Gói thầu: Xây lắp(bao gồm chi phí xây lắp+dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp(bao gồm chi phí xây lắp+dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210912178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xây dựng mới của Agribank |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:37:00 đến ngày 2021-09-14 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,077,357,334 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kĩ thuât thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính, xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích>= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp(bao gồm chi phí xây lắp+dự phòng) Xây dựng HMPT: Nhà công vụ Agribank chi nhánh huyện Ý Yên Bắc Nam Định 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xây dựng mới của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu: Bằng Thư bảo lãnh của Ngân hàng; 10. Cam kết cung ứng vốn: cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Agribank chi nhánh Bắc Nam Định-địa chỉ: Lô N5, đường Phạm Ngũ Lão, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh Bắc Nam Định, địa chỉ: Lô N5, đường Phạm Ngũ Lão, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Nam Định Việt Nam, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283.886.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Nam Định Việt Nam, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283.886.777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 3 TẦNG | |||
| B | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | 5 | 100m | |
| 2 | Phên nứa cao 1,1m, phủ bạt chắn cát | 48 | m2 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | 220,7088 | 1m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | 88,425 | 100m | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2144 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 15,3406 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,743 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,1106 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,896 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 2,8401 | tấn | |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 56,8545 | m3 | |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | 10,9668 | 1m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 0,703 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0324 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1171 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,061 | tấn | |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,3154 | m3 | |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,468 | m3 | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,4006 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100 | 19,66 | m2 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | 3,9984 | m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0258 | 100m2 | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0443 | tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,5342 | m3 | |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 6 | 1cấu kiện | |
| 26 | Đánh màu bể phốt | 23,6584 | m2 | |
| 27 | Ngâm bể phốt | 1 | bể | |
| 28 | Ống thông bể phốt | 1 | bể | |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3226 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0284 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,8011 | tấn | |
| 32 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 2,97 | m3 | |
| 33 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 17,6616 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4189 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,235 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3746 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,5124 | tấn | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 | 6,6895 | m3 | |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,3901 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | 0,9266 | 100m3 | |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3426 | 100m3 | |
| 42 | Lót nilong chống thấm nước xi măng | 125,1 | m2 | |
| 43 | Bê tông nền , M150, đá 1x2 | 12,51 | m3 | |
| C | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 2,1994 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,3723 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,6847 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 2,4819 | tấn | |
| 5 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 14,5728 | m3 | |
| 6 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 | 0,4453 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 2,716 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,7262 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,1871 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 1,1228 | tấn | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 22,7913 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 3,4272 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 5,3149 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | 48,054 | m3 | |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 181,3779 | m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5809 | 100m2 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0936 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,2712 | tấn | |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 3,4482 | m3 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm | 42,2976 | m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 86,4908 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 23,634 | m3 | |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 18,447 | m3 | |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 106,3036 | m2 | |
| 2 | Trát trần, vữa XM M75 | 121,9037 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 511,1716 | m2 | |
| 4 | Trát chắn nắng vữa XM M75 | 53,9785 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 478,1098 | m2 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 143,3938 | m2 | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 53,658 | m2 | |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 69,19 | m | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 100,77 | m | |
| 10 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | 5,9688 | m2 | |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | 16,8984 | m2 | |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | 201,768 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | 291,4368 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | 38,3886 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 743,0767 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 648,5966 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,8053 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 1,4181 | 100m2 | |
| 19 | Mua sẵn con bọ trang trí | 6 | Cái | |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 169,4136 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 169,4136 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 169,4136 | m2 | |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 51,4019 | m2 | |
| 24 | Thang thăm mái | 1 | bộ | |
| 25 | Cửa tôn thăm mái | 1 | cái | |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 16,56 | m2 | |
| 2 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính mờ an toàn dày 6,38mm (đơn giá bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 37,755 | m2 | |
| 3 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh trượt lùa cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá bao gồm đầy đủ phụ kiện): | 8,4 | m2 | |
| 4 | Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 10,08 | m2 | |
| 5 | Mua sẵn cửa sổ 1 cánh hất ra cửa nhựa lõi thép kính mờ an toàn dày 6,38mm (đơn giá bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 3,96 | m2 | |
| 6 | Mua sẵn thông phong cửa đi, cửa sổ, vách kính cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 21 | m2 | |
| 7 | Thanh inox gia cường vách kính | 13,42 | kg | |
| 8 | Mua sẵn vách kính cố định cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá bao gồm đầy đủ phụ kiện) | 3,854 | m2 | |
| 9 | Vách gỗ Veerne | 17,422 | m2 | |
| 10 | Phụ kiện đi kèm cửa | 1 | bộ | |
| 11 | Sản xuất sen hoa Inox | 164,23 | kg | |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 29,04 | m2 | |
| F | CẦU THANG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,3309 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,574 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,172 | tấn | |
| 4 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x2 | 3,9126 | m3 | |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,99 | m3 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 33,087 | m2 | |
| 7 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | 30,12 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,087 | m2 | |
| 9 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox | 120,39 | kg | |
| 10 | Trụ lan can Inox | 1 | cái | |
| 11 | Lắp dựng lan can | 11,7248 | m2 | |
| 12 | Lợp tôn che mái 2 nhà khổ 600mm, dày 0.45ly | 9,15 | m | |
| G | LAN CAN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 1,0223 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | 1,5972 | m3 | |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 48,247 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 48,247 | m2 | |
| 5 | Sản xuất lan can Inox | 226,46 | kg | |
| 6 | Chụp inox 304 D60.5 | 34 | cái | |
| 7 | Chụp inox 304 15x15 | 147 | cái | |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | 34,76 | m2 | |
| H | TAM CẤP: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,4669 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0281 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 1,8409 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 6,5505 | m3 | |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 1,98 | m | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 2,282 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,282 | m2 | |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 30,5176 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,0401 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0178 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,0059 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 | 0,2578 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,1848 | m3 | |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 | 2,578 | m2 | |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 3,36 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,36 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ âm tường có nắp che 6 Module | 10 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt tủ âm tường có nắp che 14 Module | 1 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt tủ điện sắt KT: 400x300mm | 3 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3P- 100A-10kA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Aptomat 3P -63A- 10kA | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Aptomat 1P - 63A-6kA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 1P - 40A -6kA | 13 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1P - 10A -6kA | 13 | cái | |
| 9 | Aptomat 2P-63A-6kA | 2 | cái | |
| 10 | Aptomat 1P-20A-6kA | 12 | cái | |
| 11 | Aptomat 1P-16A-6kA | 9 | cái | |
| 12 | Aptomat 1P-32A-6kA | 1 | cái | |
| 13 | Aptomat 2P-40A-6kA | 10 | cái | |
| 14 | Aptomat 2P-16A-6kA | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 17 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | 1 | cái | |
| 18 | Công tắc đảo chiều + đế âm | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 | 26 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt đèn Led Downlight D150, 9W | 84 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt đèn Led Downlight gắn trần D220, 14W | 11 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt đèn gắn tường 5W | 3 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều, cánh 200mm | 11 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp đế âm đựng attomat | 8 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + đế âm | 41 | cái | |
| 26 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | 50 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (3x10+1x6)mm2 | 10 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm2 | 24 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x16mm2 | 20 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm2 | 45 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2 | 415 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | 560 | m | |
| 33 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | 1.530 | m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16 | 925 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20 | 230 | m | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D32 | 35 | m | |
| 37 | Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m | 2 | cọc | |
| 38 | Đồng dẹt 40x4 | 3,2 | m | |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m mạ kẽm | 10 | cái | |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 84 | m | |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 19,2 | 1m3 | |
| 4 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹp 40x4mm | 32 | m | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 19,2 | m3 | |
| 6 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 7 | Bật sắt đỡ dây thu sét | 68 | cái | |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | 2 | bộ | |
| L | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC, PCCC | |||
| M | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | 0,97 | 100 m | |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN20 | 0,45 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN10 | 0,4 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống PPR, D=25mm PN10 | 0,3 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống PPR, D=32mm PN10 | 0,14 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống PPR, D=40mm PN10 | 0,16 | 100m | |
| 7 | Van chặn DN15 PPR | 8 | cái | |
| 8 | Van chặn DN20 PPR | 10 | cái | |
| 9 | Van chặn DN25 PPR | 1 | cái | |
| 10 | Van chặn DN32 PPR | 2 | cái | |
| 11 | Van bi DN20 đồng | 2 | cái | |
| 12 | Van phao DN20 đồng | 1 | cái | |
| 13 | Van góc DN15 (Vòi xịt xí) | 10 | cái | |
| 14 | Van 1 chiều DN20 | 9 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút PPR ren trong, D=20cm | 62 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút PPR D=20mm | 36 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút PPR D=25mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D=32mm | 25 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút PPR D=40mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê PPR D=20mm | 8 | cái | |
| 21 | Lắp đặt tê PPR D=25mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt tê PPR D32mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt tê PPR D40mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê PPR D=25/20mm | 30 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê thép ren ngoài D20mm | 10 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn PPR thu D40/32 | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn PPR thu D40/25 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn PPR thu D32/25 | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt côn PPR thu D25/20 | 11 | cái | |
| 30 | Rắc co PPR D20 trơn | 17 | cái | |
| 31 | Rắc co PPR D32mm trơn | 1 | cái | |
| 32 | Rắc co PPR D25mm trơn | 12 | cái | |
| 33 | Rắc co PPR D40mm trơn | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D25mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D32mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài D40mm | 1 | cái | |
| 37 | Lắp đặt đầu nối ren trong D25mm | 2 | cái | |
| 38 | Đai giữ ống D32mm | 7 | cái | |
| 39 | Đai giữ ống D25mm | 20 | cái | |
| 40 | Đai giữ óng D40mm | 7 | cái | |
| 41 | Lắp đặt măng xông PPR D20 | 52 | cái | |
| 42 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | 5 | cái | |
| 43 | Lắp đặt măng xông PPR D32 | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | 3 | cái | |
| 45 | Lắp đặt cút HDPE D25mm | 15 | cái | |
| 46 | Lắp đặt măng xông HDPE D20mm | 16 | cái | |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, D=42mm | 0,11 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống PVC, D=60mm | 0,43 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống PVC, D=75mm | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | 0,79 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống PVC, D=110mm | 0,53 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt cút PVC, D=42mm | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D=60mm | 5 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D110mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt chếch PVC D=60mm | 24 | cái | |
| 10 | Lắp đặt chếch PVC D=75mm | 31 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chếch PVC D=90mm | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt chếch PVC D=110mm | 23 | cái | |
| 13 | Lắp đặt côn thu PVC 60/42mm | 12 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn thu PVC 90/75mm | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn thu PVC 110/60mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Y PVC 90mm | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Y PVC 110mm | 10 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Y PVC 90/60mm | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Y PVC 90/75mm | 7 | cái | |
| 20 | Lắp đặt xiphong PVC D75mm | 13 | cái | |
| 21 | Thoát sàn D75mm | 13 | cái | |
| 22 | Cầu chắn rác D90 | 5 | cái | |
| 23 | Đầu chụp thông hơi Inox D60mm | 1 | cái | |
| 24 | Đầu chụp thông hơi Inox D110mm | 2 | cái | |
| 25 | Đai giữ ống D60mm inox | 22 | cái | |
| 26 | Đai giữ ống D75mm inox | 5 | cái | |
| 27 | Đai giữ ống D90mm inox | 40 | cái | |
| 28 | Đai giữ ống D110mm inox | 27 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng xông PVC d=60mm | 7 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng xông PVC d=75mm | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt măng xông PVC d=90mm | 13 | cái | |
| 32 | Lắp đặt măng xông PVC d=110mm | 9 | cái | |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu Lavabo | 11 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 11 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gương soi | 11 | cái | |
| 7 | Xiphong Lavabo (inox) | 11 | cái | |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 9 | Vòi đồng gạt tay | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | 8 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa bếp | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | 1 | bể | |
| P | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy: | 3 | bộ | |
| 2 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20): | 3 | cái | |
| 3 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg: | 3 | bình | |
| 4 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg: | 3 | bình | |
| Q | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 25,62 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ sen hoa cửa | 14,2025 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 16,0846 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 18,7203 | m3 | |
| 5 | Đào nền nhà cũ | 0,3076 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường | 0,6557 | 100m3 | |
| R | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| S | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót nilong chống mất nước | 50 | m2 | |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40 | 5 | m3 | |
| 3 | Cắt khe chống nứt | 10 | m | |
| T | HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 6,6264 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 2,2088 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | 0,0442 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0419 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 1,2983 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 2,2976 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 14,148 | m2 | |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | 4,77 | m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0356 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | 0,0354 | tấn | |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | 0,661 | m3 | |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | 16 | cái | |
| U | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| V | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 8,3574 | 1m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, đất cấp I | 1,8816 | 100m | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0384 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 0,784 | m3 | |
| 5 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 2,068 | m3 | |
| 6 | Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,2325 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0731 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0216 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0795 | tấn | |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 0,9055 | m3 | |
| W | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,117 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0157 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0746 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,6437 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0244 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0067 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0282 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | 0,3898 | m3 | |
| 9 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,0912 | m3 | |
| X | PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 6,16 | m2 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | 52,152 | m2 | |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 52,152 | m2 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0279 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 0,0557 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.308.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kĩ thuât thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính, xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,5 m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Trọng lượng >=70 kg | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5 KW | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất >= 23 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất >=1,0 KW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích>= 150l | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >=5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi