Gói thầu: Xây lắp(bao gồm chi phí xây lắp+dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912253-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2021 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp(bao gồm chi phí xây lắp+dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210912178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xây dựng mới của Agribank
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 16:37:00 đến ngày 2021-09-14 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,077,357,334 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.308.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kĩ thuât thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính, xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích>= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >=5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp(bao gồm chi phí xây lắp+dự phòng)
Xây dựng HMPT: Nhà công vụ Agribank chi nhánh huyện Ý Yên Bắc Nam Định
180 Ngày
E-CDNT 3 Xây dựng mới của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Nam Định , địa chỉ: Lô N5 đường Phạm Ngũ Lão, khu công nghiệp Hòa xá, xã Mỹ Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Bắc Nam Định-địa chỉ: Lô N5, đường Phạm Ngũ Lão, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và thiết kế công trình, địa chỉ: Số 3 đường Ngô Sỹ Liên, KĐT mới Hòa Vượng, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Nam Định Việt Nam, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh Bắc Nam Định , địa chỉ: Lô N5 đường Phạm Ngũ Lão, khu công nghiệp Hòa xá, xã Mỹ Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Bắc Nam Định-địa chỉ: Lô N5, đường Phạm Ngũ Lão, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu: Bằng Thư bảo lãnh của Ngân hàng; 10. Cam kết cung ứng vốn: cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh Bắc Nam Định-địa chỉ: Lô N5, đường Phạm Ngũ Lão, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh Bắc Nam Định, địa chỉ: Lô N5, đường Phạm Ngũ Lão, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Nam Định Việt Nam, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283.886.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Nam Định Việt Nam, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. SĐT: 02283.886.777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ 3 TẦNG
B PHẦN MÓNG:
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I5100m
2Phên nứa cao 1,1m, phủ bạt chắn cát48m2
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I220,70881m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I88,425100m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2144100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x415,3406m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,743100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,1106tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,896tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm2,8401tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x456,8545m3
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I10,96681m3
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x40,703m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0324100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1171tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,061tấn
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,3154m3
18Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,468m3
19Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,4006m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M10019,66m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M1003,9984m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0258100m2
23Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0443tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,5342m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg61cấu kiện
26Đánh màu bể phốt23,6584m2
27Ngâm bể phốt1bể
28Ống thông bể phốt1bể
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,3226100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0284tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,8011tấn
32Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x22,97m3
33Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7517,6616m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,4189100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,235tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3746tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,5124tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x26,6895m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,851,3901100m3
40Vận chuyển đất - Cấp đất I0,9266100m3
41Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,900,3426100m3
42Lót nilong chống thấm nước xi măng125,1m2
43Bê tông nền , M150, đá 1x212,51m3
C PHẦN THÔ
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật2,1994100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,3723tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m0,6847tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m2,4819tấn
5Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x214,5728m3
6Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x20,4453m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng2,716100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,7262tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m3,1871tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m1,1228tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x222,7913m3
12Ván khuôn gỗ sàn mái3,4272100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m5,3149tấn
14Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x248,054m3
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75181,3779m2
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5809100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0936tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,2712tấn
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x23,4482m3
20Quét dung dịch chống thấm42,2976m2
21Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7586,4908m3
22Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7523,634m3
23Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7518,447m3
D PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát xà dầm, vữa XM M75106,3036m2
2Trát trần, vữa XM M75121,9037m2
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40511,1716m2
4Trát chắn nắng vữa XM M7553,9785m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40478,1098m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75143,3938m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7553,658m2
8Đắp phào kép, vữa XM M7569,19m
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75100,77m
10Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm5,9688m2
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm16,8984m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40201,768m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granite 600x600mm, XM PCB40291,4368m2
14Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB4038,3886m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ743,0767m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ648,5966m2
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,8053100m2
18Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m1,4181100m2
19Mua sẵn con bọ trang trí6Cái
20Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao169,4136m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần169,4136m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ169,4136m2
23Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao51,4019m2
24Thang thăm mái1bộ
25Cửa tôn thăm mái1cái
E PHẦN CỬA
1Mua sẵn cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá bao gồm đầy đủ phụ kiện)16,56m2
2Mua sẵn cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính mờ an toàn dày 6,38mm (đơn giá bao gồm đầy đủ phụ kiện)37,755m2
3Mua sẵn cửa sổ 2 cánh trượt lùa cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá bao gồm đầy đủ phụ kiện):8,4m2
4Mua sẵn cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá bao gồm đầy đủ phụ kiện)10,08m2
5Mua sẵn cửa sổ 1 cánh hất ra cửa nhựa lõi thép kính mờ an toàn dày 6,38mm (đơn giá bao gồm đầy đủ phụ kiện)3,96m2
6Mua sẵn thông phong cửa đi, cửa sổ, vách kính cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá bao gồm đầy đủ phụ kiện)21m2
7Thanh inox gia cường vách kính13,42kg
8Mua sẵn vách kính cố định cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm (đơn giá bao gồm đầy đủ phụ kiện)3,854m2
9Vách gỗ Veerne17,422m2
10Phụ kiện đi kèm cửa1bộ
11Sản xuất sen hoa Inox164,23kg
12Lắp dựng hoa sắt cửa29,04m2
F CẦU THANG
1Ván khuôn gỗ cầu thang thường0,3309100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,574tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,172tấn
4Bê tông cầu thang thường , bê tông M200, đá 1x23,9126m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,99m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7533,087m2
7Lát đá bậc cầu thang, PCB4030,12m2
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,087m2
9Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox120,39kg
10Trụ lan can Inox1cái
11Lắp dựng lan can11,7248m2
12Lợp tôn che mái 2 nhà khổ 600mm, dày 0.45ly9,15m
G LAN CAN
1Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M751,0223m3
2Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M751,5972m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7548,247m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ48,247m2
5Sản xuất lan can Inox226,46kg
6Chụp inox 304 D60.534cái
7Chụp inox 304 15x15147cái
8Lắp dựng lan can sắt34,76m2
H TAM CẤP:
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I4,46691m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0281100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x41,8409m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M756,5505m3
5Trát gờ chỉ, vữa XM M751,98m
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M752,282m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,282m2
8Lát đá bậc tam cấp, PCB4030,5176m2
9Ván khuôn gỗ sàn mái0,0401100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0178tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,0059tấn
12Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x20,2578m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,1848m3
14Lát đá mặt bệ các loại, PCB402,578m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M753,36m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,36m2
I HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
J PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ âm tường có nắp che 6 Module10hộp
2Lắp đặt tủ âm tường có nắp che 14 Module1hộp
3Lắp đặt tủ điện sắt KT: 400x300mm3hộp
4Lắp đặt Aptomat 3P- 100A-10kA1cái
5Lắp đặt Aptomat 3P -63A- 10kA2cái
6Lắp đặt Aptomat 1P - 63A-6kA2cái
7Lắp đặt Aptomat 1P - 40A -6kA13cái
8Lắp đặt Aptomat 1P - 10A -6kA13cái
9Aptomat 2P-63A-6kA2cái
10Aptomat 1P-20A-6kA12cái
11Aptomat 1P-16A-6kA9cái
12Aptomat 1P-32A-6kA1cái
13Aptomat 2P-40A-6kA10cái
14Aptomat 2P-16A-6kA8cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt17cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạt10cái
17Lắp đặt công tắc 4 hạt1cái
18Công tắc đảo chiều + đế âm5cái
19Lắp đặt đèn Led Panel 600x60026bộ
20Lắp đặt đèn Led Downlight D150, 9W84bộ
21Lắp đặt đèn Led Downlight gắn trần D220, 14W11bộ
22Lắp đặt đèn gắn tường 5W3bộ
23Lắp đặt quạt thông gió 1 chiều, cánh 200mm11cái
24Lắp đặt hộp đế âm đựng attomat8hộp
25Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V + đế âm41cái
26Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x16mm250m
27Lắp đặt dây CU/PVC/PVC (3x10+1x6)mm210m
28Lắp đặt dây Cu/PVC 1x10mm224m
29Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x16mm220m
30Lắp đặt dây Cu/PVC 1x6mm245m
31Lắp đặt dây Cu/PVC 1x4mm2415m
32Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2560m
33Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm21.530m
34Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D16925m
35Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D20230m
36Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP D3235m
37Cọc tiếp địa đồng D16, L=2,4m2cọc
38Đồng dẹt 40x43,2m
K CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m mạ kẽm10cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm84m
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I19,21m3
4Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹp 40x4mm32m
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công19,2m3
6Gia công, đóng cọc chống sét5cọc
7Bật sắt đỡ dây thu sét68cái
8Hộp kiểm tra tiếp địa2bộ
L HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC, PCCC
M PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE D250,97100 m
2Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN200,45100m
3Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN100,4100m
4Lắp đặt ống PPR, D=25mm PN100,3100m
5Lắp đặt ống PPR, D=32mm PN100,14100m
6Lắp đặt ống PPR, D=40mm PN100,16100m
7Van chặn DN15 PPR8cái
8Van chặn DN20 PPR10cái
9Van chặn DN25 PPR1cái
10Van chặn DN32 PPR2cái
11Van bi DN20 đồng2cái
12Van phao DN20 đồng1cái
13Van góc DN15 (Vòi xịt xí)10cái
14Van 1 chiều DN209cái
15Lắp đặt cút PPR ren trong, D=20cm62cái
16Lắp đặt cút PPR D=20mm36cái
17Lắp đặt cút PPR D=25mm4cái
18Lắp đặt cút PPR D=32mm25cái
19Lắp đặt cút PPR D=40mm3cái
20Lắp đặt tê PPR D=20mm8cái
21Lắp đặt tê PPR D=25mm2cái
22Lắp đặt tê PPR D32mm2cái
23Lắp đặt tê PPR D40mm1cái
24Lắp đặt tê PPR D=25/20mm30cái
25Lắp đặt tê thép ren ngoài D20mm10cái
26Lắp đặt côn PPR thu D40/322cái
27Lắp đặt côn PPR thu D40/251cái
28Lắp đặt côn PPR thu D32/258cái
29Lắp đặt côn PPR thu D25/2011cái
30Rắc co PPR D20 trơn17cái
31Rắc co PPR D32mm trơn1cái
32Rắc co PPR D25mm trơn12cái
33Rắc co PPR D40mm trơn2cái
34Lắp đặt đầu nối ren ngoài D25mm1cái
35Lắp đặt đầu nối ren ngoài D32mm1cái
36Lắp đặt đầu nối ren ngoài D40mm1cái
37Lắp đặt đầu nối ren trong D25mm2cái
38Đai giữ ống D32mm7cái
39Đai giữ ống D25mm20cái
40Đai giữ óng D40mm7cái
41Lắp đặt măng xông PPR D2052cái
42Lắp đặt măng xông PPR D255cái
43Lắp đặt măng xông PPR D322cái
44Lắp đặt măng xông PPR D403cái
45Lắp đặt cút HDPE D25mm15cái
46Lắp đặt măng xông HDPE D20mm16cái
N PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC, D=42mm0,11100m
2Lắp đặt ống PVC, D=60mm0,43100m
3Lắp đặt ống PVC, D=75mm0,1100m
4Lắp đặt ống PVC, D=90mm0,79100m
5Lắp đặt ống PVC, D=110mm0,53100m
6Lắp đặt cút PVC, D=42mm12cái
7Lắp đặt cút PVC D=60mm5cái
8Lắp đặt cút PVC D110mm2cái
9Lắp đặt chếch PVC D=60mm24cái
10Lắp đặt chếch PVC D=75mm31cái
11Lắp đặt chếch PVC D=90mm10cái
12Lắp đặt chếch PVC D=110mm23cái
13Lắp đặt côn thu PVC 60/42mm12cái
14Lắp đặt côn thu PVC 90/75mm5cái
15Lắp đặt côn thu PVC 110/60mm1cái
16Lắp đặt Y PVC 90mm4cái
17Lắp đặt Y PVC 110mm10cái
18Lắp đặt Y PVC 90/60mm10cái
19Lắp đặt Y PVC 90/75mm7cái
20Lắp đặt xiphong PVC D75mm13cái
21Thoát sàn D75mm13cái
22Cầu chắn rác D905cái
23Đầu chụp thông hơi Inox D60mm1cái
24Đầu chụp thông hơi Inox D110mm2cái
25Đai giữ ống D60mm inox22cái
26Đai giữ ống D75mm inox5cái
27Đai giữ ống D90mm inox40cái
28Đai giữ ống D110mm inox27cái
29Lắp đặt măng xông PVC d=60mm7cái
30Lắp đặt măng xông PVC d=75mm2cái
31Lắp đặt măng xông PVC d=90mm13cái
32Lắp đặt măng xông PVC d=110mm9cái
O PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệt10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh10cái
3Lắp đặt hộp đựng giấy10cái
4Lắp đặt chậu Lavabo11bộ
5Lắp đặt vòi rửa Lavabo11bộ
6Lắp đặt gương soi11cái
7Xiphong Lavabo (inox)11cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
9Vòi đồng gạt tay2cái
10Lắp đặt vòi tắm hương sen8bộ
11Lắp đặt chậu rửa bếp1bộ
12Lắp đặt vòi rửa 2 vòi1bộ
13Lắp đặt bể nước Inox 3m31bể
P PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy:3bộ
2Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20):3cái
3Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg:3bình
4Bình chữa cháy bọt CO2 3kg:3bình
Q HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa25,62m2
2Tháo dỡ sen hoa cửa14,2025m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép16,0846m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá18,7203m3
5Đào nền nhà cũ0,3076100m3
6Vận chuyển phế thải ra khỏi công trường0,6557100m3
R HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
S SÂN BÊ TÔNG
1Lót nilong chống mất nước50m2
2Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB405m3
3Cắt khe chống nứt10m
T HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I6,62641m3
2Đắp đất nền móng công trình2,2088m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất I0,0442100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0419100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x41,2983m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M752,2976m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7514,148m2
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M1004,77m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0356100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm0,0354tấn
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x20,661m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg16cái
U HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
V PHẦN MÓNG:
1Đào móng cột, trụ, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II8,35741m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m, đất cấp I1,8816100m
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0384100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x40,784m3
5Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 752,068m3
6Xây gạch BT 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,2325m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0731100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0216tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0795tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x40,9055m3
W PHẦN THÂN:
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,117100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0157tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0746tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,6437m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0244100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0067tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0282tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x20,3898m3
9Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,0912m3
X PHẦN HOÀN THIỆN:
1Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M756,16m2
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M7552,152m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu52,152m2
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,850,0279100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất II0,0557100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.23E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.154.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.308.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.51
2 Phụ trách kĩ thuât thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế, tài chính, xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào  Dung tích gầu >=0,5 m31
2 Máy đầm cóc Trọng lượng >=70 kg1
3 Máy cắt uốn thép Công suất >=5 KW2
4 Máy hàn Công suất >= 23 KW2
5 Máy đầm dùi Công suất >=1,5 KW2
6 Máy đầm bàn Công suất >=1,0 KW2
7 Máy trộn bê tông Dung tích >=250l2
8 Máy trộn vữa Dung tích>= 150l1
9 Ô tô tự đổ Trọng tải >=5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->