Gói thầu: Xây lắp + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210876256-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210403137
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-28 21:32:00 đến ngày 2021-09-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 119,371,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,400,000,000 VNĐ ((Hai tỷ bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng thuộc lĩnh vực y tế từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 60,00 tỷ VNĐ, Công trình có quy mô, giải pháp kỹ thuật chính như sau để tương tự với gói thầu: (1) Có công trình chính cao ≥ 5 tầng, diện tích sàn xây dựng ≥ 7200m2; Hệ thống, trang thiết bị của cho công trình: Hệ thống cung cấp khí tế, Thang máy; Máy biến áp; Hệ thống điều hòa cung cấp khí sạch AHU, hệ thông gió trung tâm; Hệ thống trang thiết bị và nội thất mổ y tế chuyên dùng; hệ thống điện nhẹ (camera, âm thanh, gọi y tá…); hệ thống phòng cháy và chữa cháy tự động.(2) Có hạng mục phụ trợ: san nền, kè đá, cổng hàng rào, (3) Có hạng mục phụ trợ: sân đường nội bộ, cấp nước, thoát nước, cây xanh, điện chiếu sáng, điện hạ thế*Tài liệu chứng minh kèm theo:- Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự;- Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng thanh toán, quyết toán của hợp đồng;- Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh tính tương đương của công trình đã thực hiện (Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng…).*Nội dung khác: - Đối với một số công việc chính của công trình do có tính chất đặc thù (hệ thống phòng cháy và chữa cháy, hệ thống khí y tế) và các công việc phụ trợ tại mục (2), (3) có tính chất đơn giản, do vậy nhà thầu có thể cung cấp thêm hợp đồng để chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện. - Đối với công trình tương tự không thuộc diện miễn giấy phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng thì nhà thầu phải đóng kèm theo Giấy phép xây dựng, kết quả thẩm định thiết kế, văn bản chấp thuận nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Cơ quan chuyên môn về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình dân dụng thuộc lĩnh vực y tế cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 9
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia chỉ huy cho tối thiểu 01 công trình dân dụng thuộc lĩnh vực y tế cấp III trở lên- 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng phụ trách thi công phần xây dựng- 01 Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện phụ trách thi công phần điện sinh hoạt, điện nhẹ- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị phụ trách thi công phần cấp thoát nước- 01 Kỹ sư chuyên ngành: Máy và thiết bị nhiệt lạnh phụ trách thi công phần khí y tế (hệ thống cung cấp khí y tế)- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC phụ trách thi công phần PCCC- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện tự động hóa phụ trách thi công phần lắp đặt thang máy, điều hòa, hệ thống thông gió- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng phụ trách việc thanh toán khối lượng hoàn thành- 01 Kỹ sư trắc địa phụ trách việc đo đạc định vị, quan trắc công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành là một trong các ngành: xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi để phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; đông thời đã có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Số lượng đội trưởng đội thi công của nhà thầu tham gia gói thầu ≥ 30 người có bậc thợ tối thiểu 3/7
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận tải tự đổ loại 7T-10T
- Đặc điểm thiết bị Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Cần trục ô tô loại 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào xúc dung tích gầu >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy vận chuyển lên cao (01 vận thăng lồng 2T; 01 vận thăng (0,5-0,8)T
- Đặc điểm thiết bị Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, trộn vữa xây trát
- Đặc điểm thiết bị Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cốp pha thép định hình, giáo chống, gông chống
- Đặc điểm thiết bị Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).(đơn vị M2)
- Số lượng tối thiểu 2500
9-Giáo ngoài
- Đặc điểm thiết bị Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).(đơn vị M2)
- Số lượng tối thiểu 1000
10-Máy phát điện >15 KW
- Đặc điểm thiết bị Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc 01 chiếc, Máy thủy bình 01 chiếc
- Đặc điểm thiết bị Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Thiết bị
Trung tâm Y tế thành phố Phúc Yên, giai đoạn 2
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 02 đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc Số 2, đường Lý Thái Tổ, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 02113861866 Fax: 02113861866
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: . + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư TM&XD Lam Sơn (Lập HSMT); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (Thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá HSDT, tư vấn thẩm định KQLCNT; Công ty CP tư vấn đầu tư TM&XD Lam Sơn (Đánh giá); Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Đạt (Thẩm định kết quả đánh giá LCNT)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dan dụng và công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Số 02 đường Lý Thái Tổ, phường Đống Đa, thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc Số 2, đường Lý Thái Tổ, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 02113861866 Fax: 02113861866


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (Đối với phần thi công xây dựng công trình). 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III (Đối với phần thi công xây dựng trạm biến áp 630KVA và đường dây cao thế). 3. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy: Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy (Đối với hạng mục Phòng cháy và chữa cháy) 4. Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ mua bán, lắp đặt trang thiết bị y tế
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Vĩnh Phúc Số 2, đường Lý Thái Tổ, Phường Đống Đa, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc, điện thoại: 02113861866 Fax: 02113861866
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: số 38, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 0211.3861.626; Fax: 0211.3861.626
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Khu hành chính thuộc khối UBND tỉnh Vĩnh Phúc, số 38, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Vĩnh Phúc. Địa chỉ: Khu hành chính thuộc khối UBND tỉnh Vĩnh Phúc, số 38, đường Nguyễn Trãi, phường Đống Đa, TP. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM1: NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
B 1. PHẦN XÂY DỰNG
C PHẦN CỌC BTCT:
1Ván khuôn cọc23,6625100m2
2Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm11,3988tấn
3Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm32,3461tấn
4Cốt thép cọc, ĐK >18mm1,0543tấn
5Bê tông cọc M350, đá 1x2285,2344m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông3,5608tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông3,5608tấn
8Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm45,075100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép450nối
D PHẦN MÓNG:
1Đào đất móng, đất cấp II261,3268m3
2Đập đầu cọc bê tông14,375m3
3Ván khuôn bê tông lót móng1,1735100m2
4Bê tông lót móng M150, đá 1x238,4322m3
5Bê tông lót giằng móng M150, đá 1x24,6554m3
6Ván khuôn móng cột4,7705100m2
7Ván khuôn móng dài4,5605100m2
8Bê tông móng, rộng ≤250cm, M350, đá 1x2264,2764m3
9Bê tông móng, rộng >250cm, M350, đá 1x238,761m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm4,0704tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm8,2033tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm31,7172tấn
13Ván khuôn cột1,9578100m2
14Bê tông cột TD >0,1m2, M350, đá 1x211,6438m3
15Bê tông cột TD ≤0,1m2, M350, đá 1x29,3762m3
16Băng cản nước (tương đương Sika waterbars V20)35,64m
17Quét chống thấm hố pít 2 lớp bằng Sikatop Seal 107, 1.5kg/m2/lớp (hoặc tương đương)85,008m2
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7590,7868m3
19Ván khuôn bê tông lót dầm móng cốt +0,000,2797100m2
20Bê tông lót dầm móng cốt +0,00, M150, đá 1x24,074m3
21Ván khuôn dầm móng cốt +0,001,82100m2
22Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x219,2139m3
23Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm1,0086tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,4651tấn
25Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,900,3717100m3
26Vận chuyển đất thừa, cấp đất II2,337100m3
27Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,906,2099100m3
28Rải bạt PVC lớp cách ly9,6549100m2
29Bê tông lót nền nhà, M150, đá 1x296,5487m3
E BỂ PHỐT:
1Đào móng bể phốt, cấp đất II1,142100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 1x23,8054m3
3Ván khuôn móng0,2292100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x26,6975m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4557tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2937tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7517,6317m3
8Ván khuôn nắp bể0,3469100m2
9Bê tông nắp bể M200, đá 1x24,7268m3
10Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,4825tấn
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75110,688m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1 có khía bay)97,68m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)84,48m2
14Quét nước xi măng 2 nước84,48m2
15Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M7521,93m2
16Ván khuôn tấm đan0,0319100m2
17Cốt thép tấm đan0,0568tấn
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x20,4788m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn19cấukiện
20Quét chống thấm bể 2 lớp bằng Sikatop Seal 107, 1.5kg/m2/lớp (hoặc tương đương)84,48m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4164100m3
22Vận chuyển đất, cấp đất II0,6715100m3
F PHẦN KẾT CẤU:
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật27,4924100m2
2Bê tông cột TD >0,1m2, M350, đá 1x2243m3
3Bê tông cột TD ≤0,1m2, M350, đá 1x246,871m3
4Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm20,0737tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm24,2582tấn
6Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm37,6366tấn
7Ván khuôn dầm, giằng40,3123100m2
8Bê tông dầm, giằng M350, đá 1x2453,4807m3
9Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm15,1072tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm19,2415tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm64,1414tấn
12Ván khuôn sàn, sàn mái59,3495100m2
13Bê tông sàn, sàn mái M350, đá 1x2733,916m3
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm102,2542tấn
15Ván khuôn sàn, sàn mái5,5181100m2
16Bê tông sảnh, cầu thang M250, đá 1x276,7799m3
17Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm280lỗ
18Cấy hóa chất Sikadur 731 vào lỗ khoan D20mm, L=150mm280lỗ
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm8,339tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm3,8467tấn
21Ván khuôn lanh tô, giằng tường8,9693100m2
22Bê tông lanh tô, giằng tường M250, đá 1x264,2553m3
23Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm32lỗ
24Cấy hóa chất Sikadur 731 vào lỗ khoan D16mm, L=150mm32lỗ
25Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK ≤10mm5,0268tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô, giằng tường, ĐK >10mm0,0735tấn
27Gia công xà gồ thép5,876tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ504,1081m2
29Lắp dựng xà gồ thép5,876tấn
30Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm7,3799100m2
G PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M751.859,1531m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75182,662m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,2501m3
4Quét chống thấm mái sàn mái, mái sảnh, sê nô 2 lớp bằng Sikatop Seal 107, 1.5kg/m2/lớp (hoặc tương đương)1.027,7393m2
5Láng sê nô, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100132,0489m2
6Thi công lớp bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng62,2433m3
7Lát viền cửa đi bằng đá granit tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 50, XM PCB4060,8886m2
8Lát nền, sàn, vữa XM M50 (gạch KT 600x600mm)4.639,7887m2
9Lát nền, sàn, vữa XM M50 (gạch KT 600x600mm chống trơn)285,4318m2
10Lát nền, sàn, vữa XM Lát nền, sàn khu WC, vữa XM mác 50, XM PCB40 (gạch KT 600x600mm chống trơn)448,2236m2
11Lát gạch đất nung, vữa XM M50 (gạch gốm màu đỏ đậm KT 400x400mm)272,2354m2
12Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 (gạch KT 300x600mm) - ốp các phòng chức năng4.819,1313m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch KT 600x120mm)116,8884m2
14Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 (gạch KT 300x600mm) - ốp phòng vệ sinh2.109,1569m2
15Thi công lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chịu nước loại 1, dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (bao gồm cả phụ kiện)154,0043m2
16Thi công lắp dựng bàn lavabo bằng đá Granit kim sa mịn dày 20mm, khung đỡ bằng Inox 30417,214m2
17Lan can tay vịn khu vệ sinh bằng Inox SUS 30469kg
18Lắp dựng lan can tay vịn khu vệ sinh2,125m2
19Thi công lắp dựng trần thạch cao treo khung xương nổi, tấm trần 600x600 dày 3mm không chịu nước3.913,3417m2
20Thi công lắp dựng trần thạch cao treo khung xương nổi, tấm trần 600x600 chịu nước627,2149m2
21Thi công lắp dựng trần nhôm Clip - in tile, tấm trần 600x600x0,7mm màu trắng (tương đương mã trần ATCG-618 Austrong)317,8464m2
22Thi công trần sọc nhôm khe thoáng. Lam nhôm 50*500mm, khoảng cách 80mm, màu nâu vân gỗ sáng nhạt64,572m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M755.349,7416m2
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7595,8344m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75 (tại vị trí không có trần giả)74,5283m2
26Trát trần, vữa XM M75 (tại vị trí không có trần giả)1.011,9737m2
27Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75551,9m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M757.706,3255m2
29Trát gờ móc nước, vữa XM M75158,461m
30Trát gờ chỉ, vữa XM M7524,4m
31Đắp chữ biển tên công trình1bộ
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9.440,5619m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ5.349,7416m2
H CẦU THANG:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7513,3868m3
2Lát bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu tím hoa cà, vữa XM mác 75, XM PCB40311,9199m2
3Lát bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đen kim sa, vữa XM mác 75, XM PCB40125,372m2
4Gia công lan can bằng thép inox3042.296,4964kg
5Lắp dựng lan can sắt154,9242m2
6Ốp đá granit tự nhiên màu vàng hồng vào tường thang máy104,061m2
7Ốp đá granit tự nhiên màu đen kim sa vào tường thang máy76,761m2
I BỒN HOA:
1Đào móng bồn hoa, cấp đất II9,38521m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 1x23,476m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M755,9092m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M756,083m3
5Ốp đá bóc màu xám đen, kích thước 100x200mm, vữa XM mác 75, XM PCB4033,97m2
6Lát đá granit tự nhiên màu xanh đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB4063,99m2
7Đắp đất màu bồn hoa, đất tận dụng13,75m3
J SẢNH, ĐƯỜNG DÔC, BẬC TAM CẤP:
1Đào móng đường dốc, tam cấp, cấp đất II26,8211m3
2Bê tông lót móng M150, đá 1x24,3204m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7516,9185m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M7511,7948m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,8134m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,906,425100m3
7Rải bạt PVC lớp cách ly16,0924100m2
8Bê tông lót móng, M150, đá 1x216,525m3
9Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ tươi, vữa XM mác 50, XM PCB4036,3082m2
10Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên màu đỏ tươi, vàng hồng, xanh đen (phối màu theo thiết kế), vữa XM mác 50, XM PCB4031,725m2
11Lát nền đường dốc bằng đá tự nhiên bề mặt nhám KT150x300x30mm, vữa XM mác 50, XM PCB4038,6848m2
12Lát nền đường dốc bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM mác 50, XM PCB4039,6101m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7592,7491m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ92,7491m2
15Lan can tay vịn đường dốc DD3 bằng inox 30489,5kg
K CỬA, VÁCH KÍNH:
1Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano nhôm, gồm đầy đủ phụ kiện3,36m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện188,64m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng mờ an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện163,8825m2
4Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên và dưới pano nhôm thoáng, gồm đầy đủ phụ kiện4,59m2
5Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên và dưới dưới pano nhôm thoáng, gồm đầy đủ phụ kiện2,58m2
6Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano nhôm, gồm đầy đủ phụ kiện56,928m2
7Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện283,2m2
8Cửa đi kính thủy lực, cánh mở quay 2 chiều, kính cường lực dày 14mm; Bộ phụ kiện cửa đi thủy lực đồng bộ (gồm: Bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn, kẹp L, tay nắm đồng bộ)10,1126m2
9Vách kính cố định, kính cường lực dày 14mm, gồm đầy đủ phụ kiện16,607m2
10Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện117,8546m2
11Cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện275,3144m2
12Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện134,8166m2
13Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện12,873m2
14Vách kính cố định, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện605,2592m2
15Vách kính cố định, thanh nhôm dày 1,4mm, kính mờ an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện6,2604m2
16Vách kính cố định, thanh nhôm dày 1,4mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano đặc, gồm đầy đủ phụ kiện11,886m2
17Vách kính cố định, thanh nhôm dày 1,4mm, kính cường lực dày 10.38mm, gồm đầy đủ phụ kiện72,4803m2
18Vách kính cố định, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 8,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện122,1364m2
19Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 8,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện16,2896m2
20Tiêu lệnh lối vào từ trên cao xuống làm bằng đề can dán5,5m2
L PHẦN CỬA CHỐNG CHÁY:
1Cung cấp lắp dựng cửa chống cháy 70 phút. Khung cửa sử dụng thép tấm chế tạo kích thước 50*100*1,4mm. Cánh cửa dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 1.0mm. Sơn tĩnh điện59,85m2
2Phụ kiện cho cửa chống cháy gồm: Khoá tay gạt ngang, tay co thuỷ lực, chốt âm, bậu cửa Inox.19bộ
3Cung cấp lắp dựng vách ngăn cháy loại 2 bằng kính dày 13mm, khung thép, có giới hạn chịu lửa EI >= 1543,844m2
4Phụ kiện cho cửa đi thuộc vách ngăn cháy (Bản lề, kẹp kính, tay nắm, chốt khóa...)5bộ
M LAN NHÔM CHẮN NẮNG, HOA SẮT CỬA:
1Cung cấp lắp dựng lam nhôm chắn nắng34,044m2
2Gia công chấn song sắt bằng inox30498,4kg
3Lắp dựng hoa sắt cửa19,08m2
N CỬA XẾP INOC:
1Cửa DN1, DN2 bằng Inox SUS 304204,14kg
2Lắp dựng cửa khung Inox15,3716m2
3Bàn kính cường lực dày 10mm (gồm cả kẹp kính, phụ kiện)1,1492m2
4Khung đỡ bàn kính, thanh giá cố vách kính bằng Inox SUS 30439,9kg
5Gia công thanh thép hộp 100x50x4mm gia cường cửa, vách kính0,5312tấn
6Lắp dựng thép gia cường cửa0,5312tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,15051m2
8Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm44lỗ
9Phun hóa chất Sikadur 731 (hoặc tương đương) vào lỗ khoan44lỗ
O ỐP CỘT SẢNH:
1Thi công ốp cột bằng tấm Inox SUS 304 dày 1mm55,7764kg
2Gia công hệ xương thép0,0328tấn
3Lắp dựng hệ xương thép để ốp cột7,0336m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,91781m2
P HOÀN THIỆN NỘI THẤT PHÒNG MỔ:
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4.5 cm, vữa mác 125 (sàn trải Vinyl)142,6m2
2Thi công lớp vữa tự san phẳng dày 5mm142,6m2
3Thi công sàn Vinyl tĩnh điện kháng khuẩn142,6m2
4Thi công ốp tấm Vinyl tường hành lang sạch206,412m2
5Thi công ốp tấm panel tường, trần cho phòng mổ, hành lang sạch299,919m2
Q DÀN GIÁO + VẬN CHUYỂN:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m53,3677100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m53,7529100m2
3Vận chuyển Xi măng lên cao118,501tấn
4Vận chuyển Cát các loại lên cao478,93m3
5Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao7,796tấn
6Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao1.091,610m2
7Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao41,3005100m2
8Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện điện, nước, vệ sinh…1khoản
R 2. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, SINH HOẠT + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt đèn Led Panel 72W - 1200x600mm âm trần112bộ
2Lắp đặt đèn Led Panel 36W - 600x600mm âm trần375bộ
3Lắp đặt đèn tuýp 1 bóng T8/12W - 600mm loại gắn tường6bộ
4Lắp đặt đèn tuýp 1 bóng T5/28W - 1200mm loại gắn tường11bộ
5Lắp đặt đèn bóng Led 15W - 210x210mm loại gắn trần121bộ
6Lắp đặt đèn bóng dowlight D100 bóng Led 11W loại lắp âm trần134bộ
7Lắp đặt quạt trần D1400-75W, kèm điều khiển chiết áp134cái
8Lắp đặt quạt gắn tường 60W3cái
9Lắp đặt công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)127cái
10Lắp đặt công tắc 16A 2 cực - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)37cái
11Lắp đặt công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)109cái
12Lắp đặt công tắc 16A - 3 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)23cái
13Lắp đặt công tắc 16A - 4 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)2cái
14Lắp đặt công tắc 16A - 1 hạt 2 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)84cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A (bao gồm mặt nạ và đế âm)486cái
16Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A loại chống ẩm (bao gồm mặt nạ và đế âm)11cái
17Lắp đặt thang cáp 500x100mm bằng thép dày 2mm sơn tĩnh điện24m
18Lắp đặt máng cáp 250x100mm bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện, dột lỗ, có nắp đậy390m
19Lắp đặt máng cáp 400x100mm bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện, dột lỗ, có nắp đậy2,2m
20Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x1,5mm219.520m
21Dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x2,5mm224.540m
22Dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x4mm24.970m
23Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x6mm2700m
24Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x10mm2230m
25Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x16mm2210m
26Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x35mm250m
27Lắp đặt dây dẫn loại 2 lõi Cu/PVC/PVC 2x4mm24.970m
28Dây dẫn loại 2 lõi Cu/PVC/PVC 2x6mm2650m
29Lắp đặt dây dẫn loại 2 lõi Cu/PVC/PVC 2x10mm2130m
30Lắp đặt dây dẫn loại 4 lõi Cu/PVC/PVC 4x6mm2150m
31Lắp đặt dây dẫn loại 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x10mm2410m
32Lắp đặt dây dẫn loại 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x16mm2220m
33Lắp đặt dây dẫn loại 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x25mm230m
34Lắp đặt dây dẫn loại 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x35mm290m
35Lắp đặt dây dẫn loại 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x50mm235m
36Lắp đặt dây dẫn loại 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x70mm235m
37Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm7.590m
38Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm8.670m
39Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm790m
40Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm150m
41Lắp đặt hộp nhựa chia 4 ngả KT 110x110x50mm nối dây trong các phòng650hộp
42Ty treo mạ kẽm M6 cho thang máng cáp325mét
43Thép L63x63x6mm mạ kẽm nóng làm thanh đỡ thang máng cáp150mét
44T nối máng cáp 250x1005cái
45Cút 90 độ nối máng cáp 250x10011cái
46Cút 90 độ nối máng cáp 400x1001cái
47Phụ kiện nối máng cáp đoạn thẳng150bộ
48Lắp đặt hộp điện vỏ nhựa loại chứa 8 module MCB116hộp
49Lắp đặt hộp điện vỏ nhựa loại chứa 12 module MCB4hộp
50Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=700x500x200 mm1hộp
51Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=900x700x350 mm6hộp
52Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=1200x800x400 mm1hộp
53Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=1400x1000x300 mm1hộp
54Vật tư phụ + phụ kiện cho tủ điện (9 tủ)1bộ
55Khối lượng đồng dùng làm thanh cái115kg
56Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-10A-6kA/S155cái
57Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S210cái
58Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-20A-6kA/S3cái
59Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-2P-20A-6kA/S172cái
60Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-2P-25A-6kA/S32cái
61Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-2P-32A-6kA/S26cái
62Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-2P-50A-6kA/S2cái
63Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-3P-10A-10kA/S2cái
64Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-3P-20A-10kA/S2cái
65Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-3P-25A-10kA/S2cái
66Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-32A-36kA/S1cái
67Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-4P-40A-36kA/S1cái
68Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-4P-50A-36kA/S7cái
69Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-4P-60A-36kA/S8cái
70Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-4P-80A-36kA/S2cái
71Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-4P-100A-36kA/S8cái
72Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-4P-125A-36kA/S2cái
73Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-4P-160A-36kA/S1cái
74Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-4P-200A-36kA/S1cái
75Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-4P-250A-36kA/S1cái
76Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-4P-630A-65kA/S1cái
77Lắp đặt máy biến dòng 800/5A Class 13bộ
78Lắp đặt máy biến dòng 300/5A Class 13bộ
79Lắp đặt máy biến dòng 150/5A Class 13bộ
80Lắp đặt máy biến dòng 100/5A Class 116bộ
81Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện loại 800A3cái
82Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện loại 300A3cái
83Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện loại 150A3cái
84Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện loại 100A16cái
85Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V8cái
86Bộ đèn báo ba pha8bộ
87Cầu chì 5A bảo vệ mạch đo điện áp24cái
88Lắp đặt khoá chuyển mach đo điện áp8cái
89Lắp đặt kim thu sét chủ động bán kính bảo vệ cấp 1 R=79m1cái
90Bộ phụ kiện cho kim thu sét chủ động (gồm: bộ ghép nối bằng Inox, cáp lụa, tăng đơ, đai, kẹp cáp, ...)1bộ
91Lắp đặt kim thu sét bằng thép D18 dài 0,5m, mạ kẽm nóng15cái
92Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc đồng D16 L=2,4m14cọc
93Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm450m
94Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng mềm 1x70mm2210m
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây cáp đồng mềm Cu/PVC 1x70mm2250m
96Hoá chất làm giảm điện trở suất của đất loại 10kg/bao28bao
97Thuốc hàn hoá nhiệt cadwell lọ 150gram50lọ
98Vật tư phụ khác cho hệ thống chống sét1gói
99Đào móng - Cấp đất II1,885100m3
100Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,901,885100m3
S 3. PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt ổ cắm tín hiệu điện thoại RJ-45 (gồm mặt nạ, hạt, đế âm)69cái
2Lắp đặt ổ cắm tín hiệu mạng lan RJ-45 (gồm mặt nạ, hạt, đế âm)68cái
3Lắp đặt dây cáp quang signle mode 4FO320m
4Lắp đặt dây cáp mạng Cat63.560m
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm1.340m
6Lắp đặt dây cáp quang signle mode 2FO230m
7Lắp đặt dây cáp mạng Cat61.360m
8Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm350m
9Phụ kiện vật tư phụ phục vụ thi công1gói
10Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/FR (2x1,5mm2) loại chống cháy1.150m
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm1.150m
12Lắp đặt dây cáp chống nhiễu ITAL055 (2x16AWG)1.000m
13Lắp đặt dây cáp cat3(2x2x0,5mm)1.000m
14Lắp đặt dây cáp mạng Cat61.000m
15Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm1.000m
16Thang cáp 250x100mm bằng thép dày 2mm sơn tĩnh điện30m
17Lắp đặt máng cáp 150x75mm bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện, dột lỗ, có nắp đậy360m
18Tủ Rack mạng 10U6hộp
19Tủ Rack mạng 20U (Rack trung tâm)3hộp
20Phụ kiện vật tư phụ phục vụ thi công1gói
T 4. PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bồn cầu 2 khối - tương đương Inax AC-504VAN80bộ
2Lắp đặt bồn cầu trẻ em tương đương Viglacera BTE4bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường tương đương Inax (gồm chậu L-288V + chân chậu L-288VC + vòi nóng lạnh LFV-1112S + ống xả thải A-675PV + van vặn khoá A-703-4)62bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn tương đương Inax (gồm chậu AL-2293V + vòi nóng lạnh LFV-1112S + ống xả thải A-676PV + van vặn khoá A-703-4)21bộ
5Lắp đặt ga thu nước Inox Sus 304 tương đương Inax PBFV-11083cái
6Lắp đặt vòi xịt toilet tương đương Inax CFV-102A84cái
7Lắp đặt hộp đựng vệ sinh tương đương Inax CF-22H84cái
8Lắp đặt chậu tiểu nam đặt sàn tương đương Viglacera (gồm: bồn tiểu BS604 + van xả ấn VGHX05)3bộ
9Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường tương đương Inax (gồm: bồn tiểu U117V + van xả kiểu ấn UF-7V)10bộ
10Lắp đặt gương soi tương đương Inax KF-5075VA92cái
11Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh tương đương Inax BFV-2013S46bộ
12Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh khử độc2bộ
13Lắp đặt bình nước nóng lạnh 20 lít - tương đương Ferroli44bộ
14Lắp đặt bồn rửa tay vô khuẩn 1 vòi (gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm)1bộ
15Lắp đặt bồn rửa tay vô khuẩn 2 vòi (gồm toàn bộ phụ kiện đi kèm)3bộ
16Lắp đặt chậu rửa dụng cụ 2 ngăn Inox Sus 304 (gồm bồn rửa, vòi rửa chuyên dụng, ống thải)14bộ
17Lắp đặt bồn cầu rửa 2 khối - tương đương Inax AC-504VAN (gồm vòi xịt CFV-102A)3bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường tương đương Inax (gồm chậu L-288V + chân chậu L-288VC + vòi nóng lạnh LFV-1112S + ống xả thải A-675PV + van vặn khoá A-703-4)12bộ
19Lắp đặt ga thu nước Inox Sus 304 tương đương Inax PBFV-11019cái
20Lắp đặt bình nước nóng lạnh 15 lít - tương đương Ferroli3bộ
21Lắp đặt cầu chắn rác Inox Sus 3045cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR D110mm, chiều dày 10mm1,64100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm, chiều dày 5,8mm1,2100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, chiều dày 3,7mm2,24100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, chiều dày 2,9mm2,4100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm6,4100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm3,98100m
28Lắp đặt tê thu nhựa PPR D110/63mm2cái
29Lắp đặt tê thu nhựa PPR D110/40mm16cái
30Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32mm24cái
31Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/25mm24cái
32Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25mm126cái
33Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/20mm82cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm180cái
35Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm46cái
36Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm (đầu D20 nối ren trong)298cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR D110mm22cái
38Lắp đặt cút nhựa PPR D63mm38cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm40cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm128cái
41Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm316cái
42Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm176cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20mm368cái
44Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mm12cái
45Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x25mm12cái
46Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm38cái
47Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20mm356cái
48Lắp đặt van ren đồng D60mm6cái
49Lắp đặt van ren đồng D40mm10cái
50Lắp đặt van ren đồng D32mm22cái
51Lắp đặt van ren đồng D25mm48cái
52Lắp đặt van ren đồng D20mm80cái
53Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D63mm12cái
54Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D40mm20cái
55Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D32mm44cái
56Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D25mm96cái
57Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D20mm160cái
58Lắp đặt hộp thép bảo vệ van KT30x40x30cm8hộp
59Lắp đặt rắc co nhựa PPR D110mm6cái
60Lắp đặt rắc co nhựa PPR D63mm6cái
61Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm10cái
62Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm22cái
63Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm48cái
64Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm80cái
65Lắp đặt van giảm áp D25mm10cái
66Lắp đặt vòi khóa lấy nước rửa D2040bộ
67Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bồn ngang dung tích bể 6m32bể
68Lắp đặt van phao cơ D63mm2cái
69Lắp đặt van phao điện1cái
70Máy nước nóng năng lượng mặt trời 160 lít F58 (bao gồm máy và phụ kiện)2bể
71Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D200mm1,12100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D160mm0,56100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D110mm9,2100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D90mm1,82100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D76mm8,54100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D60mm1,2100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D50mm1,44100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D42mm0,8100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D34mm1,6100m
80Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D110/110mm121cái
81Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D110/90mm18cái
82Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D110/76mm38cái
83Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D90/76mm24cái
84Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/76mm145cái
85Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/42mm60cái
86Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/34mm112cái
87Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D160mm4cái
88Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D110mm4cái
89Tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D110/50mm56cái
90Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D60/50mm44cái
91Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D110mm466cái
92Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D90mm54cái
93Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D76mm390cái
94Cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D42mm66cái
95Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D34mm90cái
96Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D76mm76cái
97Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D60mm40cái
98Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D50mm96cái
99Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D42mm86cái
100Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D34mm154cái
101Lắp đặt côn thu nhựa PVC Class 3 D110x60mm26cái
102Lắp đặt côn thu nhựa PVC Class 3 D110x76mm20cái
103Lắp đặt côn thu nhựa PVC Class 3 D90x60mm3cái
104Lắp đặt cầu thu nước mưa D100mm13cái
105Neo ống đứng120bộ
106Neo ống nhánh228bộ
U 5. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÍ SẠCH
V LẮP ĐẶT THIẾT BỊ:
1Lắp đặt thiết bị AHU/CDU2Bộ
2Lắp đặt điều hòa 2 cục FCU/CDU (100,000 BTU/H)3Bộ
3Lắp đặt quạt hút vệ sinh1Bộ
4Lắp đặt tủ điều khiển AHU/CDU, FCU/CDU1ht
5Lắp đặt hộp lọc HePa kèm quạt (FFU)14Bộ
6Lắp đặt hộp lọc HePa: kt: 575x575mm (H13)2Bộ
7Lắp đặt hộp lọc HePa: kt: 350x610mm (H13)4Bộ
8Lắp đặt hộp lọc HePa: kt: 1219x610mm (H13):8Bộ
W HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG:
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm dày 0,8mm0,82100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mm dày 1mm0,57100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 25,4mm0,25100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm dày 19mm dày 13mm0,82100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm dày 19mm dày 13mm0,57100m
6Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 25,4mm0,25100m
7Cung cấp, lắp đặt bộ giá treo ống đồng (quang treo, ty ren,...)33bộ
8Nạp gas bổ sung R410A15kg
X HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 32mm0,27100m
2Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm dày 13mm0,27100m
3Vật tư phụ lắp đặt hệ thống ống nước ngưng (co, cút, nối, keo dán, băng đá,...)1
Y HỆ THỐNG ĐIỆN CHO ĐIỀU HÒA, KHÍ SẠCH:
1Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=900x700x350 mm1hộp
2Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=700x500x200 mm3hộp
3Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-3P-10A-10kA/S4cái
4Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-3P-20A-10kA/S8cái
5Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-4P-40A-36kA/S8cái
6Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-4P-50A-36kA/S1cái
7Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-4P-60A-36kA/S1cái
8Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-4P-250A-36kA/S1cái
9Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S3cái
10Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-10A-6kA/S3cái
11Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 3x0,75mm2100m
12Dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x2,5mm21.216m
13Dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x4mm2361m
14Dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x6mm2602m
15Lắp đặt dây dẫn loại 4 lõi Cu/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2275m
16Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm100m
17Lắp đặt dây cáp mạng Cat 5E80m
18Lắp đặt dây cáp mạng 1AWG 1880m
19Lắp đặt máng cáp 100x100mm bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện97m
Z HỆ THỐNG ỐNG GIÓ:
1Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm 700x500mm, tôn dày 0,75mm11,2m
2Cung cấp và lắp đặt ống gió tiêu âm 500x400mm, tôn dày 0,75mm22,7m
3Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 1200x200mm, tôn dày 0,75mm12m
4Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 600x200mm, tôn dày 0,75mm22m
5Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 500x500mm, tôn dày 0,75mm35m
6Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 500x400mm, tôn dày 0,75mm45m
7Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 500x300mm, tôn dày 0,75mm8m
8Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 400x300mm, tôn dày 0,58mm13m
9Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 400x250mm, tôn dày 0,58mm6m
10Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 300x300mm, tôn dày 0,58mm43m
11Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 300x250mm, tôn dày 0,58mm5m
12Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng 300x200mm, tôn dày 0,58mm6m
13Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng D300mm, tôn dày 0,58mm80m
14Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng D100mm, tôn dày 0,58mm9m
15Côn thu đầu máy AHU (tiêu âm)2cái
16Hộp hòa trộn gió hồi AHU (tiêu âm)2cái
17Côn thu đầu máy FCU 01,02,03 ( tiêu âm)3cái
18Hộp hòa trộn gió hồi FCU 01,02,03 (tiêu âm)3cái
19Ống gió mềm D350mm (có bảo ôn)22m
20Ống gió mềm D300mm (có bảo ôn)23m
21Ống gió mềm D100mm (không bảo ôn)9m
22Côn thu 500x500/400x300mm, tôn dày 0,75mm2cái
23Côn thu 500x300/400x250mm, tôn dày 0,75mm1cái
24Côn thu 500x300/300x250mm, tôn dày 0,75mm1cái
25Côn thu 500x400/D300mm, tôn dày 0,75mm2cái
26Côn thu 600x200/D350mm, tôn dày 0,75mm1cái
27Côn thu 400x250/D300mm, tôn dày 0,75mm2cái
28Côn thu 300x200/D100mm, tôn dày 0,58mm1cái
29Gót giày 525x300/D350mm, tôn dày 0,75mm1cái
30Gót giày 450x300/D300mm, tôn dày 0,75mm27cái
31Gót giày 450x250/D300mm, tôn dày 0,58mm2cái
32Cút 500x500/R250, tôn dày 0,75mm2cái
33Cút 500x400/R250, tôn dày 0,75mm (tiêu âm)4cái
34Cút 500x300/R250, tôn dày 0,75mm (tiêu âm)4cái
35Cút 500x400/R250, tôn dày 0,75mm6cái
36Cút 500x300/R250, tôn dày 0,75mm2cái
37Cút 600x200/R300, tôn dày 0,75mm2cái
38Cút D300/R150, tôn dày 0,58mm11cái
39Chân rẽ 700x400/500x400mm, tôn dày 0,75mm(tiêu âm)4cái
40Chân rẽ 700x300/500x300mm, tôn dày 0,75mm(tiêu âm)4cái
41Chân rẽ 525x200/D350mm, tôn dày 0,75mm9cái
42Chân rẽ 160x100/D100mm, tôn dày 0,58mm7cái
43Cửa gió hồi 600x600mm20cái
44Cửa gió hồi 450x450mm3cái
45Cửa gió hồi 200x200mm8cái
46Cửa gió hồi kèm hộp gió 600x400mm8cái
47Cửa lấy gió tươi: Louver 600x300mm3cái
48Cửa lấy gió tươi: Louver 500x200mm2cái
49Bảo ôn PE dày 25mm200m2
50Van gió VCD/600x200mm2cái
51Van gió VCD/500x400mm4cái
52Van gió VCD/500x300mm4cái
53Van gió VCD/D350mm11cái
54Van gió VCD/D300mm34cái
55Van điều áp Pressure damper4cái
AA 6. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CỤC BỘ
AB LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường21máy
AC HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG, BẢO ÔN:
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm dày 0,8mm8,05100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm dày 0,8mm1,34100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm dày 0,8mm6,73100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm dày 1,0mm0,27100m
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm0,34100m
6Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm dày 13mm8,05100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm dày 13mm1,34100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm dày 13mm6,73100m
9Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm dày 13mm0,27100m
10Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm0,34100m
AD HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG:
1Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D21mm3,92100m
2Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D27mm0,11100m
3Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D34mm4,76100m
4Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D40mm0,36100m
5Bảo ôn ống nước ngưng D21mm dày 13mm3,92100m
6Bảo ôn ống nước ngưng D27mm dày 13mm0,11100m
7Bảo ôn ống nước ngưng D34mm dày 13mm4,76100m
8Bảo ôn ống nước ngưng D40mm dày 13mm0,36100m
AE HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=700x500x200 mm6hộp
2Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S89cái
3Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-3P-25A-10kA/S3cái
4Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-50A-10kA/S2cái
5Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-60A-10kA/S1cái
6Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-63A-10kA/S1cái
7Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-90A-10kA/S2cái
8Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x1,5mm29.264m
9Dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x2,5mm21.338m
10Dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x4mm2280m
11Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x10mm233m
12Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x16mm245m
13Lắp đặt dây dẫn loại 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x10mm233m
14Lắp đặt dây dẫn loại 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x16mm245m
15Lắp đặt máng cáp 100x100mm bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện343m
16Lắp đặt máng cáp 300x200mm bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện7m
AF 7. HỆ THỐNG QUẠT HÚT KHÓI PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ống gió thường 600x500 dầy 0,75mm48m
2Ống gió chống cháy 800x300 dầy 0,75mm84,2m
3Ống gió chống cháy 600x300 dầy 0,75mm93m
4Phụ kiện ống gió (côn, cút, tê...) (Lấy bằng 15% giá trị ống gió thẳng)1
5Cửa gió 1 lớp nan bầu dục 600x60020cái
6Chụp thoát gió kèm lưới chắn côn trùng2cái
7Van VCD 800x300 gắn motor10cái
8Bạt mềm chống rung loại tiêu chuẩn, bạt chống cháy, 1 đầu bích la, 1 đầu trơn5Cái
9Lắp đặt quạt hút khói kiểu ly tâm,Lưu lượng 21.000 m3/h - 500 Pa2cái
10Tủ động lực quạt hút1bộ
11Tủ điều khiển quạt hút tại phòng trực11 tủ
12Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6 mm290m
13Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x6.0+1x4mm260m
14Dây tín hiệu Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2500m
15Ống ghen PVC D20mm500m
16Chi phí vận chuyển, chuyển giao công nghệ1
17Chi phí nâng cẩu thiết bị lên cao1
18Giá đỡ lắp đặt, ty ren + Vật tư phụ kiện1
19Chi phí kiểm định ống gió EI451
AG HM2: NHÀ TRUYỀN NHIỄM
AH 1. PHẦN XÂY DỰNG
AI PHẦN CỌC BTCT:
1Ván khuôn cọc1,9100m2
2Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm0,9629tấn
3Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm2,6185tấn
4Cốt thép cọc, ĐK >18mm0,0937tấn
5Bê tông cọc M350, đá 1x222,8125m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,3165tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,3165tấn
8Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất II3,6100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm40nối
AJ PHẦN MÓNG:
1Đào đất móng, cấp đất II36,904m3
2Đập đầu cọc bê tông1,25m3
3Ván khuôn bê tông lót móng0,3101100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x27,479m3
5Ván khuôn móng cột0,7344100m2
6Ván khuôn móng1,5154100m2
7Bê tông móng M250, đá 1x238,1214m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,6042tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm3,5408tấn
10Ván khuôn cột0,1658100m2
11Bê tông cột M250, đá 1x21,0102m3
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7516,1713m3
13Ván khuôn bê tông lót giằng móng0,0376100m2
14Bê tông lót giằng móng, M150, đá 1x20,739m3
15Ván khuôn móng dài0,352100m2
16Bê tông dầm, giằng nhà M200, đá 1x24,1624m3
17Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1741tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,2045tấn
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,1244100m3
20Vận chuyển đất san lấp mặt bằng công trình, cấp đất II0,2409100m3
21Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,900,5716100m3
22Rải bạt PVC lớp cách ly1,6387100m2
23Bê tông lót móng M150, đá 1x216,3866m3
AK BỂ PHỐT:
1Đào móng bể phốt, cấp đất II0,242100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 1x21,0064m3
3Ván khuôn móng0,0649100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x21,7362m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1224tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,076tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M755,1491m3
8Ván khuôn sàn nắp bể0,0881100m2
9Bê tông sàn nắp bể M200, đá 1x21,2826m3
10Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,1367tấn
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7529,9576m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1 có khía bay)28,66m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)25,74m2
14Quét nước xi măng 2 nước25,74m2
15Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M755,1422m2
16Ván khuôn tấm đan bể0,0101100m2
17Cốt thép tấm đan nắp bể0,0179tấn
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x20,1512m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn6cấukiện
20Quét chống thấm bể 2 lớp bằng Sikatop Seal 107 1.5kg/m2/lớp, (hoặc tương đương)25,74m2
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,0765100m3
22Vận chuyển đất san lấp mặt bằng, cấp đất II0,1556100m3
AL PHẦN KẾT CẤU:
1Ván khuôn cột1,7421100m2
2Bê tông cột M250, đá 1x210,1411m3
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm0,3441tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm1,9694tấn
5Ván khuôn dầm, giằng3,589100m2
6Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x232,9421m3
7Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,5134tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm3,7333tấn
9Ván khuôn sàn mái3,1615100m2
10Bê tông sàn mái M250, đá 1x237,9681m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm4,5625tấn
12Ván khuôn cầu thang0,3775100m2
13Bê tông cầu thang M200, đá 1x23,8041m3
14Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm0,5096tấn
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm0,098tấn
16Ván khuôn lanh tô0,42100m2
17Bê tông lanh tô M200, đá 1x22,1928m3
18Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm0,2076tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm0,0167tấn
20Gia công xà gồ thép0,8135tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ67,4631m2
22Lắp dựng xà gồ thép0,8135tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm1,6199100m2
24Tôn úp nóc35,8m
AM PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75102,4078m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M7517,5942m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 (xây hộp kỹ thuật)1,5086m3
4Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,496m3
5Quét chống thấm sàn vệ sinh, sàn mái, mái sảnh, sê nô 2 lớp bằng Sikatop Seal 107, 1.5kg/m2/lớp (hoặc tương đương)113,1612m2
6Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M10038,4248m2
7Thi công lớp bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng2,1231m3
8Lát viền cửa đi bằng đá granit tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 50, XM PCB403,9105m2
9Lát nền, sàn, vữa XM M50 (gạch KT 600x600mm)289,7114m2
10Lát nền, sàn, vữa XM M50 (gạch KT 600x600mm chống trơn)24,7358m2
11Lát gạch đất nung, vữa XM M50 (gạch gốm màu đỏ đậm KT 400x400mm)14,2086m2
12Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 (gạch KT 300x600mm) - ốp các phòng chức năng339,4035m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch KT 600x120mm)9,6024m2
14Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 (gạch KT 300x600mm) - ốp phòng vệ sinh104,3365m2
15Thi công lắp dựng bàn lavabo bằng đá Granit kim sa mịn dày 20mm, khung đỡ bằng Inox 3041,824m2
16Thi công lắp dựng trần thạch cao treo khung xương nổi, tấm trần 600x600 dày 3mm không chịu nước35,5196m2
17Thi công lắp dựng trần thạch cao treo khung xương nổi, tấm trần 600x600 dày 3mm chịu nước24,8861m2
18Ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen vào tường22,7268m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75673,8403m2
20Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7574,3236m2
21Trát xà dầm, vữa XM M75 (tại vị trí không có trần giả)66,4508m2
22Trát trần, vữa XM M75 (tại vị trí không có trần giả)255,7243m2
23Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M7537,75m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75363,0382m2
25Trát gờ móc nước, vữa XM M7569,26m
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ722,9633m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ661,5371m2
28Gia công lan can inox 304617,42kg
29Lắp dựng lan can33,176m2
30Thang leo thăm mái bằng thép D18mm12,6kg
31Nắp lỗ thăm mái KT960*980mm1cái
32Bộ chữ "KHOA TRUYỀN NHIỄM" và chữ thập (theo thiết kế)1bộ
AN CẦU THANG BỘ:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,3015m3
2Trát mặt và cổ bậc cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,9236m2
3Quét nước xi măng 2 nước6,9236m2
4Lát bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu tím hoa cà, vữa XM mác 75, XM PCB4019,5213m2
5Gia công lan can inox 304134,93kg
6Lắp dựng lan can cầu thang27,5885m2
AO SẢNH CHÍNH, SẢNH PHỤ ĐƯỜNG DỐC:
1Đào móng đường dốc, cấp đất II3,6031m3
2Bê tông lót móng M150, đá 1x20,8579m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,5371m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M752,1119m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M750,9532m3
6Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,900,0283100m3
7Rải bạt PVC lớp cách ly0,1284100m2
8Bê tông lót nền, M150, đá 1x21,6216m3
9Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ tươi, vữa XM mác 50, XM PCB401,8744m2
10Lát nền, sàn bằng đá granit tự nhiên màu tím hoa cà, vữa XM mác 50, XM PCB408,6638m2
11Lát nền đường dốc bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM mác 50, XM PCB4013,5392m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7520,1176m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ20,1176m2
AP CỬA, VÁCH KÍNH
1Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano nhôm, gồm đầy đủ phụ kiện17,28m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano nhôm, gồm đầy đủ phụ kiện21,6m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên kính mờ an toàn dày 6,38mm, dưới pano nhôm, gồm đầy đủ phụ kiện4,32m2
4Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng mờ an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện9,225m2
5Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện3,051m2
6Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện16,605m2
7Cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện3,564m2
8Vách kính cố định, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện10,62m2
AQ DÀN GIÁO + VẬN CHUYỂN:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m5,7264100m2
2Vận chuyển tấm lợp các loại lên cao0,192100m2
AR 2. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, SINH HOẠT + CHỐNG SÉT + ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt đèn tuýp 1 bóng T8/28W - 1200mm loại gắn tường8bộ
2Lắp đặt đèn tuýp Led 2 bóng 2x27W - 1200mm loại gắn trần6bộ
3Lắp đặt đèn bóng Led 17W - 250x250mm loại ốp trần21bộ
4Lắp đặt đèn bóng dowlight D105 bóng Led 7W loại lắp âm trần6bộ
5Lắp đặt đèn Led Panel 72W - 1200x600mm âm trần12bộ
6Lắp đặt công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)8cái
7Lắp đặt công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)13cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A (bao gồm mặt nạ và đế âm)48cái
9Lắp đặt quạt trần D1400-75W, kèm điều khiển chiết áp9cái
10Lắp đặt hộp điện vỏ nhựa loại chứa cá module MCB13hộp
11Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,5mm sơn tĩnh điện KT 700x500x200mm1hộp
12Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,5mm sơn tĩnh điện KT 500x400x150mm2hộp
13Lắp đặt máng cáp 150x75mm bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện40m
14Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x1,5mm2910m
15Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x2,5mm21.490m
16Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x4mm2100m
17Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x6mm2120m
18Lắp đặt dây dẫn loại 2 lõi Cu/PVC/PVC 2x4mm2120m
19Lắp đặt dây dẫn loại 2 lõi Cu/PVC/PVC 2x6mm260m
20Lắp đặt dây dẫn loại 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x10mm260m
21Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm390m
22Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm370m
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm100m
24Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-10A-6kA/S16cái
25Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S34cái
26Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-2P-25A-6kA/S20cái
27Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-2P-32A-6kA/S6cái
28Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-40A-36kA/S2cái
29Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-60A-36kA/S1cái
30Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện loại 80A3cái
31Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V2cái
32Bộ đèn báo ba pha2bộ
33Cầu chì 5A bảo vệ mạch đo điện áp3cái
34Lắp đặt khoá chuyển mạch đo điện áp2cái
35Lắp đặt kim thu sét bằng thép D18 dài 0,5m, mạ kẽm nóng8cái
36Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép L63x63x6 - L=2500mm6cọc
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm155m
38Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm45m
39Đào - Cấp đất II10,81m3
40Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,900,108100m3
41Lắp đặt ổ cắm tín hiệu điện thoại RJ-45 (gồm mặt nạ, hạt, đế âm)8cái
42Lắp đặt ổ cắm tín hiệu mạng lan RJ-45 (gồm mặt nạ, hạt, đế âm)11cái
43Lắp đặt dây cáp mạng Cat6660m
44Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm310m
45Lắp đặt máng cáp 150x75mm bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện40m
46Tủ Rack mạng 5U2hộp
AS 3. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bồn cầu 2 khối - tương đương Inax AC-504VAN6bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường tương đương Inax (gồm chậu L-288V + chân chậu L-288VC + vòi nóng lạnh LFV-1112S + ống xả thải A-675PV + van vặn khoá A-703-4)3bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn tương đương Inax (gồm chậu AL-2293V + vòi nóng lạnh LFV-1112S + ống xả thải A-676PV + van vặn khoá A-703-4)3bộ
4Lắp đặt ga thu nước Inox Sus 3047cái
5Lắp đặt vòi xịt toilet tương đương Inax CFV-102A6cái
6Lắp đặt hộp đựng vệ sinh tương đương Inax CF-22H6cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường tương đương Inax (gồm: bồn tiểu U117V + van xả kiểu ấn UF-7V)2bộ
8Lắp đặt gương soi tương đương Inax KF-5075VA6cái
9Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen nóng lạnh tương đương Inax BFV-2013S3bộ
10Lắp đặt bình nước nóng lạnh 20 lít - tương đương Ferroli3bộ
11Bộ phụ kiện phòng tắm 5 món - tương đương Inax H-AC400V6 (không tính hộp giấy vệ sinh)3bộ
12Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường tương đương Inax (gồm chậu L-288V + chân chậu L-288VC + vòi lạnh LFV-12A + ống xả nhựa A-325PL + van vặn khoá A-703-4)4bộ
13Lắp đặt chậu rửa dụng cụ 2 ngăn Inox Sus 304 (gồm bồn rửa, vòi rửa chuyên dụng, ống thải)2bộ
14Thi công lắp dựng bàn lavabo bằng đá Granit kim sa mịn dày 20mm, khung đỡ bằng Inox 3041,806m2
15Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, chiều dày 4,6mm0,48100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, chiều dày 3,7mm0,06100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, chiều dày 2,9mm0,28100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm0,64100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm0,36100m
20Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm2cái
21Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32mm2cái
22Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/25mm1cái
23Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32mm2cái
24Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25mm2cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm6cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm18cái
27Lắp đặt tê thu nhựa PPR, D25/20mm (đầu D20 nối ren trong)26cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm12cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D40mm12cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D32mm12cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D25mm26cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D20mm38cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20mm26cái
34Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mm2cái
35Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x25mm1cái
36Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mm2cái
37Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm6cái
38Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20mm16cái
39Lắp đặt van ren đồng D50mm5cái
40Lắp đặt van ren đồng D40mm2cái
41Lắp đặt van ren đồng D32mm5cái
42Lắp đặt van ren đồng D25mm10cái
43Lắp đặt van ren đồng D20mm5cái
44Khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D50mm10cái
45Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D40mm4cái
46Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D32mm10cái
47Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D25mm20cái
48Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D20mm10cái
49Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm5cái
50Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm5cái
51Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm5cái
52Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm10cái
53Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm5cái
54Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox ngang, dung tích bể 4m31bể
55Lắp đặt van phao cơ D32mm1cái
56Lắp đặt van phao điện1cái
57Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D110mm0,4100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D90mm0,44100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D76mm0,48100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D60mm0,48100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D50mm0,36100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D42mm0,1100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D34mm0,12100m
64Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D110/110mm20cái
65Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D110/76mm22cái
66Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/76mm30cái
67Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/42mm10cái
68Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/34mm18cái
69Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D110mm4cái
70Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D110/50mm6cái
71Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D60/50mm6cái
72Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D110mm62cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D90mm4cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D76mm62cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D42mm20cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D34mm40cái
77Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D60mm8cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D50mm36cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D42mm20cái
80Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D34mm40cái
81Lắp đặt côn thu nhựa PVC Class 3 D110x60mm6cái
82Lắp nút bịt nhựa D76mm12cái
83Lắp đặt cầu thu nước mưa D90mm bằng Inox4cái
84Neo ống đứng24bộ
85Neo ống nhánh48bộ
AT 4. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CHỜ
AU HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG, BẢO ÔN:
1Lắp đặt ống đồng D6,4mm dày 0,8mm0,32100m
2Lắp đặt ống đồng D12,7mm dày 0,8mm0,32100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp D6,4mm dày 13mm0,32100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp D12,7mm dày 13mm0,32100m
AV HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG:
1Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D21mm0,32100m
2Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D27mm0,24100m
3Bảo ôn ống nước ngưng D21mm dày 13mm0,32100m
4Bảo ôn ống nước ngưng D27mm dày 13mm0,24100m
AW HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=700x500x200 mm2hộp
2Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-3P-20A-10kA/S2cái
3Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S9cái
4Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x1,5mm2588m
5Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x4mm210m
6Lắp đặt dây dẫn loại 4 lõi Cu/PVC/PVC 4x4mm210m
7Lắp đặt máng cáp 100x100mm bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện35m
AX HM3: NHÀ KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
AY 1. PHẦN XÂY DỰNG
AZ PHẦN MÓNG:
1Đào móng, cấp đất II5,1096100m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,905,1096100m3
3Ván khuôn bê tông lót móng0,5664100m2
4Bê tông lót móng M150, đá 1x211,616m3
5Ván khuôn móng cột0,6144100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x227,348m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2029tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,5082tấn
9Bộ khung móng gồm bản mã 325x325x10mm + 4 bu lông M16 L=200mm6bộ
10Ván khuôn cột vuông0,9436100m2
11Bê tông cột M200, đá 1x27,112m3
12Ván khuôn bê tông lót móng0,5732100m2
13Bê tông lót móng M150, đá 1x29,1711m3
14Ván khuôn móng dài2,9784100m2
15Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x233,6329m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4614tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,6609tấn
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7517,7856m3
19Ván khuôn móng0,0606100m2
20Bê tông lót giằng móng M150, đá 1x20,7545m3
21Ván khuôn móng dài0,6075100m2
22Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x26,8837m3
23Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,6452tấn
24Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1475tấn
25Vận chuyển đất, cấp đất II5,1096100m3
26Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,901,2369100m3
27Rải bạt PVC lớp cách ly2,8271100m2
28Bê tông lót nền, M150, đá 1x239,1748m3
29Ván khuôn móng dài0,3744100m2
30Bê tông bệ máy M200, đá 1x24,7639m3
31Bê tông tường M200, đá 1x23,5059m3
32Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,6695tấn
BA BỂ PHỐT:
1Đào móng bể phốt, cấp đất II0,2196100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 1x20,8448m3
3Ván khuôn bể0,3223100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x21,098m3
5Bê tông tường M200, đá 1x23,366m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,3546tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,5057m3
8Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7519,584m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1 có khía bay)22,644m2
10Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (trát lần 2)22,644m2
11Quét nước xi măng 2 nước22,644m2
12Láng bể dày 2cm, vữa XM M754,7895m2
13Ván khuôn nắp đan0,0423100m2
14Cốt thép tấm đan0,0959tấn
15Bê tông tấm đan M250, đá 1x20,8784m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn6cấukiện
17Bê tông nền M300, đá 1x20,366m3
18Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,950,0757100m3
19Vận chuyển đất, cấp đất II0,1341100m3
BB PHẦN KẾT CẤU:
1Ván khuôn cột1,7035100m2
2Bê tông cột M200, đá 1x210,8108m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,2237tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm1,3659tấn
5Ván khuôn dầm, giằng3,4729100m2
6Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x229,3368m3
7Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,4207tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm4,0376tấn
9Ván khuôn sàn mái4,4547100m2
10Bê tông sàn mái M200, đá 1x244,5467m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm6,0066tấn
12Ván khuôn lanh tô0,6791100m2
13Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x24,2273m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm0,4159tấn
15Gia công cột, dầm bằng thép hình0,377tấn
16Gia công dầm mái thép0,6125tấn
17Bu lông M16 L=160mm16cái
18Lắp dựng cột thép các loại0,377tấn
19Lắp dựng dầm thép0,6125tấn
20Gia công xà gồ thép2,95tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ256,87571m2
22Lắp dựng xà gồ thép2,95tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm5,7117100m2
24Tôn úp nóc49,57m
25Máng tôn thoát nước trên mái tôn khu sân phơi19,6m
26Lưới mạ kẽm B40 khu sân phơi39,7682m2
BC PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75150,994m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M7529,5655m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M751,9359m3
4Quét chống thấm mái sàn mái, mái sảnh, sê nô 2 lớp bằng Sikatop Seal 107, 1.5kg/m2/lớp (hoặc tương đương)100,2665m2
5Láng sê nô, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10044,44m2
6Thi công lớp bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng2,0779m3
7Lát viền cửa đi bằng đá granit tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 50, XM PCB406,6612m2
8Lát nền, sàn, vữa XM M50 (gạch KT 600x600mm)289,3998m2
9Lát nền, sàn, vữa XM M50 (gạch KT 600x600mm chống trơn)95,4033m2
10Lát gạch đất nung, vữa XM M50 (gạch gốm màu đỏ đậm KT 400x400mm)67,0806m2
11Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 (gạch KT 300x600mm) - ốp các phòng chức năng433,188m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch KT 600x120mm)9,864m2
13Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 (gạch KT 300x600mm) - ốp phòng vệ sinh93,883m2
14Thi công lắp dựng trần thạch cao treo khung xương nổi, tấm trần 600x600 dày 3mm chịu nước17,0221m2
15Ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen vào tường23,835m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75644,081m2
17Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7510,944m2
18Trát xà dầm, vữa XM M75 (tại vị trí không có trần giả)42,2838m2
19Trát trần, vữa XM M75 (tại vị trí không có trần giả)428,4379m2
20Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75624,957m2
21Trát gờ móc nước, vữa XM M7591,28m
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.095,6787m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ655,025m2
24Bộ chữ "KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN" và chữ thập (theo thiết kế)1bộ
BD SẢNH VÀ ĐƯỜNG DỐC:
1Đào móng sảnh, đường dốc, cấp đất II3,61441m3
2Bê tông lót M150, đá 1x21,3786m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,1867m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M752,0992m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M750,4759m3
6Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,900,047100m3
7Rải bạt PVC lớp cách ly0,1865100m2
8Bê tông lót nền, M150, đá 1x22,2389m3
9Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ, vữa XM mác 50, XM PCB404,977m2
10Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu tím hoa cà, vữa XM mác 50, XM PCB4015,6816m2
11Lát nền đường dốc bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM mác 50, XM PCB4010,512m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7524,8781m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ24,8781m2
BE CỬA, VÁCH KÍNH
1Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano nhôm, gồm đầy đủ phụ kiện33,723m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano nhôm, gồm đầy đủ phụ kiện6,48m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên kính mờ an toàn dày 6,38mm, dưới pano nhôm, gồm đầy đủ phụ kiện10,8m2
4Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng mờ an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện4,6125m2
5Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện42,05m2
6Cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện2,88m2
7Vách kính cố định, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện13,05m2
BF PHẦN DÀN GIÁO + VẬN CHUYỂN LÊN CAO:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,487100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m3,848100m2
BG 2. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, SINH HOẠT + CHỐNG SÉT + ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt đèn tuýp Led 2 bóng 2x27W - 1200mm loại gắn trần16bộ
2Lắp đặt đèn bóng dowlight D105 bóng Led 7W loại lắp âm trần9bộ
3Lắp đặt đèn Led Panel 36W - 600x600mm âm trần9bộ
4Lắp đặt công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)17cái
5Lắp đặt công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)1cái
6Lắp đặt công tắc 16A - 3 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)1cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A (bao gồm mặt nạ và đế âm)39cái
8Lắp đặt quạt trần D1400-75W, kèm điều khiển chiết áp12cái
9Lắp đặt hộp điện vỏ nhựa loại chứa 8 module MCB9hộp
10Lắp đặt hộp điện vỏ nhựa loại chứa 10 module MCB1hộp
11Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,5mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=800x500x300 mm1hộp
12Lắp đặt máng cáp 150x75mm bằng thép dày 1,2mm sơn tĩnh điện25m
13Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x1,5mm2450m
14Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x2,5mm2460m
15Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x4mm2540m
16Lắp đặt dây dẫn loại 2 lõi Cu/PVC/PVC 2x4mm2290m
17Lắp đặt dây dẫn loại 4 lõi Cu/PVC/PVC 4x4mm240m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm210m
19Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm320m
20Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm35m
21Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-10A-6kA/S12cái
22Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S12cái
23Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-2P-20A-6kA/S9cái
24Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-2P-25A-6kA/S2cái
25Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-4P-25A-10kA/S2cái
26Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-50A-36kA/S1cái
27Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện loại 50A3cái
28Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V1cái
29Bộ đèn báo ba pha1bộ
30Cầu chì 5A bảo vệ mạch đo điện áp3cái
31Lắp đặt khoá chuyển mach đo điện áp1cái
BH TỦ ĐIỆN MÁY GIẶT LÀ GL:
1Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,5mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=900x700x200 mm1hộp
2Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-150A-36kA/S1cái
3Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-4P-50A-36kA/S3cái
4Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-4P-32A-18kA/S1cái
5Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-4P-25A-18kA/S1cái
6Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện loại 150A3cái
7Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V3cái
8Bộ đèn báo ba pha1bộ
9Cầu chì 5A bảo vệ mạch đo điện áp3cái
10Lắp đặt khoá chuyển mach đo điện áp1cái
11Lắp đặt kim thu sét bằng thép D18 dài 0,5m, mạ kẽm nóng11cái
12Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép L63x63x6 - L=2500mm6cọc
13Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm225m
14Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm35m
15Đào mương, cấp đất II8,41m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,084100m3
17Lắp đặt ổ cắm tín hiệu điện thoại RJ-45 (gồm mặt nạ, hạt, đế âm)10cái
18Lắp đặt ổ cắm tín hiệu mạng lan RJ-45 (gồm mặt nạ, hạt, đế âm)11cái
19Lắp đặt dây cáp mạng Cat62.180m
20Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm690m
21Lắp đặt máng cáp 150x75mm bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện, đột lỗ, có nắp đậy25m
22Tủ Rack mạng 10U1hộp
BI 3. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bồn cầu 2 khối - tương đương Inax AC-504VAN3bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn tương đương Inax (gồm chậu AL-2293V + vòi nóng lạnh LFV-1112S + ống xả thải A-676PV + van vặn khoá A-703-4)3bộ
3Lắp đặt ga thu nước Inox Sus 3044cái
4Lắp đặt vòi xịt toilet tương đương Inax CFV-102A3cái
5Lắp đặt hộp đựng vệ sinh tương đương Inax CF-22H3cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường tương đương Inax (gồm: bồn tiểu U117V + van xả kiểu ấn UF-7V)2bộ
7Lắp đặt gương soi tương đương Inax KF-5075VA3cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường tương đương Inax (gồm chậu L-288V + chân chậu L-288VC + vòi lạnh LFV-12A + ống xả nhựa A-325PL + van vặn khoá A-703-4)1bộ
9Lắp đặt ga thu nước Inox Sus 3042cái
10Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, chiều dày 4,6mm0,4100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, chiều dày 2,9mm0,46100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm0,12100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm0,12100m
14Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm3cái
15Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32mm2cái
16Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25mm2cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm2cái
19Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm (đầu D20 nối ren trong)4cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm10cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm12cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm8cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm4cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20mm8cái
25Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x32mm2cái
26Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x25mm2cái
27Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm2cái
28Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20mm8cái
29Lắp đặt van ren đồng D50mm4cái
30Lắp đặt van ren đồng D32mm7cái
31Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D50mm8cái
32Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D32mm2cái
33Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm4cái
34Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm1cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bồn ngang dung tích bể 6m31bể
36Lắp đặt van phao cơ D32mm1cái
37Lắp đặt vòi khóa lấy nước rửa D204bộ
38Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D200mm0,08100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D110mm0,8100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D90mm0,08100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D76mm0,05100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D50mm0,08100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D42mm0,01100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D34mm0,02100m
45Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D110mm12cái
46Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D90/76mm4cái
47Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/76mm2cái
48Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/42mm3cái
49Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/34mm2cái
50Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D110mm1cái
51Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D110/50mm1cái
52Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D50mm1cái
53Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D110mm26cái
54Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D90mm2cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D76mm8cái
56Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D42mm4cái
57Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D34mm6cái
58Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D110mm12cái
59Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D50mm6cái
60Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D42mm5cái
61Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D34mm6cái
62Lắp đặt côn thu nhựa PVC Class 3 D110x76mm1cái
63Lắp đặt côn thu nhựa PVC Class 3 D76x42mm2cái
64Lắp đặt côn thu nhựa PVC Class 3 D76x34mm3cái
65Lắp nút bịt nhựa D76mm2cái
66Lắp đặt cầu thu nước mưa D100mm bằng Inox8cái
BJ 4. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CHỜ
BK HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG, BẢO ÔN:
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4mm dày 0,8mm0,64100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12,7mm dày 0,8mm0,41100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm dày 13mm0,64100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm dày 13mm0,41100m
BL HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG:
1Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D21mm0,57100m
2Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D27mm0,39100m
3Bảo ôn ống nước ngưng D21mm dày 13mm0,57100m
4Bảo ôn ống nước ngưng D27mm dày 13mm0,39100m
BM HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=700x500x200 mm1hộp
2Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-40A-10kA/S1cái
3Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S8cái
4Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-20A-6kA/S2cái
5Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x1,5mm2717m
6Dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x2,5mm296m
7Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x6mm23m
8Lắp đặt dây dẫn loại 4 lõi Cu/PVC/PVC 4x10mm23m
9Lắp đặt máng cáp 100x100mm bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện35m
BN HM4: NHÀ GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TANG LỄ
BO 1. PHẦN XÂY DỰNG
BP PHẦN MÓNG:
1Đào móng, cấp đất II2,5611100m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,902,5611100m3
3Ván khuôn bê tông lót móng0,2784100m2
4Bê tông lót móng M150, đá 1x25,904m3
5Ván khuôn móng0,2624100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x213,6107m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0952tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,2898tấn
9Ván khuôn cột0,2296100m2
10Bê tông cột M200, đá 1x21,932m3
11Ván khuôn lót giằng0,3181100m2
12Bê tông lót móng M150, đá 1x25,0664m3
13Ván khuôn giằng móng1,5195100m2
14Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x217,0654m3
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2382tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,3766tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M758,8196m3
18Ván khuôn giằng0,3278100m2
19Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x23,6094m3
20Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2148tấn
21Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1172tấn
22Vận chuyển đất, cấp đất II2,5611100m3
23Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,900,6681100m3
24Rải bạt PVC lớp cách ly1,9101100m2
25Bê tông lót nền M150, đá 1x219,101m3
BQ BỂ PHỐT:
1Đào móng bể phốt, cấp đất II0,1394100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 1x20,6129m3
3Ván khuôn móng0,0563100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x21,1602m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,084tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0727tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,992m3
8Ván khuôn sàn nắp bể0,0312100m2
9Bê tông mặt bể M200, đá 1x20,62m3
10Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,101tấn
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7519,1544m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1 có khía bay)17,416m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)17,416m2
14Quét nước xi măng 2 nước và thành trong bể17,416m2
15Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M753,22m2
16Ván khuôn tấm đan0,0034100m2
17Cốt thép tấm đan0,006tấn
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x20,0504m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn2cấukiện
20Quét chống thấm bể 2 lớp bằng Sikatop Seal 107, 1.5kg/m2/lớp (hoặc tương đương)17,416m2
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,0411100m3
22Vận chuyển đất, cấp đất II0,093100m3
BR PHẦN KẾT CẤU THÂN:
1Ván khuôn cột1,1362100m2
2Bê tông cột M200, đá 1x27,073m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,1337tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm0,8223tấn
5Ván khuôn dầm, giằng1,8682100m2
6Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x215,8698m3
7Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2573tấn
8Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm2,35tấn
9Ván khuôn sàn mái3,075100m2
10Bê tông sàn mái M200, đá 1x236,9512m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm4,713tấn
12Ván khuôn lanh tô0,3747100m2
13Bê tông lanh tô M200, đá 1x22,8664m3
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm0,2218tấn
15Gia công xà gồ thép1,977tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ165,5271m2
17Lắp dựng xà gồ thép1,977tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm2,4811100m2
BS PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7597,9217m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M754,021m3
3Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,7032m3
4Quét chống thấm mái sàn mái, mái sảnh, sê nô 2 lớp bằng Sikatop Seal 107, 1.5kg/m2/lớp (hoặc tương đương)118,6107m2
5Láng sê nô, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10056,1m2
6Thi công lớp bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng2,6796m3
7Lát viền cửa đi bằng đá granit tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 50, XM PCB402,1824m2
8Lát nền, sàn, vữa XM M50 (gạch KT 600x600mm)185,3708m2
9Lát nền, sàn, vữa XM M50 (gạch KT 600x600mm chống trơn)10,4865m2
10Lát gạch đất nung, vữa XM M50 (gạch gốm màu đỏ đậm KT 400x400mm)24,9108m2
11Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 (gạch KT 300x600mm) - ốp các phòng chức năng135,783m2
12Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch KT 600x120mm)8,0124m2
13Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 (gạch KT 300x600mm) - ốp phòng vệ sinh45,334m2
14Thi công lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm Compact HPL chịu nước loại 1, dày 12mm, phụ kiện Inox 304 (bao gồm cả phụ kiện)10,526m2
15Thi công lắp dựng trần thạch cao treo khung xương nổi, tấm trần 600x600 dày 3mm chịu nước17,4585m2
16Thi công lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm giật cấp, tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 12mm (không bao gồm sơn, bả)60,4392m2
17Bả bằng bột bả vào trần thạch cao60,4392m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ60,4392m2
19Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen ánh kim vào tường27,801m2
20Ốp đá granit tự nhiên màu vàng hồng vào tường sử dụng keo dán9,36m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75381,269m2
22Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7518,616m2
23Trát xà dầm, vữa XM M75 (tại vị trí không có trần giả)2,9328m2
24Trát trần, vữa XM M75 (tại vị trí không có trần giả)229,6123m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75429,9275m2
26Trát gờ móc nước, vữa XM M7583,5m
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ662,4726m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ399,885m2
BT SẢNH CHÍNH, SẢNH PHỤ, ĐƯỜNG DỐC:
1Đào móng, cấp đất II5,22971m3
2Bê tông lót nền, M150, đá 1x21,2452m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M756,6119m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M750,9856m3
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,900,0445100m3
6Rải bạt PVC lớp cách ly0,1507100m2
7Bê tông lót nền, M150, đá 1x21,7924m3
8Lát đá bậc tam cấp, đá grani màu đỏ, vữa XM M501,056m2
9Lát đá bậc tam cấp, đá grani màu xanh đen, vữa XM M5028,6461m2
10Lát nền đường dốc bằng gach Terrazzo 300x300x30mm., vữa XM mác 50, XM PCB404,9112m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M752,702m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,702m2
13Đắp hoa cúc bằng xi măng trên đỉnh cột mặt đứng4cái
BU CỬA, VÁCH KÍNH
1Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano nhôm, gồm đầy đủ phụ kiện15,85m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano nhôm, gồm đầy đủ phụ kiện6,48m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng mờ an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện3,075m2
4Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện0,945m2
5Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện18,125m2
6Cửa sổ 2 cánh mở hất, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện1,17m2
7Vách kính cố định, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện7,435m2
8Cửa đi kính thủy lực, cánh mở quay 2 chiều, kính cường lực dày 14mm; Bộ phụ kiện cửa đi thủy lực đồng bộ (gồm: Bản lề sàn, kẹp trên, kẹp dưới, khóa sàn, kẹp L, tay nắm đồng bộ)6,6m2
BV PHẦN CỬA GỖ:
1Khuôn cửa gỗ, khuôn kép KT60*250mm, gỗ nhóm II, sơn hoàn thiện (tường đương gỗ Lim Lào)12,34m
2Nẹp cửa gỗ lim KT 10*40mm24,68m
3Cửa đi Pano gỗ đặc huỳnh hai mặt, dày 40mm, gỗ nhóm II, sơn hoàn thiện (tương đương gỗ Lim Lào)5,9309m2
4Khóa cửa gỗ, tay nắm gạt bằng Inox 304 (Việt Tiệp)2bộ
5Chốt Clemon cửa đi gỗ2bộ
6Lắp dựng khuôn cửa kép12,34m
7Lắp dựng cửa vào khuôn5,9309m2
BW DÀN GIÁO + VẬN CHUYỂN:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 3,623100m2
2Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,9586100m2
BX 2. PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG, SINH HOẠT + CHỐNG SÉT + ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt đèn Led Panel 72W - 1200x600mm âm trần16bộ
2Lắp đặt đèn Led Panel 36W - 600x600mm âm trần4bộ
3Lắp đặt đèn bóng Led 17W - 250x250mm loại ốp trần4bộ
4Lắp đặt công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)5cái
5Lắp đặt công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)6cái
6Lắp đặt công tắc 16A - 3 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)1cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A loại chống ẩm (bao gồm mặt nạ và đế âm)2cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A (bao gồm mặt nạ và đế âm)24cái
9Lắp đặt quạt trần D1400-75W, kèm điều khiển chiết áp7cái
10Lắp đặt hộp điện vỏ nhựa loại chứa các module MCB6hộp
11Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,5mm sơn tĩnh điện1hộp
12Lắp đặt máng cáp 150x50mm bằng thép dày 1,0mm sơn tĩnh điện10m
13Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x1,5mm2460m
14Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x2,5mm2650m
15Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x4mm275m
16Lắp đặt dây dẫn loại 2 lõi Cu/PVC/PVC 2x4mm260m
17Lắp đặt dây dẫn loại 2 lõi Cu/PVC/PVC 2x6mm215m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm230m
19Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm220m
20Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm25m
21Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-10A-6kA/S8cái
22Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S8cái
23Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-2P-20A-6kA/S10cái
24Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-2P-32A-6kA/S2cái
25Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-50A-36kA/S1cái
26Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện loại 50A3cái
27Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V1cái
28Bộ đèn báo ba pha1bộ
29Cầu chì 5A bảo vệ mạch đo điện áp3cái
30Lắp đặt khoá chuyển mach đo điện áp1cái
31Lắp đặt kim thu sét bằng thép D18 dài 0,5m, mạ kẽm nóng6cái
32Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép L63x63x6 - L=2500mm5cọc
33Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm130m
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm35m
35Đào rãnh, cấp đất II8,41m3
36Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,084100m3
37Lắp đặt ổ cắm tín hiệu điện thoại RJ-45 (gồm mặt nạ, hạt, đế âm)2cái
38Lắp đặt ổ cắm tín hiệu mạng lan RJ-45 (gồm mặt nạ, hạt, đế âm)2cái
39Lắp đặt dây cáp mạng Cat6250m
40Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm250m
41Tủ Rack mạng 10U1hộp
BY 3. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bồn cầu 2 khối - tương đương Inax AC-504VAN3bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường tương đương Inax (gồm chậu L-288V + chân chậu L-288VC + vòi lạnh LFV-12A + ống xả thải A-675PV + van vặn khoá A-703-4)2bộ
3Lắp đặt ga thu nước Inox Sus 304 tương đương Inax PBFV-1102cái
4Lắp đặt vòi xịt toilet tương đương Inax CFV-102A3cái
5Lắp đặt hộp đựng vệ sinh tương đương Inax CF-22H3cái
6Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường tương đương Inax (gồm: bồn tiểu U117V + van xả kiểu ấn UF-7V)1bộ
7Lắp đặt gương soi tương đương Inax KF-5075VA2cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường tương đương Inax (gồm chậu L-288V + chân chậu L-288VC + vòi lạnh LFV-12A + ống xả nhựa A-325PL + van vặn khoá A-703-4)1bộ
9Thi công lắp dựng bàn lavabo bằng đá Granit kim sa mịn dày 20mm, khung đỡ bằng Inox 3041,76m2
10Lắp đặt ga thu nước Inox Sus 304 tương đương Inax PBFV-1103cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, chiều dày 4,6mm0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, chiều dày 2,9mm0,36100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm0,12100m
15Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm2cái
16Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32mm2cái
17Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25mm2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm2cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm2cái
20Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm (đầu D20 nối ren trong)4cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D50mm10cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm8cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm8cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm4cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20mm8cái
26Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x32mm2cái
27Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x25mm2cái
28Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm2cái
29Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20mm8cái
30Lắp đặt van ren đồng D50mm4cái
31Lắp đặt van ren đồng D32mm1cái
32Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D50mm8cái
33Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D32mm2cái
34Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm4cái
35Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm1cái
36Lắp đặt bồn chứa nước bằng inox ngang, dung tích bể 2m31bể
37Lắp đặt van phao cơ D32mm1cái
38Lắp đặt vòi khóa lấy nước rửa D205bộ
39Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D110mm0,12100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D90mm0,4100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D76mm0,08100m
42Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D50mm0,12100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D42mm0,01100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D34mm0,02100m
45Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D110mm2cái
46Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D110/76mm1cái
47Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D90/76mm6cái
48Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/76mm2cái
49Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/42mm3cái
50Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/34mm2cái
51Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D110mm2cái
52Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D110/50mm1cái
53Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D50mm1cái
54Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D110mm16cái
55Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D90mm2cái
56Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D76mm8cái
57Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D42mm4cái
58Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D34mm6cái
59Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D110mm8cái
60Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D50mm6cái
61Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D42mm5cái
62Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D34mm6cái
63Lắp đặt côn thu nhựa PVC Class 3 D90x76mm2cái
64Lắp đặt côn thu nhựa PVC Class 3 D76x42mm1cái
65Lắp nút bịt nhựa D76mm2cái
66Lắp đặt cầu thu nước mưa D100mm4cái
BZ HM5: NHÀ KHỐI Y TẾ DỰ PHÒNG
CA 1. PHẦN XÂY DỰNG
CB PHẦN CỌC BTCT:
1Ván khuôn cọc4,945100m2
2Cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤10mm2,3823tấn
3Cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤18mm6,7594tấn
4Cốt thép cọc, giằng, ĐK >18mm0,2202tấn
5Bê tông cọc M350, đá 1x259,6094m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,7438tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,7438tấn
8Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất II9,42100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm94nối
CC PHẦN MÓNG:
1Đào móng, cấp đất II80,6415m3
2Đập đầu cọc bê tông3,0625m3
3Ván khuôn bê tông lót móng, giằng móng0,5538100m2
4Bê tông lót móng M150, đá 1x214,8803m3
5Ván khuôn móng1,593100m2
6Ván khuôn giằng móng2,212100m2
7Bê tông móng, M250, đá 1x276,8922m3
8Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm1,1037tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, giằng, ĐK ≤18mm8,2902tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, giằng, ĐK >18mm1,6959tấn
11Ván khuôn cổ cột vuông0,3472100m2
12Bê tông cột M250, đá 1x22,5094m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7525,4458m3
14Ván khuôn giằng móng cốt +0,000,0891100m2
15Bê tông lót móng M150, đá 1x21,5152m3
16Ván khuôn giằng móng0,672100m2
17Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x26,4969m3
18Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,3208tấn
19Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,2883tấn
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,1963100m3
21Vận chuyển đất, cấp đất II0,6146100m3
22Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,901,1978100m3
23Rải bạt PVC lớp cách ly3,4286100m2
24Bê tông lót móng M150, đá 1x234,2864m3
CD BỂ TỰ HOẠI (2 CÁI), GIẾNG THĂM 4 CÁI:
1Đào móng bể, cấp đất II0,4636100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 1x21,764m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1284100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x23,4723m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2448tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,152tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M759,9921m3
8Ván khuôn mặt bể0,147100m2
9Bê tông mặt bể M200, đá 1x22,4349m3
10Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,2735tấn
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7553,5216m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1 có khía bay)54,4m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)51,48m2
14Quét nước xi măng 2 nước51,48m2
15Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M759,2844m2
16Ván khuôn nắp đan0,0134100m2
17Cốt thép tấm đan0,0239tấn
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x20,2016m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn8cấukiện
20Quét chống thấm bể 2 lớp bằng Sikatop Seal 107, 1.5kg/m2/lớp (hoặc tương đương)51,48m2
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,1396100m3
22Vận chuyển đất, cấp đất II0,3059100m3
CE PHẦN KẾT CẤU:
1Ván khuôn cột5,509100m2
2Bê tông cột M250, đá 1x238,9893m3
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm1,1181tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm4,4398tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm2,4307tấn
6Ván khuôn dầm, giằng6,8076100m2
7Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x271,6884m3
8Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm1,3713tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm8,1213tấn
10Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm4,7237tấn
11Ván khuôn sàn mái12,6138100m2
12Bê tông sàn mái M250, đá 1x2159,0302m3
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm18,007tấn
14Ván khuôn cầu thang2,7615100m2
15Bê tông cầu thang M200, đá 1x28,6161m3
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm0,9872tấn
17Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm0,1752tấn
18Ván khuôn lanh tô1,2406100m2
19Bê tông lanh tô M200, đá 1x28,8268m3
20Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm0,5127tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm0,3143tấn
22Gia công xà gồ thép1,538tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ128,12041m2
24Lắp dựng xà gồ thép1,538tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm2,9365100m2
26Tôn úp nóc70,4m
CF PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75345,3113m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M7529,1328m3
3Quét chống thấm sàn khu vệ sinh, sàn mái, mái sảnh, sê nô 2 lớp bằng Sikatop Seal 107, 1.5kg/m2/lớp (hoặc tương đương)223,1498m2
4Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10060,6678m2
5Thi công bê tông bọt siêu nhẹ6,2141m3
6Lát đá granit tự nhiên màu đen ánh kim, vữa XM M5010,2025m2
7Lát nền, sàn, vữa XM M50 (gạch KT 600x600mm)947,8258m2
8Lát nền, sàn, vữa XM M50 (gạch KT 600x600mm chống trơn)95,8403m2
9Lát gạch đất nung, vữa XM M50 (gạch gốm màu đỏ đậm KT 400x400mm)56,0902m2
10Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 (gạch KT 300x600mm) - ốp các phòng chức năng157,2375m2
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (gạch KT 600x120mm)73,32m2
12Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 (gạch KT 300x600mm) - ốp phòng vệ sinh528,7525m2
13Thi công lắp dựng bàn lavabo bằng đá Granit kim sa mịn dày 20mm, khung đỡ bằng Inox 3049,234m2
14Thi công lắp dựng trần thạch cao treo khung xương nổi, tấm trần 600x600 dày 3mm không chịu nước298,4745m2
15Thi công lắp dựng trần thạch cao treo khung xương nổi, tấm trần 600x600 dày 3mm chịu nước91,8933m2
16Thi công lắp dựng trần nhôm Clip - in tile, tấm trần 600x600x0,7mm màu trắng (tương đương mã trần ATCG-618 Austrong)30,0898m2
17Thi công lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm giật cấp, tấm thạch cao tiêu chuẩn dày 12mm (không bao gồm sơn, bả)95,4864m2
18Bả bằng bột bả vào trần thạch cao95,4864m2
19Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ95,4864m2
20Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 (theo ký hiệu Ô1 trên mặt đứng) gạch KT 300x600mm53,663m2
21Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng hồng vào tường (theo ký hiệu Ô2 trên mặt đứng)12,3456m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen vào tường (theo ký hiệu Ô4 trên mặt đứng)17,0429m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M751.104,9206m2
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7528,32m2
25Trát xà dầm, vữa XM M75 (tại vị trí không có trần giả)25,1504m2
26Trát trần, vữa XM M75 (tại vị trí không có trần giả)745,436m2
27Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75273,57m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M752.318,9415m2
29Trát gờ chỉ lõm, vữa XM M7514m
30Trát gờ móc nước, vữa XM M75298,17m
31Đắp bộ chữ tên công trình1bộ
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3.407,6988m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.185,2976m2
CG CẦU THANG BỘ:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M752,1607m3
2Lát bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu tím hoa cà, vữa XM mác 75, XM PCB4053,7251m2
3Lan can inox 304384kg
4Lắp dựng lan can cầu thang31,2704m2
CH BỤC SÂN KHẤU:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,2899m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M750,3225m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,2673m3
4Ván khuôn tấm đan0,1235100m2
5Cốt thép tấm đan0,2328tấn
6Bê tông tấm đan M200, đá 1x21,5214m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn46cấukiện
8Thi công lớp vữa tự chảy tạo phẳng dày 5mm23,6324m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7518,36m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 8cm, vữa XM M753,0044m2
11Thảm đế cao su màu đỏ đun dạng cuộn18,36m2
12Thi công lát sàn gỗ sân khấu, gỗ công nghiệp HDF dày 12mm5,2724m2
13Thi công vách ngăn gỗ công nghiệp 2 mặt, khung xương bằng gỗ hộp, mặt ốp gỗ công nghiệp HDF dày 12mm2,16m2
CI BỒN HOA:
1Đào móng, cấp đất II2,89441m3
2Bê tông lót nền M150, đá 1x20,6892m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,5161m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M751,8564m3
5Công tác ốp đá bóc màu xám đen, kích thước 100x200mm, vữa XM mác 75, XM PCB4015,8825m2
6Lát đá granit tự nhiên màu xanh đen mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB406,4524m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M756,265m2
8Đắp đất bồn hoa bằng đất màu tận dụng8,1612m3
CJ SẢNH CHÍNH, SẢNH PHỤ, ĐƯỜNG DỐC:
1Đào móng, cấp đất II5,0471m3
2Bê tông lót nền M150, đá 1x21,2041m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M755,2786m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,6011m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,2192m3
6Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,900,0533100m3
7Rải bạt PVC lớp cách ly0,1927100m2
8Bê tông lót nền, M150, đá 1x22,326m3
9Lát bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đỏ, vữa XM mác 50, XM PCB4017,7013m2
10Lát nền, sàn đá granit tự nhiên màu tím hoa cà, vữa XM M5012,863m2
11Lát nền đường dốc bằng gạch Terrazzo 300x300x30mm, vữa XM mác 50, XM PCB406,318m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7510,3194m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,3194m2
CK CỬA, VÁCH KÍNH
1Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano nhôm, gồm phụ kiện đầy đủ36,84m2
2Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 8,38mm, gồm phụ kiện đầy đủ2,88m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano nhôm, gồm phụ kiện đầy đủ43,2m2
4Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên kính mờ an toàn dày 6,38mm, dưới pano nhôm, gồm phụ kiện đầy đủ17,1m2
5Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng mờ an toàn dày 6,38mm, gồm phụ kiện đầy đủ32,2875m2
6Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên và dưới dưới pano nhôm, gồm phụ kiện đầy đủ2,16m2
7Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên kính trắng an toàn dày 8,38mm, dưới pano nhôm14,28m2
8Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm phụ kiện đầy đủ14,8383m2
9Cửa sổ 1 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm phụ kiện đầy đủ49,212m2
10Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm phụ kiện đầy đủ64,896m2
11Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm phụ kiện đầy đủ10,473m2
12Vách kính cố định, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm phụ kiện đầy đủ90,1545m2
13Vách kính cố định, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 8,38mm, gồm phụ kiện đầy đủ12,915m2
14Vách kính cố định, thanh nhôm dày 2mm, trên kính mờ an toàn dày 6,38mm, dưới pano, gồm phụ kiện đầy đủ15,984m2
15Cửa đi kính thủy lực, cánh mở quay 2 chiều, kính cường lực dày 14mm; Bộ phụ kiện cửa đi thủy lực 2 cánh mở - tương đương VPP - Thái Lan (gồm: 2 bản lề sàn, 2 bộ tay cầm, 2 bộ khóa sàn, 2 kẹp trên, 2 kẹp dưới, 2 kẹp góc, kẹp ty, ...)4,32m2
16Vách kính cố định, kính cường lực dày 14mm, gồm phụ kiện đầy đủ3,52m2
CL PHẦN CỬA GỖ:
1Khuôn cửa gỗ, khuôn kép KT60*250mm, gỗ nhóm II, sơn hoàn thiện (tường đương gỗ Lim Nam Phi)11,94md
2Nẹp cửa gỗ lim KT 10*40mm23,88md
3Cửa đi Pano gỗ đặc hùynh hai mặt, dày 40mm, gỗ nhóm II, sơn hoàn thiện (tương đương gỗ Lim Nam Phi)4,9969m2
4Khóa cửa gỗ, tay nắm gạt bằng Inox 3042bộ
5Bản lề cửa6bộ
6Chốt Clemon cửa đi gỗ2bộ
7Lắp dựng khuôn cửa kép11,94m
8Lắp dựng cửa vào khuôn4,9969m2
9Cửa DN1 bằng Inox SUS 30420,42kg
10Lắp dựng cửa khung Inox2,07m2
CM THANG SẮT THOÁT HIỂM:
1Gia công thang sắt4,2578tấn
2Bu lông neo M20, 8.824bộ
3Bu lông hoá chất M18, 8.820bộ
4Lắp thang sắt4,2578tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ215,49431m2
CN DÀN GIÁO + VẬN CHUYỂN:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 11,9498100m2
2Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng24,1621tấn
3Vận chuyển Cát các loại lên cao97,52m3
4Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)2,372tấn
5Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại129,41310m2
6Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại3,7075100m2
7Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện điện, cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà1khoản
CO 2. PHẦN ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT + ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt đèn tuýp Led 2 bóng 2x27W - 1200mm loại gắn trần16bộ
2Lắp đặt đèn bóng Led 17W - 250x250mm loại ốp trần9bộ
3Lắp đặt đèn bóng dowlight D105 bóng Led 7W loại lắp âm trần45bộ
4Lắp đặt đèn Led Panel 36W - 600x600mm âm trần25bộ
5Lắp đặt đèn Led Panel 72W - 1200x600mm âm trần64bộ
6Lắp đặt công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)34cái
7Lắp đặt công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)29cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A (bao gồm mặt nạ và đế âm)100cái
9Lắp đặt quạt trần D1400-75W, kèm điều khiển chiết áp35cái
10Lắp đặt máng cáp 200x100mm bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện75m
11Lắp đặt hộp điện vỏ nhựa loại chứa 8 module MCB28hộp
12Lắp đặt hộp điện vỏ nhựa loại chứa 12 module MCB1hộp
13Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,5mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=700x400x200 mm3hộp
14Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,5mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=800x500x300 mm1hộp
15Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x1,5mm21.670m
16Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x2,5mm21.790m
17Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x4mm2910m
18Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x10mm240m
19Lắp đặt dây dẫn loại 2 lõi Cu/PVC/PVC 2x4mm2750m
20Lắp đặt dây dẫn loại 2 lõi Cu/PVC/PVC 2x6mm235m
21Lắp đặt dây dẫn loại 4 lõi Cu/XLPE/PVC 4x10mm240m
22Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm750m
23Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm670m
24Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm100m
25Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-10A-6kA/S35cái
26Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S38cái
27Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-2P-20A-6kA/S58cái
28Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-2P-32A-6kA/S2cái
29Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-50A-36kA/S6cái
30Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-100A-36kA/S1cái
31Lắp đặt máy biến dòng 100/5A Class 13bộ
32Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện loại 100A3cái
33Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V1cái
34Bộ đèn báo ba pha1bộ
35Cầu chì 5A bảo vệ mạch đo điện áp3cái
36Lắp đặt khoá chuyển mach đo điện áp1cái
37Lắp đặt kim thu sét bằng thép D18 dài 0,5m, mạ kẽm nóng8cái
38Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép L63x63x6 - L=2500mm6cọc
39Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm225m
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm35m
41Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II8,41m3
42Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,084100m3
43Lắp đặt ổ cắm tín hiệu điện thoại RJ-45 (gồm mặt nạ, hạt, đế âm)40cái
44Lắp đặt ổ cắm tín hiệu mạng lan RJ-45 (gồm mặt nạ, hạt, đế âm)40cái
45Lắp đặt dây cáp mạng Cat63.380m
46Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm670m
47Lắp đặt máng cáp 150x75mm bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện, đột lỗ, có nắp đậy100m
48Tủ Rack mạng 10U3hộp
49Tủ Rack mạng 36U (Rack trung tâm)1hộp
CP 3. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bồn cầu 2 khối - tương đương Inax AC-504VAN18bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường tương đương Inax (gồm chậu L-288V + chân chậu L-288VC + vòi lạnh LFV-12A + ống xả thải A-675PV + van vặn khoá A-703-4)3bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn tương đương Inax (gồm chậu AL-2293V + vòi nóng lạnh LFV-1112S + ống xả thải A-676PV + van vặn khoá A-703-4)15bộ
4Lắp đặt ga thu nước Inox Sus 30423cái
5Lắp đặt vòi xịt toilet tương đương Inax CFV-102A18cái
6Lắp đặt hộp đựng vệ sinh tương đương Inax CF-22H18cái
7Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường tương đương Inax (gồm: bồn tiểu U117V + van xả kiểu ấn UF-7V)10bộ
8Lắp đặt gương soi tương đương Inax KF-5075VA18cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường tương đương Inax (gồm chậu L-288V + chân chậu L-288VC + vòi lạnh LFV-12A + ống xả nhựa A-325PL + van vặn khoá A-703-4)6bộ
10Lắp đặt bồn cầu rửa 2 khối - tương đương Inax AC-504VAN (gồm vòi xịt CFV-102A)2bộ
11Lắp đặt ga thu nước Inox Sus 3044cái
12Lắp đặt bình nước nóng lạnh 15 lít - tương đương Ferroli2bộ
13Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm, chiều dày 4,6mm0,4100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, chiều dày 3,7mm0,28100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, chiều dày 2,9mm0,08100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm0,72100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm0,48100m
18Lắp đặt tê nhựa PPR D50mm2cái
19Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/32mm2cái
20Lắp đặt tê thu nhựa PPR D50/25mm1cái
21Lắp đặt tê thu nhựa PPR D40/32mm2cái
22Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/25mm2cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm6cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm18cái
25Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm (đầu D20 nối ren trong)26cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D50mm12cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D40mm12cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D32mm12cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D25mm26cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR nối hàn D20mm38cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20mm26cái
32Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x40mm2cái
33Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x25mm1cái
34Lắp đặt côn thu nhựa PPR D40x32mm2cái
35Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x25mm6cái
36Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20mm16cái
37Lắp đặt van ren đồng D50mm5cái
38Lắp đặt van ren đồng D40mm2cái
39Lắp đặt van ren đồng D32mm5cái
40Lắp đặt van ren đồng D25mm10cái
41Lắp đặt van ren đồng D20mm5cái
42Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D50mm10cái
43Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D40mm4cái
44Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D32mm10cái
45Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D25mm20cái
46Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D20mm10cái
47Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50mm5cái
48Lắp đặt rắc co nhựa PPR D40mm2cái
49Lắp đặt rắc co nhựa PPR D32mm5cái
50Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm10cái
51Lắp đặt rắc co nhựa PPR D20mm5cái
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, bồn ngang dung tích bể 6m31bể
53Lắp đặt van phao cơ D40mm1cái
54Lắp đặt van phao điện1cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D200mm0,22100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D110mm1,5100m
57Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D76mm0,48100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D60mm0,48100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D50mm0,36100m
60Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D42mm0,1100m
61Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D34mm0,12100m
62Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D110/110mm20cái
63Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D110/76mm22cái
64Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/76mm30cái
65Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/42mm10cái
66Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/34mm18cái
67Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D110mm4cái
68Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D110/50mm6cái
69Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D60/50mm6cái
70Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D110mm70cái
71Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D76mm62cái
72Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D42mm20cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D34mm40cái
74Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D110mm8cái
75Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D60mm8cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D50mm36cái
77Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D42mm20cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D34mm40cái
79Lắp đặt côn thu nhựa PVC Class 3 D110x60mm6cái
80Lắp nút bịt nhựa D76mm12cái
81Lắp đặt cầu thu nước mưa D100mm bằng Inox4cái
82Neo ống đứng24bộ
83Neo ống nhánh48bộ
CQ 4. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CỤC BỘ
CR LẮP ĐẶT MÁY ĐIỀU HÒA:
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần4máy
CS HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG, BẢO ÔN:
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4mm dày 0,8mm1,56100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5mm dày 0,8mm0,23100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12,7mm dày 0,8mm1,44100m
4Lắp đặt ống đồng dẫn ga D15,9mm dày 1,0mm0,21100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm dày 13mm1,56100m
6Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm dày 13mm0,23100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm dày 13mm1,44100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm dày 13mm0,21100m
CT HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG:
1Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D21mm1,07100m
2Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D27mm0,35100m
3Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D34mm1,21100m
4Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D40mm0,12100m
5Bảo ôn ống nước ngưng D21mm dày 13mm1,07100m
6Bảo ôn ống nước ngưng D27mm dày 13mm0,35100m
7Bảo ôn ống nước ngưng D34mm dày 13mm1,21100m
8Bảo ôn ống nước ngưng D40mm dày 13mm0,12100m
CU HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=700x500x200 mm3hộp
2Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-40A-10kA/S2cái
3Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-60A-10kA/S1cái
4Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S23cái
5Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-20A-6kA/S5cái
6Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-25A-6kA/S3cái
7Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x1,5mm21.528m
8Dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x2,5mm2919m
9Lắp đặt máng cáp 100x100mm bằng thép dày 1,5mm sơn tĩnh điện32m
CV HM6. NHÀ GARA XE CÔNG
CW 1. PHẦN XÂY DỰNG
CX PHẦN MÓNG:
1Đào móng, cấp đất II4,3177100m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,901,4646100m3
3Ván khuôn bê tông lót móng0,0768100m2
4Bê tông lót móng M150, đá 1x23,072m3
5Ván khuôn móng cột0,1344100m2
6Bê tông móng M200, đá 1x27,0707m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0525tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,533tấn
9Ván khuôn cột vuông0,2592100m2
10Bê tông cột M200, đá 1x22,304m3
11Ván khuôn bê tông lót giằng móng0,1776100m2
12Bê tông lót giằng móng, M150, đá 1x22,778m3
13Ván khuôn giằng0,6821100m2
14Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x27,3055m3
15Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,1087tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,8088tấn
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,902,7332100m3
18Vận chuyển đất, cấp đất II1,2291100m3
19Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,900,1499100m3
20Rải bạt PVC lớp cách ly1,4765100m2
21Bê tông lót móng M150, đá 1x27,4929m3
22Bê tông nền M200, đá 1x213,0759m3
23Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm1,0501tấn
CY BỂ PHỐT:
1Đào móng bể phốt, cấp đất II0,1445100m3
2Bê tông lót móng M150, đá 1x20,6751m3
3Ván khuôn móng0,0566100m2
4Bê tông móng M200, đá 1x21,1602m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,084tấn
6Cốt thép dầm, đáy bể, đường kính cốt thép 0,0727tấn
7Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,0685m3
8Ván khuôn sàn nắp bể0,0385100m2
9Bê tông mặt bể M200, đá 1x20,6526m3
10Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,101tấn
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7519,1544m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1 có khía bay)18,146m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)17,416m2
14Quét nước xi măng 2 nước17,416m2
15Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM M753,47m2
16Ván khuôn tấm đan0,005100m2
17Cốt thép tấm đan0,009tấn
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x20,0756m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn3cấukiện
20Quét chống thấm bể 2 lớp bằng Sikatop Seal 107, 1.5kg/m2/lớp (hoặc tương đương)17,416m2
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,0444100m3
22Vận chuyển đất, cấp đất II0,0943100m3
CZ PHẦN KẾT CẤU:
1Ván khuôn cột0,4118100m2
2Bê tông cột M200, đá 1x22,6136m3
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm0,0386tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm0,338tấn
5Ván khuôn dầm, giằng1,7063100m2
6Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x211,6578m3
7Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x20,935m3
8Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2555tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm1,027tấn
10Ván khuôn sàn1,9511100m2
11Bê tông sàn mái M250, đá 1x219,5114m3
12Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤10mm3,1048tấn
13Ván khuôn lanh tô0,0888100m2
14Bê tông lanh tô M200, đá 1x20,4593m3
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm0,0338tấn
16Ván khuôn tấm chớp0,0362100m2
17Cốt thép tấm chớp0,0608tấn
18Bê tông nan chớp M200, đá 1x20,444m3
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn20cái
20Gia công xà gồ thép0,924tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76,64641m2
22Lắp dựng xà gồ thép0,924tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm1,7843100m2
24Tôn úp nóc39,3m
DA PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7542,1528m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M757,2452m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,6696m3
4Quét chống thấm mái sàn mái, sê nô 2 lớp bằng Sikatop Seal 107, 1.5kg/m2/lớp (hoặc tương đương)74,2523m2
5Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10039,7896m2
6Thi công lớp bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng0,5519m3
7Lát viền cửa đi bằng đá granit tự nhiên màu xanh đen, vữa XM mác 50, XM PCB400,0825m2
8Lát nền, sàn, vữa XM M50 (gạch KT 600x600mm)72,4162m2
9Lát nền, sàn, vữa XM M50 (gạch KT 600x600mm chống trơn)2,786m2
10Lát gạch đất nung, vữa XM M50 (gạch gốm màu đỏ đậm KT 400x400mm)5,5187m2
11Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 (gạch KT 300x600mm) - ốp phòng vệ sinh16,3785m2
12Thi công lắp dựng trần thạch cao treo khung xương nổi, tấm trần 600x600 dày 3mm chịu nước2,786m2
13Ốp đá granit tự nhiên màu xanh đen vào tường sử dụng keo dán11,088m2
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75279,4535m2
15Trát xà dầm, vữa XM M754,7724m2
16Trát trần, vữa XM M75 (tại vị trí không có trần giả)192,324m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75267,2745m2
18Trát má cửa lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M7529,9699m2
19Trát gờ móc nước, vữa XM M7570,6m
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ464,3709m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ309,4234m2
DB CỬA, VÁCH KÍNH
1Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano nhôm, gồm đầy đủ phụ kiện7,92m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng mờ an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện1,5375m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên và dưới dưới pano nhôm, gồm đầy đủ phụ kiện2,16m2
4Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện7,8m2
5Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện0,39m2
6Gia công lắp dựng cửa xếp Inox sus 304 không lá26,688m2
7Khung Inox SUS 30470,8kg
8Lắp dựng khung Inox cửa, gồm đầy đủ phụ kiện7,228m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,3429100m2
DC 2. ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT + ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt đèn tuýp Led 2 bóng 2x27W - 1200mm loại gắn trần16bộ
2Lắp đặt đèn bóng Led 17W - 250x250mm loại ốp trần1bộ
3Lắp đặt công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)1cái
4Lắp đặt công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)6cái
5Lắp đặt công tắc 20A 1 hạt 2 cực (bao gồm mặt nạ và đế âm)1cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A (bao gồm mặt nạ và đế âm)16cái
7Lắp đặt quạt trần D1400-75W, kèm điều khiển chiết áp3cái
8Lắp đặt hộp điện vỏ nhựa loại chứa cá module MCB3hộp
9Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,5mm sơn tĩnh điện1hộp
10Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x1,5mm2250m
11Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x2,5mm2290m
12Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x4mm220m
13Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x6mm210m
14Lắp đặt dây dẫn loại 2 lõi Cu/PVC/PVC 2x4mm235m
15Lắp đặt dây dẫn loại 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x6mm210m
16Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm110m
17Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm75m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm25m
19Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-10A-6kA/S5cái
20Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S8cái
21Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-2P-20A-6kA/S4cái
22Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-2P-32A-10kA/S2cái
23Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-50A-36kA/S1cái
24Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-60A-36kA/S1cái
25Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện loại 50A3cái
26Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V1cái
27Bộ đèn báo ba pha1bộ
28Cầu chì 5A bảo vệ mạch đo điện áp3cái
29Lắp đặt khoá chuyển mach đo điện áp1cái
30Lắp đặt kim thu sét bằng thép D18 dài 0,5m, mạ kẽm nóng9cái
31Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép L63x63x6 - L=2500mm5cọc
32Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm160m
33Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm30m
34Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II7,21m3
35Lắp đặt ổ cắm tín hiệu mạng lan RJ-45 (gồm mặt nạ, hạt, đế âm)1cái
36Lắp đặt dây cáp mạng Cat6125m
37Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm10m
38Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm45m
DD 3. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bồn cầu 2 khối - tương đương Inax AC-504VAN1bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường tương đương Inax (gồm chậu L-288V + chân chậu L-288VC + vòi nóng lạnh LFV-1112S + ống xả thải A-675PV + van vặn khoá A-703-4)1bộ
3Lắp đặt ga thu nước Inox Sus 304 tương đương Inax PBFV-1101cái
4Lắp đặt vòi xịt toilet tương đương Inax CFV-102A1cái
5Lắp đặt hộp đựng vệ sinh tương đương Inax CF-22H1cái
6Lắp đặt gương soi tương đương Inax KF-5075VA1cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm0,14100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm0,08100m
9Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm4cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm2cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm4cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm10cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20mm5cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối hàn D25x20mm1cái
15Lắp đặt van ren đồng D25mm1cái
16Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D25mm2cái
17Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm1cái
18Lắp đặt vòi khóa lấy nước rửa D203bộ
19Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D110mm0,14100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D90mm0,28100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D76mm0,08100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D50mm0,06100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D34mm0,02100m
24Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D110mm1cái
25Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D110/76mm1cái
26Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/76mm1cái
27Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/34mm2cái
28Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D110mm1cái
29Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D110/50mm1cái
30Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D50mm1cái
31Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D110mm4cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D90mm8cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D76mm8cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D34mm4cái
35Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D90mm8cái
36Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D50mm4cái
37Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D34mm6cái
38Lắp đặt côn thu nhựa PVC Class 3 D76x34mm1cái
39Lắp nút bịt nhựa D76mm2cái
40Lắp đặt cầu thu nước mưa D90mm4cái
41Đai neo ống đứng D11022bộ
DE HM7. NHÀ ĐỂ XE ĐẠP, XE MÁY, DỊCH VỤ TỔNG HỢP + QUẦY THUỐC
DF 1. PHẦN XÂY DỰNG
DG PHẦN MÓNG:
1Đào móng, cấp đất II2,6607100m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,982,6607100m3
3Ván khuôn bê tông lót0,1992100m2
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x28,272m3
5Ván khuôn móng cột0,3696100m2
6Bê tông móng, M200, đá 1x218,4096m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0836tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,0536tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,7744tấn
10Ván khuôn cột0,4619100m2
11Bê tông cột, M200, đá 1x22,8838m3
12Ván khuôn bê tông lót giằng móng0,3862100m2
13Bê tông lót giằng móng, M150, đá 1x26,1789m3
14Ván khuôn giằng móng1,7378100m2
15Bê tông dầm, giằng, M200, đá 1x219,1159m3
16Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2992tấn
17Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,7588tấn
18Vận chuyển đất, cấp đất II2,6607100m3
19Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,900,2414100m3
20Rải bạt PVC lớp cách ly7,6309100m2
21Bê tông lót nền, M150, đá 1x289,1571m3
22Cắt khe co giãn mặt sàn BTXM132m
DH BỂ PHỐT:
1Đào móng bể phốt, cấp đất II0,1445100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 1x20,6751m3
3Ván khuôn móng0,0566100m2
4Bê tông móng, M200, đá 1x21,1602m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,084tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0727tấn
7Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M753,0685m3
8Ván khuôn sàn nắp bể0,0385100m2
9Bê tông mặt bể, M200, đá 1x20,6526m3
10Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,101tấn
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7519,1544m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (trát lần 1 có khía bay)18,146m2
13Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)17,416m2
14Quét nước xi măng 2 nước17,416m2
15Láng bể nước cáp dày 2cm, vữa XM M753,47m2
16Ván khuôn tấm đan0,005100m2
17Cốt thép tấm đan0,009tấn
18Bê tông tấm đan, M200, đá 1x20,0756m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn3cấukiện
20Quét chống thấm bể 2 lớp bằng Sikatop Seal 107, 1.5kg/m2/lớp (hoặc tương đương)17,416m2
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,0444100m3
22Vận chuyển đất, cấp đất II0,0943100m3
DI PHẦN THÂN:
1Ván khuôn cột1,0085100m2
2Bê tông cột, M200, đá 1x26,3017m3
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm0,138tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm1,0309tấn
5Ván khuôn dầm, giằng3,5289100m2
6Bê tông dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x226,6893m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2722tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm1,6015tấn
9Ván khuôn sàn2,3721100m2
10Bê tông sàn mái, M200, đá 1x223,7213m3
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm3,9867tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ ≤18m3,6421tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu ≤12m1,5441tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m5,1862tấn
15Gia công giằng mái thép1,7869tấn
16Lắp dựng giằng thép mái1,7869tấn
17Bu lông neo CĐB 8.8 M20, L=400mm104cái
18Bu lông neo CĐB 8.8 M12, L=50mm840cái
19Gia công xà gồ thép6,4345tấn
20Lắp dựng xà gồ thép6,4345tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ944,39381m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm8,3846100m2
23Tôn úp nóc83m
DJ PHẦN KIẾN TRÚC:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7557,1408m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M751,0236m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7516,474m3
4Ống thoát nước D50mm, L=270mm27ống
5Quét chống thấm mái sàn mái, sê nô 2 lớp bằng Sikatop Seal 107, 1.5kg/m2/lớp (hoặc tương đương)166,438m2
6Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100103,35m2
7Lát nền, sàn, vữa XM M50 (gạch KT 600x600mm)119,7464m2
8Lát nền, sàn, vữa XM M50 (gạch KT 600x600mm chống trơn)5,6m2
9Láng nền nhà xe, dày 2cm, vữa XM M75652,3101m2
10Lát đá bậc tam cấp, đá granít tự nhiên màu tím hoa cà vữa XM M5044,2922m2
11Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 (gạch KT 300x600mm) - ốp phòng vệ sinh32,895m2
12Thi công lắp dựng trần thạch cao treo khung xương nổi, tấm trần 600x600 dày 3mm chịu nước5,6m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75650,3126m2
14Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7540,04m2
15Trát xà dầm, vữa XM M75125,1448m2
16Trát trần, vữa XM M75 (tại vị trí không có trần giả)231,61m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75160,856m2
18Trát gờ móc nước, vữa XM M75143,6m
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ392,466m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ815,4975m2
DK CỬA, VÁCH KÍNH
1Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 8,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện4,92m2
2Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 8,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện3,78m2
3Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên kính mờ an toàn dày 6,38mm, dưới pano nhôm, gồm đầy đủ phụ kiện3,15m2
4Vách kính cố định, thanh nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện10,0845m2
5Vách kính cố định, thanh nhôm dày 2mm, kính trắng an toàn dày 8,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện40,488m2
DL DÀN GIÁO + VẬN CHUYỂN:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m4,932100m2
DM 2. PHẦN ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT + ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt đèn bóng dowlight D105 bóng Led 7W loại lắp âm trần23bộ
2Lắp đặt đèn Led Panel 72W - 1200x600mm âm trần13bộ
3Lắp đặt đèn bóng Led 17W - 250x250mm loại ốp trần2bộ
4Lắp đặt công tắc 16A - 1 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)4cái
5Lắp đặt công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)2cái
6Lắp đặt công tắc 16A - 3 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)2cái
7Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A (bao gồm mặt nạ và đế âm)17cái
8Lắp đặt quạt trần D1400-75W, kèm điều khiển chiết áp8cái
9Lắp đặt hộp điện vỏ nhựa loại chứa 8 module MCB3hộp
10Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,5mm sơn tĩnh điện1hộp
11Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x1,5mm2230m
12Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x2,5mm2690m
13Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x4mm2310m
14Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x6mm2105m
15Lắp đặt dây dẫn loại 2 lõi Cu/PVC/PVC 2x6mm290m
16Lắp đặt dây dẫn loại 4 lõi Cu/PVC/PVC 4x6mm215m
17Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm90m
18Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm250m
19Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm90m
20Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm15m
21Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-10A-6kA/S4cái
22Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S8cái
23Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-20A-6kA/S4cái
24Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-2P-32A-6kA/S4cái
25Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-4P-32A-10kA/S2cái
26Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-50A-36kA/S1cái
27Lắp đặt đồng hồ đo dòng điện loại 50A3cái
28Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 500V1cái
29Bộ đèn báo ba pha1bộ
30Cầu chì 5A bảo vệ mạch đo điện áp3cái
31Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ1cái
32Lắp đặt kim thu sét bằng thép D18 dài 0,5m, mạ kẽm nóng3cái
33Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép L63x63x6 - L=2500mm6cọc
34Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm298m
35Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm52m
36Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II12,481m3
37Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,1248100m3
38Lắp đặt ổ cắm tín hiệu điện thoại RJ-45 (gồm mặt nạ, hạt, đế âm)3cái
39Lắp đặt ổ cắm tín hiệu mạng lan RJ-45 (gồm mặt nạ, hạt, đế âm)4cái
40Lắp đặt dây cáp mạng Cat6290m
41Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm290m
42Tủ Rack mạng 10U1hộp
DN 3. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bồn cầu 2 khối - tương đương Inax AC-504VAN2bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòi gắn tường tương đương Inax (gồm chậu L-288V + chân chậu L-288VC + vòi lạnh LFV-12A + ống xả thải A-675PV + van vặn khoá A-703-4)2bộ
3Lắp đặt ga thu nước Inox Sus 304 tương đương Inax PBFV-1102cái
4Lắp đặt vòi xịt toilet tương đương Inax CFV-102A2cái
5Lắp đặt hộp đựng vệ sinh tương đương Inax CF-22H2cái
6Lắp đặt gương soi tương đương Inax KF-5075VA2cái
7Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm, chiều dày 2,8mm0,14100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm0,12100m
9Lắp đặt tê thu nhựa PPR D25/20mm4cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm4cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm4cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm10cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20mm5cái
14Lắp đặt côn thu nhựa PPR D25x20mm1cái
15Lắp đặt van ren đồng D25mm1cái
16Lắp đặt khâu nhựa PPR 1 đầu ren ngoài D25mm2cái
17Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25mm1cái
18Lắp đặt vòi khóa lấy nước rửa D201bộ
19Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D110mm0,66100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D76mm0,16100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D50mm0,06100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D34mm0,02100m
23Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D110mm1cái
24Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/76mm2cái
25Lắp đặt tê nhựa cong 135 độ PVC Class 3 D76/34mm2cái
26Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D110mm1cái
27Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D110/50mm1cái
28Lắp đặt tê nhựa vuông 90 độ PVC Class 3 D50mm1cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D110mm16cái
30Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D76mm8cái
31Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D34mm4cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D50mm4cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ Class 3 D34mm8cái
34Lắp đặt côn thu nhựa PVC Class 3 D76x34mm1cái
35Lắp nút bịt nhựa D76mm2cái
36Lắp đặt cầu thu nước mưa D100mm11cái
37Đai neo ống đứng D9022bộ
DO 4. HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA CỤC BỘ CHỜ
DP HỆ THỐNG ỐNG ĐỒNG, BẢO ÔN:
1Lắp đặt ống đồng dẫn ga D6,4mm dày 0,8mm0,17100m
2Lắp đặt ống đồng dẫn ga D9,5mm dày 0,8mm0,07100m
3Lắp đặt ống đồng dẫn ga D12,7mm dày 0,8mm0,11100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm dày 13mm0,17100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm0,07100m
6Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm dày 13mm0,11100m
DQ HỆ THỐNG ỐNG NƯỚC NGƯNG:
1Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D21mm0,05100m
2Lắp đặt ống thoát nước ngưng uPVC D27mm0,25100m
3Bảo ôn ống nước ngưng D21mm dày 13mm0,05100m
4Bảo ôn ống nước ngưng D27mm dày 13mm0,25100m
DR HỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=700x500x200 mm1hộp
2Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-3P-25A-10kA/S1cái
3Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S5cái
4Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x1,5mm275m
5Dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x2,5mm2175m
6Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x4mm210m
7Lắp đặt dây dẫn loại 4 lõi Cu/PVC/PVC 4x4mm210m
DS HM8: HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ
1Lắp đặt ống đồng D42mm0,5053100m
2Lắp đặt ống đồng D35mm1,0946100m
3Lắp đặt ống đồng D28mm2,196100m
4Lắp đặt ống đồng D22mm3,993100m
5Lắp đặt ống đồng D15mm4,8547100m
6Lắp đặt ống đồng D12mm6,5613100m
7Lắp đặt măng sông đồng D42mm23cái
8Lắp đặt măng sông đồng D35mm46cái
9Lắp đặt măng sông đồng D28mm95cái
10Lắp đặt măng sông D22mm168cái
11Lắp đặt măng sông D15mm200cái
12Lắp đặt măng sông D12mm268cái
13Lắp đặt tê đồng D42mm1cái
14Lắp đặt tê đồng D35mm5cái
15Lắp đặt tê đồng D28mm26cái
16Lắp đặt tê đồng D22mm55cái
17Lắp đặt tê đồng D15mm50cái
18Lắp đặt tê đồng D12mm50cái
19Lắp đặt cút đồng D42mm1cái
20Lắp đặt cút đồng D35mm3cái
21Lắp đặt cút đồng D28mm75cái
22Lắp đặt cút đồng D22mm148cái
23Lắp đặt cút đồng D15mm280cái
24Lắp đặt cút đồng D12mm418cái
25Lắp đặt côn thu đồng D42×356cái
26Lắp đặt côn thu đồng D35×2812cái
27Lắp đặt côn thu đồng D28×2247cái
28Lắp đặt côn thu đồng D22×1567cái
29Lắp đặt côn thu đồng D15×1265cái
30Lắp đặt giá đỡ định vị ống bằng sắt L40x40x3201bộ
31Lắp đặt hộp ghen nhựa SP 40x100 bảo vệ ống đồng324m
32Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D12350cái
33Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D15550cái
34Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D22300cái
35Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D28250cái
36Cung cấp đai đỡ ống bằng nhựa với khoá chuyên dùng D35200cái
37Cung cấp lắp đặt ty ren đỡ ống D8 dài 500mm600cái
38Cung cấp lắp đặt nở đạn sắt âm trần600cái
39Tem thể hiện tên khí và chiều dòng chảy của khí oxy, khí nén, khí hút,8cuộn
40Khí N2 làm sạch đường ống30bình
DT HM9. HỆ THỐNG PCCC
1Đầu phun spinkler quay xuống k=5,6515cái
2Lắp che đầu phun515cái
3Lắp đặt dây cáp 4 ruột (3x50+1x35)mm220m
4Lắp đặt dẫn 4 ruột 4x2,5mm220m
5Dây mềm nối đầu phun Springler515Chiếc
6Rọ hút D1002chiếc
7Y lọc D1002chiếc
8Lắp đặt van một chiều, ĐK 100mm2cái
9Lắp đặt van chặn, ĐK 100mm4cái
10Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm4cái
11Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 50mm1cái
12Lắp đặt van ren (van chặn), ĐK 32mm2cái
13Lắp đặt van ren (van 1 chiều) ĐK 32mm1cái
14Lắp đặt van ren (van khóa), ĐK 15mm3cái
15Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm1cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lực+công tắc3cái
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100mm3,82100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80mm7,94100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm D60mm1,91100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50mm2,11100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm D32mm5,34100m
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25mm8,68100m
23Lắp đặt cút thép D100mm50cái
24Lắp đặt tê thép D100mm40cái
25Lắp đặt tê thép D100/80mm20cái
26Lắp đặt tê thép D100/65mm18cái
27Lắp đặt tê thép D100/50mm8cái
28Lắp đặt tê thép D80mm10cái
29Lắp đặt tê thép D80/50mm22cái
30Lắp đặt tê thép D32/25mm524cái
31Lắp đặt tê thép D25mm217cái
32Lắp đặt côn thép D100/65mm20cái
33Lắp đặt côn thép D100/50mm20cái
34Lắp đặt côn thép D32/25mm140cái
35Lắp đặt côn thép D25/15mm524cái
36Lắp đặt cút thép D80mm20cái
37Lắp đặt cút thép D50mm46cái
38Lắp đặt cút thép D32mm10cái
39Lắp đặt cút thép D25mm515cái
40Lắp đặt rắc co + tê thép D25mm6cái
41Lắp bích thép rỗng D100mm22bích
42Lắp bích thép D50mm4bích
43Con sơn đỡ đường ống thép V50x50140chiếc
44Đai ôm đỡ đường ống140Chiếc
45Đai treo ống, Ubolt các loại180Chiếc
46Tyren treo ống các loại950Chiếc
47Bulong + ecu M18192bộ
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ8641m2
49Lắp đặt bể chứa nước nhựa 100 lít + chân đế1bể
50Bê tông bệ máy, mác 2501,5m3
51Hộp đựng tổ hợp chữa cháy vách tường bằng tôn sơn tĩnh điện30hộp
52Lắp đặt van ren D50mm30cái
53Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm1cái
54Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm1cái
55Bình tích áp 100 lít1bình
56Máy bơm bù Q=3,6m3/h, H=80m1máy
57Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20 m30cuộn
58Lăng phun chữa cháy D1330chiếc
59Hộp đựng thiết bị chữa cháy ngoài nhà1chiếc
60Cuộn vòi chữa cháy D652cuộn
61Lăng phun chữa cháy D652chiếc
62Bình cầu nổ loại 6Kg8bình
63Bình chữa cháy MFZ4182bình
64Bình chữa cháy MT391bình
65Bảng nội quy tiêu lệnh60bộ
DU HỆ THỐNG BÁO CHÁY:
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy11 tủ
2Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S1cái
3Lắp đặt đế đầu báo cháy504bộ
4Lắp đặt đầu báo cháy504bộ
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp10,25 nút
6Lắp đặt đèn báo cháy10,25 đèn
7Lắp đặt chuông báo cháy10,25chuông
8Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, đèn, nút ấn bằng tôn sơn tĩnh điện51hộp
9Lắp đặt Modul điều khiển kênh báo cháy22bộ
10Lắp đặt Modul điều khiển chuông đèn14bộ
11Lắp đặt thiết bị kiểm soát cuối đường dây9bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm24.250m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2950m
14Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x2x0,75mm2250m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 chìm bảo hộ dây dẫn250m
16Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm4.250m
17Lắp đặt măng sông D16mm1.416,6667cái
18Lắp đặt cút nhựa D16mm850cái
19Lắp đặt tê nhựa D16mm150cái
20Hộp chia dây348hộp
21Hộp chia dây tầng5hộp
22Kẹp ôm ống PVC D168.500cái
23Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VDC1bộ
24Hệ thống tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy1HT
25Đào mương chôn ống43,21m3
26Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,9043,2m3
DV HỆ THỐNG ĐỀN BÁO EXIT SỰ CỐ:
1Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng45 đèn
2Lắp đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng8,65 đèn
3Lắp đặt đèn báo sự cố18,85 đèn
4Lắp đặt ống nhựa cứng đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm900m
5Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 16mm300cái
6Lắp đặt cút nhựa, ĐK D16mm150cái
7Lắp đặt tê nhựa, ĐK 16mm95cái
8Kẹp ôm PVC D16mm1.500cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2900m
DW HM10. KÈ ĐÁ + CỔNG TƯỜNG RÀO
DX 1. KÈ ĐÁ
1Đào móng, cấp đất II7,209100m3
2Ván khuôn móng1,0106100m2
3Bê tông móng, M150, đá 1x247,8839m3
4Xây đá hộc, vữa XM M751.017,9196m3
5Ván khuôn móng dài3,0318100m2
6Bê tông giằng, M200, đá 1x240,208m3
7Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm0,4896tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm2,5297tấn
9Ống nhựa PVC D110mm C0153m
10Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,1683100m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,902,8731100m3
12Vận chuyển đất, cấp đất II4,0486100m3
DY 2. CỔNG HÀNG RÀO
DZ CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ:
1Ván khuôn cột0,1568100m2
2Bê tông cột, M200, đá 1x20,8625m3
3Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm0,0201tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm0,1221tấn
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M756,6525m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M752,002m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M751,9272m3
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M750,0644m3
9Ốp đá granit tự nhiên màu vàng hồng vào tường sử dụng keo dán89,0852m2
10Cổng xếp Inox 304, khung chính to 38*55mm, thanh đan 36*48mm18,6md
11Bộ điện không ray2bộ
12Motor cổng xếp2bộ
13Cổng khung sắt, sơn hoàn thiện, phụ kiện đầy đủ12,5m2
EA TƯỜNG RÀO THOÁNG:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7526,8966m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75294,785m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ294,785m2
4Gia công hàng rào sắt4,2924tấn
5Sơn tĩnh điện hàng rào4.292,4241kg
6Lắp dựng lan can sắt337,478m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ355,20341m2
EB TƯỜNG RÀO ĐẶC:
1Ván khuôn cột1,6188100m2
2Bê tông cột, M200, đá 1x28,9037m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,2314tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm1,3303tấn
5Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7527,5333m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75130,9226m3
7Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75294,6416m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M751.285,2892m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.285,2892m2
EC HM11: NHÀ CHỨA RÁC THẢI SINH HOẠT
1Đào móng, cấp đất II16,1834m3
2Ván khuôn bê tông lót móng0,0376100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x61,54m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M757,3918m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,5371m3
6Ván khuôn dầm, giằng móng0,0826100m2
7Bê tông dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x20,909m3
8Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,019tấn
9Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1616tấn
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,0698100m3
11Vận chuyển đất thừa san lấp mặt bằng, cấp đất II0,0829100m3
12Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,950,0396100m3
13Rải giấy dầu lớp cách ly0,1979100m2
14Bê tông lót móng, M150, đá 4x61,979m3
ED PHẦN THÂN:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7511,7509m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M751,9195m3
3Ván khuôn dầm, giằng0,4093100m2
4Bê tông dầm, giằng nhà, M200, đá 1x22,9325m3
5Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0494tấn
6Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1641tấn
7Ván khuôn sàn mái0,3526100m2
8Bê tông sàn mái, M200, đá 1x23,526m3
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,5702tấn
10Ván khuôn lanh tô0,0296100m2
11Bê tông lanh tô, M200, đá 1x20,1496m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm0,0124tấn
13Ván khuôn tấm chớp0,0217100m2
14Cốt thép tấm chớp0,0365tấn
15Bê tông tấm chớp, M200, đá 1x20,2664m3
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn12cái
17Gia công xà gồ thép0,1667tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,91041m2
19Lắp dựng xà gồ thép0,1667tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm0,2848100m2
21Quét chống thấm mái sàn mái, sê nô 2 lớp bằng Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương)22,1958m2
22Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10013,2278m2
23Lát gạch đất nung, vữa XM M50 (gạch gốm màu đỏ đậm KT 400x400mm)20,1424m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M1001,645m2
25Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75 (gạch KT 300x600mm)19,56m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7595,949m2
27Trát trần, vữa XM M7535,2602m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7527,74m2
29Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M7516,788m2
30Trát gờ móc nước, vữa XM M7525,18m
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ63,0002m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ112,737m2
33Cửa DN1 bằng Inox SUS 30440,96kg
34Tấm Inox đục lỗ dày 1mm2,926m2
35Lắp dựng hoa sắt cửa3,52m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,7078100m2
EE PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn tuýp 1 Led 18W - 1200mm loại gắn tường2bộ
2Lắp đặt công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)1cái
3Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x1,5mm230m
4Lắp đặt dây dẫn loại 2 lõi Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm240m
5Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm15m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm40m
EF PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm0,12100m
2Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20mm1cái
3Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm7cái
4Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D110mm0,16100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D90mm0,04100m
6Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D110mm4cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D90mm4cái
8Lắp đặt vòi khóa lấy nước rửa D201bộ
9Lắp đặt cầu thu nước mưa D90mm1cái
10Đai neo ống đứng D902cái
EG HM12: NHÀ TRẠM BƠM
1Lớp cao su đệm dày 3mm24,09m2
2Ván khuôn móng dài0,0802100m2
3Bê tông dầm, giằng nhà M200, đá 1x20,8818m3
4Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0192tấn
5Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,0761tấn
6Ván khuôn bê tông nền0,0375100m2
7Bê tông nền móng M200, đá 1x23,5912m3
8Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,249tấn
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7512,0393m3
10Ván khuôn dầm, giằng0,3413100m2
11Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x22,6059m3
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0263tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,157tấn
14Ván khuôn sàn mái0,295100m2
15Bê tông sàn M200, đá 1x22,9504m3
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,5261tấn
17Ván khuôn lanh tô0,0304100m2
18Bê tông lanh tô, M200, đá 1x20,1676m3
19Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm0,0119tấn
20Ván khuôn tấm đan0,0217100m2
21Cốt thép tấm đan0,0379tấn
22Bê tông tấm đan M200, đá 1x20,2664m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn12cái
24Quét chống thấm mái sàn mái, sê nô 2 lớp bằng Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương)41,072m2
25Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M1008,7672m2
26Thi công lớp bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng2,3313m3
27Lát gạch đất nung, vữa XM M50 (gạch gốm màu đỏ đậm KT 400x400mm)23,3128m2
28Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10019,256m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7593,464m2
30Trát xà dầm, vữa XM M751,7236m2
31Trát trần, vữa XM M7529,5036m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7556,508m2
33Trát trụ má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M7516,876m2
34Trát gờ móc nước, vữa XM M7524,84m
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ87,7352m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ110,34m2
37Cửa DN1 bằng Inox SUS 30443,99kg
38Lưới Inox dày 1mm3,318m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm, gồm đầy đủ phụ kiện3,84m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,7531100m2
EH PHẦN ĐIỆN:
1Tủ điện điều khiển bơm cấp nước (trọn bộ)1hộp
2Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-10A-6kA/S1cái
3Lắp đặt tuýp Led - 18W chống ẩm2bộ
4Lắp đặt công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)1cái
5Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x1,5mm220m
6Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm10m
7Lắp đặt kim thu sét bằng thép D18 dài 0,5m, mạ kẽm nóng2cái
8Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép L63x63x6 - L=2500mm4cọc
9Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm20m
10Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm20m
11Đào rãnh cấp đất II4,81m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,048100m3
EI HM13: NHÀ ĐIỀU HÀNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI
EJ PHẦN MÓNG:
1Đào móng, cấp đất II0,1885100m3
2Ván khuôn bê tông lót0,0344100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x61,72m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M757,8432m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M752,322m3
6Ván khuôn giằng móng0,1032100m2
7Bê tông dầm, giằng nhà M200, đá 1x21,548m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0237tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1547tấn
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,0913100m3
11Vận chuyển đất thừa san nền mặt bằng công trình, cấp đất II0,0853100m3
12Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,900,0375100m3
13Rải bạt PVC lớp cách ly0,15100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,0312100m2
15Bê tông bệ máy M200, đá 1x22,842m3
16Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,2039tấn
EK PHẦN THÂN:
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M759,1027m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,6684m3
3Ván khuôn dầm, giằng0,2369100m2
4Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x21,965m3
5Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,0195tấn
6Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm0,1396tấn
7Ván khuôn sàn mái0,2274100m2
8Bê tông sàn mái M200, đá 1x22,2744m3
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,4721tấn
10Ván khuôn lanh tô0,0176100m2
11Bê tông lanh tô M200, đá 1x20,096m3
12Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm0,0072tấn
13Quét chống thấm mái sàn mái, sê nô 2 lớp bằng Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương)31,9856m2
14Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M1005,688m2
15Lát gạch đất nung, vữa XM M50 (gạch gốm màu đỏ đậm KT 400x400mm)18,7136m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M10015,674m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7578,5872m2
18Trát trần, vữa XM M7522,744m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7542,6m2
20Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M752,596m2
21Trát gờ móc nước, vữa XM M7520,96m
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ62,744m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ81,1832m2
24Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm dày 1,4mm, trên kính trắng an toàn dày 6,38mm, dưới pano nhôm, gồm đầy đủ phụ kiện2,52m2
25Cửa sổ 1 cánh mở hất, nhôm dày 1,4mm, kính trắng an toàn dày 6,38mm, gồm đầy đủ phụ kiện1,28m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,6394100m2
EL PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-10A-6kA/S1cái
2Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCB-1P-16A-6kA/S1cái
3Lắp đặt đèn tuýp Led - 18W2bộ
4Lắp đặt công tắc 16A - 2 hạt 1 chiều (bao gồm mặt nạ và đế âm)1cái
5Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A (bao gồm mặt nạ và đế âm)2cái
6Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x1,5mm230m
7Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x2,5mm225m
8Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm14m
9Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm8m
10Lắp đặt kim thu sét bằng thép D18 dài 0,5m, mạ kẽm nóng2cái
11Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc thép L63x63x6 - L=2500mm3cọc
12Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm21m
13Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm9m
14Đào rãnh, cấp đất cấp II2,161m3
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,900,0216100m3
EM PHẦN NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D60mm0,12100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D60mm8cái
3Lắp đặt cầu thu nước mưa D60mm2cái
4Đai neo ống D604cái
EN HM14. NHÀ CẦU
EO PHẦN CỌC BTCT:
1Ván khuôn cọc1,09100m2
2Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm0,5138tấn
3Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm1,486tấn
4Cốt thép cọc, ĐK >18mm0,0469tấn
5Bê tông cọc M350, đá 1x213,1563m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,1583tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông0,1583tấn
8Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất II2,08100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm20mối
EP PHẦN MÓNG:
1Đào móng, cấp đất II12,0254m3
2Đập đầu cọc bê tông0,625m3
3Ván khuôn bê tông lót0,1639100m2
4Bê tông lót móng M150, đá 1x23,3791m3
5Ván khuôn móng cột0,3996100m2
6Ván khuôn móng dài0,374100m2
7Bê tông móng M250, đá 1x210,7935m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1631tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,3222tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,5504tấn
11Ván khuôn cột0,1652100m2
12Bê tông cột M250, đá 1x21,1594m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,950,0279100m3
14Vận chuyển đất thừa san lấp mặt bằng cấp đất II0,0949100m3
EQ KẾT CẤU THÂN:
1Ván khuôn cột2,1384100m2
2Bê tông cột M250, đá 1x215,004m3
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm0,4614tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm2,5209tấn
5Ván khuôn dầm, giằng3,1923100m2
6Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x228,437m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,6009tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm3,2345tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm2,9409tấn
10Ván khuôn sàn mái2,8358100m2
11Bê tông sàn mái M250, đá 1x233,0857m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm4,2842tấn
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm45lỗ
14Cấy hóa chất Sikadur 731 vào lỗ khoan D16mm, L=150mm45lỗ
15Vữa XM chèn khe, dày 3cm, vữa XM M1009,639m2
16Ván khuôn dầm, giằng0,2973100m2
17Bê tông dầm, giằng nhà M200, đá 1x23,1712m3
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm0,2163tấn
19Gia công dầm thép11,2961tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ206,11671m2
21Lắp dựng dầm thép11,2961tấn
ER PHẦN KIẾN TRÚC:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,3266m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi0,0195100m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M7556,741m3
4Quét chống thấm sàn mái, sê nô 2 lớp bằng Sikatop Seal 107 (hoặc tương đương)125,1016m2
5Láng sê nô không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10010,818m2
6Lát gạch rỗng dày 65mm, vữa XM mác 75, XM PCB4093,0782m2
7Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M5093,0782m2
8Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50 (gạch KT 600x600mm chống trơn)212,196m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75610,8371m2
10Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75163,26m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75319,23m2
12Trát trần, vữa XM mác 75 (tại vị trí không có trần giả)283,58m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.376,9071m2
14Gia công kết cấu thép dạng hình tê0,1956tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ9,96881m2
16Lắp đặt kết cấu thép dạng hình tê0,1956tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm0,1364100m2
ES DÀN GIÁO + VẬN CHUYỂN:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m10,4232100m2
2Vận chuyển Xi măng lên cao8,7488tấn
3Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao30,2m3
4Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao0,845tấn
5Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao21,610m2
ET PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn bóng Led 17W - 250x250mm loại ốp trần30bộ
2Lắp đặt dây dẫn loại lõi đơn Cu/PVC 1x1,5mm2280m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D=16mm135m
EU PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PVC Class 3 D60mm0,8100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ Class 3 D60mm28cái
3Lắp đặt cầu thu nước mưa D60mm bằng Inox7cái
4Đai neo ống D6030cái
EV HM15: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng, cấp đất II5,0011100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0772100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x20,144m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 1x212,36m3
5Ván khuôn bệ móng0,9236100m2
6Ván khuôn tường0,071100m2
7Ván khuôn dầm giằng0,126100m2
8Bê tông bệ máy, M250, đá 1x235,29m3
9Bê tông tường, M250, đá 1x28,667m3
10Bê tông dầm, giằng, M250, đá 1x20,84m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1583tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,7158tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm0,0849tấn
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm0,1286tấn
15Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm1,5674tấn
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7552,16m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lần 1)43,4m2
18Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 (lần 2)43,4m2
19Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M7513,4536m2
20Quét chống thấm mặt trong bể 2 lớp bằng Sikatop Seal 107, 1.5kg/m2/lớp (hoặc tương đương)46,84m2
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,0576100m3
EW HM16. BỆ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng, cấp đất II0,0939100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 1x21,1732m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M754,3801m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M752,2097m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,950,0466100m3
6Ván khuôn bệ máy0,0405100m2
7Bê tông bệ máy, M200, đá 1x23,8036m3
8Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm0,1114tấn
9Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm0,0593tấn
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7515,2144m2
EX HM17. CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Cáp Cu/XLPE/PVC (3x300+1x240)mm22,1100m
2Cáp Cu/XLPE/PVC (3x240+1x185)mm20,48100m
3Cáp Cu/XLPE/PVC (3x185+1x150)mm21,25100m
4Cáp Cu/XLPE/PVC (3x70+1x50)mm21,45100m
5Cáp Cu/XLPE/PVC (4x50)mm21,54100m
6Cáp Cu/XLPE/PVC (4x35)mm21,53100m
7Cáp Cu/XLPE/PVC (4x25)mm21,67100m
8Cáp Cu/XLPE/PVC (4x16)mm23100m
9Cáp Cu/XLPE/PVC (4x10)mm22,97100m
10Cáp Cu/XLPE/PVC (4x6)mm20,48100m
11Cáp Cu/XLPE/PVC (2x6)mm21,15100m
12Cáp Cu/PVC (1x50mm2)1,45100m
13Cáp Cu/PVC (1x35mm2)1,54100m
14Cáp Cu/PVC (1x16mm2)6,2100m
15Cáp Cu/PVC (1x10mm2)2,97100m
16Cáp Cu/PVC (1x6mm2)1,63100m
17Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D160/125383m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D130/105145m
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D105/80154m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D85/65320m
21Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50597m
22Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D50/40109m
EY TỦ ĐIỆN ATS:
1Lắp đặt tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước CxDxR=1500x1200x800 mm1hộp
2Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-630A-55kA/S4cái
3Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-100A-36kA/S1cái
4Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-50A-36kA/S2cái
5Lắp đặt máy cắt hạ áp loại MCCB-3P-40A-36kA/S1cái
6Vật tư phụ + phụ kiện cho tủ điện1bộ
7Khối lượng đồng dùng làm thanh cái30kg
EZ CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ:
1Cột thép bát giác, tròn côn liền cần đơn vươn 1,5m, chân đế M24x300, H=8m, dày 3,5 ly61 cột
2Đèn Led chiếu sáng đường phố 100W, IP656bộ
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa L63x63x6mm - L=2500, dây tiếp địa Cu(1x16mm2)61 bộ
4Lắp bảng điện cửa cột6bảng
5Lắp cửa cột6cửa
6Luồn cáp ngầm cửa cột6đầucáp
7Rải cáp ngầm, dây Cu/XLPE/PVC (4x6)mm22,05100m
8Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm20,54100m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa xoắn HDPE D65/50175m
10Đào móng cột, đất cấp II6,481m3
11Đổ bê tông lót móng0,864m3
12Ván móng0,288100m2
13Bê tông móng, đá 1x2, mác 2007,2m3
14Đắp đất hoàn trả móng cột đèn1,716m3
FA HÀO CÁP:
1Đào hào cáp, cấp đất II2,7259100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,902,4258100m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ12,261000v
4Gạch đặc KT210x100x60mm12.760viên
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới bảo vệ cáp3,065100m2
6Lưới báo hiệu cáp ngầm613m
FB HM18. HẠ TẦNG KỸ THUẬT
FC 1. SAN NỀN
1Đào xúc đất và vận chuyển đổ đi, cấp đất I25,9425100m3
2San đầm đất bằng độ chặt Y/C K = 0,90 ( gồm mua đất, vận chuyển về công trình)157,6074100m3
3Đổ đất hữu cơ vào các khu vực trồng cỏ, cây xanh28,8915100m3
FD 2. CỐNG HỘP 2X2M
1Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m KT 2000x2000mm90đoạn
2Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng90m.nối
3Đào móng, cấp đất II12,5306100m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,4528tấn
5Bê tông móng M150, đá 1x274,2782m3
6Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7520,9365m3
7Ván khuôn giằng móng0,1358100m2
8Bê tông giằng M200, đá 1x21,4942m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7571,872m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7552,6m2
11Ván khuôn tấm đan0,1034100m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x26,2764m3
13Cốt thép tấm đan0,5237tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn6cấukiện
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm71 đoạn
16Nối ống bê tông, đường kính 800mm6mối
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm21cái
18Xây tường đá hộc, vữa XM M7514,43m3
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,904,5703100m3
20Vận chuyển đất, Cấp đất II7,0832100m3
FE 3. MƯƠNG ĐẤT THOÁT NƯỚC TẠM
1Đào mương, cấp đất II1,875100m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,901,875100m3
FF 4. SÂN ĐƯỜNG GIAI ĐOẠN 2
1Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,954,0397100m3
2Rải lớp bạt PVC40,3968100m2
3Bê tông nền đường M250, đá 1x2807,936m3
4Ván khuôn mặt đường bê tông1,3100m2
5Cắt khe co sân đường bê tông dày 15,9521100m
6Cắt khe giãn sân đường bê tông dày 1,3185100m
7Matit chèn khe bê tông1.962,3719kg
8Gỗ ép dày 15mm19,7775m2
9Quét nhựa đường dày 2mm39,555m2
10San đầm đất bằng độ chặt Y/C K = 0,950,1468100m3
11Mua, vận chuyển đất đắp san nền K9520,0583m3
12Rải bạt PVC0,8154100m2
13Bê tông nền M150, đá 1x25,724m3
FG 5. HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA
1Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7537,7798m3
2Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75326,9108m2
3Quét nước xi măng 2 nước326,9108m2
4Ván khuôn bó vỉa1,3462100m2
5Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 25015,1199m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3086100m2
7Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 1504,629m3
8Lắp dựng bó vỉa đường 30x20x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB40308,6m
9Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,900,6562100m3
10Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch Block tự chèn hình lục giác, chiều dày 5,5cm658,2m2
FH 6. THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
FI THOÁT NƯỚC MƯA:
1Đào móng, cấp đất II2,1054100m3
2Ván khuôn móng1,8144100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 4x670,092m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M7590,1824m3
5Ván khuôn móng dài3,492100m2
6Bê tông giằng M150, đá 1x227,708m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75513m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75441,6m2
9Ván khuôn tấm đan1,1592100m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x221,672m3
11Cốt thép tấm đan3,4389tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn520cấukiện
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,7238100m3
14Vận chuyển đất, cấp đất II1,328100m3
FJ THOÁT NƯỚC THẢI:
1Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm272đoạn
2Nối ống bê tông - Đường kính 300mm271mốinối
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm272cái
4Đào móng, cấp đất II2,2271100m3
5Bê tông lót móng M150, đá 4x62,1443m3
6Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M757,7622m3
7Ván khuôn móng dài0,1214100m2
8Bê tông giằng M150, đá 1x21,0894m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7551,6153m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7528,9377m2
11Ván khuôn tấm đan0,0277100m2
12Bê tông tấm đan M200, đá 1x20,6237m3
13Cốt thép tấm đan0,1086tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn11cấukiện
15Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,901,8586100m3
16Vận chuyển đất, cấp đất II0,2265100m3
FK 7. CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống nhựa PPR D90mm, chiều dày 8,2mm0,76100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR D63mm, chiều dày 5,8mm0,6100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR D40mm, chiều dày 3,7mm0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm, chiều dày 2,9mm0,6100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D20mm, chiều dày 2,3mm3,3100m
6Lắp đặt tê nhựa PPR D90mm2cái
7Lắp đặt tê thu nhựa PPR D90/63mm1cái
8Lắp đặt tê thu nhựa PPR D90/32mm1cái
9Lắp đặt tê thu nhựa PPR D60/40mm1cái
10Lắp đặt tê thu nhựa PPR D60/32mm1cái
11Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32/20mm1cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm5cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR D90mm3cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR D63mm4cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm2cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm8cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm8cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20mm9cái
19Lắp đặt van ren đồng D60mm2cái
20Lắp đặt van ren đồng D40mm1cái
21Lắp đặt van ren đồng D32mm3cái
22Lắp đặt van ren đồng D20mm2cái
23Lắp đặt vòi khóa lấy nước tưới D20mm8bộ
24Lắp đặt khâu nối ren ngoài thép D60mm4cái
25Lắp đặt khâu nối ren ngoài thép D40mm2cái
26Lắp đặt khâu nối ren ngoài thép D32mm6cái
27Lắp đặt khâu nối ren ngoài thép D20mm4cái
28Lắp đặt hộp thép bảo vệ van KT30x40x30cm8hộp
29Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống D110/40mm1cái
30Lắp đặt van 1 chiều D40mm1cái
FL HM19. MƯƠNG KHÍ Y TẾ
1Đào móng, cấp đất II0,1317100m3
2Ván khuôn móng0,1317100m2
3Bê tông lót móng, M150, đá 1x25,2672m3
4Xây rãnh thoát nước gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M757,2338m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7572,9664m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7572,9664m2
7Ván khuôn tấm đan0,1955100m2
8Bê tông tấm đan, M200, đá 1x23,2636m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan0,2441tấn
10Cốt thép tấm đan65cấukiện
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,900,0439100m3
FM HM20. THÍ NGHIỆM CỌC
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải6301lần
2Cẩu đối trọng và dàn chất tải xuống xe và lên xe5,9ca
3Trung chuyển đối trọng từ cọc này sang cọc kia bằng cần cẩu 16T8,85ca
4Nhân công phục vụ vận chuyển14,75công
5Vận chuyển cọc, cột bê tông23,610 tấn
FN HM21. TRẠM ĐIỆN VÀ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
FO 1. TRẠM BIẾM ÁP
FP 1.1 Lắp đặt trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1máy
2Rút ruột kiểm tra MBA 1máy
FQ 1.2 Thí nghiệm trạm biến áp
1Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 1máy
2Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV tủ RMU 03 khoang3bộ
3Thí nghiệm cầu chì 3 pha 22-35kV1bộ
4Thí nghiệm máy biến dòng điện 6cái
5Máy phát điện lưu động 5.2kW1ca
6Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 10T)3ca
FR 1.3 Vật liệu - Cấu kiện trạm biến áp
FS a. Phần vỏ trạm biến áp
1Vỏ trạm Kios sơn tĩnh điện gồm 03 khoang, tôn dày 2mm (bao gồm cả các phụ kiện tủ như: Quạt thông gió, công tắc hành trình, đèn chiếu sáng … cho cả 03 khoang), phía trên khoang máy biến áp bố trí quả cầu thông gió (kích thước tủ như bản vẽ).1bộ
2Tủ phân phối 400V/1250A 5 lộ ra có ngăn lắp công tơ1tủ
3Cáp đồng 0,6/1kV_Cu/XLPE/PCV 1x300mm277m
4Cáp đồng ngầm trung thế 35kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC 1cx50mm227m
5Hộp đầu cáp đơn 3M 35kV-M1x50 , kèm đầu cốt3đầu
6Hộp đầu cáp đơn Elbow 35kV-M1x503đầu
7Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm221m
8Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 95mm26m
9Đầu cốt đồng 1 lỗ M30030cái
10Đầu cốt đồng 1 lỗ M956cái
11Đầu cốt đồng 1 lỗ M5010cái
12Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế thế MBA (03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/ bộ) có phân màu pha1bộ
13Biển an toàn, cảnh báo nguy hiểm "Cấm lại gần! Có điện nguy hiểm chết người"4cái
14Biển tên trạm4cái
15Biển tên khoang tủ hạ thế, khoang trung thế, khoang máy biến áp của trạm Kios3cái
16Khoá bi Việt Tiệp6cái
17Băng cách điện hạ thế20cuộn
18Ghíp nhôm đa năng a50-2406cái
FT b. Phần lắp đặt
1Lắp đặt vỏ trạm kios1bộ
2Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp 77m
3Làm và lắp đặt cáp trên giá đỡ, loại cáp 27m
4Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 10cái
5Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 6cái
6Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 30cái
7Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm , trọng lượng cáp 27m
8Làm đầu cáp khô 1 pha điện áp 35KV, tiết điện 6đầu
9Vận chuyển dây dẫn cự ly50m0,29Tấn
10Vận chuyển dụng cụ thi công cự ly50m1Tấn
11Bốc dỡ dây dẫn0,29Tấn
FU c. Cấu kiện trạm biến áp
1Tiếp điạ trạm kiểu ống TĐO1bộ
FV d. Phần xây dựng trạm biến áp
1Móng trạm Kios1móng
2Đào lấp Tiếp điạ trạm kiểu ống TĐO1bộ
FW e. Phần thí nghiệm vật liệu TBA:
1Thí nghiệm aptomát 1000-2000A1cái
2Thí nghiệm aptomát 500-1000A1cái
3Thí nghiệm áp tô mát 300-500A1cái
4Thí nghiệm áp tô mát 3cái
5Thí nghiệm lại áp tô mát và khởi động từ 6cái
6Thí nghiệm tụ điện6bình
7Thí nghiệm hệ thống tiếp địa TBA1Hệ
8Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu)3chỉtiêu
9Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T)2ca
FX 2. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FY 2.1 Cấu kiện cấp ngầm
1Hào cáp trung thê 01 sợi cáp trên vỉa hè HCVH126m
FZ 2.2 Dây, phụ kiện
1Cáp đồng ngầm 40,5kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x95 sqmm42m
2Đầu cáp 3 pha 35kV 3M-3x951đầu
3Hộp đầu cáp 3 pha T-Plug 36kV-M3x951đầu
4Ống thép mạ kẽm Ф139,7x3,64m
5Ống nhựa HDPE Ф65/5029m
6Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp 0,42100m
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d 0,29100m
8Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm0,04100m
9Làm đầu cáp 3 pha 35kV tiết diện 2đầu
10Vận chuyển dây dẫn cự ly50m0,377tấn
11Bốc dỡ dây dẫn0,377tấn
GA Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV1sợi
2Xe phục vụ thí nghiệm (Ô tô thùng, trọng tải 2.5T)1ca
GB 3. ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
GC Lắp đặt thiết bị đường dây:
1Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất)1bộ
2Lắp đặt chống sét van 1bộ
GD Thí nghiệm thiết bị đường dây:
1Thí nghiệm cầu dao 3 pha 22-35kV1bộ
2Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ nhất1quả
3Thí nghiệm chống sét van 22-35kV quả thứ 2 trở đi2quả
GE Dây, sứ và phụ kiện
1Dây AC95/16-XLPE4,3/HDPE-20(35)40,5kV18,2m
2Sứ đứng 35kV & ty sứ11quả
3Biển đề tên cầu dao1cái
4Ghíp nhôm đa năng A50-2409cái
5Dây buộc cổ sứ đơn cho dây AC95/16-XLPE2,5/HDPE-12,7(22)/24kV6cái
6Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM1206cái
7Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện 6cái
8Lắp đặt sứ đứng 35kV11quả
9Vận chuyển dây dẫn cự ly50m0,02tấn
10Vận chuyển sứ cự ly50m0,09tấn
11Bốc dỡ dây dẫn0,02tấn
12Bốc dỡ sứ0,09tấn
GF Thí nghiệm vật liệu đường dây
1Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV11quả
2Thí nghiệm mẫu dây AC (bước 3)1mẫu
GG Xà sứ phụ kiện
1Xà phụ 1 sứ cột đơn XP11bộ
2Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-11bộ
3Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-11bộ
4Tay giữ cáp dọc cột cáp TGC-33bộ
5Ghế thao tác GTT-CD1bộ
6Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD1bộ
7Thang trèo 2.6m TT-2.61bộ
8Vận chuyển xà sứ phụ kiện1Phần
GH BẢNG TIÊN LƯỢNG THIẾT BỊ
GI THANG MÁY
1Thang máy tải cáng (tương đương loại có phòng máy hiệu Mitsubishi Nexiez MR for Hospital Bed. Tên thang P3: trọng tải 750Kg (11 người); tốc độ 60m/phút (1,0m/giây); số điểm dừng 6 S/O; điều khiển đơn; kích thước cabin 1300x2300mm;1bộ
2Thang máy tải khách (tương đương loại có phòng máy hiệu Mitsubishi Nexiez MR. Tên thang P1, P2: Trọng tải 900Kg (13 người); tốc độ 60m/phút (1,0m/giây); số điểm dừng 6 S/O; điều khiển đơn; kích thước cabin 1600x1350mm; xuất xứ Thái Lan)2bộ
3Thang máy tải khách (tương đương loại có phòng máy hiệu Mitsubishi Nexiez MR. Tên thang P1, P2: trọng tải 900Kg (13 người); tốc độ 60m/phút (1,0m/giây); số điểm dừng 5 S/O; điều khiển đơn; kích thước cabin 1600x1350mm; xuất xứ Thái Lan).1bộ
4Thang máy chở đồ không kèm người (tương đương thương hiệu Royal Life: Trọng tải 150Kg; tốc độ 30m/phút (0,5m/giây); số điểm dừng 1-6; điều khiển đơn; kích thước cabin 1000x700mm; xuất xứ Việt Nam hoặc tương đương1bộ
5Thang máy chở đồ không kèm người (tương đương hiệu Royal Life: Trọng tải 150Kg; tốc độ 30m/phút (0,5m/giây); số điểm dừng 1-3; điều khiển đơn; kích thước cabin 1000x700mm; xuất xứ Việt Nam)1bộ
GJ HỆ THỐNG KHÍ Y TẾ TRUNG TÂM Yêu cầu chung :Tiêu chuẩn sản xuất: HTM02-01, NFPA99, ISO7396-1&2 hoặc tương đương Tiêu chuẩn chất lượng: ISO9001, ISO13485 hoặc tương đương;Năm sản xuất 2021 trở về sau
GK HỆ THỐNG CO2 TRUNG TÂM
1Bộ điều phối khí CO2 tự động chuyển đổi kết nối 2 nhánh (2x2 bình) Đáp ứng tiêu chuẩn: SO 9001; ISO 13485 (tương đương sản phẩm của HTS sản xuất tại Việt Nam; Cấu hình kỹ thuật: Áp suất đầu vào hai nhánh dàn chai từ 4-200 Bar; Áp suất cung cấp đầu ra hệ thống điều chỉnh từ 0-15 Bar; Lưu lượng cung cấp: ≥ 100m³/h; Bộ điều phối khí tự động chuyển đổi. Tại hai nhánh dàn chai, tự động chuyển đổi khí một bên đang sử dụng hết khí chuyển đổi sang nhánh dự phòng và ngược lại; Màn hình cảm ứng OLED cảm ứng hiện thị các thông số, giao diện sử dụng; Áp suất đầu ra cung cấp cho hệ thống thông qua van điều áp cấp hai luôn ổn định, không thay đổi khi áp suất đầu vào thay đổi; Thanh góp dàn chai tích hợp van một chiều cao áp, dây dẫn khí từ chai vào dàn là dây mềm cao áp; Bộ gá đỡ dàn chai, gá lắp bình và dây xích cố định các bình1HT 
2Bình CO2 (Mua tại Việt Nam) Hệ thống tự động chuyển đổi nguồn khí từ nhánh trái sang nhánh phải dự phòng khi nhánh hoạt động hết khí. Lưu lượng cung cấp: 40m³/h, Áp lực cung cấp: 0.43 Mpa, Có đồng hồ chỉ thị. Bao gồm các van: Van 1 chiều, van an toàn, van điều áp đầu ra, đồng hồ áp suất4bình
GL HỆ THỐNG KHÍ NÉN TRUNG TÂM (Tương đương sản phẩm Model: GZ80.02 do hãng Inspital Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất) Tiêu chuẩn chất lượng sản xuất: ISO 3485:2016, MDD 93/42/EEC hoặc tương đương.
1Máy nén khí2máy
2Máy sấy khô khí nén1máy
3Bộ phin lọc2bộ
4Bộ điều khiển chạy 2 máy đồng bộ theo máy với phần mềm chuyên dùng.1bộ
5Bình chứa khí nén 1000 lít1cái
6Bộ giảm áp2cái
7Phụ kiện lắp đặt hoàn thiện trung tâm cung cấp khí nén: Đáp ứng tiêu chuẩn : ISO9001, ISO13485, Số lượng và phụ kiện kết nối ống đầy đủ để lắp đặt trung tâm khí nén phù hợp theo tiêu chuẩn ISO7396-1 hoặc TCVN8022-1 hoặc tương đương. Bao gồm: Khóa cách ly và rắc co nối động dùng cách ly máy nén khí; Khóa cách ly và rắc co nối động dùng cách ly máy sấy khí; Khóa cách ly và rắc co nối động, cung cấp đường kết nối khẩn cấp cho hệ thống khí nén trung tâm; Khóa cách ly và rắc co nối độngdùng cách ly bình tích áp1bộ
GM HỆ THỐNG MÁY HÚT TRUNG TÂM (Tương đương sản phẩm Model: VK40.10 do hãng Inspital Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất) Tiêu chuẩn chất lượng sản xuất: ISO 13485:2016 MDD 93/42/EEC hoặc tương đương; Cấu hình và đặc tính kỹ thuật: Loại máy DUPLEX với 02 bơm được đặt trên tank chứa khí kèm bộ điều khiển và lọc khuẩn;
1Bơm hút chân không: 01 trung tâm gồm 2 bơm hút hoạt động luân phiên có lưu lượng cung cấp ≥ 100 m3/h x 2 máy tại áp lực 450mmHg; Áp lực hút tối đa : - 990 mbar; Công suất điện hoạt động của mỗi bơm ≤ 2.2 Kw; Điện áp làm việc : 380-400 V, 3 pha, 50Hz2 máy
2Bình chứa (Bình tích áp chân không ): Thể tích chứa ≥ 1.000 lít; Làm bằng vật liệu chuyên dùng, sử dụng phù hợp cho y tế; Có đồng hồ áp suất, van xả đáy và van khóa đầu vào, đầu ra1bình
3Bộ điều khiển hoạt động luân phiên các máy Các thông tin được hiển thị trên màn hình bộ điều khiển dưới dạng thông số và biểu đồ hình ảnh sinh động, bao gồm: Các thông số vận hành của hệ thống bao gồm các báo động/thông báo về bảo trì, thời gian chạy máy, trạng thái hệ thống, mức áp lực đầu ra của hệ thống, nhiệt độ, áp suất, tình trạng hoạt động của mỗi máy; Các chỉ thị báo động bằng âm thanh/đèn báo; Hiển thị Các hoạt động của hệ thống, Các báo động trong thời gian vận hành; Hiển thị các thông tin chỉ dẫn về bảo hành và các bộ phận cần thay thế (nếu có)1bộ
4Bộ lọc vi khuẩn và bẫy tách dịch tràn đường ống (Bộ lọc khuẩn cấu trúc đôi, gồm 02 bộ lọc khuẩn lắp song song; Mỗi bộ lọc phải có bẫy dịch đi kèm cùng với van ngắt cách ly; Đồng bộ với hệ thống về lưu lượng và lắp đặt, kết nối; Khả năng lọc khuẩn ≥ 99,99%)2bộ
5Phụ kiện lắp đặt trung tâm cung cấp khí hút bao gồm: Khóa cách ly và rắc co nối động dùng cách ly máy hút; Khóa cách ly và rắc co nối động dùng cách ly lọc khuẩn kép; Khóa cách ly và rắc co nối động, cung cấp đường kết nối khẩn cấp cho hệ thống hút trung tâm; Khóa cách ly và rắc co nối động dùng cách ly bình tích áp1
GN HỆ THỐNG BÁO ĐỘNG VÀ KIỂM SOÁT (Tương đương sản phẩm Model: GZ71.73 do hãng Inspital Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất)
1Hộp van kèm báo động khu vực dùng cho 3 hệ khí (Tương đương sản phẩm Model: GZ71.73 do hãng Inspital Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất) Tiêu chuẩn chất lượng sản xuất: ISO 13485:2016,MDD 93/42/EEC hoặc tương đương. Giao với: 3 van các loại; 01 Bảng báo động; 2 Đầu dò áp lực dương 0-16 bar; 1 Đầu dò áp lực âm -900 mbar ; 2 đầu kết nối khẩn cấp; Dây cáp và phụ tùng để lắp đặt3bộ
2Hộp van kèm báo động khu vực dùng cho 4 hệ khí (tầng 3) (Tương đương sản phẩm Model: GZ71.75 do hãng Inspital Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất) Tiêu chuẩn chất lượng sản xuất: ISO 13485:2016 MDD 93/42/EEC hoặc tương đương. Giao với: 4 van các loại ; 01 bảng báo động khu vực ; 3 Đầu dò áp lực dương 0-16 bar ; 1 Đầu dò áp lực âm -900 mbar; 2 đầu kết nối khẩn cấp; Dây cáp và phụ tùng để lắp đặt1bộ
3Van cách ly đường ống Van bi đường kính 12 (Van khóa cấp cho 02 phòng mổ)6cái
4Van cách ly đường ống Van bi đường kính 15 (Van khóa cấp cho 02 phòng mổ)2cái
5Van cách ly đường ống Van bi đường kính 35 (Van khóa đầu ra trước bồn Oxy)1cái
GO NGÕ RA CẤP KHÍ ĐẦU GIƯỜNG (Tương đương sản phẩm do hãng Inspital Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất) Tiêu chuẩn chất lượng sản xuất: ISO 13485:2016 MDD 93/42/EEC hoặc tương đương.
GP Ngõ ra cấp khí y tế (Ổ khí y tế) Đầu ra khí chuẩn DIN13260-2. Chiều sâu lắp đặt: 57-70 mm;Chiều cao đế van: 19-27mm Các loại ổ khí bao gồm
1Ổ cấp khí dùng cho oxy (PR80.01)64cái
2Ổ cấp khí dùng cho khí nén 4 bar (PR80.03)30cái
3Ổ cấp khí dùng cho khí hút (PR80.02)64cái
4Ổ cấp khí dùng cho khí CO2 (PR82.01)2cái
5Ổ hút khí thải gây mê (Model: PR80.30 Hút khí thải gây mê sử dụng nguyên lý ventury Giao với: + 01 Ổ khí + 01 Bộ điều chỉnh lưu lượng 0-50 lít/ phút+ 01 công tắc đóng mở + 01 đầu cắm nhanh kết nối với máy gây mê2bộ
GQ CÁC THIẾT BỊ NGOẠI VI (Tương đương sản phẩm do hãng Inspital Thổ Nhĩ Kỳ sản xuất) Tiêu chuẩn chất lượng sản xuất: ISO 13485:2016 MDD 93/42/EEC hoặc tương đương. Hàng mới 100%, sản xuất năm 2021 trở về sau
1Bộ điều chỉnh lưu lượng oxy kèm đầu cắm nhanh oxy tường thích ổ khí + Bình làm ẩm Model: FM20.11+ FM21.84 (Mỗi bộ gồm có: Đầu cắm nhanh oxy tương thích ổ khí, Lưu lượng kế 0-15 lít/phút, Bộ tạo ẩm 300 ml, chất liệu polycabonate10bộ
2Bộ điều chỉnh lưu lượng khí hút kèm đầu cắm nhanh khí hút và phụ kiện kết nối.Model: FG52.10(Mỗi bộ gồm có: Đầu cắm nhanh khí hút tương thích ổ khí, Điều chỉnh lưu lượng khí hút 0-760 mmHg, Bình chứa dịch kèm van chống tràn dung tích ≥ 2000ml, chất liệu Polycabonate, Dây silicol kết nối, giá treo bình chứa và phụ kiện lắp đặt mua tại Việt Nam)10cái
3Đầu cắm nhanh oxy dùng cho máy y tế Tiêu chuẩn sản xuất: HTM02-01, ISO7396-1,Tiêu chuẩn chất lượng: ISO9001-2015,Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa màu cho mỗi loại khí để dễ phân biệt.10bộ
4Đầu cắm nhanh khí nén dùng cho máy y tế Tiêu chuẩn sản xuất: HTM02-01, ISO7396-1 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO9001-2015 Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa màu cho mỗi loại khí để dễ phân biệt.10bộ
5Đầu cắm nhanh khí hút nén dùng cho máy y tế Tiêu chuẩn sản xuất: HTM02-01, ISO7396-1, Tiêu chuẩn chất lượng: ISO9001-2015, Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa màu cho mỗi loại khí để dễ phân biệt.10bộ
6Đầu cắm nhanh khí hút CO2 dùng cho máy y tế Tiêu chuẩn sản xuất: HTM02-01, ISO7396-1 Tiêu chuẩn chất lượng: ISO9001-2015 Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa màu cho mỗi loại khí để dễ phân biệt.2bộ
7Đầu cắm nhanh khí AGSS dùng cho máy y tế Tiêu chuẩn sản xuất: HTM02-01, ISO7396-1,Tiêu chuẩn chất lượng: ISO9001-2015 Làm bằng thép không rỉ, có kết cấu tránh cắm nhầm, mã hóa màu cho mỗi loại khí để dễ phân biệt.2bộ
GR TRUNG TÂM CUNG CẤP OXY LỎNG (Tương đương sản phẩm do hãng Cryolor Pháp sản xuất)
1TRUNG TÂM CUNG CẤP OXY LỎNG Yêu cầu chung :Tiêu chuẩn sản xuất và thi công : HTM02-01, NFPA99, ISO7396-1&2 hoặc tương đương,Tiêu chuẩn chất lượng thi công : ISO9001, ISO13485 hoặc tương đương, Chứng chỉ đủ điều kiện thi công lắp đặt hệ thống: - Chứng chỉ hoạt động lắp đặt thiết bị vào công trình.- Chứng nhận hợp chuẩn hợp quy theo TCVN8022-1,- Chứng nhận lưu hành sản phẩm theo quy định của bộ y tế; Yêu cầu kỹ thuật (Bồn ôxy lỏng Model C3: Có đồng hồ hiển thị mức áp lực Oxy trong bồn chứa; Có đồng hồ hiển thị mức Oxy lỏng trong bồn chứa; Bồn chứa và các phụ kiện chính được thiết kế bằng sắt không rỉ để đảm bảo độ bền cao, giảm chi phí bảo trì; Chân đế được thiết kế để chống gió mạnh & động đất; Có đầy đủ các phụ kiện đi kèm như: Van kiểm tra mở rộng, đồng hồ điều chỉnh áp lực đầu ra, Van an toàn, đồng hồ hiển thị áp lực hệ thống, các đầu nối…; Bồn chứa oxy lỏng cấu trúc bằng thép không rỉ: Dung tích thiết kế: 3210 Lít; Dung tích thực: 3050 lít; Áp suất làm việc max: 17 bar; Tỷ lệ bay hơi tự nhiên khoảng: 0,45 %/ ngày; Khối lượng rỗng bồn: 2800 Kg; Khối lượng đầy : 6.280kg; Đường kính: 1900 mm; Chiều cao: 3490 mm; Dàn hoá hơi Model VAP70: Công suất bay hơi: 70 m3/h; Áp lực làm việc max: 40 bar; Áp suất suy giảm khi hoạt động tại lưu lượng tối đa ở áp lực 7bar: 0.35 bar; Khả năng chịu sức cản của gió: 130 km/h; Bộ điều áp model 250: (REGULATOIN BLOCK ) Điều chỉnh áp lực trong dài từ 1.4bar - 17 bar; Lưu lượng làm việc tối đa: 250 m3/giờ; Điều tiết và ổn định áp suất khí cấp vào hệ thống; Xả khí khi áp suất vượt quá ngưỡng cho phép; Cô lập với hệ thống khi cần thiết); Cấu hình bao gồm: (01 bồn) Bồn chứa oxy lỏng: Giao đồng bộ với: 01 đồng hồ theo dõi áp suất khí trong bồn; 01 đồng hồ theo dõi mức oxy lỏng; 01 van kiểm soát chân không; 01 van hạn chế và cô lập; 01 van hạn chế và cô lập; 01 bồn (Bồn chứa oxy lỏng: Giao đồng bộ với: 01 đồng hồ theo dõi áp suất khí trong bồn; 01 đồng hồ theo dõi mức oxy lỏng; 01 van kiểm soát chân không; 01 van hạn chế và cô lập; 01 van hạn chế và cô lập); 01 bồn (Bồn chứa oxy lỏng: Giao đồng bộ với: 01 đồng hồ theo dõi áp suất khí trong bồn; 01 đồng hồ theo dõi mức oxy lỏng; 01 van kiểm soát chân không; 01 van hạn chế và cô lập; 01 van hạn chế và cô lập); 01 cái Dàn bốc hơi gồm (01 bộ Bộ giảm áp: Giao đồng bộ với: Van kiểm tra; Bộ điều chỉnh áp lực khí đầu ra; Van an toàn; Đồng hồ đo áp suất trong đường dẫn; 01 lô Bộ kết nối nguồn khí dự phòng (HTM Equip sản xuất tại Việt Nam)Hệ thống chờ kết nối với nguồn khí dự phòng có khả năng cung cấp lưu lượng khí ≥ 70 Nm3/h Hệ thống dàn chai có khả năng cung cấp mỗi nhánh dự phòng ≥ 5 bình,Chi tiết phần kết nối nguồn dự phòng được nêu tại bản vẽ thiết kế thi công; 01 bộ (Phụ kiện lắp đặt (HTM Equip sản xuất tại Việt Nam)Phụ kiện lắp đặt đầy đủ để lắp đặt 1 trung tâm cung cấp khí oxy hóa lỏng theo tiêu chuẩn ISO7396-1 hoặc TCVN8022-1,Tất cả các vật liệu đưa vào lắp đặt phải phù hợp theo tiêu chuẩn chất lượng ISO9001, các vật tư phải đảm bảo an toàn y tế theo ISO13485 hoặc tương đương.)1HT 
GS HỆ THỐNG PCCC
1Trung tâm báo cháy 2 Loop, 127 địa chỉ/loop (tương đương sản phẩm model FN-2127 của HOCHIKI Anh sản xuất)1tủ
2Tủ điều khiển máy bơm (các attomat của LS Hàn Quốc, vỏ tủ - Việt Nam)1tủ
3Máy bơm điện 3 pha Q=143m3/h, H=70m (tương đương model PN65-250A của HIMAWARI Việt Nam/ Trung Quốc sản xuất)1máy
4Máy bơm Diezel dự phòng Q=143m3/h, H=70m (tương đương model PNP65-250A của HIMAWARI Việt Nam sản xuất)1máy
GT HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỆN
1Bơm ly tâm trục ngang có thông số kỹ thuật Q=25m3/h, H=45m (tương đương Pentax liên doanh CM40-200A)2cái
2Bộ chống sét van tích hợp cho cả 3 pha MOV-175-KA-230V-NE11bộ
GU HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
GV NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ
GW Hệ thống mạng điện thoại, lan
1Switch 24 port, 2 port SFP, kèm Patch 24 port bao gồm: 4 chiếc Switch 24Port POE 10/100/1000Mbps + 2SFP (tương đương model HR901-AFG-242S-400 do HRUI Trung Quốc sản xuấtt)+4 chiếc Patch panel 24P Cat6 (tương đương model 760237040 9-1375055-2 do Commscope Trung Quốc sản xuất)+ 8 chiếc Module quang SFP 2 sợi (tương đương model HL-S3112-20LCD do Ho-Link Trung Quốc sản xuất)+96 sợi Dây nhảy mạng Cat6 2m (tương đương model NPC06UVDB-Bk007F do Commscope Trung Quốc sản xuất))4bộ
2Switch 16 port, 2 port SFP, kèm Patch 16 port bao gồm: 02 chiếc Switch 16Port POE 10/100/1000Mbps + 2SFP Ho-Link (tương đương model HR901-AFG-242S-400 do HRUI Trung Quốc sản xuất)+ 02 chiếc Patch panel 16P Cat6 (tương đương model 760237040 9-1375055-2 do Commscope Trung Quốc sản xuất)+ 02 chiếc Patch panel 16P Cat6 (tương đương model 760237040 9-1375055-2 do Commscope Trung Quốc sản xuất)+04 chiếc Module quang SFP 2 sợi (tương đương model HL-S3112-20LCD do Ho-Link Trung Quốc sản xuất)+ 32 sợi Dây nhảy mạng Cat6 2m (tương đương model NPC06UVDB-Bk007F do Commscope Trung Quốc sản xuất))2bộ
3Gateway cho Voip (tương đương model Yeastar NeoGate TA400 do Trung Quốc sản xuất)1bộ
4Tổng đài điện thoại Voip BPX 12 trung kế 128 số máy lẻ (tương đương model KX-NS300 Panasonic Việt Nam sản xuất) bao gồm: 01 chiếc Khung chính Disa 2 kênh + 6co/ 16 ext (model KX-NS300BX Panasonic Việt Nam)+ 03 chuếc Khung phụ 16 ext ana (model KX-NS320BX Panasonic Việt Nam)+ 01 chiếc Card nối khung chính phụ (model KX-NS5230X Panasonic Việt Nam)+04 chiếc Card n16 máy nhánh Analog (model KX-NS5174X Panasonic Việt Nam)+01 chiếc Bàn điều khiển (model KX-DT543X Panasonic Việt Nam)1bộ
5Hệ thống máy chủ (gồm cả Router) – tương đương model SVHP0060 hãng Dell Mỹ sản xuất)1bộ
6Modem quang (tương đương model Linksys EA9500 Trung Quốc sản xuất)1bộ
7Firewall pfSense (Tường lửa mềm, không cần license )1bộ
8Core Switch 16 port ge SFP gồm: 01 chiếc 16-Port 100/1000Base-X SFP + 8-Port 10/100/1000Base-T L2/L4 Managed Metro Ethernet Switch + 16 chiếc Module quang SFP 2 sợi Ho-Link (tương đương model HL-S3112-20LCD do Ho-Link Trung Quốc sản xuất))1bộ
9ODF 8FO lắp rack indoor đầy đủ phụ kiện chuẩn SC/UPC gồm: 06 chiếc ODF 8FO lắp rack indoor đầy đủ phụ kiện chuẩn SC/UPC (tương đương model GL-ODF16FO-INDOOR do G-Link Việt Nam sản xuất)+ 48 Sợi Dây nhảy quang SC-LC/UPC Duplex 3m (tương đương model GL-DNQ-SCLC-DX-3M do G-Link Việt Nam sản xuất)6Chiếc
10Switch 16 port, 2 port SFP, kèm Patch 16 port bao gồm: 02 chiếc Switch 16Port POE 10/100/1000Mbps + 2SFP Ho-Link (tương đương model HR901-AFG-242S-400 do HRUI Trung Quốc sản xuất)+02 chiếc Patch panel 16P Cat6 UTP Commscope (tương đương model 760237040 9-1375055-2 do Commscope Trung Quốc sản xuất)+04 chiếc Module quang SFP 2 sợi Ho-Link (tương đương model HL-S3112-20LCD do Ho-Link Trung Quốc sản xuất)+ 32 sợi Dây nhảy mạng Cat6 Commscope 2m (tương đương model NPC06UVDB-Bk007F do CommscopeTrung Quốc sản xuất)+02 chiếc Hộp phối quang 4FO mini vỏ nhựa trong nhà (tương đương model GL-ODF-4FO-Mini do G-Link Việt Nam sản xuất)+4 sợi Dây nhảy quang SC-LC/UPC Duplex 3m tương đương model GL-DNQ-SCLC-DX-3M do G-Link Việt Nam sản xuất)2bộ
11Switch 24 port, 2 port SFP, kèm Patch 24 port gồm: 04 chiếc Switch 24Port POE 10/100/1000Mbps + 2SFP (tương đương model HR901-AFG-242S-400 do HRUI Trung Quốc sản xuất)+04 chiếc Patch panel 24P Cat6 UTP Commscope (tương đương model 760237040 | 9-1375055-2 do Commscope Trung Quốc sản xuất)+08 chiếc Module quang SFP 2 sợi Ho-Link (tương đương model HL-S3112-20LCD do Ho-Link Trung Quốc sản xuất)+ 96 Sợi Dây nhảy mạng Cat6 Commscope 2m+04 chiếc Hộp phối quang 4FO mini vỏ nhựa trong nhà+ 08 sợi Dây nhảy quang SC-LC/UPC Duplex 3m tương đương model GL-DNQ-SCLC-DX-3M do G-Link Việt Nam sản xuất)4bộ
12Bộ phát wifi phục vụ 50 người truy cập (tương đương model LINKSYS E5600 Trung Quốc sản xuất)13bộ
GX Hệ thống gọi y tá (tương đương của hãng Medi/ Korea)
1Máy chủ quản lý 90 nút gọi, Quản lý 30-210 giường bệnh, Số phòng tối đa: 90 phòng, -Nguồn điện: DC24V - 6A, - Databus: RS845, - Kích thước : 320 mm x 229mm x 85 mm3bộ
2Bộ điều khiển trung tâm , Quản lý toàn bộ các thiết bị trong hệ thống, Cấp nguồn cho các thiết bị thông qua dây kết nối.3bộ
3Bộ kết nối phòng - Room terminal, Quản lý tối đa 8 giường/phòng, Kết nối đèn hàng lang, nút gọi WC, nút hiện diện, nút khẩn29cái
4Nút gọi gắn đầu giường bệnh, Gồm nút gọi (đỏ), loa thoại, microphone, đèn báo trạng thái và lỗ cắm cho dây gọi kéo dài.61cái
5Nút gọi kéo dài cho bệnh nhân nặng57bộ
6Nút hiện diện19bộ
7Nút gọi khẩn cấp gắn trong phòng tắm, có dây giật kéo dài31bộ
8Đèn báo gắn cửa phòng bệnh29bộ
9Đế nổi cho nút gọi y tá chuyên dụng61cái
10Hộp thuật lắp đặt bộ quản lý phòng 25x25cm29cái
GY Hệ thống Camera
1Camera IP hồng ngoại 2.0M loại ống cố định (tương đương model DH-IPC-HFW1230SP-S4 hãng Dahua Trung Quốc sản xuất)41bộ
2Switch 8 port POE, 2 port SFP, kèm Patch 8 port gồm: 05 chiếc Switch 8Port POE 10/100/1000Mbps + 2Port SFP (tương đương model HR901-AFG-242S-400 do HRUI Trung Quốc sản xuất)+ 05 chiếc Patch panel 16P Cat6 UTP Commscope (tương đương model 760237040 9-1375055-2 do Commscope Trung Quốc sản xuất)+10 chiếc Module quang SFP 2 sợi Ho-Link (tương đương model HL-S3112-20LCD do Ho-Link Trung Quốc sản xuất)+40 sợi Dây nhảy lan (tương đương model NPC06UVDB-Bk007F do Commscope Trung Quốc sản xuất)5bộ
3Switch 8 port SFP, kèm ODF 10FO gồm: 01 chiếc Switch quang 8 SFP + 2 RJ45 Gigabit+ 01 chiếc ODF 16FO lắp rack indoor đầy đủ phụ kiện chuẩn SC/UPC+08 chiếc Module quang SFP 2 sợi Ho-Link (tương đương model HL-S3112-20LCD do Ho-Link Trung Quốc sản xuất)+08 sợi Dây nhảy quang SC-LC/UPC Duplex 3m (tương đương model GL-DNQ-SCLC-DX-3M do G-Link Việt Nam sản xuất)1bộ
4Đầu ghi hình 48 kênh (tương đương model NVR 5864-4KS do Dahua Trung Quốc sản xuất)1bộ
5Máy tính quản lý hệ thống camera (tương đương model 3681 SFF do Dell Mỹ sản xuất)1bộ
6Màn hình Qled tivi hiển thị hình ảnh camera 50inch (tương đương tivi của Sam sung Việt Nam sản xuất)2bộ
GZ Hệ thống âm thanh
1Bộ biến đổi nguồn 220VAC/24VDC-1200W (tương đương của MEAN WELL Asian sản xuất)1cái
2Bộ khuyếch đại âm thanh AMP công suất 720/480W (PLENA Power amplifier, 1x480W (Âm ly công suất 1x480W)) – (Tương đương model LBB1938/30 hãng Bosch Trung Quốc sản xuất)2cái
3Module đấu nối các vùng loa,(Bộ điều khiển trung tâm, Controller, PlenaVas kèm âm ly vùng 240W) (Tương đương model LBB1990/00 hãng Bosch Trung Quốc sản xuất)1cái
4Đầu DC/DVD phát nhạc nền,(Music source, USB/SD/Tuner) (Tương đương model PLE-SDT hãng Bosch Trung Quốc sản xuất)1cái
5Micro dùng cho thông báo (Call Station) (Tương đương model LBB1956/00 hãng Bosch Trung Quốc sản xuất)2cái
6Bán phím cho micro (Call Station Kye) (Tương đương model LBB1957/00 hãng Bosch Trung Quốc sản xuất)2cái
7Loa hộp gắn tường 15W (Cabinet loudspeaker 15W) (Tương đương model LB2-UC15-D1 hãng Bosch Trung Quốc sản xuất)9cái
8Loa âm trần 6W (Ceiling loudspeaker 6W metal with clamps (Loa trần 6W vỏ kim loại, loại có kẹp)) (Tương đương model LHM0606/10 hãng Bosch Trung Quốc sản xuất)74cái
9Tủ Rack 19" 27U (Tương đương Glink Việt nam sản xuất)1cái
HA NHÀ KHOA TRUYỀN NHIỄM
1Camera IP hồng ngoại 2.0M - F=5,6mm loại ống cố định (tương đương model DH-IPC-HFW1230SP-S4 hãng Dahua Trung Quốc sản xuất)3bộ
2Switch 16 port, 2 port SFP, kèm Patch 16 port gồm 02 chiếc Switch 16Port POE 10/100/1000Mbps + 2SFP Ho-Link (tương đương model HR901-AFG-242S-400 do HRUI Trung Quốc sản xuất)+ 02 chiếc Patch panel 16P Cat6 UTP Commscope (tương đương model 760237040 9-1375055-2 do Commscope Trung Quốc sản xuất)+ 04 chiếc Module quang SFP 2 sợi Ho-Link (tương đương model HL-S3112-20LCD do Ho-Link Trung Quốc sản xuất) + 32 sợi Dây nhảy mạng Cat6 Commscope 2m (tương đương model NPC06UVDB-Bk007F do Commscope Trung Quốc sản xuất)2bộ
3Bộ phát wifi phục vụ 50 người truy cập (tương đương model LINKSYS E5600 Trung Quốc sản xuất)2bộ
HB NHÀ KHOA KIỂM SOÁT NHIỄM KHUẨN
1Camera IP hồng ngoại 2.0M - F=5,6mm loại ống cố định (tương đương model DH-IPC-HFW1230SP-S4 hãng Dahua Trung Quốc sản xuất)2bộ
2Switch 16 port, 2 port SFP, kèm Patch 16 port gồm (02 chiếc Switch 16Port POE 10/100/1000Mbps + 2SFP Ho-Link (tương đương model HR901-AFG-242S-400 do HRUI Trung Quốc sản xuất), 01 chiếc Patch panel 16P Cat6 UTP Commscope (tương đương model 760237040 9-1375055-2 do Commscope Trung Quốc sản xuất),02 chiếc Module quang SFP 2 sợi Ho-Link (tương đương model HL-S3112-20LCD do Ho-Link Trung Quốc sản xuất), 16 sợi Dây nhảy mạng Cat6 Commscope 2m (tương đương model NPC06UVDB-Bk007F do Commscope Trung Quốc sản xuất)1bộ
3Bộ phát wifi phục vụ 50 người truy cập (tương đương model LINKSYS E5600 Trung Quốc sản xuất)1bộ
HC NHÀ GIẢI PHẪU BỆNH VÀ TANG LỄ
1Camera IP hồng ngoại 2.0M - F=5,6mm loại ống cố định (tương đương model DH-IPC-HFW1230SP-S4 hãng Dahua Trung Quốc sản xuất)4bộ
2Switch 8 port, 2 port SFP, kèm Patch 8 port gồm : 01 chiếc Switch 8Port POE 10/100/1000Mbps + 2Port SFP (tương đương model HR901-AFG-242S-400 do HRUI Trung Quốc sản xuất)+ 01 chiếc Patch panel 16P Cat6 UTP Commscope (tương đương model 760237040 9-1375055-2 do Commscope Trung Quốc sản xuất)+02 chiếc Module quang SFP 2 sợi Ho-Link (tương đương model HL-S3112-20LCD do Ho-Link Trung Quốc sản xuất)+ 08 sợi Dây nhảy mạng Cat6 Commscope 2m (tương đương model NPC06UVDB-Bk007F do Commscope Trung Quốc sản xuất)1bộ
3Bộ phát wifi phục vụ 50 người truy cập (tương đương model LINKSYS E5600 Trung Quốc sản xuất)1bộ
HD NHÀ KHỐI Y TẾ DỰ PHÒNG
1Camera IP hồng ngoại 2.0M - F=5,6mm loại ống cố định (tương đương model DH-IPC-HFW1230SP-S4 hãng Dahua Trung Quốc sản xuất)5bộ
2Core Switch 8 port SFP gồm: 01 chiếc 8-Port 100/1000X SFP + 2-Port 10/100/1000T Managed Metro Ethernet Switch (tương đương model HR901-AFG-242S-400 do HRUI Trung Quốc sản xuất)+08 chiếc Module quang SFP 2 sợi Ho-Link (tương đương model HL-S3112-20LCD do Ho-Link Trung Quốc sản xuất),1bộ
3Switch 16 port, 2 port SFP, kèm Patch 16 port gồm: 04 chiếc Switch 16Port POE 10/100/1000Mbps + 2SFP Ho-Link (tương đương model HR901-AFG-242S-400 do HRUI Trung Quốc sản xuất) + 04 chiếc Patch panel 16P Cat6 UTP Commscope (tương đương model 760237040 9-1375055-2 do Commscope Trung Quốc sản xuất)+ 08 chiếc Module quang SFP 2 sợi Ho-Link (tương đương model HL-S3112-20LCD do Ho-Link Trung Quốc sản xuất)+ 64 sợi Dây nhảy mạng Cat6 Commscope 2m (tương đương model NPC06UVDB-Bk007F do Commscope Trung Quốc sản xuất)4bộ
4Switch 24 port, 2 port SFP, kèm Patch 24 port gồm : 01 chiếc Switch 24Port POE 10/100/1000Mbps + 2SFP (tương đương model HR901-AFG-242S-400 do HRUI Trung Quốc sản xuất)+ 01 chiếc Patch panel 24P Cat6 UTP Commscope+ 02 chiếc Module quang SFP 2 sợi Ho-Link (tương đương model HL-S3112-20LCD do Ho-Link Trung Quốc sản xuất)+ 24 sợi Dây nhảy mạng Cat6 Commscope 2m (tương đương model NPC06UVDB-Bk007F do Commscope Trung Quốc sản xuất)1bộ
5Bộ phát wifi phục vụ 50 người truy cập (tương đương model LINKSYS E5600 Trung Quốc sản xuất)3bộ
HE NHÀ GARA + XƯỞNG SỬA CHỮA NHỎ
1Bộ phát wifi phục vụ 50 người truy cập1bộ
HF NHÀ ĐỂ XE ĐẠP, XE MÁY + DỊCH VỤ TỔNG HỢP + QUẦY THUỐC
1Switch 16 port, 2 port SFP, kèm Patch 16 port gồm: 01 bộ Switch 16Port POE 10/100/1000Mbps + 2SFP Ho-Link (tương đương model HR901-AFG-242S-400 do HRUI Trung Quốc sản xuất)+ 01 chiếc Patch panel 16P Cat6 UTP Commscope (tương đương model 760237040 9-1375055-2 do Commscope Trung Quốc sản xuất)+ 02 chiếc Module quang SFP 2 sợi Ho-Link (tương đương model HL-S3112-20LCD do Ho-Link Trung Quốc sản xuất)+ 16 sợi Dây nhảy mạng Cat6 Commscope 2m (tương đương model NPC06UVDB-Bk007F do Commscope Trung Quốc sản xuất)1bộ
2Bộ phát wifi phục vụ 50 người truy cập (tương đương model LINKSYS E5600 Trung Quốc sản xuất)1bộ
HG HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA - KHÍ SẠCH PHÒNG MỔ; ĐIỀU HÒA CỤC BỘ
HH ĐIỀU HÒA, KHÍ SẠCH, AHU CHO PHÒNG MỔ
1Thiết bị xử lý không khí AHU 1, 2 (tương đương model TI-50 09/12 của hãng Robatherm Thái Lan sản xuất; công suất lạnh 46,56KW; lưu lượng gió 6300m3/h@ 750Pa; Điện trở sưởi: 17,4KW; Số lượng mạch gas 2)2Bộ
2Dàn nóng CDU 1,2 (tương đương model Ghép của 2 tổ RC100(H)-BBD-A của hãng Robatherm Thái Lan sản xuất2Bộ
3Điều hòa 2 cục 1 chiều (tương đương model RD100H-CA-A/RC100H-CAD-A của hãng Robatherm Thái Lan sản xuất, công suất: 100.000 btu/h)3Bộ
4BỘ HỘP LỌC HEPA KÈM QUẠT (FAN FILTER UNIT - FFU) (tương đương FFU-2x4SS430-EC-RSR của hãng Air Filertech Việt Nam sản xuất), Loại: Thay thế lọc HEPA từ bên trong phòng (dưới trần), Điều khiển: phần mềm Lisa, Độ ồn cho 01 bộ FFU đo tại vị trí cách bề mặt lọc 1.5 m: Lưu lượng 800/920/1020 m3/h tương ứng với độ ồn 48/50/55 dB *Kích thước lọc (WxHxD): 1219x610x66 mm Model: MD13-1219*610-10/22; Art No: 15002006 *Kích thước hộp (WxHxD): 1289x680x425 mm, Kích thước miệng gió (WxHxD): 1339x730x10 mm12Bộ
5BỘ HỘP LỌC HEPA KÈM QUẠT (FAN FILTER UNIT - FFU) tương đương FFU-2x4SS430-EC-RSR của hãng Air Filertech Việt Nam sản xuất),Loại: Thay thế lọc HEPA từ bên trong phòng (dưới trần), Điều khiển: phần mềm Lisa, Độ ồn cho 01 bộ FFU đo tại vị trí cách bề mặt lọc 1.5 m: Lưu lượng 800/920/1020 m3/h tương ứng với độ ồn 48/50/55 dB Model: FFU-2x2SS430-EC-RSR* Kích thước lọc (WxHxD): 610x610x66 mm,Model: MD13-610*610-10/22; Art No: 15002003* Kích thước hộp (WxHxD): 680x680x425 mm, Kích thước miệng gió (WxHxD): 730x730x10 mm2Bộ
6Tủ điều khiển và bảo vệ AHU: Bộ điều khiển PLC tích hợp 14 IN/10OUT, modul mở rộng, cảm biến nhiệt độ, độ ẩm, công tắc gió, bảo vệ quá nhiệt, MCCB,… (Sản xuất tại Việt Nam)1HT
7Quạt hướng trục hút vệ sinh lưu lượng 750m3/h (tương đương hãng Asia sản xuất)2Cái
8Quạt hướng gắn trần hút vệ sinh lưu lượng 150m3/h (tương đương hãng Asia sản xuất)1Cái
HI ĐIỀU HÒA CỤC BỘ TREO TƯỜNG VÀ ÂM TRẦN
1Máy điều hòa không khí (tương đương model CU/CS-WPU12WKH-8M Panasonic loại treo tường, công suất 12.000BTU, gas R410, 1 chiều Inverter)21Bộ
2Máy điều hòa không khí (tương đương model CU-S24MBZ/CS-S24MB4ZW Panasonic cassette âm trần, công suất 24.000BTU, 1 chiều Inverter, gas R410A)4Bộ
HJ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Máy phát điện 350kVA Prime / 385kVA Standby. Mới 100%, sản xuất 2021 trở về sau. (Tương đương loại FADI model FDY350VS3, lắp ráp Việt Nam đã bao gồm có vỏ chống ồn; động cơ YORKSON thương hiệu UK, nhập khẩu Singapre model YDE330; đầu phát VEGA nhập khẩu Singapore model VGU315E; bộ điều khiển DEEPSEA, nhập khẩu UK model DSE6020); Vỏ máy tích hợp khoang chứa vỏ tủ ATS1Bộ
HK THIẾT BỊ PHÒNG MỔ
1Tủ đựng dụng cụ y tế bằng inox4TB
2Cửa trượt tự động (cửa chính KT 1683x2120mm) (tương đương model SWICO - SD60 HM do SINIL SWICO Hàn Quốc sản xuất)2HT
3Cửa mở quay (cửa phụ KT 1000x2150mm) bằng bằng inox 3044Bộ
4Đèn đọc phim Xquang (tương đương model Dilos 300 do DILOS Hàn Quốc sản xuất)2TB
5Bảng cấp điện âm tường (tương đương model SCK-4-2-MES do MES-Engineering Việt Nam sản xuất)8TB
6Bảng điều khiển phòng mổ đa năng (tương đương model SCK-4-4-MES do MES-Engineering Việt Nam sản xuất)2TB
7Tủ biến áp cách ly âm tường (tương đương model IPS/EDS-8kVA do MES-Engineering Việt Nam sản xuất)2TB
8Tủ mát (bảo quản mẫu) (tương đương model HYC-118A do Haier BioMedical Trung Quốc sản xuất)2TB
9Đèn LED chiếu sáng âm trần 40w (tương đương model FPL-12030 do MPE Led Lighting Việt Nam sản xuất)16TB
10Đồng hồ hiện thời gian mổ (tương đương model MES-CLK-OT-1-F do DILOS MES-Engineering sản xuất)2TB
11Bộ cảnh báo tập trung tủ IPS phòng mổ (tương đương model MK243 do Bender Đức sản xuất)1TB
12Bộ cảnh báo từ xa đặt trong từng phòng mổ (tương đương model MK2007 do Bender Đức sản xuất)2TB
13Bộ lưu điện 20 KVA 15 phút (UPS Malkelsan 20 kVA online) (tương đương model Boxer 20 kVA do Malkelsan Thổ Nhĩ Kì sản xuất)1TB
HL THIẾT BỊ TỦ LƯU TỬ THI
1Tủ bảo quản tử thi 2 ngăn (tuwong đương tủ Shijiazhuang fangyu Trung Quốc sản xuất),Chứng nhận chất lượng quốc tế ISO 9001 hoặc tương đương. Mô tả chung Kích thước: Dài 2480 x rộng 810 x Cao 1300mm1TB
HM THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
HN THIẾT BỊ
1Module xử lý sơ cấp (tương đương model NIHOPHAWA-PRE120-HK do Hong Phat Tech Co., Ltd sản xuất)1Bộ
2Module xử lý thứ cấp (tương đương model NIHOPHAWA-AAO60MBR-HK do Hong Phat Tech Co., Ltd sản xuất)2Bộ
3Bơm chìm nước thải bể gom (tương đương model CN501 do Shinmaywa Nhật Bản sản xuất)2Bộ
4Bơm chìm nước thải bể điều hòa (tương đương model CN40T do Shinmaywa Nhật Bản sản xuất)2Bộ
5Bơm chìm nước thải hồi lưu từ ngăn hiếu khí sang ngăn thiếu khí (tương đương model CN40T do Shinmaywa Nhật Bản sản xuất)4Bộ
6Bơm bùn (tương đương model CN40T do Shinmaywa Nhật Bản sản xuất)4Bộ
7Máy khuấy trộn chìm ngăn thiếu khí (tương đương model SM250 do Shinmaywa Nhật Bản sản xuất)2Bộ
8Máy khuấy trộn chìm ngăn điều hòa (tương đương model MX-gi 21.08.4 do SCM Italia sản xuất)1Bộ
9Máy thổi khí cạn (tương đương model ARH65S do Shinmaywa Nhật Bản sản xuất)2Bộ
10Bơm rút nước từ màng (tương đương model JEXM100 do Ebar Italia sản xuất)2Bộ
11Bơm rửa ngược (tương đương model JESM5 do Ebar Italia sản xuất)2Bộ
12Hệ thống định lượng cân bằng pH + Bơm định lượng axit: 1+ Bơm định lượng kiềm: 1+ Bồn hóa chất: 2(tương đương: Bơm định lượng kiềm: M50PP11SV; Bơm định lượng axit: M50PPSV - do Ebar Italia sản xuất; bồn đựng hóa chất do Việt Nam sản xuất)1Bộ
13Hệ thống định lượng methanol+ Bơm định lượng: 1 Bộ+ Bồn hóa chất: 1 Bộ(tương đương: Bơm định lượng: M50PPSV; - do Ebar Italia sản xuất; bồn đựng hóa chất do Việt Nam sản xuất)1Bộ
14Thiết bị chia lưu lượng nước thải (tương đương model NIHOPHAWA-SPLIT FLOW do Hong Phat Tech Co., Ltd sản xuất)1Bộ
15Rọ chắn rác thô (tương đương model WS800 do Hong Phat Tech Co., Ltd sản xuất)1Bộ
16Rọ chắn rác tinh (tương đương model WS800S do Hong Phat Tech Co., Ltd sản xuất)1Bộ
17Giá thể vi sinh di động (tương đương model Mutag Biochip 30 do Mutag Đức sản xuất)2Hệ
18Bồn rửa màng (tương đương bồn Sơn Hà Việt Nam sản xuất)2Bộ
19Phao điện (tương đương model MS21 do Shinmaywa Nhật Bản sản xuất)15Bộ
20Tủ điện điều khiển (tương đương model NIHOPHAWA-EC120HP do Hong Phat Tech Co., Ltd sản xuất)1Bộ
21Van điều khiển (tương đương model VHP-25 do Hong Phat Tech Co., Ltd sản xuất)4Bộ
22Đường ống công nghệ1Bộ
23Đường điện công nghệ1Bộ
HO THI CÔNG LẮP ĐẶT
1Vận chuyển, thi công, lắp đặt hệ thống xử lý nước thải1Hệ
HP VẬN HÀNH CHẠY THỬ - ĐÀO TẠO CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ
1Hóa chất vận hành, chạy thử1Hệ
2Khởi động hệ thống và nuôi cấy vi sinh, Hướng dẫn, đào tạo vận hành hệ thống1Hệ
HQ TRẠM BIẾN ÁP
HR Thiết bị trạm biến áp
1Máy biến áp 630KVA-35(22)/0,4kV1Cái
2Tủ trung thế 38,5kV/630A/20kA 3 ngăn gồm: 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu vào 38,5kV/630A/20kA và 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải đầu ra 38,5kV/630A/20kA (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí); 01 ngăn chứa bộ cầu dao phụ tải 38,5kV/630A/20kA kết hợp với cầu chì 38,5kV/100A (chỉ bố trí dao tiếp đất phía tải, có khóa liên động cơ khí)1Tủ
HS Thiết bị đường dây trung thế
1Cầu dao cách ly 35kV/630A chém ngang1Bộ
2Chống sét van cho lưới 35kV1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.38E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng thuộc lĩnh vực y tế từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu là 60,00 tỷ VNĐ, Công trình có quy mô, giải pháp kỹ thuật chính như sau để tương tự với gói thầu: (1) Có công trình chính cao ≥ 5 tầng, diện tích sàn xây dựng ≥ 7200m2; Hệ thống, trang thiết bị của cho công trình: Hệ thống cung cấp khí tế, Thang máy; Máy biến áp; Hệ thống điều hòa cung cấp khí sạch AHU, hệ thông gió trung tâm; Hệ thống trang thiết bị và nội thất mổ y tế chuyên dùng; hệ thống điện nhẹ (camera, âm thanh, gọi y tá…); hệ thống phòng cháy và chữa cháy tự động.(2) Có hạng mục phụ trợ: san nền, kè đá, cổng hàng rào, (3) Có hạng mục phụ trợ: sân đường nội bộ, cấp nước, thoát nước, cây xanh, điện chiếu sáng, điện hạ thế*Tài liệu chứng minh kèm theo:- Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự;- Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng thanh toán, quyết toán của hợp đồng;- Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh tính tương đương của công trình đã thực hiện (Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc văn bản kết quả thẩm định thiết kế của cơ quan chuyên môn về xây dựng…).*Nội dung khác: - Đối với một số công việc chính của công trình do có tính chất đặc thù (hệ thống phòng cháy và chữa cháy, hệ thống khí y tế) và các công việc phụ trợ tại mục (2), (3) có tính chất đơn giản, do vậy nhà thầu có thể cung cấp thêm hợp đồng để chứng minh về công việc tương tự đã thực hiện. - Đối với công trình tương tự không thuộc diện miễn giấy phép xây dựng theo quy định của Luật Xây dựng thì nhà thầu phải đóng kèm theo Giấy phép xây dựng, kết quả thẩm định thiết kế, văn bản chấp thuận nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng của Cơ quan chuyên môn về xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 60.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; đã làm chỉ huy trưởng cho tối thiểu 01 công trình dân dụng thuộc lĩnh vực y tế cấp III trở lên107
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng 9 Đã tham gia chỉ huy cho tối thiểu 01 công trình dân dụng thuộc lĩnh vực y tế cấp III trở lên- 02 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng phụ trách thi công phần xây dựng- 01 Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện phụ trách thi công phần điện sinh hoạt, điện nhẹ- 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc đô thị phụ trách thi công phần cấp thoát nước- 01 Kỹ sư chuyên ngành: Máy và thiết bị nhiệt lạnh phụ trách thi công phần khí y tế (hệ thống cung cấp khí y tế)- 01 Kỹ sư chuyên ngành PCCC phụ trách thi công phần PCCC- 01 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử hoặc điện tự động hóa phụ trách thi công phần lắp đặt thang máy, điều hòa, hệ thống thông gió- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ định giá xây dựng phụ trách việc thanh toán khối lượng hoàn thành- 01 Kỹ sư trắc địa phụ trách việc đo đạc định vị, quan trắc công trình33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành là một trong các ngành: xây dựng dân dụng hoặc giao thông hoặc thủy lợi để phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường; đông thời đã có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.33
4 Đội trưởng đội thi công 30 Số lượng đội trưởng đội thi công của nhà thầu tham gia gói thầu ≥ 30 người có bậc thợ tối thiểu 3/711
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận tải tự đổ loại 7T-10T Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).4
2 Cần trục ô tô loại 5-10T Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).2
3 Máy đào xúc dung tích gầu >=0,8m3 Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).2
4 Máy vận chuyển lên cao (01 vận thăng lồng 2T; 01 vận thăng (0,5-0,8)T Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).2
5 Máy trộn bê tông, trộn vữa xây trát Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).2
6 Máy đầm cóc Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).2
7 Máy cắt, uốn sắt Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).2
8 Cốp pha thép định hình, giáo chống, gông chống Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).(đơn vị M2)2500
9 Giáo ngoài Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).(đơn vị M2)1000
10 Máy phát điện >15 KW Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).1
11 Máy toàn đạc 01 chiếc, Máy thủy bình 01 chiếc Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).2
12 Máy lu Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).1
13 Máy ủi Với thiết bị thi công thông thường Nhà thầu Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê với các loại máy móc đơn giản.Với máy móc chuyên dụng (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng để đưa vào sử dụng theo quy định của pháp luật hiện hành; nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê kèm theo các giấy tờ theo quy định của pháp luật để chứng minh).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->