Gói thầu: TBA-T14: Di chuyển trạm biến áp T14 và đấu nối hoàn trả hệ thống cấp điện hạ thế, trung thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| Tên gói thầu | TBA-T14: Di chuyển trạm biến áp T14 và đấu nối hoàn trả hệ thống cấp điện hạ thế, trung thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20210832551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn tự có và vốn huy động |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 17:05:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,783,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, thiết bị điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | kỹ sư xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: ≥ 3 người;+ Công nhân kỹ thuật (có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: điện, nề, hàn, sắt thép…): ≥ 15 người;Toàn bộ công nhân trong danh sách có kèm theo: Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu tự hành 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5,5 kva |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm rùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại: 32xSai số: 1.5mm/1kmm đo đi đo vềTiêu cự nhỏ nhất: 20cm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tải >= 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bàn ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép 15 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đồng hồ Mê gôm đo cách điện 2500V | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2500V |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN |
| E-CDNT 1.2 |
TBA-T14: Di chuyển trạm biến áp T14 và đấu nối hoàn trả hệ thống cấp điện hạ thế, trung thế Khu đô thị mới Vân Canh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn tự có và vốn huy động |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao công chứng: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên (đường dây và trạm biến áp). - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD). Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: (024).37738600
Fax: (024).37738640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của địa phương nơi triển khai dự án. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD). Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục : Tuyến cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 3,208 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0113 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 67,68 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,2223 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,4545 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,4545 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,4545 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính 195/150 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1,96 | 100m |
| 12 | Làm mốc báo cáp | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 26 | viên |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0504 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0704 | tấn |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1,8 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,08 | 1000v |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 41,31 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1,8 | 1000v |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x240mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt hộp nối cáp 22kV đồng 3x 240mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2 | Hộp |
| 23 | Thu hồi cáp cũ bằng thủ công. Cáp ngầm 22(35)kV- 1x50mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 24 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 3 | tấn |
| 25 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 3 | tấn |
| B | Hạng mục: Trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 30,6 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 12,1125 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 29,073 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 20 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 12 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1,3996 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1,4804 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0776 | tấn |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 40 | mối nối |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 3 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,952 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,108 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2,88 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0252 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,324 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng giằng móng nhà, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2,9703 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng nhà | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,582 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 8,5455 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,2528 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1,3496 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng máy biến áp, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,9805 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng máy biến áp, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1,4707 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,2928 | tấn |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x95x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 14,7132 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1,5435 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0436 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 125,23 | m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,104 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2,05 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 3,8787 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 25,287 | m2 |
| 34 | Xây bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,078 | m2 |
| 35 | Trát mài granitô cho bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2,184 | m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 4,7349 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 47,35 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 4,98 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,1478 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,282 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0308 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0228 | tấn |
| 43 | Xây gạch đất sét nung 6,5x95x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1,7865 | m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,289 | tấn |
| 45 | Lắp dựng ván khuôn cho tấm đan mương cáp | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,981 | m3 |
| 47 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 48 | Lắp dựng thép hình mương cáp | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,191 | tấn |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 4,9763 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0773 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1,463 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,054 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,021 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,302 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng hố thu dầu GM1 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng hố thu dầu GM1, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,836 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng hố thu dầu GM1, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,012 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng hố thu dầu GM1, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,094 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng hố thu dầu GM2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,049 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà giằng móng hố thu dầu GM2, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,536 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng hố thu dầu GM2, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,013 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng hố thu dầu GM2, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,082 | tấn |
| 64 | Gia công tấm ghi sắt | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0324 | tấn |
| 65 | Lắp dựng tấm ghi sắt | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0324 | tấn |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 27,36 | m2 |
| 67 | Rải sỏi 4x6 dày 20 hối thu dầu | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1,491 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0674 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0674 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0674 | 100m3 |
| 71 | Lắp dựng rào chắn an toàn | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0929 | tấn |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x95x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 42,081 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cửa sắt Đ1 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 19,44 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sắt Đ2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 5,04 | m2 |
| 75 | Lắp dựng khung cửa Đ1 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 19,44 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khung cửa Đ2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 5,04 | m2 |
| 77 | Sản xuất lắp dựng chớp tôn 2mm cửa | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 11,6656 | m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chớp cửa, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,57 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chớp cửa | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,2475 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,13 | tấn |
| 81 | Gia công thép hình hàn điện | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,075 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,075 | tấn |
| 83 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,6 | m3 |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,12 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0156 | tấn |
| 86 | Gia công lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,1265 | 100m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 105,46 | m2 |
| 88 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 252,456 | m2 |
| 89 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 105,46 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 252,456 | m2 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 8,892 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1,125 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,961 | tấn |
| 94 | Lắp và tháo dỡ ván khuôn giằng tường | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 95 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,083 | tấn |
| 96 | Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,526 | tấn |
| 97 | Đổ bê tông tại chỗ giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 3,053 | m3 |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 112,525 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 112,525 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 121,36 | m2 |
| 101 | Xây tường chắn mái gạch M75, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1,628 | m3 |
| 102 | Trát tường chắn mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 18,31 | m2 |
| 103 | Láng mái nhà trạm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 112,52 | m2 |
| 104 | Xây tường hồi mái nhà trạm | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1,28 | m3 |
| 105 | Trát tường mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 7,58 | m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0261 | tấn |
| 107 | Lắp dựng ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 108 | Đổ bê tông giằng tường hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,197 | m3 |
| 109 | Sản xuất xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,6152 | tấn |
| 110 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,6152 | tấn |
| 111 | Sản xuất lắp dựng mái tôn dày 0,38mm | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,873 | 100m2 |
| 112 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc 150x150 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,256 | 100m2 |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 70 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat KT 40x50 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 55 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 50 | m |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 5 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 11 | bộ |
| 123 | Băng dính cách điện | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 10 | cuộn |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,208 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,026 | m3 |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,315 | m3 |
| 127 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0043 | tấn |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0021 | 100m3 |
| 131 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 17,51 | m3 |
| 132 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 134 | Xây gạch đất sét nung 6,5x95x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 3,76 | m3 |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,195 | m3 |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0594 | tấn |
| 137 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0217 | tấn |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 8,4 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 140 | Khóa cửa | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 5 | Cái |
| 141 | Bình bọt ABC | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 6 | Bình |
| 142 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 6 | Cái |
| 143 | Lắp đặt lưới thép 10x10 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 10,2 | m2 |
| 144 | Thảm cao su cách điện | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 5 | m2 |
| 145 | Sơn các loại | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2 | kg |
| 146 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Cáp 22kV/ Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC -1x50mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,48 | 100m |
| 147 | Làm hộp đầu cáp khô 22kV/ Cu- 3(1x50mm2) (co ngót, kèm đầu cốt hợp kim bulong lực) | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 148 | Làm đầu cáp T-plug 24kV 3(1xx50mm2) | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 149 | Làm đầu cáp T- plug 24kV -3x240mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 150 | Lắp biển cấm, an toàn các loại(06 cái). Chiều cao lắp đặt | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1 | 1 bộ (6 cái) |
| 151 | Lắp đặt cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 từ MBA đến tủ hạ thế tổng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 143 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 4 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi M95mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 3 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 20 | m |
| 156 | Ép đầu cốt M240 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2,8 | 10 đầu cốt |
| 157 | Ép đầu cốt M120 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 158 | Ép đầu cốt M95 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 159 | Ép đầu cốt M50 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 160 | Ép đầu cốt M35 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 161 | Lắp đặt giá đỡ các loại và thanh chắn an toàn | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,421 | tấn |
| 162 | Lắp đặt thanh cái dẹt, đồng MT40x4mm | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,15 | 10 m |
| 163 | Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1 | 10 cọc |
| 164 | Lắp đặt dây thép địa dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 3,2 | 10 m |
| 165 | Lắp đặt dây tiếp địa D6 mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm cả cờ …) | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2,1 | 10 m |
| 166 | Di chuyển lắp đặt lại cáp bọc Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,015 | km |
| 167 | Thu hồi Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC M1*50 mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,24 | 100m |
| 168 | Thu hồi Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,032 | km |
| 169 | Thu hồi Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 3x150mm2+ 1x120mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,036 | km |
| 170 | Thu hồi giá đỡ cáp | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2 | 1 bộ |
| 171 | Thu hồi thanh chắn an toàn | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1 | 1 bộ |
| C | Hạng mục: Tuyến cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 60,104 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,1901 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,411 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,411 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,411 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch block | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 4 | m2 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2,816 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0282 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,1008 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,0148 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 4,65 | 100m |
| 14 | Gắn viên phản quang trên mặt bê tông | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 54 | viên |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 34,496 | m3 |
| 16 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,352 | 100m2 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1,76 | 1000v |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2,04 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,08 | 1000v |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV- 4x95mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1,9 | 100m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV- 4x150mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1,9 | 100m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV- 4x25mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,97 | 100m |
| 24 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu- 4x(25- 70)mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 25 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu- 4x(70- 120)mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 26 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu- 4x(150- 240)mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 27 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu- 4x(70-95)mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2 | 1 hộp nối |
| 28 | Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu- 4x(120-150)mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2 | 1 hộp nối |
| 29 | Ép đầu cốt M 25mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 30 | Ép đầu cốt M 95mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 31 | Ép đầu cốt M 150mm2 | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 40 | kg |
| D | Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 3 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 20 | sợi |
| E | Hạng mục: Hoàn trả | |||
| 1 | Móng cát vàng gia cố 8% xi măng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 4 | m2 |
| 3 | Sửa chữa lát hè bằng gạch block | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 4 | m2 |
| F | Hạng mục: Tổ chức nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình | |||
| 1 | Tổ chức nghiệm thu và làm các thủ tục với ngành điện (nghiệm thu đóng điện, bàn giao công trình …) | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1 | Công trình |
| G | Hạng mục: Thiết bị công trình | |||
| 1 | Tủ Ring Main Unit RMU 5 ngăn 24kV-630A- ≥16kA/s (2CD 24kV-630A- ≥16kA/s + 3MC 24kV- 200A- ≥16kA), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm cả đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộ | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 3 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 3 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22/0,4 - 1250kVA | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt tủ RMU 5 ngăn 24kV-630A- ≥16kA/s (2CD 24kV-630A- ≥16kA/s + 3MC 24kV- 200A- ≥16kA) | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Di chuyển lắp đặt lại máy biến áp 1250kVA - 35(22)/0.4kV | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1 | Máy |
| 10 | Di chuyển lắp đặt lại tủ tụ bù 600V 40kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 2x20kVAr | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 11 | Di chuyển lắp đặt lại tủ điện hạ áp tổng 2000A, trong nhà | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Di chuyển lắp đặt lại tủ chiếu sáng công cộng | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi Tủ Ring Main Unit 35kV-630A-16kA/s (3CD), loại trong nhà trọn bộ bàn giao lại cho Điện lực | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Thu hồi tủ Piler bàn giao lại cho Điện lực | Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V | 3 | 1 tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, thiết bị điện | 2 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | kỹ sư xây dựng dân dụng | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cơ khí | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ trắc địa | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: ≥ 3 người;+ Công nhân kỹ thuật (có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: điện, nề, hàn, sắt thép…): ≥ 15 người;Toàn bộ công nhân trong danh sách có kèm theo: Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu tự hành 10 tấn | 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | 5,5 kva | 1 |
| 4 | Máy cắt | 1,5 kw | 2 |
| 5 | Máy đầm rùi | 1,5 kw | 2 |
| 6 | Máy khoan | 1 kw | 2 |
| 7 | Máy đục bê tông | 1 kw | 2 |
| 8 | Máy ép cọc bê tông | 50 tấn | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Độ phóng đại: 32xSai số: 1.5mm/1kmm đo đi đo vềTiêu cự nhỏ nhất: 20cm | 1 |
| 10 | Ô tô tải >= 5tấn | >= 5tấn | 1 |
| 11 | Bàn ép đầu cốt | lực ép 15 tấn | 1 |
| 12 | Đồng hồ Mê gôm đo cách điện 2500V | 2500V | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi