Gói thầu: TBA-T14: Di chuyển trạm biến áp T14 và đấu nối hoàn trả hệ thống cấp điện hạ thế, trung thế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912189-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
Tên gói thầu TBA-T14: Di chuyển trạm biến áp T14 và đấu nối hoàn trả hệ thống cấp điện hạ thế, trung thế
Số hiệu KHLCNT 20210832551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn tự có và vốn huy động
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 17:05:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,783,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, thiết bị điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: ≥ 3 người;+ Công nhân kỹ thuật (có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: điện, nề, hàn, sắt thép…): ≥ 15 người;Toàn bộ công nhân trong danh sách có kèm theo: Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu tự hành 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 5,5 kva
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị 50 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Độ phóng đại: 32xSai số: 1.5mm/1kmm đo đi đo vềTiêu cự nhỏ nhất: 20cm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tải >= 5tấn
- Đặc điểm thiết bị >= 5tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bàn ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị lực ép 15 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đồng hồ Mê gôm đo cách điện 2500V
- Đặc điểm thiết bị 2500V
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN
E-CDNT 1.2 TBA-T14: Di chuyển trạm biến áp T14 và đấu nối hoàn trả hệ thống cấp điện hạ thế, trung thế
Khu đô thị mới Vân Canh
60 Ngày
E-CDNT 3 vốn tự có và vốn huy động
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD). Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần Tư vấn Điện và Xây lắp + Tư vấn Thẩm tra: Công ty Cổ phần Tư vấn và kinh doanh năng lượng + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tổ chuyên gia; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia; Ban Thẩm định Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị.


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NHÀ VÀ ĐÔ THỊ - CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN , địa chỉ: Tầng 28 - 32, tòa nhà HUDTOWER , 37 Lê Văn Lương, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD). Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao công chứng: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên (đường dây và trạm biến áp). - Tài liệu chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng xây lắp tương tự (Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư, Hóa đơn giá trị thanh quyết toán của hợp đồng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD). Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị. Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định của địa phương nơi triển khai dự án.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Đầu tư phát triển nhà và đô thị (HUD). Tầng 28-32, Toà nhà HUDTOWER, Số 37 đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội. Điện thoại: (024).37738600 Fax: (024).37738640
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục : Tuyến cáp ngầm trung thế 
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V3,208m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0113100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0208100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0208100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0208100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V67,68m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,2223100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,4545100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,4545100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,4545100m3
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính 195/150Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1,96100m
12Làm mốc báo cápTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V26viên
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0504m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0704tấn
15Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1,8m3
16Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,016100m2
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,081000v
18Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V41,31m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,36100m2
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1,81000v
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x240mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V2100m
22Lắp đặt hộp nối cáp 22kV đồng 3x 240mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V2Hộp
23Thu hồi cáp cũ bằng thủ công. Cáp ngầm 22(35)kV- 1x50mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,08100m
24Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V3tấn
25Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V3tấn
B Hạng mục: Trạm biến áp 
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V85m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V30,6m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V12,1125m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V29,073m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V20m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V12m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1,3996tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1,4804tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0776tấn
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V40mối nối
11Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V3100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,952m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,108100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V2,88m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0252tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,324tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng giằng móng nhà, chiều rộng Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V2,9703m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng nhàTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,582100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V8,5455m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,2528tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1,3496tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng máy biến áp, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,9805m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng máy biến áp, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1,4707m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,2928tấn
25Xây gạch đất sét nung 6,5x95x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V14,7132m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móngTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,14100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1,5435m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0436tấn
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V125,23m2
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,104100m3
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V2,05m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V3,8787m3
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V25,287m2
34Xây bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,078m2
35Trát mài granitô cho bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V2,184m
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V4,7349m3
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V47,35m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V4,98m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,1478100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,282m3
41Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0308tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0228tấn
43Xây gạch đất sét nung 6,5x95x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1,7865m3
44Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,289tấn
45Lắp dựng ván khuôn cho tấm đan mương cápTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,067100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,981m3
47Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,08100m
48Lắp dựng thép hình mương cápTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,191tấn
49Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V4,9763m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0773tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1,463m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,098100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,054tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,021tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,302tấn
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng hố thu dầu GM1Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,041100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng hố thu dầu GM1, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,836m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng hố thu dầu GM1, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,012tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng hố thu dầu GM1, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,094tấn
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng hố thu dầu GM2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,049100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà giằng móng hố thu dầu GM2, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,536m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng hố thu dầu GM2, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,013tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng hố thu dầu GM2, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,082tấn
64Gia công tấm ghi sắtTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0324tấn
65Lắp dựng tấm ghi sắtTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0324tấn
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V27,36m2
67Rải sỏi 4x6 dày 20 hối thu dầuTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1,491m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0674100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0674100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0674100m3
71Lắp dựng rào chắn an toànTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0929tấn
72Xây gạch đất sét nung 6,5x95x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V42,081m3
73Lắp dựng cửa sắt Đ1Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V19,44m2
74Lắp dựng cửa sắt Đ2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V5,04m2
75Lắp dựng khung cửa Đ1Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V19,44m2
76Lắp dựng khung cửa Đ2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V5,04m2
77Sản xuất lắp dựng chớp tôn 2mm cửaTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V11,6656m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chớp cửa, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,57m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chớp cửaTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,2475100m2
80Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,13tấn
81Gia công thép hình hàn điệnTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,075tấn
82Lắp dựng xà gồ thép hìnhTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,075tấn
83Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,6m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,12tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0156tấn
86Gia công lắp dựng ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,1265100m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V105,46m2
88Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V252,456m2
89Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V105,46m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V252,456m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V8,892m3
92Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1,125100m2
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,961tấn
94Lắp và tháo dỡ ván khuôn giằng tườngTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,278100m2
95Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,083tấn
96Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,526tấn
97Đổ bê tông tại chỗ giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V3,053m3
98Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V112,525m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V112,525m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V121,36m2
101Xây tường chắn mái gạch M75, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1,628m3
102Trát tường chắn mái, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V18,31m2
103Láng mái nhà trạm, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V112,52m2
104Xây tường hồi mái nhà trạmTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1,28m3
105Trát tường mặt ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V7,58m2
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0261tấn
107Lắp dựng ván khuôn gỗ giằng tường thu hồiTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,036100m2
108Đổ bê tông giằng tường hồi, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,197m3
109Sản xuất xà gồ thépTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,6152tấn
110Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,6152tấn
111Sản xuất lắp dựng mái tôn dày 0,38mmTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,873100m2
112Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc 150x150Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,256100m2
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,1100m
114Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V70m
115Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat KT 40x50Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V5hộp
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V55m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V50m
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V5cái
119Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V5cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V5cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1cái
122Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V11bộ
123Băng dính cách điệnTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V10cuộn
124Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,208m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,026m3
126Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,315m3
127Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0043tấn
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0021100m3
129Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0021100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0021100m3
131Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V17,51m3
132Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,11100m3
133Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,4m3
134Xây gạch đất sét nung 6,5x95x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V3,76m3
135Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,195m3
136Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0594tấn
137Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0217tấn
138Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V8,4m3
139Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,084100m3
140Khóa cửaTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V5Cái
141Bình bọt ABCTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V6Bình
142Hộp đựng bình chữa cháyTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V6Cái
143Lắp đặt lưới thép 10x10Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V10,2m2
144Thảm cao su cách điệnTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V5m2
145Sơn các loạiTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V2kg
146Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Cáp 22kV/ Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC -1x50mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,48100m
147Làm hộp đầu cáp khô 22kV/ Cu- 3(1x50mm2) (co ngót, kèm đầu cốt hợp kim bulong lực)Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V11 đầu cáp (3 pha)
148Làm đầu cáp T-plug 24kV 3(1xx50mm2)Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V11 đầu cáp (3 pha)
149Làm đầu cáp T- plug 24kV -3x240mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V21 đầu cáp (3 pha)
150Lắp biển cấm, an toàn các loại(06 cái). Chiều cao lắp đặt Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V11 bộ (6 cái)
151Lắp đặt cáp bọc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 từ MBA đến tủ hạ thế tổngTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V143m
152Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 1x120mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V4m
153Lắp đặt dây đồng mềm nhiều sợi M95mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V2m
154Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x50mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V3m
155Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V20m
156Ép đầu cốt M240Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V2,810 đầu cốt
157Ép đầu cốt M120Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,210 đầu cốt
158Ép đầu cốt M95Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,210 đầu cốt
159Ép đầu cốt M50Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,210 đầu cốt
160Ép đầu cốt M35Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1,210 đầu cốt
161Lắp đặt giá đỡ các loại và thanh chắn an toànTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,421tấn
162Lắp đặt thanh cái dẹt, đồng MT40x4mmTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,1510 m
163Đóng cọc tiếp địa 63x63x6 L=2.5m mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V110 cọc
164Lắp đặt dây thép địa dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V3,210 m
165Lắp đặt dây tiếp địa D6 mạ kẽm nhúng nóng (bao gồm cả cờ …)Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V2,110 m
166Di chuyển lắp đặt lại cáp bọc Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,015km
167Thu hồi Cáp ngầm 35kV XLPE/PVC M1*50 mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,24100m
168Thu hồi Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M120 mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,032km
169Thu hồi Cáp bọc Cu/XLPE/PVC 3x150mm2+ 1x120mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,036km
170Thu hồi giá đỡ cápTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V21 bộ
171Thu hồi thanh chắn an toànTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V11 bộ
C Hạng mục: Tuyến cáp ngầm hạ thế
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V60,104m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,1901100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,411100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,411100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,411100m3
6Phá dỡ nền gạch blockTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V4m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V2,816m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0282100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0282100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0282100m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,1008m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,0148tấn
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V4,65100m
14Gắn viên phản quang trên mặt bê tôngTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V54viên
15Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V34,496m3
16Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,352100m2
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1,761000v
18Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệmTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V2,04m3
19Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,016100m2
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,081000v
21Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV- 4x95mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1,9100m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV- 4x150mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1,9100m
23Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,6/1kV- 4x25mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,97100m
24Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu- 4x(25- 70)mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V21 đầu cáp (3 pha)
25Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu- 4x(70- 120)mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V21 đầu cáp (3 pha)
26Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 0,6/1kV Cu- 4x(150- 240)mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V21 đầu cáp (3 pha)
27Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu- 4x(70-95)mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V21 hộp nối
28Lắp đặt hộp nối cáp lực hạ thế Resin 0,6/1,2kV Cu- 4x(120-150)mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V21 hộp nối
29Ép đầu cốt M 25mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,810 đầu cốt
30Ép đầu cốt M 95mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,810 đầu cốt
31Ép đầu cốt M 150mm2Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,810 đầu cốt
32Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V40kg
D Hạng mục: Thí nghiệm vật liệu
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruộtTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V3sợi
2Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V20sợi
E Hạng mục: Hoàn trả
1Móng cát vàng gia cố 8% xi măngTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V0,4m3
2Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V4m2
3Sửa chữa lát hè bằng gạch blockTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V4m2
F Hạng mục: Tổ chức nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình
1Tổ chức nghiệm thu và làm các thủ tục với ngành điện (nghiệm thu đóng điện, bàn giao công trình …)Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1Công trình
G Hạng mục: Thiết bị công trình
1Tủ Ring Main Unit RMU 5 ngăn 24kV-630A- ≥16kA/s (2CD 24kV-630A- ≥16kA/s + 3MC 24kV- 200A- ≥16kA), loại trong nhà, không mở rộng được, đã bao gồm cả đầu cáp, bộ báo sự cố, bộ sấy, phụ kiện trọn bộTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1Tủ
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V2bộ
3Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V3bộ
4Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật sốTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V3bộ
5Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điệnTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V3hệ thống
6Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị)Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V3hệ thống
7Thí nghiệm máy biến áp 3 pha 22/0,4 - 1250kVATheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1máy
8Lắp đặt tủ RMU 5 ngăn 24kV-630A- ≥16kA/s (2CD 24kV-630A- ≥16kA/s + 3MC 24kV- 200A- ≥16kA)Theo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V11 tủ
9Di chuyển lắp đặt lại máy biến áp 1250kVA - 35(22)/0.4kVTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V1Máy
10Di chuyển lắp đặt lại tủ tụ bù 600V 40kVAr trọn bộ 1 MCCB 3P-100A, tụ 2x20kVArTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V11 tủ
11Di chuyển lắp đặt lại tủ điện hạ áp tổng 2000A, trong nhàTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V11 tủ
12Di chuyển lắp đặt lại tủ chiếu sáng công cộngTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V11 tủ
13Tháo dỡ, thu hồi Tủ Ring Main Unit 35kV-630A-16kA/s (3CD), loại trong nhà trọn bộ bàn giao lại cho Điện lựcTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V11 tủ
14Thu hồi tủ Piler bàn giao lại cho Điện lựcTheo chỉ dẫn kĩ thuật Chương V31 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã từng chỉ huy trưởng 01 (gói thầu) hợp đồng tương tự (Giấy xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên với chức danh chỉ huy trưởng)32
2 Kỹ sư chuyên ngành hệ thống điện, thiết bị điện 2 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
3 kỹ sư xây dựng dân dụng 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
4 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
5 cán bộ trắc địa 1 có bằng tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ/chứng nhận an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có chứng chỉ đào tạo an toàn vệ sinh lao động.11
7 Công nhân kỹ thuật 20 + Công nhân vận hành máy công trình: ≥ 02 người+ Công nhân kỹ thuật điện: ≥ 3 người;+ Công nhân kỹ thuật (có chuyên nghành phù hợp trong các lĩnh vực: điện, nề, hàn, sắt thép…): ≥ 15 người;Toàn bộ công nhân trong danh sách có kèm theo: Chứng chỉ nghề/chứng chỉ đào tạo, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu tự hành 10 tấn 10 tấn1
2 Máy trộn bê tông 250 lít1
3 Máy hàn điện 5,5 kva1
4 Máy cắt 1,5 kw2
5 Máy đầm rùi 1,5 kw2
6 Máy khoan 1 kw2
7 Máy đục bê tông 1 kw2
8 Máy ép cọc bê tông 50 tấn1
9 Máy thủy bình Độ phóng đại: 32xSai số: 1.5mm/1kmm đo đi đo vềTiêu cự nhỏ nhất: 20cm1
10 Ô tô tải >= 5tấn >= 5tấn1
11 Bàn ép đầu cốt lực ép 15 tấn1
12 Đồng hồ Mê gôm đo cách điện 2500V 2500V1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->