Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 16:59:00 đến ngày 2021-09-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,668,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục tương tự thi công rãnh thoát nước, hố ga, mặt đường bê tông nhựa, điện chiếu sáng, vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 10.967.000.000 VNĐ (Mười tỷ, chín trăm sáu mươi bảy triệu đồng)/ 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.967.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư cầu đường ( giao thông) ( kinh nghiệm >= 3 năm)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường ( giao thông)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 23kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 10TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 130CVSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 3m3/phSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao: ≥ 8mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng Cải tạo nâng cấp đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Tỉnh lộ 295B khu phố Chùa Dận đến hết khu phố Đa Vạn, phường Châu Khê 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác ( nếu có ) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý II năm 2021; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND phường Châu Khê
Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, Châu Khê, Từ Sơn, Bắc Ninh.
Số điện thoại: 0222.3831.453.
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Từ Sơn, địa chỉ: phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223.740738 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG, KÈ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cm | Chương V E- HSMT | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V E- HSMT | 1 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V E- HSMT | 4 | cây |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V E- HSMT | 4 | cây |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V E- HSMT | 45 | cây |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E- HSMT | 64 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cm | Chương V E- HSMT | 2 | gốc |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Chương V E- HSMT | 1 | gốc |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V E- HSMT | 4 | gốc |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V E- HSMT | 4 | gốc |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V E- HSMT | 45 | gốc |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V E- HSMT | 64 | gốc |
| 13 | Vận chuyển cây bỏ đi | Chương V E- HSMT | 3 | ca |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 405,43 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V E- HSMT | 157,89 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 5,633 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 5,633 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V E- HSMT | 5,633 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E- HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,967 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 35,141 | m3 |
| 22 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 71,999 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E- HSMT | 117,711 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 372,526 | m2 |
| 25 | Đắp đất kè , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V E- HSMT | 2,162 | 100m3 |
| 26 | Đào nền đường , đất cấp III | Chương V E- HSMT | 38,922 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 36,544 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 36,544 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 36,544 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 21,281 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V E- HSMT | 3,615 | 100m3 |
| 32 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E- HSMT | 1,297 | 100m3 |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường lớp 1, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E- HSMT | 135,044 | 100m2 |
| 34 | Mua bê tông nhựa C12,5 | Chương V E- HSMT | 1.385,514 | tấn |
| 35 | Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V E- HSMT | 135,044 | 100m2 |
| 36 | Tưới lớp dính bám lớp 2, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chương V E- HSMT | 135,044 | 100m² |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V E- HSMT | 135,044 | 100m2 |
| 38 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Chương V E- HSMT | 69,002 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E- HSMT | 1,091 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Chương V E- HSMT | 582 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, TTA | Chương V E- HSMT | 290,92 | đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Chương V E- HSMT | 253 | mối nối |
| 5 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E- HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 9,952 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 35,935 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Chương V E- HSMT | 0,71 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK 6mm | Chương V E- HSMT | 0,014 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK 12mm | Chương V E- HSMT | 0,063 | tấn |
| 12 | Bê tông mũ mố hố ga , M250, đá 1x2 | Chương V E- HSMT | 6,252 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 141,35 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V E- HSMT | 37 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,488 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V E- HSMT | 0,282 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V E- HSMT | 0,63 | tấn |
| 18 | Thép C100x50x3mm làm tấm đan | Chương V E- HSMT | 1.550,656 | kg |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E- HSMT | 1,423 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E- HSMT | 1,423 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 10,678 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 111 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt tấm ga thu nước Composite 700x350x40mm | Chương V E- HSMT | 37 | cái |
| 24 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E- HSMT | 0,874 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,961 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng , rộng | Chương V E- HSMT | 89,354 | m3 |
| 27 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E- HSMT | 295,927 | m3 |
| 28 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V E- HSMT | 21,252 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V E- HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố , M250, đá 1x2 | Chương V E- HSMT | 1,267 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 1.430,296 | m2 |
| 32 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V E- HSMT | 384,32 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V E- HSMT | 0,006 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V E- HSMT | 0,255 | tấn |
| 35 | Thép C100x50x3mm làm tấm đan | Chương V E- HSMT | 670,086 | kg |
| 36 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,615 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,615 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 2,124 | m3 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 36 | 1cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn gỗ tấm bản cống | Chương V E- HSMT | 4,74 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép tấm bản cống, ĐK 6mm | Chương V E- HSMT | 0,483 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép tấm bản cống , ĐK 10mm | Chương V E- HSMT | 9,07 | tấn |
| 43 | Bê tông mặt cống , M250, đá 1x2 | Chương V E- HSMT | 71,915 | m3 |
| 44 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E- HSMT | 2,7 | 10m |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 3,956 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V E- HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 49 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 0,657 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,657 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,657 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,657 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E- HSMT | 0,009 | 100m3 |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V E- HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 0,915 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mm | Chương V E- HSMT | 9 | đoạn cống |
| 58 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Chương V E- HSMT | 8 | mối nối |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V E- HSMT | 0,136 | 100m3 |
| 60 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 2,026 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ mũ mố hố ga | Chương V E- HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 62 | Bê tông mũ mố hố ga , M250, đá 1x2 | Chương V E- HSMT | 0,169 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 15,406 | m2 |
| 64 | Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 3,2 | m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V E- HSMT | 0,001 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,016 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V E- HSMT | 0,038 | tấn |
| 69 | Thép C100x50x3mm làm tấm đan | Chương V E- HSMT | 126,431 | kg |
| 70 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,116 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,116 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,612 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 74 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 0,848 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,848 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,848 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,848 | 100m3 |
| 78 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E- HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V E- HSMT | 0,162 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 7,106 | m3 |
| 81 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 5,227 | m3 |
| 82 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 21,552 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ mũ mố | Chương V E- HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK 6mm | Chương V E- HSMT | 0,007 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK 12mm | Chương V E- HSMT | 0,031 | tấn |
| 86 | Bê tông mũ mố , M250, đá 1x2 | Chương V E- HSMT | 3,092 | m3 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 112,32 | m2 |
| 88 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 30,24 | m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V E- HSMT | 0,086 | tấn |
| 91 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mm | Chương V E- HSMT | 0,137 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép tấm đan , ĐK 12mm | Chương V E- HSMT | 0,166 | tấn |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V E- HSMT | 0,306 | tấn |
| 94 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 2,661 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 5,238 | m3 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 54 | cấu kiện |
| 97 | Lắp đặt tấm ga thu nước Composite 700x350x40mm | Chương V E- HSMT | 18 | cái |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E- HSMT | 2,118 | 100m2 |
| 99 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 63,534 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 1,694 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 31,767 | m3 |
| 102 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 648,543 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ tấm đan | Chương V E- HSMT | 67 | cấu kiện |
| 104 | Nhân công nạo vét rãnh cũ | Chương V E- HSMT | 4 | công |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E- HSMT | 0,213 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V E- HSMT | 0,011 | tấn |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V E- HSMT | 0,426 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E- HSMT | 3,953 | m3 |
| 109 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 67 | 1cấu kiện |
| 110 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E- HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,113 | 100m3 |
| 114 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 1,773 | m3 |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V E- HSMT | 6,404 | m3 |
| 116 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 22,528 | m2 |
| 117 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E- HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V E- HSMT | 0,001 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan D6mm | Chương V E- HSMT | 0,003 | tấn |
| 120 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,017 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan D10mm | Chương V E- HSMT | 0,089 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan D12mm | Chương V E- HSMT | 0,05 | tấn |
| 123 | Thép C100x50x3mm làm tấm đan | Chương V E- HSMT | 70,24 | kg |
| 124 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,064 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V E- HSMT | 0,064 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 1,734 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V E- HSMT | 0,196 | m3 |
| 128 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E- HSMT | 4 | cấu kiện |
| C | VỈA HÈ, CÂY XANH, BIỂN BÁO | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ móng bó vỉa | Chương V E- HSMT | 1,513 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 39,345 | m3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V E- HSMT | 2.039 | m |
| 4 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x18x50cm | Chương V E- HSMT | 122,8 | m |
| 5 | Rải Nilon tái sinh chống mất nước xi măng | Chương V E- HSMT | 5.974,924 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 597,492 | m3 |
| 7 | Mua bê tông thương phẩm mác 150 đá 1x2 | Chương V E- HSMT | 606,454 | m3 |
| 8 | Lát gạch bê tông mác cao KT 40x40x4cm, vữa XM PCB30 | Chương V E- HSMT | 6.509,908 | m2 |
| 9 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 0,565 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,565 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,565 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V E- HSMT | 0,565 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 3,312 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 26,496 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V E- HSMT | 58,291 | m3 |
| 16 | Đất màu trồng cây | Chương V E- HSMT | 55,2 | m3 |
| 17 | Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính gốc 6-8cm, cao >=3m | Chương V E- HSMT | 138 | cây |
| 18 | Mua thép ống làm trụ đỡ D80mm | Chương V E- HSMT | 45,6 | m |
| 19 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V E- HSMT | 17 | cái |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V E- HSMT | 17 | cái |
| 21 | Mua biển báo phản quang tròn cạnh 70cm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Chương V E- HSMT | 2 | cái |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm | Chương V E- HSMT | 4 | 100m |
| 2 | Tháo hạ thu hồi cáp treo CU/XLPE/PVC/PVC-4x10mm | Chương V E- HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Tháo hạ thu hồi cột đèn cao áp | Chương V E- HSMT | 12 | cột |
| 4 | Tháo hạ thu hồi đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sáng | Chương V E- HSMT | 25 | bộ |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi cần đèn chữ L | Chương V E- HSMT | 13 | cần đèn |
| 6 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 0,007 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,378 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E- HSMT | 0,92 | m2 |
| 11 | Khung móng M16x500x200x650 | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 0,039 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A , KT 1000x600x350, vỏ tủ sơn tĩnh điện | Chương V E- HSMT | 1 | 1 tủ |
| 15 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 0,931 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E- HSMT | 0,541 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E- HSMT | 2,03 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E- HSMT | 44,65 | m3 |
| 19 | Khung móng M24x300x300x750 | Chương V E- HSMT | 47 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 1,034 | 100 m |
| 21 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V E- HSMT | 41 | 1 bộ |
| 22 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần chiều cao cột 10m bằng máy | Chương V E- HSMT | 47 | 1 cột |
| 23 | Lắp đèn đường Led - 150W | Chương V E- HSMT | 47 | bộ |
| 24 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E- HSMT | 47 | bảng |
| 25 | Đánh số cột thép | Chương V E- HSMT | 4,7 | 10 cột |
| 26 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E- HSMT | 0,209 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V E- HSMT | 7 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Chương V E- HSMT | 0,07 | 100m |
| 30 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 14 | đầu cáp |
| 31 | Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Chương V E- HSMT | 10,969 | 100m |
| 32 | Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2 | Chương V E- HSMT | 5,196 | 100m |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0.6/1kV: Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2 | Chương V E- HSMT | 5,17 | 100m |
| 34 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V E- HSMT | 16,054 | 100m |
| 35 | Làm đầu cáp khô M16 | Chương V E- HSMT | 264 | đầu cáp |
| 36 | Làm đầu cáp khô M10 | Chương V E- HSMT | 214 | đầu cáp |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V E- HSMT | 14,001 | 100m |
| 38 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V E- HSMT | 3,086 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | Chương V E- HSMT | 3,044 | 100m3 |
| 40 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V E- HSMT | 37,82 | 10m |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V E- HSMT | 21,253 | m3 |
| 42 | Băng cảnh báo cáp khổ rộng 30cm | Chương V E- HSMT | 1.312,4 | m |
| 43 | Gạch đất nung KT 200x100x60 bảo vệ cáp | Chương V E- HSMT | 1.013,333 | viên |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E- HSMT | 1,013 | 1000v |
| 45 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V E- HSMT | 76 | Cái |
| 46 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V E- HSMT | 15,96 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E- HSMT | 5,293 | m3 |
| 48 | Lát gạch bê tông mác cao KT 40x40x4cm, vữa XM PCB30 (hoàn trả vỉa hè) | Chương V E- HSMT | 33,08 | m2 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Chương V E- HSMT | 0,213 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V E- HSMT | 0,213 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục tương tự thi công rãnh thoát nước, hố ga, mặt đường bê tông nhựa, điện chiếu sáng, vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 10.967.000.000 VNĐ (Mười tỷ, chín trăm sáu mươi bảy triệu đồng)/ 01 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.967.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư cầu đường ( giao thông) ( kinh nghiệm >= 3 năm)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường ( giao thông)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | - Là Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất: ≥ 23kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 9 | Máy lu | Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 10 | Máy lu | Công suất: ≥ 10TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 12 | Máy rải bê tông nhựa | Công suất: ≥ 130CVSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 13 | Máy đào | Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 15 | Búa căn nén khí | Công suất: ≥ 3m3/phSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
| 16 | Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng | Chiều cao: ≥ 8mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi