Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210911170-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210911094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác ( nếu có )
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 16:59:00 đến ngày 2021-09-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,668,227,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục tương tự thi công rãnh thoát nước, hố ga, mặt đường bê tông nhựa, điện chiếu sáng, vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 10.967.000.000 VNĐ (Mười tỷ, chín trăm sáu mươi bảy triệu đồng)/ 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.967.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư cầu đường ( giao thông) ( kinh nghiệm >= 3 năm)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường ( giao thông)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 10TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 130CVSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 3m3/phSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao: ≥ 8mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng
Cải tạo nâng cấp đường Lý Thường Kiệt đoạn từ Tỉnh lộ 295B khu phố Chùa Dận đến hết khu phố Đa Vạn, phường Châu Khê
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn khác ( nếu có )
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ , địa chỉ: Phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND phường Châu Khê Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, Châu Khê, Từ Sơn, Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3831.453. Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Trần Lê, địa chỉ: Khu phố Tiêu Sơn, phường Tương Giang, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Hà Phương, địa chỉ: Khu phố Roi Sóc, Phường Phù Chẩn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Từ Sơn, UBND thị xã Từ Sơn, địa chỉ: Thị xã Từ Sơn - Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Hồng Anh, địa chỉ: số 100 Nguyễn Gia Thiều, phường Suối Hoa, TP. Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH ADB Vina, địa chỉ: Khu phố Vĩnh Kiều 3, phường Đồng Nguyên, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG CHÂU KHÊ , địa chỉ: Phường Châu Khê, thị xã Từ Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND phường Châu Khê Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, Châu Khê, Từ Sơn, Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3831.453. Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2018, 2019 và 2020) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2018, 2019 và 2020); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2018, 2019 và 2020). - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tối thiểu đến hết quý II năm 2021;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND phường Châu Khê Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, Châu Khê, Từ Sơn, Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3831.453. Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Từ Sơn - đường Lý Thái Tổ - thị xã Từ Sơn - tỉnh Bắc Ninh. Số điện thoại: 0222.3835.499.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Từ Sơn, địa chỉ: phường Đông Ngàn, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh, SĐT: 02223.740738
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG, KÈ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây >70cmChương V E- HSMT2cây
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmChương V E- HSMT1cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmChương V E- HSMT4cây
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmChương V E- HSMT4cây
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V E- HSMT45cây
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E- HSMT64cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmChương V E- HSMT2gốc
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cmChương V E- HSMT1gốc
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmChương V E- HSMT4gốc
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V E- HSMT4gốc
11Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V E- HSMT45gốc
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V E- HSMT64gốc
13Vận chuyển cây bỏ điChương V E- HSMT3ca
14Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E- HSMT405,43m3
15Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V E- HSMT157,89m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V E- HSMT5,633100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT5,633100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V E- HSMT5,633100m3
19Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E- HSMT0,2100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT0,967100m2
21Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E- HSMT35,141m3
22Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT71,999m3
23Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E- HSMT117,711m3
24Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT372,526m2
25Đắp đất kè , độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V E- HSMT2,162100m3
26Đào nền đường , đất cấp IIIChương V E- HSMT38,922100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V E- HSMT36,544100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT36,544100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V E- HSMT36,544100m3
30Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E- HSMT21,281100m3
31Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V E- HSMT3,615100m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E- HSMT1,297100m3
33Tưới lớp dính bám mặt đường lớp 1, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V E- HSMT135,044100m2
34Mua bê tông nhựa C12,5Chương V E- HSMT1.385,514tấn
35Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại CChương V E- HSMT135,044100m2
36Tưới lớp dính bám lớp 2, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V E- HSMT135,044100m²
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V E- HSMT135,044100m2
38Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmChương V E- HSMT69,002m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E- HSMT1,091100m3
2Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmChương V E- HSMT582cái
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm, TTAChương V E- HSMT290,92đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmChương V E- HSMT253mối nối
5Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E- HSMT0,1100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,243100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT9,952m3
8Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT35,935m3
9Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaChương V E- HSMT0,71100m2
10Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK 6mmChương V E- HSMT0,014tấn
11Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK 12mmChương V E- HSMT0,063tấn
12Bê tông mũ mố hố ga , M250, đá 1x2Chương V E- HSMT6,252m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT141,35m2
14Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM 75Chương V E- HSMT37m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,488100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mmChương V E- HSMT0,282tấn
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmChương V E- HSMT0,63tấn
18Thép C100x50x3mm làm tấm đanChương V E- HSMT1.550,656kg
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E- HSMT1,423tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E- HSMT1,423tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT10,678m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E- HSMT1111cấu kiện
23Lắp đặt tấm ga thu nước Composite 700x350x40mmChương V E- HSMT37cái
24Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E- HSMT0,874100m3
25Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V E- HSMT0,961100m2
26Bê tông móng , rộng Chương V E- HSMT89,354m3
27Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E- HSMT295,927m3
28Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V E- HSMT21,252m3
29Ván khuôn gỗ mũ mốChương V E- HSMT0,173100m2
30Bê tông mũ mố , M250, đá 1x2Chương V E- HSMT1,267m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT1.430,296m2
32Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM 75Chương V E- HSMT384,32m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mmChương V E- HSMT0,006tấn
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmChương V E- HSMT0,255tấn
35Thép C100x50x3mm làm tấm đanChương V E- HSMT670,086kg
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E- HSMT0,615tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E- HSMT0,615tấn
38Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT2,124m3
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E- HSMT361cấu kiện
40Ván khuôn gỗ tấm bản cốngChương V E- HSMT4,74100m2
41Lắp dựng cốt thép tấm bản cống, ĐK 6mmChương V E- HSMT0,483tấn
42Lắp dựng cốt thép tấm bản cống , ĐK 10mmChương V E- HSMT9,07tấn
43Bê tông mặt cống , M250, đá 1x2Chương V E- HSMT71,915m3
44Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V E- HSMT2,710m
45Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E- HSMT3,956m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V E- HSMT0,04100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT0,04100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V E- HSMT0,04100m3
49Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E- HSMT0,657100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V E- HSMT0,657100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT0,657100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V E- HSMT0,657100m3
53Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E- HSMT0,009100m3
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V E- HSMT0,051100m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,017100m2
56Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT0,915m3
57Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1200x1200mmChương V E- HSMT9đoạn cống
58Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmChương V E- HSMT8mối nối
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V E- HSMT0,136100m3
60Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT2,026m3
61Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaChương V E- HSMT0,01100m2
62Bê tông mũ mố hố ga , M250, đá 1x2Chương V E- HSMT0,169m3
63Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT15,406m2
64Láng hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT3,2m2
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,006100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mmChương V E- HSMT0,001tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mmChương V E- HSMT0,016tấn
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmChương V E- HSMT0,038tấn
69Thép C100x50x3mm làm tấm đanChương V E- HSMT126,431kg
70Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E- HSMT0,116tấn
71Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E- HSMT0,116tấn
72Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT0,612m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E- HSMT71cấu kiện
74Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E- HSMT0,848100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V E- HSMT0,848100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT0,848100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V E- HSMT0,848100m3
78Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V E- HSMT0,071100m3
79Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máyChương V E- HSMT0,162100m2
80Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT7,106m3
81Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT5,227m3
82Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT21,552m3
83Ván khuôn gỗ mũ mốChương V E- HSMT0,176100m2
84Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK 6mmChương V E- HSMT0,007tấn
85Lắp dựng cốt thép mũ mố hố ga, ĐK 12mmChương V E- HSMT0,031tấn
86Bê tông mũ mố , M250, đá 1x2Chương V E- HSMT3,092m3
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V E- HSMT112,32m2
88Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT30,24m2
89Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E- HSMT0,19100m2
90Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V E- HSMT0,086tấn
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D8mmChương V E- HSMT0,137tấn
92Lắp dựng cốt thép tấm đan , ĐK 12mmChương V E- HSMT0,166tấn
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmChương V E- HSMT0,306tấn
94Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT2,661m3
95Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT5,238m3
96Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E- HSMT54cấu kiện
97Lắp đặt tấm ga thu nước Composite 700x350x40mmChương V E- HSMT18cái
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E- HSMT2,118100m2
99Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT63,534m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT1,694100m2
101Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT31,767m3
102Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT648,543m2
103Tháo dỡ tấm đanChương V E- HSMT67cấu kiện
104Nhân công nạo vét rãnh cũChương V E- HSMT4công
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V E- HSMT0,213100m2
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mmChương V E- HSMT0,011tấn
107Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D12mmChương V E- HSMT0,426tấn
108Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V E- HSMT3,953m3
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E- HSMT671cấu kiện
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V E- HSMT0,113100m3
111Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V E- HSMT0,113100m3
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ1km tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT0,113100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V E- HSMT0,113100m3
114Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT1,773m3
115Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V E- HSMT6,404m3
116Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT22,528m2
117Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E- HSMT0,122100m2
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D6mmChương V E- HSMT0,001tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan D6mmChương V E- HSMT0,003tấn
120Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D10mmChương V E- HSMT0,017tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan D10mmChương V E- HSMT0,089tấn
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan D12mmChương V E- HSMT0,05tấn
123Thép C100x50x3mm làm tấm đanChương V E- HSMT70,24kg
124Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E- HSMT0,064tấn
125Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V E- HSMT0,064tấn
126Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT1,734m3
127Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V E- HSMT0,196m3
128Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E- HSMT0,078100m3
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V E- HSMT4cấu kiện
C VỈA HÈ, CÂY XANH, BIỂN BÁO
1Ván khuôn gỗ móng bó vỉaChương V E- HSMT1,513100m2
2Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT39,345m3
3Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Chương V E- HSMT2.039m
4Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x18x50cmChương V E- HSMT122,8m
5Rải Nilon tái sinh chống mất nước xi măngChương V E- HSMT5.974,924m2
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E- HSMT597,492m3
7Mua bê tông thương phẩm mác 150 đá 1x2Chương V E- HSMT606,454m3
8Lát gạch bê tông mác cao KT 40x40x4cm, vữa XM PCB30Chương V E- HSMT6.509,908m2
9Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E- HSMT0,565100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V E- HSMT0,565100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT0,565100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V E- HSMT0,565100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT3,312100m2
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V E- HSMT26,496m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V E- HSMT58,291m3
16Đất màu trồng câyChương V E- HSMT55,2m3
17Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính gốc 6-8cm, cao >=3mChương V E- HSMT138cây
18Mua thép ống làm trụ đỡ D80mmChương V E- HSMT45,6m
19Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmChương V E- HSMT17cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V E- HSMT17cái
21Mua biển báo phản quang tròn cạnh 70cmChương V E- HSMT2cái
22Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmChương V E- HSMT2cái
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo hạ thu hồi cáp đồng ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mmChương V E- HSMT4100m
2Tháo hạ thu hồi cáp treo CU/XLPE/PVC/PVC-4x10mmChương V E- HSMT0,32100m
3Tháo hạ thu hồi cột đèn cao ápChương V E- HSMT12cột
4Tháo hạ thu hồi đèn chiếu sáng. Loại đèn lắp đặt: đèn chiếu sángChương V E- HSMT25bộ
5Tháo hạ, thu hồi cần đèn chữ LChương V E- HSMT13cần đèn
6Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E- HSMT0,007100m3
7Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,006100m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT0,028100m2
9Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT0,378m3
10Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E- HSMT0,92m2
11Khung móng M16x500x200x650Chương V E- HSMT1bộ
12Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E- HSMT0,039100 m
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V E- HSMT1bộ
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 100A , KT 1000x600x350, vỏ tủ sơn tĩnh điệnChương V E- HSMT11 tủ
15Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E- HSMT0,931100m3
16Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E- HSMT0,541100m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E- HSMT2,03100m2
18Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V E- HSMT44,65m3
19Khung móng M24x300x300x750Chương V E- HSMT47bộ
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E- HSMT1,034100 m
21Làm tiếp địa cho cột điệnChương V E- HSMT411 bộ
22Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần chiều cao cột 10m bằng máyChương V E- HSMT471 cột
23Lắp đèn đường Led - 150WChương V E- HSMT47bộ
24Lắp bảng điện cửa cộtChương V E- HSMT47bảng
25Đánh số cột thépChương V E- HSMT4,710 cột
26Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E- HSMT0,209100m3
27Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V E- HSMT0,209100m3
28Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V E- HSMT7bộ
29Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V E- HSMT0,07100m
30Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT14đầu cáp
31Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2Chương V E- HSMT10,969100m
32Rải cáp ngầm 0.6/1kV: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2Chương V E- HSMT5,196100m
33Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0.6/1kV: Cu/PVC/PVC-3x1.5mm2Chương V E- HSMT5,17100m
34Rải dây đồng trần M10Chương V E- HSMT16,054100m
35Làm đầu cáp khô M16Chương V E- HSMT264đầu cáp
36Làm đầu cáp khô M10Chương V E- HSMT214đầu cáp
37Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V E- HSMT14,001100m
38Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V E- HSMT3,086100m3
39Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng)Chương V E- HSMT3,044100m3
40Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V E- HSMT37,8210m
41Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V E- HSMT21,253m3
42Băng cảnh báo cáp khổ rộng 30cmChương V E- HSMT1.312,4m
43Gạch đất nung KT 200x100x60 bảo vệ cápChương V E- HSMT1.013,333viên
44Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V E- HSMT1,0131000v
45Mốc báo hiệu cápChương V E- HSMT76Cái
46Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V E- HSMT15,96m3
47Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V E- HSMT5,293m3
48Lát gạch bê tông mác cao KT 40x40x4cm, vữa XM PCB30 (hoàn trả vỉa hè)Chương V E- HSMT33,08m2
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chương V E- HSMT0,213100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Chương V E- HSMT0,213100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V E- HSMT0,213100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình giao thông cấp III trở lên, có hạng mục tương tự thi công rãnh thoát nước, hố ga, mặt đường bê tông nhựa, điện chiếu sáng, vỉa hè.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 10.967.000.000 VNĐ (Mười tỷ, chín trăm sáu mươi bảy triệu đồng)/ 01 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.967.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư cầu đường ( giao thông) ( kinh nghiệm >= 3 năm)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư xây dựng cầu đường ( giao thông)+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 - Là Kỹ sư điện+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công thoát nước 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.33
5 Cán bộ trắc địa 1 Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Trắc địa, địa chính.+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.31
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Là kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động và huấn luyện nghiệp vụ PCCC;+ Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc là cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình giao thông tương tựNhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu như: Hợp đồng và một trong các tài liệu như: Biên bản nghiệm thu; xác nhận của Chủ đầu tư; hoặc các tài liệu liên quan khác chứng minh quy mô, tính chất và vị trí đảm nhận của nhân sự đề xuất.Chi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản a. Nhân sự chủ chốt, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
2 Máy trộn bê tông Công suất: ≥ 250lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
3 Máy trộn vữa Công suất: ≥ 80lSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
4 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
5 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
6 Máy đầm cóc Công suất: ≥ 70kgSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
7 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥ 5kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
8 Máy hàn Công suất: ≥ 23kWSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
9 Máy lu Công suất: ≥ 3TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
10 Máy lu Công suất: ≥ 10TSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
11 Ô tô tự đổ Công suất: ≥ 5 TấnSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
12 Máy rải bê tông nhựa Công suất: ≥ 130CVSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
13 Máy đào Công suất: ≥ 0,5m3Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
14 Máy nén khí Công suất: ≥ 360m3/hSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
15 Búa căn nén khí Công suất: ≥ 3m3/phSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
16 Xe nâng, hoặc xe thang hoặc xe cẩu gắn thùng Chiều cao: ≥ 8mSử dụng tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi côngChi tiết yêu cầu xem thêm tại Khoản b. Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu, Mục 2.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật, Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->