Gói thầu: Gói thầu 2 Cung cấp vật tư đảm bảo hoạt động cho trang thiết bị khí tượng Hàng không (Hệ thống AWOS)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210635719-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý bay miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu 2 Cung cấp vật tư đảm bảo hoạt động cho trang thiết bị khí tượng Hàng không (Hệ thống AWOS)
Số hiệu KHLCNT 20210583091
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 17:15:00 đến ngày 2021-09-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,355,299,160 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.103294874E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng Cung cấp thiết bị của hệ thống quan trắc khí tượng tự động có giá trị tối thiểu là 5.150.000.000 đồng (Năm tỷ, một trăm năm mươi triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.150.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.150.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện lắp đặt chạy thử
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc điện tự động hoặc công nghệ thông tin hoặc khí tượng thủy văn trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Quản lý bay miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu 2 Cung cấp vật tư đảm bảo hoạt động cho trang thiết bị khí tượng Hàng không (Hệ thống AWOS)
Mua sắm vật tư đảm bảo hoạt động cho trang thiết bị khí tượng hàng không (Hệ thống AWOS)
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Bắc , địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài - Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư (ủy quyền), Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Bắc, Trụ sở: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch: Tầng 2, Tòa nhà B - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: +84 4 38860961-8690, Fax: +84 4 38860956, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Bắc , địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài - Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư (ủy quyền), Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Bắc, Trụ sở: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch: Tầng 2, Tòa nhà B - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: +84 4 38860961-8690, Fax: +84 4 38860956, Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 03 năm từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm theo của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu (2018; 2019; 2020); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (2018; 2019; 2020); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (2018; 2019; 2020); - Hợp đồng tương tự: Cung cấp thiết bị của hệ thống quan trắc khí tượng tự động. - Chứng chỉ, bằng cấp nhân sự chủ chốt. - Catalog, tài liệu kỹ thuật của các hàng hóa đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT; Tài liệu chứng minh với trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi; Các cam kết theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu; Bảng tuyên bố đáp ứng các hàng hóa dịch vụ theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Trong quá trình thực hiện hợp đồng nhà thầu trúng thầu phải: + Đối với hàng hóa là thiết bị nhập khẩu: Cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực chứng từ chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O), chứng từ chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q). + Đối với hàng hóa là thiết bị chào thầu: Cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực chứng từ chứng nhận chất lượng hoặc tài liệu khác do cơ quan hoặc đơn vị có thẩm quyền cấp để chứng minh về chất lượng. + Cung cấp bản sao chứng thực giấy tờ hoặc tài liệu chứng nhận hợp quy do cơ quan có thẩm quyền cấp đối với trường hợp hàng hóa thuộc đối tượng bắt buộc phải chứng nhận và công bố hợp quy theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu.
E-CDNT 14.3 3 năm đối với thiết bị đo độ ẩm không khí; 8 năm đối với thiết bị đo gió, thiết bị đo nhiệt độ không khí, thiết bị đo khí áp; 10 năm đối với các thiết bị khác kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng
E-CDNT 15.2
Không
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư (ủy quyền), Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Bắc, Trụ sở: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch: Tầng 2, Tòa nhà B - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP.Hà Nội. Điện thoại: +84 4 38860961-8690, Fax: +84 4 38860956, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 0243.8271513, Fax: 0243.8272597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Giao thông vận tải. Địa chỉ số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.39413201 Fax: 024.39423291.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ thiết bị đo thời tiết hiện tại cho sân bay Đồng Hới (QLBMB)1Bộ- Mã hiệu Model: PWD22. và (P/N: D4NNNN1AN5NNNN) của hãng Vaisala hoặc tương đương- Nhận dạng: 7 hiện tượng khác nhau theo tiêu chuẩn ICAO.+ Các hiện tượng giáng thủy: mưa, mưa đá, mưa phùn, mưa băng, mưa tuyết hỗn hợp, tuyết, mưa đá.+ Sương, mây mù, sương mù, bụi mù (khói, bụi cát) hoặc trời quang.- Báo cáo: Bảng mã WMO 4680 và mã chữ cho hiện tượng giáng thủy NWS.-Dải đo tầm nhìn MOR: bao trùm từ 10-20.000m.Cung cấp kèm: 15 mét cáp cho cảm biến, tủ cấp nguồn và bộ gá lắp đặtNhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
2Bộ thiết bị đo thời tiết hiện tại cho sân bay Liên Khương và Cần Thơ (QLBMN).1Bộ- Mã hiệu Model: PWD22. và (P/N: D4NNNN1A3DC2CN) của hãng Vaisala hoặc tương đương- Nhận dạng: 7 hiện tượng khác nhau theo tiêu chuẩn ICAO.+ Các hiện tượng giáng thủy: mưa, mưa đá, mưa phùn, mưa băng, mưa tuyết hỗn hợp, tuyết, mưa đá.+ Sương, mây mù, sương mù, bụi mù (khói, bụi cát) hoặc trời quang.- Báo cáo: Bảng mã WMO 4680 và mã chữ cho hiện tượng giáng thủy NWS.-Dải đo tầm nhìn MOR: bao trùm từ 10-20.000m.Cung cấp kèm: 15 mét cáp cho cảm biến, tủ cấp nguồn và bộ gá lắp đặt.Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
3Đầu đo giông sét cho sân bay Đồng Hới (QLBMB).1BộModel TSS928 và P/N: 928A-2100 của hãng Vaisala hoặc tương đương- Bộ cảm biến phát hiện giông: Dải phát hiện bao trùm từ 0 đến 30NM.- Độ phân giải: 0-5, 5-10, 10-30NM.Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
4Đầu đo trần mây cho sân bay Đồng Hới (QLBMB)1BộModel: CL31 và P/N: 2C8B2A2A1A1A1A1B của hãng Vaisala hoặc tương đương- Dải đo: bao trùm từ 0 – 7,5km.- Độ phân giải phép đo: 10m (33ft) hoặc 5m (16ft) (có thể chọn).- Độ phân giải báo cáo: 5m hoặc 10ft (có thể chọn).- Chu kỳ báo cáo: 2-120s (có thể chọn).Cung cấp kèm: Cáp bảo trì RS 232, hộp đấu nối Termbox-1200Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
5Đầu đo trần mây cho sân bay Cần Thơ (QLBMN)1BộModel: CL31 và P/N: 2C1A1A1A1B1A1A1B của hãng Vaisala hoặc tương đương- Dải đo: bao trùm từ 0 – 7,5km.- Độ phân giải phép đo: 10m (33ft) hoặc 5m (16ft) (có thể chọn).- Độ phân giải báo cáo: 5m hoặc 10ft (có thể chọn).- Chu kỳ báo cáo: 2-120s (có thể chọn).Cung cấp kèm: Cáp bảo trì RS 232, hộp đấu nối Termbox-1200Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
6Modem phát vô tuyến UHF cho sân bay Nội Bài/Vinh (QLBMB).2BộModel: SATELLINE-EASY của hãng Satel hoặc tương đương- Dải tần hoạt động : bao trùm từ 403-473MHz.- Dải phân cách kênh: 12,5/20/25 kHz.- Dải điều chỉnh: 70MHz.- Độ nhạy: -114 dBm (Dải phân cách kênh 12,5 kHz). -111dBm (Dải phân cách kênh 25kHz).- Công suất: mức 100, 200, 500, 1000mW.Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
7Modem đường truyền cáp đồng cho sân bay Đồng Hới/Vinh (QLBMB)1BộModel: DXL421 và P/N: DXL421 của hãng Vaisala hoặc tương đương- Điện áp cấp: bao trùm từ 5-30VDC.- Giao diện RS-232C (tốc độ 300-57600 baud).- Giao diện truyền thông: V.21 300/300 bps FSK, V.22 1200/1200 DPSK và V.23 1200/1200 bps FSK, truyền dẫn 2 hoặc 4 dây, loại điểm-điểm hoặc đa điểm.Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
8Bộ đo ánh sáng nền cho sân bay Đồng Hới (QLBMB).1BộModel: LM21 và P/N: LM21PSP của hãng Vaisala hoặc tương đương- Dải đo: bao trùm từ 2-40.000cd/m2.- Độ chính xác: sai số ≤10%.Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
9Bộ điều chỉnh nguồn DC (Battery Regulator) cho sân bay Đồng Hới/Nội Bài/Vinh (QLBMB)1BộModel: QBR 101C và P/N: QBR 101C của hãng Vaisala hoặc tương đương - Nhiệt độ hoạt động : bao trùm từ 0 độ C đến 60 độ C. - Điện áp vào: + Đầu vào 12V: 15,5-16VDC. + Đầu vào 24V: 29,5-30VDC. - Dung lượng ác quy: 4-72 (Ah). - Giới hạn dòng nạp: 0,5/1,0/1,5/2,0/2,5A (có thể chọn). Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
10Bộ cấp nguồn AC (AC main Powersupply Unit - Power net 220VAC – 24VDC) cho sân bay Đồng Hới/Nội Bài/Vinh (QLBMB)1BộModel: 234881 và P/N: 234881 của hãng Vaisala hoặc tương đươngTương thích, lắp được vào board nguồn trần mây CL31 thuộc Hệ thống AWOS VAISALA Nội Bài, Vinh và Đồng Hới. Sau khi lắp đặt bộ cấp nguồn AC thì tính năng của CL31:- Dải đo: bao trùm từ 0 – 7,5km.- Độ phân giải phép đo: 10m (33ft) hoặc 5m (16ft) (có thể chọn).- Độ phân giải báo cáo: 5m hoặc 10ft (có thể chọn).- Chu kỳ báo cáo: 2-120s (có thể chọn).Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
11Card xử lý giao diện thiết bị tầm nhìn (Card FSC 202 Interface CPU) cho sân bay Đồng Hới/Nội Bài (QLBMB)1BộModel: FSC 202SP và P/N: FSC 202SP của hãng Vaisala hoặc tương đươngTương thích, lắp được vào khối “Interface Unit FSI 102” của tầm nhìn FS11 thuộc hệ thống Vaisala Đồng Hới, Nội Bài. Sau khi lắp đặt Card xử lý giao diện thiết bị tầm nhìn thì tính năng của FS11:-Dải đo tầm nhìn khí tượng (MOR): bao trùm từ 5m đến 75.000m.- Độ chính xác: ±10% trong dải từ 5 m đến 10.000m). ±20% trong dải từ 10.000 m đến 75.000m). - Độ chính xác tán xạ: ±3%.Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
12Card nguồn thiết bị tầm nhìn (Card FSP 103 Power Board) cho sân bay Đồng Hới/Nội Bài (QLBMB)1BộModel: FSP 103SP-FS11 và P/N: FSP 103SP-FS11 của hãng Vaisala hoặc tương đươngTương thích, lắp được vào khối “Interface Unit FSI 102” của tầm nhìn FS11 & FS11P thuộc hệ thống Vaisala Đồng Hới, Nội Bài. Sau khi lắp đặt Card FSP 103 Power Board thì tính năng của FS11:-Dải đo tầm nhìn khí tượng (MOR): bao trùm từ 5m đến 75.000m.- Độ chính xác: ±10% trong dải từ 5 m đến 10.000m). ±20% trong dải từ 10.000 m đến 75.000m). - Độ chính xác tán xạ: ±3%.Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
13Bộ xử lý dự phòng (Visibility sensor controller) cho sân bay Đồng Hới/ Nội Bài (QLBMB)1BộModel: FSC 102SP và P/N: FSC 102SP của hãng Vaisala hoặc tương đươngTương thích, lắp được vào khối “Measurement Unit FSM102’’ của tầm nhìn FS11 thuộc hệ thống Vaisala Đồng Hới, Nội Bài. Sau khi lắp đặt Bộ xử lý (Visibility sensor controller) thì tính năng của FS11:-Dải đo tầm nhìn khí tượng (MOR): bao trùm từ 5m đến 75.000m.- Độ chính xác: ±10% trong dải từ 5 m đến 10.000m). ±20% trong dải từ 10.000 m đến 75.000m). - Độ chính xác tán xạ: ±3%.Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
14Module Transmitter dự phòng cho sân bay Đồng Hới/Nội Bài (QLBMB)1BộModel: FST 102SP và P/N: FST 102SP của hãng Vaisala hoặc tương đươngTương thích, lắp được vào khối “Measurement Unit FSM102” của tầm nhìn FS11 thuộc hệ thống Vaisala Đồng Hới, Nội Bài. Sau khi lắp đặt Module Transmitter thì tính năng của FS11:-Dải đo tầm nhìn khí tượng (MOR): bao trùm từ 5m đến 75.000m.- Độ chính xác: ±10% trong dải từ 5 m đến 10.000m). ±20% trong dải từ 10.000 m đến 75.000m). - Độ chính xác tán xạ: ±3%.Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
15Module Receiver dự phòng cho sân bay Đồng Hới/Nội Bài (QLBMB)1BộModel: FSR 102SP và P/N: FSR 102SP của hãng Vaisala hoặc tương đươngTương thích, lắp được vào khối “Measurement Unit FSM102” của tầm nhìn FS11 thuộc hệ thống Vaisala Đồng Hới, Nội Bài. Sau khi lắp đặt Module Receiver thì tính năng của FS11:-Dải đo tầm nhìn khí tượng (MOR): Bao trùm từ 5m đến 75.000m.- Độ chính xác: ±10% trong dải từ 5 m đến 10.000m). ±20% trong dải từ 10.000 m đến 75.000m). - Độ chính xác tán xạ: ±3%.Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
16Module engine dự phòng cho sân bay Đồng Hới/Nội Bài (QLBMB)1BộModel: CLE 321SP và P/N: CLE 321SP của hãng Vaisala hoặc tương đươngTương thích, lắp được vào hệ thống trần mây CL31 thuộc hệ thống AWOS Vaisala Đồng Hới, Nội Bài. Sau khi lắp đặt Module engine thì tính năng của CL31:- Dải đo: bao trùm từ 0 – 7,5km.- Độ phân giải phép đo: 10m (33ft) hoặc 5m (16ft) (có thể chọn).- Độ phân giải báo cáo: 5m hoặc 10ft (có thể chọn).- Chu kỳ báo cáo: 2-120s (có thể chọn).Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
17Bộ Receiver dự phòng cho sân bay Đồng Hới/Nội Bài (QLBMB)1BộModel: CLR 321SP và P/N: CLR 321SP của hãng Vaisala hoặc tương đươngTương thích, lắp được vào hệ thống trần mây CL31 thuộc hệ thống AWOS Vaisala Đồng Hới, Nội Bài. Sau khi lắp đặt Bộ Receiver thì tính năng của CL31:- Dải đo: bao trùm từ 0 – 7,5km.- Độ phân giải phép đo: 10m (33ft) hoặc 5m (16ft) (có thể chọn).- Độ phân giải báo cáo: 5m hoặc 10ft (có thể chọn).- Chu kỳ báo cáo: 2-120s (có thể chọn).Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
18Bộ CLP 311 dự phòng cho sân bay Đồng Hới/Nội Bài (QLBMB)1BộModel: CLP 311SP và P/N: CLP 311SP của hãng Vaisala hoặc tương đươngTương thích, lắp được vào hệ thống trần mây CL31 thuộc hệ thống AWOS Vaisala Đồng Hới, Nội Bài. Sau khi lắp đặt bộ CLP 311 thì tính năng của CL31:- Dải đo: bao trùm từ 0 – 7,5km.- Độ phân giải phép đo: 10m (33ft) hoặc 5m (16ft) (có thể chọn).- Độ phân giải báo cáo: 5m hoặc 10ft (có thể chọn).- Chu kỳ báo cáo: 2-120s (có thể chọn).Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
19Window CLW 311 dự phòng cho sân bay Đồng Hới/Nội Bài (QLBMB)1BộModel: CLW 311SP và P/N: CLW 311SP của hãng Vaisala hoặc tương đươngTương thích, lắp được vào hệ thống trần mây CL31 thuộc hệ thống AWOS Vaisala Đồng Hới, Nội Bài. Sau khi lắp đặt Window CLW 311 thì tính năng của CL31:- Dải đo: bao trùm từ 0 – 7,5km.- Độ phân giải phép đo: 10m (33ft) hoặc 5m (16ft) (có thể chọn).- Độ phân giải báo cáo: 5m hoặc 10ft (có thể chọn).- Chu kỳ báo cáo: 2-120s (có thể chọn).Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
20Phụ kiện đầu đo ánh sáng nền cho sân bay Liên Khương và Cần Thơ (QLBMN).1BộModel: LM21FSSP của hãng Vaisala hoặc tương đươngBao gồm các cấu kiện:- Sensor sub-assembly LM21P.- Cable DRW232586.- Mounting Bracket DRW232481.- Sensor Arm DRW232143.Các cấu kiện này thuộc bộ đo ánh sáng nền LM21. Sau khi lắp đặt bộ đo ánh sáng nền LM21 có tính năng sau: - Dải đo: bao trùm từ 2-40.000cd/m2.- Độ chính xác: sai số ≤10%.Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
21Bộ chuyển đổi Ethernet 4x RJ45 và 4x SFP (Transition networks SISGM1040-244-LRT) cho sân bay Nội Bài (QLBMB)2BộModel: 231342SP và P/N: 231342SP của hãng Vaisala hoặc tương đương -Tốc độ truyền dữ liệu: cáp đồng 10/100/1000 Mbps. - Nguồn: 2 nguồn dự phòng nhau; Nguồn DC: 12-48 VDC; Nguồn AC: 18-30VAC. - Nhiệt độ hoạt động: bao trùm từ 0 độ C đến +75 độ C. Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
22Đầu đo nhiệt độ, độ ẩm cho sân bay Nội Bài/Đồng Hới (QLBMB)1BộModel: HMP155 và P/N: D2AB11A0A0A1A0A của hãng Vaisala hoặc tương đương Bộ cảm biến đo nhiệt độ và độ ẩm không khí. - Nhiệt độ: Dải đo bao trùm từ -80 độ C đến +60 độ C. - Độ ẩm: Dải đo bao trùm từ 0% đến 100%. Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
23Đầu đo nhiệt độ, độ ẩm cho sân bay Vinh (QLBMB)1BộModel: HMP155 và P/N: D2AB11A0A1A1B0A của hãng Vaisala hoặc tương đương Bộ cảm biến đo nhiệt độ và độ ẩm không khí. - Nhiệt độ: Dải đo bao trùm từ -80 độ C đến +60 độ C. - Độ ẩm: Dải đo bao trùm từ 0% đến 100%. Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
24Đầu đo nhiệt độ, độ ẩm cho sân bay Liên Khương và Cần Thơ (QLBMN).2BộModel: HMP155 và P/N: D2AB11A0A1A1A0A của hãng Vaisala hoặc tương đương Bộ cảm biến đo nhiệt độ và độ ẩm không khí. - Nhiệt độ: Dải đo bao trùm từ -80 độ C đến +60 độ C. - Độ ẩm: Dải đo bao trùm từ 0% đến 100%. Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
25Đầu đo đo gió siêu âm cho sân bay Nội Bài (QLBMB)1BộModel: WMT703 và P/N: 2B1A2A004D1A2 của hãng Vaisala hoặc tương đương - Hướng gió: + Dải đo hướng gió: 0 đến 360 độ. + Độ chính xác: ±2 độ. + Độ phân giải: 0,01 độ. - Tốc độ gió: + Dải đo tốc độ gió: bao trùm từ 0 đến 75m/s. + Độ chính xác: ±0,1m/s hoặc 2% giá trị đọc. - Độ phân giải: 0,01m/s. Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
26Đầu đo đo gió siêu âm cho sân bay Đồng Hới (QLBMB)1BộModel: WMT703 và P/N: 3B1A2A004D1A2 của hãng Vaisala hoặc tương đương - Hướng gió: + Dải đo hướng gió: 0 đến 360 độ. + Độ chính xác: ±2 độ. + Độ phân giải: 0,01 độ. - Tốc độ gió: + Dải đo tốc độ gió: bao trùm từ 0 đến 75m/s. + Độ chính xác: ±0,1m/s hoặc 2% giá trị đọc. - Độ phân giải: 0,01m/s. Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
27Đầu đo khí áp cho sân bay Nội Bài/Đồng Hới (QLBMB).1BộModel: PTB330 và P/N: A9AAHHHRGBFA0B của hãng Vaisala hoặc tương đương- Dải đo: bao trùm từ 500 đến 1100hPa.- Độ chính xác: ±0,15hPa.- Độ phân giải: 0,01hPa.Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
28Đầu đo khí áp cho sân bay Vinh (QLBMB)1BộModel: PTB330 và P/N: A9AAHHHRGBEA0B của hãng Vaisala hoặc tương đương- Dải đo: bao trùm từ 500 đến 1100hPa.- Độ chính xác: ±0,15hPa.- Độ phân giải: 0,01hPa.Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
29Đầu đo khí áp cho sân bay Liên Khương và Cần Thơ (QLBMN).1BộModel: PTB330 và P/N: A0AAHHHCGB0A0B của hãng Vaisala hoặc tương đương- Dải đo: bao trùm từ 500 đến 1100hPa.- Độ chính xác: ±0,15hPa.- Độ phân giải: 0,01hPa.Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
30Bộ chuyển đổi tín hiệu (Device Server Moxa Nport IA5150AI-T) cho sân bay Đồng Hới/Nội Bài (QLBMB).1BộModel: Nport IA5150AI-T và P/N: 233772SP của hãng Vaisala hoặc tương đương - Nguồn: 2 nguồn. Nguồn 12-48VDC và nguồn 24VDC. - Nhiệt độ hoạt động: bao trùm từ 0 đến 60 độ C. - Bảo vệ quá xung điện áp: 1KV cho port serial và port Lan. Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
31Đầu đo hướng gió cho sân bay Cần Thơ (QLBMN)1BộModel: WAV 151 của hãng Vaisala hoặc tương đương - Dải đo: 0 đến 360 độ. - Ngưỡng bắt đo: Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
32Đầu đo tốc độ gió cho sân bay Cần Thơ (QLBMN)1BộModel: WAA 151 của hãng Vaisala hoặc tương đương - Dải đo: bao trùm từ 0,4 đến 75m/s. - Ngưỡng bắt đo: Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
33Bộ thiết bị đo tầm nhìn cho sân bay Liên Khương và Cần Thơ (QLBMN).1BộModel: FS11 và P/N: NBSNNLNPTANEE của hãng Vaisala hoặc tương đương-Dải đo tầm nhìn khí tượng (MOR): bao trùm từ 5m đến 75.000m.- Độ chính xác: ±10% trong dải từ 5 m đến 10.000m). ±20% trong dải từ 10.000 m đến 75.000m). - Độ chính xác tán xạ: ±3%.Cung cấp kèm: đầu đo ánh sáng nền, bộ phụ kiện LM21P, hộp kết nối Termbox-1200 Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
34Bộ giám sát Laser (Laser Monitor Board) cho sân bay Đồng Hới/Nội Bài (QLBMB)1BộModel: CLM311SP và P/N: CLM311SP của hãng Vaisala hoặc tương đươngTương thích, lắp được vào hệ thống trần mây CL31 thuộc hệ thống AWOS Vaisala Đồng Hới, Nội Bài. Sau khi lắp đặt Bộ giám sát Laser thì tính năng của CL31:- Dải đo: bao trùm từ 0 – 7,5km.- Độ phân giải phép đo: 10m (33ft) hoặc 5m (16ft) (có thể chọn).- Độ phân giải báo cáo: 5m hoặc 10ft (có thể chọn).- Chu kỳ báo cáo: 2-120s (có thể chọn).Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
35Khối phát Laser (Ceilometer transmitter) cho sân bay Đồng Hới/Nội Bài (QLBMB)1BộModel: CLT321SP và P/N: CLT321SP của hãng Vaisala hoặc tương đươngTương thích, lắp được vào hệ thống trần mây CL31 thuộc hệ thống AWOS Vaisala Đồng Hới, Nội Bài. Sau khi lắp đăt Khối phát Laser thì tính năng của CL31:- Dải đo: bao trùm từ 0 – 7,5km.- Độ phân giải phép đo: 10m (33ft) hoặc 5m (16ft) (có thể chọn).- Độ phân giải báo cáo: 5m hoặc 10ft (có thể chọn).- Chu kỳ báo cáo: 2-120s (có thể chọn).Nhà thầu cung cấp tài liệu kỹ thuật bằng tiếng Việt và tiếng Anh chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của hàng hóa trong hồ sơ đề xuất.Tham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.103294874E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng Cung cấp thiết bị của hệ thống quan trắc khí tượng tự động có giá trị tối thiểu là 5.150.000.000 đồng (Năm tỷ, một trăm năm mươi triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.150.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.150.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện lắp đặt chạy thử 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc điện tự động hoặc công nghệ thông tin hoặc khí tượng thủy văn trở lên52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->