Gói thầu: Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200220396-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Khoa học và công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua nguyên vật liệu, hóa chất và dụng cụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20200122143
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 09:24:00 đến ngày 2020-03-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,333,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 HF 30 lọ - Tinh khiết phân tích; - Hàm lượng: 40% ; - Khối lượng riêng d= 1,16 g/cm3 (200C); - Đóng lọ 2,5 L/lọ. - Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
2 KF 24 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99%;- Đóng lọ 1kg/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
3 HBr (Axit Hydrobromic) 40 lít - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: 48 %;- Tỷ trọng: 1,49.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
4 H2SO4 30 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: 98 %;- Tỷ trọng d = 1,84;- Đóng lọ: 2,5 L/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
5 H3PO4 (Axit Phosphoric) 6 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: 85 %;- Đóng lọ: 2,5 L/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
6 HNO3 12 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 68%;-Khối lượng riêng d=1,4 g/cm3;- Đóng lọ: 500 mL/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
7 NaOH 4 bao - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 98,5%;- Đóng bao: 25 kg/bao.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
8 NH4F (Ammonium fluoride) 32 lọ - Dùng cho tổng hợp hữu cơ;- Hàm lượng > 98 %;- Đóng lọ: 1 kg/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
9 SbF3 (Antimony(III) fluoride) 8 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99%;- Đóng lo: 0,5 kg/lọ.;- Hãng: Sigma Aldrich hoặc tương đương.
10 K2Cr2O7 4 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99 %;- Đóng lọ: 1 kg/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
11 KMnO4 6 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99 %;- Đóng lọ: 1 kg/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
12 (CH3CO)2O (Anhydric acetic) 18 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99,0%;- Khối lượng riêng d= 1,08 g/cm³ (200C);- Đóng lọ: 1 L/lọ.- Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương;- Hãng: Sigma Aldrich hoặc tương đương.
13 P2O5 30 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99,0 %;- Khối lượng riêng d = 2,3 g/mL at 25 0C;- Đóng lọ: 0,5 kg/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
14 CaO (Calcium oxide) 40 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99 %;- Đóng lọ: 1 kg/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
15 MgSO4 40 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99,5%;- Đóng lọ: 1 kg/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
16 Na2SO3 6 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: 99 %;- Khối lượng riêng d = 2,68 g/mL (25 0C);- Đóng lọ: 1 kg/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
17 MnSO4.H2O (Manganese(II) sulfate monohydrate) 6 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99 %;- Đóng lọ: 0,5 kg/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
18 Na2S2O3 (Sodium thiosulfate) 8 lọ - Tinh khiết phân tích;- Đóng lọ: 500 g/lọ- Hãng: Sigma Aldrich hoặc tương đương.
19 I2 (Iot) 8 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 95 %;- Đóng lọ: 100 g/lọ.- Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương;- Hãng: Sigma Aldrich hoặc tương đương.
20 KI 4 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99,0%;- Đóng lọ: 500 g/lọ.- Hãng: Sigma Aldrich hoặc tương đương.
21 KBr 2 lọ - Tinh khiết dùng cho phân tích FTIR; - Đóng lọ: 100g/lọ.- Hãng: Sigma Aldrich hoặc tương đương.
22 Al2O3 10 lọ - Tinh khiết dùng cho phân tích LC;- Đóng lọ: 1kg/lọ.- Hãng: Sigma Aldrich hoặc tương đương.
23 Ni tấm 20 kg - Dùng làm điện cực- Dạng: tấm - Xuất xứ: Asian hoặc tương đương.
24 Ni xốp 20 kg - Dùng làm điện cực- Dạng: xốp - Xuất xứ: Asian hoặc tương đương.
25 HCOOH (Oxalic acid) 10 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99 %;- Đóng lọ: 1 kg/lọ.- Hãng: Sigma Aldrich hoặc tương đương.
26 CH3COOH (Axit Acetic băng) 10 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99,85 %;- Đóng lọ: 1 L/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
27 C2H6O2 (Monoethylene glycol) 2 thùng - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99,8%; - Chiết suất n20/D= 1,431;-Khối lượng riêng d=1,113 g/mL(25 0C);- Đóng thùng: 25 L/thùng.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
28 (CH3OCH2CH2)2O (Diethylene glycol dimethyl ether) 8 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99 %;-Khối lượng riêng d = 0,944 g/mL(20 0C); - Chiết suất n20/D= 1,408;- Đóng lọ: 2,5 L/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
29 (C2H5)3N (Trietylamin) 8 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99%;-Chiết suất n20/D = 1,401;- Khối lượng riêng d = 0,726 g/mL (25 °C);- Đóng lọ: 1 L/lọ.- Hãng: Sigma Aldrich hoặc tương đương.
30 C6H15NO3 (Triethanolamine) 6 lọ - Tinh khiết phân tích- Hàm lượng: > 99 %. chiết suất n20/D = 1,485;- Đóng lọ: 1 L/lọ- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương.
31 C12H27N (Tributylamine) 5 lọ - Tinh khiết phân tích- Hàm lượng: >98.5%. chiết suất n20/D 1,428;- Đóng lọ: 1 L/lọ- Hãng: Sigma Aldrich hoặc tương đương.
32 (CH3CH2CH2CH2)4N(Br) (Tetrabutyl ammonium bromide) 10 lọ - Tinh khiết phân tích- Hàm lượng: > 98%. nhiệt độ nóng chảy mp: 102-106 °C;- Đóng lọ: 250 g/lọ;- Hãng: Sigma Aldrich hoặc tương đương.
33 Boron trifluoride-Diethylether complex 16 lọ - Tinh khiết phân tích;- Đóng lọ: 250 mL/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương.
34 C6H5CH3 (Toluene emplura) 6 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: >99,8%;- Chiết suất n/D=1,496; - Khối lượng riêng d=0,865 g/mL(25 °C);- Đóng lọ: 2,5 L/lọ- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương.
35 C2H5COCH3 (Methylethylketone) 6 lọ - Tinh khiết phân tích- Hàm lượng: > 99,5%.- Khối lượng riêng d=0,805 g/cm3 (20 °C); - Chiết suất n20/D= 1,379;- Đóng lọ: 2,5 L/lọ- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương.
36 CH3COCH3 (Acetone emplura) 6 lọ - Tinh khiết phân tích- Hàm lượng: >99,5%;- Khối lượng riêng d=0,79 g/cm3 (20 °C);- Đóng lọ: 2,5 L/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương.
37 C6H6 (Benzene emplura) 6 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99,8 %; - Đóng lọ: 4 L/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương.
38 (CH3)3COH (t-butanol) 5 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99 %; - Chiết suất n20/D =1,387;-Khối lượng riêng d=0,775 g/mL (25°C);- Đóng lọ: 5 L/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương.
39 CH3(CH2)4CH3 (n-hexane) 12 lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 95 %; - Khối lượng riêng d = 0,66 g/cm3 (20°C);- Đóng lọ: 1 L/lọ- Hãng: Sigma Aldrich hoặc tương đương.
40 (CH3CH2)2O (Diethyl ether) 6 lọ - Tinh khiết cho phân tích HPLC;- Hàm lượng: > 99 %;-Chiết suất n20/D = 1,3530;-Khối lượng riêng d= 0,706 g/mL (25°C); - Đóng lọ: 2,5 L/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương.
41 CH3OH (Methanol) 6 lọ - Tinh khiết phân tích LC emplura- Hàm lượng: > 99%;-Chiết suất n20/D = 1,329;-Khối lượng riêng d = 0,791 g/mL(25°C);- Đóng lọ: 2,5 L/lọ- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương.
42 C2H5OH (Ethanol) 6 Lọ - Tinh khiết cho phân tích LC; emplura- Khối lượng riêng d: 0,790÷0,793 g/cm3 (20°C); - Đóng lọ: 2,5 L/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương.
43 C6H12 (Cyclohexane) 4 Lọ - Tinh khiết cho phân tích LC;- Hàm lượng: > 99 %;-Chiết suất n20/D= 1,426;-Khối lượng riêng d=0,780 g/mL (25 °C);- Đóng lọ: 2,5 L/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương.
44 NH2CH2CH2OH (Ethanolamine) 2 Lọ - Tinh khiết phân tích;emplura- Đóng lọ: 250 mL/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương.
45 C6H10(=O) (Cyclohexanone) 2 Lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99 %;- Đóng lọ: 500 mL/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương.
46 Karlficher reagents 5. 12 Lọ - Tinh khiết phân tích;- CombiTitrant 5;- Dùng cho chuẩn độ điện thế;- Đóng lọ: 1L/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương.
47 C3H4N2 (Imidazone anhydrous) 26 Lọ - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: > 99%;- Đóng lọ: 250 g/lọ.- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương
48 HCON(CH3)2 (Dimethylformamide) 10 Lọ - Tinh khiết phân tích HPLC;- Hàm lượng: > 99%;-Khối lượng riêng d = 0,94 g/cm3 (20°C);- Đóng lọ: 2,5 L/lọ.- Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương;- Hãng: Sigma Aldrich hoặc tương đương.
49 CH3CN (Acetonitril) 10 Lọ - Tinh khiết phân tích HPLC;- Hàm lượng: > 99%;-Khối lượng riêng d = 0,786 g/cm3 (20°C); - Đóng lọ: 2,5 L/lọ.- Xuất xứ: Mỹ hoặc tương đương;- Hãng: Sigma Aldrich hoặc tương đương.
50 CH3CHOHCH3 (2-propanol) 2 Lọ - Tinh khiết phân tích LC;- Hàm lượng:; 2,5 L/lọ- Xuất xứ: Đức hoặc tương đương.
51 Khí Ar (Khí Argon) 7 Bình - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: 99,999%;- Bình 40 L.- Xuất xứ: Asian hoặc tương đương.
52 Khí N2 (Khí nito) 48 Bình - Tinh khiết phân tích;- Hàm lượng: 99,999%;- Bình 40 L.- Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đương
53 Dầu chân không Shell 32 Lit - Dầu tổng hợp sử dụng cho bơm chân không, chống mài mòn;-Không mùi vị, có chỉ số nhớt VI cao;-Có thể hoạt động ở nhiệt độ thấp đến -40 0C.- Xuất xứ: EU hoặc tương đương
54 Bình phản ứng 2 chiếc - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: Teflon;- Dung tích 2l.- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
55 Bình chứa HF 2 chiếc - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: Teflon;- Dung tích 3L.- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
56 Bình chứa HF 2 chiếc - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: Teflon;- Dung tích 1L.- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
57 Cốc 4 cái - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: Teflon;- Dung tích 1L.- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
58 Bộ khuấy kín 2 bộ - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: Teflon.- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
59 Ống mềm 100 m - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: PTFE;- Kích thước: DN8. DN10.- Xuất xứ: Asian hoặc tương đương.
60 Fluoroelastomer 20 kg - Sử dụng trong làm đệm kín, chế tạo gioăng phớt;- Chỉ số Moonly tại 100 0C, ML: 59–71;- Khối lượng riêng: 1,82 g/cm3.- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
61 Bình cầu 3 cổ 10 cái - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt;- Dung tích 2 L;- Cổ nhám đứng 29/32. - Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
62 Bình cầu 3 cổ 10 cái - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt;- Dung tích 1 L;- Cổ nhám 29/32.- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
63 Bình cầu 3 cổ 4 cái - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt;- Dung tích 500 mL;- Cổ nhám 29/32.- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
64 Bình cầu 1 cổ 8 cái - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt;- Dung tích 4 L;- Cổ nhám 29/32.- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
65 Bình cầu 2 cổ 8 cái - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt;- Dung tích 500 mL;- Cổ nhám 29/32.- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
66 Bình cầu 2 cổ 8 cái - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt;- Dung tích 1 L;- Cổ nhám 29/32;- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
67 Bình cầu đáy tròn 8 cái - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt;- Dung tích 1 L;- Cổ nhám 29/32;- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
68 Bình cầu 4 cái - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt;- Dung tích 2 L;- Cổ nhám 29/32;- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
69 Bình cầu đáy tròn 4 cái - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt;- Dung tích 2 L;- Cổ nhám 29/32;- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
70 Phễu nhỏ giọt 8 cái - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt;- Dung tích 500 mL;- Cổ nhám 29/32;- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
71 Cốc 8 chiếc - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt;- Dung tích 3 L;- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
72 Cốc 8 chiếc - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt;- Dung tích 1 L;- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
73 Bình tam giác 4 chiếc - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt;- Dùng cho hút chân không;- Dung tích 5 L;- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
74 Bình tam giác 500ml. 4 chiếc - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt;- Dung tích 500 mL;- Cổ nhám 29/32.- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
75 Bình thủy tinh 4 chiếc - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt;- Dung tích 5 L;- Nút mài;- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
76 Bình tam giác 500ml 4 chiếc - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh chịu nhiệt;- Dung tích 500 mL;- Cổ nhám 29/32; - Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
77 Cột cất phân đoạn Vigreus 4 cái - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh; - Chiều dài: 40cm;- Cổ nhám 29/32; - Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
78 Cột cất phân đoạn oldershaw 2 cái - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh; - Loại: 10 đĩa;- Cổ nhám 29/32;- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
79 Bình đinh mức 2 chiếc - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh;- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
80 Bình đinh mức 10 chiếc - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Loại vật liệu: thủy tinh; - Dung tích 100ml; - Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
81 Micropipet. Đức 2 chiếc - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Kênh 1-5ml.- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
82 Bộ cột sắc ký 2 cột - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Dùng cho phân tích sắc ký;- Dùng để tách các hợp chất phân cực, không phân cực, hợp chất thơm, hợp chất halogen hóa.- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
83 Ống hút lấy mẫu 10 hộp - Dùng trong phòng thí nghiệm;- Dùng cho micropipette;- Dung tích kênh 1-5ml.- Xuất xứ: EU hoặc tương đương.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->