Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913364-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210682671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 17:32:00 đến ngày 2021-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,568,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.570592E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.998.048.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.994.144.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 2,5tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp, cải tạo đường giao thông tổ dân phố 4 phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam; Điện thoại 02263.550.135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam; Số 15, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263852701; + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên; phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MÓNG, MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 1, 2, 3, 4) | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,509 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1158 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( Vận chuyển 70% đất đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6456 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6456 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6941 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp nền đường K98: Đá lẫn đất ( GVL quý I/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.040,2304 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2566 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5313 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3638 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8132 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển BTN C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8132 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển BTN C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ 26km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8132 | 100tấn |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3638 | 100m2 |
| B | HÈ ĐƯỜNG, BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | m3 |
| 2 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3/1km |
| 5 | Đào khuôn vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,638 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn vỉa hè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4174 | 100m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7053 | 100m2 |
| 8 | Bê tông bó vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 9 | Bê tông lót bó vỉa bồn cây, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,8 | m |
| 12 | Đá dăm đệm bó gáy hè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,3 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cho BT bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1981 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bó gáy hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,99 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,374 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng 30% đất đào khuôn đường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3664 | 100m3 |
| 17 | Mua vật liệu đắp: Đá lẫn đất ( GVL quý I/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.014,8493 | m3 |
| 18 | Bê tông lót bó vỉa, đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,47 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,19 | m3 |
| 20 | Vữa đệm móng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,05 | m2 |
| 21 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,524 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn đan rãnh, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6342 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,46 | m3 |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.907 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.907 | 1 cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,104 | 10 tấn/1km |
| 27 | Lắp đặt đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,62 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa trên đường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 803,19 | m |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa trên đường cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,31 | m |
| 30 | Lát vỉa hè bằng gạch tezzazo KT 40*40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.551,94 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4638 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4638 | 100m3/1km |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG (TUYẾN 1, 2, 3, 4) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,41 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (Sơn giảm tốc), màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm(Sơn giảm tốc), màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m2 |
| D | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (TUYẾN 1, 2, 3, 4) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,936 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1542 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5184 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,95 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,52 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,73 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 514,76 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2366 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,61 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1505 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván tấm đan, bó vỉa, tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5497 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,73 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,78 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, bó vỉa, tấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8818 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, tấm sàn, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | cái |
| 18 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m2 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | 1 cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,374 | 10 tấn/1km |
| 22 | Lưới chắn rác bằng thép 12*12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2432 | tấn |
| 23 | Bộ nắp ga bằng Composite tải trọng cấp B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| E | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,752 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8477 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (VL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8272 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,06 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.424 | cái |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 568 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính =400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | mối nối |
| F | VẬN CHUYỂN, ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9783 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9783 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | 100m3/1km |
| G | NỀN ĐƯỜNG (TUYẾN 5) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,39 | m3 |
| 2 | Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 2,3m3, ĐK 0,4÷1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5239 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5239 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 3km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5239 | 100m3/1km |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,21 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6289 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Vận chuyển 70% đất đào khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0447 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0447 | 100m3/1km |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1187 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0683 | 100m3 |
| 11 | Mua đá lẫn đất đắp nền đường (giá quý I/2021) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,4967 | m3 |
| H | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN 5) | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0133 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5829 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,69 | m3 |
| I | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng kè bằng thủ công, Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,172 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9955 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9415 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9415 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4573 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,12 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,59 | m3 |
| J | AN TOÀN GIAO THÔNG (TUYẾN 5) | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| K | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC (TUYẾN 5) | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,285 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4757 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4986 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4986 | 100m3/1km |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | m3 |
| 7 | Ván khuôn rãnh (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0441 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6338 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2135 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,68 | m3 |
| 11 | Vữa XM M75, mối nối rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,85 | m2 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8187 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9571 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,29 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên (CK rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống (CK rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | 1 cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (CK tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống (CK tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,742 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp đặt rãnh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | cái |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | 1cấu kiện |
| 22 | Đào móng hố ga bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1103 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0943 | 100m3/1km |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,34 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0816 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 34 | Bộ nắng ga bằng Composite tải trọng cấp B | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| L | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN VÀO LỀ | |||
| 1 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Tháo dây ra khỏi cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,379 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0539 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0539 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 9 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện dây 6 ÷ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,379 | 100m |
| 10 | Xà lệch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1052 | tấn |
| 11 | Lắp đặt xà bằng máy (chiều dài >1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| M | PHẦN ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV MỚI | |||
| 1 | Xà đỡ cầu dao phụ tảI 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ chống sét van + đầu cáp ngầm 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà néo bằng 1 mạch cột đơn XK-1T-22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha XP3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cổdề bắt cáp CD-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Cổdề bắt ống CD-2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tiếp địa cột đường dây R-1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cột bê tông PC 14-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 11 | Cáp đồng ngầm 3x50mm2(24kV) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,6 | m |
| 12 | Cầu dao phụ tải 24KV-630A -Dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Chống sét van 24KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV/50 - 3M ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Sứ VHĐ 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Quả |
| 16 | Sứ đứng polime 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Quả |
| 17 | Chuỗi polime 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 18 | Dây nhôm lõi thép AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 19 | Ghíp đồng nhôm AM các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 21 | Ghíp nối bọc cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 23 | Giáp níu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 24 | Dây buộc định hình cổ sử đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 25 | Biển báo tên cột, biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Rãnh cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 27 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 28 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 29 | ống nhựa xoắn chịu lực 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,5 | m |
| 30 | ống nhựa chịu lực HDPE PE80 Ǿ200PN8 luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 31 | Cọc mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 32 | Rãnh cáp ngầm trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 33 | Móng 1 cột tròn M- PC14-11 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | móng |
| 34 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 35 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 36 | TN CSV 22 KV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Quả |
| 37 | TN Cáp lực 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 38 | TN sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | quả |
| 39 | TN sứ chuỗi polime 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chuỗi |
| 40 | TN Tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 41 | TN CDPT, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| N | PHẦN XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp máy biến áp 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 2 | Lắp tủ điện RMU 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 0,4kV 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù tự động 150kVAr | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tiếp địa trạm biến áp 1 MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 6 | Cáp đồng ngầm 22kV 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 7 | Đầu cáp ngầm 3 pha Tplug 24kV/50 - 3M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đầu |
| 8 | Đầu cáp 24kV/70 1 pha Elbowl trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 10 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 nối trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 12 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 13 | Ca xe vận chuyển MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 14 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 15 | Tiếp địa trạm biến áp 1 MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bệ đặt máy biến thế TBA 1 MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bệ |
| 17 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Bóng đèn các khoang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 21 | Công bậc 2/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 22 | Thí nghiệm MBA 3 pha 22- 35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Máy |
| 23 | TN Thanh cái điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | P/đoạn |
| 24 | TN Aptomat dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | TN Aptomat dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 26 | TN Aptomat dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | TN CSV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Quả |
| 28 | TN Tiếp đất TBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 29 | TN AMPEMET, loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cái |
| 30 | TN VOLMET, loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | TN Biến dòng điện ≤ 1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 32 | TN Tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tụ |
| 33 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | mẫu |
| 34 | TN Đồng hồ công suất 3 pha ( không có bộ biến đổi ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 35 | TN cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 36 | TN Cáp lực điện áp 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 37 | TN Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 38 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV (tiêu chuẩn mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 39 | Tủ điện trung thế RMU 3 ngăn 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 40 | Trụ thép đỡ MBA kiêm vỏ tủ hạ thế, có ngăn lắp tủ trung thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| O | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0.4KV | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,4 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208,1 | m |
| 3 | Cáp đồng ngầm 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 255 | m |
| 4 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 5 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | cái |
| 6 | Rãnh cáp đơn hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 7 | Rãnh cáp đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 8 | Tủ bao gom 4 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | tủ |
| 9 | Tủ bao gom 6 công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tủ |
| 10 | Tiếp địa tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 11 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 12 | Thu dọn sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 13 | Rãnh cáp đơn hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610 | m |
| 14 | Rãnh cáp đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 15 | Rãnh cáp chờ đặt ống vào hộ dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390 | m |
| 16 | Móng tủ 4 -6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | móng |
| 17 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 769 | m |
| 18 | ống nhựa xoắn chịu lực HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.066 | m |
| 19 | Cọc mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 20 | Ca xe 5 tấn vận chuyển vật tư về CT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 21 | Thu dọn sau thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | công |
| 22 | TN tiếp địa tủ công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | vị trí |
| 23 | TN Aptomat 3 pha dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 24 | TN Aptomat 1 pha dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | Cái |
| 25 | TN Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.285296E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.570592E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.998.048.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.994.144.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc xây dựng dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành về kỹ thuật điện.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao công chứng:+ Bằng đại học; các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có);+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thực hiện 1 công trình tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu liên quan. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Công suất >= 1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy đào | Dung tích gầu | 2 |
| 7 | Lu bánh thép | Công suất lu 9-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Lu rung | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Lu bánh hơi | Công suất lu >=16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | Công suất >= 80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Ô tô | Tải trọng >= 2,5tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 13 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy rải Bê tông nhựa | Công suất >= 110CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi