Gói thầu: Số 01: Xây lắp + thiết bị (Phần xây dựng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210904275-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
Tên gói thầu Số 01: Xây lắp + thiết bị (Phần xây dựng)
Số hiệu KHLCNT 20210863156
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương (do huyện Tuần Giáo quản lý)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 17:23:00 đến ngày 2021-09-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,212,526,984 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.535E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. Có chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ván khuôn thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 100
15-Máy vận thăng (hoặc cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >=0,8 tấn - nâng cao 80m; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,7kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo
E-CDNT 1.2 Số 01: Xây lắp + thiết bị (Phần xây dựng)
Trung tâm giáo dục nghề nghiệp và giáo dục thường xuyên
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương (do huyện Tuần Giáo quản lý)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Trung tâm quy hoạch xây dựng đô thị và nông thôn tỉnh Điện Biên - Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng TDT tỉnh Điện Biên; Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tuần Giáo; Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuần Giáo; Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo; Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Anh Khánh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tuần Giáo , địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA các công trình huyện Tuần Giáo (địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên). Điện thoại: 02153.862.510
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.510
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Tuần Giáo. Địa chỉ: Khối Tân Giang thị trấn Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên. Số điện thoại: 02153.862.311
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP + ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần móng3,6437100m3
2Đắp cấp phối sỏi suối công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Phần móng1,5215100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK/Phần móng3,6312100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần móng18,4324m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,4953tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần móng11,9968m3
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/Phần móng0,252100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,1051tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,5561tấn
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK/Phần móng1,8163m3
11Ván khuôn móng cột - Cổ cộtTheo HSTK/Phần móng0,288100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,6797tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,1378tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK/Phần móng1,7931tấn
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 - Dầm móng, giằng móngTheo HSTK/Phần móng14,4989m3
16Ván khuôn móng dài - Dầm móng, giằng móngTheo HSTK/Phần móng1,3181100m2
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK/Phần móng9,2628m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Phần móng1,8109100m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 - Nền nhàTheo HSTK/Phần móng17,506m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân0,1799tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân0,8167tấn
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK/Phần thân0,754100m2
23Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK/Phần thân4,6451m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần thân48,2982m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK/Phần thân8,826m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân0,5712tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân1,6372tấn
28Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Phần thân0,9229100m2
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Phần thân10,1521m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân0,141tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK/Phần thân0,0698tấn
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK/Phần thân0,2884100m2
33Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần thân2,0958m3
34Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK/Phần thân2,2426100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân1,9786tấn
36Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần thân22,4262m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần mái10,9912m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần mái4,1765m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần mái0,2711tấn
40Tấm úp tôn lối lên xuống máiTheo HSTK/Phần mái1tấm
41Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Phần mái0,1303100m2
42Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Phần mái1,4335m3
43Gia công xà gồ thépTheo HSTK/Phần mái0,8017tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK/Phần mái0,8017tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần mái56,736m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo HSTK/Phần mái2,0245100m2
47Tôn úp nócTheo HSTK/Phần mái19,72m
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Phần hoàn thiện348,6228m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Phần hoàn thiện167,322m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện23,562m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện224,2624m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK/Phần hoàn thiện31,0072m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện63,28m
54Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện170,0464m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm2, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện90,828m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện22,025m2
57Láng granitô cầu thang - Tam cấpTheo HSTK/Phần hoàn thiện27,438m2
58Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện50,4m
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần hoàn thiện348,62m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần hoàn thiện438,56m2
61Cửa đi khung nhôm kính(khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm)Theo HSTK/Phần cửa17,01m2
62Cửa sổ khung nhôm kính(thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Theo HSTK/Phần cửa21,6m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK/Phần cửa38,61m2
64Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK/Phần cửa0,5048tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần cửa19,124m2
66Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK/Phần cửa22,16m2
67Tủ điện phân phốiTheo HSTK/Phần điện1tủ
68Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Phần điện1cái
69Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Phần điện2cái
70Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK/Phần điện10bộ
71Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK/Phần điện2cái
72Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK/Phần điện2cái
73Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK/Phần điện10cái
74Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK/Phần điện1cái
75Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Theo HSTK/Phần điện1cái
76Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK/Phần điện3cái
77Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK/Phần điện3cái
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6Theo HSTK/Phần điện60m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1,5Theo HSTK/Phần điện220m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK/Phần điện280m
81Conson đón điệnTheo HSTK/Phần điện1cái
82Đầu cốt M6,M4Theo HSTK/Phần điện22cái
83Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần chống sét0,0512100m3
84Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Phần chống sét0,0512100m3
85Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK/Phần chống sét4cọc
86Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK/Phần chống sét2cái
87Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK/Phần chống sét150m
88Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo HSTK/Phần chống sét16m
89Đai giữ dâyTheo HSTK/Phần chống sét90cái
90Mối nối kiểm traTheo HSTK/Phần chống sét2mối
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK/Phần thoát nước mái0,24100m
92Cầu chắn rác D110Theo HSTK/Phần thoát nước mái4cái
93Cút PVC D90Theo HSTK/Phần thoát nước mái4cái
94Đai giữ ốngTheo HSTK/Phần thoát nước mái20cái
95Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=68m)0,2372100m3
96Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=68m)4,5545m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=68m)8,6056m3
98Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=68m)78,2336m2
99Đổ tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=68m)3,805m3
100Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=68m)0,2198100m2
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=68m)0,2783tấn
102Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=68m)72cái
103Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=68m)22,36m2
B NHÀ NỘI TRÚ HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần móng2,8525100m3
2Đắp cấp phối sỏi suối công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Phần móng0,6138100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK/Phần móng3,6312100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần móng17,7671m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,6456tấn
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần móng14,9658m3
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/Phần móng0,352100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,1432tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,3596tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK/Phần móng0,4439tấn
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK/Phần móng3,1364m3
12Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/Phần móng0,5702100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng1,3542tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng1,3678tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK/Phần móng1,5714tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần móng29,4695m3
17Ván khuôn móng dài - Dầm, giằng móngTheo HSTK/Phần móng2,7604100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK/Phần móng17,0765m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Phần móng2,0328100m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần móng31m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Bể phốt0,3496100m3
22Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Bể phốt1,84m3
23Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể phốt2,76m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Bể phốt0,1943tấn
25Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Bể phốt0,0378100m2
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK/Bể phốt10,9388m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK/Bể phốt0,161tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK/Bể phốt0,108100m2
29Đổ tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể phốt1,84m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK/Bể phốt20cái
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Bể phốt13,2432m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Bể phốt46,592m2
33Cút sành F90Theo HSTK/Bể phốt10cái
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân0,3315tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân0,6472tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK/Phần thân0,6836tấn
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK/Phần thân1,3352100m2
38Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK/Phần thân7,1082m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần thân76,8926m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần thân27,209m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK/Phần thân6,9816m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân1,2172tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân2,6207tấn
44Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Phần thân1,8764100m2
45Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần thân1,8764m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân0,0099tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK/Phần thân0,081tấn
48Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Phần thân0,1277100m2
49Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần thân0,6688m3
50Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK/Phần thân3,7835100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân3,6237tấn
52Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần thân37,8354m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần mái17,1921m3
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần mái5,6945m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần mái0,3537tấn
56Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Phần mái0,216100m2
57Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Phần mái2,376m3
58Gia công xà gồ thépTheo HSTK/Phần mái1,3768tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần mái97,44m2
60Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK/Phần mái1,3768tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42Theo HSTK/Phần mái3,515100m2
62Tôn úp nócTheo HSTK/Phần mái29md
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Phần hoàn thiện475,6569m2
64Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Phần hoàn thiện807,3475m2
65Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện25,9908m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện378,3544m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện8,1592m2
68Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK/Phần hoàn thiện41,8852m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện85,48m
70Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện228,0276m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2, vữa XM mác 75 - Khu WCTheo HSTK/Phần hoàn thiện61,3936m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm2, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện235,048m2
73Láng granitô cầu thangTheo HSTK/Phần hoàn thiện26,5954m2
74Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện54,66m
75Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần hoàn thiện475,65m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần hoàn thiện1.219,54m2
77Cửa đi khung nhôm kính(khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm)Theo HSTK/Phần cửa62,88m2
78Cửa sổ khung nhôm kính(thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Theo HSTK/Phần cửa19,44m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK/Phần cửa82,32m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK/Phần cửa1,0062tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần cửa40,935m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK/Phần cửa53,588m2
83Làm trần thạch cao chịu nước dầy 9mmTheo HSTK/Phần cửa28,9456m2
84Tủ điện phân phốiTheo HSTK/Phần điện1cái
85Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Phần điện4cái
86Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Phần điện10cái
87Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK/Phần điện32bộ
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK/Phần điện16bộ
89Lắp đặt quạt điện - Quạt 360Theo HSTK/Phần điện16cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK/Phần điện24cái
91Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK/Phần điện8cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK/Phần điện17cái
93Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK/Phần điện24cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4Theo HSTK/Phần điện80m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5Theo HSTK/Phần điện160m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5Theo HSTK/Phần điện240m
97Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK/Phần điện400m
98Conson đón điệnTheo HSTK/Phần điện1cái
99Đầu cốt M6,M4Theo HSTK/Phần điện40cái
100Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần chống sét0,0512100m3
101Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Phần chống sét0,0512100m3
102Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK/Phần chống sét6cọc
103Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK/Phần chống sét3cái
104Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK/Phần chống sét3cái
105Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK/Phần chống sét200m
106Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép 40x4Theo HSTK/Phần chống sét16m
107Đai giữ dâyTheo HSTK/Phần chống sét90cái
108Mối nối kiểm traTheo HSTK/Phần chống sét2mối
109Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo HSTK/Phần thoát nước mái0,36100m
110Cầu chắn rác D110Theo HSTK/Phần thoát nước mái6cái
111Cút PVC D90Theo HSTK/Phần thoát nước mái6cái
112Đai giữ ốngTheo HSTK/Phần thoát nước mái35cái
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước: (L=50m)0,1223100m3
114Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước: (L=50m)2,869m3
115Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước: (L=50m)5,2617m3
116Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước: (L=50m)47,8336m2
117Đổ tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước: (L=50m)2,3074m3
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK/Phần rãnh thoát nước: (L=50m)0,1535100m2
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK/Phần rãnh thoát nước: (L=50m)0,1701tấn
120Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước: (L=50m)54cái
121Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước: (L=50m)11,44m2
122Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh8bộ
123Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh8bộ
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh8bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh8bộ
126Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh16cái
127Lắp đặt gương soiTheo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh8cái
128Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh8cái
129Lắp đặt giá treoTheo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh8cái
130Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh8cái
131Vòi vặn D15 bằng đồngTheo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh8cái
132Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Theo HSTK/Phần thiết bị vệ sinh2bể
133Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt0,3100m
134Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt0,45100m
135Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt0,8100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt2,2100m
137Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt16cái
138Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt24cái
139Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt16cái
140Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt16cái
141Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt8cái
142Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt24cái
143Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt8cái
144Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt16cái
145Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt16cái
146Lắp đặt khóa nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt8cái
147Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt1100m
148Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt0,58100m
149Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt0,45100m
150Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt0,45100m
151Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt24cái
152Lắp đặt vếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt16cái
153Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt12cái
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt16cái
155Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt16cái
C NHÀ LÀM VIỆC + THƯ VIỆN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần móng4,8733100m3
2Đắp cấp phối sỏi suối công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Phần móng1,1137100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK/Phần móng1,827100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần móng24,3266m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng1,3881tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng3,2923tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK/Phần móng4,8712tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,248tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,0612tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK/Phần móng1,3341tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,3572tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,1162tấn
13Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần móng73,8234m3
14Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK/Phần móng2,8807m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 - Giằng móngTheo HSTK/Phần móng5,4518m3
16Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Phần móng1,5006100m2
17Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/Phần móng0,4208100m2
18Ván khuôn móng dài - GiằngTheo HSTK/Phần móng0,5383100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK/Phần móng38,8849m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK/Phần móng8,1237m3
21Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Phần móng2,786100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III - Xúc đất thừaTheo HSTK/Phần móng2,4588100m3
23Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK/Phần móng31,659m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần bể phốt0,1748100m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần bể phốt0,92m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần bể phốt1,38m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần bể phốt0,0971tấn
28Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Phần bể phốt0,0189100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK/Phần bể phốt5,4694m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK/Phần bể phốt0,0805tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK/Phần bể phốt0,054100m2
32Đổ tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần bể phốt0,92m3
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK/Phần bể phốt10cái
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần bể phốt6,6216m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần bể phốt23,296m2
36Cút sành F90Theo HSTK/Phần bể phốt5cái
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 22,556100m2
38Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 215,451m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 20,6684tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 20,968tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 22,6003tấn
42Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 23,845100m2
43Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 240,4087m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 22,3078tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 23,0387tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 24,4275tấn
47Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 20,3175100m2
48Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 21,7149m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 20,0244tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 20,1571tấn
51Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 20,5991100m2
52Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 25,3984m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 20,4092tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 20,2453tấn
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 2141,2114m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 212,4309m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 20,3127m3
58Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 27,6293100m2
59Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 276,293m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân tầng 1, tầng 28,4779tấn
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần mái25,7383m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần mái6,7505m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần mái0,623tấn
64Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Phần mái0,238100m2
65Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 - Thu hồiTheo HSTK/Phần mái2,618m3
66Gia công xà gồ thépTheo HSTK/Phần mái1,526tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần mái107,9952m2
68Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK/Phần mái1,526tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42 lyTheo HSTK/Phần mái4,2100m2
70Tôn úp nócTheo HSTK/Phần mái53,3md
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Phần hoàn thiện938,236m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Phần hoàn thiện1.042,6318m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện162,5048m2
74Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện762,5m2
75Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện41,92m2
76Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK/Phần hoàn thiện96,1432m2
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện102,28m
78Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện90m
79Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện266,96m
80Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện570,6452m2
81Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 - Khu WCTheo HSTK/Phần hoàn thiện45,4933m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm2, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện142,4m2
83Láng granitô cầu thangTheo HSTK/Phần hoàn thiện22,7965m2
84Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện53,85m
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần hoàn thiện938,23m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần hoàn thiện2.011,41m2
87Cửa đi khung nhôm kính(khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm)Theo HSTK/Phần cửa62,404m2
88Cửa sổ khung nhôm kính(thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Theo HSTK/Phần cửa95,4m2
89Vách kính khung nhôm kính(thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Theo HSTK/Phần cửa13,959m2
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK/Phần cửa157,8m2
91Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK/Phần cửa2,1161tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần cửa76,454m2
93Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK/Phần cửa92,88m2
94Gia công lan can inox 304 cầu thangTheo HSTK/Phần cửa0,0925tấn
95Lắp dựng lan can inox 304Theo HSTK/Phần cửa7,976m2
96Làm trần thạch cao chịu nước dầy 9mm (Đơn giá hoàn thiện)Theo HSTK/Phần cửa38,7103m2
97Tủ điện phân phốiTheo HSTK/Phần điện2cái
98Tủ điện phòngTheo HSTK/Phần điện11hộp
99Hôp đấu điệnTheo HSTK/Phần điện9hộp
100Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Phần điện1cái
101Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Phần điện3cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Phần điện13cái
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK/Phần điện24bộ
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK/Phần điện13bộ
105Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo HSTK/Phần điện16bộ
106Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo HSTK/Phần điện1máy
107Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo HSTK/Phần điện17cái
108Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK/Phần điện12cái
109Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK/Phần điện1cái
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK/Phần điện8cái
111Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK/Phần điện38cái
112Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo HSTK/Phần điện6cái
113Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trầnTheo HSTK/Phần điện2cái
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK/Phần điện80m
115Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4Theo HSTK/Phần điện100m
116Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5Theo HSTK/Phần điện250m
117Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5Theo HSTK/Phần điện500m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK/Phần điện80m
119Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK/Phần điện760m
120Conson đón điệnTheo HSTK/Phần điện1cái
121Đầu cốt M6,M4Theo HSTK/Phần điện40cái
122Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần chống sét0,15100m3
123Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Phần chống sét0,15100m3
124Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK/Phần chống sét5cọc
125Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK/Phần chống sét6cái
126Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK/Phần chống sét288m
127Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo HSTK/Phần chống sét37m
128Đai giữ dâyTheo HSTK/Phần chống sét140cái
129Mối nối kiểm traTheo HSTK/Phần chống sét2mối
130Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo HSTK/Phần thoát nước mái0,465100m
131Cầu chắn rác D110Theo HSTK/Phần thoát nước mái6cái
132Cút PVC D90Theo HSTK/Phần thoát nước mái6cái
133Đai giữ ốngTheo HSTK/Phần thoát nước mái42cái
134Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=113m)0,258100m3
135Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=113m)6,2122m3
136Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=113m)11,0211m3
137Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=113m)100,192m2
138Đổ tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=113m)5,0052m3
139Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=113m)0,3353100m2
140Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=113m)0,3718tấn
141Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=113m)118cái
142Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=113m)24,4m2
143Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK/Phần thiết bị nước4bộ
144Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK/Phần thiết bị nước6bộ
145Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK/Phần thiết bị nước6bộ
146Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK/Phần thiết bị nước4bộ
147Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK/Phần thiết bị nước4bộ
148Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo HSTK/Phần thiết bị nước8cái
149Lắp đặt gương soiTheo HSTK/Phần thiết bị nước4cái
150Lắp đặt kệ kínhTheo HSTK/Phần thiết bị nước4cái
151Lắp đặt giá treoTheo HSTK/Phần thiết bị nước8cái
152Lắp đặt hộp đựngTheo HSTK/Phần thiết bị nước8cái
153Vòi vặn D15 bằng đồngTheo HSTK/Phần thiết bị nước8cái
154Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo HSTK/Phần thiết bị nước1bể
155SX vách ngăn vệ sinh compact dày 12mmTheo HSTK/Phần thiết bị nước21,045m2
156Chân đỡ Inox cao 100Theo HSTK/Phần thiết bị nước6cái
157LD vách ngăn vệ sinh compact dày 12mmTheo HSTK/Phần thiết bị nước21,045m2
158Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt0,65100m
159Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt0,28100m
160Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt0,22100m
161Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt15cái
162Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt8cái
163Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK/Phần cấp nước sinh hoạt19cái
164Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo HSTK/Phần thoát nước sinh hoạt0,13100m
165Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo HSTK/Phần thoát nước sinh hoạt0,28100m
166Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo HSTK/Phần thoát nước sinh hoạt0,25100m
167Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK/Phần thoát nước sinh hoạt8cái
168Lắp đặt vếch - mặt bích nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK/Phần thoát nước sinh hoạt12cái
169Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn thu 90-60mmTheo HSTK/Phần thoát nước sinh hoạt8cái
170Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK/Phần thoát nước sinh hoạt6cái
171Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK/Phần thoát nước sinh hoạt8cái
172Wall plate 2 cổng (1cat 6+ ổ cắm điện)Theo HSTK/Hệ thống mạng Internet11bộ
173Dây cáp mạng Cat 5E UTPTheo HSTK/Hệ thống mạng Internet250m
174Dây cáp quang MulTimode 4Core - 4FoTheo HSTK/Hệ thống mạng Internet35m
175SWitch 12 cổng 10/100MBPSTheo HSTK/Hệ thống mạng Internet1bộ
176Bộ phát WiFi 300MBPSTheo HSTK/Hệ thống mạng Internet2bộ
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK/Hệ thống mạng Internet250m
178Lắp đặt trọn bộTheo HSTK/Hệ thống mạng Internet1TB
D NHÀ XƯỞNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần móng2,9924100m3
2Đắp cấp phối sỏi suối công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Phần móng1,0406100m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK/Phần móng1,9492100m2
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần móng5,432m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,6134tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Phần móng0,262100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần móng14,5278m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,1116tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,3259tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK/Phần móng0,3169tấn
11Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/Phần móng0,311100m2
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK/Phần móng2,1683m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần móng0,616tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK/Phần móng1,5545tấn
15Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Phần móng1,1376100m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 - Dầm móngTheo HSTK/Phần móng12,5136m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK/Phần móng6,2146m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Phần móng1,454100m3
19Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần móng48,6068m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần móng486,0684m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân0,3495tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân0,7535tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK/Phần thân0,6158tấn
24Bu lông M20 L=300 cột C1ATheo HSTK/Phần thân24cái
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK/Phần thân1,2236100m2
26Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK/Phần thân8,4841m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần thân96,5114m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần thân1,6741m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân0,7584tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân1,2728tấn
31Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Phần thân1,0604100m2
32Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Phần thân10,5767m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân0,4371tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK/Phần thân0,4361tấn
35Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Phần thân0,8875100m2
36Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần thân8,5455m3
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK/Phần thân49cấu kiện
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần thân0,8346tấn
39Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK/Phần thân0,9468100m2
40Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần thân8,3108m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần mái9,0042m3
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần mái6,9432m3
43Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần mái71,536m2
44Gia công xà gồ thép C150x50x15x2,5Theo HSTK/Phần mái2,4641tấn
45Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK/Phần mái4,0136tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần mái350,9856m2
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK/Phần mái4,0136tấn
48Lắp dựng xà gồ thép C150x50x15x2,5Theo HSTK/Phần mái2,7848tấn
49Giằng xà D14Theo HSTK/Phần mái117,7kg
50Bu lông M22-6.6 dài 700Theo HSTK/Phần mái84cái
51Bu lông M20-8.8 dài 50Theo HSTK/Phần mái140cái
52Bu lông M14-6.6 dài 20Theo HSTK/Phần mái392cái
53Tăng đơ D16Theo HSTK/Phần mái24bộ
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42Theo HSTK/Phần mái5,1432100m2
55Tôn úp nócTheo HSTK/Phần mái36,22md
56Gia công dầm máiTheo HSTK/Phần mái sảnh0,6348tấn
57Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo HSTK/Phần mái sảnh0,6348tấn
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần mái sảnh44,928m2
59Tấm nhựa thông minh đặc D3.6mmTheo HSTK/Phần mái sảnh65,196m2
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Phần hoàn thiện687,729m2
61Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Phần hoàn thiện534,24m2
62Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện164,632m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện83,108m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần hoàn thiện105,2m
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần hoàn thiện687,7m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần hoàn thiện781,94m2
67Cửa đi khung nhôm kính(khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm)Theo HSTK/Phần hoàn thiện61,44m2
68Cửa sổ khung nhôm kính(thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Theo HSTK/Phần hoàn thiện46m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK/Phần hoàn thiện107,44m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK/Phần hoàn thiện0,8595tấn
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần hoàn thiện31,052m2
72Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK/Phần hoàn thiện46m2
73Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo HSTK/Phần điện1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Phần điện1cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Phần điện4cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Phần điện10cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Phần điện4cái
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Phần điện7cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Phần điện2cái
80Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵnTheo HSTK/Phần điện7cái
81Lắp đặt các loại đèn LED HIGH BAY POTECH PT HBL 150 NTheo HSTK/Phần điện10bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK/Phần điện14cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK/Phần điện14cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK/Phần điện4cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK/Phần điện7cái
86Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK/Phần điện2cái
87Lắp đặt công tắc âm tường 1 chiềuTheo HSTK/Phần điện1cái
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo HSTK/Phần điện50m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruộtTheo HSTK/Phần điện120m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5Theo HSTK/Phần điện276m
91Lắp đặt dây đơn Theo HSTK/Phần điện120m
92Lắp đặt dây đơn Theo HSTK/Phần điện630m
93Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK/Phần điện282m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK/Phần điện126m
95Tủ điện KT700x600x200Theo HSTK/Phần điện1cái
96Hệ thống nối đấtTheo HSTK/Phần điện1tb
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần chống sét0,112100m3
98Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Phần chống sét0,112100m3
99Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK/Phần chống sét4cái
100Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo HSTK/Phần chống sét4cái
101Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo HSTK/Phần chống sét160m
102Bật sắt F8Theo HSTK/Phần chống sét70cái
103Chân giữ dây thu sétTheo HSTK/Phần chống sét160cái
104Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK/Phần chống sét3hộp
105Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK/Phần chống sét8cọc
106Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo HSTK/Phần thoát nước mái0,86100m
107Cầu chắn rác D110Theo HSTK/Phần thoát nước mái8cái
108Cút PVC D90Theo HSTK/Phần thoát nước mái8cái
109Đai giữ ốngTheo HSTK/Phần thoát nước mái40cái
110Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=110m)0,3674100m3
111Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=110m)7,1586m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=110m)13,2257m3
113Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=110m)120,2336m2
114Đổ tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=110m)5,989m3
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=110m)0,3475100m2
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=110m)0,4414tấn
117Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=110m)114cái
118Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo HSTK/Phần rãnh thoát nước (L=110m)34,96m2
E PHỤ TRỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô0,2677100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô0,0892100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô2,028m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô4,8206m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô0,1964tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô0,1104tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô0,1901100m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô0,1122tấn
9Bu lông D20 L=700 chân cộtTheo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô48cái
10Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô17,818m3
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô0,0606tấn
12Bu lông D12 L=30Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô48cái
13Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô0,2865tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô0,4618tấn
15Gia công xà gồ thépTheo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô0,689tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô102,7282m2
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô0,2865tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô0,4618tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô0,689tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô2,5405100m2
21Tăng đơ D12Theo HSTK/Nhà để xe học sinh + ô tô6bộ
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên2,688m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên0,009100m3
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên0,384m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên1,512m3
26Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/Nhà để xe giáo viên0,1008100m2
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên0,0524tấn
28Bu lông D20 L=700 chân cộtTheo HSTK/Nhà để xe giáo viên24cái
29Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên4,62m3
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK/Nhà để xe giáo viên0,0953tấn
31Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên0,1088tấn
32Gia công xà gồ thépTheo HSTK/Nhà để xe giáo viên0,1145tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Nhà để xe giáo viên20,8157m2
34Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK/Nhà để xe giáo viên0,0953tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên0,1088tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK/Nhà để xe giáo viên0,1145tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42Theo HSTK/Nhà để xe giáo viên0,4275100m2
38Máng nướcTheo HSTK/Nhà để xe giáo viên15md
39Cầu chắn rácTheo HSTK/Nhà để xe giáo viên3cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK/Nhà để xe giáo viên0,12100m
41Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo HSTK/Nhà để xe giáo viên9cái
42Đai vít ốngTheo HSTK/Nhà để xe giáo viên15cái
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Nhà bảo vệ0,0507100m3
44Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Nhà bảo vệ0,0169100m3
45Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Nhà bảo vệ0,78m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Nhà bảo vệ0,756m3
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK/Nhà bảo vệ1,3068m3
48Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Nhà bảo vệ0,2834m3
49Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK/Nhà bảo vệ0,0258100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Nhà bảo vệ0,0195tấn
51Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Nhà bảo vệ0,0116100m3
52Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Nhà bảo vệ1,1328m3
53Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Theo HSTK/Nhà bảo vệ7,7284m2
54Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Nhà bảo vệ0,6223m3
55Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK/Nhà bảo vệ0,0963100m2
56Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Nhà bảo vệ1,521m3
57Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK/Nhà bảo vệ0,1521100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Nhà bảo vệ0,0402tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Nhà bảo vệ0,0868tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK/Nhà bảo vệ0,074tấn
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Nhà bảo vệ9,7m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK/Nhà bảo vệ12,57m2
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Nhà bảo vệ5,9057m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Nhà bảo vệ26,405m2
65Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Nhà bảo vệ21,829m2
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Nhà bảo vệ0,3432m3
67Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo HSTK/Nhà bảo vệ5,616m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK/Nhà bảo vệ15,6m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo HSTK/Nhà bảo vệ11,12m
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Nhà bảo vệ32,6936m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Nhà bảo vệ36,8626m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Nhà bảo vệ11,544m2
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Nhà bảo vệ0,4675m3
74Gia công xà gồ thépTheo HSTK/Nhà bảo vệ0,0678tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK/Nhà bảo vệ0,0678tấn
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Nhà bảo vệ4,8m2
77Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42Theo HSTK/Nhà bảo vệ0,1159100m2
78Tôn úp nócTheo HSTK/Nhà bảo vệ7,2md
79Cửa đi khung nhôm kính(khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm)Theo HSTK/Nhà bảo vệ1,89m2
80Cửa sổ khung nhôm kính(thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Theo HSTK/Nhà bảo vệ5,148m2
81Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK/Nhà bảo vệ7,038m2
82Tủ điện tổngTheo HSTK/Nhà bảo vệ1cái
83Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Nhà bảo vệ1cái
84Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Nhà bảo vệ1cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Nhà bảo vệ1cái
86Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Nhà bảo vệ1cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK/Nhà bảo vệ1cái
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK/Nhà bảo vệ2bộ
89Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK/Nhà bảo vệ3cái
90Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK/Nhà bảo vệ1cái
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5Theo HSTK/Nhà bảo vệ5m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5Theo HSTK/Nhà bảo vệ10m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo HSTK/Nhà bảo vệ0,07100m
94Rọ chắn rác D90Theo HSTK/Nhà bảo vệ1cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK/Nhà bảo vệ0,07100m
96Tiếp địa tủ điện tổng RC2Theo HSTK/Nhà bảo vệ1bộ
97Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK/Nhà bảo vệ1cái
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK/Nhà bảo vệ17m
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm2,5083100m3
100Đắp cấp phối sỏi suối công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm0,8967100m3
101Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm1,01100m2
102Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm0,6516100m3
103Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm4,284m3
104Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm8m3
105Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm21,9014m3
106Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm1,397m3
107Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm0,0708100m2
108Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm7,403m3
109Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm1,991100m2
110Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm0,149100m2
111Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm0,543100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm0,0266tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm1,3225tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm3,3759tấn
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm0,1383tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm0,2796tấn
117Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm1,0757tấn
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm1,0595tấn
119Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm7,3146m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm0,4241m3
121Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm48,864m2
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm1,276m2
123Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm78,016m2
124Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm272,52m2
125Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm141,264m2
126Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm19,47m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm34,92m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm69,606m2
129Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm0,152m3
130Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm0,72m3
131Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm3,58m2
132Cửa xếp inoxTheo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm4,83m2
133Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm4,83m2
134Gia công thang sắtTheo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm0,0288tấn
135Khóa cửaTheo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm1cái
136Nắp tôn dày 1mm có khung thép xung quanhTheo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm1cái
137Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm2cái
138Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm1cái
139Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm1bộ
140Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm1cái
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm25m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm7m
143Lắp đặt dây đơn Theo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm5m
144Tủ điện tổngTheo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm1cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK/Bể nước 100m3, nhà máy bơm0,02100m
146Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK/Phần mái tôn bể nước0,0638tấn
147Gia công xà gồ thépTheo HSTK/Phần mái tôn bể nước0,1738tấn
148Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK/Phần mái tôn bể nước0,0114tấn
149Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần mái tôn bể nước18,687m2
150Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK/Phần mái tôn bể nước0,0319tấn
151Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK/Phần mái tôn bể nước0,0869tấn
152Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo HSTK/Phần mái tôn bể nước0,0057tấn
153Bulông M12x300Theo HSTK/Phần mái tôn bể nước12cái
154Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dầy 0.42Theo HSTK/Phần mái tôn bể nước0,4092100m2
155Vòi đồng gạt tay D16Theo HSTK/Phần mái tôn bể nước4cái
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần kè bê tông2,9266100m3
157Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần kè bê tông24,388m3
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần kè bê tông2,0512tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần kè bê tông3,1519tấn
160Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Phần kè bê tông0,898100m2
161Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần kè bê tông117,585m3
162Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Phần kè bê tông6,7149100m3
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần kè bê tông4,3273tấn
164Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần kè bê tông5,3838tấn
165Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK/Phần kè bê tông10,1403100m2
166Đổ bê tông tường chiều dày Theo HSTK/Phần kè bê tông166,293m3
167Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK/Phần kè bê tông0,0314100m3
168Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo HSTK/Phần kè bê tông0,0314100m3
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK/Phần kè bê tông0,9799100m
170Gia công lan canTheo HSTK/Phần kè bê tông1,1565tấn
171Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần kè bê tông76,2586m2
172Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK/Phần kè bê tông85,492m2
173Bu lông D12Theo HSTK/Phần kè bê tông132cái
174Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc0,9762100m3
175Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc0,135100m3
176Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo HSTK/Phần tường xây đá hộc0,255100m2
177Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc10,0237m3
178Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc79,2409m3
179Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc140,8099m3
180Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc22,7968m3
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc0,5558tấn
182Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc0,5617100m2
183Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc9,7913m3
184Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc0,0128100m3
185Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc0,0128100m3
186Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK/Phần tường xây đá hộc0,5999100m
187Gia công lan canTheo HSTK/Phần tường xây đá hộc1,0099tấn
188Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần tường xây đá hộc66,4719m2
189Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK/Phần tường xây đá hộc75,141m2
190Bu lông D12Theo HSTK/Phần tường xây đá hộc140cái
191Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần bậc tam cấp0,1918100m3
192Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần bậc tam cấp3,2746m3
193Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần bậc tam cấp0,4148tấn
194Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácTheo HSTK/Phần bậc tam cấp0,0864100m2
195Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần bậc tam cấp4,734m3
196Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần bậc tam cấp0,0795tấn
197Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần bậc tam cấp0,3072tấn
198Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/Phần bậc tam cấp0,2799100m2
199Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK/Phần bậc tam cấp1,5391m3
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần bậc tam cấp0,3615tấn
201Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần bậc tam cấp1,3624tấn
202Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Phần bậc tam cấp0,7212100m2
203Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần bậc tam cấp7,9325m3
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK/Phần bậc tam cấp1,1295tấn
205Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK/Phần bậc tam cấp1,0257100m2
206Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần bậc tam cấp12,3077m3
207Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần bậc tam cấp6,4164m3
208Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK/Phần bậc tam cấp1,4875m3
209Rải sỏi 2x4 chống trơnTheo HSTK/Phần bậc tam cấp123,975m2
210Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK/Phần bậc tam cấp123,975m2
211Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần bậc tam cấp118,118m2
212Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần bậc tam cấp118,118m2
213Gia công lan canTheo HSTK/Phần bậc tam cấp0,7706tấn
214Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần bậc tam cấp49,0515m2
215Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK/Phần bậc tam cấp50,82m2
216Bu lông D12Theo HSTK/Phần bậc tam cấp120cái
217Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần cổng chính0,1671100m3
218Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần cổng chính0,633m3
219Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần cổng chính0,0633tấn
220Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/Phần cổng chính0,037100m2
221Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần cổng chính1,6555m3
222Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Phần cổng chính0,0557100m3
223Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần cổng chính0,0457tấn
224Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần cổng chính0,0456tấn
225Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK/Phần cổng chính0,1886tấn
226Ván khuôn móng cộtTheo HSTK/Phần cổng chính0,1496100m2
227Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK/Phần cổng chính1,0469m3
228Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần cổng chính0,0257tấn
229Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần cổng chính0,1034tấn
230Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Phần cổng chính0,047100m2
231Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần cổng chính0,517m3
232Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần cổng chính0,2081tấn
233Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK/Phần cổng chính0,3016100m2
234Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Phần cổng chính2,1936m3
235Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK/Phần cổng chính1,9018m3
236Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần cổng chính0,517m3
237Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Phần cổng chính8,28m2
238Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần cổng chính21,928m2
239Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần cổng chính21,516m2
240Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần cổng chính51,68m2
241Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần cổng chính58,2m
242Đắp chi tiết đố trụTheo HSTK/Phần cổng chính3cái
243Gắn chữ INOX màu đồngTheo HSTK/Phần cổng chính1TB
244Gia công lan canTheo HSTK/Phần cổng chính0,1503tấn
245Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần cổng chính14,9636m2
246Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK/Phần cổng chính11,9m2
247Bản lề cốiTheo HSTK/Phần cổng chính9Cái
248Khoá + vật liệu cổng phụTheo HSTK/Phần cổng chính2Bộ
249Cầu chắn rác inoxTheo HSTK/Phần cổng chính2Cái
250Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo HSTK/Phần cổng chính0,1100m
251Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Phần tường rào1,1284100m3
252Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Phần tường rào0,3761100m3
253Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần tường rào8,5817m3
254Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo HSTK/Phần tường rào88,631m3
255Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Phần tường rào7,6957m3
256Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK/Phần tường rào12,6028m3
257Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo HSTK/Phần tường rào5,502m3
258Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Phần tường rào0,48100m2
259Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Phần tường rào0,6885tấn
260Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Phần tường rào22,6619m3
261Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK/Phần tường rào6,9454m3
262Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Phần tường rào401,47m2
263Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Phần tường rào82,984m2
264Đầu trụ hàng ràoTheo HSTK/Phần tường rào41cái
265Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần tường rào484,45m2
266Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK/Phần tường rào23,7875m3
267Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần tường rào2,1625m3
268Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Phần tường rào21,625m3
269Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK/Phần tường rào0,8414tấn
270Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK/Phần tường rào0,8414tấn
271Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Phần tường rào55,4084m2
272Gia công lan can - Gia công lắp dựng, hàng rào thép B40Theo HSTK/Phần tường rào0,8812tấn
F NHÀ VỆ SINH CHUNG (02 NHÀ)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,541100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,1804100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung2,208m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung3,312m3
5Ván khuôn móng dàiTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,0426100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,1756tấn
7Đổ tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung2,208m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,1296100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,1432tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung24cái
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung11,982m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung45,44m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung63,872m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung63,872m2
15Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung16,2192m2
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,3678100m3
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung6,449m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung13,0162m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung4,7634m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,16tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,5458tấn
22Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,5526100m2
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung5,4804m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,3408100m3
25Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung7,2746m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,3408tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,6906tấn
28Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,7426100m2
29Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung5,7388m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,4544tấn
31Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung1,0124100m2
32Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung10,124m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung38,9472m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung6,8534m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung3,468m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,6372m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,0362tấn
38Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,058100m2
39Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,6578m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung65,0524m2
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm2, vữa XM mác 75Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung211,306m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung237,0392m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung112,464m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung101,24m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung86,6208m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung237,04m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung213,704m2
48Láng granitô nền sànTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung10,584m2
49Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung19,92m
50Cửa đi khung nhôm kính(khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm)Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung23,52m2
51Cửa sổ khung nhôm kính(thanh đứng, thanh ngang dày 1,2mm; kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm)Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung5,76m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung29,28m2
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung10bộ
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung4cái
55Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung2hộp
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung70m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung60m
58Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung12bộ
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung12bộ
60Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung6bộ
61Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung6bộ
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung8bộ
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,24100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,28100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung0,56100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung16cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung20cái
68Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung34cái
69Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung12cái
70Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung16cái
71Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung44cái
72Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung20cái
73Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung6cái
74Van phao đồng D32Theo HSTK/Nhà vệ sinh chung2cái
75Lắp đặt khóa nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung4cái
76Lắp đặt khóa nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung4cái
77Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung18cái
78Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmTheo HSTK/Nhà vệ sinh chung8cái
79Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo HSTK/Phần thoát nước0,56100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo HSTK/Phần thoát nước0,4100m
81Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo HSTK/Phần thoát nước0,2100m
82Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mmTheo HSTK/Phần thoát nước0,1100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo HSTK/Phần thoát nước38cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK/Phần thoát nước48cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK/Phần thoát nước36cái
86Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo HSTK/Phần thoát nước18cái
87Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK/Phần thoát nước24cái
88Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK/Phần thoát nước20cái
89Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo HSTK/Phần thoát nước12cái
90Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo HSTK/Phần thoát nước18cái
91Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo HSTK/Phần thoát nước24cái
G SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 8 PHÒNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng3,7453m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng12,96m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng4,2205m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng37m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng37m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm2, vữa XM mác 75Theo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng7,98m2
7Cửa đi khung nhôm kính FRAVI 450 (khung cánh 1,4mm; thanh ngang, thanh ốp 1,2mm; kính an toàn 2 lớp 6,38mm)Theo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng3,24m2
8Khuôn cửa thép hộp 60x120x1.8 (Bao gồm toàn bộ)Theo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng17,45md
9Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng17,45m cấu kiện
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK/Sửa chữa nhà lớp học 8 phòng3,24m2
H SAN NỀN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo HSTK/San nền26cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSTK/San nền26gốc cây
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây Theo HSTK/San nền50cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Theo HSTK/San nền50gốc cây
5Đào san đất, đất cấp ITheo HSTK/San nền7,3987100m3
6Đào san đất, đất cấp IIITheo HSTK/San nền26,6466100m3
7San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/San nền60,3542100m3
8Đào xúc đất, đất cấp III (đất chở về đấp)Theo HSTK/San nền31,0834100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo HSTK/San nền31,0834100m3
I SÂN, ĐƯỜNG, BỒN HOA CÂY XANH
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 - Sân bê tông + đườngTheo HSTK/Sân, đường, bồn hoa cây xanh400,6m3
2Cắt khe co giãn sân đường bê tông (tính 1 ô 25m2)Theo HSTK/Sân, đường, bồn hoa cây xanh650md
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK/Sân, đường, bồn hoa cây xanh16,9754m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK/Sân, đường, bồn hoa cây xanh130,7304m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK/Sân, đường, bồn hoa cây xanh130,7304m2
6Cây tóc tiên, hoa sao, cỏ linh chi cao 0,25mTheo HSTK/Sân, đường, bồn hoa cây xanh40m2
7Di chuyển cây hiện trạngTheo HSTK/Sân, đường, bồn hoa cây xanh34Cây
J CẤP ĐIỆN
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK/Cấp điện1,8375100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/Cấp điện1,8375100m3
3Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo HSTK/Cấp điện262,5m2
4Gạch chỉTheo HSTK/Cấp điện475,2m2
5Lắp đặt dây dẫn 3 ruột - 3x25Theo HSTK/Cấp điện100m
6Lắp đặt dây dẫn - Dây cáp CXV/DSTA(3x16+1x10)Theo HSTK/Cấp điện306m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10Theo HSTK/Cấp điện170m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x25Theo HSTK/Cấp điện125m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16Theo HSTK/Cấp điện75m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo HSTK/Cấp điện2,3100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo HSTK/Cấp điện4,35100m
12Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSTK/Cấp điện0,12100m
13Đầu cốt M25Theo HSTK/Cấp điện48cái
14Đầu cốt M16Theo HSTK/Cấp điện40cái
15Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK/Cấp điện12cọc
16Thanh tiếp địa 40x4Theo HSTK/Cấp điện37,68kg
17Đào kênh mương, chiều rộng Theo HSTK/Cấp điện0,182100m3
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK/Cấp điện0,182100m3
19Lưới báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo HSTK/Cấp điện26m2
20Gạch chỉTheo HSTK/Cấp điện46,8m2
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK/Cấp điện0,588m3
22Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK/Cấp điện0,49m3
23Cột lục giác cần đơn cao 8mTheo HSTK/Cấp điện1cột
24Cần thép gắn tường chiếu sángTheo HSTK/Cấp điện6cái
25Đèn pha cao áp 150WTheo HSTK/Cấp điện7Đèn
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4Theo HSTK/Cấp điện575m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5Theo HSTK/Cấp điện40m
28Đầu cốt M16Theo HSTK/Cấp điện32cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo HSTK/Cấp điện1cái
30Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK/Cấp điện4cọc
31Thanh tiếp địa 40x4Theo HSTK/Cấp điện12,56kg
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo HSTK/Cấp điện5,75100m
K CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/Cấp nước1,127100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/Cấp nước1,127100m3
3Máy bơm cấp nước sinh hoạtTheo HSTK/Cấp nước1cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo HSTK/Cấp nước0,1100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo HSTK/Cấp nước0,87100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmTheo HSTK/Cấp nước2,15100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmTheo HSTK/Cấp nước0,86100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmTheo HSTK/Cấp nước3,8100m
9Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo HSTK/Cấp nước2cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo HSTK/Cấp nước2cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK/Cấp nước4cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK/Cấp nước4cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK/Cấp nước3cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK/Cấp nước3cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mmTheo HSTK/Cấp nước1cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK/Cấp nước2cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK/Cấp nước2cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmTheo HSTK/Cấp nước8cái
19Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmTheo HSTK/Cấp nước2cái
20Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo HSTK/Thoát nước0,3100m
21Măng sông nối ống PVC D110Theo HSTK/Thoát nước5cái
22Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmTheo HSTK/Thoát nước4cái
L PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1LĐ đầu báo cháy khói quangTheo HSTK/PCCC trong nhà46bộ
2LĐ đầu báo tia chiếuTheo HSTK/PCCC trong nhà1bộ
3LĐ tổ hợp báo cháyTheo HSTK/PCCC trong nhà6bộ
4LĐ đèn ExitTheo HSTK/PCCC trong nhà6bộ
5LĐ đèn sự cốTheo HSTK/PCCC trong nhà6bộ
6Lắp đặt dây tín hiệu 2x0.75mm2Theo HSTK/PCCC trong nhà350m
7Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK/PCCC trong nhà130m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK/PCCC trong nhà220m
9Lắp đặt dây tín hiệu 20x2x0.5mm2Theo HSTK/PCCC trong nhà420m
10Công đục tường đi dây nhà lớp họcTheo HSTK/PCCC trong nhà1tb
11Đào móng băng, rộng Theo HSTK/PCCC ngoài nhà15,0975m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK/PCCC ngoài nhà2,8686100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK/PCCC ngoài nhà3,0196100m3
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmTheo HSTK/PCCC ngoài nhà3,12100m
15Lắp đặt van chặn, đường kính van 100mmTheo HSTK/PCCC ngoài nhà4cái
16Lắp đặt van một chiều, đường kính van 100mmTheo HSTK/PCCC ngoài nhà2cái
17Lắp đặt Y lọc, đường kính 100mmTheo HSTK/PCCC ngoài nhà2cái
18Lắp đặt chống rung, đường kính 100mmTheo HSTK/PCCC ngoài nhà4cái
19Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK/PCCC ngoài nhà3,5m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo HSTK/Trụ đỡ họng cứu hỏa4,719m3
21Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo HSTK/Trụ đỡ họng cứu hỏa0,363m3
22Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo HSTK/Trụ đỡ họng cứu hỏa1,8225m3
M THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1Bình bọt chữa cháy MFZ4Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả24Bình
2Bình khí chữa cháy CO2-MT3Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả10Bình
3Tiêu lệnh chữa cháyTheo HSTK/Thiết bị phòng hoả12bộ
4Giá đựng bình bọt cứu hoả (Sắt tráng kẽm chống rỉ, chịu lực 80kg; Quy cách để 3 bình sơn đỏ tĩnh điện)Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả20Cái
5Trụ cứu hỏa ngoài nhà D65 02 cửa (Áp lực làm việc 10bar; Lưu lượng 2000l/phút; Kích thước H830xD530; Sơn đỏ)Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả4Cái
6Hộp đựng lăng phun + vòi ngoài nhà (Kích thước 600x500x180mm; Tủ có chân và mái che, chứa được 3 bình chữa cháy xách tay)Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả3Bộ
7Lăng phun phi D19 (Chất liệu gang nguyên khối; Đường kính D65mm; Tiết diện đầu phun 13mm)Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả6Cái
8ống vải mềm D65 (Chịu được áp lực 13bar; cuộn dài 20m có đầu khớp nối ngàm)Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả12Cuộn
9Đồng hồ đo áp 6BAR (Mặt đồng hồ: 63; Giá trị đọc 6bar; Vỏ Inox)Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả2cái
10Tủ điều khiển bơm (Tự động vận hành bơm bù áp; Tự động vận hành bơm điện khi có sự cố)Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả1cái
11Máy bơm chữa cháy điện H=60m.c.n, Q=17,5l/sTheo HSTK/Thiết bị phòng hoả1Cái
12Máy bơm chữa cháy Diezen H=60m.c.n, Q=17,5l/sTheo HSTK/Thiết bị phòng hoả1Cái
13Rụ hút D100( áp suất làm việc 25bar)Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả2Cái
14Bình nước mồi 200l (Chất liệu nhựa; thể tích 200l)Theo HSTK/Thiết bị phòng hoả1cái
15Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh (Nguồn điện 230VAC+-15% 50/60Hz; Kích thước 380mm x 320mm x 95mm)Theo HSTK/Thiết bị báo cháy tự động1Bộ
N THIẾT BỊ PHỤC VỤ LÀM VIỆC VÀ HỌC TẬP
1Giường tầng (Kích thước: W 1900 x D 850 x H1 350 x H2 1350 x H 1650 )Theo HSTK/Thiết bị nhà nội trú32bộ
2Tủ đựng đồ học sinh (Kích thước: Rộng sâu cao (1000x450x1830))Theo HSTK/Thiết bị nhà nội trú16bộ
3Điều hòa nhiệt độ 12000BTUTheo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện1cái
4Phông rèm (Rèm vải 1 lớp - Vải thô trang trí cản nắng cách nhiệt 100%)Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện20m2
5Bàn cho phòng hội trường (Bàn họp hình chữ nhật, kích thước W3000xD1200xH750mm; Chất liệu gỗ công nghiệp cao cấp)Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện3cái
6Ghế cho phòng hội trường (Ghế tựa lưới, khung thép mạ khung thép tĩnh điện, tựa bọc vải lưới chịu lực, đệm mút bọc bải lưới xốp; Kích thước W470xD590xH855mm)Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện15cái
7Bàn tiếp khách (Khung gỗ tự nhiên, mặt gỗ venneer phủ PU; Kích thước W1300xD700xH420mm)Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện1bộ
8Ghế tiếp khách (Bọc PVC cao cấp, chân bằng kim loại tĩnh điện; Kích thước ghế đơn W830xD750xH780mm, ghế băng W1760xD750xH780mm)Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện1bộ
9Tủ hồ sơ sắt, chất liệu sắt sơn tĩnh điện, KT: 12x(W100xD450xH1830mm)Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện5cái
10Bàn, ghế làm việc (Kiểu giáng yếm lửng có đợt gỗ, bàn làm việc chân sắt kết hợp hộc để tài liệu; Kích thước Rộng 1000 x Sâu 700 x Cao 750mm)Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện1cái
11Bàn, ghế đọc thư viện 6 chỗ vách ngăn (Bàn thư viện 6 khoang, chân sắt tĩnh điện, mặt bàn gỗ melamine dày 18mm; Kích thước W2400xD1200xH1200mm)Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện4cái
12Tủ sắt sơn tĩnh điện (Tủ 20 cánh, sơn tĩnh điện màu ghi xám, tủ có chân đỡ di động; Kích thước Cao 1830 x Rộng1200 x Sâu 450mm)Theo HSTK/Nhà hiệu bộ + Thư viện2cái
13Bàn ăn học sinh (Chất liệu Inox; Kích thước W1600xD750xH750)Theo HSTK/Nhà bếp + ăn12cái
14Ghế ăn học sinh ( Chất liệu Inox; Kích thước 275x440mTheo HSTK/Nhà bếp + ăn72cái
15Hệ cầu trục dầm đơn 3 tấn ( Tải trọng nâng 3 tấn; Chiều cao nâng hạ max 6m; Khoảng cách Hmin=1115mm; Vận tốc nâng hạ 7,5m/phút; Công suất động cơ nâng móc P=5,5xp kWxP; Công suất động cơ di chuyển xe chạy P=0,75x4; Kiểu luồn cáp nâng hạ móc 2/1; Đường kính cáp thép tải 12,5mm; Điện áp chính 3 pha/380-400V/50Hz, Điện áp kiểu 480VAC; Kiểu điều khiển hộp nút bấm bằng tay)Theo HSTK/Nhà xưởng1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.535E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tư (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã là giám sát 01 công trình tương tự.31
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là chủ nhiệm kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự.31
4 Đội trưởng thi công 1 Có trình độ từ Trung cấp trở lên thuộc nghành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng. Đã là đội trưởng thi công 01 công trình tương tự.31
5 Công nhân kỹ thuật ngành xây dựng 10 Phải có danh sách công nhân có tay nghề phù hợp với nội dung các công việc của gói thầu. Có chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đặc điểm thiết bị: Thể tích gầu ≥ 0,8 m3; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
2 Máy nén khí diezel Đặc điểm thiết bị: Lưu lượng khí nén ≥ 600m3/h; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
3 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
4 Ô tô tự đổ Đặc điểm thiết bị: Tải trọng: ≥ 7T; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
5 Máy đầm bàn Đặc điểm thiết bị: Công suất 1KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm dùi Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê3
7 Máy đầm cóc Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥70kg; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
8 Máy Phát điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 10KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
9 Máy hàn điện Đặc điểm thiết bị: Công suất 23KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
10 Khoan cầm tay Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥0,62KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
11 Máy cắt uốn Đặc điểm thiết bị: Công suất 5KW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
12 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
13 Máy toàn đạc Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
14 Ván khuôn thép (m2) Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê100
15 Máy vận thăng (hoặc cần cẩu) Đặc điểm thiết bị: Sức nâng >=0,8 tấn - nâng cao 80m; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê1
16 Máy cắt gạch đá Đặc điểm thiết bị: Công suất 1,7kW; Tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->