Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912487-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20210883822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 17:44:00 đến ngày 2021-09-15 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,001,455,389 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.502183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.00436E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III .(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 701.019.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.402.038.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công công trình
Sửa chữa Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Nghi Sơn
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc , địa chỉ: Thôn 8, Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hải Quan tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC Địa chỉ là: Thôn 8, xã Trung Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Phúc Thành Hưng + Tư vấn thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng phát triển Anh Tiến. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC. + Tư vấn thẩm định Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và quản lý dự án đầu tư xây dựng Hà Nội Mới.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc , địa chỉ: Thôn 8, Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hải Quan tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC Địa chỉ là: Thôn 8, xã Trung Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hải Quan tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC Địa chỉ là: Thôn 8, xã Trung Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 21 Phan Chu Trinh, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ là: 21 Phan Chu Trinh, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà làm việc, công vụ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT8,376m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT37,252m2
3Tháo dỡ lamri gỗTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT9,18m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT35,036m2
5Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1,08m3
6Thay thế bản lề thủy lực cửa sảnh chínhTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2bộ
7Lát đá Granite nền sảnh, vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT8,376m2
8Ốp đá granite mặt sảnh, vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT14,18m2
9Ốp tường gạch 250x400, vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT37,252m2
10Làm trần vệ sinh bằng tấm thạch cao thảTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT28,8094m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT35,036m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT35,036m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT28,8094m2
14Phá dỡ lớp tôn nền vệ sinh cũTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT5,7619m3
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT27,208m2
16Tháo dỡ lamri gỗTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT32,976m2
17Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT7,356m2
18Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT8,9982m3
19Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT8,9982m3
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT224,63m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT39,0728m2
22Tháo dỡ trầnTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT19,5364m2
23Tháo dỡ lan canTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT3,98m2
24Tháo dỡ bình chữa cháy, nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2công
25Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT224,63m2
26Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT39,0728m2
27Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT263,7028m2
28Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT19,5364m2
29Ốp tường gạch 250x400, vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT34,564m2
30Làm trần vệ sinh bằng tấm thạch cao thảTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT28,8094m2
31Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2,3048m3
32Xốp tôn nền vệ sinhTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT28,8094m2
33Chống thấm vệ sinh bằng màng cao su khò nóngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT35,4614m2
34Lát gạch 250x250, vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT28,8094m2
35Ốp đá granite mặt đứng, vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT5m2
36Sản xuất lắp dựng lan can ban công bằng inoxTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT3,98m
37Hộp đựng bình chữa cháyTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1hộp
38Bảng nội quy, tiêu lệnhTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2bảng
39Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT28,8094m2
40Phá dỡ lớp tôn nền vệ sinh cũTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT5,7619m3
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT27,208m2
42Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT7,356m2
43Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT7,6792m3
44Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT7,6792m3
45Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT161,21m2
46Tháo dỡ lan canTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT3,98m2
47Tháo dỡ bình chữa cháy, nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2công
48Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT32,27m2
49Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT32,27m2
50Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT128,94m2
51Quét dung dịch chống thấmTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT128,94m2
52Ốp tường gạch 250x400, vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT34,564m2
53Làm trần vệ sinh bằng tấm thạch cao thảTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT28,8094m2
54Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2,3048m3
55Xốp tôn nền vệ sinhTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT28,8094m2
56Chống thấm vệ sinh bằng màng cao su khò nóngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT35,4614m2
57Lát gạch 250x250, vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT28,8094m2
58Sản xuất lắp dựng lan can ban công bằng inoxTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT3,98m
59Hộp đựng bình chữa cháyTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1hộp
60Bảng nội quy, tiêu lệnhTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2bảng
61Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT28,8094m2
62Phá dỡ lớp tôn nền vệ sinh cũTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT5,7619m3
63Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT27,208m2
64Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT7,356m2
65Tháo dỡ lamri gỗTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT42,606m2
66Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT9,3834m3
67Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT9,3834m3
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT466,62m2
69Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT186,6846m2
70Tháo dỡ trầnTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT21,204m2
71Tháo dỡ lan canTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT3,98m2
72Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT337,68m2
73Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT186,6846m2
74Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT621,0346m2
75Quét dung dịch chống thấmTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT128,94m2
76Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT21,204m2
77Ốp tường gạch 250x400, vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT34,564m2
78Làm trần vệ sinh bằng tấm thạch cao thảTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT28,8094m2
79Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2,3048m3
80Xốp tôn nền vệ sinhTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT28,8094m2
81Chống thấm vệ sinh bằng màng cao su khò nóngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT35,4614m2
82Lát gạch 250x250, vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT28,8094m2
83Sản xuất lắp dựng lan can ban công bằng inoxTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT3,98m
84Vệ sinh khe lún giữa 2 nhàTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT10,611m
85Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤20kgTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT70,2cấu kiện
86Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT160m2
87Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT6,555m3
88Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT6,555m3
89Di chuyển bồn nước để thi côngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT3công
90Chống thấm khe lún giữa 2 nhà bằng tôn láTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT10,61m
91Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT160m2
92Chống thấm sê nô, mái bằng màng cao su khò nóngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT177,328m2
93Lắp rọ chắn rácTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT12cái
94Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT95,48m2
95Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT95,48m2
96Quét dung dịch chống thấm ô văngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT95,48m2
97Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1,9096m3
98Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1,9096m3
99Tháo dỡ gỗ ốp hiện trạngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT17,1882m2
100Vệ sinh và thu dọn phế thảiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2công
101Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT17,1882m2
102Vận chuyển phế thải về bãi thảiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,3561100m3
103Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT100bộ
104Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT6cái
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT50m
106Dây nguồn CU/XLPE/DSTA/PVC(3x120+1x95)Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT50m
107Tháo dỡ chậu rửaTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT24bộ
108Tháo dỡ bệ xíTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT16bộ
109Tháo dỡ chậu tiểuTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT16bộ
110Lắp lại chậu rửaTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT24bộ
111Lắp lại bệ xíTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT16bộ
112Lắp lại chậu tiểuTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT16bộ
113Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT337,201m2
114Phá dỡ lớp tôn nền vệ sinh cũTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT10,2648m3
115Tháo dỡ trầnTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT189,316m2
116Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT51,324m2
117Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT72,15m2
118Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT16,65m2
119Tháo dỡ lan canTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT14,5m2
120Tháo dỡ bình nóng lạnhTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT12cái
121Tháo dỡ chậu rửaTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT15bộ
122Tháo dỡ bệ xíTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT15bộ
123Lắp lại chậu rửaTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT15bộ
124Lắp lại bệ xíTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT15bộ
125Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT13,747m3
126Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT13,747m3
127Vận chuyển phế thải về bãi thảiTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,1375100m3
128Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT337,201m2
129Làm trần vệ sinh bằng tấm thạch cao thảTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT56,324m2
130Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT4,1059m3
131Xốp tôn nền vệ sinhTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT51,324m2
132Chống thấm vệ sinh bằng màng cao su khò nóngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT73,524m2
133Lát gạch 250x250, vữa XM M50, XM PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT51,324m2
134Ốp tường gạch 250x400, vữa XM M75, XM PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT72,15m2
135Sản xuất lắp dựng lan can ban công bằng inoxTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT14,5m
136Bọc mái sảnh bằng tấm alumiumTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT113,792m2
137Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT12bộ
138Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT15cái
139Chống thấm bể nướcTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1bể
B HẠNG MỤC: Nhà để xe, biển tên
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT337,382m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT122,2504m2
3Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT244,9144m2
4Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT214,718m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT5m3
6Xây biển tên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2,5164m3
7Xây biển tên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,7788m3
8Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,2406m3
9Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,079m3
10Bê tông tấm đỡ M200, đá 1x2, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,1272m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,0122tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT0,0059100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1cái
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT13,8056m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT13,8056m2
16Ốp đá granite mặt đứng, vữa XM M50, XM PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT2,88m2
17Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT6,04m
18Bộ chữ tên cơ quanTheo yều cầu Phần 2, Chương V. E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.502183E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.00436E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III .(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 701.019.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.402.038.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
4 Máy hàn điện ≥ 5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
7 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->