Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912855-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20210904554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 17:42:00 đến ngày 2021-09-15 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,518,878,094 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.278317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55663E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III .(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.063.215.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.189.645.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công công trình
Sữa chưa Chi cục Hải quan cửa khẩu Cảng Thanh Hóa
70 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc , địa chỉ: Thôn 8, Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hải Quan tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC Địa chỉ là: Thôn 8, xã Trung Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Việt Nam + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Phúc Thành Hưng + Tư vấn thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng phát triển Anh Tiến. + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hoà Bình JSC. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và quản lý dự án đầu tư xây dựng Hà Nội Mới.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình Jsc , địa chỉ: Thôn 8, Trung Chính, Nông Cống, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hải Quan tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC Địa chỉ là: Thôn 8, xã Trung Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu, Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Hợp đồng tương tự, Báo cáo tài chính (03 năm theo yêu cầu): 2018, 2019, 2020
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Hải Quan tỉnh Thanh Hóa Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Hòa Bình JSC Địa chỉ là: Thôn 8, xã Trung Chính, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa; Số 21 Phan Chu Trinh, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Cục Hải quan tỉnh Thanh Hóa; Số 21 Phan Chu Trinh, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hoá
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Nhà làm việc 2 tầng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt2.993,251m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo TC phê duyệt964,0168m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TC phê duyệt61,28m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo TC phê duyệt9,6723m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo TC phê duyệt5,775m3
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo TC phê duyệt140,4667m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo TC phê duyệt0,6192m3
8Tháo dỡ cửaTheo TC phê duyệt231,778m2
9Tháo dỡ chậu rửaTheo TC phê duyệt4bộ
10Tháo dỡ bệ xíTheo TC phê duyệt4bộ
11Tháo dỡ chậu tiểuTheo TC phê duyệt2bộ
12Tháo dỡ ga thu sànTheo TC phê duyệt8cái
13Tháo dỡ trầnTheo TC phê duyệt38,1816m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépTheo TC phê duyệt30,24m2
15Tháo khóa, chốt, bản lề cửaTheo TC phê duyệt681 bộ
16Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo TC phê duyệt15,0586m3
17Vận chuyển 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiTheo TC phê duyệt15,0586m3
18Vận chuyển phế thải về bãi thảiTheo TC phê duyệt0,1506100m3
19Thu gom đường điện, nước khu vực cần cải tạo, vệ sinh sau khi phá dỡTheo TC phê duyệt15công
20Xây bịt cửaTheo TC phê duyệt0,4224m3
21Xây tường đỡ bàn bếp bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt0,1848m3
22Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt68,788m2
23Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt9,6723m2
24Ván khuôn bàn bếpTheo TC phê duyệt0,0224100m2
25Bê tông bàn bếp M200, đá 1x2, PCB40Theo TC phê duyệt0,192m3
26Lắp dựng cốt thép bàn bếp, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0099tấn
27Lát đá mặt bệ các loại, PCB40Theo TC phê duyệt2,24m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TC phê duyệt3.180,3748m2
29Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TC phê duyệt845,681m2
30Lát gạch 60x60, vữa XM M50, XM PCB40Theo TC phê duyệt86,46m2
31Lát gạch 30x30, vữa XM M50, XM PCB40Theo TC phê duyệt54,0067m2
32Ốp chân tường gạch 30x60, vữa XM M50, XM PCB40Theo TC phê duyệt301,984m2
33Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo TC phê duyệt24,0752m2
34Sản xuất lắp dựng vách alu, chữ mạ vàngTheo TC phê duyệt14,656m2
35Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhựa lõi thép, kính trắng 6,38mmTheo TC phê duyệt9,72m2
36Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhựa lõi thép, kính trắng 6,38mmTheo TC phê duyệt27,72m2
37Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhựa lõi thép, kính trắng 6,38mmTheo TC phê duyệt19,336m2
38Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửaTheo TC phê duyệt35,72m2
39Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếpTheo TC phê duyệt12,42m2
40Thay mới khoá cửaTheo TC phê duyệt26bộ
41Thay mới khoá cửaTheo TC phê duyệt14bộ
42Lắp ổ khoáTheo TC phê duyệt401 bộ
43Sản xuất lắp đặt bản lề cửaTheo TC phê duyệt267bộ
44Sản xuất lắp đặt chốt cửaTheo TC phê duyệt32bộ
45Lắp dựng cửa vào khuônTheo TC phê duyệt173,971m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TC phê duyệt30,241m2
47Lắp đặt biển tên cơ quan trên mái sảnh(hoàn thiện)Theo TC phê duyệt1T.bộ
48Lắp đặt đèn hắt cho biển hiệuTheo TC phê duyệt3bộ
49Sản xuất lắp dựng hộp cửa cuốn sảnh chínhTheo TC phê duyệt8,702m2
50Chống thấm quanh cổ lỗ lên máiTheo TC phê duyệt1cái
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TC phê duyệt6bộ
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt3bộ
53Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt1bộ
54Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo TC phê duyệt1cái
55Lắp đặt quạt trầnTheo TC phê duyệt4cái
56Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt6cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt1cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt2cái
59Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo TC phê duyệt1cái
60Tủ điện tầng 350x450x200Theo TC phê duyệt2tủ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt120m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt154m
63Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo TC phê duyệt154m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt120m
65Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo TC phê duyệt1cái
66Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo TC phê duyệt1cái
67Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo TC phê duyệt3cái
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo TC phê duyệt24bộ
69Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo TC phê duyệt10cái
70Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo TC phê duyệt15bộ
71Gom đường dây điện ngoài hành lang vào gen hộpTheo TC phê duyệt300m
72Lắp đặt chậu rửa inoxTheo TC phê duyệt1bộ
73Lắp đặt vòi chậu rửaTheo TC phê duyệt1bộ
74Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo TC phê duyệt2bộ
75Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt1cái
76Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo TC phê duyệt0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Theo TC phê duyệt0,02100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo TC phê duyệt0,3100m
79Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo TC phê duyệt4cái
80Tê nhựa D25Theo TC phê duyệt3cái
81Cút nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt3cái
82Cút nhựa PVC D42Theo TC phê duyệt2cái
83Tê PVC D90Theo TC phê duyệt1cái
84Cút nhựa PVC D90x42Theo TC phê duyệt1cái
85Lắp đặt xí bệtTheo TC phê duyệt4bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo TC phê duyệt4cái
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo TC phê duyệt4bộ
88Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo TC phê duyệt4bộ
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo TC phê duyệt8cái
90Lắp đặt chậu tiểu namTheo TC phê duyệt2bộ
B HẠNG MỤC: Nhà gara
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo TC phê duyệt278,692m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo TC phê duyệt82,5216m2
3Tháo dỡ cửa sắt xếpTheo TC phê duyệt11,96m2
4Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiTheo TC phê duyệt10,956m3
5Vận chuyển phế thải về bãi thảiTheo TC phê duyệt0,1096100m3
6Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước máiTheo TC phê duyệt5công
7Trát tường ngoài - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt161,74m2
8Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt116,952m2
9Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt82,5216m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TC phê duyệt199,4736m2
11Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TC phê duyệt161,74m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo TC phê duyệt14m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo TC phê duyệt14m2
14Lát nền bằng gạch 40x40, vữa XM M50, XM PCB40Theo TC phê duyệt53,8912m2
15Lưới chống côn trùngTheo TC phê duyệt3,11m2
16Cửa cuốn khe thoángTheo TC phê duyệt11,96m2
17Bộ tời đơnTheo TC phê duyệt2bộ
18Sản xuất lắp dựng hộp alu che bộ tời cửa cuốnTheo TC phê duyệt12,54m2
19Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo TC phê duyệt1cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo TC phê duyệt1cái
21Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo TC phê duyệt3bộ
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo TC phê duyệt2cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo TC phê duyệt15m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt30m
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt35m
26Tủ điện tầng 350x450x200Theo TC phê duyệt1tủ
27Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo TC phê duyệt0,175100m
28Cút nhựa PVC D90Theo TC phê duyệt5cái
29Rọ chắn rácTheo TC phê duyệt5cái
30Cạo rỉ các kết cấu thépTheo TC phê duyệt28,364m2
31Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo TC phê duyệt0,2377100m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TC phê duyệt28,364m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt0,2377100m2
34Lát nền bằng gạch 40x40, vữa XM M50, XM PCB40Theo TC phê duyệt36,9m2
35Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo TC phê duyệt0,1100m
36Rọ chắn rácTheo TC phê duyệt4cái
37Gia công cột bằng thép hìnhTheo TC phê duyệt0,0951tấn
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo TC phê duyệt0,1078tấn
39Gia công xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,133tấn
40Lắp cột thép các loạiTheo TC phê duyệt0,0951tấn
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo TC phê duyệt0,1078tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo TC phê duyệt0,133tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo TC phê duyệt0,46100m2
44Lợp tấm úp nóc, máng nướcTheo TC phê duyệt27,16m
45Ke chống bãoTheo TC phê duyệt66cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Theo TC phê duyệt0,149100m
47Rọ chắn rácTheo TC phê duyệt2cái
48Cạo rỉ các kết cấu thépTheo TC phê duyệt41,34m2
49Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo TC phê duyệt363,016m2
50Tháo dỡ cửa xếpTheo TC phê duyệt6,66m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TC phê duyệt41,34m2
52Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo TC phê duyệt363,016m2
53Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Theo TC phê duyệt1,344m2
54Cổng xếp tự động cao 1,5m bằng inoxTheo TC phê duyệt4m
55Mô tơ dẫn hướng dạng rayTheo TC phê duyệt1bộ
56Lắp đặt đèn cầuTheo TC phê duyệt2bộ
57Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo TC phê duyệt2cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo TC phê duyệt50m
59Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo TC phê duyệt25m
60Lát nền bằng gạch 40x40, vữa XM M50, XM PCB40Theo TC phê duyệt150m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.278317E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.55663E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công Cải tạo, sửa chữa công trình xây dựng dân dụng cấp III .(Nộp kèm theo bản gốc Hợp đồng + phụ lục kèm theo; Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành phần lớn hợp đồng; Quyết định phê duyệt TKBVTC hoặc Quyết định phê duyệt BC KTKT).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.063.215.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.189.645.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Trình độ là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Trình độ là Kỹ sư xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự53
4 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá hạng III còn hiệu lực.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW1
2 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
4 Máy hàn điện ≥ 5kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
7 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->