Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Gia Lập |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210730479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 17:38:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,455,990,350 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7183985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.436797E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa đường bê tông nhựa có quy mô tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén ≥ 1,6m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu tự hành ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông 7,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung tự hành ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tải ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Gia Lập |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đổ bê tông Asphalt tuyến đường giao thông đoạn từ UBND xã qua cống cổng chợ đến ĐT 477 đi Xuân Đài 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu gốc sau đây, đảm bảo cung cấp cho Bên mời thầu trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu làm rõ HSDT của Bên mời thầu được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: + Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu thanh toán kèm theo bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt dự án; hóa đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của thiết bị; các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận bồi dưỡng của nhân sự đề xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Nguyễn Xuân Cường. Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. SĐT 0916868352 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng, thương mại và dịch vụ Tâm An Địa chỉ: Số 24 đường 5 phố Bạch Đằng, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. SĐT 0948.916.262 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293.871.156 Fax: 02293.873.381. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II (5%) | Chi tiết theo chương V | 43,417 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II (95%) | Chi tiết theo chương V | 8,2492 | 100m3 |
| 3 | Vét hữu cơ - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 7,4108 | 100m3 |
| 4 | Đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II (5%) | Chi tiết theo chương V | 5,483 | 1m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng máy - Cấp đất II (95%) | Chi tiết theo chương V | 1,0418 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 185,75 | m3 |
| 7 | Lớp mặt đường BTN C9,5 dầy 5cm | Chi tiết theo chương V | 135,411 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 135,411 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chi tiết theo chương V | 178,9967 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 135,411 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 450,788 | m3 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 22,5394 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 4,0571 | 100m3 |
| 14 | Cày xới nền đường cũ | Chi tiết theo chương V | 20,3519 | 100m2 |
| 15 | Lu lèn lại nền mặt đường cũ đã cày xới | Chi tiết theo chương V | 20,3519 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (5%) | Chi tiết theo chương V | 0,6132 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%) | Chi tiết theo chương V | 11,6514 | 100m3 |
| 18 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 464,7886 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 17,1908 | 100m3 |
| 20 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 17,1908 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi L=5Km | Chi tiết theo chương V | 185,75 | m3 |
| 22 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 1,8575 | 100m3 |
| 23 | Cắt khe | Chi tiết theo chương V | 89,349 | 10m |
| 24 | Ma tít chèn khe | Chi tiết theo chương V | 454,5705 | kg |
| 25 | Gỗ đệm | Chi tiết theo chương V | 0,14 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 62,7133 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,1677 | 100m2 |
| 28 | Lát vỉa hè bằng gạch terrazo | Chi tiết theo chương V | 895,9048 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 895,9048 | m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chi tiết theo chương V | 508 | cái |
| 31 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,048 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnh | Chi tiết theo chương V | 0,4572 | 100m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 63,51 | m2 |
| 34 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 PCB30 | Chi tiết theo chương V | 8,6374 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,5081 | 100m2 |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 7,62 | tấn |
| 37 | Lắp đặt bó vỉa | Chi tiết theo chương V | 254 | m |
| 38 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 12,7 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Chi tiết theo chương V | 1,905 | 100m2 |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 31,75 | tấn |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 660,4 | m2 |
| 42 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 PCB30 | Chi tiết theo chương V | 6,604 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,5081 | 100m2 |
| 44 | Bê tông bó gáy, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 10,7838 | m3 |
| 45 | Lớp vữa lót M100 dầy 5cm | Chi tiết theo chương V | 2,3964 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bó gáy | Chi tiết theo chương V | 1,4378 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lề gia cố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 211,6594 | m3 |
| 48 | Lớp đệm cát dày 3cm | Chi tiết theo chương V | 0,635 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn lề gia cố | Chi tiết theo chương V | 3,8316 | 100m2 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 13,31 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 262,79 | m2 |
| 52 | Đắp đất mầu trong bồn hoa (mua đất mầu) | Chi tiết theo chương V | 43,78 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 18,125 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 162,4 | m2 |
| 55 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 8,265 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 1,0295 | 100m2 |
| 57 | Biển báo tam giác | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Chi tiết theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 0,6 | m3 |
| 60 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,588 | m3 |
| 61 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết theo chương V | 758,0205 | m2 |
| 62 | Sơn gờ giảm tốc | Chi tiết theo chương V | 22 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: HỐ THU TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%) | Chi tiết theo chương V | 0,306 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%) | Chi tiết theo chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,0382 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 0,5117 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đáy móng hố thu | Chi tiết theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,5443 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1,7772 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 16,1568 | m2 |
| 9 | Lắp dựng tấm chắn rác | Chi tiết theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 10 | Song chắn rác bằng Composite (KT 25x60cm) | Chi tiết theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Chi tiết theo chương V | 0,2784 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0598 | tấn |
| 13 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,972 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chi tiết theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 2,43 | tấn |
| 16 | Vữa xi măng chèn khe M100 | Chi tiết theo chương V | 0,12 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,366 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,0234 | 100m2 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 0,3001 | m3 |
| C | HẠNG MỤC 3: CỐNG THU NƯỚC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 22,0528 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%) | Chi tiết theo chương V | 5,8788 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%) | Chi tiết theo chương V | 1,117 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,632 | 100m3 |
| 5 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 80,0573 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,2505 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 22,0528 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi L=5Km | Chi tiết theo chương V | 22,0528 | m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,2205 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,1758 | 100m3 |
| 11 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 1,1758 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 28,233 | 100m |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 4,5173 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 6,9392 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,3409 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mm | Chi tiết theo chương V | 98 | 1 đoạn ống |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 2,4056 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,5264 | tấn |
| 19 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 8,54 | m3 |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 21,35 | tấn |
| 21 | Vữa xi măng chèn khe M100 | Chi tiết theo chương V | 0,97 | m3 |
| 22 | Quét nhựa bitum phòng nước | Chi tiết theo chương V | 104,44 | m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 0,469 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đáy hố thu | Chi tiết theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,499 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1,622 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 14,7457 | m2 |
| 28 | Song chắn rác bằng Composite (KT 25x60cm) | Chi tiết theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt tấm chắn rác | Chi tiết theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC 4: CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết theo chương V | 1,5 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%) | Chi tiết theo chương V | 0,9258 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%) | Chi tiết theo chương V | 0,1759 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,0851 | 100m3 |
| 5 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95 | Chi tiết theo chương V | 10,7799 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi L=5Km | Chi tiết theo chương V | 1,5 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,1852 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,1852 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 19,575 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 3,132 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 18,4838 | m3 |
| 13 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,5226 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,4173 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường | Chi tiết theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Chi tiết theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chi tiết theo chương V | 0,6264 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,2987 | tấn |
| 19 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,52 | m3 |
| 20 | Nối ống bê tông - Đường kính 750mm | Chi tiết theo chương V | 10 | mối nối |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên | Chi tiết theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 22 | Quét nhựa bitum phòng nước | Chi tiết theo chương V | 22,92 | m2 |
| E | HẠNG MỤC 5: RÃNH DỌC B600 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%) | Chi tiết theo chương V | 36,4015 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%) | Chi tiết theo chương V | 6,9163 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 2,1269 | 100m3 |
| 4 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 262,268 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 61,7173 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 1,6241 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 92,576 | m3 |
| 8 | Xây thân rãnh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 199,01 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 904,5909 | m2 |
| 10 | Ván khuôn xà mũ rãnh | Chi tiết theo chương V | 4,331 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,9815 | tấn |
| 12 | Bê tông xà mũ rãnh , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 35,7311 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh | Chi tiết theo chương V | 1,9476 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Chi tiết theo chương V | 4,1278 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 43,28 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 541 | 1cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg | Chi tiết theo chương V | 541 | 1 cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chi tiết theo chương V | 0,3343 | m3 |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 0,3055 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,4583 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1,7334 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 7,8791 | m2 |
| 24 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Chi tiết theo chương V | 0,1766 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0808 | tấn |
| 26 | Bê tông mũ mố , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1,4581 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Chi tiết theo chương V | 0,1501 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1,152 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Chi tiết theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 0,4925 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,0838 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 1,14 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 0,88 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chi tiết theo chương V | 4 | m2 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chi tiết theo chương V | 19,812 | m3 |
| 38 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%) | Chi tiết theo chương V | 3,978 | 1m3 |
| 39 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%) | Chi tiết theo chương V | 0,7558 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,2808 | 100m3 |
| 41 | Đất đá hỗn hợp mua về đắp K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 35,5698 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi L=5Km | Chi tiết theo chương V | 19,812 | m3 |
| 43 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,1981 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,5148 | 100m3 |
| 45 | San đất bãi thải | Chi tiết theo chương V | 0,5148 | 100m3 |
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,0975 | 100m3 |
| 47 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Chi tiết theo chương V | 11,7 | m3 |
| 48 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 27,7875 | 100m |
| 49 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 4,446 | m3 |
| 50 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 6,669 | m3 |
| 52 | Ván khuôn tường rãnh | Chi tiết theo chương V | 1,17 | 100m2 |
| 53 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 12,87 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà mũ rãnh | Chi tiết theo chương V | 0,312 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,1427 | tấn |
| 56 | Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 2,7456 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,1685 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK | Chi tiết theo chương V | 0,2976 | tấn |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết theo chương V | 3,744 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chi tiết theo chương V | 39 | 1cấu kiện |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg | Chi tiết theo chương V | 39 | 1 cấu kiện |
| F | HẠNG MỤC 6: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh ngoài thiết kế | Chi tiết theo chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7183985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.436797E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa đường bê tông nhựa có quy mô tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.020.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc địa | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén ≥ 1,6m3/ph | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu tự hành ≥6T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông 7,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đào ≥0,8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy lu rung tự hành ≥25T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel 360m3/h | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 13 | Máy san ≥110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa 150l | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Máy ủi ≥110CV | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Ô tô tải ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 18 | Máy lu ≥9T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi