Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912020-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Gia Lập
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210730479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 17:38:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,455,990,350 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7183985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.436797E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa đường bê tông nhựa có quy mô tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén ≥ 1,6m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu tự hành ≥6T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông 7,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tải ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Gia Lập
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đổ bê tông Asphalt tuyến đường giao thông đoạn từ UBND xã qua cống cổng chợ đến ĐT 477 đi Xuân Đài
3 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Lập , địa chỉ: Xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Ninh Bình + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Tuệ Lâm. + Tư vấn quản lý dự án: Công ty TNHH xây dựng, thương mại và dịch vụ Tâm An Số 24 đường 5 phố Bạch Đằng, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. SĐT 0948.916.262


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Gia Lập , địa chỉ: Xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu. - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ các tài liệu gốc sau đây, đảm bảo cung cấp cho Bên mời thầu trong vòng 07 ngày kể từ ngày có yêu cầu làm rõ HSDT của Bên mời thầu được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: + Tính hợp lệ của vật tư, thiết bị và các dịch vụ liên quan: Tất cả vật tư, thiết bị và dịch vụ liên quan được cung cấp theo hợp đồng phải có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Nhà thầu phải nêu rõ ký hiệu, mã hiệu, nhãn mác (nếu có) và xuất xứ của vật tư, thiết bị. Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bằng chứng về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ. Các tài liệu chứng minh về xuất xứ của vật tư, thiết bị và tính hợp lệ của dịch vụ có thể bao gồm: chứng nhận xuất xứ, chứng nhận chất lượng, vận đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu; + Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các hợp đồng, hồ sơ nghiệm thu thanh toán kèm theo bản sao chứng thực Quyết định phê duyệt dự án; hóa đơn, tài liệu kỹ thuật liên quan của thiết bị; các bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận bồi dưỡng của nhân sự đề xuất.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Gia Lập; Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Chủ tịch Nguyễn Xuân Cường. Địa chỉ: Km3, đường ĐT.477, xã Gia Lập, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình. SĐT 0916868352
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng, thương mại và dịch vụ Tâm An Địa chỉ: Số 24 đường 5 phố Bạch Đằng, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. SĐT 0948.916.262
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P. Vân Giang, TP. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình Điện thoại: 02293.871.156 Fax: 02293.873.381.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường - Cấp đất II (5%)Chi tiết theo chương V43,4171m3
2Đào nền đường - Cấp đất II (95%)Chi tiết theo chương V8,2492100m3
3Vét hữu cơ - Cấp đất IIChi tiết theo chương V7,4108100m3
4Đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Chi tiết theo chương V5,4831m3
5Đánh cấp bằng máy - Cấp đất II (95%)Chi tiết theo chương V1,0418100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V185,75m3
7Lớp mặt đường BTN C9,5 dầy 5cmChi tiết theo chương V135,411100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chi tiết theo chương V135,411100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChi tiết theo chương V178,9967100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chi tiết theo chương V135,411100m2
11Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V450,788m3
12Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V22,5394100m2
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V4,0571100m3
14Cày xới nền đường cũChi tiết theo chương V20,3519100m2
15Lu lèn lại nền mặt đường cũ đã cày xớiChi tiết theo chương V20,3519100m2
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 (5%)Chi tiết theo chương V0,6132100m3
17Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Chi tiết theo chương V11,6514100m3
18Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Chi tiết theo chương V464,7886m3
19Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V17,1908100m3
20San đất bãi thảiChi tiết theo chương V17,1908100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi L=5KmChi tiết theo chương V185,75m3
22San đất bãi thảiChi tiết theo chương V1,8575100m3
23Cắt kheChi tiết theo chương V89,34910m
24Ma tít chèn kheChi tiết theo chương V454,5705kg
25Gỗ đệmChi tiết theo chương V0,14m3
26Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V62,7133m3
27Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,1677100m2
28Lát vỉa hè bằng gạch terrazoChi tiết theo chương V895,9048m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V895,9048m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChi tiết theo chương V508cái
31Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V3,048m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan rãnhChi tiết theo chương V0,4572100m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V63,51m2
34Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 PCB30Chi tiết theo chương V8,6374m3
35Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,5081100m2
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V7,62tấn
37Lắp đặt bó vỉaChi tiết theo chương V254m
38Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V12,7m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChi tiết theo chương V1,905100m2
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V31,75tấn
41Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Chi tiết theo chương V660,4m2
42Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 PCB30Chi tiết theo chương V6,604m3
43Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,5081100m2
44Bê tông bó gáy, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V10,7838m3
45Lớp vữa lót M100 dầy 5cmChi tiết theo chương V2,3964m3
46Ván khuôn bó gáyChi tiết theo chương V1,4378100m2
47Bê tông lề gia cố, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V211,6594m3
48Lớp đệm cát dày 3cmChi tiết theo chương V0,635100m3
49Ván khuôn lề gia cốChi tiết theo chương V3,8316100m2
50Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB30Chi tiết theo chương V13,31m3
51Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V262,79m2
52Đắp đất mầu trong bồn hoa (mua đất mầu)Chi tiết theo chương V43,78m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB30Chi tiết theo chương V18,125m3
54Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V162,4m2
55Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V8,265m3
56Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V1,0295100m2
57Biển báo tam giácChi tiết theo chương V4cái
58Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácChi tiết theo chương V4cái
59Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết theo chương V0,6m3
60Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V0,588m3
61Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChi tiết theo chương V758,0205m2
62Sơn gờ giảm tốcChi tiết theo chương V22m2
B HẠNG MỤC 2: HỐ THU TRỰC TIẾP
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (5%)Chi tiết theo chương V0,3061m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (95%)Chi tiết theo chương V0,0581100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V0,0382100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V0,5117m3
5Ván khuôn đáy móng hố thuChi tiết theo chương V0,041100m2
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V0,5443m3
7Xây tường thẳng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V1,7772m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chi tiết theo chương V16,1568m2
9Lắp dựng tấm chắn rácChi tiết theo chương V121cấu kiện
10Song chắn rác bằng Composite (KT 25x60cm)Chi tiết theo chương V12cái
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngChi tiết theo chương V0,2784100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,0598tấn
13Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V0,972m3
14Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChi tiết theo chương V121 đoạn ống
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V2,43tấn
16Vữa xi măng chèn khe M100Chi tiết theo chương V0,12m3
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V0,366m3
18Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,0234100m2
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V0,3001m3
C HẠNG MỤC 3: CỐNG THU NƯỚC QUA ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V22,0528m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%)Chi tiết theo chương V5,87881m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%)Chi tiết theo chương V1,117100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,632100m3
5Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Chi tiết theo chương V80,0573m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,2505100m3
7Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V22,0528m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi L=5KmChi tiết theo chương V22,0528m3
9San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,2205100m3
10Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,1758100m3
11San đất bãi thảiChi tiết theo chương V1,1758100m3
12Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V28,233100m
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết theo chương V4,5173m3
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V6,9392m3
15Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,3409100m2
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmChi tiết theo chương V981 đoạn ống
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChi tiết theo chương V2,4056100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,5264tấn
19Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V8,54m3
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V21,35tấn
21Vữa xi măng chèn khe M100Chi tiết theo chương V0,97m3
22Quét nhựa bitum phòng nướcChi tiết theo chương V104,44m2
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V0,469m3
24Ván khuôn đáy hố thuChi tiết theo chương V0,0376100m2
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V0,499m3
26Xây tường thẳng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V1,622m3
27Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30Chi tiết theo chương V14,7457m2
28Song chắn rác bằng Composite (KT 25x60cm)Chi tiết theo chương V11cái
29Lắp đặt tấm chắn rácChi tiết theo chương V111cấu kiện
D HẠNG MỤC 4: CỐNG THOÁT NƯỚC QUA ĐƯỜNG NGANG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChi tiết theo chương V1,5m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%)Chi tiết theo chương V0,92581m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%)Chi tiết theo chương V0,1759100m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,0851100m3
5Đất đá hỗn hợp mua về đắp K95Chi tiết theo chương V10,7799m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi L=5KmChi tiết theo chương V1,5m3
7San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,015100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,1852100m3
9San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,1852100m3
10Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V19,575100m
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V3,132m3
12Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V18,4838m3
13Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V3,5226m3
14Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,4173100m2
15Ván khuôn tườngChi tiết theo chương V0,1608100m2
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmChi tiết theo chương V121 đoạn ống
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônChi tiết theo chương V0,6264100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,2987tấn
19Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V2,52m3
20Nối ống bê tông - Đường kính 750mmChi tiết theo chương V10mối nối
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lênChi tiết theo chương V121 cấu kiện
22Quét nhựa bitum phòng nướcChi tiết theo chương V22,92m2
E HẠNG MỤC 5: RÃNH DỌC B600
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%)Chi tiết theo chương V36,40151m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%)Chi tiết theo chương V6,9163100m3
3Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V2,1269100m3
4Đất đá hỗn hợp mua về đắp K = 0,90Chi tiết theo chương V262,268m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V61,7173m3
6Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V1,6241100m2
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V92,576m3
8Xây thân rãnh bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V199,01m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V904,5909m2
10Ván khuôn xà mũ rãnhChi tiết theo chương V4,331100m2
11Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,9815tấn
12Bê tông xà mũ rãnh , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V35,7311m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnhChi tiết theo chương V1,9476100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKChi tiết theo chương V4,1278tấn
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V43,28m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết theo chương V5411cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kgChi tiết theo chương V5411 cấu kiện
18Phá dỡ kết cấu gạchChi tiết theo chương V0,3343m3
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V0,3055m3
20Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,0149100m2
21Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V0,4583m3
22Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết theo chương V1,7334m3
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V7,8791m2
24Ván khuôn mũ mố hố gaChi tiết theo chương V0,1766100m2
25Lắp dựng cốt thép xà mũ hố ga, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,0808tấn
26Bê tông mũ mố , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V1,4581m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,0518100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKChi tiết theo chương V0,1501tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V1,152m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết theo chương V121cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgChi tiết theo chương V121 cấu kiện
32Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V0,4925m3
33Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,0838100m2
34Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V1,14m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V0,88m3
36Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chi tiết theo chương V4m2
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChi tiết theo chương V19,812m3
38Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%)Chi tiết theo chương V3,9781m3
39Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%)Chi tiết theo chương V0,7558100m3
40Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,2808100m3
41Đất đá hỗn hợp mua về đắp K = 0,95Chi tiết theo chương V35,5698m3
42Vận chuyển phế thải trong phạm vi L=5KmChi tiết theo chương V19,812m3
43San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,1981100m3
44Vận chuyển đất, phạm vi L=5Km - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,5148100m3
45San đất bãi thảiChi tiết theo chương V0,5148100m3
46Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,0975100m3
47Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chi tiết theo chương V11,7m3
48Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V27,7875100m
49Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V4,446m3
50Ván khuôn móng dàiChi tiết theo chương V0,117100m2
51Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chi tiết theo chương V6,669m3
52Ván khuôn tường rãnhChi tiết theo chương V1,17100m2
53Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V12,87m3
54Ván khuôn xà mũ rãnhChi tiết theo chương V0,312100m2
55Lắp dựng cốt thép xà mũ rãnh, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,1427tấn
56Bê tông xà mũ rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V2,7456m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,1685100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐKChi tiết theo chương V0,2976tấn
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết theo chương V3,744m3
60Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChi tiết theo chương V391cấu kiện
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kgChi tiết theo chương V391 cấu kiện
F HẠNG MỤC 6: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng khối lượng phát sinh ngoài thiết kếChi tiết theo chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7183985E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.436797E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa đường bê tông nhựa có quy mô tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.020.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.+ Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.32
4 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp;+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên,chuyên ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, có xác nhận của chủ đầu tư ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.+ Bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén ≥ 1,6m3/ph Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Cần cẩu tự hành ≥6T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
3 Máy cắt bê tông 7,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn 1kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi 1,5kW Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
8 Máy đào ≥0,8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
9 Máy lu bánh thép ≥10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy lu rung tự hành ≥25T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy nén khí diezel 360m3/h Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
12 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130 CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
13 Máy san ≥110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
14 Máy trộn bê tông 250 lít Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
15 Máy trộn vữa 150l Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt2
16 Máy ủi ≥110CV Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
17 Ô tô tải ≥7T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo3
18 Máy lu ≥9T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt,có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->