Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210851599-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210851463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 18:04:00 đến ngày 2021-09-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,014,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3521729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7043458E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(1) Là hợp đồng thi công công trình xây dựng giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa.(2) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.310.140.200 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.014.486.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.310.140.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng hoặc công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8-10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10-12T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ đường tự động
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải BT nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa định kỳ Đường tỉnh 345 năm 2021
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh cấp cho công tác bảo trì đường bộ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn - Đầu tư Thái Bình Dương, địa chỉ: Đường Cái Lân, phường Bãi Cháy, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông, địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án vốn sự nghiệp giao thông , địa chỉ: Tầng 9, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, TP. Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 26 Chương I thì phải gửi kèm các tài liệu chứng minh; - Các tài liệu theo yêu cầu quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Quảng Ninh, địa chỉ: Tầng 8, trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 02033.846.413; Fax: 02033.846.822
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3836281, Fax: 0203 3835353.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở liên cơ quan số 2, đường Nguyễn Văn Cừ, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3835687, Fax: 0203 3838071
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền, mặt đường tăng cường
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt0,1992100m³
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,0803100m³
3Đào khuôn, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt4,5657100m³
4Lu lèn K98Theo HSTK đã được phê duyệt5,5624100m²
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK đã được phê duyệt5,0153100m³
6Tưới nhựa dính bám CSS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt195,2882100m²
7Bê tông mặt đường BTXM M300, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt107,7913
8Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 9,09cmTheo HSTK đã được phê duyệt130,6103100m²
9Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7,0cmTheo HSTK đã được phê duyệt70,4519100m²
10Sản xuất, vận chuyển BTNC19 đến công trườngTheo HSTK đã được phê duyệt40,9684100tấn
11Vận chuyển đất thải, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt4,4209100m³
B Sửa chữa mặt đường láng nhựa
1Đắp đá mạt, độ chặt K=0,95Theo HSTK đã được phê duyệt1,811100m³
2Đào đường láng nhựa cũTheo HSTK đã được phê duyệt3,8896100m³
3Lu lèn K98Theo HSTK đã được phê duyệt2,152100m²
4Làm móng cấp phối đá dămTheo HSTK đã được phê duyệt2,0786100m³
5Tưới nhựa thấm bám CRS-1, tiêu chuẩn 1,0kg/m2Theo HSTK đã được phê duyệt5,774100m²
6Vận chuyển đổ thải, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt3,8896100m³
C Sửa chữa mặt đường BTXM
1Cắt đường bê tông dày 22cmTheo HSTK đã được phê duyệt28,7710m
2Đào đường cũ BTXMTheo HSTK đã được phê duyệt2,1014100m³
3Đào móng đường cũTheo HSTK đã được phê duyệt1,601100m³
4Lu lèn nền đường cũ, K98Theo HSTK đã được phê duyệt9,5519100m²
5Lót nilonTheo HSTK đã được phê duyệt9,5519100m²
6Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt0,7562100m²
7Làm khe dọc mặt đường bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt232,95m
8Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt249,9m
9Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiTheo HSTK đã được phê duyệt1,601100m³
10Bê tông mặt đường BTXM M300, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt210,141
11Vận chuyển đổ thảiTheo HSTK đã được phê duyệt3,7024100m³
D Rãnh xây gạch KĐ60
1Đào hố móng đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt11,466100m³
2Đá mạt đệm móng rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt51,99
3Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt103,98
4Xây gạch VXM M75Theo HSTK đã được phê duyệt328,376
5Trát vữa mác 75, dày 1,0 cmTheo HSTK đã được phê duyệt1.492,619
6Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK đã được phê duyệt1,677100m²
7Ván khuôn bê tông bản đậyTheo HSTK đã được phê duyệt3,695100m²
8Bê tông bản đậy rãnh BTCT M250, đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt100,68
9Cốt thép bản DTheo HSTK đã được phê duyệt7,434tấn
10Cốt thép bản D>10Theo HSTK đã được phê duyệt5,806tấn
11Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt839cấu kiện
12Lấp đất hố móng rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt2,847100m³
13Vận chuyển đổ thải, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt8,619100m³
14Tháo bản đậy (rãnh cũ cải tạo)Theo HSTK đã được phê duyệt852cấu kiện
15Lắp đặt bản đậy (rãnh cũ cải tạo)Theo HSTK đã được phê duyệt852cấu kiện
16Ván khuôn mũ mố rãnh cũ xây cơiTheo HSTK đã được phê duyệt2,386100m²
17Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 (rãnh cũ xây cơi)Theo HSTK đã được phê duyệt26,242
E Rãnh chịu lực
1Đào hố móng rãnh, đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt0,343100m³
2Cắt khe bê tông dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt7,210m
3Đào mặt đường cũTheo HSTK đã được phê duyệt0,108100m³
4Hoàn trả đường dân sinh bằng BTXM M250, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt6,264
5Đắp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,035100m³
6Bê tông mặt đường BTXM M300, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt4,224
7Đá mạt đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt9,6
8Bê tông móng BTXM M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt28,8
9Bê tông tường BTXM M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt24,84
10Bê tông mũ mố, mác 200, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt9,6
11Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,36100m²
12Ván khuôn bê tông mũ mốTheo HSTK đã được phê duyệt0,96100m²
13Ván khuôn bê tông tường rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt1,656100m²
14Ván khuôn bê tông bản đậyTheo HSTK đã được phê duyệt0,48100m²
15Bê tông bản, đá 1x2, mác 250Theo HSTK đã được phê duyệt12
16Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,68tấn
17Cốt thép bản DTheo HSTK đã được phê duyệt0,464tấn
18Cốt thép bản D>10Theo HSTK đã được phê duyệt0,631tấn
19Bốc xếp, vận chuyển, lắp đặt cấu kiện bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt60cấu kiện
20Lấp đất hố móngTheo HSTK đã được phê duyệt0,103100m³
21Vận chuyển đổ thải, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt0,348100m³
F Cống thoát nước
1Đào hố móng đất cấp 3Theo HSTK đã được phê duyệt0,475100m³
2Đào đường cũTheo HSTK đã được phê duyệt0,023100m³
3Cắt mặt đường cũ BTN, chiều dày 12cmTheo HSTK đã được phê duyệt0,126100m
4Đá mạt đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt2,281
5Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt6,481
6Bê tông tường M150, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt6,06
7Xây gạch vữa XM mác 75Theo HSTK đã được phê duyệt1,863
8Trát vữa mác 100, dày 1,5 cmTheo HSTK đã được phê duyệt6,284
9Bê tông mũ mố, mác 200, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt3,715
10Ván khuôn mũ mốTheo HSTK đã được phê duyệt0,431100m²
11Ván khuôn bê tông bản đậyTheo HSTK đã được phê duyệt0,155100m²
12Bản đậy BTCT M250, đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt3,919
13Đắp cấp phối đá dăm loại I(Dmax 25mm)Theo HSTK đã được phê duyệt0,019100m³
14Đắp cấp phối đá dăm loại I (Dmax 37,5mm)Theo HSTK đã được phê duyệt0,019100m³
15Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmTheo HSTK đã được phê duyệt0,171tấn
16Cốt thép bản DTheo HSTK đã được phê duyệt0,098tấn
17Cốt thép bản D>10Theo HSTK đã được phê duyệt0,211tấn
18Bốc xếp , vận chuyển, lắp đặt cấu kiệnTheo HSTK đã được phê duyệt13cấu kiện
19Lấp đất hố móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt0,041100m³
20Lấp đá mạt mang cốngTheo HSTK đã được phê duyệt0,056100m³
21Tháo dỡ tôn hộ lanTheo HSTK đã được phê duyệt12m
22Lắp đặt tôn hộ lanTheo HSTK đã được phê duyệt12m
23Vận chuyển đổ thải, đất C3Theo HSTK đã được phê duyệt0,457100m³
G Hạng mục an toàn giao thông
1Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt201,495m2
2Sơn giảm tốc dày 4mmTheo HSTK đã được phê duyệt39,6m2
3Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mmTheo HSTK đã được phê duyệt3,48m2
H Chi phí khác
1Đảm bảo giao thông trong quá trình thi côngThực hiện suốt trong quá trình thi công xây dựng, giá trị thanh toán chi phí đảm bảo giao thông khi được Tư vấn giám sát nghiệm thu và đầy đủ tài liệu chứng minh1Toàn bộ
2Phí bảo vệ môi trường, vệ sinh môi trườngNhà thầu chào đúng bằng giá trị 7.397.000 đồng; giá trị này được thanh quyết toán khi nhà thầu có đầy đủ hóa đơn, tài liệu chứng minh1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3521729E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7043458E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng đồng thời hai tiêu chí sau:(1) Là hợp đồng thi công công trình xây dựng giao thông có hạng mục thảm bê tông nhựa.(2) Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6.310.140.200 VND. Trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 9.014.486.000 VND nhân với tỷ lệ % phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.310.140.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã tham gia thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV; (3) Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa51
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục thảm mặt đường bê tông nhựa.31
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật xây dựng công trình; (2) Đã tham gia thi công hoặc giám sát kỹ thuật hoăc quản lý chất lượng hoặc công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông31
5 Cán bộ thanh toán 1 Đáp ứng các tiêu chí sau: (1) Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán hoặc có chứng chỉ định giá xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung ≥ 25T1
2 Máy lu bánh lốp ≥ 16T1
3 Máy lu bánh thép 8-10T1
4 Máy đào ≥ 0,8m32
5 Ô tô tự đổ ≥ 10T3
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Máy trộn vữa ≥150lít1
8 Máy đầm dùi 1,5 kW2
9 Máy cắt uốn thép 5Kw1
10 Máy lu bánh thép 10-12T1
11 Thiết bị sơn kẻ đường tự động Sơn kẻ đường1
12 Thiết bị tưới nhựa đường Tưới nhựa1
13 Máy rải bê tông nhựa rải BT nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->