Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913450-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210900871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 18:00:00 đến ngày 2021-09-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,735,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.603174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20634E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.815.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.429.630.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị lực đầm ≥ 1000kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị độ phóng đại ≥20X
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp Trường mầm non Hóa Quỳ, huyện Như Xuân
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa , địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường mầm non Hóa Quỳ, huyện Như Xuân. Địa chỉ: Xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tây Thành/Phòng Kinh tế - Hạ tầng UBND huyện Như Xuân; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Như Xuân.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa , địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường mầm non Hóa Quỳ, huyện Như Xuân. Địa chỉ: Xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan bảo lãnh dự thầu. 2. Bản scan đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức do Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp phù hợp với loại và cấp công trình của gói thầu. 3. a). Bản scan báo cáo tài chính trong 3 năm gần nhất (2018, 2019, 2020). Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận tình trạng nộp thuế đến hết quý I năm 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; - Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). b). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cung cấp cho gói thầu. 4. Bản scan Hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc hồ sơ xác nhận khối lượng hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng đối với công trình đang thực hiện. Bản chụp quyết định phê duyệt dự án để chứng minh tính chất tương tự. 5. Bản scan các bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu liên quan của nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu. 6. Bản scan các tài liệu chứng minh máy móc bố trí cho gói thầu. 7. Bản scan các hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu; hợp đồng thí nghiệm vật tư, vật liệu, chất lượng công trình. 8. Thuyết minh, bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ thi công, tiến độ huy động máy móc.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường mầm non Hóa Quỳ, huyện Như Xuân. Địa chỉ: Xã Hóa Quỳ, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Như Xuân. Địa chỉ: Thị trấn Yên Cát, huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: (0373)878.249; Số fax: (0373)878.249.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Vinasa. Địa chỉ: Xã Thành Tân, huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0372 182 379.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa - Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 0237 3852 366; Fax: 0237 3851 451.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà lớp học 2 phòng khu lẻ liên hiệp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III, 5% KLE-HSMT Chương V3,84671m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng E-HSMT Chương V5,15651m3
3Đào móng bằng máy đào E-HSMT Chương V1,7106100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V12,7m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V16,251m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,554100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0451tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE-HSMT Chương V1,144tấn
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V136,984m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V20,016m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V1,1067m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,1845100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V10,4528m3
14Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V8,8792m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,1987tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V4,2936tấn
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,6002100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V2,1055100m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V26,112m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V26,112m2
21Công tác ốp gạch thẻ chân tườngE-HSMT Chương V6,264m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V3,146m3
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE-HSMT Chương V0,572100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,0946tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,6121tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V10,4423m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT Chương V0,9493100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,3454tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V1,2774tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,6597tấn
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V27,5618m3
32Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT Chương V2,7562100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mE-HSMT Chương V2,72tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V3,2374m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiE-HSMT Chương V0,4622100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE-HSMT Chương V0,2808tấn
37Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40E-HSMT Chương V52,492m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V1,5666m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V1,2187m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V7,2866m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V6,6323m3
42Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x3mmE-HSMT Chương V0,9148tấn
43Lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x3mmE-HSMT Chương V0,9148tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳE-HSMT Chương V2,52100m2
45Tôn úp nócE-HSMT Chương V20md
46Ke chống bão ( 4him/ m2)E-HSMT Chương V1.000cái
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V20,4571m3
48Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, XM PCB40E-HSMT Chương V202,6284m2
49Lát nền, sàn kích thước gạch 300x300mmE-HSMT Chương V32,1035m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V1,2264m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V2,3897m3
52Trát tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V1,56m2
53Láng granitô tam cấpE-HSMT Chương V11,4426m2
54Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40E-HSMT Chương V1,534m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V129,6m2
56Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V775,7882m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V16,4192m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V155,41m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V388,15m2
60Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V42,2559m2
61Quét nước xi măng 2 nướcE-HSMT Chương V42,2559m2
62Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V69,88m
63Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 200x250mmE-HSMT Chương V94,32m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V146,0192m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT Chương V1.225,0282m2
66Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 Cánh mở quay kính dày 5mmE-HSMT Chương V14,04m2
67Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 Cánh mở quay kính dày 5mmE-HSMT Chương V10,56m2
68Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 Cánh mở quay kính dày 5mmE-HSMT Chương V18,24m2
69Sản xuất lắp dựng cửa Sổ 1 cánh mở hất kính dày 5mmE-HSMT Chương V4,32m2
70Sản xuất lắp dựng cửa Sổ 2 cánh mở trượt kính dày 5mmE-HSMT Chương V4,56m2
71Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa 14x14mmE-HSMT Chương V22,8m2
72Vách ngăn vệ sinhE-HSMT Chương V8,36m2
73Sản xuất lắp dựng lan can hoa sắtE-HSMT Chương V11,472m2
74Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT Chương V4cái
75Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AE-HSMT Chương V4cái
76Lắp đặt đèn sát trần có chao chụpE-HSMT Chương V14bộ
77Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngE-HSMT Chương V8bộ
78Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnE-HSMT Chương V8cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtE-HSMT Chương V14cái
80Lắp đặt công tắc 3 hạtE-HSMT Chương V4cái
81Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT Chương V12cái
82Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngE-HSMT Chương V2cái
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2E-HSMT Chương V88m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2E-HSMT Chương V130m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2E-HSMT Chương V200m
86Tủ điện tổng toàn nhàE-HSMT Chương V1bộ
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống E-HSMT Chương V100m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống E-HSMT Chương V88m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống E-HSMT Chương V200m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmE-HSMT Chương V0,5100m
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmE-HSMT Chương V18cái
92Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmE-HSMT Chương V8cái
93Cầu chắn rácE-HSMT Chương V8cái
94Đai vít giữ ốngE-HSMT Chương V32bộ
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmE-HSMT Chương V0,48100m
96Lắp đặt tê D= 110x90mmE-HSMT Chương V8cái
97Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmE-HSMT Chương V8cái
98Lắp đặt tê, đường kính D= 90mmE-HSMT Chương V10cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmE-HSMT Chương V0,9100m
100Lắp đặt tê D= 110x60mmE-HSMT Chương V6cái
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmE-HSMT Chương V24cái
102Lắp đặt tê D= 60 mmE-HSMT Chương V24cái
103Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmE-HSMT Chương V6cái
104Lắp đặt bể nước Inox 2m3E-HSMT Chương V1bể
105Máy bơm Q=5M3E-HSMT Chương V1Bộ
106Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmE-HSMT Chương V0,4100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mmE-HSMT Chương V0,2100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 16mmE-HSMT Chương V0,71100m
109Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D=20x15 mmE-HSMT Chương V8cái
110Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D=32x20 mmE-HSMT Chương V6cái
111Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmE-HSMT Chương V20cái
112Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmE-HSMT Chương V32cái
113Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D=32 mmE-HSMT Chương V2cái
114Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D=15 mmE-HSMT Chương V24cái
115Lắp đặt gương soiE-HSMT Chương V8cái
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòiE-HSMT Chương V8bộ
117Lắp đặt van KhóaE-HSMT Chương V6cái
118Máng tiểu namE-HSMT Chương V2bộ
119Lắp đặt vòi xịt máng tônE-HSMT Chương V4cái
120Lắp đặt vòi rửa 1 vòiE-HSMT Chương V4bộ
121Lắp đặt xí bệtE-HSMT Chương V8bộ
122Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V1,361m3
123Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,1224100m3
124Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V0,68m3
125Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE-HSMT Chương V0,0661tấn
126Ván khuôn gỗ đáy bểE-HSMT Chương V0,01100m2
127Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40E-HSMT Chương V0,576m3
128SX lắp dựng ván khuôn sàn nắp bểE-HSMT Chương V0,0115100m2
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)E-HSMT Chương V1,152m3
130Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V2,9172m3
131Trát tường trong bể vữa XM mác 75 có đánh màuE-HSMT Chương V16,328m2
132Trát tường ngoài bể vữa XM mác 75 dày 15E-HSMT Chương V14m2
133Láng nền sàn có đánh màu, dày 3, 0 cm, vữa XM M 75E-HSMT Chương V3,3125m2
134Ngâm nước XM chống thấm đáy bểE-HSMT Chương V0,9938m3
135Hộp đựng bình chữa cháyE-HSMT Chương V4hộp
136Bảng hiệu, nội quy tiêu lệnhE-HSMT Chương V4bảng
137Sản xuất lắp dựng bình bọt CO2E-HSMT Chương V4bình
138Sản xuất lắp dựng bình bọt MFZ4E-HSMT Chương V8bình
139Phá bỏ rãnh cũ bằng máyE-HSMT Chương V1ca
140Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,64941m3
141Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT Chương V0,0584100m3
142Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT Chương V0,0024100m3
143Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT Chương V1,804m3
144Xây rãnh gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40E-HSMT Chương V2,8072m3
145Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V34,32m2
146Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT Chương V8,8m2
B Hạng mục: San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IE-HSMT Chương V0,394100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IE-HSMT Chương V0,0039100m3
3Mua đất san lấp công trình, đất đầm đạt độ chặt K95E-HSMT Chương V397,903m3
4Vận chuyển đất san lấp về công trìnhE-HSMT Chương V39,790310m³/1km
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT Chương V2,965100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.603174E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.20634E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có cùng loại và cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.214.815.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.429.630.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 05 năm+ Có tổng số năm làm chỉ huy trưởng các công trình xây dựng ≥02 năm. Trong đó đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.52
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 + Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm kỹ thuật thi công các công trình xây dựng ≥01 năm. Trong đó đã làm kỹ thuật công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, có quyết định phân công công việc của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư.31
3 Cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình 1 + Trình độ: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc, trắc địa.+ Có tổng số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp: ≥ 03 năm+ Có tổng số năm làm cán bộ phụ trách trắc đạc, trắc địa công trình xây dựng ≥01 năm.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ tải trọng hàng hóa ≥ 5tấn2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy hàn công suất ≥ 5kW2
4 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7kW1
5 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn ≥ 250L1
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn ≥ 80L1
8 Máy đầm cóc lực đầm ≥ 1000kg1
9 Máy đầm bàn công suất ≥ 1kW1
10 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5kW1
11 Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình độ phóng đại ≥20X1
12 Máy phát điện công suất ≥ 5KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->