Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Bành Trạch |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210837609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn vay IFAD và NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 18:14:00 đến ngày 2021-09-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,177,650,491 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,664,000 VNĐ ((Mười bảy triệu sáu trăm sáu mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình đường giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình đường giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình đường giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào cỡ gầu từ 0,5m3 đến 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, sãn sàng huy động, sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủi đất, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung từ 8T đến 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển đất, vật liệu, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn điện, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn cốt thép, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện >= 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Bành Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Mở đường sản xuất thôn Bản Lấp 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn vay IFAD và NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; chứng chỉ năng lực. - Tất cả tài liệu về: tính hợp lệ; năng lực, kinh nghiệm; biện pháp thi công; các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; các tài liệu khác để đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và BPTC của Nhà thầu. - Tất cả các tài liệu trên phải được chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.664.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Bành Trạch; Địa chỉ: Xã Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Bành Trạch; Địa chỉ: Xã Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; SĐT: 02093509113 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Bành Trạch; Địa chỉ: Xã Bành Trạch, huyện Ba Bể, tỉnh Bắc Kạn; SĐT: 02093509113 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không quy định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,90 | Theo HSTK | 15,0815 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Theo HSTK | 1,5287 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK | 10,0201 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSTK | 46,5736 | 100m3 |
| 5 | Phá đá nền đường, đá cấp III | Theo HSTK | 6,6376 | 100m3 |
| 6 | Phá đá nền đường, đá cấp IV | Theo HSTK | 7,6841 | 100m3 |
| 7 | Đào đất cấp III | Theo HSTK | 1,841 | 100m3 |
| 8 | Biển tên dự án | Theo HSTK | 1 | Biển |
| B | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 0,447 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,15 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 3,45 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 11,32 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 1,29 | m3 |
| 6 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,05 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống đường kính | Theo HSTK | 0,1024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,2605 | 100m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Theo HSTK | 7,7 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 5 | cấu kiện |
| C | CỐNG BẢN B = 0.75M | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 0,1961 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,0975 | 100m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 4,15 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 6,31 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 0,82 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK | 0,76 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,99 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 1,22 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính | Theo HSTK | 0,0585 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, đường kính > 10mm | Theo HSTK | 0,036 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0246 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0799 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 5 | cấu kiện |
| D | KÈ TA LUY | |||
| 1 | Phá đá cấp IV | Theo HSTK | 0,2416 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo HSTK | 1,3692 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 1,1285 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,1404 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,1368 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 47,33 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 48,09 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 12,12 | m3 |
| 10 | Ống thoát nước sau kè và mái kè | Theo HSTK | 11,1 | m |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải | Theo HSTK | 10,56 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cọc tiêu | Theo HSTK | 0,0312 | 100m2 |
| 14 | Sơn cọc tiêu | Theo HSTK | 4,17 | m2 |
| 15 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo HSTK | 7 | cái |
| E | CẦU BẢN L= 4M (Khối lượng đào đắp) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo HSTK | 0,508 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo HSTK | 2,034 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,563 | 100m3 |
| F | CẦU BẢN L=4M (Khối lượng phần Mố cầu) | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 56,59 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng | Theo HSTK | 6,84 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo HSTK | 0,8172 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 8,76 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 11,33 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,4377 | 100m2 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 11,29 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 23,59 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 33,3 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 3,88 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường cánh, tường đầu, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 18,67 | m3 |
| G | CẦU BẢN L =4M (Khối lượng phần Lan can) | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,28 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0037 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,023 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,0364 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Theo HSTK | 0,2076 | 100m |
| H | CẦU BẢN L =4M (Khối lượng phần Bản mặt cầu) | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK | 7,47 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK | 0,3027 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,031 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK | 0,5353 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK | 0,7978 | tấn |
| I | CẦU BẢN L =4M (Khối lượng phần Mũ mố) | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 4,81 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK | 0,0082 | tấn |
| 4 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,1188 | 100m2 |
| J | CẦU BẢN L =4M (Khối lượng phần Giằng chống) | |||
| 1 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 1,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0308 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0591 | tấn |
| K | CẦU BẢN L =4M (Khối lượng phần Bản dẫn) | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 2,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,0256 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,1586 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép > 10mm | Theo HSTK | 0,105 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK | 0,4 | m3 |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo HSTK | 8 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng các kết cấu | Theo HSTK | 1,81 | m3 cấu kiện |
| 9 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK | 18,67 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.766E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu đã thi công ít nhất 01 hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình đường giao thông Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 860.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực); hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên; hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình đường giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ Đại học trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là chỉ huy trưởng): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã được bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực).- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình tương tự thi công xây dựng công trình đường giao thông.- Tổng số năm kinh nghiệm: tính theo ngày cấp bằng (Có trình độ cao đẳng trở lên) đến ngày có thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (là bộ kỹ thuật thi công): tính từ khi được giao nhiệm vụ của công trình đầu tiên đến ngày có thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào cỡ gầu từ 0,5m3 đến 0,8m3 | Đầm đất, sãn sàng huy động, sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Ủi đất, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy lu rung từ 8T đến 16T | Đầm đất, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >= 5T | Vận chuyển đất, vật liệu, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Đầm đất, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy hàn | Hàn điện, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Cắt, uốn cốt thép, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy phát điện >= 5Kw | Phát điện, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Phát điện, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Phát điện, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Phát điện, sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi