Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210909034-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thịnh Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210908956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 17:50:00 đến ngày 2021-09-13 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,406,687,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34447E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình giao thông, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình giao thông có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư giao thông.Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự có tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ là kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng (Kèm theo bằng cấp và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | .>= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=8-10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông MCD | |
| - Đặc điểm thiết bị | MCD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trắc địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thịnh Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo đường giao thông xóm Thônh, xã Thịnh Minh, thành phố Hòa Bình 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn chi sự nghiệp kinh tế thuộc ngân sách thành phố từ năm 2021 và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với cấp và loại công trình còn hiệu lực. Nhà thầu nộp cam kết tín dụng của ngân hàng để chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Thịnh Minh; Địa chỉ: Xã Thịnh Minh, TP Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân TP Hòa Bình ;Địa chỉ: Tổ 1, phường Thịnh Lang, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân xã Thịnh Minh; Địa chỉ : Xã Thịnh Minh, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.150,6 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 886,23 | m3 |
| 3 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.455,9 | m3 |
| 4 | Đào nền đường mở rộng, đất cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.048,3 | m3 |
| 5 | Đào phá đá chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 154,49 | m3 |
| 6 | Phá mặt đường BTXM cũ bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,65 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,195 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 301,69 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,283 | m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,131 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 173,08 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,506 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,61 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,843 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,483 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,195 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc + vận chuyển đất tại mỏ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,364 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,617 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,092 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,426 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,303 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.487,32 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường bê tông xi măng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150,751 | 10m |
| 6 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.416,51 | m |
| 7 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91 | m |
| 8 | Đắp lề đường bằng CPĐD loại 2, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 9 | Đắp lề đường bằng CPĐD loại 2, bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,692 | 100m3 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,152 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,365 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,536 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | 100m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,103 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,214 | m3 |
| 8 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 98,683 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản cống (đúc sẵn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,285 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,165 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bản cống, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, bản cống, đường kính | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,305 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,55 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,24 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,184 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Đào móng cột biển báo, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 4 | Đắp đất hố móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông chân cột đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 6 | Bóng điện 100W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Còi, cờ đảm bảo giao thông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Chóp nón cao su, sơn trắng đỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 9 | Đèn báo hiệu ban đêm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Dây mềm phản quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 11 | áo phản quang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Cái |
| 12 | Dây điện 2*4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 13 | Điện năng tiêu thụ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 288 | Kw |
| 14 | Nhân công điều khiển giao thông 3.0/7 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 120 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34447E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng công trình giao thông, có quy mô, tính chất tương tự như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ kèm theo HSDT Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.Có chứng chỉ giám sát đúng chuyên ngành còn hiệu lực.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 2 công trình giao thông có tài liệu chứng minh | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | kỹ sư giao thông.Đã từng làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự có tài liệu chứng minh | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | cán bộ là kỹ sư thuộc khối kỹ thuật xây dựng (Kèm theo bằng cấp và có chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | >=1,5kw | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | >= 1 kw | 2 |
| 3 | Máy hàn | >=23 kw | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | >= 150 lít | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ | >=7 tấn | 2 |
| 7 | Máy đào | >=0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | >=5kw | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | .>= 70kg | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | >=8-10 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu rung | >= 14 tấn | 1 |
| 12 | Máy ủi | >=110CV | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông MCD | MCD | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Phát điện | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử hoặc (01 máy thủy bình và 01 máy kinh vĩ) | trắc địa | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi