Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo ATGT)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912728-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210836495
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 18:39:00 đến ngày 2021-09-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,986,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1979954E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 1 hợp đồng thi công cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng có hạng mục mặt đường láng nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước ≥ 2KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phun nhựa đường ≤ 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm cả đảm bảo ATGT)
Xây dựng tuyến đường kết nối đường ĐH.02 đến ĐT496, đoạn từ thôn Đội xã An Nội đến thôn 4 xã Bồ Đề, huyện Bình Lục
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Lục. Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ (TECHCONS). Địa chỉ: Phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: Phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục , địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Lục. Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bình Lục. Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục, Địa chỉ: thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất không thích hợp - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,66100m3
2Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11,66100m3
3Đào khuôn - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,97100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,4852100m3
5Đào cấp - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6214100m3
6Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6214100m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,7635100m3
8VL đắp K95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4.196,192m3
9Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,6051100m3
10VL đắp K98Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.378,663m3
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT38,3001100m2
12Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,2917100m2
13Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,2917100m2
B KÈ ĐÁ, HỘ LAN
1Đào móng kè - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,213100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT235,9613100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT37,75m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT283,15m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT417,24m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5985tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2874tấn
8Bê tông giằng kè M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,28m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,988100m3
10VL đắp K95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT128,44m3
11Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,213100m3
12Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,7112100m3
13VL đắp bờ vâyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT222,456m3
14Đào bỏ bờ vây - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,7112100m3
15Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,7112100m3
16Bơm nước phục vụ thi công kèThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10công
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,3571100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,6574100m3
3VL đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.125,462m3
4Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0706100m3
5Đóng cọc tre - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT612,8056100m
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT122,56m3
7Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT183,84m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT471,05m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.761,32m2
10Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT48,73m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,484tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,2421tấn
13Gia công, lắp đặt tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0857tấn
14Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,84m3
15Lắp đặt tấm đan (bao gồm cả chi phí vận chuyển từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT211cấu kiện
16Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3614tấn
17Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK >10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,942tấn
18Bê tông thanh chống M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,17m3
19Lắp đặt thanh chống (bao gồm cả chi phí vận chuyển từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2211cấu kiện
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0298tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,399tấn
22Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,96m3
23Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9586tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT46,481m2
25Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9586tấn
26Bu lông M24x200Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
27Nẹp cao suThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,12mét
28Máy nâng V1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
29Lắp dựng cốt thép bệ đứng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1467tấn
30Bê tông bệ đứng M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,84m3
31Bê tông trụ đỡ, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,55m3
D RÃNH BÊ TÔNG CỐT THÉP
1Đào móng - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5719100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3977100m3
3VL đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT51,701m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,97m3
5Bê tông rãnh M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT32,87m3
6Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,3442tấn
7Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,5189tấn
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT50,17m2
9Lắp dựng rãnh (bao gồm cả chi phí vận chuyển từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT173cái
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4255tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0709tấn
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,11m3
13Lắp đặt tấm đan (bao gồm cả chi phí vận chuyển từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1731cấu kiện
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,23m3
15Bê tông móng hố ga, M200, đá 2x4, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,69m3
16Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,81m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,51m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0718tấn
19Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,04m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK >10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1546tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0929tấn
22Bê tông tấm đan hố ga M250, đá 1x2, PCB40Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,24m3
23Lắp đặt tấm đan (bao gồm cả chi phí vận chuyển từ bãi đúc đến vị trí lắp dựng)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT101cấu kiện
24Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0057tấn
25Bê tông tấm đan M150, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,05m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống thoát nước - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,14100m3
2Đóng cọc tre - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT40,1313100m
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9043100m3
4VL đắpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT117,559m3
5Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,14100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,42m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT33,83m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,78m3
9Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT181 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15mối nối
11Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT131 đoạn ống
12Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT11mối nối
13Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT91 đoạn ống
14Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 1000mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8mối nối
F Dàn van + Cánh phai cống D1000
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0063tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0558tấn
3Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,27m3
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2463tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,641m2
6Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2463tấn
7Bu lông M24x200Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
8Nẹp cao suThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,16mét
9Máy nâng V1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
G Dàn van + Cánh phai cống D800
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0047tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0494tấn
3Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,23m3
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,17tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,711m2
6Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật, thành bểThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,17tấn
7Bu lông M24x200Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
8Nẹp cao suThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,91mét
9Máy nâng V1Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
H AN TOÀN GIAO THÔNG TRÊN TUYẾN
1Biển báo Phản quang tam giác cạnh 70Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
3Đào móng cọc tiêu, - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,6351m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,23m3
5Bê tông cọc tiêu, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,32m3
6Lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4083tấn
7Sơn cọc tiêu không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT50,98m2
8Bê tông gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4m3
9Sơn gờ chắn bánh không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,14m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4m2
11Lắp dựng gờ chắn bánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20cái
I ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1979954E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 1 hợp đồng thi công cải tạo, nâng cấp trên tuyến đường đang khai thác, sử dụng có hạng mục mặt đường láng nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường giao thông 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục đường thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.32
4 Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước ≥ 2KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
2 Máy ủi ≤ 110CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
3 Máy lu rung ≥16T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
4 Máy lu bánh thép ≥9T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
5 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
6 Máy trộn BT ≥ 250l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
7 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
9 Máy đầm bàn ≥ 1,5KW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
10 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
11 Máy đầm cóc ≥70kg Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất2
12 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
13 Máy phun nhựa đường ≤ 190 CV Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
14 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
15 Máy hàn điện ≥23kW Còn hoạt động tốt theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->