Gói thầu: MS01 - Cung cấp và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913528-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần
Tên gói thầu MS01 - Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210801425
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-07 19:03:00 đến ngày 2021-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,260,378,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.390567E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878113E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.146.000.000 VND. Trong đó 13.146.000.000 VND = 03 x 4.328.000.000 VND.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến có ít nhất 10 điểm cầu và có tính chất tương tự như gói thầu này.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của chủ đầu tư.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng cung cấp lắp đặt hàng hóa giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.146.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có cam kết bảo hành của nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu. Thời gian thực hiện bảo hành: tối thiểu 24 tháng đối với hệ thống và theo chính sách bảo hành của nhà sản xuất đối với từng thiết bị, phần mềm.- Nhà thầu phải cam kết:+ Tất cả các thiết bị lắp đặt cho gói thầu phải có bảo hành của nhà sản xuất.+ Khả năng bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: tối thiểu 05 năm.+ Khả năng thực hiện bảo trì, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: 03 tháng/lần.- Nhà thầu phải chỉ rõ tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24, người phụ trách của trụ sở bảo hành; - Cam kết kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư/Chủ sử dụng(kể cả ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết), nhà thầu sẽ bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ đối với phần cứng và phần mềm.- Có văn phòng đại diện hoặc chi nhánh hoặc đối tác liên kết(có năng lực và kinh nghiệm) tại các tỉnh/thành phố: Hà nội, Tp Hồ Chí Minh, Bình Định để kịp thời hỗ trợ trong trường hợp cần thiết, đảm bảo chất lượng dịch vụ trong thời gian bảo hành, bảo trì

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học về điện tử/ viễn thông/ công nghệ thông tin.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ quản lý ít nhất 01gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống hội nghị truyền hìnhtương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ quản lý và số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng (có tên nhân sự).* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặtthiết bị(01 người/1 hệ thống điểm cầu)
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học về điện tử/viễn thông/công nghệ thông tin.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình có tính chất tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn,vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt kỹ thuật và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc QĐ bổ nhiệm/hoặc tài liệu pháp lý tương đương (có tên nhân sự).* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cài đặt phần mềm hệ thống
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học về công nghệ thông tin chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Đã được Nhà sản xuất phần mềm đào tạo kiến thức cài đặt, sử dụng phần mềm chào thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách cài đặt phần mềm ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống hội nghị truyền hình có tính chất tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách cái đặt phần mềm và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc QĐ bổ nhiệm/hoặc tài liệu pháp lý tương đương (có tên nhân sự).* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 11
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Công nhân kỹ thuật phải được đào tạo các nghề phù hợp như: điện/điện tử/ viễn thông/ công nghệ thông tin.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, Vị trí công nhân kỹ thuật có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. Các vị trí còn lại (Trưởndanh mụcg nhóm, cán bộ kỹ thuật) phải bố trí phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 MS01 - Cung cấp và lắp đặt thiết bị
Mua sắm hệ thống hội nghị truyền hình tại Văn phòng Tổng công ty, các đơn vị lâm nghiệp và một số công ty giống lâm nghiệp
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - CTCP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần , địa chỉ: Số 127 Phố Lò Đúc, Phường Đống Mác, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam – công ty cổ phần. Địa chỉ: 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng T&D Việt Nam. Địa chỉ: số nhà 18, ngách 75/60 đường Giải Phóng, P. Đồng Tâm, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. - Công ty Cổ phần Công nghệ ITD Việt Nam. Địa chỉ: Số nhà 47, ngách 157/2 phố Đức Giang, tổ 17, Phường Thượng Thanh, Quận Long Biên, TP.Hà Nội. - Công ty CP đầu tư và thẩm định giá HTC Việt Nam. Địa chỉ: Số 20 Ng. 509 Vũ Tông Phan, Khương Đình, Thanh Xuân, Hà Nội. - Công ty Cổ phần AKA Tư vấn và Đầu tư. Địa chỉ: Tự Khoát, Ngũ Hiệp, Thanh Trì, TP.Hà Nội. - Công ty Cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư xây dựng Đông Á. Địa chỉ: Số 625, ngõ 65 đường Phú Diễn, phường Phú Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội.


- Bên mời thầu: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần , địa chỉ: Số 127 Phố Lò Đúc, Phường Đống Mác, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam – công ty cổ phần. Địa chỉ: 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799


E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương. 2. Báo cáo tài chính 2018÷2020 + tài liệu quy định tại Mẫu số 13A + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2020 trước thời điểm đóng thầu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. 3. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm phù hợp với Mẫu số 03: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng/ hoặc Xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. 5.Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Giải pháp và phương pháp luận thực hiện đáp ứng yêu cầu được nêu tại Mục 3 Chương III. 7. Tài liệu chứng minh nhà thầu có văn phòng đại diện hoặc chi nhánh hoặc đối tác liên kết(có năng lực và kinh nghiệm) tại các tỉnh/thành phố: Hà nội, Tp Hồ Chí Minh, Bình Định để kịp thời hỗ trợ trong trường hợp cần thiết, đảm bảo chất lượng dịch vụ trong thời gian bảo hành, bảo trì. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để lưu trữ. Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
* Đối với thiết bị sản xuất trong nước: - Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất. - Bản Cataloge hoặctài liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật tương đương với các thiết bị có yêu cầu tại Khoản III, Mục B, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật]. * Đối với thiết bị sản xuất ngoài nước: - Văn bản cam kết của nhà thầu sẽ cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa, Vận đơn (B/L), Danh mục hàng hóa nhập khẩu, Giấy chứng nhận kiểm định về tình trạng thiết bị, Giấy chứng nhận hợp quy (nếu có). - Cam kết bảo hành của nhà thầu và ủy quyền bảo hành của nhà sản xuất/ Nhà phân phối chính thức tại Việt Nam hoặc được Hãng ủy quyềnđối với các thiết bị chính sau: + License bản quyền kết nối; + Server cài đặt hệ thống; + Bộ xử lý trung tâm; + Bộ thiết bị cầu truyền hình; + Camera; + Màn hình hiển thị; + Bộ điều khiển tích hợp hệ thống. - Bản Cataloge hoặc tài liệu kỹ thuật chi tiết của thiết bị do nhà sản xuất phát hành hoặc tài liệu kỹ thuật tương đương với các thiết bị có yêu cầu tại Khoản III, Mục B, Chương V [Yêu cầu về kỹ thuật]. * Cam kết của Nhà thầu về việc sẵn sàng trình bày (demo) các tính năng và khả năng tương thích của hàng hóa với các hệ thống hiện có của Chủ đầu tư theo yêu cầu vận hành để làm cơ sở đánh giá khả năng đáp ứng của nhà thầu trong trường hợp Bên mời thầu yêu cầu. * Đối với các phần mềm phục vụ tính năng hội nghị trực tuyến: - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá như đối với thiết bị. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.Nhà sản xuất phải cam kết bảo hành, cập nhật phiên bản mới,.. trong suốt vòng đời của phần mềm. - Nhà thầu phải có cam kết có năng lực quản lý phần mềm, có nhân sự có kinh nghiệm bảo hành phần mềm hệ thống
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Lâu dài
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu về kỹ thuật. - Bản cam kết cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam – công ty cổ phần. Địa chỉ: 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam – Công ty cổ phần. Địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam – Công ty cổ phần. Địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Lâm nghiệp Việt Nam - Công ty cổ phần. Địa chỉ: số 127 phố Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. SĐT: 0243.6410799. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.7686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1License bản quyền kết nối cho 01 phòng họp đồng thời2BộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
2Server cài đặt hệ thống quản lý1chiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
3Bộ xử lý trung tâm MCU1BộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
4UPS 3000VA1BộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
5Tủ Rack 15U1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
6Phần mềm quản lý cuộc gọi1góiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
7Switch 16 cổng1chiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
8Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 11bộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
9Camera mở rộng cho thiết bị hội nghị truyền hình2chiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
10Bộ tách tín hiệu camera ra HDMI và RS 2323bộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
11Màn hình hiển thị 75 inch2bộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
12Màn hình hiển thị 65 inch4chiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
13Màn hình hiển thị 43 inch2chiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
14Mixer1cáiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
15Khối điểu khiển trung tâm1chiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
16Bộ nguồn mở rộng1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
17Micro đại biểu/chủ tọa cần dài (CCSD-DL-EU hoặc tương đương)40ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
18Cáp nối dài chuyên dụng 5m5ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
19Cáp nối dài chuyên dụng 10m5ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
20Bộ xử lý âm thanh1chiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
21Âm ly1chiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
22Loa âm trần3cặpChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
23Bộ thu micro không dây2bộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
24Tủ Rack 15U1chiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
25Bộ chuyển mạch hình ảnh 4x2 HDMI1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
26Bộ kéo dài tín hiệu HDMI3ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
27Màn hình cảm ứng để bàn diều khiển hệ thống1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
28Bộ điểu khiển tích hợp hệ thống1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
29Module mở rộng cổng điều khiển3chiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
30Bộ chia tín hiệu HDMI 1 vào 8 ra1chiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
31Phụ kiện hệ thống1góiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
32Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 21BộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
33Màn hình hiển thị 65 inch1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
34Xe đẩy chuyên dụng1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
35Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 21BộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
36Màn hình hiển thị 65 inch1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
37Xe đẩy chuyên dụng1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
38Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 21BộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
39Màn hình hiển thị 65 inch1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
40Xe đẩy chuyên dụng1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
41Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 3 + Màn hình điều khiển cảm ứng đi kèm1BộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
42Thiết bị hội họp thông minh1BộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
43Màn hình hiển thị 65 inch1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
44Xe đẩy chuyên dụng1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
45Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 3 + Màn hình điều khiển cảm ứng đi kèm1BộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
46Thiết bị hội họp thông minh1BộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
47Màn hình hiển thị 65 inch1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
48Xe đẩy chuyên dụng1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
49Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 4 + Màn hình điều khiển cảm ứng đi kèm1BộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
50Màn hình hiển thị 55 inch1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
51Xe đẩy chuyên dụng1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
52Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 21BộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
53Màn hình hiển thị 65 inch1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
54Xe đẩy chuyên dụng1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
55Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 21BộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
56Màn hình hiển thị 65 inch1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
57Xe đẩy chuyên dụng1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
58Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 4 + Màn hình diều khiển cảm ứng đi kèm1BộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
59Màn hình hiển thị 55 inch1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
60Xe đẩy chuyên dụng1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
61Bộ thiết bị cầu truyền hình (Codec) loại 21BộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
62Màn hỉnh hiển thị 65 inch1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
63Xe đẩy chuyên dụng1ChiếcChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
64Lắp đặt thiết bị: License cho 1 cuộc họp đồng thời2thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
65Lắp đặt thiết bị: R640 hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
66Lắp đặt thiết bị: RCPS 1800 hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
67Lắp đặt thiết bị: Eaton 9E3000i hoặc tương đương11 ổ cắmChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
68Lắp đặt thiết bị: Rack 15U 3C-R15B08P hoặc tương đương11 tủChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
69Lắp đặt thiết bị: Phần mềm quản lý cuộc họp1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
70Lắp đặt thiết bị: Switch ShareTech SP16GMS215 hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
71Lắp đặt thiết bị: Group 700 hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
72Lắp đặt thiết bị: Camera mở rộng cho thiết bị hội nghị truyền hình2thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
73Lắp đặt: Bộ chia tín hiệu điều khiển camera3thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
74Lắp đặt thiết bị: Samsung HG75AT690UKXXV hoặc tương đương2thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
75Lắp đặt thiết bị: Samsung HG65AT690UKXXV hoặc tương đương4thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
76Lắp đặt thiết bị: Samsung2thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
77Lắp đặt thiết bị: MG12XU //E YEM hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
78Lắp đặt thiết bị: CCSD-CU hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
79Lắp đặt thiết bị: CCSD-EXU hoặc tương đương1bộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
80Lắp đặt thiết bị: CCSD-DL-EU hoặc tương đương40thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
81Lắp đặt thiết bị: LBB4116/05 hoặc tương đương510 mChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
82Lắp đặt thiết bị: LBB4116/10 hoặc tương đương510 mChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
83Lắp đặt thiết bị: DMP 64 Plus C hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
84Lắp đặt thiết bị: LBB1938/30 hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
85Lắp đặt thiết bị: LC2-PC60G6-8H hoặc tương đương3thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
86Lắp đặt thiết bị: MW1-RX-F5/ MW1-HTX-F5 hoặc tương đương2thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
87Lắp đặt thiết bị: Rack 15U 3C-R15B08P hoặc tương đương11 tủChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
88Lắp đặt thiết bị: HD-MD4X2- 4KZ-E hoặc tương đương11 thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
89Lắp đặt thiết bị: HD-EXT3-C- B_SYSTEM hoặc tương đương31 đầuChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
90Lắp đặt thiết bị: TS-1070-B-S hoặc tương đương1cáiChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
91Lắp đặt thiết bị bộ: CP4 hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
92Lắp đặt thiết bị bộ : C2N-IO hoặc tương đương3thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
93Lắp đặt thiết bị bộ: HD-DA8-4KZ E hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
94Lắp đặt thiết bị: Group 310 hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
95Lắp đặt thiết bị: Samsung HG65AT690UKXXV hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
96Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng1bộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
97Lắp đặt thiết bị: Group 310 hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
98Lắp đặt thiết bị: Samsung HG65AT690UKXXV hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
99Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng1bộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
100Lắp đặt thiết bị: Group 310 hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
101Lắp đặt thiết bị: Samsung HG65AT690UKXXV hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
102Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng1bộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
103Lắp đặt thiết bị: Group 310 hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
104Lắp đặt thiết bị: Samsung HG65AT690UKXXV hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
105Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng1bộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
106Lắp đặt thiết bị: X50 hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
107Lắp đặt thiết bị: C60 hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
108Lắp đặt thiết bị:Samsung HG65AT690UKXXV hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
109Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng1bộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
110Lắp đặt thiết bị: X50 hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
111Lắp đặt thiết bị: C60 hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
112Lắp đặt thiết bị: Samsung HG65AT690UKXXV hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
113Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng1bộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
114Lắp đặt thiết bị: X30 hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
115Lắp đặt thiết bị: Samsung HG55AT690UKXXV hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
116Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng1bộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
117Lắp đặt thiết bị: Group 310 hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
118Lắp đặt thiết bị: Samsung HG65AT690UKXXV hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
119Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng1bộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
120Lắp đặt thiết bị: Group 310 hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
121Lắp đặt thiết bị: Samsung HG65AT690UKXXV hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
122Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng1bộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
123Lắp đặt thiết bị X30 hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
124Lắp đặt thiết bị: Samsung HG55AT690UKXXV hoặc tương đương1thiết bịChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
125Lắp đặt Xe đẩy chuyên dụng1bộChương V. Phần 2 HSMT, Báo cáo KTKT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.390567E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878113E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng03 năm trở lại đây (tính từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.146.000.000 VND. Trong đó 13.146.000.000 VND = 03 x 4.328.000.000 VND.* Ghi chú:1) Hợp đồng tương tự: là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống hội nghị truyền hình trực tuyến có ít nhất 10 điểm cầu và có tính chất tương tự như gói thầu này.2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.3) Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT gồm:- Hợp đồng kinh tế;- Về giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán/thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn giá trị công việc hoặc các tài liệu tương đương có xác nhận của chủ đầu tư.Trong trường hợp hợp đồng đã thể hiện các thông tin theo yêu cầu thì chỉ cần chứng minh bằng hợp đồng kinh tế và tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành.4) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Ngoài các tài liệu theo yêu cầu, nhà thầu phải cung cấp thỏa thuận hoặc tài liệu chứng minh giá trị thực hiện của mình (đối với hợp đồng liên danh) hoặc Hợp đồng cung cấp lắp đặt hàng hóa giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư (đối với hợp đồng thầu phụ).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.382.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.146.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Phải có cam kết bảo hành của nhà thầu tại địa điểm thực hiện gói thầu. Thời gian thực hiện bảo hành: tối thiểu 24 tháng đối với hệ thống và theo chính sách bảo hành của nhà sản xuất đối với từng thiết bị, phần mềm.- Nhà thầu phải cam kết:+ Tất cả các thiết bị lắp đặt cho gói thầu phải có bảo hành của nhà sản xuất.+ Khả năng bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: tối thiểu 05 năm.+ Khả năng thực hiện bảo trì, kiểm tra miễn phí định kỳ trong thời gian bảo hành: 03 tháng/lần.- Nhà thầu phải chỉ rõ tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ 24/24, người phụ trách của trụ sở bảo hành; - Cam kết kể từ khi nhận được yêu cầu bảo hành của Chủ đầu tư/Chủ sử dụng(kể cả ngày nghỉ, ngày lễ, ngày tết), nhà thầu sẽ bắt đầu thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ đối với phần cứng và phần mềm.- Có văn phòng đại diện hoặc chi nhánh hoặc đối tác liên kết(có năng lực và kinh nghiệm) tại các tỉnh/thành phố: Hà nội, Tp Hồ Chí Minh, Bình Định để kịp thời hỗ trợ trong trường hợp cần thiết, đảm bảo chất lượng dịch vụ trong thời gian bảo hành, bảo trì

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm kỹ thuật hoặc Quản lý chung 1 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học về điện tử/ viễn thông/ công nghệ thông tin.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh môi trường.- Đã làm cán bộ quản lý ít nhất 01gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống hội nghị truyền hìnhtương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm Cán bộ quản lý và số năm kinh nghiệm trong các công việctương tự: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc tài liệu pháp lý tương đương có tên chỉ huy trưởng (có tên nhân sự).* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.73
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặtthiết bị(01 người/1 hệ thống điểm cầu) 11 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học về điện tử/viễn thông/công nghệ thông tin.- Đã tham gia huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt thiết bị hội nghị truyền hình có tính chất tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn,vệ sinh môi trường.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt kỹ thuật và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/hoặc QĐ bổ nhiệm/hoặc tài liệu pháp lý tương đương (có tên nhân sự).* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.52
3 Cán bộ kỹ thuật cài đặt phần mềm hệ thống 3 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Có trình độ đại học về công nghệ thông tin chứng minh trình độ chuyên môn và tổng số năm kinh nghiệm.- Đã được Nhà sản xuất phần mềm đào tạo kiến thức cài đặt, sử dụng phần mềm chào thầu.- Đã làm cán bộ phụ trách cài đặt phần mềm ít nhất 01 gói thầu cung cấp, lắp đặt hệ thống hội nghị truyền hình có tính chất tương tự gói thầu.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Bằng tốt nghiệp đại học.- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách cái đặt phần mềm và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu/hoặc xác nhận của chủ đầu tư/ hoặc QĐ bổ nhiệm/hoặc tài liệu pháp lý tương đương (có tên nhân sự).* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.52
4 Công nhân kỹ thuật 11 * Yêu cầu tối thiểu như sau:- Công nhân kỹ thuật phải được đào tạo các nghề phù hợp như: điện/điện tử/ viễn thông/ công nghệ thông tin.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Văn bằng, chứng chỉ nghề của công nhân phù hợp với vị trí đảm nhận;- Căn cước công dân hoặc tài liệu tương đương.* Các tài liệu chứng minh phải phù hợp với Bảng kê khai và Webform của hệ thống.* Trường hợp liên danh, Vị trí công nhân kỹ thuật có thể bố trí cho cả liên danh nhưng phải có thỏa thuận giữa các thành viên liên danh. Các vị trí còn lại (Trưởndanh mụcg nhóm, cán bộ kỹ thuật) phải bố trí phù hợp với công việc của từng thành viên liên danh đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->