Gói thầu: Nâng cấp phần mềm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210854865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tính cước và Thanh khoản Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone |
| Tên gói thầu | Nâng cấp phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210835734 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư của Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 20:09:00 đến ngày 2021-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,810,991,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.716E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp phần mềm có sử dụng giao thức truyền nhận dữ liệu là giao thức FTP và tính năng xử lý dữ liệu từ file cước CDR của tổng đài cho 01 đơn vị viễn thông tại Việt Nam. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.668.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Thông tin liên lạc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Thông tin liên lạc- Có chứng chỉ lập trình ngôn ngữ Java.- Tối thiểu 02 cán bộ trong số đó đã tham gia triển khai từ 01 hợp đồng cung cấp phần mềm liên quan hệ thống viễn thông tại Việt Nam trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ CSDL Oracle |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Thông tin liên lạc- Có một trong các chứng chỉ OCA, OCP, OCE hoặc OCM |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tính cước và Thanh khoản Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp phần mềm Nâng cấp phần mềm hệ thống đối soát cước tập trung năm 2021 140 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư của Tổng công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết chịu mọi trách nhiệm về mọi thiệt hại phát sinh do việc khiếu nại của bên thứ ba về việc vi phạm bản quyền sở hữu trí tuệ liên quan tới phần mềm đã cung cấp cho Trung tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone. - Cam kết bàn giao đầy đủ các tài liệu: Tài liệu thiết kế cơ sở dữ liệu, Tài liệu phân tích thiết kế hệ thống, Tài liệu mô tả luồng dữ liệu hệ thống, Tài liệu kỹ thuật về các chức năng phần mềm, Tài liệu hướng dẫn sử dụng, Tài liệu hướng dẫn cài đặt và mã nguồn phần mềm. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. - Nhà thầu phải điền đầy đủ và chi tiết các nội dung cấu thành của giá chào cho từng hạng mục. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Tính cước và Thanh khoản Mobifone - Chi nhánh Tổng công ty Viễn thông Mobifone; Số 5 ngõ 82 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Việt Nam; số điện thoại: 024. 37690173; số fax: 024. 37831806 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Văn Thúy – Giám đốc Trung tâm Tính cước và Thanh khoản MobiFone, Số 5 ngõ 82 phố Duy Tân, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; số điện thoại: 024. 37690173; số fax: 024. 37831806 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉnh sửa bảng danh mục khai báo đối tác để đáp ứng các nghiệp vụ mới; Phân loại đối tác (ngân hàng, merchant, ...) | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.1.1, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Xây dựng chức năng khai báo loại dịch vụ | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.1.2, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 3 | Xây dựng các chức năng khai báo gói cước, khai báo chu kỳ thanh toán, khai báo loại thuê bao đáp ứng ăn chia dịch vụ Truyền dẫn với đối tác VTVCab | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.1.3, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 4 | Xây dựng các chức năng quản lý Chiến dịch khuyến mại; cấu hình các khoảng thời gian của chiến dịch đáp ứng dịch vụ Marketing-MobiLytix | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.1.4, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 5 | Xây dựng các chức năng map đối tác, dịch vụ với đầu số, content_id, cp_id, sp_id, category_id với đáp ứng dịch vụ trên nền tảng Platform, ClipTV | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.1.5, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 6 | Xây dựng các chức năng khai báo các tài khoản tổng ví; phân loại tài khoản | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.1.6, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 7 | Xây dựng chức năng khai báo đối tác, dịch vụ tương ứng với tài khoản tổng ví | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.1.7, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 8 | Xây dựng các chức năng danh mục: Mệnh giá thẻ cào, danh mục nhóm tài khoản Evoucher, danh mục Gói cước (DataCode), danh mục Cây dịch vụ, danh mục map cây dịch vụ với Gói cước | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.1.8, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 9 | Xây dựng các chức năng khai báo phương thức ăn chia, chi tiết phương thức, bảng giá đáp ứng các dịch vụ mới: Truyền dẫn, Fintech, Chấm điểm tín dụng Leadgen, CreditScore/Fraud, Marketing-Mobilytix, Mobile Money, MobiFone Pay | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.2.1, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 10 | Xây dựng các tiến trình lấy dữ liệu thông tin khách hàng và thuê bao từ hệ thống CSKH Truyền dẫn và Import vào database | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.1.1, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 11 | Xây dựng tiến trình lấy dữ liệu thông tin khách hàng từ VTVCab và Import vào Database | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.1.2, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 12 | Xây dựng tiến trình lấy dữ liệu thanh toán cước của khách hàng từ hệ thống CSKH Truyền dẫn | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.1.3, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 13 | Xây dựng tiến trình lấy dữ liệu thanh toán cước của khách hàng từ hệ thống VTVCab | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.1.4, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 14 | Dựng các tiến trình lấy số liệu danh sách khách hàng tiềm năng và tiến trình Import vào database | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.2.1, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 15 | Dựng các tiến trình lấy số liệu danh sách khách hàng có mở mức tín dụng thành công và Import vào Database | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.2.2, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 16 | Dựng tiến trình lấy số liệu điều chỉnh hàng tháng và Import vào Database | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.2.3, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 17 | Xây dựng chức năng Import số liệu của đối tác | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.2.4, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 18 | Dựng tiến trình lấy số liệu danh sách các truy vấn về điểm tín dụng Mobifone | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.3.1, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 19 | Dựng tiến trình lấy số liệu điều chỉnh hàng tháng | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.3.2, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 20 | Xây dựng chức năng Import số liệu của đối tác | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.3.3, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 21 | Dựng các tiến trình lấy số liệu danh sách các truy vấn về điểm gian lận tín dụng Mobifone | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.4.1, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 22 | Dựng tiến trình lấy số liệu điều chỉnh hàng tháng | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.4.2, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 23 | Xây dựng tính năng import số liệu của đối tác | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.4.3, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 24 | Dựng các tiến trình lấy số liệu thuê bao có tham gia các chiến dịch marketing, bao gồm cả 2 tập thuê bao Target và Control | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.5.1, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 25 | Xây dựng các tiến trình lấy thông tin doanh thu phát sinh trên tài khoản của thuê bao | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.5.2, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 26 | Xây dựng tính năng import số liệu của đối tác để lên biên bản đối soát | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.5.3, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 27 | Dựng các tiến trình lấy bản ghi đăng ký/gia hạn/hủy gói cước, tiến trình import dữ liệu vào database | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.6.1, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 28 | Dựng các tiến trình lấy bản ghi các lượt tải nội dung, tiến trình import dữ liệu vào database | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.6.2, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 29 | Xây dựng tính năng import số liệu của đối tác để lên biên bản đối soát | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.6.3, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 30 | Dựng Tiến trình lấy số liệu nạp tiền/chuyển tiền từ hệ thống Mobile Money/MobiFone Pay. Làm giàu thông tin ngân hàng theo danh mục, dịch vụ, import dữ liệu vào database | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.7.1, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 31 | Dựng Tiến trình lấy số liệu nạp tiền/chuyển tiền của các ngân hàng. Làm giàu thông tin ngân hàng theo danh mục Ngân hàng của hệ thống; import dữ liệu vào database | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.7.2, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 32 | Dựng Tiến trình lấy số liệu nạp tiền/chuyển tiền của các Trung gian thanh toán. | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.7.3, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 33 | Dựng Tiến trình lấy số liệu thanh toán từ ví trên hệ thống Mobile Money/MobiFone Pay. | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.7.4, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 34 | Dựng Tiến trình lấy số liệu thanh toán từ các hệ thống của các đối tác Ngân hàng. | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.7.5, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 35 | Dựng Tiến trình lấy số liệu thanh toán từ các hệ thống của các đối tác Trung gian thanh toán. | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.7.6, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 36 | Dựng Tiến trình lấy số liệu thanh toán từ các hệ thống của các Hub Merchant. | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.3.7.7, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 37 | Xây dựng thủ tục Tổng hợp số liệu khách hàng theo gói cước hợp tác với VTVCab | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.4.1.1, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 38 | Xây dựng thủ tục Tổng hợp số liệu thanh toán cước theo gói cước hợp tác với VTVCab | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.4.1.2, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 39 | Xây dựng thủ tục so sánh dữ liệu thuê bao giữa VTVCab và MobiFone | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.4.1.3, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 40 | Tổng hợp số liệu khách hàng tiềm năng | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.4.2.1, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 41 | Tổng hợp số liệu khách hàng mở tín dụng thành công | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.4.2.2, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 42 | Tổng hợp số liệu điều chỉnh | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.4.2.3, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 43 | Thủ tục/hàm xác định đối tác, phân loại dịch vụ; làm giàu thông tin đối tác, dịch vụ, gói cước ở bảng tổng hợp dịch vụ Khách hàng tiềm năng | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.4.2.4, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 44 | Tổng hợp số lượng truy vấn | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.4.3.1, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 45 | Tổng hợp số liệu điều chỉnh | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.4.3.2, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 46 | Thủ tục/hàm xác định đối tác, phân loại dịch vụ; làm giàu thông tin đối tác, dịch vụ, gói cước ở bảng tổng hợp dịch vụ Chấm điểm tín dụng, chấm điểm gian lận | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.4.3.3, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 47 | Thủ tục tính toán ARPU trung bình của thuê bao theo từng chiến dịch và từng khoảng thời gian trước/trong/sau chiến dịch | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.4.4.1, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 48 | Thủ tục tổng hợp số liệu chi tiết lên bảng tổng hợp | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.4.4.2, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 49 | Thủ tục/hàm xác định đối tác, phân loại dịch vụ; làm giàu thông tin đối tác, dịch vụ, gói cước ở bảng tổng hợp | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.4.4.3, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 50 | Thủ tục tổng hợp số liệu theo đầu số, content_id, category_id | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.4.5.1, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 51 | Thủ tục/hàm phân loại dịch vụ theo đầu số; xác định đối tác cung cấp nội dung, đối tác cung cấp hệ thống trên từng dịch vụ; làm giàu thông tin đối tác, dịch vụ ở bảng tổng hợp | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.4.5.2, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 52 | Thủ tục tổng hợp số liệu nạp tiền/chuyển tiền từ bảng chi tiết lên bảng tổng hợp | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.4.6.1, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 53 | Thủ tục tổng hợp số liệu thanh toán từ bảng chi tiết lên bảng tổng hợp | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.4.6.2, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 54 | Thủ tục/hàm phân loại dịch vụ, xác định đối tác ăn chia; làm giàu thông tin đối tác, dịch vụ ở bảng tổng hợp | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.4.6.3, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 55 | Xây dựng thủ tục xác định phương thức ăn chia, phương thức tính giá, xác định giá các bước tính giá theo các trường đầu vào; Thủ tục đáp ứng cho các dịch vụ mới: - Truyền dẫn;- Fintech MobiFinance; - Marketing-mobilytix;- Các dịch vụ trên nền tảng Platform, ClipTV;- Mobile Money/MobiFone Pay: Ngân hàng, TGTT, merchant, đơn vị cung cấp platform | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.5.1, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 56 | Xây dựng thủ tục thực hiện tính cước ăn chia cho dịch vụ Khách hàng tiềm năng Leadgen (Fintech vào MobiFinance); thực hiện tính cước ăn chia từ bảng Tổng hợp dữ liệu và đẩy dữ liệu vào bảng Tổng hợp ăn chia | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.5.2, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 57 | Xây dựng thủ tục thực hiện tính cước ăn chia cho dịch vụ Chấm điểm tín dụng (Credit Score) và Chấm điểm gian lận tín dụng (Fraud Score); thực hiện tính cước ăn chia từ bảng Tổng hợp dữ liệu và đẩy dữ liệu vào bảng Tổng hợp ăn chia | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.5.3, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 58 | Xây dựng thủ tục thực hiện tính cước ăn chia cho dịch vụ Thời gian thực (RealTime, Marketing-mobilytix); thực hiện tính cước ăn chia từ bảng Tổng hợp dữ liệu và đẩy dữ liệu vào bảng Tổng hợp ăn chia | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.5.4, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 59 | Xây dựng thủ tục thực hiện tính cước ăn chia cho dịch vụ Nền tảng Platform và ClipTV; thực hiện tính cước ăn chia từ bảng Tổng hợp dữ liệu và đẩy dữ liệu vào bảng Tổng hợp ăn chia | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.5.5, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 60 | Xây dựng thủ tục thực hiện tính cước ăn chia cho dịch vụ Nạp tiền/Chuyển tiền dịch vụ Mobile Money/MobiFone Pay; thực hiện tính cước ăn chia từ bảng Tổng hợp dữ liệu và đẩy dữ liệu vào bảng Tổng hợp ăn chia | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.5.6, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 61 | Xây dựng thủ tục thực hiện tính cước ăn chia cho dịch vụ Thanh toán tiền dịch vụ Mobile Money/MobiFone Pay; thực hiện tính cước ăn chia từ bảng Tổng hợp dữ liệu và đẩy dữ liệu vào bảng Tổng hợp ăn chia | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.5.7, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 62 | Xây dựng báo cáo đối soát dịch vụ Truyền dẫn | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.6.1, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 63 | Xây dựng báo cáo đối soát dịch vụ Khách hàng tiềm năng Leadgen | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.6.2, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 64 | Xây dựng báo cáo đối soát dịch vụ Chấm điểm tín dụng Mobifone (Credit Score) | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.6.3, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 65 | Xây dựng báo cáo đối soát dịch vụ Chấm điểm gian lận tín dụng Mobifone (Fraud Score) | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.6.4, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 66 | 'Xây dựng báo cáo và các biên bản ăn chia dịch vụ Thời gian thực (RealTime, Marketing-mobilytix) | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.6.5, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 67 | Xây dựng báo cáo và biên bản ăn chia các dịch vụ nền tảng Platform và ClipTV | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.6.6, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 68 | Xây dựng các báo cáo và biên bản ăn chia dịch vụ Mobile Money/MobiFone Pay | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.6.7, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 69 | Mã hóa các URL truy cập ứng dụng Web, ghi log truy cập,, ghi log tác động, ghi log thời gian thực hiện nghiệp vụ, bảo mật thông tin kết nối hệ thống, hỗ trợ IPv6, công cụ cảnh báo sự cố, Sử dụng giao thức mã hóa khi truyền dữ liệu qua mạng (HTTPS, SFTP), ngăn ngừa tấn công SQL injection, Quản lý phiên truy cập | 1 | Tính năng | Chỉ mục 2.2.7.1, mục 2.2 - Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.716E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp phần mềm có sử dụng giao thức truyền nhận dữ liệu là giao thức FTP và tính năng xử lý dữ liệu từ file cước CDR của tổng đài cho 01 đơn vị viễn thông tại Việt Nam. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.668.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Thông tin liên lạc | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ lập trình | 4 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Thông tin liên lạc- Có chứng chỉ lập trình ngôn ngữ Java.- Tối thiểu 02 cán bộ trong số đó đã tham gia triển khai từ 01 hợp đồng cung cấp phần mềm liên quan hệ thống viễn thông tại Việt Nam trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ CSDL Oracle | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về Tin học hoặc Điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin hoặc Thông tin liên lạc- Có một trong các chứng chỉ OCA, OCP, OCE hoặc OCM | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi