Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sửa chữa 128 bộ giá khung thủy lực di động GK1600 1.6 2.4HT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210911282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sửa chữa 128 bộ giá khung thủy lực di động GK1600 1.6 2.4HT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210911109 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh của Công ty than Nam Mẫu - TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 21:00:00 đến ngày 2021-09-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,893,137,707 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. + Tương tự về chủng loại, tính chất: Chế tạo hoặc sửa chữa thiết bị chống giữ trong hầm lò+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6,9 tỷ VND- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên, có một trong số các chuyên ngành về chuyên ngành sau: cơ khí, chế tạo máy, thủy lực, sửa chữa, động lực. Có kinh nghiệm trong công tác quản lý chế tạo hoặc sửa chữa cơ khí, cơ điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ cao đẳng trở lên, có một trong số các chuyên ngành ngành sau: cơ khí, chế tạo máy, thủy lực, sửa chữa hoặc động lực. Có kinh nghiệm trong công tác cán bộ kỹ thuật chế tạo hoặc sửa chữa cơ khí, cơ điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu phải có một trong số văn bằng chứng chỉ chuyên ngành sau: cơ khí, chế tạo máy, thủy lực, sửa chữa hoặc động lực. Có kinh nghiệm làm công nhân trong công tác chế tạo hoặc sửa chữa cơ khí, cơ điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ phun sơn, công suất: >=11/15kW/hp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép thủy lực (máy chấn tôn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ gia công, sửa chữa thiết bị; công suất >=30kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn bán tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ hàn ghép, công suất định danh >30kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Rô bốt hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ hàn đắp, công suất >=22kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cầu trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ cẩu vận chuyển; cầu trục dầm đôi 15/5 tấn x 13,2m; 2 tốc độ; chiều cao nâng >=7m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ gia công, sửa chữa thiết bị, công suất >=7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ gia công, sửa chữa thiết bị công suất >= 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cưa vòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ gia công, sửa chữa thiết bị; công suất >=5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt tôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ gia công, sửa chữa thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt đột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ gia công, sửa chữa thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cần | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ gia công, sửa chữa thiết bị, công suất >=5,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sửa chữa 128 bộ giá khung thủy lực di động GK1600 1.6 2.4HT Sửa chữa 128 bộ giá khung thủy lực di động GK1600/1.6/2.4HT 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh của Công ty than Nam Mẫu - TKV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Báo cáo tài chính 3 năm: 2018, 2019, 2020 (Bản sao công chức/chứng thực), chi tiết theo yêu cầu tại Mẫu số 13 - Chương IV). + Hợp đồng tương tự (Bản sao công chứng/chứng thực và các tài liệu liên quan, chi tiết theo yêu cầu tại Mẫu số 10A,10B - Chương IV). + Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu, chi tiết theo yêu cầu tại Mẫu số 14, 15 - Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV.
- Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh
- Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV. - Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng KH - Công ty Than Nam Mẫu -TKV. - Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng KH - Công ty Than Nam Mẫu -TKV. - Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh. - Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | (1) | (2) | (3) | 0 | (5) |
| 2 | Xà giá khung GK1600/1.6/2.4 | KT: 2950x960, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa xà giá khung (128 cái) | Cái | 20 | |
| 3 | Tôn 10mm | Phục vụ sửa chữa xà giá khung (128 cái) | m2 | 23,8 | |
| 4 | Tôn 20mm | Phục vụ sửa chữa xà giá khung (128 cái) | m2 | 6,5 | |
| 5 | Que hàn điện | Ø4 N46-VD, phục vụ sửa chữa xà giá khung (128 cái) | Kg | 162 | |
| 6 | Khí ô xy, dung tích 40 lít/ chai | Phục vụ sửa chữa xà giá khung (128 cái) | Chai | 10 | |
| 7 | Ga hóa lỏng Petrolimex LPG12kg/bình | Phục vụ sửa chữa xà giá khung (128 cái) | Kg | 20 | |
| 8 | Đá mài | Phục vụ sửa chữa xà giá khung (128 cái) | Viên | 27 | |
| 9 | Sơn mầu cam | Phục vụ sửa chữa xà giá khung (128 cái) | Kg | 270 | |
| 10 | Dung môi | Phục vụ sửa chữa xà giá khung (128 cái) | Kg | 55 | |
| 11 | Thân khung trước ZHZTEF 01.0100 | ZHZTEF 01.0100;1010x140x320, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Cái | 48 | |
| 12 | Bánh xe di chuyển ngang giá khung ZHZTEF-01-04 | Φ146x51, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Cái | 120 | |
| 13 | Lò xo | Φ124x180xD18 ZHZTEF-LX, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Cái | 120 | |
| 14 | Chốt thép | Ø50x320, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Cái | 140 | |
| 15 | Chốt thép | Ø38x150, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Cái | 78 | |
| 16 | Chốt thép | Ø18x80, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Cái | 186 | |
| 17 | Bu lông | M12x70, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Bộ | 128 | |
| 18 | Tôn 10mm | Công việc phục vụ sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | m2 | 2 | |
| 19 | Bu lông | M12x40, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Bộ | 512 | |
| 20 | Que hàn điện | Ø4 N46-VD, phục vụ sửa chữa xà giá khung (128 cái) | Kg | 12 | |
| 21 | Khí ô xy, dung tích 40 lít/ chai | Công việc phục vụ sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Chai | 2 | |
| 22 | Ga hóa lỏng Petrolimex LPG12kg/bình | Công việc phục vụ sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Kg | 4 | |
| 23 | Đá mài | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Viên | 13 | |
| 24 | Sơn mầu cam | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Kg | 16 | |
| 25 | Dung môi | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Kg | 3 | |
| 26 | Thân khung sau ZHZTEF 02.0100 | 1010 x 140x320, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà sau (128 bộ) | Cái | 52 | |
| 27 | Bánh xe di chuyển ngang giá khung ZHZTEF-01-04 | Φ145x51, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà sau (128 bộ) | Cái | 140 | |
| 28 | Lò xo | Φ125x180 xD18 ZHZTEF-LX, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà sau (128 bộ) | Cái | 138 | |
| 29 | Chốt thép | Ø50x320, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Cái | 160 | |
| 30 | Chốt thép | Ø38x265, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà sau (128 bộ) | Cái | 128 | |
| 31 | Chốt thép | Ø18x80, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Cái | 176 | |
| 32 | Bu lông | M12x70, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà sau (128 bộ) | Bộ | 256 | |
| 33 | Tôn 10mm | Công việc phục vụ sửa chữa thanh đỡ xà sau (128 bộ) | m2 | 1,9 | |
| 34 | Bu lông | M12x40, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa thanh đỡ xà sau (128 bộ) | Bộ | 512 | |
| 35 | Que hàn điện | Ø4 N46-VD, công việc phục vụ sửa chữa thanh đỡ xà sau (128 bộ) | Kg | 12 | |
| 36 | Khí ô xy, dung tích 40 lít/ chai | Công việc phục vụ sửa chữa thanh đỡ xà sau (128 bộ) | Chai | 2 | |
| 37 | Ga hóa lỏng Petrolimex LPG12kg/bình | Công việc phục vụ sửa chữa thanh đỡ xà sau (128 bộ) | Kg | 4 | |
| 38 | Đá mài | Công việc phục vụ sửa chữa thanh đỡ xà sau (128 bộ) | Viên | 13 | |
| 39 | Sơn cam | Công việc phục vụ sửa chữa thanh đỡ xà sau (128 bộ) | Kg | 15 | |
| 40 | Dung môi | Công việc phục vụ sửa chữa thanh đỡ xà sau (128 bộ) | Kg | 3 | |
| 41 | Khung liên kết xà đỡ ZHZTEF-03-00 | 950x 200x42, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa khung liên kết xà đỡ (128 cái) | Cái | 67 | |
| 42 | Que hàn điện | Ø4 N46-VD, công việc phục vụ sửa chữa khung liên kết xà đỡ (128 cái) | Kg | 5 | |
| 43 | Khí ô xy, dung tích 40 lít/ chai | Công việc phục vụ sửa chữa khung liên kết xà đỡ (128 cái) | Chai | 0,5 | |
| 44 | Ga hóa lỏng Petrolimex LPG12kg/bình | Công việc phục vụ sửa chữa khung liên kết xà đỡ (128 cái) | Kg | 1 | |
| 45 | Đá mài | Công việc phục vụ sửa chữa khung liên kết xà đỡ (128 cái) | Viên | 8 | |
| 46 | Sơn cam | Công việc phục vụ sửa chữa khung liên kết xà đỡ (128 cái) | Kg | 12 | |
| 47 | Dung môi | Công việc phục vụ sửa chữa khung liên kết xà đỡ (128 cái) | Kg | 2 | |
| 48 | Khớp nối liên kết đầu cột - giá khung thủy lực | KT: 255x160x307mm, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa liễng đầu cột (256 cái) | Cái | 256 | |
| 49 | Bu lông | M16x70, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa liễng đầu cột (256 cái) | Bộ | 512 | |
| 50 | Tấm chắn đá sau phải ZHZTEF-TC2 | 800x 650x455, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa tấm chắn đá (256 cái) | Cái | 78 | |
| 51 | Tấm chắn đá sau trái ZHZTEF-TC1 | 800x 650x455, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa tấm chắn đá (256 cái) | Cái | 80 | |
| 52 | Tôn 10mm | Công việc phục vụ sửa chữa tấm chắn đá (256 cái) | m2 | 5,9 | |
| 53 | Que hàn điện | Ø4 N46-VD, công việc phục vụ sửa chữa tấm chắn đá (256 cái) | Kg | 20 | |
| 54 | Khí ô xy, dung tích 40 lít/ chai | Công việc phục vụ sửa chữa tấm chắn đá (256 cái) | Chai | 2 | |
| 55 | Ga hóa lỏng Petrolimex LPG12kg/bình | Công việc phục vụ sửa chữa tấm chắn đá (256 cái) | Kg | 4 | |
| 56 | Đá mài | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa tấm chắn đá (256 cái) | Viên | 12 | |
| 57 | Sơn cam | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa tấm chắn đá (256 cái) | Kg | 20 | |
| 58 | Dung môi | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa tấm chắn đá (256 cái) | Kg | 4 | |
| 59 | Tấm chắn gương giá khung GK1600/1.6/2.4HT | 900x720x208, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa tấm chắn gương (128 cái) | Cái | 68 | |
| 60 | Tôn 20mm | Công việc phục vụ sửa chữa tấm chắn gương (128 cái) | m2 | 1,8 | |
| 61 | Tôn 10mm | Công việc phục vụ sửa chữa tấm chắn gương (128 cái) | m2 | 0,9 | |
| 62 | Que hàn điện | Ø4 N46-VD, công việc phục vụ sửa chữa tấm chắn gương (128 cái) | Kg | 18 | |
| 63 | Khí ô xy, dung tích 40 lít/ chai | Công việc phục vụ sửa chữa tấm chắn gương (128 cái) | Chai | 1 | |
| 64 | Ga hóa lỏng Petrolimex LPG12kg/bình | Công việc phục vụ sửa chữa tấm chắn gương (128 cái) | Kg | 2 | |
| 65 | Đá mài | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa tấm chắn gương (128 cái) | Viên | 12 | |
| 66 | Sơn cam | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa tấm chắn gương (128 cái) | Kg | 12 | |
| 67 | Dung môi | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa tấm chắn gương (128 cái) | Kg | 2 | |
| 68 | Hộp nối giá khung 155x190x190 ZHZTEF-HT | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa hộp nối giá khung (256 cái) | Cái | 202 | |
| 69 | Que hàn điện | Ø4 N46-VD, công việc phục vụ sửa chữa hộp nối giá khung (256 cái) | Kg | 2 | |
| 70 | Sơn cam | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa hộp nối giá khung (256 cái) | Kg | 3 | |
| 71 | Dung môi | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa hộp nối giá khung (256 cái) | Kg | 1 | |
| 72 | Xi lanh đẩy tiến dầm giá khung GK1600 | Ø100x800, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa xi lanh tiến dầm (128 cái) | Cái | 60 | |
| 73 | Gioăng phớt xi lanh tiến dầm giá khung GK1600 | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa xi lanh tiến dầm (128 cái) | Bộ | 68 | |
| 74 | Khớp nối 90 độ KJ5-10 | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa xi lanh tiến dầm (128 cái) | Cái | 25 | |
| 75 | Que hàn điện | Ø4 N46-VD, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa xi lanh tiến dầm (128 cái) | Kg | 1 | |
| 76 | Kích tấm chắn gương (kích piston đẩy tấm chắn gương) ZHZTEF-004 | Ø63x600, Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa kích tấm chắn gương (256 cái) | Cái | 136 | |
| 77 | Gioăng phớt xi lanh tấm chắn gương giá khung GK1600 | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa kích tấm chắn gương (256 cái) | Bộ | 120 | |
| 78 | Ống tuy ô thép + đầu cút cấp dịch KJ10 xi lanh tấm chắn gương giá khung GK1600/1.6/2.4HT | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa kích tấm chắn gương (256 cái) | Cái | 36 | |
| 79 | Que hàn điện | Ø4 N46-VD, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa kích tấm chắn gương (256 cái) | Kg | 1 | |
| 80 | Cột thủy lực hai chiều giá khung (gồm có cả chân đế, tay cầm và van đầu cột) GK1600/1.6/2.4/HT | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa cột thủy lực (512) | Cái | 312 | |
| 81 | Gioăng phớt cột thủy lực hai chiều giá khung GK1600 | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa cột thủy lực (512) | Bộ | 200 | |
| 82 | Tay cầm cột thủy lực hai chiều giá khung GK1600 | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa cột thủy lực (512) | Cái | 52 | |
| 83 | Van đầu cột | XDF200/40, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa cột thủy lực (512) | Cái | 114 | |
| 84 | Gioăng hình O | D36x3.1, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa cột thủy lực (512) | Cái | 86 | |
| 85 | Gioăng hình O | D36x3.5, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa cột thủy lực (512) | Cái | 86 | |
| 86 | Gioăng hình O | D22x2.4, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa cột thủy lực (512) | Cái | 86 | |
| 87 | Doăng hình O | D20x2.4, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa cột thủy lực (512) | Cái | 86 | |
| 88 | Van an toàn | XDF 200/40, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa cột thủy lực (512) | Cái | 36 | |
| 89 | Bu lông | M12x65, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa cột thủy lực (512) | Bộ | 800 | |
| 90 | Chốt thép | Ø24x75, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa 128 bộ giá khung thủy lực di động GK1600/1.6/2.4HT | Cái | 256 | |
| 91 | Chốt thép | Ø28x100, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa 128 bộ giá khung thủy lực di động GK1600/1.6/2.4HT | Cái | 1.118 | |
| 92 | Chốt thép | Ø20x210, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa 128 bộ giá khung thủy lực di động GK1600/1.6/2.4HT | Cái | 512 | |
| 93 | Chốt thép | Ø28x225, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa 128 bộ giá khung thủy lực di động GK1600/1.6/2.4HT | Cái | 1.024 | |
| 94 | Tấm treo tổ hợp van thao tác | 350x170x10, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa 128 bộ giá khung thủy lực di động GK1600/1.6/2.4HT | Cái | 96 | |
| 95 | Bu lông | M14x50, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa 128 bộ giá khung thủy lực di động GK1600/1.6/2.4HT | Bộ | 672 | |
| 96 | Chốt β | Ø4x90, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa 128 bộ giá khung thủy lực di động GK1600/1.6/2.4HT | Cái | 2.688 | |
| 97 | Chốt β | Ø3x60, công việc phục vụ thay mới, sửa chữa 128 bộ giá khung thủy lực di động GK1600/1.6/2.4HT | Cái | 1.536 | |
| 98 | Xà giá khung GK1600/1.6/2.4 | KT: 2950x960, công việc phục vụ phụ hồi, sửa chữa xà giá khung (128 cái) | Cái | 108 | |
| 99 | Thân khung trước ZHZTEF 01.0100 | ZHZTEF 01.0100;1010x140x320, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Cái | 80 | |
| 100 | Bánh xe di chuyển ngang giá khung ZHZTEF-01-04 | Φ146x51, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Cái | 136 | |
| 101 | Lò xo | Φ124x180 xD18 ZHZTEF-LX, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Cái | 136 | |
| 102 | Chốt thép | Ø50x320, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Cái | 116 | |
| 103 | Chốt thép | Ø38x150, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Cái | 50 | |
| 104 | Chốt thép | Ø18x80, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa thanh đỡ xà trước (128 bộ) | Cái | 70 | |
| 105 | Thân khung sau ZHZTEF 02.0100 | 1010 x 140x320, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa thanh đỡ xà sau (128 bộ) | Cái | 76 | |
| 106 | Bánh xe di chuyển ngang giá khung ZHZTEF-01-04 | Φ145x51, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa thanh đỡ xà sau (128 bộ) | Cái | 116 | |
| 107 | Lò xo | Φ125x180 xD18 ZHZTEF-LX, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa thanh đỡ xà sau (128 bộ) | Cái | 118 | |
| 108 | Chốt thép | Ø50x320, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa thanh đỡ xà sau (128 bộ) | Cái | 96 | |
| 109 | Chốt thép | Ø18x80, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa thanh đỡ xà sau (128 bộ) | Cái | 80 | |
| 110 | Khung liên kết xà đỡ ZHZTEF-03-00 | 950x 200x42, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa khung liên kết xà đỡ (128 cái) | Cái | 61 | |
| 111 | Tấm chắn đá sau phải ZHZTEF-TC2 | 800x 650x455, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa tấm chắn đá (256 cái) | Cái | 50 | |
| 112 | Tấm chắn đá sau trái ZHZTEF-TC1 | 800x 650x455, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa tấm chắn đá (256 cái) | Cái | 48 | |
| 113 | Tấm chắn gương giá khung GK1600/1.6/2.4HT | 900x720x208, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa tấm chắn gương (128 cái) | Cái | 60 | |
| 114 | Hộp nối giá khung 155x190x190 ZHZTEF-HT | Công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa hộp nối giá khung (256 cái) | Cái | 54 | |
| 115 | Xi lanh đẩy tiến dầm giá khung GK1600 | Ø100x800, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa xi lanh tiến dầm (128 cái) | Cái | 68 | |
| 116 | Kích tấm chắn gương (kích piston đẩy tấm chắn gương) ZHZTEF-004 | Ø63x600, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa kích tấm chắn gương (256 cái) | Cái | 120 | |
| 117 | Cột thủy lực hai chiều giá khung (gồm có cả chân đế, tay cầm và van đầu cột) GK1600/1.6/2.4/HT | Công việc phục vụ thay mới, sửa chữa cột thủy lực (512) | Cái | 200 | |
| 118 | Van đầu cột | XDF200/40, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa cột thủy lực (512) | Cái | 86 | |
| 119 | Chốt thép | Ø28x100, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa 128 bộ giá khung thủy lực di động GK1600/1.6/2.4HT | Cái | 290 | |
| 120 | Tấm treo tổ hợp van thao tác | 350x170x10, công việc phục vụ phục hồi, sửa chữa 128 bộ giá khung thủy lực di động GK1600/1.6/2.4HT | Cái | 32 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.9E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.900.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.900.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. + Tương tự về chủng loại, tính chất: Chế tạo hoặc sửa chữa thiết bị chống giữ trong hầm lò+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 6,9 tỷ VND- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên, có một trong số các chuyên ngành về chuyên ngành sau: cơ khí, chế tạo máy, thủy lực, sửa chữa, động lực. Có kinh nghiệm trong công tác quản lý chế tạo hoặc sửa chữa cơ khí, cơ điện. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | Yêu cầu có trình độ cao đẳng trở lên, có một trong số các chuyên ngành ngành sau: cơ khí, chế tạo máy, thủy lực, sửa chữa hoặc động lực. Có kinh nghiệm trong công tác cán bộ kỹ thuật chế tạo hoặc sửa chữa cơ khí, cơ điện. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Yêu cầu phải có một trong số văn bằng chứng chỉ chuyên ngành sau: cơ khí, chế tạo máy, thủy lực, sửa chữa hoặc động lực. Có kinh nghiệm làm công nhân trong công tác chế tạo hoặc sửa chữa cơ khí, cơ điện. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy nén khí | Phục vụ phun sơn, công suất: >=11/15kW/hp | 1 |
| 2 | Máy ép thủy lực (máy chấn tôn) | Phục vụ gia công, sửa chữa thiết bị; công suất >=30kW | 1 |
| 3 | Máy hàn bán tự động | Phục vụ hàn ghép, công suất định danh >30kVA | 1 |
| 4 | Rô bốt hàn | Phục vụ hàn đắp, công suất >=22kW | 1 |
| 5 | Cầu trục | Phục vụ cẩu vận chuyển; cầu trục dầm đôi 15/5 tấn x 13,2m; 2 tốc độ; chiều cao nâng >=7m | 1 |
| 6 | Máy phay | Phục vụ gia công, sửa chữa thiết bị, công suất >=7,5kW | 1 |
| 7 | Máy tiện | Phục vụ gia công, sửa chữa thiết bị công suất >= 7,5kW | 1 |
| 8 | Máy cưa vòng | Phục vụ gia công, sửa chữa thiết bị; công suất >=5 kW | 1 |
| 9 | Máy cắt tôn | Phục vụ gia công, sửa chữa thiết bị | 1 |
| 10 | Máy cắt đột | Phục vụ gia công, sửa chữa thiết bị | 1 |
| 11 | Máy khoan cần | Phục vụ gia công, sửa chữa thiết bị, công suất >=5,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi