Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp hạng mục hệ thống chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210901419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/09/2021 22:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp hạng mục hệ thống chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210854756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 21:56:00 đến ngày 2021-09-17 22:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,408,859,027 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.113288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.022657E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét phải đảm bảo tương tự đối với hạng mục chính trong gói thầu và tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Điện chiếu sáng.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.387.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.161.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Điện hoặc hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) có tính chất tương tự như gói thầu, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) có tính chất tương tự với gói thầu Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cơ giới, nề, điện- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh + Chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp hạng mục hệ thống chiếu sáng Cải tạo, nâng cấp đường 35 - Phú Hạ - Thanh Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và ngân sách thành phố hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ và năng lực kinh nghiệm theo quy định của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. 2. Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Sóc Sơn, địa chỉ: TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sóc Sơn, địa chỉ: Số 50 đường Núi Đôi, TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn, TP Hà Nội. Số điện thoại: 0243.8843504 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cáp ngầm chiếu sáng | |||
| 1 | Làm cọc mốc báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 205 | cái |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,4 | 10m |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 429,771 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,817 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,519 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1,519 | 100m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 6,094 | 100m2 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 142,028 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,72 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,7 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,178 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,415 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,178 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 16 | Lắp tấm đan tuynen. Tấm đan bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 180 | kg |
| 17 | Hoàn trả mặt đường liên thôn đi xã Minh Trí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 35,76 | 100m |
| 19 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 37,77 | 100m |
| 20 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 9 | 100m |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 12,6 | 100m |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 25,04 | 100m |
| 24 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 27,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 75,8 | 10 đầu cốt |
| 27 | Công tác phụ kiện các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 4,196 | tấn |
| B | Đèn, cột, móng cột chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | cột |
| 2 | Lắp đèn cao áp ở độ cao h | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | bộ |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | 1 bảng |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | cái |
| 5 | Đánh số cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 10 | 10 cột |
| 6 | Khung móng M24x300x300x575 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 100 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,9 | tấn |
| 8 | Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 8,05 | tấn |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 56 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2,8 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 49 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1 | m3 |
| C | Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 2 | 1 tủ |
| 2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 53,02 | kg |
| 3 | Lắp đặt giá đỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,053 | tấn |
| D | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng, tiếp địa cột đèn | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 70,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 0,708 | 100m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 11,7 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 3,182 | 100kg |
| 5 | Thép mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 1.991,28 | kg |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V- E HSMT | 102 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.113288E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.022657E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét phải đảm bảo tương tự đối với hạng mục chính trong gói thầu và tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hang mục: Điện chiếu sáng.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng.- Tài liệu chứng minh loại công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.387.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.161.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Điện hoặc hạ tầng kỹ thuật- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) có tính chất tương tự như gói thầu, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu. | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 5 | + Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người.+ Cán bộ Quản lý hồ sơ chất lượng, kỹ sư kinh tế xây dựng: 1 người- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV) có tính chất tương tự với gói thầu Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng kỹ thuật các tổ đội | 3 | - Chuyên ngành: Cơ giới, nề, điện- Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật hoặc tổ trưởng kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chiếu sáng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cấp IV). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy đào | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy gia nhiệt | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Bản sao chứng thực: Đăng ký + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Cẩu tự hành | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Xe nâng 12m | Tài liệu chứng minh | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | Tài liệu chứng minh + Chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi