Gói thầu: Phụ tùng, linh kiện cho hệ thống trạm tự động được đầu tư từ Dự án ODA Hàn Quốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200221362-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/02/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Khí tượng Thủy văn khu vực Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Phụ tùng, linh kiện cho hệ thống trạm tự động được đầu tư từ Dự án ODA Hàn Quốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20200202846 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-02-13 14:16:00 đến ngày 2020-02-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 782,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sensor đo nhiệt độ, độ ẩm | 4 | Cái | Model: HMP115: Vaisala - Phần Lan ( Hoặc tương đương). Đặc tính kỹ thuật sensor nhiệt độ: - Dải đo: -80°C … +60°C Độ chính xác: Tại -80°C … +20°C : ± (0.226 - 0.0028 × nhiệt độ)°C Tại +20°C … +60°C: ± (0,055 + 0,0057 × nhiệt độ)°C - Loại đầu đo: Pt100 RTD Class F0.1 IEC 60751 - Thời gian đáp ứng cho đầu dò nhiệt độ với lưu lượng không khí 3 m/s: 63%: | Lắp đặt tại các trạm khí tượng Bạch Long Vĩ, Thất Khê, Đình Lập, Cao Bằng. | |
| 2 | Sensor đo khí áp | 1 | Cái | Model: PTB110: Vaisala – Phần Lan ( Hoặc tương đương). Đặc tính kỹ thuật: Dải đo: 500-1100hPa - Độ phân giải: 0,1hPa - Độ chính xác: ± 0,3hPa ở +20°C - Đầu ra: 0-5V - Điện áp hoạt động: 10-30VDC - Dòng tiêu thụ: thấp hơn 4mA - Thời gian đáp ứng: 500ms | Lắp đặt tại trạm khí tượng Hòn Dấu. | |
| 3 | Sensor đo hướng gió, tốc độ gió | 2 | Bộ | Model: 09106: Young - USA( Hoặc tương đương). Đặc tính kỹ thuật sensor đo hướng gió: - Dải đo: 0-360° - Độ chính xác: ± 2° - Độ phân giải: 1° - Giới hạn tốc độ gió: 0-100m/s - Tín hiệu đầu ra: RS485, 0-5VDC tùy chọn - Điện áp hoạt động: 11-24VDC - Nhiệt độ hoạt động: -50°C đến + 50°C - Cấu tạo: thép không gỉ - Kích thước tổng: 37 cm (14.6 in) H x 55 cm (21.6 in) L, đường kính cánh quạt: 18 cm (7.0 in) Đặc tính kỹ thuật sensor đo tốc độ gió: - Dải đo: 0-100m/s - Độ chính xác: ± 0,3m /s - Giới hạn tốc độ gió: 100m/s - Tín hiệu đầu ra: RS485, 0-5V tùy chọn - Nhiệt độ hoạt động: -30°C đến + 70°C - Cấu tạo: Thép không rỉ 304 | Lắp đặt tại hai trạm khí tượng Mẫu Sơn và Cô Tô. | |
| 4 | Sensor đo lượng mưa | 4 | Bộ | Model: 6506C: Unidata - Australia( Hoặc tương đương). Đặc tính kỹ thuật: - Kiểu cảm biến: Gầu lật; - Khoảng đo: Không giới hạn; - Độ phân giải: 0.2 mm; - Độ chính xác: ± 3% (khi lượng mưa đến 380 mm/h); ± 5% (khi lượng mưa đến 500 mm/h); - Kích thước: Cao 300mm, Đường kính thân 230mm, Đường kính mặt bích lắp 275mm - Kèm theo 5m cáp; - Nhiệt độ hoạt động: 0°C ~ 60°C (không sấy); | Lắp đặt tại các trạm khí tượng: Móng Cái, Sơn Động, Bãi Cháy, Hiệp Hòa. | |
| 5 | Cảm biến đo mực nước kiểu phao | 2 | Bộ | Model: SE 200: OTT – Đức( Hoặc tương đương). Đặc tính kỹ thuật: - Dải đo: ±30 m - Giao diện: SDI-12 hoặc 4 … 20 mA - Độ phân giải có thể điều chỉnh: SDI-12: 0.01 hoặc 0.001 m; 4 … 20 mA: 0.1 % của dải đo - Độ chính xác: SDI-12 ±0.003 % của dải đo; 4 … 20 mA: ±0.1 % của dải đo - Nguồn cấp: 9 … 30 V - Dải nhiệt: –20 … +70 °C - Độ ẩm tương đối: 10 … 95 % - Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 82 mm x 82 mm x 34 mm - Chu vi ròng rọc: 200 mm - Khối lượng: 250 g - Chất liệu vỏ: Kính sợi quang và nhựa - Bộ bảo vệ: IP 54 | Lắp đặt tại hai trạm thủy văn: Cẩm Đàn, Bình Liêu. | |
| 6 | Data logger (GSM modem included) | 5 | Bộ | Model: BKS1905: AKS - Việt Nam( Hoặc tương đương). Đặc tính kỹ thuật: - Dung lượng bộ nhớ trong: 16 Mb, khả năng mở rộng bộ nhớ ngoài ≥ 2 Gb. - Cổng tín hiệu Analog đầu vào: + Cổng 0 - 5 V : 3 cổng + Cổng 0 - 20 mA : 3 cổng - Đầu vào tín hiệu số: + Cổng đo tần số: 3,0 Hz - 10 Khz : 2 cổng + Cổng đếm tần số: 300 Hz -10 Khz : 2 cổng + Cổng SDI-12 : 1 cổng + Cổng 12V-SW : 3 cổng + Cổng điện áp kích thích : 1 cổng trigger up, 1 trigger down - Chuẩn định dạng dữ liệu đầu ra: ASCII - Có công cụ hoặc phần mềm cấu hình cho thiết bị đi kèm. - Thời gian điều khiển cảm biến đo: từ 1 giây đến 24 giờ; - Cổng giao tiếp tiêu chuẩn: RS-232; RS-485; TCP/IP, UDP; via GPRS,3G; SMS - Đồng hồ thời gian RTC: + Sử dụng nguồn pin lắp bên trong thiết bị, loại Lithium; + Tuổi thọ của Pin ≥ 01 năm; - Điện áp làm việc: + 8 VDC – 30 VDC - Dòng điện tiêu thụ: + Trạng thái tĩnh: | Thay cho 03 trạm khí tượng: Cô Tô, Uông Bí, Sơn Động và 02 trạm thủy văn: Bến Hồ, Đáp Cầu. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi