Gói thầu: Mua sắm 248 danh mục vật tư phụ phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 17)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913780-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 248 danh mục vật tư phụ phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 17)
Số hiệu KHLCNT 20210908045
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 07:46:00 đến ngày 2021-09-16 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 689,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy quốc phòng A29
E-CDNT 1.2 Mua sắm 248 danh mục vật tư phụ phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 17)
Mua sắm 248 danh mục vật tư phụ phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 17)
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A29/Quân Chủng PK-KQ, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Nhà máy quốc phòng A29 , địa chỉ: PK4, Trần Quốc Toản, phường Bình Đa, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Nhà máy A29/Quân Chủng PK-KQ, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 10.1(g)
- Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương - Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A29/Quân Chủng PK-KQ, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A29/Quân Chủng PK-KQ, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A29/Quân Chủng PK-KQ, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính/Nhà máy A29/Quân Chủng PK-KQ, Đường Trần Quốc Toản, KP4, phường Bình Đa, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. SĐT: 0979830598
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo chịu nhiệt62CuộnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2Băng dính170CuộnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3Băng vải33CuộnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4Bìa cách điện8m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5Bộ đèn bàn sợi đốt1CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6Chỉ bó khối2CuộnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7Chổi than lớn vành góp21CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8Dây điện đơn Ф411mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9Dây điện đơn Φ0,530mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10Dây điện đơn Φ1,5110mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11Dây điện Ф1040mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12Dây điện 2x2,525mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13Dây điện đơn bọc kim Ф 0,35100mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14Dây điện đơn Ф 0,35100mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15Dây đơn bọc vải Ф55mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16Đệm chì20CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17Đệm đèn CN (lò xo)10CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18Đệm khớp МИ180CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19Giấy nến2mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20Khuyết bắt dây100CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21Lỗ gơ24CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22Ống gen đục Ф 4,5,630mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23Ống gen nhựa Ф2740mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24Ống ghen vải Ф1-Ф8100mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25Pin tiểu 1,5 V7CụcTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26Pin vuông 9V5CụcTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27Vỏ bọc kim90mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28Vòng phíp cách điện trụ giao liên 072.20CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29Vòng tiếp điểm 00920CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30A xê tôn34LítTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31Bàn chà máy139CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32Bàn chải sắt51CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33Băng keo giấy74CuộnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34Băng keo trong7CuộnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35Bạt51m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36Bi viên bệ144ViênTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37Bìa A452TờTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38Bìa Amiăng11m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39Bìa cứng (1,75 mm)4m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40Bìa mêca A450TờTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41Bột gôi đánh đồng1kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42Bu lông các loại1.874BộTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43Bút bi Thiên Long27CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44Bút dạ Đức 318WP420CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45Bút kim Đức VP05320CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46Bút viết sơn6CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47Can nhựa 30 lít2CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48Cao su trải sàn19m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49Cao su xốp 5 mm6m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50Cặp3CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51Cát rà1HộpTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52Chắn nắng2CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53Chất đóng rắn (UT-R20)3TuýpTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54Chất tẩy ATM7HộpTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55Chỉ may bạt5CuộnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56Chổi cước2CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57Chổi lông114CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58Chốt chẻ các loại90CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59Cồn67lítTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60Cụm chia hơi3bộTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61Cụm khóa cửa chính1CụmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62Cụm nâng hạ kính1CụmTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63Đai bó cáp200CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64Đai Inox các loại20CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65Đai sắt các loại100CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66Dao trét5CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67Dầu bóng 2K5KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68Đầu bọp ắc quy24CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69Dầu nhớt HD-4020LítTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70Đầu nối hơi6CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71Dầu thủy lực WG-3260LítTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72Dây ắc quy Ø167mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73Dây đai 1520-181CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74Dây đai bạt32MTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75Dây hơi vận hành Bệ36mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76Dây khí nén50mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77Dây thít nhựa2BịchTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78Dây xích đầu sa212CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79Dẻ bảo quản204KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80Đệm bằng, vênh50CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81Đệm mút2BộTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82Đệm sin các loại150CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83Đệm vênh bằng120CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84Đèn hộp điện gầm2BộTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85Đèn hộp thành xe6CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86Đinh tán rút7KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87Đồng đặc Ф61mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88Đồng lá 3 rem1m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89Dung dịch H2SO470lítTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90Dung môi pha sơn61LítTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91Găng hãm đầu trục YB-10-2TM4CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92Găng tay68ĐôiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93Giấy A418RamTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94Giấy nhám335TờTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95Giấy nhám đĩa64CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
96Gió đá1BộTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
97Gioăng cánh tủ YB-24-2TM1CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
98Gioăng cao su các loại60CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
99Gioăng cao su cánh cửa3mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
100Gioăng cửa9mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
101Gioăng đầu tẩu YB-10-1-2TM5CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
102Gioăng đệm cách tủ YB-40-2TM1BộTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
103Gioăng đệm cánh cửa bệ3BộTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
104Gioăng đệm cánh cửa tủ YB-20-2TM1BộTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
105Gioăng đệm cánh tủ YB-104-2TM2CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
106Gioăng đệm khối MB1CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
107Gioăng đệm khối YB-101-2TM3CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
108Gioăng đệm khối YB-110-2-2TM3CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
109Gioăng đệm khối YB-12-2TM1CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
110Gioăng đệm khối YB-211Б-2TM4CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
111Gioăng đệm khớp nối ống dẫn sóng60CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
112Gioăng đệm nắp khối YB-111-2TM5CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
113Gioăng đệm nắp khối YB-11-8-2TM2CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
114Gioăng đệm nắp khối YB-210Б-2TM3CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
115Gioăng đệm ống dẫn sóng khối YB-11-83CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
116Gioăng đệm quạt thông gió tủ YB-20-2TM4CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
117Gioăng đệm quạt thông gió tủ YB-40-2TM3CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
118Gioăng kính cánh cửa5mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
119Gioăng kính sau cabin1BộTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
120Gioăng kính trước xe2BộTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
121Gioăng nắp đậy đầu tẩu YB-10-1-2TM1CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
122Gioăng ống dẫn sóng khối quét YB-10-1-2TM4CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
123Gioăng tròn đệm đầu Ф45CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
124Gioăng tròn đệm đầu Ш50CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
125Gioăng tròn nắp chụp khối quét YB-10-1-2TM2CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
126Gioăng vuông đệm đầu Ф75CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
127Gioăng vuông đệm đầu Ш50CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
128Gioăng vuông nắp chụp khối quét YB-10-1-2TM2CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
129Goăng nắp khối YB-102-2TM1CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
130Hộp xịt cl5HộpTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
131Hộp xịt RP754HộpTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
132Keo 5026HộpTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
133Keo A-B5KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
134Keo bôi sắt PR-2003HộpTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
135Keo chịu nhiệt5TuýpTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
136Keo dán đệm1TuýpTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
137Keo dán gioăng đệm SC-20003kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
138Keo Êbôxy 2 thành phần7KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
139Keo might Gasket5TuýpTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
140Keo silicon31HộpTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
141Keo X6645HộpTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
142Khẩu trang62CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
143Khuyên bắt chốt94CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
144Kính cánh cửa trước xe2CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
145Long đen1.300CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
146Lưỡi dao dọc giấy10CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
147Lưới mắt nhỏ5m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
148Màng cao su bát phanh4CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
149Matit 2 thành phần33kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
150Mỡ 20120KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
151Mỡ 3/559KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
152Mỡ bôi trơn (GADUS S2 V220 2)8KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
153Mỡ bơm28kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
154Mỡ chì53kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
155Mỡ đầu trục18kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
156Mỡ hộp 3/52kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
157Mỡ L219kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
158Mỡ L354kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
159Mỡ láp40kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
160Mỡ YC-27kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
161Móc buộc bạt cửa bảng Ш4CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
162Mực máy phôtô A4 - RICOH1ỐngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
163Mũi khoan các loại106CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
164Mút cách nhiệt (10 mm)2m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
165Nẹp nhựa4mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
166Ngoàm phanh hơi4CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
167Nhôm 1,5 li5m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
168Nhôm 2 mm14m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
169Nhôm U80 (theo mẫu)4m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
170Nhựa thông12KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
171Nilông ( đục) bó cáp sàn xe1KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
172Ống đồng Ф146mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
173Ống đồng Ф63mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
174Ống đồng Ф83mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
175Phản quang tròn, dep, tam giác27CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
176Phíp 0,3 mm1m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
177Phớt cao su 10x22x78CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
178Phớt cao su 40x58x88CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
179Phớt cao su 70-90-106CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
180Phớt cao su 70-90-136CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
181Phớt cao su 8-22-86CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
182Phớt cụm chia hơi bệ4CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
183Phớt dầu 120x1402CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
184Phớt dầu 130x1505CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
185Phớt dầu 17x352CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
186Phớt dầu 25x455CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
187Phớt dầu 30x503CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
188Phớt dầu 45x623CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
189Phớt dầu 55x352CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
190Que hàn65kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
191Sắt phôi các lọai60kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
192Simily da7m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
193Sin các loại166CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
194Sơn chống gỉ158kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
195Sơn dấu13LọTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
196Sơn đen22KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
197Sơn đỏ6KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
198Sơn nhũ két1kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
199Sơn nhũ vân búa1kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
200Sơn nhũ vàng1KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
201Sơn quân sự288KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
202Sơn tẩm phủ4KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
203Sơn Toa17kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
204Sơn trét 38089KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
205Sơn trét ATM1kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
206Sơn xanh quân sự8kgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
207Thảm chà chân2CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
208Thép V30x3012mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
209Thép Ф104mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
210Thép Ф82mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
211Thiếc hàn11KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
212Tôn 1,2 mm4m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
213Tôn 1,5 mm8m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
214Vải dán miệng loa anten YB-1114mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
215Vải màn49mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
216Vải phin84mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
217Vải xanh ly đô15m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
218Ván ép 20 li2m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
219Viền nẹp nhựa10mTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
220Vít các loại1.286CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
221Vít răng thưa1KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
222Vở học sinh20QuyểnTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
223Vỏ ốp đáy động cơ AM-41CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
224Vòng bi 1730Л5CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
225Vòng bi 2002CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
226Vòng bi 2038CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
227Vòng bi 2052CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
228Vòng bi 2069CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
229Vòng bi 3062CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
230Vòng bi 512086VòngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
231Vòng bi 602052CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
232Vòng bi 6203 Koyo4CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
233Vòng bi 6205 SKF4CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
234Vòng bi 6305 SKF2CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
235Vòng bi 7307 SKF4CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
236Vòng bi 7308 SKF4CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
237Vòng bi 7512M SKF2CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
238Vòng bi 82106VòngTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
239Vòng bi 83083CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
240Vòng bi SKF 60201CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
241Vú mỡ93CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
242Xà bông ô mô47KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
243Xăng gin Butyl28lítTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
244Xăng thơm46LítTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
245Xi lanh tiêm thuốc14CáiTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
246Xi mi li da bọc ghế4m2Theo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
247Xilicôn A30010HộpTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
248Xút tẩy rửa9KgTheo chương V yêu cầu về kỹ thuậtHàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 20 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->