Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp thiết bị vận tải lò - đào lò (2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210808162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp thiết bị vận tải lò - đào lò (2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210787652 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 08:20:00 đến ngày 2021-09-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,956,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.93475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó phần hàng hóa được cung cấp trong các hợp đồng tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Đã từng cung cấp chủng loại vật tư hoặc thiết bị vận tải sử dụng trong hầm lò).- Tương tự về quy mô: hợp đồng cung cấp vật tư hoặc thiết bị vận tải sử dụng trong mỏ hầm lò có giá trị hợp đồng ≥ 4,17 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu ở địa phương (thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh) thì yêu cầu giá trị của hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các các hợp đồng tương tự hoặc bản chụp các hợp đồng tương tự được công chứng/chứng thực và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản chính xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mua hàng về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực bản thanh lý hợp đồng, bản sao ý bản chính hóa đơn mua bán của các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc bản chính/bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu và bàn giao hàng hóa theo hơp đồng) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.170.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong trường hợp hàng hóa do Nhà thầu sản xuất, Nhà thầu phải có cam kết hoặc ủy quyền cho một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau: trong vòng 48 tiếng nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu sẽ thực hiện ngay các nội dung như sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, bảo dưỡng.- Trong trường hợp hàng hóa không do Nhà thầu sản xuất, thì Nhà sản xuất (đơn vị sản xuất) hoặc đại lý/nhà phân phối phải có ủy quyền cho Nhà thầu hoặc một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau: trong vòng 48 tiếng nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu sẽ thực hiện ngay các nội dung như sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, bảo dưỡng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Nam Mẫu - TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Cung cấp thiết bị vận tải lò - đào lò (2) Đầu tư duy trì vận tải lò và đào lò năm 2021 - Công ty Than Nam Mẫu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại: 4.765.200 nghìn đồng; Nguồn vốn chủ sở hữu (Khấu hao TSCĐ) và các nguồn hợp pháp khác của Công ty Than Nam Mẫu: 649.800 nghìn đồng; Thuế GTGT: 541.500 nghìn đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (đối với thiết bị không do nhà thầu sản xuất). - Các tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hoá và dịch vụ có thể ở dưới dạng lời văn, bản vẽ, số liệu và bao gồm: Phải nêu rõ đặc tính kỹ thuật của hàng hoá về tính năng kỹ thuật, chất lượng, công suất..vv.. Kèm theo các bản vẽ thuyết minh công nghệ, lắp đặt, tài liệu hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng, Catalogue ..vv.. và các tài liệu liên quan khác quy định trong nội dung tài liệu kỹ thuật của hàng hóa quy định tại Chương V- Phạm vi hàng hóa cung cấp, phải được gửi cùng E-HSDT. (Toàn bộ tài liệu tiếng nước ngoài nhà thầu phải gửi kèm theo một bản dịch sang tiếng Việt Nam). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. - Các yêu cầu khác quy định trong các mẫu biểu giá dự thầu, tại Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Trong trường hợp hàng hóa do Nhà thầu sản xuất, Nhà thầu phải có cam kết hoặc ủy quyền cho một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng kỹ thuật sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Trong trường hợp hàng hóa không do Nhà thầu sản xuất thì Nhà sản xuất (đơn vị sản xuất) hoặc nhà phân phối phải có bản gốc/bản chính/bản chứng thực/bản sao công chứng giấy ủy quyền cho Nhà thầu hoặc một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng Sản Việt Nam - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 020.33854.293; Fax: 020.33854.360. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu dự án Đầu tư duy trì vận tải lò và đào lò năm 2021 - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại/Fax: 020.33566.050. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định đấu thầu dự án Đầu tư duy trì vận tải lò và đào lò năm 2021 - Công ty than Nam Mẫu-TKV, Địa chỉ: Số 1A đường Trần Phú - Phường Quang Trung - Thành Phố Uông Bí - Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại/Fax: 020.33566.050. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Goòng chở thiết bị (đường bằng) cỡ đường ray 900mm | 5 | cái | - Cỡ đường ray 900mm; - Tải trọng ≥ 3 tấn; - Đầu đấm: Chốt đứng | ||
| 2 | Thiết bị chuyên dụng vận chuyển vật tư có chiều dài lớn | 8 | Cái | - Cỡ đường ray 900 mm; - Góc dốc làm việc tối đa: ≥ 30°; - Tải trọng tối đa: ≥ 3,3 tấn; - Kiểu nối: Chốt đứng | ||
| 3 | Toa xe chở người cỡ đường 900mm | 10 | cái | - Toa xe chở người kết hợp cứu thương trong mỏ than;- Số lượng người chuyên chở lớn nhất/toa khi không sử dụng cứu thương: 18 người, cỡ đường 900mm;- Kiểu giá chuyển: hai trục, cụm bánh xe kép, có cơ cấu chuyển hướng và cơ cấu lò xo giảm chấn. Vật liệu bằng thép không rỉ. | ||
| 4 | Tầu điện ắc quy 8 tấn hầm lò cỡ đường 900mm (gồm 1 đầu tầu 8 tấn + 02 tổ hợp ắc quy + 01 tủ nạp + 02 giá nạp ắc quy) | 2 | cái | - Kiểu tàu: 02 cabin;- Trọng lượng bám dính: ≥ 8 tấn;- Lực kéo lâu dài ≥12,83 (kN);- Cương cự: 1150(mm);- Cỡ đường ray: 900 (mm);- Tốc độ định mức ≥ 7(km/h);- Động cơ điện một chiều phòng nổ:- Bộ điều khiển phòng nổ loại vô cấp;- Đèn pha phòng nổ: loại đèn LED;- Tổ hợp ắc quy phòng nổ: Q=440(Ah);- Tủ nạp ắc quy phòng nổ (đồng bộ theo tầu):- Giá nạp ắc quy (đồng bộ theo tầu) | ||
| 5 | Tủ nạp ắc quy tầu điện 8 tấn | 2 | cái | - Điện áp đầu vào 380/660V;- Điện áp đầu ra 210 VDC;- Dòng nạp 0~90A.- Sử dụng nạp cho tổ hợp tàu điện 8 tấn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.93475E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó phần hàng hóa được cung cấp trong các hợp đồng tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (Đã từng cung cấp chủng loại vật tư hoặc thiết bị vận tải sử dụng trong hầm lò).- Tương tự về quy mô: hợp đồng cung cấp vật tư hoặc thiết bị vận tải sử dụng trong mỏ hầm lò có giá trị hợp đồng ≥ 4,17 tỷ đồng. Trường hợp nhà thầu ở địa phương (thành phố Uông Bí – Tỉnh Quảng Ninh) thì yêu cầu giá trị của hợp đồng ≥ 3,0 tỷ đồng.- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính các các hợp đồng tương tự hoặc bản chụp các hợp đồng tương tự được công chứng/chứng thực và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (bản chính xác nhận của Chủ đầu tư/Bên mua hàng về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên hoặc bản chụp được công chứng/chứng thực bản thanh lý hợp đồng, bản sao ý bản chính hóa đơn mua bán của các hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc bản chính/bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu và bàn giao hàng hóa theo hơp đồng) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.170.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Trong trường hợp hàng hóa do Nhà thầu sản xuất, Nhà thầu phải có cam kết hoặc ủy quyền cho một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau: trong vòng 48 tiếng nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu sẽ thực hiện ngay các nội dung như sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, bảo dưỡng.- Trong trường hợp hàng hóa không do Nhà thầu sản xuất, thì Nhà sản xuất (đơn vị sản xuất) hoặc đại lý/nhà phân phối phải có ủy quyền cho Nhà thầu hoặc một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế theo các yêu cầu như sau: trong vòng 48 tiếng nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, Nhà thầu sẽ thực hiện ngay các nội dung như sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, bảo dưỡng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi