Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913628-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210905473 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ và nguồn tiết kiệm chi năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 08:21:00 đến ngày 2021-09-16 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Kạn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,047,826,547 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-1Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, máy tạo ren ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Khi đưa vào dự thầu phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt tại xã Đổng Xá, huyện Na Rì 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai tài trợ và nguồn tiết kiệm chi năm 2020 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng phù hợp với cấp, loại công trình của gói thầu do cơ quan chuyên môn về xây dựng cấp. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh đều phải đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn.
Điện thoại: 02093 884 115 - Fax: 02093 884 115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Na Rì, Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn. - Điện thoại: 096 333 4694 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 02093 884 107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Na Rì. Địa chỉ: Thị trấn Yến Lạc, huyện Na Rì, tỉnh Bắc Kạn + Điện thoại: 02093 884 107 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỬA THU | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 3 | Bê tông cửa thu đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,67 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố van, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1435 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | tấn |
| 10 | Xây hố van gạch chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Đắp cấp phối sông suối trước cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 14 | Ống thép thu nước D100 đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 15 | Côn thu thép D100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Van điều tiết D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 21 | Nút bịt thép D65 xả cặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 xả cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 23 | Nút bịt thép D100 xả cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ + BỂ CHỨA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 4 | BT móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m3 |
| 5 | BTCT M200 nền bể đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,25 | m3 |
| 6 | BTCT M200 dầm + giằng bể đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 7 | BTCT M200 tấm đan đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 8 | Cốt thép đáy bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5943 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm+giằng bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 10 | Cốt thép dầm+giằng bể d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5863 | tấn |
| 12 | SX LD tháo dỡ VK móng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | 100m2 |
| 13 | SX LD tháo dỡ VK dầm, giằng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | 100m2 |
| 14 | SX LD tháo dỡ VK tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | 100m2 |
| 15 | Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | m3 |
| 16 | Xây hố van gạch chỉ VXM75 cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,54 | m2 |
| 18 | Trát hố van dày 2 cm VXM50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 20 | Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3 | m2 |
| 21 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 25 | Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 27 | Cút thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Tê thu thép D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tê thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Cút thu thép D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Côn thu thép D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m |
| 33 | Tê thu thép D65/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m |
| 35 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm, ĐK 65mm (xả cặn + đầu ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Lưới nhựa ngăn lớp lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m2 |
| 37 | Van điều tiết D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | khâu nối ren ngoài HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Tháo dỡ tấm nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 40 | Nạo vét cát sỏi bên trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,56 | m3 |
| 41 | Phá lớp vữa trát bể cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,68 | m2 |
| 42 | Láng đáy bể dày 2cm VXM100 (sửa chữa bể cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,76 | m2 |
| 43 | Trát tường trong + đánh bóng dày 2cm VXM100 (sửa chữa bể chứa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,18 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 (sửa chữa bể cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,16 | m2 |
| 45 | Xây bể gạch chỉ VXM75 cát mịn (xây cơi bể chứa cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 46 | BTCT M200 tấm đan đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 47 | SX LD tháo dỡ VK tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6822 | tấn |
| 49 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1cấu kiện |
| 50 | Ván khuôn gỗ, đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 51 | BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 52 | Xây hố van gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 53 | Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 54 | BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 55 | SX LD tháo dỡ VK tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0031 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 58 | Kép thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Van điều tiết D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Khâu nối ren ngoài HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HỐ VAN, TRỤ VÒI | |||
| 1 | Đào móng hố van rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 3 | BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 4 | BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0363 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0253 | 100m2 |
| 8 | Xây hố van gạch chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 9 | Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,06 | m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 11 | Đào móng hố van rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả móng hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 13 | BT đáy hố van M150, đá 1x2, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 14 | BTCT M200 tấm đan, đá 1x2, (TĐ Đ5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm nắp hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0236 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ, đáy hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 18 | Xây hố van gạch chỉ VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 19 | Trát hố van dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,35 | m2 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 21 | Khâu nối ren ngoài HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van điều áp, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống GI D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 24 | Tê thu thép D80/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Khâu nối ren ngoài HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Van xả cặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Van điều tiết D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Kép thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Van điều tiết D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Khâu nối ren ngoài HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê thu thép D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Tê thu thép D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Côn thu thép D80/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Kép thép D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Khâu nối ren ngoài HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Khâu nối ren ngoài HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Kép thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Van điều tiết D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Tê thu thép D65/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Khâu nối ren ngoài HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Kép thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Van điều tiết D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Van điều tiết D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Tê thu thép D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Côn thu thép D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Khâu nối ren ngoài HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Van điều tiết D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Van điều tiết D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Tê thu thép D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Côn thu thép D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Khâu nối ren ngoài HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Van điều tiết D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Van điều tiết D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Tê thu thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Côn thu thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Kép thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Khâu nối ren ngoài HDPE D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Van điều tiết D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Tê thu thép D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Côn thu thép D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Khâu nối ren ngoài HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Khâu nối ren ngoài HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Van điều tiết D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Kép thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Van điều tiết D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Tê thu thép D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Côn thu thép D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Khâu nối ren ngoài HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Khâu nối ren ngoài HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Kép thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Van điều tiết D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Kép thép D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Van điều tiết D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90-1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63-1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Đai khởi thủy HDPE D40-1" (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Đai khởi thủy HDPE D32-1" (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Đào móng trụ vòi đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m3 |
| 101 | Bê tông hộp đồng hồ + trụ vòi đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 102 | Ván khuôn hộp đồng hồ + trụ vòi (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8952 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cút tráng kẽm D=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616 | cái |
| 105 | Măng sông thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| 106 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa trước đồng hồ, D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| 108 | Lắp đặt vòi vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| 109 | Lắp đặt trụ vòi + hộp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.426,94 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.345,89 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9555 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt đường ống GI D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,69 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,87 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,31 | 100 m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,58 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,33 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,45 | 100 m |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D90-1.1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D75-1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Côn thu HDPE D75/63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Côn thu HDPE D63/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Tê thu HDPE D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D50-1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Côn thu HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Côn thu HDPE D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D50-3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D40-1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 31 | Tê HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Côn thu HDPE D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE D32-1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 34 | Tê thu HDPE D32/20 (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 35 | Côn thu HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Côn thu HDPE D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 37 | Tê HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Tê thu HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cái |
| 39 | Côn thu HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 40 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m |
| 41 | Đổ bê tông hoàn trả đường M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 42 | Bê tông trụ đỡ đường ống GI, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 43 | SX LD tháo dỡ VK trụ đỡ (VD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Từ đại học trở lên, chuyên nghành kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng IV trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) từ cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | 1Máy đầm bàn | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 7 | Máy kinh vĩ | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 11 | Máy cắt, máy tạo ren ống | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình | 2 |
| 13 | Ô tô | Văn bản cam kết của nhà thầu về: Khả năng huy động máy và thiết bị thi công trong suốt thời gian xây dựng công trình.- Khi đưa vào dự thầu phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn theo quy định, phải có hiệu lực trong suốt quá trình thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi