Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210908701-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210905709
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 08:21:00 đến ngày 2021-09-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,955,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9432854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88657E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... và phần lắp đặt thiết bị điều hòa trung tâm. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.068.665.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.137.330.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chủ chốt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ép cọc ≥ 80 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan ≥ 0,3 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Cốp pha gỗ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1000
16-Giáo tuýp thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 150
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Xây dựng nhà làm việc bộ phận tiếp nhận và trả kết quả huyện Kim Bảng
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng , địa chỉ: Thị trấn Quế - Kim Bảng - Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912.164322.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính Kế hoạch, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng , địa chỉ: Thị trấn Quế - Kim Bảng - Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912.164322.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912.164322.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hải - Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0912.164322.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B Phần móng:
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế157,5019m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,4062100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,9758tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,9542tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3488tấn
6Sản xuất thép bản đầu cọc + thép hình đầu cọcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,4175tấn
7Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,75100m
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,99100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3341 mối nối
10Phá dỡ đầu cọc bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,6531m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,4112100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33,56651m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,423m3
14Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,431100m2
15Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế96,5014m3
16Ván khuôn móng đài cọcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0965100m2
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,466100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,507m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6038100m2
20Bê tông giằng móng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,7994m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4991100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,558tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,8761tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,0632tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,201tấn
26Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0572tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2091tấn
28Xây móng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế53,1778m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9156100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8311100m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,7599100m3
C Bể phốt:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3057100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,64241m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,556m3
4Bê tông đáy bể phốt SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,7521m3
5Ván khuôn gỗ đáy bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1259100m2
6Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0505tấn
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5714tấn
8Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK >18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3871tấn
9Xây bể phốt bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,2033m3
10Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,1966m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1071100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4001tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế201cấu kiện
14Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63,312m2
15Láng bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,369m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1275100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2549100m3
D Phần thân:
1Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80,526m3
2Bê tông giằng thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,5641m3
3Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,679m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế19,7062m3
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,5549m3
6Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế122,3288m3
7Bê tông thành sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9,4323m3
8Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,487m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,3874100m2
10Ván khuôn gỗ xà giằng thu hồiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,581100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,9419100m2
12Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5222100m2
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,5615100m2
14Ván khuôn gỗ tường sê nô máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0047100m2
15Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7671100m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế748,896m2
17Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế76,7m2
18Trát lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế152,2m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế309,4298m2
20Trát thành sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế135,0548m2
21Láng mái dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế106,8754m2
22Quét dung dịch chống thấm sàn WCTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45,788m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.309,0222m
24Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế117,2168m
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3975tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6736tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0058tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3975tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6736tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0058tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6171tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2851tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,1371tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0449tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4876tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12,4252tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2675tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,261tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3826tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9824tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9347tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,936tấn
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24,1185tấn
44Gia công xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8893tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8893tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế252,89281m2
47Sản xuất lắp dựng lan can kính cường lực dày 10ly, tay vịn gỗ N2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế29m
48Gia công lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0744tấn
49Lắp dựng lan can inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27,8448m2
50Trụ lan can cầu thang gỗ N2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
51Gia công thang inox lên máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,024tấn
52Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,7261m3
53Bê tông lót móng tam cấp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,726m3
54Xây bậc tam cấp bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26,1887m3
55Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5753m3
56Lát đá granite bậc tam cấp, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế62,7075m2
57Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế74,6487m3
58Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế180,9282m3
59Xây tường thu hồi bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28,043m3
60Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,724m3
61Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,247m3
62Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25,966m3
63Xây lan can bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1414m3
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế603,5759m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.251,3877m2
66Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế84,493m2
67Trát chân móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,4591m2
68Trát trụ cột, má cửa dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế573,0551m2
69Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,6316m2
70Xây bậc cầu thang bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,6889m3
71Lát đá granite bậc cầu thang, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35,2388m2
72Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34,1571m3
73Lát nền bằng gạch granite KT 800x800mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế369,1644m2
74Lát nền bằng gạch granite KT 600x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế599,8532m2
75Lát nền vệ sinh bằng gạch granite chống trơn KT 600x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80,638m2
76Ốp tường vệ sinh bằng gạch KT 300x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế352,3856m2
77Ốp chân tường trong bằng gạch granite KT 120x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,3992m2
78Ốp tường ngoài hành lang bằng gạch granite KT 150x600mm, XM PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,3416m2
79Ốp trang trí chân móng bằng đá bóc tự nhiên KT 100x200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39,3985m2
80Trần phẳng tấm thạch cao chịu nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế289,5012m2
81Ốp bàn chậu rửa bằng đá granite tự nhiênTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,0468m2
82Giá đỡ bàn lavabo bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4055100m
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế51cái
85Vòi tràn thoát nước mái bằng ống nhựa D34, chiều dài L=400Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11cái
86Rọ chắn rác D90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11cái
87Ốp composite dày 9mm dán lamina khung xương gỗ limTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế160,9623m2
88Phào gỗ lim KT 120x20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế54,8m
89Phào gỗ lim KT 120x80mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,84m
90Phào gỗ lim KT 160x25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế63,06m
91Phào gỗ lim KT 60x60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100,02m
92Phào gỗ lim KT 40x25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế337,73m
93Nẹp đồng phân mảngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế32,52m
94Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế478,3351m2
95Phào nhựa PU kích thước 12cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế287,76m
96Phào nhựa PU kích thước 16cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế115,4m
97Phào nhựa PU kích thước 40x20cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế107,6m
98Phào nhựa PU kích thước 50x25cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế115,4m
99Bộ chữ phòng một cửa 'TRÁCH NHIỆM, CÔNG KHAI, MINH BẠCH, TIỆN LỢI' chất liệu combosite màu vàng gương, chữ cao 20cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
100Bộ chữ phòng một cửa 'UBND HUYỆN KIM BẢNG, TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH CÔNG' chất liệu combosite màu vàng gương, chữ cao 30cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
101Vách ngăn vệ sinh tấm compact HPL dày 12mm, phụ kiện inox 304 đồng bộTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế55,5486m2
102Khuôn cửa kép gỗ lim KT 60x250mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,28m
103Cửa đi 2 cánh gỗ lim panô gỗ đặcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,799m2
104Cửa sổ kính gỗ lim, kính dày 5lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,902m2
105Lắp dựng khuôn cửa képTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,28m
106Lắp dựng cửa vào khuônTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,701m2
107Nẹp khuôn cửa gỗ lim KT 20x70mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39,76m
108Khoá cửa đi tay gạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
109Cremon của điTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
110Cửa đi liền vách kính cường lực 12ly khung inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10,045m2
111Tay nắm âm và các chân kẹpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
112Khóa bán nguyệt képTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
113Bản lề cường lựcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
114Sản xuất cửa đi nhôm xingfa hệ 55 dày 2ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế88,953m2
115Sản xuất cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế145,816m2
116Sản xuất vách nhôm xingfa hệ 55 dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,9944m2
117Phụ kiện cửa đi 2 cánh khóa đa điểm, 06 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17bộ
118Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15bộ
119Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế35bộ
120Phụ kiện cửa sổ 4 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
121Phụ kiện cửa sổ 3 cánh mở quay, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14bộ
122Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở hất, tay nắm cửa đa điểm bản lề chữ ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27bộ
123Lắp dựng cửa nhôm xingfaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế234,886m2
124Lắp dựng vách nhôm xingfaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23,994m2
125Sản xuất sen hoa cửa sổ bằng inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1559tấn
126Lắp dựng sen hoa cửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế132,388m2
127Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45ly, chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,3422100m2
128Tôn úp nóc khổ rộng 600Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế123,91m
129Tôn mạ kẽm đậy thang lên máiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,8554kg
130Gia công hệ khung giằng thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3326tấn
131Thi công vách bằng tấm thạch caoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,59m2
132Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.795,576m2
133Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2.366,1174m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4.339,8124m2
135Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế822,581m2
E Phần điện sinh hoạt phòng làm việc:
1Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18W bóng LedTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế59bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23cái
4Máy sấy tay Inax KS370 (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
5Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9cái
8Lắp đặt công tắc cầu thangTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế119cái
10Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế193cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.600m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.100m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế250m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế185m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x50+1x35mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
17Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế85m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.500m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.200m
20Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 100x100x50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18hộp
21Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
23Lắp đặt các automat 1 pha = 32ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
24Lắp đặt các automat 1 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
25Lắp đặt các automat 1 pha = 100ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
26Lắp đặt các automat 3 pha = 150ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
27Lắp đặt cầu dao = 300ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
28Lắp đặt tủ điện KT 300x250x130mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3hộp
29Lắp đặt tủ điện KT 500x350x180mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1hộp
30Móc treo quạt thép D16Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế23cái
31Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, chiều dài L=2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
F Phần điện chiếu sáng phòng bộ phận tiếp nhận và trả kết quả:
1Lắp đặt đèn tấm panel 48W KT 300x1200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36bộ
2Đèn Led Downlight 16W D=155Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế66bộ
3Lắp đặt đèn Led dây 7W/mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế350m
4Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
5Lắp đặt các automat 1 pha = 50ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
6Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế600m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế190m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế105m
10Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
11Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 15mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế500m
12Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150m
G Phần điện chiếu sáng phòng họp tầng 2, 3:
1Lắp đặt đèn tấm panel 48W KT 300x1200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10bộ
2Đèn Led Downlight 16W D=155Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56bộ
3Lắp đặt đèn Led dây 7W/mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
4Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
5Lắp đặt các automat 1 pha = 32ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
6Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế90m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế140m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80m
11Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m
12Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 15mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế300m
13Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
H Chống sét:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,321m3
2Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,32m3
3Gia công kim thu sét, dài 1mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
4Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d = 12mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế115m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d = 18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế68m
7Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cọc
8Bu lông M10x300, thép góc L63x63x6, chiều dài L=2000Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
I Phần điện chờ điều hòa phòng làm việc:
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế170m
3Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17cái
4Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
6Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế270m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế180m
9Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 100x100x50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14hộp
10Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17cái
11Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
J Phần điện điều hòa phòng bộ phận tiếp nhận và trả kết quả:
1Lắp đặt dàn nóng điều hòaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1máy
2Lắp đặt dàn lạnh điều hòa (bao gồm treo máy, đấu nối rắc co, đấu nối nguồn điện động lực, tín hiệu, điều khiển, đường nước ngưng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6máy
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế240m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
5Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế220m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế180m
7Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
8Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40m
9Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế240m
10Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế180m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế220m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế150m
13Lắp đặt các automat 3 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
14Lắp đặt các automat 3 pha = 50ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 34,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,26100m
16Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn ĐK 28,6mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,18100m
17Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn , ĐK 22,1mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,38100m
18Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,92100m
19Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,8100m
20Giá đỡ ống đồngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40cái
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6 m, ĐK 27mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,84100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4100m
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
25Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16cái
26Giá đỡ ống nước dạng đai cùmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24bộ
27Cửa gió cấp dạng nan thẳng KT 300x1200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24cái
28Lưới lọc bụi cho cửa hồi gió KT 200x1200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
29Hộp gió cho cửa gió KT 300x1200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12hộp
30Hộp côn đầu máy đường đẩyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6hộp
31Hộp côn đầu máy đường hồiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6hộp
32Giá treo hộp gió, ống gióTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36bộ
33Xốp dán cách nhiệt dày 20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế90m2
34Ống gió mềm có bảo ôn D250Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế120m
35Gia công giá đỡ cục nóng cho máy VRV 4 sử dụng thép U100 (loại chân cao)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
36Giá đỡ cho dàn lạnh âm trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
37Cao su giảm chấn cho cục nóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4hệ
38Nitơ thử kín, thử bền đường ống gasTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9bình
39Nitơ thổi muội hàn.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9bình
40Gas lạnh R410A nạp bổ sung đường ống, hãng sản xuất Dupon - Mỹ (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30kg
41Băng cuốn cách ẩmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
K Phần nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,42100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,75100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,16100m
7Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế136cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế34cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế28cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
13Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK20 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế136cái
14Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK25 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70cái
15Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25x20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27cái
16Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22cái
17Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32x25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
18Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
19Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
20Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40x32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
21Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50x40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63x50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25-20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27cái
24Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40-32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50-40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 63-50mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
29Rắc co D20Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27cái
30Rắc co D32Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế12cái
31Lắp đặt van ĐK 63mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
32Lắp đặt van ĐK 40mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
33Lắp đặt van ĐK 32mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
34Lắp đặt van phao, ĐK 20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
35Lắp đặt lavabo âm bànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế9bộ
36Lắp đặt lavabo + chân treoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8bộ
37Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17bộ
38Xi phông + cổ cong + dây cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16bộ
39Lắp đặt xí bệt két liền (KT: 741x655x393mm)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
40Lắp đặt xí bệtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14bộ
41Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
42Lắp đặt van xả tiểu namTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
43Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng cao cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
44Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
45Lắp đặt vòi xịtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18bộ
46Lắp đặt vòi rửa nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14bộ
47Gương soi dày 5ly KT 1100x1850mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
48Gương soi dày 5ly KT 1100x1550mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
49Gương soi dày 5ly KT 1100x1200mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
50Gương soi dày 5ly KT 1100x1650mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
51Gương soi dày 5ly KT 900x600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
52Móc treo giấyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
53Lắp đặt bồn nước Inox 2,5m3Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
54Máy bơm liên doanh, công suất 0,35KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3100m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,27100m
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,17100m
59Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65cái
60Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65cái
61Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
62Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27cái
63Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90x48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17cái
64Họng kiểm traTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14cái
65Phễu thu nước sàn inox KT 150x150mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế65cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế27cái
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm.Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17cái
70Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế33cái
71Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế45cái
72Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8cái
73Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
74Rọ bơmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
L PHẦN THIẾT BỊ:
1Tổ hợp dàn nóng điều hòa trung tâm VRV A Daikin inverter (30.0Hp) RXQ30AMYM(W) (RXQ12AYM+ RXQ18AYM), xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
2Dàn lạnh âm trần nối ống gió VRV Daikin FXSQ125PAVE9 47.800BTU, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
3Bộ điều khiển từ xa cho dàn lạnh có dây Daikin BRC1E63, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
4Bộ chia gas dàn nóng Daikin BHFP22P100 (2 cục dàn nóng), xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
5Bộ chia gas, giảm cấp, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9432854E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88657E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ... và phần lắp đặt thiết bị điều hòa trung tâm. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.068.665.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.137.330.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).53
4 Cán bộ phụ trách thi công phần lắp đặt thiết bị 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).53
5 Cán bộ trắc địa 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).31
7 Công nhân kỹ thuật chủ chốt 10 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Danh sách bảng kê chi tiết công nhân có xác nhận của nhà thầu, bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
2 Máy ép cọc ≥ 80 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
7 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
8 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
9 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
10 Máy khoan ≥ 0,3 KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
11 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
12 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
13 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy tời điện nâng hạ tải trọng ≥ 200 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
15 Cốp pha gỗ Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1000
16 Giáo tuýp thép Sử dụng tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)150
17 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
18 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->