Gói thầu: Gói số 01: Thi công sân bóng đá cỏ nhân tạo và lán xe cán bộ chiến sỹ Công an tỉnh.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913828-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công sân bóng đá cỏ nhân tạo và lán xe cán bộ chiến sỹ Công an tỉnh. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210874906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 08:20:00 đến ngày 2021-09-15 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 760,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.140675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Hợp đồng tương tự phải có các công tác thi công tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp với công trình này (quy mô, tính chất, độ phức tạp được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp).-Tài liệu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và bản sao hóa đơn tài chính.Với hợp đồng hoàn thành gửi kèm bản sao công chứng biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.066.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Quyết định phân công hoặc bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương;- Quyết định phân công hoặc thành lập ban chỉ huy công trường công trình tương tự và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát nội bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Quyết định phân công hoặc thành lập tổ giám sát công trình tương tự và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công sân bóng đá cỏ nhân tạo và lán xe cán bộ chiến sỹ Công an tỉnh. Công trình sân bóng đá cỏ nhân tạo và lán xe cán bộ chiến sỹ Công an tỉnh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 45 đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 45 đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an tỉnh Hưng Yên, Địa chỉ: Số 45 đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Sân bóng đá | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 52,65 | m3 |
| 2 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,4651 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,0726 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,0726 | 100m3/1km |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 236 | 1cấu kiện |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2,184 | 100m3 |
| 7 | Đá mi bụi thi công phần nền hạ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt cỏ nhân tạo mặt sân (cỏ Stem diamond) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1.320 | m2 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 10 | Hạt cao su đệm sân dải 5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6.600 | kg |
| 11 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 17,92 | m3 |
| 12 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 358,4 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,2246 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,0518 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,1728 | m3 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,1281 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 18 | Gia công lăp dựng khung cầu môn KT 2100x3500 (ống kẽm D90 mặt trước và mặt sau D42 uốn cong hoặc vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lưới chắn bóng phía trên sử dụng lưới gân xanh loại 1 sợi 3.0li ô lưới 14,5cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 620 | m2 |
| 20 | Lưới chắn bóng phía dưới sử dụng lướiđộng lực màu đen loại 1 sợi 5.0li ô lưới 14,5cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 620 | m2 |
| 21 | Lưới cầu môn sân 7 tiêu chuẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Cáp lụa bọc nhựa căng lưới xung quanh 10li | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 645 | m |
| 23 | Tăng đơ căng cáp D16+2 cóc khóa cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 60 | bộ |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 13,4784 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,3168 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Bộ bóng đèn pha Led 1x200W, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 16 | bộ |
| 31 | Giá đèn cao áp chuyên dụng và phụ kiện chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Tủ điện ngoài trời KT 200x250x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 35 | Lắp đặt Cáp ngầm TP-CXVDV3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 440 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 440 | m |
| 38 | Đầu cốt + bọp nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1 | cái |
| B | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 423,6433 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,5734 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,2917 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 5,46 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,2 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,0182 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất mặt bích đặc, KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,1236 | tấn |
| 9 | Bu lông chân cột D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 168 | 0.0 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,6494 | 100m3 |
| 11 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 649,35 | m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 64,935 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,6494 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,6494 | 100m3/1km |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,0486 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,1907 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,3889 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 1,3347 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép (Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 0,8202 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 4,0613 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V - E-HSMT | 56,84 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.140675E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.08E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV. Hợp đồng tương tự phải có các công tác thi công tương tự về quy mô, tính chất và độ phức tạp với công trình này (quy mô, tính chất, độ phức tạp được mô tả tại Chương V. Yêu cầu về xây lắp).-Tài liệu chứng minh bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và bản sao hóa đơn tài chính.Với hợp đồng hoàn thành gửi kèm bản sao công chứng biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh;Với hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng trước thời điểm mở thầu. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.066.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người) | 1 | Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Quyết định phân công hoặc bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình tương tự và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương;- Quyết định phân công hoặc thành lập ban chỉ huy công trường công trình tương tự và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật giám sát nội bộ | 1 | Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. Được minh chứng bằng Bản sao phô tô công chứng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc tương đương;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;- Quyết định phân công hoặc thành lập tổ giám sát công trình tương tự và bản kê kinh nghiệm thi công các công trình tương tự để chứng minh.- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh về khả năng huy động nhân sự.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa >=150 lít | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy xúc | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi