Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210910486-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÔ TRANH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210875795
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, huy động xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 08:19:00 đến ngày 2021-09-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,745,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.723E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng dạng nhà
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.063.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán vật tư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên. Đã làm Cán bộ kế toán vật tư 1 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Vô Tranh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khôi phục, tôn tạo Đình Khảm Thôn, xã Vô Tranh, huyện Hạ Hòa
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước, huy động xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vô Tranh , địa chỉ: Khu 6, xã Vô Tranh, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Vô Tranh – Địa chỉ: xã Vô Tranh, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Kiến trúc xây dựng đô thị và nông thôn PTS. – Địa chỉ: Số 846, Đường Châu Phong, P.Tân Dân, TP.Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đáng giá E-HSDT : Công ty cổ phần xây dựng Bình Minh Phú Thọ - Địa chỉ: Phường Nông Trang - TP. Việt Trì - T. Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Vô Tranh , địa chỉ: Khu 6, xã Vô Tranh, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Vô Tranh – Địa chỉ: xã Vô Tranh, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Vô Tranh – Địa chỉ: xã Vô Tranh, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 0210.3.883.161
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa. + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ19,9791100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ19,9791100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ14,6301100m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ57,976100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ47,4042100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ474,04210m³/1km
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ5,9131m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,5322100m3
9Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ30,78m3
10Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,9234100m2
11Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,31m3
B KÈ ĐÁ, SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ30,57681m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,7518100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ22,0326m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ206,6216m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,7711100m3
6Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,2865100m3
7Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ195,4706m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12,8064m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,6403100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1636tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,2074tấn
12Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,296100m
13Đá dăm lọcMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,916m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,0481m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,512m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3,0624m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,3259100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0584tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,5264tấn
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ5,3664m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,55100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2156tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,316tấn
24Lát gạch mũi bậcMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ52,8m2
25Lát gạch đất nung 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ26,4m2
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ27,69981m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8,9354m3
28Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ22,8581m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ9,2333m3
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ21,8192m2
31Ốp gạch thẻ 60x200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ91,4324m2
32Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ64,8065m3
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ129,613m3
34Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ51,845210m
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ35,37221m3
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ5,0532m3
37Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ9,721m3
38Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,4585m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,7239m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,4507tấn
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,4745100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ50,3807m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ15,6316m3
44Đắp vữa đỉnh ràoMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ55,2874m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ410,7732m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ387,1462m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ121,68m
48Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ87,2526m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ797,9194m2
50Viên hoa gốm 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ260viên
51Lắp viên hoa gốmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ260cái
C HỒ SEN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24,1651m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,7418m3
3Đắp cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,4207m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ62,3736m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ53,0656m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ5,8289m3
7Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0389100m2
8Cống tròn D2000Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ9m
9Đế cống D2000Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ18cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ91 đoạn ống
11Vận chuyển ống cống từ nhà máy sản xuấtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1chuyến
12Gia công trạm khắc theo bản vẽ thiết kế + lắp dựng hoàn thiện Lan can đá xanh Thanh Hoá nguyên khốiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ64,948m
13Gia công trạm khắc theo bản vẽ thiết kế + lắp dựng hoàn thiện trụ đá xanh Thanh Hoá nguyên khốiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ40trụ
D NGHI MÔN (PHẦN XDCB)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8,11m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,9m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,8556m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0909100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0774tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1448tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0316tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,3444m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,6659m3
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1296100m2
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0146tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0438tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0482tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1464m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0325100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,014tấn
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,7277m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ33,1754m2
19Đắp chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ97,264m
21Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ24,2318m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ52,6505m2
E NGHI MÔN (PHẦN CN)
1Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8con
2Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8mặt thú
3Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2con
4Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,8907m2
5Lắp dựng rồng, phượngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8con
6Lắp dựng các con thú khácMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2con
F ĐÌNH CHÍNH (PHẦN XDCB)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ8,98511m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,44081m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,3882100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ21,337m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ28,2342m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,444100m2
7Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,9143100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,145tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,986tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ26,9389m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,9003100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,541tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,7156tấn
14Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ34,5174m3
15Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ42,5087m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,4037100m3
17Đào xúc đất còn thiếu về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,8612100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,8612100m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ19,4503m3
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ55,6882m2
21Lát gạch mũi bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ52,495m2
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,6m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1078100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0275tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0449tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ9,6434m3
27Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,4392100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1522tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,2436tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ27,7997m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,6672100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,1874tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,6867tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ27,7269m3
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3,7424100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,7451tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ34,7994m3
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,5893m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0425m3
40Lợp ngói lót chữ thọ 35v/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,7531100m2
41Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ275,3099m2
42Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ14,88m
43Lát gạch đất nung 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ196,2136m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ207,1086m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ230,0862m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,5152m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ129,4967m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2 tạo hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ129,4967m2
49Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,9738m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ263,823m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ696,9518m2
52Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2 tạo hình)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ696,9518m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ262,7968m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ494,4244m2
55Sơn giả gỗ dầm, trần, cột nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ826,4485m2
56Lắp dựng khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ27,381m
57Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ14,6561m2
58Lắp dựng vách thượng cungMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ33,08131m2
59Lắp dựng lan can gỗ thượng cungMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,28641m2
60Sơn vách thượng cung + cửa 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ105,0764m2
61Bản lề goong cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ48cái
62Khóa + then ngangMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3cái
63Chốt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12cái
64Lắp đặt đèn lồng khung gỗ 80WMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4bộ
65Lắp đặt đèn trang trí 40WMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4bộ
66Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4bộ
67Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
68Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3cái
69Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
70Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ5cái
71Tủ điện 300x200x150Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ120m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ60m
76Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,7100m
77Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ130m
78Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ91m3
79Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ7,2m3
80Bê tông nền hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,8m3
81Hộp để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
82Bình chữa cháy MFZL4Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4bình
83Bình chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2bình
84Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2bộ
85Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ25,761m3
86Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ25,76m3
87Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ11cọc
88Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ46m
89Bù thép fi 16 dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ32,844kg
90Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ35m
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,41m2
92Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2bộ
93Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
94Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
95Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2quả
96Đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1ct
G NHÀ ĐÌNH CHÍNH (CHUYÊN NGÀNH)
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ62,885m
2Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ34,1301m2
3Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,1088m2
4Sản xuất, lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,7824m2
5Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,372m2
6Tu bổ, phục hồi rồng có gắn mảnh sành sứMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2con
7Tu bổ, phục hồi kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2hiện vật
8Tu bổ, phục hồi đầu đao loại gắn sành sứMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4hiện vật
9Tu bổ, phục hồi con xô có gắn mảnh sành sứMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4con
10Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, loại gắn sành sứMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1mặt thú
11Lắp dựng rồng, phượngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2con
12Lắp dựng các con thú khácMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ10con
13Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ10,076m2
14Tu bổ, phục hồi các loại khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,4792m3
15Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1719m3
16Tu bổ, phục hồi vách thượng cungMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ32,1744m2
17Tu bổ, phục hồi lan can song gỗMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,2493m2
18Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ108,9266m2
H NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ25,25291m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,4056m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ7,5576m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,6456m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,4652m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1332100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0282tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1663tấn
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12,8301m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,7394m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0629m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,012100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0044tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,2206m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,172100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0306tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2354tấn
18Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,7952m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,4465100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2914tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ17,6439m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,4655m3
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,3062m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1021m3
25Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ44,916m2
26Lát gạch lá nem 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ44,916m2
27Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ28,9336m2
28Ốp tường gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ73,35m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ85,432m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ28,128m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ41,3036m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ14,152m2
33Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ7,9772m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ99,584m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ77,4088m2
36Máng inox tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ3,46m
37Vách compact dày 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12,42m2
38Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,092m2
39Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,08m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0713tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,08m2
42Lắp đặt đèn LED 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4bộ
43Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
44Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
45Tủ điện modulMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
46Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ40m
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ50m
50Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ40m
51Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,751m3
52Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ5,4m3
53Bê tông nền hoàn trảMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,35m3
54Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ20,97181m3
55Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,9321m3
56Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,6214m3
57Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0352100m2
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0547tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0559tấn
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,088m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0132100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0036tấn
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0122tấn
64Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,7841m3
65Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ5,328m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ28,8584m2
67Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ28,8584m2
68Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6,868m2
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,6528m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1097100m2
71Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0442tấn
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ41cấu kiện
73Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,25100 m
74Cút góc + cút nối nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ16cái
75Tê nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
76Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
77Lắp đặt van 1 chiều fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
78Lắp đặt van khóa fi 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
79rắc co nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
80Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1bể
81Vật tư đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1bộ
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,06100m
83Cầu inox chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
84Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
85Chếch nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
86Đai giữ ống inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6cái
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2100m
88Cút góc nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12cái
89Chếch nhựa fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,14100m
91Tê nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ6cái
92Cút góc nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ10cái
93Chếch nhựa fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
94Lắp đặt côn nhựa PVC fi 90-34Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
95Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,06100m
96Cút góc nhựa fi 42Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
97Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,01100m
98Tê nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
99Cút góc nhựa PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
100Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ5cái
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2bộ
103Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
104Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2bộ
105Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2bộ
106Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4bộ
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
108Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4bộ
109Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,1100m
110Tê nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
111Cút góc fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
112Chếch nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
113Măng sông nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
114Rắc co fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
115Cút góc một đầu ren fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
116Lắp đặt van khóa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
117Lắp đặt côn nhựa fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
118Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,22100m
119Cút góc nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12cái
120Tê nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ16cái
121Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ12cái
122Măng sông fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2cái
123Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cái
124Lắp đặt van khóa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1cái
I LẦU HOÁ VÀNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2,8061m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,4009m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,9518m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,4389m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,0144m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,7621m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,6128m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,717m3
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,015m3
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0042100m2
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0018tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0339tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0659100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0576m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0162100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0036tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,0268tấn
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ9,5851m2
19Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,9472m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,286m2
21Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,7238m2
22Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4,7238m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ19,5421m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ13,4724m
25Đắp đầu đaoMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4đầu
26Đắp kìm bờ nócMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ2con
27Đắp cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4cột
28Đắp chân đếMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ4chân
29Lát gạch chịu lửaMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1,44m2
J CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ301m khoan
2Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,3100m
3Lọc hútMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1bộ
4Máy bơm nước 3kWMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ1máy
5Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,2100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ0,6100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.723E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng dạng nhà
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.063.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.53
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.53
5 Cán bộ kế toán vật tư 1 - Có trình độ Đại học trở lên. Đã làm Cán bộ kế toán vật tư 1 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông1
2 Máy lu bánh thép tự hành Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông1
3 Máy ủi 110CV Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông1
4 Ô tô tự đổ 7T Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông2
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông1
6 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông1
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông1
8 Máy đầm dùi Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông2
9 Máy hàn Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông2
11 Máy mài Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông1
12 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->