Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ VÔ TRANH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210875795 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, huy động xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 08:19:00 đến ngày 2021-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,745,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.723E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng dạng nhà Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.063.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán vật tư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên. Đã làm Cán bộ kế toán vật tư 1 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Vô Tranh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khôi phục, tôn tạo Đình Khảm Thôn, xã Vô Tranh, huyện Hạ Hòa 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước, huy động xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Vô Tranh – Địa chỉ: xã Vô Tranh, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND huyện Hạ Hòa + Địa chỉ: Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ. + SĐT: 02103.883.156 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 0210.3.883.161 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính – Kế hoạch, huyện Hạ Hòa. + Địa chỉ : Khu 10, thị trấn Hạ Hòa, huyện Hạ Hòa, Phú Thọ. + Điện thoại: 02103.883.161 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 19,9791 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 19,9791 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 14,6301 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 57,976 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 47,4042 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 474,042 | 10m³/1km |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,913 | 1m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5322 | 100m3 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 30,78 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,9234 | 100m2 |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,31 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ, SÂN VƯỜN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 30,5768 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,7518 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 22,0326 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 206,6216 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,7711 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,2865 | 100m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 195,4706 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12,8064 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6403 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1636 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,2074 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,296 | 100m |
| 13 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,916 | m3 |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,048 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,512 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,0624 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3259 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0584 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5264 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,3664 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,55 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2156 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,316 | tấn |
| 24 | Lát gạch mũi bậc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 52,8 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 26,4 | m2 |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 27,6998 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8,9354 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 22,8581 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9,2333 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 21,8192 | m2 |
| 31 | Ốp gạch thẻ 60x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 91,4324 | m2 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 64,8065 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 129,613 | m3 |
| 34 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 51,8452 | 10m |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 35,3722 | 1m3 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,0532 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9,721 | m3 |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,4585 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,7239 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,4507 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,4745 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 50,3807 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 15,6316 | m3 |
| 44 | Đắp vữa đỉnh rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 55,2874 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 410,7732 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 387,1462 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 121,68 | m |
| 48 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 87,2526 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 797,9194 | m2 |
| 50 | Viên hoa gốm 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 260 | viên |
| 51 | Lắp viên hoa gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 260 | cái |
| C | HỒ SEN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 24,165 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,7418 | m3 |
| 3 | Đắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,4207 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 62,3736 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 53,0656 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,8289 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0389 | 100m2 |
| 8 | Cống tròn D2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9 | m |
| 9 | Đế cống D2000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9 | 1 đoạn ống |
| 11 | Vận chuyển ống cống từ nhà máy sản xuất | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | chuyến |
| 12 | Gia công trạm khắc theo bản vẽ thiết kế + lắp dựng hoàn thiện Lan can đá xanh Thanh Hoá nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 64,948 | m |
| 13 | Gia công trạm khắc theo bản vẽ thiết kế + lắp dựng hoàn thiện trụ đá xanh Thanh Hoá nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 40 | trụ |
| D | NGHI MÔN (PHẦN XDCB) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8,1 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,9 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,8556 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0909 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0774 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1448 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0316 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,3444 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6659 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1296 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0146 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0438 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0482 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1464 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0325 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,014 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,7277 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 33,1754 | m2 |
| 19 | Đắp chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 97,264 | m |
| 21 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 24,2318 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 52,6505 | m2 |
| E | NGHI MÔN (PHẦN CN) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | con |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | mặt thú |
| 3 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | con |
| 4 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,8907 | m2 |
| 5 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8 | con |
| 6 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | con |
| F | ĐÌNH CHÍNH (PHẦN XDCB) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 8,9851 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,4408 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,3882 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 21,337 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 28,2342 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,444 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,9143 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,145 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,986 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 26,9389 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,9003 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,541 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,7156 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 34,5174 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 42,5087 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,4037 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất còn thiếu về đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,8612 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,8612 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 19,4503 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 55,6882 | m2 |
| 21 | Lát gạch mũi bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 52,495 | m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1078 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0275 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0449 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9,6434 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,4392 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1522 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,2436 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 27,7997 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,6672 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,1874 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,6867 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 27,7269 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,7424 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,7451 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 34,7994 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5893 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0425 | m3 |
| 40 | Lợp ngói lót chữ thọ 35v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,7531 | 100m2 |
| 41 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 275,3099 | m2 |
| 42 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 14,88 | m |
| 43 | Lát gạch đất nung 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 196,2136 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 207,1086 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 230,0862 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,5152 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 129,4967 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2 tạo hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 129,4967 | m2 |
| 49 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,9738 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 263,823 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 696,9518 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trát lần 2 tạo hình) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 696,9518 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 262,7968 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 494,4244 | m2 |
| 55 | Sơn giả gỗ dầm, trần, cột nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 826,4485 | m2 |
| 56 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 27,38 | 1m |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 14,656 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng vách thượng cung | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 33,0813 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can gỗ thượng cung | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,2864 | 1m2 |
| 60 | Sơn vách thượng cung + cửa 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 105,0764 | m2 |
| 61 | Bản lề goong cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 48 | cái |
| 62 | Khóa + then ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 63 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn lồng khung gỗ 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn trang trí 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 71 | Tủ điện 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 60 | m |
| 76 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,7 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 130 | m |
| 78 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9 | 1m3 |
| 79 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7,2 | m3 |
| 80 | Bê tông nền hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,8 | m3 |
| 81 | Hộp để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 82 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | bình |
| 83 | Bình chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | bình |
| 84 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 85 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 25,76 | 1m3 |
| 86 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 25,76 | m3 |
| 87 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 11 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 46 | m |
| 89 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 32,844 | kg |
| 90 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 35 | m |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,4 | 1m2 |
| 92 | Kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 93 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 95 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | quả |
| 96 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | ct |
| G | NHÀ ĐÌNH CHÍNH (CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 62,885 | m |
| 2 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 34,1301 | m2 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,1088 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,7824 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,372 | m2 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi rồng có gắn mảnh sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | con |
| 7 | Tu bổ, phục hồi kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | hiện vật |
| 8 | Tu bổ, phục hồi đầu đao loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | hiện vật |
| 9 | Tu bổ, phục hồi con xô có gắn mảnh sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | con |
| 10 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | mặt thú |
| 11 | Lắp dựng rồng, phượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | con |
| 12 | Lắp dựng các con thú khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10 | con |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10,076 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,4792 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1719 | m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi vách thượng cung | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 32,1744 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi lan can song gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,2493 | m2 |
| 18 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 108,9266 | m2 |
| H | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 25,2529 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,4056 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7,5576 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,6456 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,4652 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1332 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0282 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1663 | tấn |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12,8301 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,7394 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0629 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,012 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0044 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,2206 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,172 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0306 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2354 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,7952 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,4465 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2914 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 17,6439 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,4655 | m3 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3062 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1021 | m3 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 44,916 | m2 |
| 26 | Lát gạch lá nem 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 44,916 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 28,9336 | m2 |
| 28 | Ốp tường gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 73,35 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 85,432 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 28,128 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 41,3036 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 14,152 | m2 |
| 33 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 7,9772 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 99,584 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 77,4088 | m2 |
| 36 | Máng inox tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 3,46 | m |
| 37 | Vách compact dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12,42 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,092 | m2 |
| 39 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ 4400, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,08 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0713 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,08 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn LED 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 45 | Tủ điện modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 50 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 40 | m |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,75 | 1m3 |
| 52 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,4 | m3 |
| 53 | Bê tông nền hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,35 | m3 |
| 54 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 20,9718 | 1m3 |
| 55 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,9321 | m3 |
| 56 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,6214 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0352 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0547 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0559 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,088 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0132 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0036 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0122 | tấn |
| 64 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,7841 | m3 |
| 65 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5,328 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 28,8584 | m2 |
| 67 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 28,8584 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6,868 | m2 |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6528 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1097 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0442 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | 1cấu kiện |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,25 | 100 m |
| 74 | Cút góc + cút nối nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 75 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 76 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 1 chiều fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt van khóa fi 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 79 | rắc co nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | bể |
| 81 | Vật tư đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 83 | Cầu inox chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 84 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 85 | Chếch nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 86 | Đai giữ ống inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 88 | Cút góc nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 89 | Chếch nhựa fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,14 | 100m |
| 91 | Tê nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 92 | Cút góc nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 93 | Chếch nhựa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa PVC fi 90-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,06 | 100m |
| 96 | Cút góc nhựa fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,01 | 100m |
| 98 | Tê nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 99 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 104 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 105 | Dây cấp chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 108 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,1 | 100m |
| 110 | Tê nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 111 | Cút góc fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 112 | Chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 113 | Măng sông nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 114 | Rắc co fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 115 | Cút góc một đầu ren fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van khóa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn nhựa fi 50-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,22 | 100m |
| 119 | Cút góc nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 120 | Tê nhựa fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 121 | Cút góc nhựa 1 đầu ren fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 122 | Măng sông fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 123 | Van gạt fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt van khóa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| I | LẦU HOÁ VÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2,806 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,4009 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,9518 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,4389 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,0144 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,7621 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6128 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,717 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,015 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0042 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0018 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0339 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0659 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0576 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0162 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0036 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,0268 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 9,5851 | m2 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,9472 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,286 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,7238 | m2 |
| 22 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4,7238 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 19,5421 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 13,4724 | m |
| 25 | Đắp đầu đao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | đầu |
| 26 | Đắp kìm bờ nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 2 | con |
| 27 | Đắp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | cột |
| 28 | Đắp chân đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 4 | chân |
| 29 | Lát gạch chịu lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1,44 | m2 |
| J | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 30 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,3 | 100m |
| 3 | Lọc hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | Máy bơm nước 3kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 1 | máy |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, bản vẽ | 0,6 | 100 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.617E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.723E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng dạng nhà Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.021.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.063.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc kiến trúc hoặc tương đương; Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng; Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm Cán bộ kỹ thuật hiện trường ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường.- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kế toán vật tư | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên. Đã làm Cán bộ kế toán vật tư 1 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Xác nhận của các Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 7T | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 9 | Máy hàn | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 2 |
| 11 | Máy mài | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | Còn sử dụng được, sẵn sàng huy đông | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi