Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng+ mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913946-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng+ mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210869670 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 08:42:00 đến ngày 2021-09-19 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,393,544,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.090316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618064E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợpđồng thi công xây dựng công trình dân dụng phải có đồngthời các hạng mục: công trình có kết cấu hệ khung bêtông cốt thép, số tầng >=3 tầng và mua sắm thiết bị nộithất (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.775.481.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.550.962.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ: >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào: >=0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay>=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Vận thăng lồng >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn XDGT Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng+ mua sắm thiết bị Xây dựng nhà lớp học 3 tầng 6 phòng, nhà cầu và các hạng mục phụ trợ trường THCS Phả Lại, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Phả Lại; Địa chỉ: phường Phả Lại, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải
Dương; Điện thoại: 0989.125.186; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân phường Phả Lại; Địa chỉ: phường Phả Lại, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0989.125.186; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, phường Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần móng | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan Fi 42mm-Cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7519 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6304 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0594 | m3 |
| 4 | Bê tông giằng móng, dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1187 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1829 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1079 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6196 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0682 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4925 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5979 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1511 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,9393 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,92 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 5T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7519 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7519 | 100m3 nguyên khai/1km |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3402 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2049 | m3 |
| 20 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9926 | m3 |
| 21 | Láng chống thấm, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7128 | m2 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7655 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1147 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7422 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0712 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1079 | tấn |
| 31 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2584 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7563 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m2 |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2428 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8696 | m2 |
| 38 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8696 | m2 |
| 39 | Đánh màu tường trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8696 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3932 | m2 |
| B | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9435 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tính dưới cos +6,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1972 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác (Tính dưới cos +6,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật (Tính trên cos +6,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0951 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác (Tính trên cos +6,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6036 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5043 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (Từ cos +6,0 trở xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9418 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (Từ trên cos +6,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,9816 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Từ cos +6,0m trở xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,401 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (Từ cos +6,0m trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3192 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6657 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7561 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7756 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Tính cos dưới +6,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,432 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 ( Tính trên cos +6,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,0116 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (Tính dưới cos +6,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5253 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 (Tính từ trên cos +6,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7298 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái (Tính dưới cos +6,0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9767 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái (Tính từ cos +6,0 trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0023 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3573 | tấn |
| 22 | Trát trần trong, vữa XM M75 (Tính dưới cos +6,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7488 | m2 |
| 23 | Trát trần trong, vữa XM M75 (Tính từ cos +6,0m trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,0096 | m2 |
| 24 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75(Tính dưới cos +6,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,0344 | m2 |
| 25 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75(Tính trên cos +6,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,7741 | m2 |
| 26 | Bê tông ô văng, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5154 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0921 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,6199 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4325 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4074 | m3 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0702 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0241 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép trang trí, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4787 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | m3 |
| 40 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4955 | m3 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4622 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7094 | 100m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,939 | m2 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 45 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m2 |
| 46 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m2 |
| 47 | Trát granitô, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,6 | m |
| 48 | Lan can cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,119 | Kg |
| 49 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1962 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2727 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,5803 | 1m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2784 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2784 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0768 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,55 | m |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4479 | m2 |
| 57 | Ngâm nước XM chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,4479 | kg |
| 58 | Ca máy bơm nước chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | ca |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính cút 110mm 120 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính cút 110mm 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Đai nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 66 | Đai nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,7338 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,8702 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,0612 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0306 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,652 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,326 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6544 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3272 | m2 |
| 75 | Lan can hiên Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,144 | Kg |
| 76 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,197 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4901 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5078 | 1m2 |
| 79 | Bê tông xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8416 | m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5975 | m3 |
| 81 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,8928 | m2 |
| 82 | Trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,8112 | m2 |
| 83 | Sản xuất cửa đi TP Window 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,46 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa sổ TP Window, 2 cánh mở quay, kính trắng Việt Nhật 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 85 | Vách ngăn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,913 | m2 |
| 86 | Tay nắm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 87 | Chân vách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chân |
| 88 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 89 | Khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 90 | Ke góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4118 | tấn |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 93 | Vách kính TP Window, kính trắng Việt Nhật 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,016 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5749 | 100m2 |
| 95 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Tính đến cos +6,0m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,7702 | m2 |
| 96 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Tính cos +6m trở lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,5524 | m2 |
| 97 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,1204 | m2 |
| 98 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,9927 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,0766 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1943 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,88 | m |
| 102 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,3 | m |
| 103 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 943,2402 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,0139 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,8812 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,5208 | m2 |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1018 | m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0339 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5125 | m3 |
| 110 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2249 | m3 |
| 111 | Láng lót, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 112 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | m2 |
| 113 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m |
| 114 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,552 | m2 |
| 116 | Ốp đá Thanh Hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7084 | m2 |
| 117 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0915 | m3 |
| 118 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6972 | m3 |
| 119 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | 100m3 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0707 | m3 |
| 122 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9417 | m3 |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m2 |
| 124 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 125 | Đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,303 | m3 |
| 127 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | 100m2 |
| 128 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 130 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,48 | m3 |
| 132 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,62 | m3 |
| 133 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6599 | tấn |
| 134 | Vận chuyển Thép hình, thép tròn, đinh các loại lên cao bằng cần trục tháp ≤10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4254 | tấn |
| 135 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,461 | 100m2 |
| 136 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,3689 | tấn |
| 137 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,09 | m3 |
| 138 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,303 | 10m2 |
| 139 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2991 | 10m2 |
| 140 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2334 | 100m3 |
| 141 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8338 | m3 |
| 142 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0972 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1945 | 100m3 |
| 145 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9446 | m3 |
| 146 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4362 | m3 |
| 147 | Bê tông giằng móng, dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2795 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | 100m2 |
| 149 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1954 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | tấn |
| 152 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8592 | tấn |
| 153 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9722 | m3 |
| 154 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1962 | 100m3 |
| 155 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,725 | m3 |
| 156 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3686 | m3 |
| 157 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6125 | 100m2 |
| 158 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0725 | tấn |
| 159 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8336 | tấn |
| 160 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8084 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2553 | 100m2 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1872 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6604 | tấn |
| 164 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5312 | m2 |
| 165 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4133 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7716 | 100m2 |
| 167 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | tấn |
| 168 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,164 | m2 |
| 169 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6182 | m3 |
| 170 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0508 | m3 |
| 171 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,866 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,866 | m2 |
| 173 | Lan can hiên Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,38 | Kg |
| 174 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3469 | tấn |
| 175 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,656 | m2 |
| 176 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0352 | 1m2 |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 178 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9908 | m2 |
| 179 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0556 | m2 |
| 180 | Dọn vệ sinh, đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m3 |
| 181 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m3 |
| 182 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100m3 |
| 183 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,606 | 100m3 |
| 184 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,6 | m3 |
| 185 | Lát gạch Terazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.606 | m2 |
| 186 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | 100m3 |
| 187 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8858 | m3 |
| 188 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0314 | 100m3 |
| 189 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 190 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 191 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,286 | m3 |
| 192 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4132 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m2 |
| 194 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m2 |
| 195 | Lát đá Thanh Hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 196 | Láng nền dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m2 |
| 197 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,11 | m2 |
| 198 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m |
| 199 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| C | Phần điện, nước | |||
| 1 | Xà đón cáp 1 sứ L63x63x6 -1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Quả sứ + ốc bắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 5 | Bộ điều tốc quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn lốp gắn trần d250, bóng compac 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp âm tường nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Tủ điện KT: 150X350X500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 19 | Tủ điện KT: 150X300X400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167 | m |
| 28 | Mũi khoan bê tông D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Mũi khoan bê tông D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Vít + nở nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 31 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Quả cắm sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | quả |
| 34 | Cọc tiếp địa L63x63x6, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 37 | Bật đỡ dây d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 38 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 39 | Xi măng PCB30 Phúc Sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | kg |
| 40 | Cát vàng xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 41 | Đo tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | điểm |
| 42 | Đào đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 44 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 45 | Lắp đặt xí bệt 1 nấc nhấn Inax C-117 Va | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 46 | Xi phông Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Cò xịt Inax CFV -102A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi I nax L282V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 49 | Vòi chậu rửa Inax LFV -12A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U116V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 51 | Van xả tiểu nam INax UF 5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 53 | Van xả tiểu nữ VG101 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 55 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng + giá để cốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Tê gang D20 nối xí + xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 59 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 60 | Rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 66 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt khóa nước, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt nối 120 nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa, ĐK 60x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê ĐK 2x60+1x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa xiên, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 84 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Ống kiểm tra D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 86 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 87 | Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van 2 chiều ren đồng, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Máy bơm 400W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt van 1 chiều ren đồng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Ống nhựa PPR( hành nhiệt) D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 92 | Van phao đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 94 | Lắp đặt cút trơn nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt răng cấy nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| D | Phần mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Ảnh Bác Hồ. Kích thước 400x300 sẵn khung và ép Plastic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | 2 Biển nội dung: Thi đua dạy tốt, học tốt + Thầy cô mẫu mực, học sinh tích cực. Kích thước 2440x350. Chất liệu: khung nhôm, nền nhựa, cắt chữ dán đề can. Treo hai đầu phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Biển nội quy phòng học: Kích thước 610x810. Chất liệu: khung nhôm, nền nhựa, cắt chữ dán đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Biển 5 điều Bác hồ dạy học sinh. Kích thước 610x810. Chất liệu: khung nhôm, nền nhựa, cắt chữ dán đề can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Biển lớp 2 mặt + Biển vệ sinh nam nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Bảng tin lớp học. Kích thước 600x400. Chất liệu khung nhôm, nền nhựa trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Đồng hồ treo tường kèm giá treo. Hàng đồng hồ điện tử, đường kính 32cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chiếc |
| 8 | Bộ loa + âm ly phòng học: Hãng sản xuất Goldsound hoặc tương đương: Giải pháp hệ thống âm thanh cho phòng học diện tích phòng từ 30m2 - 50 m2 gồm:01 âm ly công suất 380w: Âm ly chuyên dụng: Có sẵn 2 cổng Micro tiện dụng; Âm ly kết nối dễ dàng với máy tính, máy chiếu; hỗ trợ kết nối không dây bluetooth, usb, thẻ nhớ, dây tín hiệu âm thanh 3.5; có thể bật, tắt phân vùng tiện lợi02 loa vệ tinh gắn tường- công suất 40w: Loa vệ tinh gắn tường- công suất 40w là sản phẩm thiết kế dành riêng để lắp đặt cho lớp học, giảng đường, phòng học; Cấu tạo: Gồm 2 củ loa: 1 loa bass 6 inch, 1 loa treble cho âm thanh lớn, chân thật, rõ ràng; Mặt trước của loa đươc thiết kế có màng che, có tác dụng che chắn bụi bám dính và bảo vệ bass, treble phía sau; Kích thước thùng loa gắn tường: cao 15 cm x rộng 24 cm x sâu 25cm; Thùng loa được thiết kế với mầu đen, thiết kế thẩm mỹ cao rất dễ dàng phối mầu cùng các không gian; Phối loa: Loa gắn tường - 40w Goldsound được khuyến nghị nên lắp đặt cùng hệ thống âm ly tích hợp bộ xử lý của Goldsound như A400, A380 A700, A800... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Giá Treo Loa Đa Năng Hãng OEM hoặc tương đương. Cho phép điều chỉnh thẳng hoặc nghiêng loa 30 độ (trúc hướng nghe tối đa 30 độ theo ý thích) và cho phép xoay loa sang 2 bên góc xoay tối đa 180 độ.Sơn tĩnh điện mầu đen 100%.Độ dày của thép tùy từng điểm chịu lực từ 1,3– 3,8 mm cứng cáp, chắc chắn khi treo trên tường.Kích thước 25cm x (18–35) cm tùy loại loa .Cho phép lắp với tường gạch (tường cứng) có độ dày 10cm trở lên. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Dây kết nối âm thanh Loa + Âm ly dài 15m: Cáp AV hoa sen 2 đầu RCA:Cáp AV hoa sen này có 2 đầu RCA công dụng là để kết nối các thiết bị phát nhạc có kết nối AV hoa sen (RCA) một số thiết bị phổ biến như là đầu đĩa, amply, loa, loa dàn tivi,… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Sợi |
| 11 | Dây kết nối âm thanh Máy tính + Âm ly: Dây cáp Audio 3.5mm to 2 RCA dài 0.5mkết nối máy tính với amply thông dụng nhiều nhất. Dây cáp Audio này từ một cổng Audio đường kính 3.5mm nó có thể cho tín hiệu âm thanh phát ra từ 2 cổng RCA. Rất thích hợp để kết nối máy tính, điện thoại với amply. Hoặc có thể kết nối điện thoại với loa. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Bộ mic không dây Aporo sóng UHF hoặc tương đương dùng cho các dòng máy trợ giảng chính hãng: Micro gài tai sử dụng công nghệ thu phát sóng UHF - Thời gian sử dụng 3-4h liên tục với pin lithium dung lượng lớn;- Cự ly thu phát trên 10m (không có vật cản);.- Kết nối dễ dàng với Jack microphone 3.5mm thông dụng. Được tặng kèm một jack chuyển đổi 3.5mm-6.5mm. Sạc pin trực tiếp qua cổng USB từ Laptop, PC, Pin sạc dự phòng, máy tính bảng, điện thoại di động...;- Có nút tăng giảm âm lượng ngay trên mic gài tai, làm chủ tuyệt đối cường độ âm thanh trong mọi tình huống; - Có nút thay đổi tần số với 50 tần số khác nhau không bao giờ trùng sóng– Bộ sản phẩm gồm: 1 thanh micro, 1 thanh đeo, 1 mút lọc micro, 1 cục cắm UHF, 1 thiết bị chuyển đổi 3.5mm sang 6.5mm, 1 cáp sạc 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Tủ cá nhân dành cho học sinh: Hãng sản xuất Hòa Phát hoặc tương đương. Tủ để đồ 15 ngăn TMG983-5K - Tủ gồm 15 khoang cánh mở. - Trên mỗi cánh có 1 khóa locker, núm tay nắm và bảng tên. - Sản phẩm tủ sắt TMG983-5K.Sử dụng cho đối tượng học sinh, mẫu giáo, tiểu học.Kích Thước: W1510 x D350 x H1132 mmChất liệu: sắt sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.090316E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618064E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợpđồng thi công xây dựng công trình dân dụng phải có đồngthời các hạng mục: công trình có kết cấu hệ khung bêtông cốt thép, số tầng >=3 tầng và mua sắm thiết bị nộithất (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) và Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.775.481.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.550.962.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường: | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ: >=5T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầuhoặccó thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sởhữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứngnhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trườngphương tiện giao thông cơ giới đường bộ (giấy đăngkiểm) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu; | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép>=5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 4 | Máy đào: >=0,6m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký.- Có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng (theo quy định tại Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015 Bộ GTVT) còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn >=1kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay>=70kg | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi >=1,5kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 8 | Máy hàn điện >=23kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa >=150 lít | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 2 |
| 12 | Vận thăng lồng >=3T | Hoạt động tốt (Có hóa đơn bán hàng kèm theo) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi