Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210802979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 08:36:00 đến ngày 2021-09-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,854,650,391 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu) tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.798.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.798.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.798.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc An toàn lao động – Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn còn hiệu lực để thực hiện gói thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ cao đẳng trở lên có chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc giao thông.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ (xe ben) ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu rung ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ban hoặc xe ủi ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe đào ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy (búa) đóng cọc ≥3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe hoặc giấy kiểm định có tên chủ sở hữu); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)Máy đầm cóc- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)Máy đầm cóc- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)Máy đầm cóc- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)Máy đầm cóc- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị sơn vạch kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị phun tưới nhựa đường (Ô tô tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Cần cẩu ≥ 30 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe hoặc giấy kiểm định có tên chủ sở hữu); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Ô tô tải gắn cần trục ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe hoặc giấy kiểm định có tên chủ sở hữu); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Chơn Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng Xây dựng cầu suối Ba Tòng, xã Minh Hưng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy Đăng ký kinh doanh, Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Chơn Thành. Địa chỉ: đường Nguyễn Hiền, khu TTHC huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 668329. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Chơn Thành. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Chơn Thành, tỉnh Bình Phước. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 0271.3879253. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Dầm cầu I24,54m, BTCT DƯL | Theo HS thiết kế | 6 | dầm |
| 2 | Vận chuyển dầm I24,54 đến công trường | Theo HS thiết kế | 6 | dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu, trên cạn | Theo HS thiết kế | 6 | dầm |
| 4 | BTCT f'c=40MPa dầm ngang | Theo HS thiết kế | 13,381 | m3 |
| 5 | Thép ĐK ≤ 18mm | Theo HS thiết kế | 0,4983 | tấn |
| 6 | Thép ĐK ≥ 18mm | Theo HS thiết kế | 1,0977 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép | Theo HS thiết kế | 1,171 | 100m2 |
| 8 | Vữa không co ngót (Sikagrout 214-11) | Theo HS thiết kế | 0,038 | m3 |
| 9 | Vữa không co ngót (Sikagrout 214-11) | Theo HS thiết kế | 3,75 | m3 |
| 10 | Khe co giãn thành phẩm (răng lược) | Theo HS thiết kế | 20 | m |
| 11 | Thép ĐK ≤ 18mm | Theo HS thiết kế | 0,4929 | tấn |
| 12 | Quét vmat latex HC mật độ 0.25 lít/m2 (hoặc vật liệu tương đương) | Theo HS thiết kế | 12,5 | m2 |
| 13 | Bu lông mạ kẽm M16x180 | Theo HS thiết kế | 160 | bộ |
| 14 | Gia công ống thoát nước+Phụ kiện | Theo HS thiết kế | 0,4633 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thoát nước cầu | Theo HS thiết kế | 0,4633 | tấn |
| 16 | Bu lông M12x40 | Theo HS thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Bu lông M12x80 | Theo HS thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | BTCT bản mặt cầu f'c=30MPa | Theo HS thiết kế | 48,5892 | m3 |
| 19 | Thép ĐK >10mm | Theo HS thiết kế | 8,1756 | tấn |
| 20 | Ván khuôn | Theo HS thiết kế | 2,5819 | 100m2 |
| 21 | Bê tông tạo dốc | Theo HS thiết kế | 11,55 | m3 |
| 22 | Lớp phòng nước | Theo HS thiết kế | 145,4 | m2 |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS thiết kế | 1,454 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HS thiết kế | 1,454 | 100m2 |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HS thiết kế | 0,1762 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 50km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HS thiết kế | 0,1762 | 100tấn |
| 27 | BTCT bản vượt f'c=30MPa | Theo HS thiết kế | 28,03 | m3 |
| 28 | Bê tông lót f'c=10MPa | Theo HS thiết kế | 8,6 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Theo HS thiết kế | 0,1552 | 100m2 |
| 30 | Thép ĐK ≤ 18mm | Theo HS thiết kế | 3,7325 | tấn |
| 31 | Đay tẩm nhựa đường | Theo HS thiết kế | 12 | m2 |
| 32 | Thanh neo D32 + mũ neo | Theo HS thiết kế | 0,0417 | tấn |
| 33 | Lắp dựng Thanh neo D32 + mũ neo | Theo HS thiết kế | 0,0417 | tấn |
| 34 | Vữa không co ngót (Sikagrout 214-11) | Theo HS thiết kế | 0,038 | m3 |
| 35 | Bitum | Theo HS thiết kế | 0,01 | m3 |
| 36 | Gia công thép ống | Theo HS thiết kế | 0,0584 | tấn |
| 37 | Lắp dựng thép ông | Theo HS thiết kế | 0,0584 | tấn |
| 38 | BTCT f'c=30MPa lan can ( Đổ TC ) | Theo HS thiết kế | 14,23 | m3 |
| 39 | Thép ĐK >10mm | Theo HS thiết kế | 1,6108 | tấn |
| 40 | Sản xuất Thép bản + tay vịn, thép ống, tấm bịt | Theo HS thiết kế | 1,5578 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can thép | Theo HS thiết kế | 1,5578 | tấn |
| 42 | Bu lông M18 | Theo HS thiết kế | 68 | bộ |
| 43 | Ván khuôn thép | Theo HS thiết kế | 0,8062 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 45 | Bê tông không co ngót f'c=30MPa | Theo HS thiết kế | 1,36 | m3 |
| 46 | Ván khuôn | Theo HS thiết kế | 0,0689 | 100m2 |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | BTCT móng mố f'c=30MPa | Theo HS thiết kế | 105,6 | m3 |
| 2 | BTCT thân mố+tường cánh f'c=30MPa | Theo HS thiết kế | 119,212 | m3 |
| 3 | BTXM lót móng f'c=10MPa | Theo HS thiết kế | 9,408 | m3 |
| 4 | Thép ĐK | Theo HS thiết kế | 11,8869 | tấn |
| 5 | Thép ĐK > 18mm | Theo HS thiết kế | 8,3767 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép | Theo HS thiết kế | 3,6509 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HS thiết kế | 142,28 | m2 |
| 8 | Đào đất hố móng | Theo HS thiết kế | 5,8254 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng | Theo HS thiết kế | 4,2078 | 100m3 |
| 10 | Bê tông chân khay, ốp mái tứ nón+đường đầu cầu đá 1x2 f'c=20MPa | Theo HS thiết kế | 23,4475 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng chân khay, ốp mái tứ nón+đường đầu cầu đá 1x2 f'c=10MPa | Theo HS thiết kế | 10,8948 | m3 |
| 12 | Ống nhựa PVC D60, L=76cm | Theo HS thiết kế | 0,0912 | 100m |
| 13 | Đào móng chân hay tứ nón, đường đầu cầu | Theo HS thiết kế | 0,3832 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất tứ nón, hố móng chân khay | Theo HS thiết kế | 0,2356 | 100m3 |
| 15 | Mua sỏi đỏ về đắp | Theo HS thiết kế | 602,5217 | m3 |
| 16 | Đóng cọc bê tông cốt thép KT: 40x40cm | Theo HS thiết kế | 4,48 | 100m |
| 17 | Bê tông đá 1x2 f'c=30MPa cọc KT:400x400 | Theo HS thiết kế | 73,2 | m3 |
| 18 | Thép ĐK | Theo HS thiết kế | 2,058 | tấn |
| 19 | Thép ĐK > 18mm KT:400x400 | Theo HS thiết kế | 15,4364 | tấn |
| 20 | Thép hình KT:400x400 | Theo HS thiết kế | 0,0648 | tấn |
| 21 | Ván khuôn KT:400x400 | Theo HS thiết kế | 3,584 | 100m2 |
| 22 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo, điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50 tấn | Theo HS thiết kế | 2 | 1 lần TN |
| 23 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng phương pháp biến dạng nhỏ (PIT) | Theo HS thiết kế | 40 | 1 lần TN/ 1cọc |
| C | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Ống cống D1500 | Theo HS thiết kế | 12 | ống |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo HS thiết kế | 12 | cái |
| 3 | Đào đất thi công đường công vụ, đất cấp 2 | Theo HS thiết kế | 0,7458 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đường thi công, đường cẩu dầm (đất đào móng tận dụng đắp) | Theo HS thiết kế | 4,7243 | 100m3 |
| 5 | San gạt mặt bằng công trường | Theo HS thiết kế | 8,75 | 100m2 |
| 6 | Lu lèn nền mặt bằng công trường | Theo HS thiết kế | 1,75 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp Cừ Larsen thi công hố móng. Cung cấp 1 bộ dùng cho 1 mố , luân chuyển 2 lần, thời gian thi công 1 tháng/mố : KH 1.17%*2+3.5%*2 | Theo HS thiết kế | 990 | m |
| 8 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HS thiết kế | 19,8 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo HS thiết kế | 19,8 | 100m |
| 10 | Gia công khung định vị đóng cọc bê tông KT: 400x400 | Theo HS thiết kế | 14,922 | tấn |
| 11 | Đóng cọc thép hình định vị | Theo HS thiết kế | 1,44 | 100m |
| 12 | Bơm nước hố móng (2 mố) | Theo HS thiết kế | 30 | ca |
| D | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HS thiết kế | 0,8029 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền hạ | Theo HS thiết kế | 2,9276 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất đường đầu cầu K95 | Theo HS thiết kế | 20,5348 | 100m3 |
| 4 | Đắp cấp phối sỏi đỏ đường đầu cầu K98 dày 20cm | Theo HS thiết kế | 2,5573 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo HS thiết kế | 3.140,5 | m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 20cm | Theo HS thiết kế | 2,5573 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HS thiết kế | 12,7865 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HS thiết kế | 12,7865 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HS thiết kế | 1,5497 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 50km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Theo HS thiết kế | 1,5497 | 100tấn |
| 11 | Biển báo tên cầu + cột | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Biển trọng tải cầu + cột | Theo HS thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Theo HS thiết kế | 4 | cái |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HS thiết kế | 52,5 | m2 |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo HS thiết kế | 48 | m |
| 16 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo HS thiết kế | 8 | tấm |
| 17 | Tiêu phản quang | Theo HS thiết kế | 20 | cái |
| 18 | Bu lông M16x36 | Theo HS thiết kế | 160 | bộ |
| 19 | Bu lông M20x380 | Theo HS thiết kế | 20 | bộ |
| 20 | Đào móng đế hàng rào hộ lan mềm bằng thủ công | Theo HS thiết kế | 1,52 | m3 |
| 21 | Bê tông M200 móng hàng rào hộ lan mềm | Theo HS thiết kế | 0,32 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 M200 lề đường dày 20cm | Theo HS thiết kế | 18,616 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng lề đường dày 10cm | Theo HS thiết kế | 9,308 | m3 |
| E | HOÀN TRẢ MẶT BẰNG + THANH THẢI DÒNG CHẢY | |||
| 1 | Đào bỏ đường thi công | Theo HS thiết kế | 7,7001 | 100m3 |
| 2 | Đào thanh thải dòng chảy thượng, hạ lưu cầu | Theo HS thiết kế | 76,8 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thải đổ đi phạm vi | Theo HS thiết kế | 7,7001 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0281E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.056E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu) tương tự, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.798.000.000 VNĐ. - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình giao thông tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 4.798.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;+ Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng xây lắp;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản chụp có đóng mộc xác nhận của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.798.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc giao thông;Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc An toàn lao động – Bảo hộ lao động;+ Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn còn hiệu lực để thực hiện gói thầu.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ cao đẳng trở lên có chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc giao thông.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với nội dung công việc gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ (xe ben) ≥10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 3 | Xe lu ≥ 5 Tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 4 | Xe lu rung ≥ 16 Tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 6 | Xe ban hoặc xe ủi ≥110 CV | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 7 | Xe đào ≥0,5 m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 8 | Xe đào ≥0,8 m3 | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy (búa) đóng cọc ≥3,5T | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe hoặc giấy kiểm định có tên chủ sở hữu); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn sắt thép ≥1KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 11 | Máy hàn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥1,5KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 13 | Máy trộn (vữa) bê tông ≥ 250l | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 2 |
| 14 | Máy bơm nước | Máy phát điện- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)Máy đầm cóc- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 15 | Máy đầm rung | Máy phát điện- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)Máy đầm cóc- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 16 | Máy phát điện | Máy phát điện- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)Máy đầm cóc- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 17 | Máy đầm cóc | Máy phát điện- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu)Máy đầm cóc- Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 18 | Máy đầm bàn ≥1KW | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 19 | Máy rải bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 20 | Thiết bị sơn vạch kẻ đường | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 21 | Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 22 | Thiết bị phun tưới nhựa đường (Ô tô tưới nhựa hoặc Máy phun nhựa đường) | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc tài liệu là bản gốc được công chứng điện tử, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô có đóng mộc xác nhận của nhà thầu) | 1 |
| 23 | Cần cẩu ≥ 30 Tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe hoặc giấy kiểm định có tên chủ sở hữu); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 24 | Ô tô tải gắn cần trục ≥ 5 Tấn | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu (Hóa đơn hoặc giấy đăng ký xe hoặc giấy kiểm định có tên chủ sở hữu); Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi