Gói thầu: Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học Trường Mầm non Hưng Thạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913745-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| Tên gói thầu | Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học Trường Mầm non Hưng Thạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913726 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn mua sắm, sửa chữa do Phòng GDĐT quản lý |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 08:57:00 đến ngày 2021-09-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 354,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm bản scan màu từ bản gốc: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 765.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện ở tỉnh Long An (Nêu rõ số điện thoại, địa chỉ) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử, có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, An toàn lao động, Phòng cháy chữa cháy.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Chứng chỉ- Hợp đồng lao động-CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin, tin học hoặc điện tử, có chứng chỉ an toàn lao động.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành Công nghệ thông tin, tin học hoặc điện tử.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH KHOA MAI NGUYỄN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học Trường Mầm non Hưng Thạnh Mua sắm bổ sung thiết bị dạy học Trường Mầm non Hưng Thạnh 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn mua sắm, sửa chữa do Phòng GDĐT quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp; + Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Bảng tiến độ cung cấp; + Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: catalog sản phẩm, thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật và thông số bảo hành của hàng hóa quy định tại E-HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | * Đối với thiết bị đồ dùng, thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu: Nhà sản xuất hàng hóa chào thầu phải được cung cấp bởi nhà sản xuất đạt Chứng nhận ISO 9001 trở lên; Sản phẩm phù hợp các quy chuẩn QCVN 3:2019/ BKHCN. * Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất kho đối với hàng hóa trong nước (và cam kết xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥ 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Tân Hưng, Địa chỉ: Đường Lý Thường Kiệt, TT Tân Hưng, H.Tân Hưng, Long An; điện thoại: 0272 3861 148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Tân Hưng; Địa chỉ: 01 Tôn Đức Thắng, TT. Tân Hưng, huyện Tân Hưng, Long An; điện thoại: 0272 3 861 089 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, Tân An, Long An; Số điện thoại: 0272 3886 009 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A/ BỘ ĐỒ DÙNG CHO NHÀ TRẺ 1.Giá phơi khăn mặt (nhà trẻ) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 2 | Tủ (giá) ca cốc (nhà trẻ) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 3 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (nhà trẻ) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 4 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu (nhà trẻ) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 5 | Giá để giày dép (nhà trẻ) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 6 | Cốc uống nước (nhà trẻ) | 25 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 7 | Bô có nắp đậy (nhà trẻ) | 5 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 8 | Xô (nhà trẻ) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 9 | Chậu (nhà trẻ) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 10 | Bàn cho trẻ (nhà trẻ) | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 11 | Ghế cho trẻ (nhà trẻ) | 25 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 12 | Thùng đựng rác (nhà trẻ) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 13 | Ti vi màu Smart TiVi (nhà trẻ) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 14 | Đầu đĩa DVD (nhà trẻ) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 15 | Đàn Organ (nhà trẻ) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 16 | Giá để đồ chơi và học liệu (nhà trẻ) | 4 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 17 | Bóng nhỏ (nhà trẻ) | 15 | Quả | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 18 | Bóng to (nhà trẻ) | 10 | Quả | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 19 | Gậy thể dục nhỏ (nhà trẻ) | 25 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 20 | Gậy thể dục to (nhà trẻ) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 21 | Vòng thể dục nhỏ (nhà trẻ) | 25 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 22 | Vòng thể dục to (nhà trẻ) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 23 | Bập bênh (nhà trẻ) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 24 | Cổng chui (nhà trẻ) | 4 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 25 | Cột ném bóng (nhà trẻ) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 26 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo (nhà trẻ) | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 27 | Hộp thả hình (nhà trẻ) | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 28 | Lồng hộp vuông (nhà trẻ) | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 29 | Lồng hộp tròn (nhà trẻ) | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 30 | Bộ xâu hạt (nhà trẻ) | 10 | Bé | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 31 | Bộ xâu dây (nhà trẻ) | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 32 | Bộ búa cọc (nhà trẻ) | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 33 | Búa 3 bi 2 tầng (nhà trẻ) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 34 | Các con kéo dây có khớp (nhà trẻ) | 3 | Con | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 35 | Bộ tháo lắp vòng (nhà trẻ) | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 36 | Bộ xây dựng trên xe (nhà trẻ) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 37 | Hàng rào nhựa (nhà trẻ) | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 38 | Bộ rau, củ, quả (nhà trẻ) | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 39 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình (nhà trẻ) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 40 | Đồ chơi các con vật sống duới nuớc (nhà trẻ) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 41 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng (nhà trẻ) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 42 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả (nhà trẻ) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 43 | Tranh ghép các con vật (nhà trẻ) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 44 | Tranh ghép các loại quả (nhà trẻ) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 45 | Đồ chơi nhồi bông (nhà trẻ) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 46 | Đồ chơi với cát (nhà trẻ) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 47 | Bảng quay 2 mặt (nhà trẻ) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 48 | Tranh động vật nuôi trong gia đình (nhà trẻ) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 49 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa (nhà trẻ) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 50 | Tranh các phuong tiện giao thông (nhà trẻ) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 51 | Tranh cảnh báo nguy hiểm (nhà trẻ) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 52 | Bộ tranh truyện nhà trẻ (nhà trẻ) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 53 | Bộ tranh minh họa tho nhà trẻ (nhà trẻ) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 54 | Lô tô các loại quả (nhà trẻ) | 25 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 55 | Lô tô các con vật (nhà trẻ) | 25 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 56 | Lô tô các phương tiện giao thông (nhà trẻ) | 25 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 57 | Lô tô các hoa (nhà trẻ) | 25 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 58 | Con rối (nhà trẻ) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 59 | Khối hình to (nhà trẻ) | 8 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 60 | Khối hình nhỏ (nhà trẻ) | 8 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 61 | Búp bê bé trai (cao - thấp) (nhà trẻ) | 4 | Con | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 62 | Búp bê bé gái (cao - thấp) (nhà trẻ) | 4 | Con | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 63 | Bộ đồ chơi nấu ăn (nhà trẻ) | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 64 | Bộ bàn ghế giuờng tủ (nhà trẻ) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 65 | Bộ dụng cụ bác sĩ (nhà trẻ) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 66 | Giường búp bê (nhà trẻ) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 67 | Phách gõ (nhà trẻ) | 10 | Đôi | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 68 | Trống cơm (nhà trẻ) | 5 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 69 | Xúc xắc (nhà trẻ) | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 70 | Trống con (nhà trẻ) | 10 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 71 | Đất nặn (nhà trẻ) | 25 | Hộp | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 72 | Bảng con (nhà trẻ) | 15 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 73 | Bộ nhận biết, tập nói (nhà trẻ) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 74 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ (nhà trẻ) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 75 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật (nhà trẻ) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 76 | B/ BỘ ĐỒ DÙNG CHO LỚP CHỒI 1.Giá phơi khăn (lớp chồi) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 77 | Cốc uống nước (lớp chồi) | 30 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 78 | Tủ (giá) đựng ca cốc (lớp chồi) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 79 | Bình ủ nước (lớp chồi) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 80 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (lớp chồi) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 81 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu (lớp chồi) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 82 | Phản (lớp chồi) | 15 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 83 | Giá để giày dép (lớp chồi) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 84 | Xô (lớp chồi) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 85 | Chậu (lớp chồi) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 86 | Bàn giáo viên (lớp chồi) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 87 | Ghế giáo viên (lớp chồi) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 88 | Bàn cho trẻ (lớp chồi) | 15 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 89 | Ghế cho trẻ (lớp chồi) | 30 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 90 | Thùng đựng nước có vòi (lớp chồi) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 91 | Thùng đựng rác có nắp đậy (lớp chồi) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 92 | Ti vi màu Smart TiVi (lớp chồi) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 93 | Đầu đĩa DVD (lớp chồi) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 94 | Đàn Organ (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 95 | Giá để đồ chơi và học liệu (lớp chồi) | 5 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 96 | Bàn chải đánh răng trẻ em (lớp chồi) | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 97 | Mô hình hàm răng (lớp chồi) | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 98 | Vòng thể dục nhỏ (lớp chồi) | 30 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 99 | Gậy thể dục nhỏ (lớp chồi) | 30 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 100 | Cổng chui (lớp chồi) | 5 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 101 | Cột ném bóng (lớp chồi) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 102 | Vòng thể dục cho giáo viên (lớp chồi) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 103 | Gậy thể dục cho giáo viên (lớp chồi) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 104 | Bộ chun học toán (lớp chồi) | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 105 | Ghế băng thể dục (lớp chồi) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 106 | Bục bật sâu (lớp chồi) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 107 | Nguyên liệu để đan tết (lớp chồi) | 1 | Kg | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 108 | Các khối hình học (lớp chồi) | 10 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 109 | Bộ xâu dây tạo hình (lớp chồi) | 10 | Hộp | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 110 | Kéo thủ công (lớp chồi) | 30 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 111 | Kéo văn phòng (lớp chồi) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 112 | Bút chì đen (lớp chồi) | 30 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 113 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu (lớp chồi) | 30 | Hộp | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 114 | Giấy màu (lớp chồi) | 30 | Túi | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 115 | Bộ dinh duỡng 1 (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 116 | Bộ dinh dưỡng 2 (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 117 | Bộ dinh duỡng 3 (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 118 | Bộ dinh duỡng 4 (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 119 | Tháp dinh duỡng (lớp chồi) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 120 | Lô tô dinh dưỡng (lớp chồi) | 6 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 121 | Bộ luồn hạt (lớp chồi) | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 122 | Bộ lắp ghép (lớp chồi) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 123 | Búp bê bé trai (lớp chồi) | 3 | Con | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 124 | Búp bê bé gái (lớp chồi) | 3 | Con | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 125 | Bộ đồ chơi gia đình (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 126 | Bộ dụng cụ bác sỹ (lớp chồi) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 127 | Bộ tranh cảnh báo (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 128 | Bộ ghép hình hoa (lớp chồi) | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 129 | Bộ lắp ráp nút tròn (lớp chồi) | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 130 | Hàng rào nhựa (lớp chồi) | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 131 | Bộ xây dựng (lớp chồi) | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 132 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (lớp chồi) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 133 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình (lớp chồi) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 134 | Đồ chơi các phương tiện giao thông (lớp chồi) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 135 | Bộ lắp ráp xe lửa (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 136 | Bộ động vật biển (lớp chồi) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 137 | Bộ động vật sống trong rừng (lớp chồi) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 138 | Bộ động vật nuôi trong gia đình (lớp chồi) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 139 | Bộ côn trùng (lớp chồi) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 140 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 141 | Nam châm thẳng (lớp chồi) | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 142 | Kính lúp (lớp chồi) | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 143 | Phễu nhựa (lớp chồi) | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 144 | Bể chơi với cát và nước (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 145 | Cân thăng bằng (lớp chồi) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 146 | Bộ làm quen với toán (lớp chồi) | 15 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 147 | Đồng hồ lắp ráp (lớp chồi) | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 148 | Bàn tính học đếm (lớp chồi) | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 149 | Bộ hình phẳng (lớp chồi) | 30 | Túi | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 150 | Ghép nút lớn (lớp chồi) | 3 | Túi | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 151 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình (lớp chồi) | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 152 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông (lớp chồi) | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 153 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 154 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 155 | Bảng quay 2 mặt (lớp chồi) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 156 | Bộ sa bàn giao thông (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 157 | Lô tô động vật (lớp chồi) | 10 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 158 | Lô tô thực vật (lớp chồi) | 10 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 159 | Lô tô phương tiện giao thông (lớp chồi) | 10 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 160 | Lô tô đồ vật (lớp chồi) | 10 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 161 | Tranh số lượng (lớp chồi) | 1 | Tờ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 162 | Đomino học toán (lớp chồi) | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 163 | Bộ chữ số và số lượng (lớp chồi) | 15 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 164 | Lô tô hình và số lượng (lớp chồi) | 15 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 165 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi (lớp chồi) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 166 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4-5 tuổi (lớp chồi) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 167 | Bộ tranh mẫu giáo 4 - 5 tuổi theo chủ đề (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 168 | Tranh, ảnh về Bác Hồ (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 169 | Lịch của bé (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 170 | Bộ chữ và số (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 171 | Bộ trang phục Công an (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 172 | Bộ trang phục Bộ đội (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 173 | Bộ trang phục Bác sỹ (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 174 | Bộ trang phục nấu ăn (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 175 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 176 | Gạch xây dựng (lớp chồi) | 1 | Thùng | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 177 | Con rối (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 178 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (lớp chồi) | 5 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 179 | Đất nặn (lớp chồi) | 30 | Hộp | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 180 | Màu nước (lớp chồi) | 25 | Hộp | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 181 | Bút lông cỡ to (lớp chồi) | 12 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 182 | Bút lông cỡ nhỏ (lớp chồi) | 12 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 183 | Dập ghim (lớp chồi) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 184 | Bìa các màu (lớp chồi) | 50 | Tờ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 185 | Giấy trắng A0 (lớp chồi) | 50 | Tờ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 186 | Kẹp sắt các cỡ (lớp chồi) | 10 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 187 | Dập lỗ (lớp chồi) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 188 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 189 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 190 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 191 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 192 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ (lớp chồi) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 193 | C/ BỘ ĐỒ DÙNG CHO LỚP LÁ 1.Giá phơi khăn (lớp lá) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 194 | Cốc uống nước (lớp lá) | 35 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 195 | Tủ (giá) đựng ca cốc (lớp lá) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 196 | Tủ để đồ dùng cá nhân của trẻ (lớp lá) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 197 | Tủ đựng chăn, màn, chiếu (lớp lá) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 198 | Giá để giày dép (lớp lá) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 199 | Thùng đựng rác có nắp đậy (lớp lá) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 200 | Thùng đựng nước có vòi (lớp lá) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 201 | Xô (lớp lá) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 202 | Chậu (lớp lá) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 203 | Giá để đồ chơi và học liệu (lớp lá) | 5 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 204 | Đàn Organ (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 205 | Bàn chải đánh răng trẻ em (lớp lá) | 6 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 206 | Mô hình hàm răng (lớp lá) | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 207 | Vòng thể dục to (lớp lá) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 208 | Vòng thể dục nhỏ (lớp lá) | 35 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 209 | Gậy thể dục nhỏ (lớp lá) | 35 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 210 | Xắc xô (lớp lá) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 211 | Cổng chui (lớp lá) | 5 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 212 | Gậy thể dục to (lớp lá) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 213 | Cột ném bóng (lớp lá) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 214 | Bóng các loại (lớp lá) | 16 | Quả | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 215 | Đồ chơi Bowling (lớp lá) | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 216 | Dây thừng (lớp lá) | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 217 | Nguyên liệu để đan tết (lớp lá) | 1 | kg | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 218 | Kéo thủ công (lớp lá) | 35 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 219 | Kéo văn phòng (lớp lá) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 220 | Bút chì đen (lớp lá) | 35 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 221 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu (lớp lá) | 35 | Hộp | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 222 | Bộ dinh dưỡng 1 (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 223 | Bộ dinh dưỡng 2 (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 224 | Bộ dinh dưỡng 3 (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 225 | Bộ dinh dưỡng 4 (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 226 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 227 | Bộ lắp ráp kỹ thuật (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 228 | Bộ xếp hình xây dựng (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 229 | Bộ luồn hạt (lớp lá) | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 230 | Bộ lắp ghép (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 231 | Đồ chơi các phương tiện giao thông (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 232 | Bộ lắp ráp xe lửa (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 233 | Bộ sa bàn giao thông (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 234 | Bộ động vật sống dưới nước (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 235 | Bộ động vật sống trong rừng (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 236 | Bộ động vật nuôi trong gia đình (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 237 | Bộ côn trùng (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 238 | Cân chia vạch (lớp lá) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 239 | Nam châm thẳng (lớp lá) | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 240 | Kính lúp (lớp lá) | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 241 | Phễu nhựa (lớp lá) | 3 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 242 | Bể chơi với cát và nước (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 243 | Ghép nút lớn (lớp lá) | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 244 | Bộ ghép hình hoa (lớp lá) | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 245 | Bảng chun học toán (lớp lá) | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 246 | Đồng hồ học số, học hình (lớp lá) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 247 | Bàn tính học đếm (lớp lá) | 2 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 248 | Bộ làm quen với toán (lớp lá) | 15 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 249 | Bộ hình khối (lớp lá) | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 250 | Bộ nhận biết hình phẳng (lớp lá) | 35 | Túi | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 251 | Bộ que tính (lớp lá) | 15 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 252 | Lô tô động vật (lớp lá) | 15 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 253 | Lô tô thực vật (lớp lá) | 15 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 254 | Lô tô phương tiện giao thông (lớp lá) | 15 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 255 | Lô tô đồ vật (lớp lá) | 15 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 256 | Domino chữ cái và số (lớp lá) | 10 | Hộp | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 257 | Bảng quay 2 mặt (lớp lá) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 258 | Bộ chữ cái (lớp lá) | 15 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 259 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản (lớp lá) | 5 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 260 | Lịch của trẻ (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 261 | Tranh ảnh về Bác Hồ (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 262 | Tranh cảnh báo nguy hiểm (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 263 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 264 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 265 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 266 | Bộ Tranh mẫu giáo 5 - 6 tuổi theo chủ đề (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 267 | Bộ dụng cụ lao động (lớp lá) | 3 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 268 | Bộ đồ chơi nhà bếp (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 269 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 270 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 271 | Bộ trang phục nấu ăn (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 272 | Búp bê bé trai (lớp lá) | 3 | Con | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 273 | Búp bê bé gái (lớp lá) | 3 | Con | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 274 | Bộ trang phục công an (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 275 | Doanh trại bộ đội (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 276 | Bộ trang phục bộ đội (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 277 | Bộ trang phục công nhân (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 278 | Bộ dụng cụ bác sỹ (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 279 | Bộ trang phục bác sỹ (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 280 | Gạch xây dựng (lớp lá) | 2 | Thùng | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 281 | Bộ xếp hình xây dựng (lớp lá) | 2 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 282 | Hàng rào lắp ghép lớn (lớp lá) | 3 | Túi | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 283 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp (lớp lá) | 12 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 284 | Đất nặn (lớp lá) | 30 | hộp | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 285 | Màu nước (lớp lá) | 25 | Hộp | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 286 | Bút lông cỡ to (lớp lá) | 12 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 287 | Bút lông cỡ nhỏ (lớp lá) | 12 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 288 | Dập ghim (lớp lá) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 289 | Bìa các màu (lớp lá) | 50 | Tờ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 290 | Giấy trắng A0 (lớp lá) | 50 | Tờ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 291 | Kẹp sắt các cỡ (lớp lá) | 10 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 292 | Dập lỗ (lớp lá) | 1 | Cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 293 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 294 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 295 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 296 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 297 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 298 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề (lớp lá) | 1 | Bộ | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V | ||
| 299 | D/Thiết bị khác 1.Máy chiếu thông minh | 1 | cái | Theo mục 3. Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.37E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.06E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kèm bản scan màu từ bản gốc: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 765.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện ở tỉnh Long An (Nêu rõ số điện thoại, địa chỉ) để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý, điều hành thi công, lắp đặt, hướng dẫn, vận hành, đào tạo, chuyển giao công nghệ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử, có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, An toàn lao động, Phòng cháy chữa cháy.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Chứng chỉ- Hợp đồng lao động-CMND/CCCD | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Công nghệ thông tin, tin học hoặc điện tử, có chứng chỉ an toàn lao động.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt. | 3 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành Công nghệ thông tin, tin học hoặc điện tử.* Đính kèm E-HSDT- Bằng cấp- Hợp đồng lao động- CMND/CCCD | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi