Gói thầu: Mua hóa chất phục vụ ngoại kiểm nước năm 2021 (3321)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913979-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất phục vụ ngoại kiểm nước năm 2021 (3321) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210882464 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 08:47:00 đến ngày 2021-09-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 110,435,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hóa chất phục vụ ngoại kiểm nước năm 2021 (3321) Mua hóa chất phục vụ ngoại kiểm nước năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | acetic acid (CH3COOH) | 1 | Chai | Assay (alkalimetric) ≥ 99.8 %; Identity passes test; Color ≤ 10 Hazen; Acetaldehyde ≤ 2 ppm; Acetic anhydride ≤ 100 ppm; Titratable base ≤ 0.0004 meq/g; Solidification temperature ≥ 16.3 °C; Chloride (Cl) ≤ 0.4 ppm; Phosphate (PO₄) ≤ 0.4 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.5 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 0.4 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.005 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.020 ppm; As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm; Au (Gold) ≤ 0.010 ppm; B (Boron) ≤ 0.100 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.010 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.005 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.050 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.100 ppm;Cd (Cadmium) ≤ 0.020 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.010 ppm; Cr (Chromium) ≤ 0.020 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm; Fe (Iron) ≤ 0.050 ppm; Ga (Gallium) ≤ 0.050 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.020 ppm;Hg (Mercury) ≤ 0.005 ppm; In (Indium) ≤ 0.050 ppm; K (Potassium) ≤ 0.100 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.010 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.050 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.010 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.010 ppm; Na (Sodium) ≤ 0.200 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.020 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.010 ppm; Pt (Platinum) ≤ 0.100 ppm; Sn (Tin) ≤ 0.050 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.010 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.050 ppm; Tl (Thallium)≤ 0.020 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.010 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.030 ppm; Zr (Zirconium) ≤ 0.050 ppm; Substances reducing potassium dichromate passes test; Substances reducing potassium permanganate ≤ 20 ppm; Evaporation residue ≤ 5 ppm; Water ≤ 0.2; Dilution test: passes test. (Chai 1 lít) | ||
| 2 | amoni clorua (NH4Cl) | 1 | Chai | CAS:12125-02-9; Formula Weight: 53.5g/mol; Appearance -White crystalline powder or lump; Identification A-To pass test; Identification B - To pass test; Assay%Min. 99.0; Solubility in Water - To pass test; Ignition residue (as Sulfate)% Max. 0.05; pH (5 wv%, 25℃-4.5 ~ 6.0; Nitrate-To pass test; Phosphate (PO4) ppm Max. 5; Sulfate (SO4)% Max. 0.002; Lead (Pb)ppm; Max. 10; Iron (Fe)ppm Max. 5(Chai 1 kg) | ||
| 3 | Amoniac (NH4)OH | 1 | Chai | Assay (acidimetric, NH₃25.0 - 30.0 %; Identity:passes test; Appearance of solution passes test; Density (20/20°C) 0.892 - 0.910; Carbonate (as CO₂) ≤ 10 ppm; Chloride (Cl)≤ 0.5 ppm; Phosphate (PO₄)≤ 0.5 ppm; Silicon (as SiO₂) ≤ 10 ppm; Sulfate (SO₄)≤ 2 ppm; Sulphide (S) ≤ 0.2 ppm; Pyridine and related substances ≤ 2 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.020 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.500 ppm; Au (Gold)≤ 0.100 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.050 ppm; Bi (Bismuth)≤ 0.100 ppm; Ca (Calcium)≤ 0.500 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.050 ppm; Co (Cobalt)≤ 0.050 ppm; Cr (Chromium) ≤ 0.050 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.100 ppm; Fe (Iron)≤ 0.100 ppm; Ga (Gallium) ≤ 0.020 ppm; In (Indium) ≤ 0.020 ppm; K (Potassium)≤ 0.500 ppm; Li (Lithium)≤ 0.020 ppm; Mg (Magnesium)≤ 0.100 ppm; Mn (Manganese)≤ 0.050 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.050 ppm; Na (Sodium) ≤ 0.500 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.050 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.050 ppm; Pt (Platinum) ≤ 0.100 ppm; Sn (Tin)≤ 0.100 ppm; Sr (Strontium)≤ 0.100 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.100 ppm; Tl (Thallium)≤ 0.050 ppm; Zn (Zinc)≤ 0.100 ppm; Oxidizable substances: passes test; Substances reducing potassium permanganate (as O)≤ 5 ppm; Residue on ignition (as SO₄) ≤ 10 ppm; Non volatile matter≤ 10 ppm. (Chai 1 lít) | ||
| 4 | Bông thủy tinh | 1 | Kg | Bông thuỷ tinh (Filter Contton), Hàng không độc hại, không gây ảnh hưởng đến môi trường | ||
| 5 | coban (II) clorua ngậm sáu phân tử nước (CoCl2.6H2O) | 1 | Chai | CAS: 7791-13-1; MDL Number: 149652; Physical Form: Solid CrystallineColor: Red to Violet; pH: 4.6; Molecular Formula: Cl2Co•6H2O; Formula Weight: 237.93g/mol; Packaging: Plastic powder jar; Melting Point: 86°C; (Chai 100g) | ||
| 6 | Complexon III (Ethylendiamin Tetraacetic Acid - EDTA) | 1 | Chai | CAS:60-00-4; MDL Number:3541; Physical Form: Powder Solid; Vapor Pressure: 0.013 hPa at 20°C; Melting Point: 220°C; Quantity: 500g; Molecular Formula: C10H16N2O8; Formula Weight: 292.23g/mol; Packaging: Plastic powder jar; Color: White; pH: 2.5. (Chai 500g) | ||
| 7 | Cuvet 1cm (thạch anh) | 1 | Cái | 10 mm, bước sóng 190-2500nm, KT: 12.5x12.5x45mm. | ||
| 8 | EDTA Magnesium (EDTA Mg) | 1 | Chai | Molecular Weight: 358.50 (anhydrous); Molecular Formula: C10H12MgN2Na2O8 • xH2O; Storage Temp. +20°C; Property: Specification; Physical Description White to almost white powder or crystals; Solubility (10% in water): Clear, colourless solution; pH: 6.0 - 7.5; Water (KF) ≤ 20.0%; Assay ≥ 99.0% (dried basis). (Chai 250g) | ||
| 9 | Eriocrom đen T (dạng muối của axit 1 (1-hydroxy-2-naphtylazo)-6-nitro-2-naphtol-4-sunfonic (C20H12N3O7SNa) | 1 | Chai | Identity (UV/VIS-Spectrum) passes test; Appearance Black to dark brown-black fine powder, eventually with granular parts; Clarity of solution passes test; Absorption maximum λmax. (buffer pH 10.0) 612 - 616 nm; Spec. Absorptivity A 1%/1cm (λmax; 0.02 g/l; buffer pH 10.0; calc. on dried substance)400 - 510Loss on drying (110 °C) ≤ 7 %; Suitability as indicator (for complexometric titration, ACS)passes test; Suitability as indicator (Reag. Ph Eur)passes test (Chai 100g) | ||
| 10 | Etanol (CH3OH) | 1 | Chai | CTHH: CH3OH (Chai 1lit) | ||
| 11 | Giấy lọc đường kính tổi thiểu 10cm | 3 | Hộp | Giấy lọc đường kính 10cm. (100 cái/hộp) | ||
| 12 | kali cromat (K2CrO4) | 1 | Chai | Assay (iodometric)≥ 99.5 %;In water insoluble matter≤ 0.005 %; pH-value (5 %; water) 9.0 - 9.8; Chloride (Cl)≤ 0.001 %; Sulfate (SO₄)≤ 0.01 %; Ca (Calcium)≤ 0.005 %; Na (Sodium)≤ 0.02 %; Pb (Lead)≤ 0.005 %. (chai 250g) | ||
| 13 | Kali hexacloroplatinat (IV) (K2PtCl6) | 1 | Chai | Property: Specification; Physical Description: Yellow to yellow-orange powder or crystals; Solubility (0.5% in water): Clear to very slightly turbid solution; Loss on Drying ≤ 0.5%; Platinum (Pt) ≥ 39.5%; Purity ≥ 99.0% (trace metals, dried basis). (Chai 100g) | ||
| 14 | Kali iodua (KI) | 1 | Kg | Appearance-White crystal or crystalline powder; Identification A-Color reaction test (Pulple); Identification B-Precipitation reaction test (White); Assay%Min. 99.5; Solubility in Water-To pass test; Loss on drying (at 110℃, 2hr)%Max. 0.4; pH (5 wv%, 25℃)-6.0 ~ 8.0; Chlorine & Bromine%Max. 0.03; Iodate & Thiosulfate-To pass test; Phosphate (PO4)%Max. 0.005; Sulfate (SO4)%Max. 0.005; Heavy Metals (as Pb)%Max. 0.001; Iron (Fe)ppmMax. 5. | ||
| 15 | Kẽm sulfat | 1 | Chai | Assay (complexometric):99.5 - 103.0 %; Identity:passes testAppearance of solution:passes test; Insoluble matter ≤ 0.01 %; pH-value (5 %; water, 25 °C): 4.4 - 5.6; Chloride (Cl)≤0.0005 %; Total nitrogen (N)≤ 0.0005 %; Nitrate (NO₃) ≤ 0.002 %; As (Arsenic)≤0.00005 %; Ca (Calcium):≤ 0.001 %; Cd (Cadmium) ≤ 0.0005 %; Cu (Copper) ≤ 0.0005 %; Fe (Iron)≤ 0.0005 %; K (Potassium)≤ 0.001 %; Mg (Magnesium)≤ 0.001 %; Mn (Manganese)≤ 0.0003 %; Na (Sodium)≤ 0.001 %; NH₄ (Ammonium)≤ 0.001 %; Pb (Lead) ≤ 0.001 %;Corresponds to ACS, ISO, Reag. Ph Eur. (Chai 500g). | ||
| 16 | NaOH | 1 | Chai | Assay (acidimetric,NaOH) ≥ 99.0 %; Carbonate (as Na₂CO₃) ≤ 1.0 %; Chloride (Cl) ≤ 0.012 %; Phosphate (PO₄) ≤ 0.0005 %; Silicate (SiO₂) ≤ 0.001 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.010 %; Total nitrogen (N) ≤ 0.0003 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %; Al (Aluminium) ≤ 0.0005 %; As (Arsenic) ≤ 0.0001 %; Ca (Calcium) ≤ 0.0005 %; Cu (Copper) ≤ 0.0002 %; Fe (Iron) ≤ 0.0005 %; K (Potassium) ≤ 0.050 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.0005 %; Ni (Nickel) ≤ 0.00025 %; Pb (Lead) ≤ 0.0005 %; Zn (Zinc) ≤ 0.001 %. (Chai 1kg) | ||
| 17 | natri bicacbonat (NaHCO3) | 1 | Chai | Assay (acidimetric; calculated on dried substance). 99.7 - 100.3 %; Assay (acidimetric) 99.0 - 101.0 %; Insoluble matter ≤ 0.015 %; Carbonate (CO₃) passes test; Chloride (Cl) ≤ 0.002 %; Phosphate (PO₄) ≤ 0.001 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.0150 %; Phosphate and Silicate (as SiO₂) ≤ 0.005 %; Sulfur compounds (as SO₄) ≤ 0.003 %; Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %; Ammonium (NH₄) ≤ 0.0005 %; Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %; As (Arsenic) ≤ 0.0002 %; Ca (Calcium) ≤ 0.0100 %; Cu (Copper) ≤ 0.0002 %; Fe (Iron) ≤ 0.0005 %; K (Potassium) ≤ 0.005 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.005 %; Pb (Lead) ≤ 0.0005 %; Iodine reducing matter (as I) ≤ 0.0065 %; Loss on drying (Silica gel) ≤ 0.20 %. (Chai 500g) | ||
| 18 | Natri hidroxit (NaOH) | 1 | Chai | CAS:1310-73-2; MDL Number: 3548; InChI Key: HEMHJVSKTPXQMS-UHFFFAOYSA-M; IUPAC Name: sodium;hydroxide; PubChem CID: 14798; Formula Weight: 40g/mol; Packaging: Plastic powder jar; pH: 14; Boiling Point: 1390°C; Quantity: 1kg; Molecular Formula: HnaO; Synonym: sodium hydroxide, caustic soda, sodium hydrate, white caustic, soda lye, aetznatron, ascarite, sodium hydroxide na oh, sodium hydroxide solution, soda, caustic; SMILES: [OH-].[Na+]. (Chai 500g) | ||
| 19 | Natri Kalitactrat (KNaC4H4O6) | 1 | Chai | CAS: 6381-59-5; MDL Number: 150989; InChI Key: VZOPRCCTKLAGPN-UHFFFAOYSA-LIUPAC Name: potassium;sodium;2,3-dihydroxybutanedioate;tetrahydrate; PubChem CID: 2724148; Physical Form: Powder Solid; Color: White; pH: 5.5 to 8.5; Molecular Formula: C4H12KNaO10; Synonym: potassium sodium tartrate tetrahydrate, sodium potassium tartrate tetrahydrate, monopotassium monosodium tartrate tetrahydrate, sodiumpotassiumtartrate,tetr, potassium sodium 2,3-dihydroxybutanedioate tetrahydrate, potassium sodium tetrahydrate tartrate, l +-tartaric acid potassium sodium salt, acmc-209nif, acmc-20aju8, ksc493o7j; SMILES: C(C(C(=O)[O-])O)(C(=O)[O-])O.O.O.O.O.[Na+].[K+]; Molecular Weight (g/mol): 282.218; Formula Weight: 282.22g/mol; Packaging:Plastic powder jar; Melting Point: 70°C, (Chai 500g) | ||
| 20 | Ống chuẩn axit oxalic 0,1N ((COOH)2.2H2O) | 1 | Ống | Density 1.02 g/cm3 (20 °C); pH value 1 (H₂O, 20 °C). Quy cách: ống. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 21 | Ống chuẩn KMnO4 0,1N | 1 | Ống | Công thức: KMnO4 | ||
| 22 | Thuốc thử Florua (HACH) | 1 | Chai | EPA compliant:Yes; Instrument:All except DR/820; Method:8029; Method Name:SPADNS; Number of tests:125; Parameter:Fluoride; Platform :Solution; Quantity:500 mL; Range:0.02 - 2.00 mg/L F-. (Chai 500ml) | ||
| 23 | Thủy ngân (II) clorua (HgCl2) | 1 | Chai | Appearance - White crystal or crystalline powderIdentification A - To pass testIdentification B - To pass testSolubility in Water - To pass testMercury(I) Chloride (Hg2Cl2) % Max. 0.1Assay % Min. 99.0. (Chai 25g) | ||
| 24 | trietanolamin [(HOCH2CH2)3N] | 1 | Chai | Formula: C₆H₁₅NO₃; MW: 149.19 g/mol; Boiling Pt: 335.4 °C (1013 hPa)Melting Pt: 21.6 °C; Density: 1.13 g/cm³ (20 °C); Flash Pt: 179 °C (closed cup) Storage Temperature: Ambient; MDL Number: MFCD00002855; CAS Number: 102-71-6; EINECS: 203-049-8. (chai 1 lít) | ||
| 25 | Chuẩn As | 1 | Chai | Dung dịch Arsenic(As) nồng độ 1000 mg/l trong: 2% HNO3.Chất chuẩn iso 17034 (chai 100ml) | ||
| 26 | Ống than chì (pyrolytic) | 5 | Ống | P/N:206-50588-11. Dùng cho tất cả các nguyên tố, đặc biệt các nguyên tố có nhiệt độ sôi thấp như: Cd, Pb, Na, K, Zn, Mg,… | ||
| 27 | Đầu tuýp pipet (1000µl) | 1 | Túi | Đầu tip 1000 µl được sử dụng với micropipet để xử lý các mẫu dịch có thể tích dưới 1 ml. (500 cái/túi) | ||
| 28 | Đầu tuýp pipet (200µl) | 1 | Túi | Đầu côn 200ul, Chất liệu PP( polypropylen) trong suốt, được dùng để lắp đồng bộ với micropipet 200ul dùng để hút, lấy mẫu các loại dung dịch. Sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu hóa sinh, y học. (1000 cái/túi) | ||
| 29 | La2O3 | 1 | Lọ | Công thức:La2O3. (Lọ 100g) | ||
| 30 | Quả bóp cao su 3 van | 1 | Cái | Quả bóp cao su 3 van dùng để gắn vào pipet thuỷ tinh để hút dung dịch. Với thiết kế ba van, dễ dàng thao tác và sử dụng: A, E, S. (A = Thoát hơi, S = Hút dung dịch, E = Xả dung dịch) Φ 5-8mm; Hút được ±50ml. Màu sắc: đỏ, Chất liệu cao su tự nhiên kháng hoá chất tương đối tốt. | ||
| 31 | Quả bóp cao su 1 van | 1 | Cái | Quả bóp cao su 90ml - Quả bóp cao su đuôi chuột - Quả bóp cao su 1 van Đặc điểm: Thể tích: 90ml Đường kính: 60mm Chất liệu: cao su, có tính đàn hồi tốt, chịu hóa chất ăn mòn. | ||
| 32 | Bông thấm nước | 1 | Kg | Sản phẩm được sản xuất theo công nghệ xử lý màng bông Spunlace, bông mịn sạch. được sản xuất từ 100% bông xơ tự nhiên, không pha sợi Polyeste. | ||
| 33 | Cồn 70 độ | 7 | Lít | Cồn 70 độ (Quy cách: Chai 500ml hoặc chai 1lit) (Nhóm 5 – TT14/BYT) | ||
| 34 | Cồn 90 độ | 12 | Lít | Cồn 90 độ (Quy cách: Chai 500ml hoặc chai 1lit) (Nhóm 5 – TT14/BYT) | ||
| 35 | Khẩu trang Y tế 3 lớp | 750 | Chiếc | Gồm nhiều lớp vải không dệt, có nếp gấp; lớp vi lọc; thanh nẹp mũi và dây đeo (50 chiếc/hộp) (Nhóm 5 – TT14/BYT) | ||
| 36 | Găng tay Y tế không bột | 750 | Đôi | Găng không bột, xử lý bằng khí Clo. Chất liệu Nitril hoặc latex (50 đôi/hộp) (Nhóm 5 – TT14/BYT) | ||
| 37 | Đầu côn vàng 100 µl (Vô khuẩn) | 1 | Hộp | Đầu côn có lọc làm bằng PP, bộ lọc được làm bằng UHMWPE.Kích thước:100µl Bộ lọc ngăn ngừa nhiễm bẩn chéo và làm hỏng mẫu, đảm bảo hút mẫu chính xác. Quy cách: (96 cái /Hộp) | ||
| 38 | Đĩa petri nhựa đường kính 9 mm | 300 | Cái | Vật liệu nhựa, Kích thước ( Đường kính x Chiều cao): 90 x 15 mm. (10 cái/túi) | ||
| 39 | Pipet 1ml nhựa (dùng 1 lần) | 300 | Cái | Pipette nhựa tiệt trùng 1ml, đóng gói từng cái. | ||
| 40 | Pipet 5 ml nhựa (dùng 1 lần) | 300 | Cái | Pipette nhựa tiệt trùng 5ml, đóng gói từng cái | ||
| 41 | Pipet 10 ml nhựa (dùng 1 lần) | 200 | Cái | Pipette nhựa tiệt trùng 10ml, đóng gói từng cái | ||
| 42 | Màng lọc Cellulose nitrat filter ( size 0.45 ) | 5 | Hộp | màng lọc cellulose nitrate màng trắng kẻ sọc màu đen, tiệt trùng , Lỗ lọc 0.45um x Đường kính 47mm. (100 cái/hộp) | ||
| 43 | Coliform agar | 2 | Lọ | Appearance (clearness) slightly turbid to turbid; Appearance (colour)yellowish to yellowish-brown; pH-value (25 °C) 6.6 - 7.0. (500g/lọ) | ||
| 44 | Tryptic Soy agar | 1 | Lọ | Appearance (clearness) clear; Appearance (color) yellowish brown; pH-value (25 °C) 7.1 - 7.5; Solidification behaviour (2 hrs., 45 °C) liquid; Stability test (Color and hemolysis) non-hemolytic. (500g/lọ) | ||
| 45 | Dung dịch chuẩn Cr | 1 | Lọ | Dung dịch Crom(Cr) nồng độ 1000 mg/l tronh: 2% HNO3. Chất chuẩn đạt iso 17034 (100ml/lọ) | ||
| 46 | Dung dịch chuẩn Mn | 1 | Lọ | Dung dịch Mangan(Mn) nồng độ 1000 mg/l trong: 2% HNO3. Chất chuẩn đạt iso 17034 (100ml/lọ) | ||
| 47 | Dung dịch chuẩn Cu | 1 | Lọ | Dung dịch Đồng(Cu) nồng độ 1000 mg/l trong: 2% HNO3. Chất chuẩn đạt iso 17034 (100ml/lọ) | ||
| 48 | Dung dịch chuẩn Zn | 1 | Lọ | Dung dịch Kẽm(Zn) nồng độ 1000 mg/l trong: 2% HNO3. Chất chuẩn đạt iso 17034 (100ml/lọ) | ||
| 49 | Dung dịch chuẩn Fe | 1 | Lọ | Dung dịch Sắt(Fe) nồng độ 1000 mg/l trong : 2% HNO3. Chất chuẩn đạt iso 17034 (100ml/lọ) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi