Gói thầu: Gói 1: Danh mục hóa chất sinh hóa, huyết học, phim XQ và vật tư y tế năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913670-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện A Lưới
Tên gói thầu Gói 1: Danh mục hóa chất sinh hóa, huyết học, phim XQ và vật tư y tế năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210901998
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách sự nghiệp y tế, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 08:47:00 đến ngày 2021-09-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,697,498,455 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 3.800.000.000 VND- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là vật tư, hóa chất xét nghiệm.- Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành phần lớn là có tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng trở lên- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)- Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng nhà thầu cung ứng cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện A Lưới
E-CDNT 1.2 Gói 1: Danh mục hóa chất sinh hóa, huyết học, phim XQ và vật tư y tế năm 2021
Mua sắm hóa chất, vật tư y tế năm 2021
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách sự nghiệp y tế, nguồn bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện A Lưới, địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long Địa chỉ: Thôn Thụy Lôi, xã Thụy Lâm, huyện Đông Anh, TP Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Y tế Trường An. Địa chỉ: 47 Trần Điền, phường Định Công, quận Hoàng Mai, Tp. Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện A Lưới , địa chỉ: Tổ dân phố 6, Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện A Lưới, địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu. - Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất hoặc mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ.
E-CDNT 10.2(c)
1. Tài liệu về thông tin, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa: - Nhà thầu phải chào rõ các thông tin về hàng hóa dự thầu, bao gồm: Ký mã hiệu (nếu có)/ Nhãn mác hàng hóa, Hãng sản xuất, Xuất xứ trong E-HSDT. - Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa mới 100%. 2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đồng thời các loại giấy phép trên phải tuân thủ theo Khoản 6 Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020. Quy định chi tiết cho từng mặt hàng theo yêu cầu tại Chương V, E-HSMT 3. Tài liệu về tính hợp lệ của hàng hóa: - Đối với trang thiết bị y tế loại A: Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn theo mẫu 03 quy định tại phụ lục IV ban hành theo nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, văn bản phải được công khai trên trang thông tin điện tử của Bộ Y tế. - Đối với trang thiết bị y tế loại B, C, D: + Nếu là hàng hóa nhập khẩu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế đối với hàng hóa được quy định tại Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trường hợp trang thiết bị y tế dự thầu không thuộc danh mục yêu cầu phải có số đăng ký hoặc giấy phép nhập khẩu thì nhà thầu cung cấp bảng phân loại trang thiết bị y tế và Tờ khai hải quan). + Nếu là hàng hóa sản xuất trong nước: Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do của sản phẩm do Bộ Y tế cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy chứng nhận lưu hành); Phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế. Lưu ý: - Trong E-HSDT: tên hàng hóa dự thầu; tên nhà sản xuất và tên quốc gia/vùng lãnh thổ nơi hàng hóa được sản xuất phải đúng với thông tin có trong Giấy chứng nhận lưu hành - CFS (hoặc tờ khai nhập khẩu, giấy phép nhập khẩu, Giấy phép lưu hành…) và các tài liệu kỹ thuật liên quan khác do các cơ quan có thẩm quyền cấp. - Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực. - Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự thầu Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. (Trường hợp, trong E-HSDT nhà thầu không đóng kèm giấy tờ uỷ quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình đầy đủ cho Chủ đầy tư).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện A Lưới, địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện A Lưới, địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Vạn Long
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện A Lưới, địa chỉ: Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acid acetic 3%4ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
2Băng dính lụa (2.5cm x 5m)700CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
3Băng dính lụa 5cm x 5m250CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
4Băng keo chỉ thị nhiệt10cuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
5Băng thun 2 móc1.200CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
6Băng thun 3 móc150CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
7Băng cuộn y tế (0,07m x 2,5m)2.000CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
8Bộ nhuộm gram1BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
9Bộ nhuộm Ziehl -Neelsen hoặc tương đương25BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
10Bơm tiêm nhựa 10ml10.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
11Bơm tiêm nhựa 1ml25.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
12Bơm tiêm nhựa 20ml100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
13Bơm tiêm nhựa 3ml13.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
14Bơm tiêm nhựa 50ml200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
15Bơm tiêm nhựa 5ml35.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
16Bonding1lọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
17Bộ đặt nội khí quản5BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
18Bông không thấm nước10KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
19Bông thấm nước150KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
20Bông y tế (Bông gói)1.000GóiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
21Bột bó cuộn ( cuộn 15cmx2.7m)300CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
22Bột bó cuộn 20cm x 3,5m400CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
23Canuyn miệng- hầu người lớn30CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
24Canuyn miệng- hầu trẻ em các cở20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
25Chỉ không tiêu Polypropylene số 2-048LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
26Chỉ không tiêu Polypropylene số 3-048LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
27Chỉ không tiêu Polypropylene số 4-036LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
28Chỉ nylon số 1-0 (Có kim)12LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
29Chỉ nylon số 3-0 (Có kim)72LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
30Chỉ nylon số 4-0 (Có kim)48LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
31Chỉ Silk 1-0 (Kim tam giác)36LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
32Chỉ Silk 2-0 (Kim tam giác)1.000LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
33Chỉ Silk 3-0 (Kim tam giác)200LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
34Chỉ Silk 4-0 kim tam giác120LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
35Chỉ Surgicryl 910 số 1/0300LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
36Chỉ Surgicryl 910 số 2/0120LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
37Chỉ tiêu tự nhiên 2-0 (có kim)2.000LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
38Chỉ tiêu tự nhiên 3-0 (có kim)120LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
39Chỉ tiêu tự nhiên 4-0 (có kim)120LiếpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
40Cloramin B 25%280KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
41Cốc nhựa đựng đàm5.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
42Cồn 70 độ có can300LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
43Cồn 90 độ có can300LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
44Cồn Iod 5%130LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
45Đai cố định xương cẳng bàn tay 75CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
46Đai cố định xương cẳng bàn tay 85CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
47Đai cố định xương cẳng bàn tay 95CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
48Đai cố định xương cánh tay 75CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
49Đai cố định xương cánh tay 85CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
50Đai cố định xương sườn30CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
51Đai cột sống thắt lưng20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
52Đai đùi cẳng chân10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
53Đai xương đòn số 1-630CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
54Dao mổ trĩ longo15CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
55Đầu col vàng2.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
56Đầu col xanh2.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
57Dầu parafin1LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
58Dầu soi lam kính500mlChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
59Dây chuyền dịch (có kim én)6.000BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
60Dây garo100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
61Dây hút dịch phẩu thuật tiệt trùng30CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
62Dây nối bơm tiêm điện150CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
63Dây nối oxy100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
64Dây oxi 2 nhánh số nhỏ sơ sinh100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
65Dây thở Oxy 2 nhánh500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
66DD Glutaraldehyd (Steranios 2%) hoặc tương đương30LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
67DD Lugol15LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
68DD sát khuẩn tay nhanh400ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
69Đè lưỡi gỗ10.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
70Đinh Kirschner, 1.4 mmx31 cm hoặc tương đương10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
71Đinh Kirschner, 1.6 mmx31 cm hoặc tương đương10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
72Đinh Kirschner, 1.8 mmx31 cm hoặc tương đương10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
73Đồng hồ oxy20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
74Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ Cidezyme hoặc tương đương20LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
75Dung dịch rửa Probe cleaning hoặc tương đương10ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
76Dung dịch rửa tay sát khuẩn Microshield Chlorhexidine Gluconate hoặc tương đương25LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
77FOLEY 3 WAY 30CC hoặc tương đương10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
78Gạc mét600MétChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
79Gạc Vaselin200MiếngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
80Gạc y tế tiệt trùng (10cm x 10cm)4.000MiếngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
81Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 710.000ĐôiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
82Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 7,52.000ĐôiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
83Găng tay sản khoa50ĐôiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
84Găng tay y tế chưa tiệt trùng20.000ĐôiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
85Gel siêu âm55LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
86Giấy điện tim 3 cần70CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
87Giấy gói thuốc đông y200KgChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
88Giấy in KQXN nước tiểu200CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
89Giấy in siêu âm (110mm x 20m)25CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
90Giấy lọc15HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
91Giấy Monitoring (giấy sản khoa)15TậpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
92Giemsa1.000mlChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
93Hộp đựng vật sắt nhọn (Hộp an toàn đựng kim và bơm tiêm đã sử dụng)200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
94Hộp Inox chữ nhật20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
95Kelly cong các cỡ20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
96Kelly thẳng các cỡ20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
97Kéo cắt chỉ các cỡ50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
98Kẹp rốn sơ sinh1.500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
99Khẩu trang giấy vô trùng 4 lớp15.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
100Khẩu trang N955.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
101Khóa 3 ngã có dây 25cm50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
102Kim bướm các số300CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
103Kim châm cứu số 102.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
104Kim châm cứu tiệt trùng số 3300.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
105Kim châm cứu tiệt trùng số 550.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
106Kim châm cứu tiệt trùng số 820.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
107Kim chọc dò màng bụng10CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
108Kim chọc dò màng phổi20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
109Kim gây tê tuỷ sống 25G50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
110Kim gây tê tuỷ sống 27G150CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
111Kim lấy máu 23G300CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
112Kim luồn tĩnh mạch 18G200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
113Kim luồn tĩnh mạch 20G400CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
114Kim luồn tĩnh mạch 22G3.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
115Kim luồn tĩnh mạch 24G1.500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
116Kim nha khoa số 27G200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
117Kim sạc thuốc 14-16G500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
118Kim sạc thuốc 18-20G12.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
119Lam kính mờ70HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
120Lam kính trong12HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
121Lamen2.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
122Lancet tự động3.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
123Lentulo80CâyChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
124Lưỡi dao mổ 21250CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
125Lưỡi dao mổ 11150CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
126Lưỡi dao mổ số 15 (đầu nhọn)100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
127Mask khí dung người lớn50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
128Mask khí dung trẻ em50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
129Mask thở oxy có túi dự trữ khí50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
130Máy đo huyết áp người lớn (Có ống nghe)20BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
131Máy đo huyết áp trẻ em (Có ống nghe)5BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
132Miến dán điện cực100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
133Mũ giấy phẩu thuật tiệt trùng1.200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
134Mũi khoan các loại200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
135Nẹp chống xoay5CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
136Nẹp cổ50CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
137Nẹp vis chữ T đầu dưới xương quay5CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
138Nẹp vis xương cẳng chân + vis5CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
139Nẹp vis xương cẳng tay + vis5CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
140Nẹp vis xương đòn + vis 8 lổ5CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
141Nước cất250LítChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
142Ống dẫn lưu (drain) các loại, các cỡ20CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
143Ống hút5HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
144Ống hút nhớt người lớn 16100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
145Ống hút nhớt trẻ em 6,8,10350CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
146Ống nghiệm có chất chống đông EDTA 5ml15.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
147Ống Nghiệm có chất chống đông HEPARIN1.500CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
148Ống nghiệm nhựa có nắp ko có chất chống đông10.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
149Oxy y tế 1,5m3300BìnhChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
150Oxy y tế 6m3200BìnhChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
151Phim Nha Dental X-Ray Film hoặc tương đương450TờChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
152Phim XQ 30*401.000TờChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
153Phim Xquang kỹ thuật số 8x10 inch (20 x 25 cm)10.000TờChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
154Que tre (Spatula)5.000CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
155Que thử thai200TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
156Que thử/Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên SARS-CoV-22.000TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
157Reamer1.000CâyChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
158Sond dạ dày các cỡ100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
159Sond đặt nội khí quản số 2-2,530CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
160Sond đặt nội khí quản số 3-520CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
161Sond đặt nội khí quản số 5,5-7,530CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
162Sond Foley số 14-15G100CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
163Sond Foley số 20-22G200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
164Sond Nelaton các cở200CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
165Test đường mao mạch easy6.000TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
166Test H.pylori bằng máu (Ab)500TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
167Test HbsAg2.000TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
168Test HIV200TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
169Test nước tiểu 13 thông số4.000TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
170Test sốt xuất huyết NS1500TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
171Test viêm gan A100TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
172Test Viêm gan C100TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
173Nước rửa phim Xquang3BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
174Trang phục phòng chống dịch500bộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
175Trâm gai40CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
176Túi đóng thuốc đông y10CuộnChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
177Túi đựng nước tiểu250CáiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
178Acid Uric4HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
179Alpha Amylase4HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
180Nhóm máu ABO3BộChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
181Anti D1LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
182Bilirubin Total4HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
183Bilirubin Direct4HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
184Creatinine6HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
185GOT (ASAT)6HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
186GPT (ALAT)6HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
187Glucose4HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
188HDL Cholesterol4HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
189Protein3HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
190Control N10LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
191Control P2LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
192Cholesterol Total6HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
193Triglycerid6HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
194Urea6HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
195Dung dịch rửa máy sinh hóa10HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
196AUTOCAL CALIBRATOR2HộpChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
197CellDiluent25thùngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
198Cleaner25ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
199Lyse20chaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
200HC Control6LọChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
201HC Cleaner8ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
202HC Diluent16ThùngChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
203HC Lyse12ChaiChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
204CRP300TestChi tiết tại Mục 2, chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng 3.800.000.000 VND- Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó có hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét nghĩa là vật tư, hóa chất xét nghiệm.- Hoàn thành nghĩa là có biên bản thanh lý hợp đồng. Hoàn thành phần lớn là có tài liệu chứng minh hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng trở lên- Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hợp đồng, biên bản thanh lý, hoặc biên bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (khi có yêu cầu kiểm tra tính xác thực)- Trường hợp nhà thầu cung cấp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu cần đính kèm quyết định trúng thầu của nhà thầu chính.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng nhà thầu cung ứng cho các cơ sở y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.800.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...22
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Y, dược, thiết bị Y tế, Điện – Điện tử, Điện tử viễn thông...22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->