Gói thầu: Gói thầu TQ: 9 - XD:1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210902732-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/09/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu TQ: 9 - XD:1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210855466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-06 15:29:00 đến ngày 2021-09-16 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,609,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nếu nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu, thành viên còn lại phải thực hiện ≥ 35% giá trị gói thầu.+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,6 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,2 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT ≥ 12m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên, phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm chỉ huy trưởng công trường; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách ATGT và môi trường; bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D - Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu các loại ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D - Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ôtô vận chuyển ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D - Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Máy xúc, đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D - Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi ≥ 75CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D - Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu các loại ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D - Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông xi măng ≥ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D - Chương IV. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Phòng thí nghiệm LAS-XD | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm kéo thép, siêu âm cọc khoan nhồi…. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu TQ: 9 - XD:1: Thi công xây dựng Dự án xây dựng cầu dân sinh và Quản lý tài sản đường địa phương (Local Road Assts Management Project -LRAMP) 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vay Ngân hàng Thế giới |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng cục Đường bộ Việt Nam,
Ban QLDA 3,
Ban QLDA ĐTXD các Công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền Bộ Giao thông Vận tải: + Số 80 Trần Hưng Đạo - Hoàn Kiếm - Hà Nội + Điện thoại: 024.3.9422805 - Fax: 024.3.9423291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam. + Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội + Điện thoại: 024 3538 0262. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU KHUỔI KHÍT | |||
| B | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| C | Dầm chủ BTCT thường L=12m | |||
| 1 | Bê tông 28MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 62,2757 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D= | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 499,12 | kg |
| 3 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D= | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2.016,2 | kg |
| 4 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D>18mm | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 4.488,78 | kg |
| 5 | Ván khuôn | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 152,2193 | m2 |
| D | Lan can thép, cột lan can bằng BTCT | |||
| 1 | Bê tông 28MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,8618 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột D | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 167,2965 | kg |
| 3 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 734,9143 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 19,152 | m2 |
| 5 | Sơn lan can | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 67,8774 | m2 |
| E | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| F | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m |
| 2 | Thép hình, thép tấm | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 394,884 | kg |
| 3 | Bê tông 28MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1,6533 | m3 |
| 4 | Cốt thép khe co giãn D | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 76,6579 | kg |
| 5 | Tấm ngăn nước bằng inox dày 6mm | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,6825 | m2 |
| 6 | Sơn 5 lớp sắt thép | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 11,0767 | m2 |
| G | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| H | Phần mố, trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa thân mố trụ cầu | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 56,4496 | m3 |
| 2 | Bê tông 8MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1,7264 | m3 |
| 3 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 124,01 | kg |
| 4 | Cốt thép mố, trụ cầu D | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 3.660,63 | kg |
| 5 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1.095,62 | kg |
| 6 | Ván khuôn | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 154,9292 | m2 |
| 7 | Vữa không co ngót 30MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | m3 |
| 8 | Chụp thép (chốt neo) - thép hình | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 16,7827 | kg |
| 9 | Bitum | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | m3 |
| I | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 5,1975 | m3 |
| 2 | Bê tông 8MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,8613 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 706,728 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 5 | Đá dăm | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 5,3523 | m3 |
| J | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi D= | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 727,46 | kg |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi D= | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 358,82 | kg |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 3.761,04 | kg |
| 4 | Bê tông 30MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 49,1672 | m3 |
| 5 | Bơm vữa lấp ống siêu âm, ống thăm dò cọc khoan nhồi | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,7841 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 3,6128 | m3 |
| 7 | Ống nhựa D60 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 127,2 | m |
| 8 | Ống nhựa D110 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 60,4 | m |
| 9 | Ống nối Ống PVC D60 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 10 | Ống nối Ống PVC D110 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 11 | nắp ống D60 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | nắp ống D110 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Cóc nối | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 240 | bộ |
| 14 | Ống vách L=6m | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2.814 | kg |
| 15 | Siêu âm CKN | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 16 | Khoan cọc nhồi vào đất | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 59,26 | m |
| K | Phục vụ thi công kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Đào đất | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 73,1391 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 45,2738 | m3 |
| L | Tứ nón và gia cố đường đầu cầu | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 88,5514 | m3 |
| 2 | Bê tông 15MPa taluy | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 5,3601 | m3 |
| 3 | Cốt thép gia cố mái taluy đổ tại chỗ D | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 95,1955 | kg |
| 4 | Bê tông 8MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 3,0066 | m3 |
| 5 | Bê tông 15MPa chân khay | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 6,6929 | m3 |
| 6 | Ống thoát nước PVC D34 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Đá dăm bọc ống thoát nước | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | m3 |
| 8 | Vải ĐKT | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 36,72 | m2 |
| 9 | Ván khuôn chân khay | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 47,0192 | m2 |
| 10 | Đào đất chân khay | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 20,8595 | m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 14,6436 | m3 |
| M | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | San ủi mặt bằng | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 2 | Đắp đường công vụ, mặt bằng | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 207,96 | m3 |
| 3 | Đào đất | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 12,8 | m3 |
| 4 | Cống tròn D=1m | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| N | KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Biển báo tròn D=700 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật 780x520 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật 780x300 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cọc tiêu | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cọc |
| 5 | Bê tông gờ chắn bánh 15 Mpa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 7 | Đào móng gờ chắn bánh | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 8 | Sơn gờ chắn bánh trắng đỏ | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| O | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,1462 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 178,3854 | m3 |
| 3 | Đánh cấp | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 69,422 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1.269,1878 | m3 |
| 5 | Bê tông 20MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 39,31 | m3 |
| 6 | Bê tông 8MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 9,8275 | m3 |
| 7 | Đá dăm tiêu chuẩn | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 21,5492 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 22,4629 | m2 |
| P | CẦU KHUỔI THA | |||
| Q | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| R | Dầm chủ BTCT thường L=12m | |||
| 1 | Bê tông 28MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 93,4135 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D= | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 748,68 | kg |
| 3 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D= | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 3.024,3 | kg |
| 4 | Cốt thép dầm chủ đúc sẵn D>18mm | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 6.733,17 | kg |
| 5 | Ván khuôn | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 228,3289 | m2 |
| S | Lan can thép, cột lan can bằng BTCT | |||
| 1 | Bê tông 28MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1,8598 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột D | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 361,0083 | kg |
| 3 | Lan can mạ kẽm nhúng nóng | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1.083,2642 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 41,328 | m2 |
| 5 | Sơn lan can | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 83,5524 | m2 |
| T | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Hố thu và ống thoát nước mặt cầu | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| U | Khe co giãn | |||
| 1 | Khe co giãn | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 2 | Thép hình, thép tấm | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 526,512 | kg |
| 3 | Bê tông 28MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2,1127 | m3 |
| 4 | Cốt thép khe co giãn D | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 112,2218 | kg |
| 5 | Tấm ngăn nước bằng inox dày 6mm | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | m2 |
| 6 | Sơn 5 lớp sắt thép | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 14,7689 | m2 |
| V | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| W | Phần mố, trụ cầu | |||
| 1 | Bê tông 25MPa thân mố trụ cầu | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 158,5275 | m3 |
| 2 | Bê tông tạo mặt phẳng 16MPa 28MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 12,696 | m3 |
| 3 | Bê tông 8MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2,2778 | m3 |
| 4 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 151,17 | kg |
| 5 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 7.679,46 | kg |
| 6 | Cốt thép mố, trụ cầu đổ tại chỗ D>18mm | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 4.631,59 | kg |
| 7 | Ván khuôn | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 327,7357 | m2 |
| 8 | Vữa không co ngót 30MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,0362 | m3 |
| 9 | Chụp thép (chốt neo) - thép hình | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 36,6477 | kg |
| 10 | Mạ kẽm chốt neo, chụp thép | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 105,5677 | kg |
| 11 | Bitum | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,0097 | m3 |
| X | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông 25MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 7,425 | m3 |
| 2 | Bê tông 8MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1,2705 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản quá độ D | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 966,944 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 5 | Đá dăm | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 7,5798 | m3 |
| Y | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi D= | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 526,74 | kg |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi D= | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 260,84 | kg |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 3.092,58 | kg |
| 4 | Bê tông 30MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 36,0351 | m3 |
| 5 | Bơm vữa lấp ống siêu âm, ống thăm dò cọc khoan nhồi | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,5645 | m3 |
| 6 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 3,6128 | m3 |
| 7 | Ống nhựa D60 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 93,2 | m |
| 8 | Ống nhựa D110 siêu âm cọc khoan nhồi | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 43,4 | m |
| 9 | Ống nối Ống PVC D60 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 10 | Ống nối Ống PVC D110 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | nắp ống D60 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | nắp ống D110 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 13 | Cóc nối | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 120 | bộ |
| 14 | Ống vách L=6m | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1.250 | kg |
| 15 | Siêu âm CKN | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cọc |
| 16 | Khoan cọc nhồi vào đất | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 36,12 | m |
| 17 | Khoan cọc nhồi vào đá | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 10,7 | m |
| Z | Phục vụ thi công kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 735,0224 | m3 |
| 2 | Đào đá hố móng | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 21,5336 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, hoàn trả | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 471,751 | m3 |
| AA | Tứ nón và gia cố đường đầu cầu | |||
| 1 | Đắp đất K95 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 136,128 | m3 |
| 2 | Bê tông 15MPa taluy | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 9,5006 | m3 |
| 3 | Cốt thép gia cố mái taluy đổ tại chỗ D | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 168,7309 | kg |
| 4 | Bê tông 8MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 5,1852 | m3 |
| 5 | Bê tông 15MPa chân khay | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 9,0444 | m3 |
| 6 | Ống thoát nước PVC D34 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Đá dăm bọc ống thoát nước | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | m3 |
| 8 | Vải ĐKT | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 36,72 | m2 |
| 9 | Ván khuôn chân khay | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 62,6957 | m2 |
| 10 | Đào đất chân khay | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 28,1883 | m3 |
| 11 | Đắp hoàn trả | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 19,6685 | m3 |
| AB | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | San ủi mặt bằng | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m3 |
| 2 | Đắp đường công vụ, mặt bằng | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 297,7675 | m3 |
| 3 | Đào đất | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 67,1424 | m3 |
| 4 | Cống tròn D=1m | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| AC | KẾT CẤU KHÁC | |||
| 1 | Biển báo tròn D=700 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật 780x520 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật 780x300 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Cọc tiêu | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cọc |
| AD | Gờ chắn bánh | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn bánh 15 Mpa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 3 | Đào móng gờ chắn bánh | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 4 | Sơn gờ chắn bánh trắng đỏ | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 8,5 | m2 |
| AE | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 271,9769 | m3 |
| 2 | Đào đất KTH | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 144,3316 | m3 |
| 3 | Đánh cấp | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 83,7813 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 1.164,2592 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 24,2146 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đất | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 7 | Bê tông 20MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 32,7643 | m3 |
| 8 | Bê tông 8MPa | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 8,1911 | m3 |
| 9 | Đá dăm tiêu chuẩn | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 18,8958 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo TK BVTC được duyệt và Yêu cầu kỹ thuật | 18,7225 | m2 |
| AF | CHI PHÍ DỰ PHÒNG 5% (DỰ PHÒNG CHO CẢ GÓI THẦU) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | (A+B)*5% | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nếu nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu, thành viên còn lại phải thực hiện ≥ 35% giá trị gói thầu.+ Nhà thầu độc lập: Nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,6 tỷ đồng; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng đó hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,2 tỷ đồng.+ Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 4,6 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh; hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu ≥ 3,2 tỷ đồng nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận trong liên danh.Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu BTCT, có kết cấu dầm BTCT ≥ 12m và có kết cấu móng cọc khoan nhồi đường kính D ≥ 1,0m. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (kết cấu dầm và kết cấu móng không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt. Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình; xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ ...; kèm theo tài liệu chứng minh như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC; xác nhận của Chủ đầu tư....Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên, phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ cấp III hoặc 01 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp III hoặc 02 công trình giao thông cầu đường bộ cấp IV hoặc 02 công trình giao thông, trong đó có công trình cầu cấp IV.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm chỉ huy trưởng công trường; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 04 năm; đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 4 | 4 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu | 2 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục thi công xây dựng cầu cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cầu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông trong đó có hạng mục công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Kỹ sư phụ trách vật liệu; tài liệu chứng minh cấp công trình; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình (cầu hoặc đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc chuyên ngành môi trường; có kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 03 năm; đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã phụ trách ATGT và môi trường; bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị khoan cọc nhồi (đồng bộ) | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D - Chương IV. | 2 |
| 2 | Cần cẩu các loại ≥ 16T | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D - Chương IV. | 2 |
| 3 | Ôtô vận chuyển ≥ 5T | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D - Chương IV. | 6 |
| 4 | Máy xúc, đào ≥ 0,8m3 | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D - Chương IV. | 4 |
| 5 | Máy ủi ≥ 75CV | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D - Chương IV. | 2 |
| 6 | Máy lu các loại ≥ 9T | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D - Chương IV. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông xi măng ≥ 500 lít | Nhà thầu chỉ được kê khai những thiết bị thi công chủ yếu đáp ứng yêu cầu đối E-HSMT mà có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và Chuẩn bị các tài liệu để đối chiếu trong quá trình thương thảo và Nộp lại 01 bản (bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan) trong quá trình thương thảo hợp đồng.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D - Chương IV. | 2 |
| 8 | Phòng thí nghiệm LAS-XD | có đầy đủ danh mục các phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó phải có các thí nghiệm kéo thép, siêu âm cọc khoan nhồi…. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi