Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914014-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
Tên gói thầu Thi công xây dựng, thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210810758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 09:01:00 đến ngày 2021-09-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,721,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116342E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên nghành xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III lĩnh vực giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã tham gia 02 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công san nền, giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên nghành xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên nghành cấp thoát nước;- Đã tham gia 02 công trìn tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên nghành điện;- Đã tham gia 02 công trìn tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70 kg có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 8 ÷ 16T có có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 12 ÷ 25T có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110 CV có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 6 ÷ 12T có tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 6
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Xây dựng HTKT khu dân cư nông thôn mới tại khu Sau Ao, Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên , địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc và xây dựng SHB; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Việt Khoa; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên , địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: UBND xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực (bản chụp). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018; 2019; 2020 (kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị - Các tài liệu khác liên quan (Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Vinh Dự - Chủ tịch UBND xã Phùng Nguyên - Số điện thoại: 0210.3785.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,544100m3
2Vận chuyển đất cấp I đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,544100m3
3Đắp đất san nền độ chặt K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT104,735100m3
4Đào đất cấp III về đắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT104,735100m3
5Vận chuyển đất cấp III về đắpChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT115,208100m3
6San đất bãi thải, đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26,544100m3
B Nền đường
1Đào xúc đất cấp IChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,025100m3
2Vận chuyển đất cấp I đổ điChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,025100m3
3Đào nền đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,223100m3
4Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT22,541100m3
5Đào đất cấp III, vận chuyển về đắp nền đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT25,471100m3
C Mặt đường
1Móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,491100m3
2Giấy dầu phân cáchChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,748100m2
3Bê tông mặt đường M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT214,44m3
4Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,052100m2
D Vỉa hè
1Bê tông vỉa hè M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT31,43m3
2Lát gạch Terezaro 400x400x30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT449,03m2
E Đan rãnh 250x500x50mm
1Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,985m2
2Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,215m3
3Ván khuôn tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,114100m2
4Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn trọng lượng ≤ 25kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT170cái
F Bó vỉa bê tông 300x200x1000mm
1Bê tông móng M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT20,357m3
2Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,839100m2
3Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT70,887m2
4Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT104,931m3
5Ván khuôn viên vỉaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,029100m2
6Lắp dựng bó vỉaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT233,018m
G Rãnh xây gạch B600
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,116m3
2Bê tông rãnh M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,674m3
3Bê tông xà giằng rãnh M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,421m3
4Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,027100m2
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,054100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,075tấn
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,98m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15,66m2
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,605m3
10Ván khuôn tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,102100m2
11Cốt thép tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,051tấn
12Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cấu kiện
H Rãnh xây gạch B1000
1Bê tông rãnh M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT19,656m3
2Bê tông xà giằng rãnh M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT5,304m3
3Ván khuôn móng rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,234100m2
4Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,624100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT24,024m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT280,8m2
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,672m3
8Ván khuôn tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,317100m2
9Cốt thép tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,039tấn
10Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT78cấu kiện
I Rãnh B300 qua đường
1Đào móng rãnh, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,102100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,81m3
3Bê tông rãnh M250, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,132m3
4Ván khuôn rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,243100m2
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,621m3
6Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,081100m2
7Cốt thép tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,146tấn
8Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9cấu kiện
9Đắp đất móng rãnh, độ chặt K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,044100m3
J Rãnh B300 thu nước thải
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7,74m3
2Bê tông rãnh M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT28,81m3
3Ván khuôn rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,322100m2
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT129m2
5Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,44m3
6Ván khuôn tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,636100m2
7Cốt thép tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,504tấn
8Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT86cấu kiện
K Rãnh B300 thu nước mưa
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,85m3
2Bê tông rãnh M200, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT21,21m3
3Ván khuôn rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,815100m2
4Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT102m2
5Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,75m3
6Ván khuôn tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,65100m2
7Cốt thép tấm đan rãnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,314tấn
8Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT125cấu kiện
L Cống D800
1Lắp đặt gối đỡ cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT81cái
2Lắp đặt ống cống D800mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27ống
3Nối ống ống cống D800mm bằng gioăng cao suChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT26mối nối
4Quét nhựa bitum ống cốngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT168,304m2
M Hố ga loại thu nước mưa
1Đào đất hố ga, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,435100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,814m3
3Bê tông móng hố ga M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3,04m3
4Ván khuôn hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,124100m2
5Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,382tấn
6Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT13,271m3
7Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,445m3
8Ván khuôn tấm đan hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,255100m2
9Cốt thép tấm đan hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,181tấn
10Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT7cấu kiện
11Bê tông xà dầm, giằng hố ga M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,649m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,158100m2
13Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT120,784m2
14Lắp đặt tấm chắn rác Composite D84 bao gồm cả lắm đặt và khung gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2tấm
15Vữa chèn miệng ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,068m2
16Đắp đất hố ga, độ chặt K = 0,85Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,097100m3
17Bê tông hố ga M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,9m3
18Ván khuôn hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,099100m2
19Cốt thép hố gaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,128tấn
20Song chắn rác bằng compositeChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3tấm
N Cửa xả
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,14m3
2Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT9,08m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT116m2
O Hệ thống cấp điện
1Đào móng cột, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27,72m3
2Đắp đất móng cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT23,424m3
3Bê tông lót M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1,98m3
4Bê tông móng M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT11,976m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,512100m2
6Cột điện bê tông ly tâm NPC L8,5-4,3Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT14cột
7Đào rãnh tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,24m3
8Đắp đất tiếp địa, độ chặt K = 0,90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT18,24m3
9Kéo rải dây tiếp địa Ф12mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT57m
10Đóng cọc tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT12cọc
11Thép mạ kẽm làm tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT78,43kg
12Đo điện trở hệ thống tiếp địaChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3hệ thống
13Dây cáp nhôm vặn xoắn Al loại 4x70mm2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT210m
14Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sétChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT17bộ
15Kẹp hãm + dây đai + móc treo+phụ kiệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT15bộ
16Ghíp nối dây dẫnChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2Chiếc
P Cấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,43100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,34100m
3Đắp đất lấp ống dẫn nướcChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT61,079m3
4Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,1100m
5Van 2 chiều thép tráng kẽm Ф40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
6Lắp đặt tê HDPE đường kính 50*32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
7Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT3cái
8Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 32*20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT27cái
10Lắp đặt nối chuyển HDPE đường kính 50x32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
11Nối góc 90 độ HĐPE Ф50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
12Nối góc 135 độ HĐPE Ф32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
13Rắc co Ф40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1cái
14Kép thép tráng kẽm Ф40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT4cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 20mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT33cái
16Lắp đặt khâu nối ren HDPE đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
17Khâu nối thẳng HĐPE Ф50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
18Khâu nối thẳng HĐPE Ф32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cái
19Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,34100m
20Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,43100m
21Khử trùng ống nước đường kính 50mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,77100m
22Chi phí đấu nốiChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT1lần
23Đào móng hố van, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,706m3
24Bê tông lót móng hố van M150, đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,094m3
25Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,208m3
26Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,075m3
27Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,013100m2
28Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT0,023tấn
29Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2cấu kiện
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT2,213m2
Q Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Thuế khai thác tài nguyên đất và phí môi trườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT130,206100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116342E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Đại học chuyên nghành xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III lĩnh vực giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã tham gia 02 công trình tương tự.42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công san nền, giao thông 1 - Đại học chuyên nghành xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia 01 công trình tương tự.32
3 Cán bộ thi công hệ thống cấp, thoát nước 1 - Đại học chuyên nghành cấp thoát nước;- Đã tham gia 02 công trìn tương tự32
4 Cán bộ thi công hệ thống điện 1 - Đại học chuyên nghành điện;- Đã tham gia 02 công trìn tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép 5kW có tài liệu chứng minh1
2 Máy đào ≥ 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy đầm bàn 1kW có tài liệu chứng minh2
4 Máy đầm dùi 1,5kW có tài liệu chứng minh2
5 Máy đầm cóc 70 kg có tài liệu chứng minh1
6 Máy lu tĩnh bánh thép 8 ÷ 16T có có tài liệu chứng minh2
7 Máy lu rung 12 ÷ 25T có tài liệu chứng minh2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít có tài liệu chứng minh2
9 Máy trộn vữa ≥ 80 lít có tài liệu chứng minh1
10 Máy ủi 110 CV có tài liệu chứng minh1
11 Ô tô tự đổ 6 ÷ 12T có tài liệu chứng minh6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->