Gói thầu: Thi công xây dựng, thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914014-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210810758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 09:01:00 đến ngày 2021-09-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,721,142,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116342E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên nghành xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III lĩnh vực giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã tham gia 02 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công san nền, giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên nghành xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên nghành cấp thoát nước;- Đã tham gia 02 công trìn tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên nghành điện;- Đã tham gia 02 công trìn tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 ÷ 16T có có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 12 ÷ 25T có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110 CV có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6 ÷ 12T có tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phùng Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường Xây dựng HTKT khu dân cư nông thôn mới tại khu Sau Ao, Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực (bản chụp). - Báo cáo tài chính 3 năm 2018; 2019; 2020 (kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị - Các tài liệu khác liên quan (Tài liệu là scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phùng Nguyên (Địa chỉ: Khu Lạng Thị, xã Phùng Nguyên, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Vinh Dự - Chủ tịch UBND xã Phùng Nguyên - Số điện thoại: 0210.3785.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,544 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,544 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất san nền độ chặt K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 104,735 | 100m3 |
| 4 | Đào đất cấp III về đắp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 104,735 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III về đắp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 115,208 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26,544 | 100m3 |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp I | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,025 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,025 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 22,541 | 100m3 |
| 5 | Đào đất cấp III, vận chuyển về đắp nền đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 25,471 | 100m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,491 | 100m3 |
| 2 | Giấy dầu phân cách | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,748 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 214,44 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,052 | 100m2 |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông vỉa hè M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 31,43 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terezaro 400x400x30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 449,03 | m2 |
| E | Đan rãnh 250x500x50mm | |||
| 1 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,985 | m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,215 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,114 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn trọng lượng ≤ 25kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 170 | cái |
| F | Bó vỉa bê tông 300x200x1000mm | |||
| 1 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 20,357 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,839 | 100m2 |
| 3 | Lớp vữa đệm dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 70,887 | m2 |
| 4 | Bê tông viên vỉa M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 104,931 | m3 |
| 5 | Ván khuôn viên vỉa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,029 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 233,018 | m |
| G | Rãnh xây gạch B600 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,116 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 3 | Bê tông xà giằng rãnh M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,421 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15,66 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,605 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 12 | Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| H | Rãnh xây gạch B1000 | |||
| 1 | Bê tông rãnh M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 19,656 | m3 |
| 2 | Bê tông xà giằng rãnh M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 5,304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 24,024 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 280,8 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,672 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,317 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,039 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78 | cấu kiện |
| I | Rãnh B300 qua đường | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh M250, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,132 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,243 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,621 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,081 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,146 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9 | cấu kiện |
| 9 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| J | Rãnh B300 thu nước thải | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7,74 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 28,81 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,322 | 100m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 129 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan rãnh M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,504 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 86 | cấu kiện |
| K | Rãnh B300 thu nước mưa | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M200, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 21,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,815 | 100m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 102 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 125 | cấu kiện |
| L | Cống D800 | |||
| 1 | Lắp đặt gối đỡ cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 81 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống cống D800mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | ống |
| 3 | Nối ống ống cống D800mm bằng gioăng cao su | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 26 | mối nối |
| 4 | Quét nhựa bitum ống cống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 168,304 | m2 |
| M | Hố ga loại thu nước mưa | |||
| 1 | Đào đất hố ga, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,814 | m3 |
| 3 | Bê tông móng hố ga M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,382 | tấn |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 13,271 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,445 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,181 | tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 7 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng hố ga M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,649 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 120,784 | m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm chắn rác Composite D84 bao gồm cả lắm đặt và khung ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | tấm |
| 15 | Vữa chèn miệng ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,068 | m2 |
| 16 | Đắp đất hố ga, độ chặt K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,097 | 100m3 |
| 17 | Bê tông hố ga M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,128 | tấn |
| 20 | Song chắn rác bằng composite | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | tấm |
| N | Cửa xả | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 2 | Xây sân cống bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 9,08 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 116 | m2 |
| O | Hệ thống cấp điện | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 23,424 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 11,976 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 6 | Cột điện bê tông ly tâm NPC L8,5-4,3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 14 | cột |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 8 | Đắp đất tiếp địa, độ chặt K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 18,24 | m3 |
| 9 | Kéo rải dây tiếp địa Ф12mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 57 | m |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 12 | cọc |
| 11 | Thép mạ kẽm làm tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 78,43 | kg |
| 12 | Đo điện trở hệ thống tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 13 | Dây cáp nhôm vặn xoắn Al loại 4x70mm2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 210 | m |
| 14 | Lắp khóa đỡ dây dẫn, dây chống sét | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 17 | bộ |
| 15 | Kẹp hãm + dây đai + móc treo+phụ kiện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 15 | bộ |
| 16 | Ghíp nối dây dẫn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| P | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 3 | Đắp đất lấp ống dẫn nước | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 61,079 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Van 2 chiều thép tráng kẽm Ф40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê HDPE đường kính 50*32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 32*20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối chuyển HDPE đường kính 50x32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Nối góc 90 độ HĐPE Ф50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Nối góc 135 độ HĐPE Ф32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Rắc co Ф40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Kép thép tráng kẽm Ф40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 20mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 33 | cái |
| 16 | Lắp đặt khâu nối ren HDPE đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Khâu nối thẳng HĐPE Ф50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Khâu nối thẳng HĐPE Ф32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,43 | 100m |
| 21 | Khử trùng ống nước đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,77 | 100m |
| 22 | Chi phí đấu nối | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 1 | lần |
| 23 | Đào móng hố van, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,706 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng hố van M150, đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,094 | m3 |
| 25 | Xây hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,208 | m3 |
| 26 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,075 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 29 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 2,213 | m2 |
| Q | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế khai thác tài nguyên đất và phí môi trường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT | 130,206 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.116342E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Đại học chuyên nghành xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III lĩnh vực giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật- Đã tham gia 02 công trình tương tự. | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công san nền, giao thông | 1 | - Đại học chuyên nghành xây dựng giao thông hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia 01 công trình tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công hệ thống cấp, thoát nước | 1 | - Đại học chuyên nghành cấp thoát nước;- Đã tham gia 02 công trìn tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công hệ thống điện | 1 | - Đại học chuyên nghành điện;- Đã tham gia 02 công trìn tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW có tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1kW có tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | 1,5kW có tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | 70 kg có tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy lu tĩnh bánh thép | 8 ÷ 16T có có tài liệu chứng minh | 2 |
| 7 | Máy lu rung | 12 ÷ 25T có tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít có tài liệu chứng minh | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít có tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Máy ủi | 110 CV có tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 6 ÷ 12T có tài liệu chứng minh | 6 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi