Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210860419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 08:50:00 đến ngày 2021-09-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,338,644,950 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1007967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.201593E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực);+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...;+ Hóa đơn GTGT.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.137.051.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.274.102.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng giao thông hoặc cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình giao thông (đường bộ); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình giao thông (đường bộ)).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng giao thông hoặc cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng giao thông hoặc cầu đường đã được huấn luyện an toàn. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng giao thông hoặc cầu đường).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng giao thông hoặc cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3; có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cào bóc đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 16T; có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 10T; có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 190CV; có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 130CV; có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 10T; có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô bồn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 2,5T; có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 12T; có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 7T; có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 2,5T; có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Năng suất ≥ 40m3/h; có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nấu sơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Năng suất ≥ 420m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Năng suất ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG GREENCOM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Duy tu, sửa chữa các tuyến đường thành phố Thủ Dầu Một 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giao thông năm 2021 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại công trình giao thông (đường bộ) từ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị thành phố Thủ Dầu Một - Số 01 Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một - Số 01, đường Quang Trung, P.Phú Cường, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822629. Fax: (0274) 3871201; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các phòng ban chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một - Số 01, đường Quang Trung, P.Phú Cường, TP.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822629. Fax: (0274) 3871201; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Thủ Dầu Một - Số 01 Quang Trung, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3822632; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG BS. YERSIN | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 160,6741 | 100m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | 482,0222 | 100m2 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 160,6741 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 160,6741 | 100m2 | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 15,579 | 100tấn | |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 62,3158 | 100tấn | |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12,6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 196,2949 | 100tấn | |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 258,4669 | m2 | |
| B | ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ MINH KHAI | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 6 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 6 | 100m2 | |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,7272 | 100tấn | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 2,9088 | 100tấn | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 9,1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 6,6175 | 100tấn | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 29,4 | m2 | |
| C | ĐƯỜNG HUỲNH VĂN LŨY | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 32,0025 | 100m2 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | 96,0075 | 100m2 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 32,0025 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 32,0025 | 100m2 | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 3,8787 | 100tấn | |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 15,5148 | 100tấn | |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 12,6 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 48,8717 | 100tấn | |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 106,4 | m2 | |
| D | ĐƯỜNG PHÚ LỢI | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | 0,783 | 100m3 | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | 31,0837 | 100m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dày lớp bóc | 93,2511 | 100m2 | |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | 1,594 | 100m | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | 0,783 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,349 | 100m3/km | |
| 7 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | 522 | m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng >250cm | 78,3 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,179 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 20,0638 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | 0,4458 | 100m2 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 31,0837 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 31,0837 | 100m2 | |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 3,7673 | 100tấn | |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 15,0694 | 100tấn | |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10,1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 38,0502 | 100tấn | |
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 281,565 | m2 | |
| 18 | Xoa mặt đường bằng máy + lăn Gai | 522 | m2 | |
| E | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 54,7749 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 54,7749 | 100m2 | |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 5,311 | 100tấn | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 21,2439 | 100tấn | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 100,3774 | 100tấn | |
| F | ĐƯỜNG LÊ CHÍ DÂN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 27,0395 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 27,0395 | 100m2 | |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 2,6217 | 100tấn | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 10,487 | 100tấn | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 19,5 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 51,1241 | 100tấn | |
| G | ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 8,056 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 8,056 | 100m2 | |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 0,5858 | 100tấn | |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | 2,3433 | 100tấn | |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 13,5 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | 7,9087 | 100tấn | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 31,6818 | m2 | |
| H | BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 5,472 | m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,608 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,5198 | 100m2 | |
| 4 | Cung cấp Bulong M200x50 (liên kết bằng thép D6) | 152 | cái | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0135 | tấn | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,0479 | m3 | |
| 7 | Sản xuất gia công biển chỉ dẫn bằng tole dày 1,2mm | 30,4 | m2 | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 1,368 | tấn | |
| 9 | Gia công hệ khung dàn | 0,3371 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 68,0983 | m2 | |
| 11 | Cung cấp, dán decan phản quang | 30,4 | m2 | |
| 12 | Cung cấp bộ chữ phản quang | 19 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt biển chỉ dẫn + nắp chụp ống PVC D90 | 19 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1007967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.201593E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III trở lên. Nhà thầu cung cấp tài liệu sau để chứng minh, trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính:+ Hợp đồng thi công xây dựng (bản được chứng thực);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành (bản được chứng thực);+ Tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...;+ Hóa đơn GTGT.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.137.051.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.274.102.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng giao thông hoặc cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên với loại công trình giao thông (đường bộ); hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình cùng loại là công trình giao thông (đường bộ)).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được chứng minh bằng các tài liệu sau: hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Cam kết nhân sự này tham gia toàn thời gian tại công trình.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng giao thông hoặc cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc hoặc lĩnh vực xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc trắc đạc ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc lĩnh vực xây dựng giao thông hoặc cầu đường đã được huấn luyện an toàn. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (chỉ áp dụng cho nhân sự tốt nghiệp lĩnh vực xây dựng giao thông hoặc cầu đường).* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc an toàn ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | * Có bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng giao thông hoặc cầu đường. Tổng số năm kinh nghiệm được tính trên tháng cấp bằng tốt nghiệp đến tháng có thời điểm mở thầu.* Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia công việc quản lý chất lượng ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường bộ) từ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường bằng bê tông nhựa nóng. Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu; tài liệu chứng minh quy mô, tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu có tên và chữ ký cán bộ này.* Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng) kèm chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân của nhân sự này.* Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng bản chụp được chứng thực (Trừ tài liệu chứng minh tính chất tương tự như: quyết định phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế,...; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu (hợp đồng)). Trường hợp cần thiết bên mời thầu có thể đối chiếu bản chính. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8m3; có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy cào bóc đường | Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu bánh lốp | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 16T; có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 10T; có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy tưới nhựa | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 190CV; có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 130CV; có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích | Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 10T; có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô bồn | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 2,5T; có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 12T; có giấy kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 7T; có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Đặc điểm thiết bị: có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng | Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 2,5T; có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy bơm bê tông | Đặc điểm thiết bị: Năng suất ≥ 40m3/h; có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Thiết bị nấu sơn | Nấu sơn | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ vạch | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị: Năng suất ≥ 420m3/h | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị: Năng suất ≥ 600m3/h | 1 |
| 18 | Máy hàn | Hàn | 1 |
| 19 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 20 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 21 | Đầm dùi | Đầm | 1 |
| 22 | Máy khoan | Khoan | 1 |
| 23 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi