Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210910829-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210872449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động khác (Nông thôn mới cơ chế thông thường) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 09:12:00 đến ngày 2021-09-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,078,219,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0617329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123465E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự phần tham gia của nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc đặc tính khác như mô tả trong Chương V.- Các yêu cầu kỹ thuật. Cụ thể: Thi công: Nền đường; Móng, mặt đường, Hệ thống thoát nước, Hệ thống an toàn giao thông.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. Ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VNĐ, và tổng giá trị tấc cả các hợp đồng có quy mô tương tự ≥ 4.600.000.000 VNĐ kèm theo công chứng các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình đường nông thôn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình đường nông thôn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp, đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 (một) công trình đường nông thôn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật Trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành trắc địa công trình;- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật trắc địa đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình đường nông thôn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu 0,4 đến 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng 12 tấn đến 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực rung đạt 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước chuyên dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rãi thảm bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rãi thảm bê tông xi măng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG DỊCH VỤ GIA HƯNG THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Đường giao thông liên xã từ buôn Cư Yuốt, xã Cư Pơng, huyện Krông Búk đi buôn Wing, xã Ea Kuếh, huyện Cư MGar 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và huy động khác (Nông thôn mới cơ chế thông thường) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực trong thời gian 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu): - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: + Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; + Chứng chỉ năng lực hoạt ðộng xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền cấp thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với loại công trình, quy mô, tính chất của gói thầu; + Để được tính ưu đãi theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải nộp xác nhận của đơn vị bảo hiểm hoặc Sở lao động thương binh xã hội đối với các nội dung quy định tại Mục 26.2.a E-CDNT; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Búk. Địa chỉ: Thôn Nam Thái, xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Krông Búk. Địa chỉ: Thôn Nam Thái, Xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Dịch vụ Gia Hưng Thịnh. Địa chỉ: Lô F2-2, đường Trương Quang Giao, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch; Địa chỉ: Thôn Nam Thái, Xã Chứ Kbô, huyện Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang 2 bên tuyến | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 114,24 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây, đường kính gốc cây | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 40 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 40 | gốc cây |
| 4 | Bóc phong hóa tuyến bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 36,011 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất phong hóa đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 36,011 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 36,011 | 100m3/km |
| 7 | Đào rãnh dọc bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 13,857 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào rãnh đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 13,857 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 13,857 | 100m3/km |
| 10 | Đào khuôn đường tận dụng đắp phạm vi | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 21,713 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 54,995 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 23,336 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào nền dư đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp III | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 31,659 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 31,659 | 100m3/km |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 33,749 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 5,958 | 100m3 |
| 17 | Lu nguyên thổ khuôn đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 93,305 | 100m2 |
| 18 | Lu nguyên thổ lề đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 15,552 | 100m2 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, Dmax= 25mm dày 15cm | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 18,979 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 12,758 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 118,633 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày 18cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 2.084,85 | m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (KL 90%) | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 3,224 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 17,88 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng, thân, tường cánh, hố thu cống | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 4,79 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cống, chân khay cống đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 56,58 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, hố thu, tường cánh đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 57,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan cống bản | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống bản, đường kính | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 0,411 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan cống bản, đường kính > 10mm | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 1,128 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan cống bản đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 15,28 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan cống bản | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 98 | cấu kiện |
| 11 | Bê tông phủ mặt cống bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 8,62 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 1,45 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép tấm đan gia cố rãnh | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 0,355 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan gia cố rãnh đúc sẵn, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 KT(50x63x7)cm | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 79,204 | m3 |
| 15 | Lắp dựng tấm đan gia cố rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 3.592 | cái |
| 16 | Bê tông đáy rãnh, khóa mái rãnh dọc đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 66,003 | m3 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp III | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 8,748 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D90 | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cm | THEO HỒ SƠ BVTKTC VÀ CHƯƠNG V-E- HSMT | 25 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0617329E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.123465E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự phần tham gia của nhà thầu phải dựa trên quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc đặc tính khác như mô tả trong Chương V.- Các yêu cầu kỹ thuật. Cụ thể: Thi công: Nền đường; Móng, mặt đường, Hệ thống thoát nước, Hệ thống an toàn giao thông.- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. Ít nhất có 01 hợp có giá trị tối thiểu là 4.600.000.000 VNĐ, và tổng giá trị tấc cả các hợp đồng có quy mô tương tự ≥ 4.600.000.000 VNĐ kèm theo công chứng các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hoá đơn thanh toán giá trị khối lượng hoàn thành;+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ - thuật đầu tư xây dựng công trình hoặc Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công – dự toán công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình đường nông thôn. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình đường nông thôn. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp, đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 (một) công trình đường nông thôn. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật Trắc địa công trình | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên nghành trắc địa công trình;- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật trắc địa đã hoàn thành ít nhất 01 (một) công trình đường nông thôn. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu 0,4 đến 1,25m3 | 2 |
| 2 | Máy san | Máy san | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | trọng lượng 12 tấn đến 16 tấn | 1 |
| 4 | Máy lu rung | lực rung đạt 25 tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước chuyên dụng | Ô tô tưới nước chuyên dụng | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | trọng tải ≥ 7 tấn | 3 |
| 7 | Máy hàn | công suất: 23 kW | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 3 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | 70kg | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 13 | Máy rãi thảm bê tông xi măng | Máy rãi thảm bê tông xi măng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi