Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210836529-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210814086
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã – phường)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 09:08:00 đến ngày 2021-09-18 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,485,982,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bằng Bê tông nhựa nóng. (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh ( bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bằng Bê tông nhựa nóng, (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên; Bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu: quyết định bổ nhiệm cán bộ) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng đối với các ngành kỹ thuật khác, CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý trắc đạc, tim mốc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính hoặc các ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình đối với các ngành kỹ thuật khác, CMND hoặc CCCD).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 25Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải BTN đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥190CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Năng suất ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn
- Đặc điểm thiết bị Dung tích≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp bê tông nhựa nóng tuyến đường HN 4/1, HN 13/1, HN 15/1, phường Hội Nghĩa
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Tân Uyên (vốn phân cấp theo tiêu chí hỗ trợ xã – phường)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA , địa chỉ: 252/22 đường nguyễn văn cừ, khu phố mỹ hào 1, phường chánh mỹ , tp thủ dầu một , tỉnh bình dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Hội Nghĩa Địa chỉ: phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3648464 + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 252/22 Nguyễn Văn Cừ, KP Mỹ Hảo 1, P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Phước Lập Địa chỉ: số 49 Đỗ Thành Nhân, KP. Nguyễn Trãi, P. Lái Thiêu, TP. Thuận An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2217654. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đô thị mới. Địa chỉ: Số 44, đường N25, khu phố 1, phường Phú Tân, Tp.Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0917.442557 + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Tân Uyên. Địa chỉ: phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3656208. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 252/22 Nguyễn Văn Cừ, KP Mỹ Hảo 1, P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công Ty TNHH MTV Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bình Dương City Địa chỉ: Số 324, Đường 30/4, Khu Phố 19, Tổ 3, P. Chánh Nghĩa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0911003118. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 252/22 Nguyễn Văn Cừ, KP Mỹ Hảo 1, P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây Dựng Thương Mại Dịch Vụ Bình Dương City. Địa chỉ: Số 324, Đường 30/4, Khu Phố 19, Tổ 3, P. Chánh Nghĩa, Tp. Thủ Dầu Một, Bình Dương. Điện thoại: 0911003118.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÕ GIA , địa chỉ: 252/22 đường nguyễn văn cừ, khu phố mỹ hào 1, phường chánh mỹ , tp thủ dầu một , tỉnh bình dương
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Hội Nghĩa Địa chỉ: phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3648464 + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 252/22 Nguyễn Văn Cừ, KP Mỹ Hảo 1, P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực hoặc bản sao có đóng dấu sao y bản chính của Ngân hàng tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký bảo đảm dự thầu không phải là đại diện hợp pháp của Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hợp pháp tại Việt Nam (Giấy ủy quyền hoặc quyết định phân công nhiệm vụ hoặc điều lệ tổ chức trong đó thể hiện được hạn mức bảo lãnh của người ký bảo lãnh). + Các tài liệu liên quan để chứng minh về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2020 (bao gồm các chứng từ nộp bảo hiểm xã hội) của doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Hội Nghĩa Địa chỉ: phường Hội Nghĩa, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3648464 + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Võ Gia. Địa chỉ: Số 252/22 Nguyễn Văn Cừ, KP Mỹ Hảo 1, P. Chánh Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.6504904.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban Nhân dân thị xã Tân Uyên, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3656241.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Tân Uyên, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch thị xã Tân Uyên, phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HN 4/1
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.5gốc
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,2415100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.36,0952m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,8349100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,7801100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.16,5552100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.16,5552100m2
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,4071100tấn
10Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.61,1411100tấn
11Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đơnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.21 cái
12Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đôiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.11 cái
13Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,5554tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0009tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.92,0241m2
16Cung cấp trụ biển báo dài 2.55m (trụ biển báo đơn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2Cái
17Cung cấp trụ biển báo dài 3.30m (trụ biển báo đôi)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1Cái
18Cung cấp biển báo loại tam giácĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2Cái
19Cung cấp biển báo loại trònĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1Cái
20Cung cấp biển báo hình chữ nhật (biển báo tên đường)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1Cái
21Cung cấp bu lông M20x500Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.12Cái
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,4991m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6,1884100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.15,978m3
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.13,6365m2
26Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.28,8m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,8297m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.49,5731m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1668tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,5486tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,2792100m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,42m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.661 cau kien
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HN 13/1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,2007100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.54,9536m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,5821100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,2185100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.13,1899100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.13,1899100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,9178100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.48,7124100tấn
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đơnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.41 cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đôiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.11 cái
11Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,6139tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0015tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.66,4461m2
14Cung cấp trụ biển báo dài 2.55m (trụ biển báo đơn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4Cái
15Cung cấp trụ biển báo dài 3.30m (trụ biển báo đôi)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1Cái
16Cung cấp biển báo loại tam giácĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4Cái
17Cung cấp biển báo loại trònĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1Cái
18Cung cấp biển báo hình chữ nhật (biển báo tên đường)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1Cái
19Cung cấp bu lông M20x500Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.20Cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,9261m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6,0132100m2
22Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2cái
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.15,563m3
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.12,955m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.24m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.47,7m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,857m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1289tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,4534tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,2157100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,032m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.511 cau kien
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4cái
C HẠNG MỤC: ĐƯỜNG HN 15/1
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1,0171100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.55,2268m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,3952100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,4984100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.15,7042100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.15,7042100m2
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,2834100tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.57,9979100tấn
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đơnĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.31 cái
10Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo đôiĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.11 cái
11Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3,2441tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,0012tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.82,78671m2
14Cung cấp trụ biển báo dài 2.55m (trụ biển báo đơn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3Cái
15Cung cấp trụ biển báo dài 3.30m (trụ biển báo đôi)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1Cái
16Cung cấp biển báo loại tam giácĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.3Cái
17Cung cấp biển báo loại trònĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1Cái
18Cung cấp biển báo hình chữ nhật (biển báo tên đường)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.1Cái
19Cung cấp bu lông M20x500Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.16Cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,85281m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6,4639100m2
22Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.4cái
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.16,628m3
24Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.13,9m2
25Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.26,88m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.51,2531m3
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,6048m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,1593tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,5531tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.0,2665100m2
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.2,472m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.631 cau kien
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgĐáp ứng mục II Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt.6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.728E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất, độ phức tạp: hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bằng Bê tông nhựa nóng. (Tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: hợp đồng xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có). Hồ sơ phải chứng minh được quy mô và bản chất, độ phức tạp của công trình đã thi công bằng Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật, hoặc các văn bản giấy tờ có giá trị pháp lý liên quan khác có thể chứng minh ( bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có kết cấu mặt đường bằng Bê tông nhựa nóng, (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền hoặc có xác nhận của chủ đầu tư quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu pháp lý khác chứng minh kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên; Bản chụp có đóng dấu sao y bản chính của nhà thầu: quyết định bổ nhiệm cán bộ) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền);+ Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).33
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, CMND hoặc CCCD).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực (bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền).22
3 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán 1 + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc các ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng đối với các ngành kỹ thuật khác, CMND hoặc CCCD).22
4 Cán bộ quản lý trắc đạc, tim mốc công trình 1 + Tổng số năm kinh nghiệm, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự : tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp chuyên ngành đến ngày đóng thầu.+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc địa chính hoặc các ngành kỹ thuật khác có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực (tài liệu chứng minh là bản sao có chứng thực của cấp có thẩm quyền các tài liệu sau: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình đối với các ngành kỹ thuật khác, CMND hoặc CCCD).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi -2
2 Máy cắt uốn sắt thép -2
3 Máy hàn -2
4 Máy mài -2
5 Máy khoan bê tông cầm tay -2
6 Máy trộn bê tông -2
7 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8m31
8 Ô tô tải Trọng tải ≥ 10Tấn1
9 Máy lu bánh thép Trọng lượng tĩnh ≥ 10Tấn1
10 Máy lu bánh hơi Trọng lượng tĩnh ≥ 16Tấn1
11 Máy lu rung Trọng lượng tĩnh ≥ 25Tấn1
12 Máy ủi Công suất ≥ 110Cv1
13 Máy rải BTN đường Công suất ≥130CV1
14 Máy phun nhựa đường Công suất ≥190CV1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch -1
16 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất ≥ 50m3/h1
17 Máy nén khí Năng suất ≥ 600m3/h1
18 Ô tô tưới nước hoặc xe tải chở bồn Dung tích≥ 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->