Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn Quý 3 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913910-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn Quý 3 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913195 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 09:25:00 đến ngày 2021-09-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 88,375,615 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn Quý 3 2021 Mua sắm vật tư y tế phục vụ công tác chuyên môn Quý 3/2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu sự nghiệp của đơn vị và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Catheter IUI Smoore long | 50 | Cái | Chiều dài 230 mm (± 2 mm). Đường kính ngoài là: 2 mm (± 0.05 mm). Thể tích 0.080 ml. Tiệt trùng bằng ETO. Tiệt trùng từng cái. 25 cái/hộp | ||
| 2 | Tube 15ml ( 17*120 mm) | 150 | Cái | Ống được làm bằng Polystyrene siêu sạch hoàn toàn. Là loại ống nghiệm đáy tròn, có nắp 2 nấc, được đóng gói và tiệt trùng riêng từng chiếc. Chiều cao của ống: 75,54 mm. Đường kính phía nắp ống: 12,40 mm. Đường kính phía nắp đáy: 11,68 mm. Dung tích: 5ml. Trạng thái ổn định ở nhiệt độ từ 4 đến 60 độ C. Có thể chịu được lực ly tâm ở mức 1400 rcf. Đóng gói là 500 chiếc / Hộp. Thân ống: A = 75.54 mm. (Chiều dài ống). B = 12.40 mm (Đường kính ống phía trên).C = 11.68 mm (Đường kính ống phía dưới).Nắp ống: Nắp hai nấc. E = 13.59 mm. D = 16.13 mm. I.D = 13.26 mm. 50 cái/ gói | ||
| 3 | Tube 14ml (17*100 mm). | 50 | Cái | Ống được làm bằng Polystyrene siêu sạch hoàn toàn.Là loại ống nghiệm đáy tròn, có nắp 2 nấc, được đóng gói và tiệt trùng riêng từng chiếc.Kích thước: 95,58 mm x 17,60 mm x 15,88 mm (Chiều cao x Đường kính phía trên x Đường kính đáy). Dung tích: 14 ml. Trạng thái ổn định ở nhiệt độ từ 4 đến 60 độ C. Có thể chịu được lực ly tâm ở mức 1400 rcf. Đóng gói là 500 chiếc / Hộp. Thân ống :A = 95.58 mm. (Chiều dài ống). B = 17.60 mm (Đường kính ống phía trên). C = 15.88 mm (Đường kính ống phía dưới). Nắp ống: Nắp hai nấc. E = 18.79 mm. D = 22.07 mm. I.D = 19.02 mm. 500 cái/ hộp | ||
| 4 | Tube 5ml ( 12*75 mm) | 150 | Cái | Ống được làm bằng Polystyrene siêu sạch hoàn toàn. Là loại ống nghiệm đáy tròn, có nắp 2 nấc, được đóng gói và tiệt trùng riêng từng chiếc. Chiều cao của ống: 75,54 mm. Đường kính phía nắp ống: 12,40 mm. Đường kính phía nắp đáy: 11,68 mm. Dung tích: 5ml. Trạng thái ổn định ở nhiệt độ từ 4 đến 60 độ C. Có thể chịu được lực ly tâm ở mức 1400 rcf. Đóng gói là 500 chiếc / Hộp. Thân ống: A = 75.54 mm. (Chiều dài ống). B = 12.40 mm (Đường kính ống phía trên).C = 11.68 mm (Đường kính ống phía dưới).Nắp ống: Nắp hai nấc. E = 13.59 mm. D = 16.13 mm. I.D = 13.26 mm. 500 cái/ hộp | ||
| 5 | Lọ chứa mẫu lớn thể tích 100-150ml. | 50 | Cái | Thể tích chứa 150ml, tiệt trùng riêng từng cái.Có hạn SD và nơi sản xuất trên nhãn.Nhựa không độc với tinh trùng.01 cái/ gói | ||
| 6 | Giấy siêu âm Sony | 1 | Cuộn | In kết quả siêu âm trắng đen cho kết quả rõ nét. 10 cuộn/ hộp | ||
| 7 | Hộp đựng bơm tiêm bẩn | 5 | Cái | Chất liệu: Giấy duplex tráng nhựa giúp chống xuyên thủng. Dung tích: 3L(KT: 120 x 150 x 270 mm), 5L(KT: 150 x 250 x 310 mm). Màu sắc: Màu vàng theo quy định của Bộ Y tế.Có in hình và chữ để cảnh báo nguy hại theo quy định của Bộ Y tế. | ||
| 8 | Syranh Karmal 1 val | 5 | Cái | Dung tích 60ml,áp lực 609-660mm/Hg.Dầu bôi trơn silicol 2cc,Ống hút các cỡ tiệc trùng. | ||
| 9 | Tube bôi trơn Karmal | 20 | Tube | Dầu bôi trơn silicol 2cc dùng cho Syranh Karmal | ||
| 10 | Bơm tiêm 10cc | 100 | Cái | Kim làm bằng thép không gỉ, đốc kim bằng nhựa. Đảm bảo độ kín khít. Có chất chống gây sốt pyrogene. Được đóng gói 01 cái/gói, tiệt trùng. (100 cái/ hộp) | ||
| 11 | Chỉ Dafilon( 4/0) | 5 | Sợi | Chỉ phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 4, dài 75cm, kim DS16 phủ sillicone, đóng gói 2 lớp DDP. Xuất xứ : Braun, Tây Ban Nha | ||
| 12 | Vòng Ideal | 300 | Cái | Vòng TCu được làm từ một thân plastic với các vòng đồng hoặc dây đồng, và DCTC giải phóng levonorgestrel có một thân chữ T bằng polyethylen chứa 52 mg levonorgestrel, giải phóng 20 μg hoạt chất/ngày. DCTC TCu-380A có tác dụng trong 10 năm. ( 20 cái/h) | ||
| 13 | Bao cao su. | 1.000 | Cái | Được dùng trong siêu âm. Được làm bằng mủ cao su tự nhiên, chất bôi trơn silicon, màu sắc tự nhiên. Loại cao su trơn, kích thước 52mm+-2mm. 200 cái/ hộp | ||
| 14 | Tube Citrat. | 1.200 | Cái | Ống nghiệm nhựa nắp màu xanh lá cây, chống đông bằng dung dịch Natri citrate 3,8%.100 cái/ hộp | ||
| 15 | Que tăm bông vô trùng | 3.500 | Cái | Que vô trùng phù hợp với việc lấy mẫu dịch âm đạo. 50 cái/ gói | ||
| 16 | Tube Serum. | 1.500 | Cái | Ống nghiệm nhựa nắp màu đỏ, bên trong có hạt để các sợi fibrin bám vào giúp cho máu đông nhanh hơn. 500 cái/ gói | ||
| 17 | Ống nghiệm EDTA. | 2.000 | Cái | Ống nghiệm nhựa nắp màu xanh da trời Chống đông bằng EDTA K2. 100 cái/ hộp | ||
| 18 | Bơm tiêm 3cc ( Dung tích 3ml/cc, cỡ kim 25G/ 1'). | 5.500 | Cái | Dung tích 3 ml/cc,Cỡ kim 25G/1”. 100 cái/ hộp | ||
| 19 | Lam kính mài. | 5.000 | Cái | Kích thước: 25.4 x 76.2mm (1" x 3"). Độ dày: 1mm - 1.2mm. Hộp/72 cái | ||
| 20 | Lamen. | 2.000 | Cái | Lamen thủy tinh sáng phù hợp với xét nghiệm soi tươi bệnh phẩm với nước muối sinh lý . 100 cái/ hộp | ||
| 21 | Lancet. | 1.000 | Cái | Kim vô trùng có bao bì riêng lẽ từng cái . Đầu kim sắc nhon làm từ thép không rỉ. 200 cái/ hộp | ||
| 22 | Bông cắt sẵn (2*2). | 2.000 | Gam | Làm từ bông tự nhiên 100 % thấm nước tốt. Đạt các tiêu chuẩn cần thiết để sử dụng trong y tế .Ít bay sợi bông. 500 gam/ gói | ||
| 23 | Đầu Col vàng | 7.000 | Cái | Đầu nhựa màu vàng dung tích 200µl phù hợp với pipet tại cơ sở. (1000 cái / gói) | ||
| 24 | Giấy vệ sinh y tế. | 10 | Kg | Kích thước: 50 x 40 cm. Làm từ 100% bột giấy cao cấp, dày, mềm, dai. 1 ký/ gói | ||
| 25 | Gạc thấm nước y tế | 20 | Mét | Làm từ 100% sợi cotton.Độ thấm hút cao.Bề mặt mịn màng, mềm mại.Thân thiện môi trường.Gạc trắng, sạch, không gây kích ứng da. Gói/ 10 mét | ||
| 26 | Giấy hiển thị nhiệt sấy khô | 1 | Cuộn | Băng keo được thiết kế có độ co giãn tốt, cũng như chịu được nhiệt độ cao trong quá trình tiệt trùng. Sau khi tiệt trùng các vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu khác. | ||
| 27 | Giấy hiển thị nhiệt hấp ướt | 1 | Cuộn | Băng keo được thiết kế có độ co giãn tốt, cũng như chịu được nhiệt độ cao trong quá trình tiệt trùng. Sau khi tiệt trùng các vạch chỉ thị sẽ chuyển sang màu khác. | ||
| 28 | Găng tay không bột. | 1.000 | Đôi | Chất liệu: cao su tự nhiên, Size S. Màu, phân biệt tay trái, tay phải, bàn tay cong. Độ co giãn và mềm mại cao, dễ đeo găng, bám dính vật dụng khi sử dụng, thao tác thuận tiện, dễ dàng . Đã tiệt trùng .50 đôi/ hộp | ||
| 29 | Găng tay cao su y tế có bột Vina Gloves ( Size M), VN. | 500 | Đôi | Găng tay cao su y tế có bột, 50 đôi/ hộp | ||
| 30 | Găng tay thường ( các cỡ). | 7.000 | Đôi | Cao su tự nhiên 60% HA Chất độn(canxi cacbonat) Chất lưu hoá (Lưu huỳnh). Độ dài 240mm. 50 đôi/ hộp | ||
| 31 | Bông. | 8.000 | Gam | Bông xơ tự nhiên 100%, sản phẩm đạt chất lượng ISO 9001:2015. Được kiểm tra và xét duyệt theo tiêu chuẩn Bộ Y tế. 1000 gam/ ký | ||
| 32 | Dao mổ. | 50 | Cái | Lưỡi dao số 10, khớp với cán dao số 3. Hộp 100 cái. | ||
| 33 | Đè lưỡi gỗ | 100 | Cái | Que đè lưỡi gỗ sử dụng 01 lần. Quy cách: hộp 100 cây (04 gói x 25 cây). Kích thước (mm): 150 x 20 x 2. Sản phẩm đã tiệt trùng. 100 cái/ hộp | ||
| 34 | Dây truyền dịch. | 40 | Cái | Chất liệu làm dây truyền dịch: Nhựa PVC, chiều dài dây 1.800mm.Đảm bảo vật liệu kết cấu kim truyền không gãy. 100 cái/ gói | ||
| 35 | Giấy đo điện tim 6 cần. | 10 | Cuộn | Hình thức: dạng xấp, có đường kẻ.chất liệu giấy giúp hình ảnh điện tim hiển thị rõ ràng . 01 xấp/ gói | ||
| 36 | Gạc đắp vết thương 10*20cm | 20 | Miếng | 100% conton tẩy trắng, đã được giặt sạch. Mềm mại, đọ thấm hút cao, không độc tố và không gây dị ứng. Gói/ 50 miếng | ||
| 37 | Phim nhủ ảnh | 1.000 | Tấm | Dùng cho các máy in film nhiệt Drystar DT 5.000I BQuy cách 20*25cmHộp 100 tấm. | ||
| 38 | Màng lọc 0,22 | 200 | Cái | Màng lọc CA (cellulose acetate).- Đường kính: 47mm; Kích thước lỗ:0.22μm- Đóng gói: 200 cái/hộp- Tiêu chuẩn chất lượng ISO | ||
| 39 | Màng lọc 0,45 | 500 | Cái | Màng lọc MCE (cellulose ester) tiệt trùng bằng tia gamma.- Đường kính:47mm; Kích thước lỗ:0.45μm- Đóng gói từng cái riêng lẻ. 100 cái/hộp- Tiêu chuẩn chất lượng ISO |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi