Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210871378-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 21:39:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210871373
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-08-26 21:32:00 đến ngày 2021-09-15 21:39:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,011,924,875 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.202E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 28.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III- Tương tự về Bản chất và độ phức tạp: + Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.200 m2. Trường hợp Liên danh thì Từng thành viên phải có Hợp đồng thi công xây dựng mới 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.200 m2.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân chia khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ và xác nhận giá trị Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 2.400 m2- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 2.400 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sà̀n sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền), Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thịĐã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách chất lượng vật liệu 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách chất lượng vật liệu, xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách Sân đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành cầu đường hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng Phụ trách thi công sân đường 01 công trình xây dựng.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện Phụ trách thi công sân đường; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ Trách hồ sơ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành môi trường.Đã trực tiếp tham gia bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.Đã trực tiếp tham gia phụ trách tham gia phụ trách đo đạc 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách đo đạc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy phát điện ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 4
8-Xe tải ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan ≥ 0,75KW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc 100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Coppha
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3000
16-Giàn giáo (02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 400
17-Cây chóng
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê
- Số lượng tối thiểu 3000
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Trung tâm dịch vụ - Đào tạo và hợp tác doanh nghiệp thuộc Trường Cao đẳng nghề Trà Vinh
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng , địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện thiết kế Bộ Quốc phòn – CN Công ty tư vấn thiết và đầu tư xây dựng, địa chỉ: số 273, đường Nguyễn Trọng Tuyển, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh; Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Số 241, Trần Phú, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng; Địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TPTV, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại Dịch vụ 128; Địa chỉ: Số 128, đường Trần Phú, khóm 2, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh. Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng; Địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TPTV, tỉnh Trà Vinh;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng , địa chỉ: Số 124A, đường Nguyễn Thiện Thành, khóm 4, phường 5, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình dân dụng hạng III; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy; Toàn bộ hồ sơ theo đúng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 114, đường Trần Quốc Tuấn, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 01, đường 19 tháng 5, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khời Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hành chính
1Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 80MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9.152m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc BTLT D300, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt91,52100m
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc BTLT D300, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0912100m
4Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt624mối nối
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7032m3
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3306tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2929tấn
8Cọc BTLT DƯL PC A300 (Thép dự ứng lực 6D7.1; thép đai D3; mặt bích dày 12; mũi cọc cao 60, dày 6; manchon cao 60, dày 1.5; bề dày thành cọc 60, bê tông mác 80MpaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt276m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc BTLT D300, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,899100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc BTLT D300, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,063100m
11Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18mối nối
12Cắt đầu cọc dự ứng lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6đầu cọc
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1068m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0095tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0373tấn
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0762100m3
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5472m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7168100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4549100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7535100m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,256m3
22Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,9135100m2
23Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5301100m2
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123,832m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,6752m3
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,3963m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,573m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt171,558m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,755m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt142,962m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,412100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1655100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2573100m2
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7553100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,437100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9125tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,0619tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8405tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,122tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7202tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3307tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,5086tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,867tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6534tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2683tấn
46Xây gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,8813m3
47Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,312m3
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt109,124m3
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt619,7589m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,0801m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,9335m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,9854100m2
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,5632100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5039100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,1816100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9944100m2
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8637100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6302100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6907tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 15,9246tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9913tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5374tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9179tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0322tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4205tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1151tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6392tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0945tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4383tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,195tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0772tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3283tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3174tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0816tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4297tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,643tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6363tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0669tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5145tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0366tấn
81Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1489tấn
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0608tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3213tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3365tấn
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2028tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,6496tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0675tấn
88Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0635tấn
89Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6539tấn
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0375tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,6232tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0769tấn
93Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0635tấn
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,0626tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1084tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1215tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0635tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1119tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4158tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1825tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1408tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8203tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,6774tấn
104Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1777tấn
105Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1777tấn
106Gia công thang sắt bằng thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0461tấn
107Bulon M12, L75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400cái
108Bulon M16, L200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
109Xây gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7492m3
110Xây gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,37m3
111Xây gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt91,1585m3
112Xây gạch ống đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,9819m3
113Xây gạch ống đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,3724m3
114Xây gạch ống đất sét nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,8639m3
115Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,3999m3
116Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,9692m3
117Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt129,0146m3
118Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,0171m3
119Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,4588m3
120Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85,9067m3
121Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.434,45m2
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.387,06m2
123Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.148,2069m2
124Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt249,83m2
125Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.616,205m2
126Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt398,43m2
127Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt262,896m2
128Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt219,69m2
129Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt962,38m2
130Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt134,7965m2
131Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.824,0925m2
132Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.998,5011m2
133Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt740,511m2
134Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(3 lớp Flinkote)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt740,511m2
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,36m2
136Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.668,978m2
137Kẻ joint lõm tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.180m
138Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt396,285m2
139Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,13m2
140Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic màu sẫm chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt341,99m2
141Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic chống trơn 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.146,36m2
142Lát nền, sàn, kích thước Gạch lát ceramic 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.182,72m2
143Sàn gỗ tự nhiên 90x900x15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt159,28m2
144Sàn gỗ tự nhiên 90x900x15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,96m2
145Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,71m2
146Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Đá ốp tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt262,896m2
147Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Gạch ốp ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt844,56m2
148Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện Gạch ốp ceramic 150x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt264,525m2
149Trần thạch cao khung nổi, KT600x600, dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt539,2m2
150Trần thạch cao khung nổi chống ẩm, KT600x600, dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt330,95m2
151Trần thạch cao khung chìm, KT600x600, dày 9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt352,41m2
152Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7.152,1419m2
153Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9.443,1251m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13.384,5559m2
155Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.210,7111m2
156Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt277,24m2
157Cửa đi khung nhôm hệ 1000, cách âm, kính cách âm, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,42m2
158Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt444,48m2
159Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt734,14m2
160Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt365,46m2
161Vách kính khung nhôm hệ 1000, cách âm, kính cách âm, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,92m2
162Lắp dựng vách kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt391,38m2
163Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5016tấn
164Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt161,6664m2
165Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt302,22m2
166Lam nhôm (Thanh nhôm 50x30x0.5), Khung xương thép (Hộp 50x100x1.0), sơn giả gỗ, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,2m2
167Lam nhôm (Thanh nhôm 50x30x0.5, 100x30x0.6), Khung xương thép (Hộp 50x100x1.4), sơn giả gỗ, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt378,35m2
168Lắp dựng lam nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt468,55m2
169Khung inox cho lavabo (V50x50x5), KT2400x600x200, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
170Khung inox cho lavabo (V50x50x5), KT1800x600x200, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
171Khung inox cho lavabo (V50x50x5), KT1200x600x200, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
172Tay vịn trong nhà vệ sinh, thanh inox304 D50 dày 1.2, L=800+600=1400, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
173Tay vịn trong nhà vệ sinh, thanh inox304 D50 dày 1.2, L=700, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
174Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL, dày 12mm, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt266,9m2
175Vách tiêu âm (Tấm cao su non chống rung D10 + Khung xương U76x32x0.5 + Bông sợi thủy tinh phủ bạc D50 tỷ trọng 32kg/m3 + Tấm thạch cao chống cháy D12.5 + Tấm thạch cao tiêu âm D12.5), phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt387,62m2
176Sàn nâng OA600-C, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,24m2
177Trụ inox D50, H1000, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
178Tay vịn gỗ tự nhiên D60, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,35m
179Tay vịn gỗ tự nhiên D50, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,35m
180Gương ốp tường D5, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt70,44m2
181Khe lún (Tôn dày 1mm + Bitum sợi gai + Thanh nhôm T60x30), phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69,6m
182Ốp cưa thang máy bằng tấm inox 304, dày 1.2mm, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,32m2
183Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,2042100m2
184Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,6097100m2
185uPVC Ống D90, PN6 (Thoát nước mái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,86100m
186Cầu chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
187STK Ống D60 (Thông dầm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,054100m
188Inox Ống D34 (Thoát tràn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
189Tủ sắt sơn tĩnh điện (DBA:T1) KT 400x600x140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
190MCCB 3P, 225A/25KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
191MCCB 3P, 125A/18KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
192MCCB 3P, 80A/18KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
193MCB 1P, 40A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
194MCB 1P, 25A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
195MCB 1P, 20A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
196MCB 1P, 10A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
197Đèn báo pha 220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
198Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
199Tủ sắt sơn tĩnh điện (DBA:T2) KT 400x600x140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
200MCCB 3P, 125A/18KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
201MCB 3P, 40A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
202MCB 1P, 40A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
203MCB 1P, 25A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
204MCB 1P, 20A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
205MCB 1P, 10A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
206Đèn báo pha 220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
207Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
208Tủ sắt sơn tĩnh điện (DBA:T3) KT 400x600x140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
209MCCB 3P, 80A/18KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
210MCB 3P, 40A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
211MCB 1P, 40A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
212MCB 1P, 50A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
213MCB 1P, 25A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
214MCB 1P, 20A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
215MCB 1P, 10A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
216Đèn báo pha 220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
217Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
218Tủ sắt sơn tĩnh điện (DBB:T1) KT 400x600x140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
219MCCB 3P, 225A/25KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
220MCB 3P, 63A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
221MCB 3P, 40A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
222MCB 1P, 40A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
223MCB 1P, 25A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
224MCB 1P, 20A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
225MCB 1P, 10A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
226Đèn báo pha 220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
227Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
228Tủ sắt sơn tĩnh điện (DBB:T2) KT 400x600x140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
229MCB 3P, 63A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
230MCB 3P, 40A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
231MCB 1P, 40A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
232MCB 1P, 25A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
233MCB 1P, 20A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
234MCB 1P, 10A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
235Đèn báo pha 220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
236Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
237Tủ sắt sơn tĩnh điện (DBB:T3) KT 400x600x140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
238MCB 3P, 63A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
239MCB 3P, 25A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
240MCB 1P, 25A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
241MCB 1P, 20A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
242MCB 1P, 10A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
243Đèn báo pha 220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
244Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
245Tủ điện mặt nhựa 9 MCB KT 363x213x58Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7hộp
246Tủ điện mặt nhựa 9 MCB KT 280x213x58Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17hộp
247Tủ điện mặt nhựa 6 MCB KT 212x213x58Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15hộp
248MCB 3 cực, 40A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
249MCB 3 cực, 25A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
250MCB 3 cực, 16A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
251MCB 2 cực, 40A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
252MCB 2 cực, 50A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
253MCB 2 cực, 25A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
254RCBO 2 cực 30mmA, 16A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
255MCB 1 cực, 20A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
256MCB 1 cực, 16A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49cái
257MCB 1 cực, 10A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41cái
258Hộp đấu nối 100x100 máy chiếu, 20W/220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
259Đèn Lavabo, 20W/220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54bộ
260Đèn LED áp trần 300x300, 18W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69bộ
261Đèn LED Panel 295x1195x9, 36W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt238bộ
262Đèn LED Tube đơn 50x1200, 18W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
263Đèn LED Tube đôi 50x1200, 18W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
264Đèn LED áp trần D130, 14W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116bộ
265Đèn pha LED + Cần đèn, 70W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
266Ổ cắm đơn, 3 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/400VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
267Ổ cắm đôi, 3 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/400VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt246cái
268Công tắc đơn, 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt82cái
269Công tắc đôi, 1 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
270Công tắc ba, 1 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
271Công tắc đôi, 3 cực, mặt nạ 3 lỗ + đế, 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
272Cáp điện 1 lõi Cu/PVC,1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.000m
273Cáp điện 1 lõi Cu/PVC,1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7.200m
274Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC,4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
275Cáp điện 1 lõi Cu/PVC,1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
276Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC,4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
277Cáp điện 1 lõi Cu/PVC,1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
278Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC,4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
279Cáp điện 1 lõi Cu/PVC,1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
280Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC,4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
281Cáp điện 1 lõi Cu/PVC,1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
282Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC,4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
283Cáp điện 1 lõi Cu/PVC,1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
284Cáp điện 4 lõi Cu/XLPE/PVC,4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
285Cáp điện 1 lõi Cu/PVC,1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
286Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC,3x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt750m
287Cáp điện 3 lõi Cu/XLPE/PVC,3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
288Cáp điện 3 lõi Cu/CXV/FR-PVC,3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
289Cáp điện 4 lõi Cu/CXV/FR-PVC,4x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
290Cáp điện 1 lõi Cu/CXV/FR-PVC,1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
291PVC Ống bảo vệ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.000m
292PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000m
293PVC Ống bảo vệ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
294Quạt trần, 75W/400VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
295Quạt lắp tường, 35W/400VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
296Ổ cắm đơn, 3 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/400VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt96cái
297Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
298Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.000m
299PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt450m
300Quạt 450 CMH 60PaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
301FAL 300x200 kèm lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
302Miệng gió thải 300x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
303Ống gió 300x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
304Ống mềm D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
305Van VCD D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
306Công tắc đơn 1 cực, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
307Công tắc đơn 2 cực, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
308Quạt hút âm trần 320x320Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
309uPVC Ống D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
310uPVC Ống D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2100m
311Trunking 150x75x1.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.532m
312Co LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
313Co TTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
314Thang cáp 200x125x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48m
315Bộ chuyển đổi quang 8 PORTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
316SWITCH-HUB 24 port: 10/100/1000MdpsTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
317Ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59cái
318Ổ cắm mạng mặt nạ 2+ đế(chung với ổ điện thoại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59cái
319Tủ kỹ thuật rack 19UTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
320Cáp mạng CAT6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.000m
321PVC ống bảo vệ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt800m
322Cáp điện 2 lõi CU/CXV/FR 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
323Bộ nguồn UPS 3KVA/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
324Bộ cắt sét lan truyềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
325Ổ cắm điện tủ rack 10 cổng C19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
326Bộ chia 8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
327Ổ cắm tivi + đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
328Cáp điện 2 lõi CU/CXV/FR 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
329PVC ống bảo vệ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100m
330Cáp đồng trục RGTheo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
331Kim thu sét (Bán kính bảo vệ 120m) cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
332STK Ống D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m
333STK Ống D70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
334Đế bắt kimTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
335Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
336Đầu coss D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
337Bulon M10x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
338Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
339Thanh đồng 40x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
340Hộp nối & kiểm tra, KT200x300x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
341Bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
342Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
343Kẹp cápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
344Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4mối
345Đèn exit 5W/2h-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,85 đèn
346Đèn emergency 5W/2h-220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,85 đèn
347Cáp điện 2 lõi Cu/FR/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt350m
348PVC ống bảo vệ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
349Công tắc báo cháy chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
350Chuông báo cháy chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,45 chuông
351Đèn báo cháy chuyên dùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,45 đèn
352Đầu báo khói địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt77bộ
353Đầu dò nhiệt gia tăng địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
354PVC ống bảo vệ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.100m
355Cáp điện 1 lõi Cu/FE 1x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt900m
356Cáp điện 1 lõi Cu/FE 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt600m
357PPR Ống D63 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98100m
358PPR Ống D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
359PPR Ống D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75100m
360PPR Ống D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,28100m
361PPR Ống D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,55100m
362PPR Co D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
363PPR Co D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
364PPR Co D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
365PPR Co D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
366PPR Co D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210cái
367PPR Co D25-20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt210cái
368PPR Co ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200cái
369PPR Bịt ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
370PPR Tê D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
371PPR Tê D63-40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
372PPR Tê D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
373PPR Tê D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
374PPR Tê D32-25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
375PPR Tê D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92cái
376PPR Tê D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85cái
377PPR Tê D25-20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
378PPR Nối giảm D63-25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
379PPR Nối giảm D40-32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
380PPR Nối giảm D32-25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
381PPR Nối giảm D32-20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
382PPR Nối giảm D25-20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
383PPR Bịt D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
384PPR Bịt D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
385PPR Nối D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
386PPR Nối D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
387PPR Nối D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
388PPR Nối D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57cái
389PPR Nối D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt185cái
390Relay Phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
391Van đồng 2 chiều D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
392Van đồng 2 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
393Vòi xả nước LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
394Vòi đồng D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
395Vòi hương sen nóng lạnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
396Bồn tắm sứ theo catalogTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
397Bồn nước inox V=4m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bể
398uPVC Ống D220 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
399uPVC Ống D140 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
400uPVC Ống D114 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1100m
401uPVC Ống D90 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
402uPVC Ống D60 PN6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m
403uPVC Ống D42 PN9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
404uPVC Ống D34 PN12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
405uPVC Co 45 D34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
406uPVC Co 45 D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
407uPVC Co 45 D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt180cái
408uPVC Co 45 D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
409uPVC Co 45 D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200cái
410uPVC Co 45 D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
411uPVC Chạc Y D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200cái
412uPVC Chạc Y D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
413uPVC Chạc Y D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200cái
414uPVC Chạc Y D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
415uPVC Tê cong D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt160cái
416Xi phông LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
417Xi phông LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
418uPVC Nối giảm D140-114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
419uPVC Nối giảm D90-60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
420uPVC Nối giảm D60-42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
421uPVC Nối giảm D60-34Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
422uPVC Nối D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
423uPVC Nối D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt100cái
424uPVC Nối D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
425uPVC Nối D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
426uPVC Bịt D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
427uPVC Bịt D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
428uPVC Bịt D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
429uPVC Bịt D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
430uPVC Bịt D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
431Chậu tiểu nam + Xi phong D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31bộ
432Phễu thu sàn inox 150x150 + Xi phongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85cái
433Xí bệt tráng men + Xi phong D114Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64bộ
434Lavabo tráng men + Xi phong D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44bộ
435Cầu chắn rác D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
436STK Ống D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
437Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0684100m3
438Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0684100m3
439Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,405m3
440Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,364m3
441Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0164100m2
442Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cấu kiện
443Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0218tấn
444Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,608m3
445Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,92m2
446Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
447Phễu thu váchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
448Bẫy mỡ 2000x1100x1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
449Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9884100m3
450Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9884100m3
451Đóng Cọc cừ tràm L=5.0m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,65100m
452Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,772m3
453Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,772m3
454Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,772m3
455Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá xanh 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0352m3
456Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0888100m2
457Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0614100m2
458Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cấu kiện
459Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0148tấn
460Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2146tấn
461Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,152m3
462Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,76m2
463Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,12m2
464Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,44m2
465Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,36m2
466TTK Ống D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
467TTK Co 90 D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
468TTK Tê D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
469TTK Tê D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
470TTK D100x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
471Van tay gạt D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
472Van xả khí tự động D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
473Trụ tiếp nước chữa cháy D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
474Cuộn vòi vải gai chữa cháy L=20m, D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
475Vòi cứu hỏa lăng phun D13mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
476Khớp nói kiểu ngàm D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
477Hai đầu ren D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
478Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
479Tủ chữa cháy vách tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
480Bình chữa cháy CO2- 5kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bình
481Bình chữa cháy ABC- 6kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30bình
482Phụ kiện (bích, gioăng cao su, vật tư chữa cháy khác)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1
483Vật tư phụ (Tê, co, côn, một số vật tư khác)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1
484Phụ kiện đi kèm (bulon nở, bulon chữ u, thép góc, ty treo)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1
B Hạng mục: San lấp mặt bằng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,64100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,64100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,262100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,208100m3
C Hạng mục: Khu vực trung tâm dịch vụ - đào tạo HTDN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9754100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,1883m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4515m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6781100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4937100m3
6Đóng Cọc cừ tràm L=3.7m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,192100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,938m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,452m3
9Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2055100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,4858m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,48m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,134m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,093m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,9548m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,232m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,056m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2076m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3416100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5325100m2
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9393100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2703100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3348100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6249100m2
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2615100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8957100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6563tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3857tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0744tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0157tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8962tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6843tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0069tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,312tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1006tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,115tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0569tấn
37Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8297tấn
38Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8297tấn
39Bulon M12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75cái
40Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0352m3
41Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1054m3
42Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,592m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9377m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0224m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1985m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,1075m3
47Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0496m3
48Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0558m3
49Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4896m3
50Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, rộng tấm lưới 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt123,294m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138,27m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt211,776m2
53Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,61m2
54Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,15m2
55Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,49m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,57m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt381,0981m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,905m
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt410,0705m2
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,49m2
62Quét dung dịch Vinkems chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(3 lớp Flinkote)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt73,26m2
63Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,12m2
64Lát nền, sàn, Gạch Ceramic màu sẫm chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,15m2
65Lát nền, sàn, Gạch Ceramic màu sáng 600x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt181,27m2
66Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,852m2
67Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,92m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch INAX màu nâu 145x20mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, Gạch men 300x600mm , vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58,5075m2
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9431100m2
71Trần thạch cao khung nổi chống ẩm, dày 9mm KT600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,29m2
72Trần thạch cao khung nổi, dày 12.5mm KT600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt167,52m2
73uPVC Ống D90 (thoát nước đứng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
74Inox Ống D34 L=250 (thoát tràn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
75STK Ống D60 (thông dầm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m
76Cầu chắn rác 120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt451,296m2
78Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt796,6896m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt475,2591m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt634,4565m2
81Bảng hiệu tên trường dán chữ inox 304, KT 850x5000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
82Dòng chữ "TRƯỜNG CAO ĐẲNG NGHỀ TRÀ VINH" inox 304 cao 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
83Dòng chữ "PHÒNG TƯ VẤN VIỆC LÀM" inox 304 cao 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
84Dòng chữ "KHOA DU LỊCH" inox 304 cao 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
85Logo bằng micaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
86Dòng chữ "EMPLOYMENT CONSULTING OFFICE" inox 304 cao 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
87Cửa đi 2 cánh khung sắt hộp KT 3000x3000, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m2
88Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 1000 KT 900x2700, kính an toàn dày 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,72m2
89Cửa đi 2 cánh nhôm hệ 1000 KT 1400x2700, kính an toàn dày 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,78m2
90Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 1000 KT 850x2700, kính an toàn dày 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,295m2
91Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 1000 KT 700x2200, kính an toàn dày 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,08m2
92Cửa đi 1 cánh nhôm hệ 1000 KT 800x2200, kính an toàn dày 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,52m2
93Cửa sổ 4 cánh nhôm hệ 1000 KT 2400x1800, kính an toàn dày 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
94Cửa sổ 2 cánh lật hệ 1000 KT 1200x600, kính an toàn dày 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
95Cửa kéo Đâi Loan khung thép hộp KT 3000x3000, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m2
96Cổng 1 cánh, khung inox K5300x1800, song đứng 35x35x2, phụ kiện inox304 đồng bộ liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,54m2
97Cổng đi 1 cánh thép hộp, pano tôn, KT1900x2550mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,845bộ
98Vách kính khung nhôm hệ 1000, kính an toàn dày 5mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,492m2
99Khung inox cho lavabo (V50x50x5), KT1500x400x220, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
100Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt111,712m2
101Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m2
102Vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact HPL, dày 12mm, phụ kiện liên kết hoàn chinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2m2
103Tủ sắt sơn tĩnh điện (DB:MSB4) KT 400x600x140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
104MCCB 3P, 80A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
105MCCB 3P, 63A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
106MCCB 3P, 32A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
107MCB 1P, 32A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
108MCB 1P, 25A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
109MCB 1P, 16A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
110MCB 1P, 10A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
111Vol kế 400VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
112Cầu chì 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
113Tủ sắt sơn tĩnh điện (DB:4.3) KT 400x600x140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
114Tủ điện mặt nhựa (DB:4.1,2,4) KT 280x213x58Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
115MCB 3P, 63A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116MCB 2P, 32A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
117MCB 2P, 25A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
118RCBO 2P 30mmA ,16A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
119MCB 1P, 16A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
120MCB 1P, 10A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
121Công tắc đơn mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
122Công tắc đơn mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
123Công tắc đơn mặt nạ 3 lỗ + đế, 13A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
124Công tắc đơn mặt nạ 4 lỗ + đế, 13A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
125Ổ cắm đôi mặt nạ 2 lỗ + đế, 13a/600VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
126Đèn LED áp trần D250, 13A/600VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
127Đèn gương LavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
128Đèn LED tube 1.2m, 18W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
129Đèn LED Panel 295x1195x9, 36W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
130Đèn LED Panel 595x1195x9, 60W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
131Đèn LED áp trần D130, 14W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
132Đèn Emergency, 5W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25 đèn
133Quạt đảo treo trần, 35W/220vTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
134Quạt trần, 75W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
135PVC ống bảo vệ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.000m
136PVC ống bảo vệ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt800m
137PVC ống bảo vệ dây dẫn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
138Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt800m
139Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt400m
140Cáp điện 3 lõi Cu/PVC, 3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
141Cáp điện 3 lõi Cu/PVC, 3x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33m
142Cáp điện 4 lõi Cu/PVC, 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
143Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
144Cáp điện 4 lõi Cu/PVC, 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
145Cáp điện 1 lõi Cu/PVC, 1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
146Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25 đèn
147Chuông báo cháy + Modul địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25 chuông
148Nút nhấn báo cháy + Modul địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
149Tủ báo cháy địa chỉ 4 LoopTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
150PVC ống bảo vệ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
151Cáp điện 2 lõi Cu/CV/FR, 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
152Cáp điện 2 lõi Cu/CV/FR, 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
153Đèn Emergency, 5W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,45 đèn
154Đầu dò khói địa chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
155Modul điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55 tủ
156Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6005100m3
157Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,0425m3
158Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5548100m3
159Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,595100m3
160Đóng Cọc cừ tràm L=3.7m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt124,32100m
161Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,3893m3
162Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,6667m3
163Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,5865m3
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,5763m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,448m3
166Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,4064m3
167Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0852100m2
168Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2896100m2
169Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6555100m2
170Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8852100m2
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0558tấn
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4116tấn
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,607tấn
174Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0728tấn
175Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1057tấn
176Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,757tấn
177Xây gạch thẻ 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt71,698m3
178Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60,1909m3
179Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt228,96m2
180Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,52m2
181Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.903,0947m2
182Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.903,0947m2
183Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2997tấn
184Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2997tấn
185CC+LĐ dây thép gai dạng cuộn xoắn đường kính 2,5mm, 9.0m/1kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.846,28m
D Hạng mục: Cột cờ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5363m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0127100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0102100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2954m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2384m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0424100m2
7Xây gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0972m3
8Xây gạch thẻ đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3565m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5216m2
10Lát nền, sàn, Gạch Ceramic chống trượt KT 250x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,875m2
11Lát nền, sàn bằng Đá granite màu đen, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,0432m2
12Ống inox D114x2mm (Cột cờ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
13Ống inox D89x2mm (Cột cờ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
14Ống inox D63x2mm (Cột cờ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m
15Lắp dựng cột thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0251tấn
16Chân đế thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Phụ kiện cột cờ (8 bulong neo D18x600, 2 ròng rọc inox 304 D60, quả cầu inox 304 D80, thanh STK D21 và vật tư phụ khác)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
E Hạng mục: Sân đường, hệ thống thoát nước
1Đào nền đường trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1884100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1884100m3
3Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,942100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1884100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1413100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,942100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,594m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,942100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,71m3
10Đào nền đường trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,26100m3
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6100m2
13Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26m3
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt260m2
16Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch Terazzo 400x400x30, chiều dày 3cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt260m2
17Đào nền đường trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3666100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3666100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5499100m3
20Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,6662100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt283,9944m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8m3
25Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
26uPVC Ống D500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
27uPVC Ống D315Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8100m
28uPVC Ống D220Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9100m
29uPVC Nối D500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
30uPVC Nối D315Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
31uPVC Nối D220Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74cái
32Gối cống D500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
33Gối cống D315Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140cái
34Gối cống D220Theo hồ sơ thiết kế được duyệt145cái
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0447100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0447100m3
37Đóng Cọc cừ tràm L=3.7m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,26100m
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,92m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,92m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
42Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2m3
43Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m2
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m2
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2216tấn
47Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,32m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,2m2
49Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cấu kiện
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0754tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0754tấn
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8357100m3
54Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8357100m3
55Đóng Cọc cừ tràm L=3.7m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,008100m
56Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,136m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,136m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,304m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá xanh 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
60Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
61Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0768100m2
62Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256100m2
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1773tấn
65Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,856m3
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt79,36m2
67Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,24m2
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cấu kiện
69Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0603tấn
70Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0603tấn
F Hạng mục: Nhà xe học viên, nhà xe giáo viên
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9418100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,734m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7672100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3719100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4505100m3
6Đóng Cọc cừ tràm L=3.7m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,784100m
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,328m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,348m3
9Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,456100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,0533m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,216m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,16m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,536m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2688100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9216100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5232100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6092tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4888tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,262tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8392tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7303tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1226tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0612tấn
24Thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004kg
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,274tấn
26Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,274tấn
27Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,142tấn
28Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,142tấn
29Cáp giằng D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt377,2m
30Tăng đơ D14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
31Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,346tấn
32Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,346tấn
33Bulon M16 L400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt256cái
34Bulon M16 L75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt256cái
35Bulon M12 L70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt448cái
36Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0192m3
37Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,9472m3
38Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6768m3
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,24m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,04m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,8m2
42Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,416100m2
43Lợp mái che tường bằng tôn úp nóc mạ màu xanh dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5136100m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,04m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,8m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt423,07m2
47Tăng cứng bề mặt bằng SiKA ChapdurTheo hồ sơ thiết kế được duyệt244m2
48Cắt joint tạo lõm chống trượtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,4md
49Hộp chứa MCB 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
50Đèn treo bóng Compact, 9W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
51Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đế; 13a/250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
52Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt700m
53Ống PVC luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3604100m3
55Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,0856m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2937100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1176100m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1156100m3
59Đóng Cọc cừ tràm L=3.7m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,62100m
60Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,26m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,216m3
62Nilon lótTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1833m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m3
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,912m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24m3
67Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,084100m2
68Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288100m2
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3912100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1903tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1527tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0837tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3625tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9948tấn
75Thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13kg
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,961tấn
77Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,961tấn
78Gia công giằng mái thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041tấn
79Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041tấn
80Cáp giằng D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152m
81Tăng đơ D14Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
82Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,263tấn
83Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,263tấn
84Bulon M16 L400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
85Bulon M16 L75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
86Bulon M12 L70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140cái
87Xây gạch ống nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8352m3
88Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,28m2
89Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu xanh dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,728100m2
90Lợp mái che tường bằng tôn úp nóc mạ màu xanh dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1488100m2
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,28m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2522m2
93Hộp chứa MCB 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2tủ
94Đèn treo bóng Compact, 9W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
95Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đế; 13a/250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
96Cáp điện Cu/XLPE/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt260m
97Ống PVC luồn dây D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140m
G Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1TTK Ống D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3100m
2TTK Ống D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
3TTK Ống D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
4TTK Co D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5TTK Co D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
6TTK Co D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
7TTK Tê D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8TTK Tê D100-50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
9TTK Tê D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
10Van 1 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Trụ cứu hỏa D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
12Hộp PCCC KT800x600, phụ kiện hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6tủ
13Cuộn ống chữa cháy D65-L20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cuộn
14Đầu phun tia D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,210 đầu
15Mối nối mềm D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
16Lọc Y D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Van cổng D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Van cổng D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Van 1 chiều D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Van 1 chiều D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Đồng hồ đo ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22LUPPE D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
23Vao phao D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
24Bơm chữa cháy Electric Fire Pump, Q= 25l/s, H=65mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel, Q= 25l/s, H= 65mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Bơm bù áp Q= 2.5l/s, H= 70mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Bình tích áp V= 100lTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Van xả khíTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
29Phụ kiện chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Ổ cắm đôi 3 cực mặt na 2 lỗ + đếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Đèn LED tube 1.2m, 18W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
32Công tắc đơn, mặt nạ 1 lỗ + đế, 13A/250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Công tắc đôi, mặt nạ 2 lỗ + đế, 13A/250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
34Cáp điện một lõi Cu/ XLPE/PVC, 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
35Cáp điện một lõi Cu/ XLPE/PVC, 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
36PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2888100m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2888100m3
39Đóng Cọc cừ tràm L=2.7m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,0268100m
40Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,561m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,561m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67,0614m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4696m3
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,352m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128m3
46Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,257m3
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cấu kiện
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0516100m2
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0939100m2
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2032100m2
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2858100m2
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0028100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m2
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0207100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2287tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,642tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0208tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0676tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0445tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1063tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
63Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
64Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134tấn
66Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134tấn
67Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,134tấn
68Bulon M12 L70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
69Bulon M16 L200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
70Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9142m3
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,39m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,32m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8642m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,936m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8642m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt192,64m2
77Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8642m2
78Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,32m2
79Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt112,1842m2
80Tôn múi sóng vuông màu xanh dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3456100m2
81Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(3 lớp Flinkote)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112,1842m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8642m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,8642m2
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,196m2
85Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,96m
86Thang inox lên mái, KT3400x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
87Cửa đi khung thép hộp KT 1600x2340, pano thép tấm dày 1.2mm, phụ kiện liên kết hoàn chỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
H Hạng mục: Hệ thống cấp nước khu vực
1STK Ống D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
2HDPE Ống D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8100m
3HDPE Ống D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
4HDPE Ống D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
5HDPE Tê D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
6HDPE Tê D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
7HDPE Co D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
8HDPE Co D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
9HDPE Co D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10HDPE Nối D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
11HDPE Nối D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
12HDPE Côn D63-40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
13HDPE Côn D40-20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Van 2 chiều D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
15Van 1 chiều D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
16Bơm sinh hoạt Q= 2.7l/s; H=40mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Đồng hồ đo lưu lượng D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
18Đồng hồ đo ápTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
19Vao phao D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20LUPE nhựa D65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Lọc Y D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Mối nối mềm D63Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Vòi tưới D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4548100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4548100m3
26Đóng Cọc cừ tràm L=3.7m vào đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,325100m
27Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,329m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,329m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,9115m3
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cấu kiện
32Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0576100m2
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1476100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2772100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6986100m2
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0478100m2
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,002100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6615tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4697tấn
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,576m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,576m2
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4m2
43Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,32m2
44Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt145,896m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (3 lớp Flinkote)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt145,896m2
46Mạch ngừng thi công bằng tấm Waterstop V25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56m
I Hạng mục: Cây xanh, thảm cỏ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m3
3Cây kè bạc, H=1.5-2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100 cây
4Cây ác óTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m2/lần
5Cây chuỗi ngọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m2/lần
6Cây mắt nai tímTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m2/lần
7Cỏ đậu phộngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt120m2/lần
8Hỗn hợp đất trồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,8m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0721100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0721100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,212m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3606100m2
13Xây gạch thẻ nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5195m3
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,06m2
J Hạng mục: Điện mạng ngoài
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0225100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0225100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,144m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,62m3
5Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,76m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0132tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0801tấn
8Bulon mạ kẽm M24x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
9Bulon móng M24Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1104100m2
11Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,856m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0842100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0842100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,81m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,792m3
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá xanh 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m2
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0168100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1938tấn
20Xây gạch thẻ có nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m3
21Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1911100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1911100m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0679100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0679100m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,964m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0842100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0129tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1231tấn
30Long đền D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Bulon M12 L40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Bulon M18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
33Tủ điện sắt sơn tĩnh điện BOM SH 600x700x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
34MCB 3 cực, 32A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cái
35Magentic congtactor, 30A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 cái
36Overload Relay, 5-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 cái
37Nút nhấn ON-OFF, 3A/250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cái
38Công tắc 3 cực, 10A/250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 bộ
39Cầu chì ống, 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 bộ
40Đèn báo pha, 5W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cái
41Trạm nối 12 đường (Domino), 50A/250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 hộp
42Cáp điện CU/XLPE/FR, 3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
43PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
44Tủ điện sắt sơn tĩnh điện BOM PCCC 600x700x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
45MCB 3 cực, 80A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cái
46MCB 3 cực, 20A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cái
47Magentic congtactor, 100A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cái
48Nút nhấn ON-OF, 3A/250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
49Công tắc 3 cực, 10A/250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 bộ
50Cầu chì ống 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 bộ
51Đèn báo pha, 5W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51 bộ
52Trạm nối 12 đường (DOMINO), 150A/250VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 hộp
53Relay thời gian, 60s/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cái
54Relay trung gian, 10A/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cái
55Tủ điện sắt sơn tĩnh điện (tủ bù 120KVAr) KT 700x1600x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
56Tủ điện sắt sơn tĩnh điện (tủ điện ATS 200A) KT 700x1600x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
57Tủ điện sắt sơn tĩnh điện MSB 700x1600x400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
58Tủ điện sắt sơn tĩnh điện SLNT 600x700x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
59Tủ điện sắt sơn tĩnh điện PCCC 600x700x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
60Tủ điện sắt sơn tĩnh điện BOM SH 600x700x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
61MCCB 3 cực, 500A/50KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cái
62MCCB 3 cực, 225A/25KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 cái
63MCB 3 cực, 80A/18KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 cái
64MCB 3 cực, 32A/18KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 cái
65MCB 3 cực, 25A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 cái
66MCB 3 cực, 20A/6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cái
67Vol kế 400VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
68Ampe kế 5ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
69Công tắc chuyển mạch Ampe kế, 13ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
70Công tắc chuyển mạch Vol kế, 13ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
71Đèn báo pha, 220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
72Cầu chìTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
73Biến dòng 500A/5A-380VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
74Biến dòng 150A/5A-380VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
75Công tơ 3 pha 5A/380VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21 cái
76Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC, 4x300mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
77Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC, 1x185mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
78Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC, 1x150mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
79Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC, 4x95mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28100m
80Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC, 1x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
81Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC, 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
82Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC, 1x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
83Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC, 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28100m
84Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC, 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,73100m
85Cáp điện 4 lõi CU/XLPE/PVC, 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
86Cáp điện 1 lõi CU/XLPE/PVC, 1x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
87Cáp điện 3 lõi CU/XLPE/PVC, 3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
88Ống xoắn HDPE d130/100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
89Ống xoắn HDPE d85/65Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,18100m
90Ống xoắn HDPE d50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
91PVC Ống bảo vệ dây dẫn D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
92Tủ sắt sơn tĩnh điện, KT500x600x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
93Bộ relay hẹn giờ timer - hiệu hangerTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cái
94Điện kế 3 pha 220/380V-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cái
95Magentic congtactor 3P - 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cái
96Relay trung gian 220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cái
97MCB 3 cực, 20A/10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 cái
98MCB 1 cực, 16A/4.5KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 cái
99Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 400x600x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
100Cáp điện 4 lõi Cu/CXV/PVC 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
101Cáp điện Cu/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
102Ống xoắn HDPE d65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
103Bảo vệ cáp ngầm. Cát đenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,84m3
104Bảo vệ cáp ngầm. Băng báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m2
105Bảo vệ cáp ngầm. Gạch thẻ 4x8x18Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,31000v
106Bảo vệ cáp ngầm. Đá dăm 0.4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,84m3
107Cột đèn sắt tráng kẽm 8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cột
108Cần đèn sắt tráng kẽm D49Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 bộ
109Chóa + đèn pha LED 75W/220VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 bộ
110Bulon M16x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
111Cáp điện CU/PVC, 3x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44100m
112Kẹp cáp 3 bulonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81 bộ
113uPVC Ống D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
114Cổ dê bắt ống D21Theo hồ sơ thiết kế được duyệt121 bộ
115Cọc sắt mạ đồng D16x2400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,810 cọc
116Cầu đấu cáp kín nước IP67Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 hộp
117Cầu đấu cáp kín nước IP67Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 hộp
118RCBO 30mA, 6A/2.5kATheo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cái
119Kẹp quai hotlineTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31 bộ
120Đà sắt đa năng L75x75, L=2.4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
121Thanh chống sắt dẹp 60x6, L=0.92mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
122Lắp đặt đà sắt + Thanh chống sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1tấn
123LA 18KV loại phân phối (1 bộ = 3 cái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
124FCO 24KV - 8K (1 bộ = 3 cái)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
125Đầu cáp trung thế ngoài trời 3M-50MM2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 đầu cáp (3 pha)
126Ống sắt mạ kẽm D140Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,610m
127Collier sắt dẹp 30x4 (Kẹp ống PVC D140)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 bộ
128Cọc sắt mạ đồng D16x2400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,410 cọc
129Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
130Giá sắt L40x4 mạ kẽm (cố định đầu cáp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
131Lắp đặt Giá sắt L40x4 mạ kẽm (cố định đầu cáp)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1tấn
K Thiết bị: Trạm biến áp 320KVA, 22/0,4KVA
1Máy biến thế 320kVA 22/0,4 KV
(SX theo tiêu chuẩn EVN-SPC) AMORPHOUS
Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
2LA-18kV-10KA+ nắp chụp+pateTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
3FCO-100A-24kV+ nắp chup+pateTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
4Cáp đồng bọc 300mm2-0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24m
5Cáp đồng bọc 200mm2-0,4kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
6Cáp nhị thứ bắt TU,TI 7x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
7Đầu cosse 300mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
8Đầu cosse 200mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9MCCB500A-0,6kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Giàn sắt đỡ MBT (2 Sắt U160 dài 3m + 4 Sắt 140 dài 0,5m + 2 Sắt U140 dài 0,8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
11Thùng đựng điện kếTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
12Thùng đựng AptomatTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
13Sứ đứng 22kVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Cái
14Giáp buộc cổ sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12Sợi
15Vật tư phụ (Kẹp quai, kẹp hotline, boulon, Ronden, băng keo cách điện trung, hạ thế….)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Khoán
16Nhân công + cẩu tải MBTTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1khoán
17Chi phí đóng, cắt điện và nghiệm thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1khoán
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.653E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.202E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng mới có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020 của Chính phủ. - Tương tự về giá trị xây lắp tối thiểu: 28.000.000.000 VNĐ. - Tương tự về quy mô:+ Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III- Tương tự về Bản chất và độ phức tạp: + Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.200 m2. Trường hợp Liên danh thì Từng thành viên phải có Hợp đồng thi công xây dựng mới 01 trệt, 02 lầu, tổng diện tích sàn ≥ 1.200 m2.Lưu ý: Giá trị hợp đồng tương tự sẽ được xét theo giá trị thực tế mà nhà thầu thực hiện thông qua giá trị hóa đơn mà nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau:- Hợp đồng hoàn thành toàn bộ: Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản nghiệm thu hạng mục PCCC của cấp thẩm quyền. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (Giá trị hoàn thành phải đáp ứng yêu cầu E-HSMT): 1/ Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng). 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng được ký kết. 4/ Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5/ Hóa đơn VAT đính kèm. 6/ Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình* Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của thầu chính và chủ đầu tư có thể hiện giá trị mà Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (2)Bảng phân chia khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng- Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ và xác nhận giá trị Nhà thầu phụ được phép thực hiện; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 2.400 m2- Tài liệu sao y chứng thực để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Đã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình: Mỗi công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2. Hoặc Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 2.400 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc khối ngành kỹ thuật phù hợp. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sà̀n sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền), Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh Cán bộ đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 2 Cao đẳng cấp thoát nước hoặc kỹ sư kỹ thuật hạ tầng đô thịĐã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần Cấp – thoát nước 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp-thoát nước), Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã thi công phần phần Cấp – thoát nước của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 2 Cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện.Đã từng làm cán bộ phụ trách thi công điện 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC (phải kèm theo giấy xác đã tập huấn của cơ quan có thẩm quyền); Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện công trình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh sự tham gia của Cán bộ thi công Điện ít nhất ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
5 Phụ trách an toàn lao động trên công trường 1 Cao đẳng chuyên ngành Bảo hộ lao động.Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách an toàn lao động, ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
6 Phụ trách kỹ thuật chất lượng vật liệu 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng. Đã trực tiếp tham gia phụ trách chất lượng vật liệu 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách chất lượng vật liệu, xác nhận loại công trình Dân dụng, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
7 Phụ trách kỹ thuật thi công PCCC 1 Cao đẳng chuyên ngành PCCC và Cứu hộ cứu nạn hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2, Quy mô dự án thuộc danh mục bắt buộc phải thẩm duyệt PCCC.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công PCCC, Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính; Giấy thẩm duyệt PCCC của cơ quan thẩm quyền hoặc văn bản chấp thuận nghiệm thu hạng mục PCCC của cơ quan có thẩm quyền; Xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách thi công, lắp đặt PCCC 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
8 Phụ trách Sân đường 1 Cao đẳng chuyên ngành cầu đường hoặc ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã từng Phụ trách thi công sân đường 01 công trình xây dựng.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện Phụ trách thi công sân đường; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
9 Phụ Trách hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc khối ngành kỹ thuật khác phù hợp.Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách nghiệm thu, thanh toán công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
10 Phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công 1 Cao đẳng chuyên ngành môi trường.Đã trực tiếp tham gia bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư đã phụ trách bảo vệ an toàn môi trường trong quá trình thi công của 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
11 Phụ trách kỹ thuật trắc địa công trình 1 Cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa.Đã trực tiếp tham gia phụ trách tham gia phụ trách đo đạc 01 (một) công trình dân dụng cấp III, xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu, có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2.- Tài liệu để chứng minh: Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình; Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý; Hóa đơn tài chính và xác nhận của chủ đầu tư chứng minh đã phụ trách đo đạc 01 công trình xây dựng dân dụng xây mới, cấp III, 01 trệt, 02 lầu; Có tổng diện tích sàn sử dụng 1.200 m2; Giấy chứng minh nhân dân.* Nhà thầu chuẩn bị bản gốc tất cả các tài liệu để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết. Trường hợp không cung cấp bản gốc để đối chiếu thì xem như Nhà thầu gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu.73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
2 Máy cắt thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
3 Máy uốn thép ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
4 Đầm dùi ≥ 1,5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
5 Đầm bàn ≥ 1KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
6 Máy phát điện ≥ 5KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
7 Máy bơm ≥ 2HP Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê4
8 Xe tải ≥ 3,5 tấn Tài liệu chứng minh: Giấy chứng nhận đăng ký xe + Đăng kiểm còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
9 Máy khoan ≥ 0,75KW Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3
10 Máy đào một gầu, bánh xích ≥ 0,4m3 Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
11 Máy thủy bình Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
12 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
13 Máy vận thăng ≥ 0,8T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê2
14 Máy ép cọc 100 tấn Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Kiểm định còn hiệu lực + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê1
15 Coppha Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3000
16 Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê400
17 Cây chóng Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê3000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->