Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867679 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục được UBND tỉnh giao cho Sở GD-ĐT năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 09:32:00 đến ngày 2021-09-15 09:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,042,593,006 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12777E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Có hạng mục Cải tạo, sửa chữa nhà khung BTCT hoàn thành từ 02 tầng trở lên (trong đó, phải có ít nhất một hợp đồng có hạng mục chính được cải tạo nâng tầng hoặc có gia cố kết cấu chịu lực chính).*Các tài liệu để chứng minh được chứng thực: + Hợp đồng xây lắp; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (công trình dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có kết cấu nhà cao ≥ 02 tầng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (công trình dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình nhà cao ≥ 02 tầng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp điện hoặc điện kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hệ thống điện) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần cấp điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về AT và VSLĐ còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng) hoặc đã từng tham gia phụ trách AT và VSLĐ hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ xây dựng, kỹ thuật (chính) |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp khóa đào tạo thợ, bao gồm các chuyên ngành:+ Thợ nề: 05 người;+ Thợ sắt: 01 người;+ Mộc: 01 người;+ Điện: 01 người.(Chứng minh bằng chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo thợ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trắc địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê-tông mũi d6 – d20 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn que | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận chuyển lên cao (tời hoặc vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp toàn bộ công trình Cải tạo, sửa chữa Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp giáo dục được UBND tỉnh giao cho Sở GD-ĐT năm 2020-2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm; - Các đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh sự tương đương về thông số kỹ thuật, tính năng của vật tư thiết bị chào thầu so với vật tư, thiết bị mà E-HSMT đã yêu cầu; - Các tài liệu khác theo quy định của HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: 56 Lê Duẩn, phường 7, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: 07 Độc Lập, phường 6, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thẩm định và Đấu thầu - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: số 2 Đường Điện Biên Phủ, Phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: số 2 Đường Điện Biên Phủ, Phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: KHỐI LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Theo Chương V, bản vẽ | 46,72 | m |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao | Theo Chương V, bản vẽ | 607,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 7,2762 | m3 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa láng mái, sê nô | Theo Chương V, bản vẽ | 111,22 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo Chương V, bản vẽ | 111,22 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 111,22 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ gỗ xà gồ mái thẳng (thay mới 60% khối lượng) | Theo Chương V, bản vẽ | 4,8614 | 1m3 |
| 8 | Gia công cầu phong gỗ mái thẳng (thay mới 60% khối lượng) | Theo Chương V, bản vẽ | 1,3296 | 1m3 |
| 9 | Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (thay mới ngói lợp 50% DT mái) | Theo Chương V, bản vẽ | 6,0736 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,8688 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 28,032 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,612 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt lơi nhựa D90 | Theo Chương V, bản vẽ | 16 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cùm ống D90 inox | Theo Chương V, bản vẽ | 24 | cái |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V, bản vẽ | 0,2712 | m3 |
| 18 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo Chương V, bản vẽ | 1,9114 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 19 | Bơm vữa Sikagrout 214-11 (định mức 1m3 vữa = 76 bao x25kg = 1900kg) cấp độ bền vữa BT B22,5 – hoặc tương đương | Theo Chương V, bản vẽ | 0,2721 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Theo Chương V, bản vẽ | 8,41 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,082 | 100kg |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,5575 | 100kg |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép >18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,3312 | 100kg |
| 24 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 6,277 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4465 | m3 |
| 26 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo Chương V, bản vẽ | 2,4358 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 27 | Bơm vữa Sikagrout 214-11 (định mức 1m3 vữa = 76 bao x25kg = 1900kg) cấp độ bền vữa BT B22,5 – hoặc tương đương | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4465 | m3 |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1324 | 100kg |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1,1333 | 100kg |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bệ máy - Đường kính cốt thép >18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0345 | 100kg |
| 31 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhật | Theo Chương V, bản vẽ | 13,335 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 11,009 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V, bản vẽ | 1,004 | m3 |
| 34 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo Chương V, bản vẽ | 8,0384 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 35 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo Chương V, bản vẽ | 160 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Bơm Sikadur 731 cấy thép | Theo Chương V, bản vẽ | 0,005 | m3 |
| 37 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,5467 | 100kg |
| 38 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 5,3894 | 100kg |
| 39 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo Chương V, bản vẽ | 56,5 | m2 |
| 40 | Bơm vữa Sikagrout 214-11 (định mức 1m3 vữa = 76 bao x25kg = 1900kg) cấp độ bền vữa BT B22,5 – hoặc tương đương | Theo Chương V, bản vẽ | 2,26 | m3 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 45,2 | m2 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V, bản vẽ | 1,481 | m3 |
| 43 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèo | Theo Chương V, bản vẽ | 12,3013 | 1m2 bề mặt kết cấu |
| 44 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo Chương V, bản vẽ | 184 | 1 lỗ khoan |
| 45 | Bơm Sikadur 731 cấy thép | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0058 | m3 |
| 46 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,6592 | 100kg |
| 47 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 6,9547 | 100kg |
| 48 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo Chương V, bản vẽ | 71,65 | m2 |
| 49 | Bơm vữa Sikagrout 214-11 (định mức 1m3 vữa = 76 bao x25kg = 1900kg) cấp độ bền vữa BT B22,5 – hoặc tương đương | Theo Chương V, bản vẽ | 2,722 | m3 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát ngoài) | Theo Chương V, bản vẽ | 56,84 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát trần | Theo Chương V, bản vẽ | 346,56 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM M75 trộn phụ gia Sika Latex (định mức 0,5l/m2) – hoặc tương đương | Theo Chương V, bản vẽ | 346,56 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường | Theo Chương V, bản vẽ | 24,025 | m2 |
| 54 | Căng lưới thép caro 0,05x0,05 sợi thép dày 0,8mm | Theo Chương V, bản vẽ | 2,79 | m2 |
| 55 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 24,025 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 58 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V, bản vẽ | 3,596 | m3 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V, bản vẽ | 3,996 | m3 |
| 60 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Chương V, bản vẽ | 1,056 | m2 |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V, bản vẽ | 15,2 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch xi măng | Theo Chương V, bản vẽ | 40,8 | m2 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Chương V, bản vẽ | 0,3 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,15 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,15 | m3 |
| 66 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Theo Chương V, bản vẽ | 0,5965 | m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V, bản vẽ | 4,2 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,766 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,048 | m3 |
| 70 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Chương V, bản vẽ | 17,8 | 1m |
| 71 | Lắp dựng cửa đi pano gỗ kính vào khuôn | Theo Chương V, bản vẽ | 3,43 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ gỗ kính vào khuôn | Theo Chương V, bản vẽ | 2,665 | 1m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo Chương V, bản vẽ | 42 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 (cắt từ gạch lát nền 400x400) | Theo Chương V, bản vẽ | 1,2414 | m2 |
| 75 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 7,07 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,32 | m2 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V, bản vẽ | 2,1785 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,456 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 30,24 | m2 |
| 80 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ | 2,112 | m3 |
| 81 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô | Theo Chương V, bản vẽ | 42,24 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô- Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1,5652 | 100kg |
| 83 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 17,28 | m2 |
| 84 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 63,36 | m2 |
| 85 | Trát lanh tô, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 42,24 | m2 |
| 86 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo Chương V, bản vẽ | 15,004 | m |
| 87 | Đục nhám bề mặt cốn thang để xây tường | Theo Chương V, bản vẽ | 3,0808 | m2 |
| 88 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo Chương V, bản vẽ | 28 | 1 lỗ khoan |
| 89 | Bơm Sikadur 731 cấy thép | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0003 | m3 |
| 90 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, bản vẽ | 0,048 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0215 | tấn |
| 93 | Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,196 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ giằng | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0392 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,2742 | tấn |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,6564 | m3 |
| 97 | Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 4,8 | m2 |
| 98 | Trát xà giằng, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 5,88 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 32,7672 | m2 |
| 100 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V, bản vẽ | 489,497 | m2 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V, bản vẽ | 45,4567 | m3 |
| 102 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400 | Theo Chương V, bản vẽ | 489,497 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 (cắt từ gạch lát nền 400x400) | Theo Chương V, bản vẽ | 6,207 | m2 |
| 104 | Cạo lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 1.390,0934 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 790,4154 | m2 |
| 106 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 461,0512 | m2 |
| 107 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 681,48 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 1.762,6886 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 2.449,5386 | m2 |
| 110 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V, bản vẽ | 5,1485 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V, bản vẽ | 9,9909 | 100m2 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo Chương V, bản vẽ | 0,7173 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo Chương V, bản vẽ | 2,8692 | 100m3/ 1km |
| 114 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V, bản vẽ | 66,5116 | m2 |
| 115 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V, bản vẽ | 69,1362 | m2 |
| 116 | Lắp đặt bản lề | Theo Chương V, bản vẽ | 138 | 1 bộ |
| 117 | Lắp đặt Chốt cửa | Theo Chương V, bản vẽ | 230 | 1 chốt |
| 118 | Lắp móc gió | Theo Chương V, bản vẽ | 230 | 1 bộ |
| 119 | Lắp đặt khóa gài | Theo Chương V, bản vẽ | 23 | 1 bộ |
| 120 | Lắp ê ke cửa | Theo Chương V, bản vẽ | 1.840 | 1 bộ |
| 121 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 66,5116 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 69,1362 | m2 |
| 123 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V, bản vẽ | 72 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V, bản vẽ | 24 | cái |
| 125 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V, bản vẽ | 32 | bộ |
| 126 | Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế (kt 50x100) | Theo Chương V, bản vẽ | 9 | hộp |
| 127 | Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế (kt 50x100) | Theo Chương V, bản vẽ | 11 | hộp |
| 128 | Lắp đặt mặt 4 lỗ + đế (kt 100x100) | Theo Chương V, bản vẽ | 5 | hộp |
| 129 | Lắp đặt mặt 5 lỗ + đế (kt 100x100) | Theo Chương V, bản vẽ | 26 | hộp |
| 130 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Theo Chương V, bản vẽ | 130 | cái |
| 131 | Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấu | Theo Chương V, bản vẽ | 33 | cái |
| 132 | Lắp đặt cầu chì 10A | Theo Chương V, bản vẽ | 40 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt hộp phân dây (kt 100x100) | Theo Chương V, bản vẽ | 40 | hộp |
| 136 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 2.372 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 467 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 424 | m |
| 139 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC 2cm | Theo Chương V, bản vẽ | 1.093 | m |
| 140 | Lắp đặt nẹp nhựa PVC 3cm | Theo Chương V, bản vẽ | 397 | m |
| 141 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150 | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | hộp |
| 142 | Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6 | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cọc |
| 143 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 10mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 11 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 27mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,11 | 100m |
| 145 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V, bản vẽ | 2,16 | 1m3 |
| 146 | Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báo | Theo Chương V, bản vẽ | 1,71 | m2 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0207 | 100m3 |
| 148 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | bình |
| 149 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy MFZ 8 | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | bình |
| 150 | Cung cấp lắp đặt Bộ bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | bảng |
| 151 | Cung cấp lắp đặt giá đở bình chữa cháy | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | bộ |
| 152 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Chương V, bản vẽ | 0,804 | 1m3 |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,216 | m3 |
| 154 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,612 | m3 |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0014 | 100m3 |
| 156 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,144 | m3 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0027 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0128 | tấn |
| 159 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0144 | 100m2 |
| 160 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,015 | 100m3 |
| 161 | Lót bạt nhựa | Theo Chương V, bản vẽ | 0,086 | 100m2 |
| 162 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,9077 | m3 |
| 163 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0781 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 3,8121 | m2 |
| 165 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 3,8121 | m2 |
| 166 | Gia công lan can | Theo Chương V, bản vẽ | 0,075 | tấn |
| 167 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V, bản vẽ | 6,48 | m2 |
| 168 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 7,2778 | 1m2 |
| B | HM: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Xây gạch 5x9x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 10,6015 | m3 |
| 2 | Xây tường gạch thông gió 40x40cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 19,744 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,5405 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố xà dâm, giằng | Theo Chương V, bản vẽ | 18,015 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,7285 | 100kg |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 226,66 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 22,151 | m2 |
| 8 | Cạo lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhà | Theo Chương V, bản vẽ | 43,65 | m2 |
| 9 | Cạo lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Chương V, bản vẽ | 1.295,7332 | m2 |
| 10 | Cạo lớp sơn tường cột, trụ trong nhà | Theo Chương V, bản vẽ | 40,14 | m2 |
| 11 | Cạo lớp sơn xà, dầm, trần trong nhà | Theo Chương V, bản vẽ | 9 | m2 |
| 12 | Cạo lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo Chương V, bản vẽ | 6,72 | m2 |
| 13 | Cạo lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Chương V, bản vẽ | 46,208 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 49,14 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 50,37 | m2 |
| 16 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo Chương V, bản vẽ | 1.590,7522 | m2 |
| 17 | Lắp dựng khung thép V50x50x5 bọc lưới B40 dày 3ly | Theo Chương V, bản vẽ | 281,896 | m2 |
| 18 | Phá dỡ lớp vữa láng mái sê nô | Theo Chương V, bản vẽ | 14,82 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo Chương V, bản vẽ | 14,82 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 14,82 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo Chương V, bản vẽ | 6,3432 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo Chương V, bản vẽ | 2,1239 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 6,3432 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 2,1239 | 1m2 |
| 25 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V, bản vẽ | 10,0936 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa cổng | Theo Chương V, bản vẽ | 10,0936 | m2 |
| C | HM: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V, bản vẽ | 0,6782 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo Chương V, bản vẽ | 10,0832 | 1m3 |
| 3 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, bản vẽ | 2,2508 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V, bản vẽ | 0,5627 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, bản vẽ | 0,3617 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0121 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0163 | tấn |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 9 | Lót bạt nilong | Theo Chương V, bản vẽ | 2,05 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 20,5 | m3 |
| 11 | Cắt ron sân bê tông 3x3 | Theo Chương V, bản vẽ | 13,6667 | 10m |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Yêu cầu nhà thầu chào đúng giá trị dự phòng là 97.266.334 VNĐ. Giá trị dự phòng dùng để thanh toán các phát sinh ngoài hợp đồng được phê duyệt đúng thẩm quyền) | Theo Chương V, bản vẽ | 97.266.334 | 1 VNĐ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12777E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Có hạng mục Cải tạo, sửa chữa nhà khung BTCT hoàn thành từ 02 tầng trở lên (trong đó, phải có ít nhất một hợp đồng có hạng mục chính được cải tạo nâng tầng hoặc có gia cố kết cấu chịu lực chính).*Các tài liệu để chứng minh được chứng thực: + Hợp đồng xây lắp; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (công trình dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có kết cấu nhà cao ≥ 02 tầng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (công trình dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình nhà cao ≥ 02 tầng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp điện hoặc điện kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hệ thống điện) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần cấp điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về AT và VSLĐ còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng) hoặc đã từng tham gia phụ trách AT và VSLĐ hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 5 | Thợ xây dựng, kỹ thuật (chính) | 8 | - Đã tốt nghiệp khóa đào tạo thợ, bao gồm các chuyên ngành:+ Thợ nề: 05 người;+ Thợ sắt: 01 người;+ Mộc: 01 người;+ Điện: 01 người.(Chứng minh bằng chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo thợ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông các loại | Phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Đầm cóc | Phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Máy trắc địa | Phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Xe ôtô tự đổ | Phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy khoan bê-tông mũi d6 – d20 | Phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy hàn que | Phục vụ thi công | 1 |
| 8 | Máy vận chuyển lên cao (tời hoặc vận thăng) | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi