Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912423-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 09:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Yên
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20210867679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp giáo dục được UBND tỉnh giao cho Sở GD-ĐT năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 09:32:00 đến ngày 2021-09-15 09:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,042,593,006 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12777E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Có hạng mục Cải tạo, sửa chữa nhà khung BTCT hoàn thành từ 02 tầng trở lên (trong đó, phải có ít nhất một hợp đồng có hạng mục chính được cải tạo nâng tầng hoặc có gia cố kết cấu chịu lực chính).*Các tài liệu để chứng minh được chứng thực: + Hợp đồng xây lắp; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (công trình dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có kết cấu nhà cao ≥ 02 tầng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (công trình dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình nhà cao ≥ 02 tầng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp điện hoặc điện kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hệ thống điện) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần cấp điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về AT và VSLĐ còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng) hoặc đã từng tham gia phụ trách AT và VSLĐ hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ xây dựng, kỹ thuật (chính)
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp khóa đào tạo thợ, bao gồm các chuyên ngành:+ Thợ nề: 05 người;+ Thợ sắt: 01 người;+ Mộc: 01 người;+ Điện: 01 người.(Chứng minh bằng chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo thợ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trắc địa
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê-tông mũi d6 – d20
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn que
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy vận chuyển lên cao (tời hoặc vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp toàn bộ công trình
Cải tạo, sửa chữa Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp giáo dục được UBND tỉnh giao cho Sở GD-ĐT năm 2020-2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Yên , địa chỉ: 194 Đường Trần Hưng Đạo, Phường 3, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: 56 Lê Duẩn, phường 7, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng Sở Xây dựng Phú Yên. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Yên; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thành.


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Yên , địa chỉ: 194 Đường Trần Hưng Đạo, Phường 3, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: 56 Lê Duẩn, phường 7, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm; - Các đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh sự tương đương về thông số kỹ thuật, tính năng của vật tư thiết bị chào thầu so với vật tư, thiết bị mà E-HSMT đã yêu cầu; - Các tài liệu khác theo quy định của HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: 56 Lê Duẩn, phường 7, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: 07 Độc Lập, phường 6, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thẩm định và Đấu thầu - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: số 2 Đường Điện Biên Phủ, Phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: số 2 Đường Điện Biên Phủ, Phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: KHỐI LỚP HỌC 2 TẦNG
1Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTheo Chương V, bản vẽ46,72m
2Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Theo Chương V, bản vẽ607,36m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V, bản vẽ7,2762m3
4Phá dỡ lớp vữa láng mái, sê nôTheo Chương V, bản vẽ111,22m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sênôTheo Chương V, bản vẽ111,22m2
6Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ111,22m2
7Gia công xà gồ gỗ xà gồ mái thẳng (thay mới 60% khối lượng)Theo Chương V, bản vẽ4,86141m3
8Gia công cầu phong gỗ mái thẳng (thay mới 60% khối lượng)Theo Chương V, bản vẽ1,32961m3
9Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 (thay mới ngói lợp 50% DT mái)Theo Chương V, bản vẽ6,0736100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ1,8688m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ28,032m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Chương V, bản vẽ0,612100m
13Lắp đặt cút nhựa D90Theo Chương V, bản vẽ8cái
14Lắp đặt lơi nhựa D90Theo Chương V, bản vẽ16cái
15Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo Chương V, bản vẽ8cái
16Lắp đặt cùm ống D90 inoxTheo Chương V, bản vẽ24cái
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V, bản vẽ0,2712m3
18Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèoTheo Chương V, bản vẽ1,91141m2 bề mặt kết cấu
19Bơm vữa Sikagrout 214-11 (định mức 1m3 vữa = 76 bao x25kg = 1900kg) cấp độ bền vữa BT B22,5 – hoặc tương đươngTheo Chương V, bản vẽ0,2721m3
20Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtTheo Chương V, bản vẽ8,41m2
21Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V, bản vẽ0,082100kg
22Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V, bản vẽ0,5575100kg
23Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép >18mmTheo Chương V, bản vẽ0,3312100kg
24Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ6,277m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V, bản vẽ0,4465m3
26Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèoTheo Chương V, bản vẽ2,43581m2 bề mặt kết cấu
27Bơm vữa Sikagrout 214-11 (định mức 1m3 vữa = 76 bao x25kg = 1900kg) cấp độ bền vữa BT B22,5 – hoặc tương đươngTheo Chương V, bản vẽ0,4465m3
28Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V, bản vẽ0,1324100kg
29Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V, bản vẽ1,1333100kg
30Sản xuất lắp đặt cốt thép bệ máy - Đường kính cốt thép >18mmTheo Chương V, bản vẽ0,0345100kg
31Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtTheo Chương V, bản vẽ13,335m2
32Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ11,009m2
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V, bản vẽ1,004m3
34Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèoTheo Chương V, bản vẽ8,03841m2 bề mặt kết cấu
35Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo Chương V, bản vẽ1601 lỗ khoan
36Bơm Sikadur 731 cấy thépTheo Chương V, bản vẽ0,005m3
37Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V, bản vẽ0,5467100kg
38Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V, bản vẽ5,3894100kg
39Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo Chương V, bản vẽ56,5m2
40Bơm vữa Sikagrout 214-11 (định mức 1m3 vữa = 76 bao x25kg = 1900kg) cấp độ bền vữa BT B22,5 – hoặc tương đươngTheo Chương V, bản vẽ2,26m3
41Trát xà dầm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Theo Chương V, bản vẽ45,2m2
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V, bản vẽ1,481m3
43Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - xà, dầm, giằng, vì kèoTheo Chương V, bản vẽ12,30131m2 bề mặt kết cấu
44Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤20mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo Chương V, bản vẽ1841 lỗ khoan
45Bơm Sikadur 731 cấy thépTheo Chương V, bản vẽ0,0058m3
46Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V, bản vẽ0,6592100kg
47Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmTheo Chương V, bản vẽ6,9547100kg
48Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo Chương V, bản vẽ71,65m2
49Bơm vữa Sikagrout 214-11 (định mức 1m3 vữa = 76 bao x25kg = 1900kg) cấp độ bền vữa BT B22,5 – hoặc tương đươngTheo Chương V, bản vẽ2,722m3
50Trát xà dầm, vữa XM M75 (trát ngoài)Theo Chương V, bản vẽ56,84m2
51Phá lớp vữa trát trầnTheo Chương V, bản vẽ346,56m2
52Trát trần, vữa XM M75 trộn phụ gia Sika Latex (định mức 0,5l/m2) – hoặc tương đươngTheo Chương V, bản vẽ346,56m2
53Phá lớp vữa trát tườngTheo Chương V, bản vẽ24,025m2
54Căng lưới thép caro 0,05x0,05 sợi thép dày 0,8mmTheo Chương V, bản vẽ2,79m2
55Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ24,025m2
56Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V, bản vẽ6bộ
57Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V, bản vẽ4bộ
58Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V, bản vẽ3,596m3
59Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V, bản vẽ3,996m3
60Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo Chương V, bản vẽ1,056m2
61Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V, bản vẽ15,2m2
62Phá dỡ nền gạch xi măngTheo Chương V, bản vẽ40,8m2
63Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo Chương V, bản vẽ0,31m3
64Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Chương V, bản vẽ0,15m3
65Xây móng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ0,15m3
66Đắp cát tôn nền bục giảngTheo Chương V, bản vẽ0,5965m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Chương V, bản vẽ4,2m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ0,766m3
69Xây tường thẳng bằng gạch 5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ0,048m3
70Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo Chương V, bản vẽ17,81m
71Lắp dựng cửa đi pano gỗ kính vào khuônTheo Chương V, bản vẽ3,431m2
72Lắp dựng cửa sổ gỗ kính vào khuônTheo Chương V, bản vẽ2,6651m2
73Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400Theo Chương V, bản vẽ42m2
74Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 (cắt từ gạch lát nền 400x400)Theo Chương V, bản vẽ1,2414m2
75Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ7,07m2
76Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ3,32m2
77Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V, bản vẽ2,1785m3
78Xây tường gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ3,456m3
79Xây tường gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ30,24m2
80Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M300, XM PCB40Theo Chương V, bản vẽ2,112m3
81Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tôTheo Chương V, bản vẽ42,24m2
82Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô- Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V, bản vẽ1,5652100kg
83Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ17,28m2
84Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ63,36m2
85Trát lanh tô, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ42,24m2
86Tháo dỡ lan can cầu thangTheo Chương V, bản vẽ15,004m
87Đục nhám bề mặt cốn thang để xây tườngTheo Chương V, bản vẽ3,0808m2
88Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo Chương V, bản vẽ281 lỗ khoan
89Bơm Sikadur 731 cấy thépTheo Chương V, bản vẽ0,0003m3
90Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ0,1m3
91Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, bản vẽ0,048100m2
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, bản vẽ0,0215tấn
93Bê tông giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ0,196m3
94Ván khuôn gỗ giằngTheo Chương V, bản vẽ0,0392100m2
95Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V, bản vẽ0,2742tấn
96Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ1,6564m3
97Trát trụ cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ4,8m2
98Trát xà giằng, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ5,88m2
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ32,7672m2
100Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V, bản vẽ489,497m2
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Chương V, bản vẽ45,4567m3
102Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400Theo Chương V, bản vẽ489,497m2
103Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 200x400 (cắt từ gạch lát nền 400x400)Theo Chương V, bản vẽ6,207m2
104Cạo lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Theo Chương V, bản vẽ1.390,0934m2
105Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Theo Chương V, bản vẽ790,4154m2
106Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)Theo Chương V, bản vẽ461,0512m2
107Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)Theo Chương V, bản vẽ681,48m2
108Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ1.762,6886m2
109Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ2.449,5386m2
110Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V, bản vẽ5,1485100m2
111Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo Chương V, bản vẽ9,9909100m2
112Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo Chương V, bản vẽ0,7173100m3
113Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo Chương V, bản vẽ2,8692100m3/ 1km
114Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Chương V, bản vẽ66,5116m2
115Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V, bản vẽ69,1362m2
116Lắp đặt bản lềTheo Chương V, bản vẽ1381 bộ
117Lắp đặt Chốt cửaTheo Chương V, bản vẽ2301 chốt
118Lắp móc gióTheo Chương V, bản vẽ2301 bộ
119Lắp đặt khóa gàiTheo Chương V, bản vẽ231 bộ
120Lắp ê ke cửaTheo Chương V, bản vẽ1.8401 bộ
121Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ66,5116m2
122Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ69,1362m2
123Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Chương V, bản vẽ72bộ
124Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V, bản vẽ24cái
125Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V, bản vẽ32bộ
126Lắp đặt mặt 2 lỗ + đế (kt 50x100)Theo Chương V, bản vẽ9hộp
127Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế (kt 50x100)Theo Chương V, bản vẽ11hộp
128Lắp đặt mặt 4 lỗ + đế (kt 100x100)Theo Chương V, bản vẽ5hộp
129Lắp đặt mặt 5 lỗ + đế (kt 100x100)Theo Chương V, bản vẽ26hộp
130Lắp đặt công tắc 1 chiềuTheo Chương V, bản vẽ130cái
131Lắp đặt ô cắm đơn 3 chấuTheo Chương V, bản vẽ33cái
132Lắp đặt cầu chì 10ATheo Chương V, bản vẽ40cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V, bản vẽ12cái
134Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo Chương V, bản vẽ2cái
135Lắp đặt hộp phân dây (kt 100x100)Theo Chương V, bản vẽ40hộp
136Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo Chương V, bản vẽ2.372m
137Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo Chương V, bản vẽ467m
138Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo Chương V, bản vẽ424m
139Lắp đặt nẹp nhựa PVC 2cmTheo Chương V, bản vẽ1.093m
140Lắp đặt nẹp nhựa PVC 3cmTheo Chương V, bản vẽ397m
141Lắp đặt tủ điện 300x200x150Theo Chương V, bản vẽ2hộp
142Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6Theo Chương V, bản vẽ3cọc
143Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Cáp đồng trần 10mm2Theo Chương V, bản vẽ11m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 27mmTheo Chương V, bản vẽ0,11100m
145Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V, bản vẽ2,161m3
146Lát gạch thẻ 5x9x19 cảnh báoTheo Chương V, bản vẽ1,71m2
147Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, bản vẽ0,0207100m3
148Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Theo Chương V, bản vẽ4bình
149Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy MFZ 8Theo Chương V, bản vẽ4bình
150Cung cấp lắp đặt Bộ bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V, bản vẽ4bảng
151Cung cấp lắp đặt giá đở bình chữa cháyTheo Chương V, bản vẽ4bộ
152Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Chương V, bản vẽ0,8041m3
153Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Chương V, bản vẽ0,216m3
154Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ0,612m3
155Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, bản vẽ0,0014100m3
156Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ0,144m3
157Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V, bản vẽ0,0027tấn
158Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V, bản vẽ0,0128tấn
159Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, bản vẽ0,0144100m2
160Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, bản vẽ0,015100m3
161Lót bạt nhựaTheo Chương V, bản vẽ0,086100m2
162Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ0,9077m3
163Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ0,0781m3
164Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ3,8121m2
165Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ3,8121m2
166Gia công lan canTheo Chương V, bản vẽ0,075tấn
167Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V, bản vẽ6,48m2
168Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ7,27781m2
B HM: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Xây gạch 5x9x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ10,6015m3
2Xây tường gạch thông gió 40x40cm, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ19,744m2
3Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Theo Chương V, bản vẽ0,5405m3
4Ván khuôn gia cố xà dâm, giằngTheo Chương V, bản vẽ18,015m2
5Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo Chương V, bản vẽ0,7285100kg
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ226,66m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ22,151m2
8Cạo lớp sơn tường cột, trụ ngoài nhàTheo Chương V, bản vẽ43,65m2
9Cạo lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo Chương V, bản vẽ1.295,7332m2
10Cạo lớp sơn tường cột, trụ trong nhàTheo Chương V, bản vẽ40,14m2
11Cạo lớp sơn xà, dầm, trần trong nhàTheo Chương V, bản vẽ9m2
12Cạo lớp sơn xà, dầm, trần ngoài nhàTheo Chương V, bản vẽ6,72m2
13Cạo lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo Chương V, bản vẽ46,208m2
14Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ49,14m2
15Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ50,37m2
16Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuTheo Chương V, bản vẽ1.590,7522m2
17Lắp dựng khung thép V50x50x5 bọc lưới B40 dày 3lyTheo Chương V, bản vẽ281,896m2
18Phá dỡ lớp vữa láng mái sê nôTheo Chương V, bản vẽ14,82m2
19Quét dung dịch chống thấm máiTheo Chương V, bản vẽ14,82m2
20Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ14,82m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo Chương V, bản vẽ6,3432m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo Chương V, bản vẽ2,1239m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ6,3432m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ2,12391m2
25Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V, bản vẽ10,0936m2
26Lắp dựng cửa cổngTheo Chương V, bản vẽ10,0936m2
C HM: SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V, bản vẽ0,6782m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo Chương V, bản vẽ10,08321m3
3Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V, bản vẽ2,2508m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V, bản vẽ0,5627100m2
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V, bản vẽ0,3617m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo Chương V, bản vẽ0,0121100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo Chương V, bản vẽ0,0163tấn
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V, bản vẽ4cái
9Lót bạt nilongTheo Chương V, bản vẽ2,05100m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ20,5m3
11Cắt ron sân bê tông 3x3Theo Chương V, bản vẽ13,666710m
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Yêu cầu nhà thầu chào đúng giá trị dự phòng là 97.266.334 VNĐ. Giá trị dự phòng dùng để thanh toán các phát sinh ngoài hợp đồng được phê duyệt đúng thẩm quyền)Theo Chương V, bản vẽ97.266.3341 VNĐ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.064E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.12777E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Có hạng mục Cải tạo, sửa chữa nhà khung BTCT hoàn thành từ 02 tầng trở lên (trong đó, phải có ít nhất một hợp đồng có hạng mục chính được cải tạo nâng tầng hoặc có gia cố kết cấu chịu lực chính).*Các tài liệu để chứng minh được chứng thực: + Hợp đồng xây lắp; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (công trình dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có kết cấu nhà cao ≥ 02 tầng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (công trình dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình nhà cao ≥ 02 tầng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp điện hoặc điện kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hệ thống điện) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần cấp điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về AT và VSLĐ còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng) hoặc đã từng tham gia phụ trách AT và VSLĐ hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).32
5 Thợ xây dựng, kỹ thuật (chính) 8 - Đã tốt nghiệp khóa đào tạo thợ, bao gồm các chuyên ngành:+ Thợ nề: 05 người;+ Thợ sắt: 01 người;+ Mộc: 01 người;+ Điện: 01 người.(Chứng minh bằng chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo thợ).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Phục vụ thi công1
2 Máy đầm bê tông các loại Phục vụ thi công1
3 Đầm cóc Phục vụ thi công1
4 Máy trắc địa Phục vụ thi công1
5 Xe ôtô tự đổ Phục vụ thi công1
6 Máy khoan bê-tông mũi d6 – d20 Phục vụ thi công1
7 Máy hàn que Phục vụ thi công1
8 Máy vận chuyển lên cao (tời hoặc vận thăng) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->