Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912691-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/09/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Yên |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210867773 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp giáo dục được UBND tỉnh giao cho Sở GD-ĐT năm 2020-2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 09:47:00 đến ngày 2021-09-15 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,370,878,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11263E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Có hạng mục Cải tạo, sửa chữa nhà khung BTCT hoàn thành từ 02 tầng trở lên (trong đó, phải có ít nhất một hợp đồng có hạng mục chính được cải tạo nâng tầng hoặc có gia cố kết cấu chịu lực chính).*Các tài liệu để chứng minh được chứng thực: + Hợp đồng xây lắp; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (công trình dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có kết cấu nhà cao ≥ 02 tầng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (công trình dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình nhà cao ≥ 02 tầng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp điện hoặc điện kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hệ thống điện) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần cấp điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về AT và VSLĐ còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng) hoặc đã từng tham gia phụ trách AT và VSLĐ hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ xây dựng, kỹ thuật (chính) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tốt nghiệp khóa đào tạo thợ, bao gồm các chuyên ngành:+ Thợ nề: 05 người;+ Thợ sắt: 01 người;+ Mộc: 01 người;+ Điện: 01 người.(Chứng minh bằng chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo thợ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trắc địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê-tông mũi d6 – d20 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn que | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận chuyển lên cao (tời hoặc vận thăng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Trường THCS và THPT Chu Văn An 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách sự nghiệp giáo dục được UBND tỉnh giao cho Sở GD-ĐT năm 2020-2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm; - Các đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh sự tương đương về thông số kỹ thuật, tính năng của vật tư thiết bị chào thầu so với vật tư, thiết bị mà E-HSMT đã yêu cầu; - Các tài liệu khác theo quy định của HSMT đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: 56 Lê Duẩn, phường 7, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3842051. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: 07 Độc Lập, phường 6, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thẩm định và Đấu thầu - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: số 2 Đường Điện Biên Phủ, Phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: số 2 Đường Điện Biên Phủ, Phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG THÊM 01 TẦNG KHỐI LỚP HỌC 02 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét (tạm tính 1 công 3,0/7 nhóm 1) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 495,3626 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 2,5905 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Chương V, bản vẽ | 13,751 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Chương V, bản vẽ | 1,735 | m2 |
| 6 | Phá dở ống thoát nước mưa D90 thoát nước mưa (tạm tính 0,5 công bậc 3,0/7 nhóm 1) | Theo Chương V, bản vẽ | 0,5 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo Chương V, bản vẽ | 27,4351 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 10,3648 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,3208 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 1,6634 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 1,863 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 31,0372 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,7526 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 4,6602 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 4,0045 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 11,3055 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,782 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 1,6359 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 6,0993 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,7169 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4785 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,8918 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,74 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 5,5931 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,2645 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4566 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, bản vẽ | 1,0905 | 100m2 |
| 28 | Nẹp nhôm chữ T | Theo Chương V, bản vẽ | 6,6 | m |
| 29 | Gia công bảng mã liên kết cột bằng thép tấm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,2897 | tấn |
| 30 | Bu lông D16 L=150mm (164CK) | Theo Chương V, bản vẽ | 164 | bộ |
| 31 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo Chương V, bản vẽ | 134 | 1 lỗ khoan |
| 32 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo Chương V, bản vẽ | 220 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 16mm, chiều sâu khoan 15cm | Theo Chương V, bản vẽ | 16 | 1 lỗ khoan |
| 34 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo Chương V, bản vẽ | 50 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Theo Chương V, bản vẽ | 70 | 1 lỗ khoan |
| 36 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo Chương V, bản vẽ | 50 | 1 lỗ khoan |
| 37 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 10mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Theo Chương V, bản vẽ | 11 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 8mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Theo Chương V, bản vẽ | 76 | 1 lỗ khoan |
| 39 | Thổi bụi, vệ sinh lỗ khoan trước khi cấy sika (Tạm tính giá nhân công 2.000đ/lỗ) | Theo Chương V, bản vẽ | 627 | lỗ |
| 40 | Cấy thép bằng sika Ramsat epcon G5 đường kính lỗ D20 | Theo Chương V, bản vẽ | 134 | lỗ |
| 41 | Cấy thép bằng sika Ramsat epcon G5 đường kính lỗ D18 | Theo Chương V, bản vẽ | 220 | lỗ |
| 42 | Cấy thép bằng sika Ramsat epcon G5 đường kính lỗ D16 | Theo Chương V, bản vẽ | 16 | lỗ |
| 43 | Cấy thép bằng sika Ramsat epcon G5 đường kính lỗ D14 | Theo Chương V, bản vẽ | 50 | lỗ |
| 44 | Cấy thép bằng sika Ramsat epcon G5 đường kính lỗ D12 | Theo Chương V, bản vẽ | 120 | lỗ |
| 45 | Cấy thép bằng sika Ramsat epcon G5 đường kính lỗ D10 | Theo Chương V, bản vẽ | 11 | lỗ |
| 46 | Cấy thép bằng sika Ramsat epcon G5 đường kính lỗ D8 | Theo Chương V, bản vẽ | 76 | lỗ |
| 47 | Phun bắn vữa xi măng cát vàng M100 có gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cm | Theo Chương V, bản vẽ | 2,34 | m2 |
| 48 | Lát gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) (vận dụng mã xây tường tính 40% nhân công) | Theo Chương V, bản vẽ | 74,9115 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cm | Theo Chương V, bản vẽ | 367,035 | m2 |
| 50 | Xây tường gạch tuynel 9x9x19 chiều dày | Theo Chương V, bản vẽ | 43,7494 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 12,8617 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch tuynel 5x9x19, h | Theo Chương V, bản vẽ | 10,6578 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 1,152 | m2 |
| 54 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V, bản vẽ | 41,76 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm | Theo Chương V, bản vẽ | 41,76 | m2 |
| 56 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V, bản vẽ | 50,4 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V, bản vẽ | 50,4 | m2 |
| 58 | Cung cấp vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V, bản vẽ | 11,28 | m2 |
| 59 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Theo Chương V, bản vẽ | 11,28 | m2 |
| 60 | Lắp đặt khóa Solex cửa đi | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt bát móc khóa | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | 1 bộ |
| 62 | Cung cấp hoa sắt cửa | Theo Chương V, bản vẽ | 90,7392 | m2 |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V, bản vẽ | 90,7392 | m2 |
| 64 | Cung cấp lan can sắt | Theo Chương V, bản vẽ | 2,16 | |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V, bản vẽ | 2,16 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 373,2721 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 324,7811 | m2 |
| 68 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 27,277 | m2 |
| 69 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 48,6368 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V, bản vẽ | 48,6368 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 171,224 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 36,9 | m2 |
| 73 | Trát lanh tô, vữa XM M75 (trong nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 26,66 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, ô văng, lanh tô vữa XM M75 (ngoài nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 80,464 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75 (Ngoài nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 156,09 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Trong nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 120,75 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (Ngoài nhà) | Theo Chương V, bản vẽ | 141,5493 | m2 |
| 78 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 90,784 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V, bản vẽ | 106,184 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 143,55 | m |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 143,55 | m |
| 82 | Trát lần 2, tạo hình bánh ú lan can vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 4,9 | m2 |
| 83 | Kẻ chỉ âm tường | Theo Chương V, bản vẽ | 37,092 | m |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 509,0911 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 922,5994 | m2 |
| 86 | Cung cấp xà gồ C125x50x5x2,5 (Tận dụng 70%, lắp mới 30%) | Theo Chương V, bản vẽ | 172,6572 | m |
| 87 | Gia công thép V liên kết xà gồ thép | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0705 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, bản vẽ | 2,7247 | tấn |
| 89 | Cung cấp cầu phong thép 40x40x1,2mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1.234,3978 | m |
| 90 | Cung cấp li tô thép 30x30x1,2mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1.593,036 | m |
| 91 | Lắp dựng cầu phong, li tô thép bu lông | Theo Chương V, bản vẽ | 3,6613 | tấn |
| 92 | Lợp mái ngói 11v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 4,9177 | 100m2 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0525 | m3 |
| 94 | Gia công cột bằng thép hộp 30x30x1,4mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,15 | tấn |
| 95 | Lắp cột thép các loại | Theo Chương V, bản vẽ | 0,15 | tấn |
| 96 | Ốp tấm aluminium bao che hộp gen | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1998 | 100m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 665,1482 | 1m2 |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót chống rỉ | Theo Chương V, bản vẽ | 15,252 | 1m2 |
| 99 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Chương V, bản vẽ | 375,945 | m2 |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,735 | 100m |
| 101 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,032 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,045 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mm | Theo Chương V, bản vẽ | 10 | cái |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V, bản vẽ | 12,1239 | 100m2 |
| 107 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chương V, bản vẽ | 0,4 | 1m3 |
| 108 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,004 | 100m3 |
| 109 | Lắp đặt đèn huỳnh quang chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2, có chao phản quang và cần đèn | Theo Chương V, bản vẽ | 51 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn vuông 200x200 | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V, bản vẽ | 13 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V, bản vẽ | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V, bản vẽ | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo Chương V, bản vẽ | 25 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp điện KT 50x100mm | Theo Chương V, bản vẽ | 18 | hộp |
| 116 | Lắp đặt hộp điện KT 100x100mm | Theo Chương V, bản vẽ | 22 | hộp |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 1.100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 2.5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 315 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 56 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 132 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 25mm2 | Theo Chương V, bản vẽ | 270 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo Chương V, bản vẽ | 85 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo Chương V, bản vẽ | 320 | m |
| 124 | Lắp đặt hộp đấu dây | Theo Chương V, bản vẽ | 20 | hộp |
| 125 | Lắp đặt cầu chi 5A | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt cầu chi 10A | Theo Chương V, bản vẽ | 17 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt đế âm kích thước 180x110x50mm) | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | hộp |
| 130 | Đóng cọc tiếp địa thép V63x6 mạ kẽm L=2,5m | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cọc |
| 131 | Lắp đặt xà 02 sứ | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | sứ |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 134 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, bản vẽ | 23,5211 | 1m3 |
| 135 | Lát gạch tuy nel 9x9x19cm cảnh báo | Theo Chương V, bản vẽ | 248,9 | viên |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,2314 | 100m3 |
| 137 | Lắp đặt ống STK DN60 dày 2,6mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1,01 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống STK DN50 dày 2,6mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Co STK DN60 | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt Co STK DN50 | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt Tê STK DN60 | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt van STK DN50mm nối mặt bích | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt van STK DN60mm nối mặt bích | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 144 | Khớp nối cao su D50 chống rung mặt bích | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 145 | Khớp nối cao su D60 chống rung mặt bích | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 146 | Mặt bích nối ống DN50 | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 147 | Mặt bích nối ống DN60 | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 148 | Tủ PCCC (KT650x450x220) | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | hộp |
| 149 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (Mở rộng mỗi bên 200) | Theo Chương V, bản vẽ | 5,0623 | 1m3 |
| 150 | SX bê tông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,5583 | m3 |
| 151 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1629 | 100m2 |
| 152 | Bê tông nắp đan đúc sẵn bê tông M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1128 | m3 |
| 153 | SXLD cốt thép nắp đan đúc sẵn đk | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0071 | tấn |
| 154 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | 1cấu kiện |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,34 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,075 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mm | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 27/21mm | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 21mm | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 21mm | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê nhựa ĐK 27/21mm | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt co răng trong ĐK21mm | Theo Chương V, bản vẽ | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt Van nhựa PVC đk27mm | Theo Chương V, bản vẽ | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,262 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,036 | 100m |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa ĐK60mm | Theo Chương V, bản vẽ | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa ĐK34mm | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa ĐK60mm | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt Lơi nhựa ĐK60mm | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt khâu rút ĐK60/34 | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt Lavabo sứ + xi phong + vòi | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 1 VÀ TẦNG 2 LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Chương V, bản vẽ | 34,18 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo Chương V, bản vẽ | 34,18 | m2 |
| 3 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Chương V, bản vẽ | 34,18 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 50% nhân công) | Theo Chương V, bản vẽ | 887,2362 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt – xà dầm, trần ngoài nhà (tính 50% nhân công) | Theo Chương V, bản vẽ | 438,9126 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 1.326,1488 | m2 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp III | Theo Chương V, bản vẽ | 1,052 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,288 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,612 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0035 | 100m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,144 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0027 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0128 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, bản vẽ | 0,0144 | 100m2 |
| 15 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,015 | 100m3 |
| 16 | Lót bạt nhựa | Theo Chương V, bản vẽ | 0,086 | 100m2 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,9077 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm – Chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1055 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo Chương V, bản vẽ | 4,7456 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 4,7456 | m2 |
| 21 | Gia công lan can | Theo Chương V, bản vẽ | 0,1289 | tấn |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V, bản vẽ | 7,0425 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ | 12,1622 | 1m2 |
| C | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 – 5 kg (MT5) | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột BC – 8kg (MFZ8) | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy (bộ 4 bảng) | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | bảng |
| 4 | Bộ kệ thép treo bình chữa cháy (loại đôi) | Theo Chương V, bản vẽ | 2 | cái |
| 5 | Cuộn vòi D50 L = 20m | Theo Chương V, bản vẽ | 6 | cuộn |
| 6 | Lăng phun | Theo Chương V, bản vẽ | 3 | cái |
| D | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (Yêu cầu nhà thầu chào đúng giá trị dự phòng là 27.448.247 VNĐ. Giá trị dự phòng dùng để thanh toán các phát sinh ngoài hợp đồng được phê duyệt đúng thẩm quyền) | Theo Chương V, bản vẽ | 27.448.247 | 1 VNĐ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11263E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Có hạng mục Cải tạo, sửa chữa nhà khung BTCT hoàn thành từ 02 tầng trở lên (trong đó, phải có ít nhất một hợp đồng có hạng mục chính được cải tạo nâng tầng hoặc có gia cố kết cấu chịu lực chính).*Các tài liệu để chứng minh được chứng thực: + Hợp đồng xây lắp; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (công trình dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có kết cấu nhà cao ≥ 02 tầng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (công trình dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình nhà cao ≥ 02 tầng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp điện hoặc điện kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hệ thống điện) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần cấp điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về AT và VSLĐ còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng) hoặc đã từng tham gia phụ trách AT và VSLĐ hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 2 |
| 5 | Thợ xây dựng, kỹ thuật (chính) | 1 | - Đã tốt nghiệp khóa đào tạo thợ, bao gồm các chuyên ngành:+ Thợ nề: 05 người;+ Thợ sắt: 01 người;+ Mộc: 01 người;+ Điện: 01 người.(Chứng minh bằng chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo thợ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Phục vụ thi công | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông các loại | Phục vụ thi công | 1 |
| 3 | Máy trắc địa | Phục vụ thi công | 1 |
| 4 | Xe ôtô tự đổ | Phục vụ thi công | 1 |
| 5 | Máy khoan bê-tông mũi d6 – d20 | Phục vụ thi công | 1 |
| 6 | Máy hàn que | Phục vụ thi công | 1 |
| 7 | Máy vận chuyển lên cao (tời hoặc vận thăng) | Phục vụ thi công | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi