Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912691-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2021 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Yên
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210867773
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp giáo dục được UBND tỉnh giao cho Sở GD-ĐT năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 09:47:00 đến ngày 2021-09-15 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,370,878,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,500,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11263E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Có hạng mục Cải tạo, sửa chữa nhà khung BTCT hoàn thành từ 02 tầng trở lên (trong đó, phải có ít nhất một hợp đồng có hạng mục chính được cải tạo nâng tầng hoặc có gia cố kết cấu chịu lực chính).*Các tài liệu để chứng minh được chứng thực: + Hợp đồng xây lắp; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (công trình dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có kết cấu nhà cao ≥ 02 tầng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (công trình dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình nhà cao ≥ 02 tầng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp điện hoặc điện kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hệ thống điện) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần cấp điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về AT và VSLĐ còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng) hoặc đã từng tham gia phụ trách AT và VSLĐ hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ xây dựng, kỹ thuật (chính)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã tốt nghiệp khóa đào tạo thợ, bao gồm các chuyên ngành:+ Thợ nề: 05 người;+ Thợ sắt: 01 người;+ Mộc: 01 người;+ Điện: 01 người.(Chứng minh bằng chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo thợ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trắc địa
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê-tông mũi d6 – d20
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn que
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy vận chuyển lên cao (tời hoặc vận thăng)
- Đặc điểm thiết bị Phục vụ thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Yên
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Trường THCS và THPT Chu Văn An
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách sự nghiệp giáo dục được UBND tỉnh giao cho Sở GD-ĐT năm 2020-2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Yên , địa chỉ: 194 Đường Trần Hưng Đạo, Phường 3, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: 56 Lê Duẩn, phường 7, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3842051.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thành. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng Sở Xây dựng Phú Yên. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Yên; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Phú Yên , địa chỉ: 194 Đường Trần Hưng Đạo, Phường 3, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: 56 Lê Duẩn, phường 7, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3842051.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT; - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệm; - Các đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT; - Tài liệu chứng minh sự tương đương về thông số kỹ thuật, tính năng của vật tư thiết bị chào thầu so với vật tư, thiết bị mà E-HSMT đã yêu cầu; - Các tài liệu khác theo quy định của HSMT đính kèm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: 56 Lê Duẩn, phường 7, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3842051.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: 07 Độc Lập, phường 6, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Thẩm định và Đấu thầu - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: số 2 Đường Điện Biên Phủ, Phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên; Địa chỉ: số 2 Đường Điện Biên Phủ, Phường 7, TP. Tuy Hòa, Phú Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NÂNG THÊM 01 TẦNG KHỐI LỚP HỌC 02 TẦNG
1Tháo dỡ hệ thống chống sét (tạm tính 1 công 3,0/7 nhóm 1)Theo Chương V, bản vẽ1công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V, bản vẽ495,3626m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo Chương V, bản vẽ2,5905tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo Chương V, bản vẽ13,751m3
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo Chương V, bản vẽ1,735m2
6Phá dở ống thoát nước mưa D90 thoát nước mưa (tạm tính 0,5 công bậc 3,0/7 nhóm 1)Theo Chương V, bản vẽ0,5công
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo Chương V, bản vẽ27,4351m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ10,3648m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, bản vẽ0,3208tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, bản vẽ1,6634tấn
11Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V, bản vẽ1,863100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ31,0372m3
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, bản vẽ0,7526tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, bản vẽ4,6602tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V, bản vẽ4,0045100m2
16Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ11,3055m3
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, bản vẽ0,782tấn
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Chương V, bản vẽ1,6359100m2
19Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ6,0993m3
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, bản vẽ0,7169tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, bản vẽ0,4785tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, cầu thang, chiều cao ≤28mTheo Chương V, bản vẽ0,8918100m2
23Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Chương V, bản vẽ1,74m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ5,5931m3
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, bản vẽ0,2645tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V, bản vẽ0,4566tấn
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, bản vẽ1,0905100m2
28Nẹp nhôm chữ TTheo Chương V, bản vẽ6,6m
29Gia công bảng mã liên kết cột bằng thép tấmTheo Chương V, bản vẽ0,2897tấn
30Bu lông D16 L=150mm (164CK)Theo Chương V, bản vẽ164bộ
31Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 20mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo Chương V, bản vẽ1341 lỗ khoan
32Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 18mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo Chương V, bản vẽ2201 lỗ khoan
33Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 16mm, chiều sâu khoan 15cmTheo Chương V, bản vẽ161 lỗ khoan
34Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 14mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo Chương V, bản vẽ501 lỗ khoan
35Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 12mm, chiều sâu khoan ≤15cmTheo Chương V, bản vẽ701 lỗ khoan
36Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 12mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo Chương V, bản vẽ501 lỗ khoan
37Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 10mm, chiều sâu khoan ≤10cmTheo Chương V, bản vẽ111 lỗ khoan
38Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi 8mm, chiều sâu khoan ≤5cmTheo Chương V, bản vẽ761 lỗ khoan
39Thổi bụi, vệ sinh lỗ khoan trước khi cấy sika (Tạm tính giá nhân công 2.000đ/lỗ)Theo Chương V, bản vẽ627lỗ
40Cấy thép bằng sika Ramsat epcon G5 đường kính lỗ D20Theo Chương V, bản vẽ134lỗ
41Cấy thép bằng sika Ramsat epcon G5 đường kính lỗ D18Theo Chương V, bản vẽ220lỗ
42Cấy thép bằng sika Ramsat epcon G5 đường kính lỗ D16Theo Chương V, bản vẽ16lỗ
43Cấy thép bằng sika Ramsat epcon G5 đường kính lỗ D14Theo Chương V, bản vẽ50lỗ
44Cấy thép bằng sika Ramsat epcon G5 đường kính lỗ D12Theo Chương V, bản vẽ120lỗ
45Cấy thép bằng sika Ramsat epcon G5 đường kính lỗ D10Theo Chương V, bản vẽ11lỗ
46Cấy thép bằng sika Ramsat epcon G5 đường kính lỗ D8Theo Chương V, bản vẽ76lỗ
47Phun bắn vữa xi măng cát vàng M100 có gia cố kết cấu bê tông, lớp phun bám 2cmTheo Chương V, bản vẽ2,34m2
48Lát gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M50 (xây) (vận dụng mã xây tường tính 40% nhân công)Theo Chương V, bản vẽ74,9115m3
49Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 60x60cmTheo Chương V, bản vẽ367,035m2
50Xây tường gạch tuynel 9x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ43,7494m3
51Xây tường thẳng bằng gạch tuy nel 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ12,8617m3
52Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch tuynel 5x9x19, hTheo Chương V, bản vẽ10,6578m3
53Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ1,152m2
54Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmTheo Chương V, bản vẽ41,76m2
55Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mmTheo Chương V, bản vẽ41,76m2
56Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmTheo Chương V, bản vẽ50,4m2
57Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mmTheo Chương V, bản vẽ50,4m2
58Cung cấp vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000, kính trắng dày 5mmTheo Chương V, bản vẽ11,28m2
59Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền hệ 1000, kính trắng dày 5mmTheo Chương V, bản vẽ11,28m2
60Lắp đặt khóa Solex cửa điTheo Chương V, bản vẽ21 bộ
61Lắp đặt bát móc khóaTheo Chương V, bản vẽ81 bộ
62Cung cấp hoa sắt cửaTheo Chương V, bản vẽ90,7392m2
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V, bản vẽ90,7392m2
64Cung cấp lan can sắtTheo Chương V, bản vẽ2,16
65Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V, bản vẽ2,16m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ373,2721m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ324,7811m2
68Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo Chương V, bản vẽ27,277m2
69Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ48,6368m2
70Láng granitô cầu thangTheo Chương V, bản vẽ48,6368m2
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (ngoài nhà)Theo Chương V, bản vẽ171,224m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (trong nhà)Theo Chương V, bản vẽ36,9m2
73Trát lanh tô, vữa XM M75 (trong nhà)Theo Chương V, bản vẽ26,66m2
74Trát xà dầm, ô văng, lanh tô vữa XM M75 (ngoài nhà)Theo Chương V, bản vẽ80,464m2
75Trát trần, vữa XM M75 (Ngoài nhà)Theo Chương V, bản vẽ156,09m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75 (Trong nhà)Theo Chương V, bản vẽ120,75m2
77Trát xà dầm, vữa XM M75 (Ngoài nhà)Theo Chương V, bản vẽ141,5493m2
78Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ90,784m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Chương V, bản vẽ106,184m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ143,55m
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ143,55m
82Trát lần 2, tạo hình bánh ú lan can vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ4,9m2
83Kẻ chỉ âm tườngTheo Chương V, bản vẽ37,092m
84Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ509,0911m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ922,5994m2
86Cung cấp xà gồ C125x50x5x2,5 (Tận dụng 70%, lắp mới 30%)Theo Chương V, bản vẽ172,6572m
87Gia công thép V liên kết xà gồ thépTheo Chương V, bản vẽ0,0705tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, bản vẽ2,7247tấn
89Cung cấp cầu phong thép 40x40x1,2mmTheo Chương V, bản vẽ1.234,3978m
90Cung cấp li tô thép 30x30x1,2mmTheo Chương V, bản vẽ1.593,036m
91Lắp dựng cầu phong, li tô thép bu lôngTheo Chương V, bản vẽ3,6613tấn
92Lợp mái ngói 11v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ4,9177100m2
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Chương V, bản vẽ0,0525m3
94Gia công cột bằng thép hộp 30x30x1,4mmTheo Chương V, bản vẽ0,15tấn
95Lắp cột thép các loạiTheo Chương V, bản vẽ0,15tấn
96Ốp tấm aluminium bao che hộp genTheo Chương V, bản vẽ0,1998100m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ665,14821m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót chống rỉTheo Chương V, bản vẽ15,2521m2
99Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo Chương V, bản vẽ375,945m2
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo Chương V, bản vẽ0,735100m
101Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo Chương V, bản vẽ10cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo Chương V, bản vẽ10cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo Chương V, bản vẽ0,032100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmTheo Chương V, bản vẽ0,045100m
105Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 100mmTheo Chương V, bản vẽ10cái
106Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo Chương V, bản vẽ12,1239100m2
107Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIITheo Chương V, bản vẽ0,41m3
108Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, bản vẽ0,004100m3
109Lắp đặt đèn huỳnh quang chuyên dụng chiếu sáng lớp học 1x1,2, có chao phản quang và cần đènTheo Chương V, bản vẽ51bộ
110Lắp đặt đèn vuông 200x200Theo Chương V, bản vẽ8bộ
111Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V, bản vẽ13cái
112Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V, bản vẽ20cái
113Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V, bản vẽ12cái
114Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấuTheo Chương V, bản vẽ25cái
115Lắp đặt hộp điện KT 50x100mmTheo Chương V, bản vẽ18hộp
116Lắp đặt hộp điện KT 100x100mmTheo Chương V, bản vẽ22hộp
117Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Theo Chương V, bản vẽ1.100m
118Lắp đặt dây đơn 2.5mm2Theo Chương V, bản vẽ315m
119Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Theo Chương V, bản vẽ56m
120Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo Chương V, bản vẽ132m
121Lắp đặt dây đơn 25mm2Theo Chương V, bản vẽ270m
122Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmTheo Chương V, bản vẽ85m
123Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmTheo Chương V, bản vẽ320m
124Lắp đặt hộp đấu dâyTheo Chương V, bản vẽ20hộp
125Lắp đặt cầu chi 5ATheo Chương V, bản vẽ2cái
126Lắp đặt cầu chi 10ATheo Chương V, bản vẽ17cái
127Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo Chương V, bản vẽ8cái
128Lắp đặt các automat 1 pha 100ATheo Chương V, bản vẽ1cái
129Lắp đặt tủ điện âm tường (mặt đế âm kích thước 180x110x50mm)Theo Chương V, bản vẽ1hộp
130Đóng cọc tiếp địa thép V63x6 mạ kẽm L=2,5mTheo Chương V, bản vẽ1cọc
131Lắp đặt xà 02 sứTheo Chương V, bản vẽ4sứ
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmTheo Chương V, bản vẽ0,15100m
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo Chương V, bản vẽ3cái
134Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, bản vẽ23,52111m3
135Lát gạch tuy nel 9x9x19cm cảnh báoTheo Chương V, bản vẽ248,9viên
136Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ0,2314100m3
137Lắp đặt ống STK DN60 dày 2,6mmTheo Chương V, bản vẽ1,01100m
138Lắp đặt ống STK DN50 dày 2,6mmTheo Chương V, bản vẽ0,02100m
139Lắp đặt Co STK DN60Theo Chương V, bản vẽ6cái
140Lắp đặt Co STK DN50Theo Chương V, bản vẽ3cái
141Lắp đặt Tê STK DN60Theo Chương V, bản vẽ3cái
142Lắp đặt van STK DN50mm nối mặt bíchTheo Chương V, bản vẽ3cái
143Lắp đặt van STK DN60mm nối mặt bíchTheo Chương V, bản vẽ1cái
144Khớp nối cao su D50 chống rung mặt bíchTheo Chương V, bản vẽ3cái
145Khớp nối cao su D60 chống rung mặt bíchTheo Chương V, bản vẽ1cái
146Mặt bích nối ống DN50Theo Chương V, bản vẽ3cái
147Mặt bích nối ống DN60Theo Chương V, bản vẽ3cái
148Tủ PCCC (KT650x450x220)Theo Chương V, bản vẽ3hộp
149Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III (Mở rộng mỗi bên 200)Theo Chương V, bản vẽ5,06231m3
150SX bê tông ống buy đk > 70cm đúc sẵn đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ0,5583m3
151SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo Chương V, bản vẽ0,1629100m2
152Bê tông nắp đan đúc sẵn bê tông M250, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ0,1128m3
153SXLD cốt thép nắp đan đúc sẵn đk Theo Chương V, bản vẽ0,0071tấn
154Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo Chương V, bản vẽ11cấu kiện
155Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mmTheo Chương V, bản vẽ0,34100m
156Lắp đặt ống nhựa ĐK 21mmTheo Chương V, bản vẽ0,075100m
157Lắp đặt cút nhựa ĐK 27mmTheo Chương V, bản vẽ2cái
158Lắp đặt cút nhựa ĐK 27/21mmTheo Chương V, bản vẽ2cái
159Lắp đặt cút nhựa ĐK 21mmTheo Chương V, bản vẽ4cái
160Lắp đặt Tê nhựa ĐK 21mmTheo Chương V, bản vẽ4cái
161Lắp đặt Tê nhựa ĐK 27/21mmTheo Chương V, bản vẽ2cái
162Lắp đặt co răng trong ĐK21mmTheo Chương V, bản vẽ8cái
163Lắp đặt Van nhựa PVC đk27mmTheo Chương V, bản vẽ1cái
164Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mmTheo Chương V, bản vẽ0,262100m
165Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mmTheo Chương V, bản vẽ0,036100m
166Lắp đặt cút nhựa ĐK60mmTheo Chương V, bản vẽ4cái
167Lắp đặt cút nhựa ĐK34mmTheo Chương V, bản vẽ6cái
168Lắp đặt tê nhựa ĐK60mmTheo Chương V, bản vẽ3cái
169Lắp đặt Lơi nhựa ĐK60mmTheo Chương V, bản vẽ2cái
170Lắp đặt khâu rút ĐK60/34Theo Chương V, bản vẽ6cái
171Lắp đặt Lavabo sứ + xi phong + vòiTheo Chương V, bản vẽ6bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA TẦNG 1 VÀ TẦNG 2 LỚP HỌC
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo Chương V, bản vẽ34,18m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo Chương V, bản vẽ34,18m2
3Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo Chương V, bản vẽ34,18m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt – tường, trụ, cột ngoài nhà (tính 50% nhân công)Theo Chương V, bản vẽ887,2362m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt – xà dầm, trần ngoài nhà (tính 50% nhân công)Theo Chương V, bản vẽ438,9126m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ1.326,1488m2
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - đất cấp IIITheo Chương V, bản vẽ1,0521m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6Theo Chương V, bản vẽ0,288m3
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ0,612m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K=0,90Theo Chương V, bản vẽ0,0035100m3
11Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ0,144m3
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmTheo Chương V, bản vẽ0,0027tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmTheo Chương V, bản vẽ0,0128tấn
14Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, bản vẽ0,0144100m2
15Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V, bản vẽ0,015100m3
16Lót bạt nhựaTheo Chương V, bản vẽ0,086100m2
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Theo Chương V, bản vẽ0,9077m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm – Chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ0,1055m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo Chương V, bản vẽ4,7456m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ4,7456m2
21Gia công lan canTheo Chương V, bản vẽ0,1289tấn
22Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V, bản vẽ7,0425m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ12,16221m2
C THIẾT BỊ PCCC
1Bình chữa cháy CO2 – 5 kg (MT5)Theo Chương V, bản vẽ2bình
2Bình chữa cháy bột BC – 8kg (MFZ8)Theo Chương V, bản vẽ2bình
3Bảng tiêu lệnh chữa cháy (bộ 4 bảng)Theo Chương V, bản vẽ2bảng
4Bộ kệ thép treo bình chữa cháy (loại đôi)Theo Chương V, bản vẽ2cái
5Cuộn vòi D50 L = 20mTheo Chương V, bản vẽ6cuộn
6Lăng phunTheo Chương V, bản vẽ3cái
D CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (Yêu cầu nhà thầu chào đúng giá trị dự phòng là 27.448.247 VNĐ. Giá trị dự phòng dùng để thanh toán các phát sinh ngoài hợp đồng được phê duyệt đúng thẩm quyền)Theo Chương V, bản vẽ27.448.2471 VNĐ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.11263E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp như sau: Có hạng mục Cải tạo, sửa chữa nhà khung BTCT hoàn thành từ 02 tầng trở lên (trong đó, phải có ít nhất một hợp đồng có hạng mục chính được cải tạo nâng tầng hoặc có gia cố kết cấu chịu lực chính).*Các tài liệu để chứng minh được chứng thực: + Hợp đồng xây lắp; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.290.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (công trình dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có kết cấu nhà cao ≥ 02 tầng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (công trình dân dụng) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng tham gia thi công 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình nhà cao ≥ 02 tầng.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp điện hoặc điện kỹ thuật trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III (hệ thống điện) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần cấp điện ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động - vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện về AT và VSLĐ còn hiệu lực (đối với trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng) hoặc đã từng tham gia phụ trách AT và VSLĐ hoặc thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).32
5 Thợ xây dựng, kỹ thuật (chính) 1 - Đã tốt nghiệp khóa đào tạo thợ, bao gồm các chuyên ngành:+ Thợ nề: 05 người;+ Thợ sắt: 01 người;+ Mộc: 01 người;+ Điện: 01 người.(Chứng minh bằng chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo thợ).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Phục vụ thi công1
2 Máy đầm bê tông các loại Phục vụ thi công1
3 Máy trắc địa Phục vụ thi công1
4 Xe ôtô tự đổ Phục vụ thi công1
5 Máy khoan bê-tông mũi d6 – d20 Phục vụ thi công1
6 Máy hàn que Phục vụ thi công1
7 Máy vận chuyển lên cao (tời hoặc vận thăng) Phục vụ thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->