Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ cho Kho ngoại quan Vĩnh Phúc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ bảo vệ cho Kho ngoại quan Vĩnh Phúc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210864621 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD tập trung của Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 10:03:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,363,729,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Cung cấp dịch vụ bảo vệ bao gồm: Dịch vụ bảo vệ con người, tài sản, mục tiêu và các hoạt động hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.080.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên- Có Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực- Có chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cần thiết còn hiệu lực- Đã từng tham gia với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án Cung cấp dịch vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng ca |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên- Có chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cần thiết còn hiệu lực- Có Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực- Đã từng tham gia với vai trò tổ trưởng ca trực ít nhất 01 dự án Cung cấp dịch vụ bảo vệ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ Cổng chính |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên- Có chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cần thiết còn hiệu lực- Có Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ Tuần Tra |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên- Có chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cần thiết còn hiệu lực- Có Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ Sân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên- Có chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cần thiết còn hiệu lực- Có Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ Khu dock trong kho |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên- Có chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cần thiết còn hiệu lực- Có Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ Cửa Kho Mát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên- Có chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cần thiết còn hiệu lực- Có Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ Cửa phòng Phân Loại |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên- Có chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cần thiết còn hiệu lực- Có Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ cửa vào kho |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên- Có chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cần thiết còn hiệu lực- Có Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Hệ thống Bộ đàm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để thông tin liên lạc giữa các vị trí bảo vệ. Yêu cầu có tối thiểu 16 máy bộ đàm |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 2-Đèn pin | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng về đêm và các khu vực thiếu ánh sáng. Không có điện. Sự cố mất điệnYêu cầu có tối thiểu 6 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Áo mưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng cho các vị trí bảo vệ ngoài trời khi có mưa, bãoYêu cầu có tối thiểu 10 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Đồng phục bảo vệ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng cho nhân viên bảo vệYêu cầu có tối thiểu 78 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 78 |
| 5-Ủng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng cho các vị trí bảo vệ ngoài trời.Yêu cầu tối thiểu 10 đôi |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 6-Dùi cui | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tại vị trí cổng hỗ trợ khi có sự cố về an ninhYêu cầu tối thiểu 6 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 7-Bộ tuần tra điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng Để cho nhân viên bảo vệ đi tuần tra đến các điểm chip đã gắn cố định trên tường và bấm thời gian hiển thị bảo vệ đến kiểm traYêu cầu tối thiểu 01 bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Gậy kiểm tra kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo vệ dùng Kiểm tra người ra vào kho để phát hiện các vật là kim loại cất dấu trên ngườiYêu cầu tối thiểu 06 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Gậy giao thông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bảo vệ dùng để hướng dẫn phương tiện vào khu vực san kho xuất nhập hàng hóa.Yêu cầu tối thiểu 02 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Điện thoại thông minh chụp hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để chụp ảnh khi có các sự cố bên ngoài kho.Yêu cầu tối thiểu 01 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thuê dịch vụ bảo vệ cho Kho ngoại quan Vĩnh Phúc Thuê dịch vụ bảo vệ cho Kho ngoại quan Vĩnh Phúc 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD tập trung của Tổng Công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam, địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình Bưu điện, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam địa chỉ số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.3768 9367/ /Fax: 024.3768 9368 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đinh Như Hạnh – Tổng giám đốc – Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 024.3768 9346 Fax: 024.3768 9346. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: Số 5 đường Phạm Hùng, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam; Địa chỉ: Số 5, đường Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024 37689346, Fax: 024.37689433. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuê dịch vụ bảo vệ cho Kho ngoại quan Vĩnh Phúc | Thuê dịch vụ bảo vệ cho Kho ngoại quan Vĩnh Phúc Đảm bảo an ninh trật tự và an toàn tại kho ngoại quan Dell Vĩnh Phúc; chống xâm nhập, chống thất thoát hàng hóa, tài sản; ngăn chặn các hành vi xâm phạm trái phép gây mất trật tự, phá hoại trộm cắp tài sản hoặc đe dọa đến tính mạng của cán bộ công nhân viên đang làm việc và an toàn, an ninh. | tháng | 14 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 720.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về Cung cấp dịch vụ bảo vệ bao gồm: Dịch vụ bảo vệ con người, tài sản, mục tiêu và các hoạt động hợp pháp của cơ quan, tổ chức, cá nhân. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.360.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.080.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên- Có Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực- Có chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cần thiết còn hiệu lực- Đã từng tham gia với vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án Cung cấp dịch vụ bảo vệ | 5 | 1 |
| 2 | Tổ trưởng ca | 4 | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên- Có chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cần thiết còn hiệu lực- Có Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực- Đã từng tham gia với vai trò tổ trưởng ca trực ít nhất 01 dự án Cung cấp dịch vụ bảo vệ | 3 | 1 |
| 3 | Nhân viên bảo vệ Cổng chính | 8 | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên- Có chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cần thiết còn hiệu lực- Có Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 4 | Nhân viên bảo vệ Tuần Tra | 6 | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên- Có chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cần thiết còn hiệu lực- Có Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 5 | Nhân viên bảo vệ Sân | 4 | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên- Có chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cần thiết còn hiệu lực- Có Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 6 | Nhân viên bảo vệ Khu dock trong kho | 8 | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên- Có chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cần thiết còn hiệu lực- Có Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 7 | Nhân viên bảo vệ Cửa Kho Mát | 2 | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên- Có chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cần thiết còn hiệu lực- Có Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 8 | Nhân viên bảo vệ Cửa phòng Phân Loại | 2 | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên- Có chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cần thiết còn hiệu lực- Có Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực | 2 | 1 |
| 9 | Nhân viên bảo vệ cửa vào kho | 4 | - Có bằng tốt nghiệp trung học cơ sở trở lên- Có chứng nhận sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cần thiết còn hiệu lực- Có Chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống Bộ đàm | Dùng để thông tin liên lạc giữa các vị trí bảo vệ. Yêu cầu có tối thiểu 16 máy bộ đàm | 16 |
| 2 | Đèn pin | Sử dụng về đêm và các khu vực thiếu ánh sáng. Không có điện. Sự cố mất điệnYêu cầu có tối thiểu 6 cái | 6 |
| 3 | Áo mưa | Sử dụng cho các vị trí bảo vệ ngoài trời khi có mưa, bãoYêu cầu có tối thiểu 10 bộ | 10 |
| 4 | Đồng phục bảo vệ | Sử dụng cho nhân viên bảo vệYêu cầu có tối thiểu 78 bộ | 78 |
| 5 | Ủng | Sử dụng cho các vị trí bảo vệ ngoài trời.Yêu cầu tối thiểu 10 đôi | 10 |
| 6 | Dùi cui | Sử dụng tại vị trí cổng hỗ trợ khi có sự cố về an ninhYêu cầu tối thiểu 6 cái | 6 |
| 7 | Bộ tuần tra điện tử | Dùng Để cho nhân viên bảo vệ đi tuần tra đến các điểm chip đã gắn cố định trên tường và bấm thời gian hiển thị bảo vệ đến kiểm traYêu cầu tối thiểu 01 bộ | 1 |
| 8 | Gậy kiểm tra kim loại | Bảo vệ dùng Kiểm tra người ra vào kho để phát hiện các vật là kim loại cất dấu trên ngườiYêu cầu tối thiểu 06 cái | 6 |
| 9 | Gậy giao thông | Bảo vệ dùng để hướng dẫn phương tiện vào khu vực san kho xuất nhập hàng hóa.Yêu cầu tối thiểu 02 cái | 2 |
| 10 | Điện thoại thông minh chụp hình | Dùng để chụp ảnh khi có các sự cố bên ngoài kho.Yêu cầu tối thiểu 01 cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi