Gói thầu: Xây lắp Công trình Sửa chữa Cơ sở đào tạo Yên Bái (02 hạng mục của cơ sở đào tạo: 10 phòng thuộc dãy nhà B và 12 phòng thuộc dãy nhà C)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914400-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Xây lắp Công trình Sửa chữa Cơ sở đào tạo Yên Bái (02 hạng mục của cơ sở đào tạo: 10 phòng thuộc dãy nhà B và 12 phòng thuộc dãy nhà C)
Số hiệu KHLCNT 20210883080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 10:04:00 đến ngày 2021-09-18 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,492,365,370 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư xây dựng): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa - dung tích ≥80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Xây lắp Công trình Sửa chữa Cơ sở đào tạo Yên Bái (02 hạng mục của cơ sở đào tạo: 10 phòng thuộc dãy nhà B và 12 phòng thuộc dãy nhà C)
Sửa chữa Cơ sở đào tạo Yên Bái (02 hạng mục của cơ sở đào tạo: 10 phòng thuộc dãy nhà B và 12 phòng thuộc dãy nhà C)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Số 43 Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Giám đốc Agribank chi nhánh tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 43, Đinh Tiên Hoàng, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn lập E-HSMT) Công ty TNHH tư vấn xây dựng 366 (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Số 43 Đinh Tiên Hoàng, phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Giám đốc Agribank chi nhánh tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 43, Đinh Tiên Hoàng, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên..
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Giám đốc Agribank chi nhánh tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 43, Đinh Tiên Hoàng, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank chi nhánh tỉnh Yên Bái. Địa chỉ:Số 43, Đinh Tiên Hoàng, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ bệ xíChương V. E-HSMT22bộ
2Tháo dỡ chậu rửaChương V. E-HSMT22bộ
3Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V. E-HSMT22cái
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V. E-HSMT20cái
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V. E-HSMT66bộ
6Tháo dỡ quạt trầnChương V. E-HSMT22cái
7Tháo dỡ đènChương V. E-HSMT94bộ
8Tháo dỡ trầnChương V. E-HSMT55,76m2
9Tháo dỡ cửaChương V. E-HSMT140,8244m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. E-HSMT672,9416m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. E-HSMT61,336m2
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. E-HSMT23,8126m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V. E-HSMT23,8126m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KIẾN TRÚC
1Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. E-HSMT809,239m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. E-HSMT2.339,3321m2
3Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngChương V. E-HSMT99,1994m2
4Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT2.182,2493m2
5Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT541,5925m2
6Trát trần, vữa XM M75Chương V. E-HSMT764,815m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT44,424m2
8Quét dung dịch chống thấm seno mái, vén chân 20cm…Chương V. E-HSMT143,7834m2
9Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT99,1994m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V. E-HSMT0,4648m3
11Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, Tấm trần KT600x600, chịu ẩmChương V. E-HSMT61,336m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT2.991,4883m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. E-HSMT541,5925m2
14Cắt sửa và hàn lại chân lan can hành lang tầng 1Chương V. E-HSMT12bộ
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V. E-HSMT145,0453m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT145,0453m2
17Di chuyển nội thất bàn ghế sau đó lại vận chuyển và lắp đặt lại (bảo quản trong quá trình thi công)Chương V. E-HSMT22phòng
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V. E-HSMT8,3278100m2
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. E-HSMT50,2046m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V. E-HSMT50,2046m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN SÀN
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. E-HSMT670,679m2
2Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V. E-HSMT33,534m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tôChương V. E-HSMT33,534m3
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. E-HSMT670,679m2
5Lát nền, sàn tiết diện gạch Granite KT600x600mmChương V. E-HSMT670,679m2
6Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh, vén chân 30cm…Chương V. E-HSMT49,78m2
7Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-KT 300x300mmChương V. E-HSMT61,336m2
8Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x600mmChương V. E-HSMT366,9248m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
E PHẦN CẢI TẠO
1Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V. E-HSMT0,5808m3
2Dịch chuyển và Lắp đặt lại bể nước Inox 3m3Chương V. E-HSMT2bể
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, PN10, bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT0,12100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, PN10, bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT0,45100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT0,4100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN10, bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT1,2100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN20, bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT1,1100m
8Lắp đặt van ren, ĐK40mmChương V. E-HSMT11cái
9Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmChương V. E-HSMT22cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT22cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT66cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, ren trongChương V. E-HSMT132cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32-20mm, bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT11cái
14Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT11cái
15Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hànChương V. E-HSMT11cái
16Lắp đặt phễu thu sàn bằng Inox, ĐK 90mmChương V. E-HSMT22cái
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V. E-HSMT176,2m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmChương V. E-HSMT657,6m
3Lắp đặt tủ điện chứa 4-8MCBChương V. E-HSMT22hộp
4Lắp đặt các automat 1 pha 40A/6kAChương V. E-HSMT22cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 16A/6kAChương V. E-HSMT22cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 20A/6kAChương V. E-HSMT42cái
7Lắp đặt ô cắm đôiChương V. E-HSMT110cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. E-HSMT22cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. E-HSMT22cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. E-HSMT22cái
11Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V. E-HSMT352,4m
12Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V. E-HSMT240m
13Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V. E-HSMT682,8m
14Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Chương V. E-HSMT392,4m
15Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Đèn LED 18WChương V. E-HSMT44bộ
16Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắtChương V. E-HSMT22bộ
17Lắp đặt đèn sát trần LED D200Chương V. E-HSMT22bộ
18Lắp đặt đèn trang trí âm trần- Đèn Downlight D110-9WChương V. E-HSMT44bộ
19Lắp đặt quạt thông gió âm trầnChương V. E-HSMT22cái
20Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng lại máy cũ)Chương V. E-HSMT20máy
21Lắp đặt quạt trần (tận dụng quạt cũ)Chương V. E-HSMT22cái
G HẠNG MỤC: CỬA ĐI, CỬA SỔ, VÁCH KÍNH
1Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ LimChương V. E-HSMT18m
2Sơn sửa và lắp đặt lại trụ cầu thangChương V. E-HSMT2cái
3Cửa đi gỗ Lim Nam phi Pano đặcChương V. E-HSMT43,35m2
4Khóa cửa chìm 2 tay nắmChương V. E-HSMT22bộ
5Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắmChương V. E-HSMT221 bộ
6Mua và lắp đặt vách kính cố định, Nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đươngChương V. E-HSMT12,6m2
7Cửa sổ WC bằng nhôm hệ việt pháp, kính 6,38mm, cửa mở hất hoặc tương đươngChương V. E-HSMT5,328m2
8Phụ kiện cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở hất, PKKK Kinlong hoặc tương đươngChương V. E-HSMT22bộ
9Mua và lắp đặt cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, Nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm hoặc tương đươngChương V. E-HSMT33,1144m2
10Phụ kiện cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở quay, PKKK Kinlong hoặc tương đươngChương V. E-HSMT22bộ
11Mua và lắp đặt cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, Nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đươngChương V. E-HSMT46,332m2
12Phụ kiện cửa sổ nhôm kính, 2 cánh mở trượt, PKKK Kinlong hoặc tương đươngChương V. E-HSMT22bộ
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt bình nóng lạnh 30LChương V. E-HSMT22bộ
2Lắp đặt xí bệtChương V. E-HSMT22bộ
3Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. E-HSMT22bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT22bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. E-HSMT22bộ
6Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT22cái
7Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT22cái
8Lắp đặt giá treo quần áo Inox 304Chương V. E-HSMT22cái
9Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V. E-HSMT22cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 kỹ sư xây dựng): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.53
2 Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu32
3 Phụ trách KCS 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 5T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt2
2 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥0,62 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
3 Máy trộn vữa - dung tích ≥80 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->