Gói thầu: Xây lắp Công trình Sửa chữa Cơ sở đào tạo Yên Bái (02 hạng mục của cơ sở đào tạo: 10 phòng thuộc dãy nhà B và 12 phòng thuộc dãy nhà C)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914400-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Xây lắp Công trình Sửa chữa Cơ sở đào tạo Yên Bái (02 hạng mục của cơ sở đào tạo: 10 phòng thuộc dãy nhà B và 12 phòng thuộc dãy nhà C) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210883080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 10:04:00 đến ngày 2021-09-18 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,492,365,370 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư xây dựng): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa - dung tích ≥80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Công trình Sửa chữa Cơ sở đào tạo Yên Bái (02 hạng mục của cơ sở đào tạo: 10 phòng thuộc dãy nhà B và 12 phòng thuộc dãy nhà C) Sửa chữa Cơ sở đào tạo Yên Bái (02 hạng mục của cơ sở đào tạo: 10 phòng thuộc dãy nhà B và 12 phòng thuộc dãy nhà C) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa tài sản cố định của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng Hạng III trở lên.. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Giám đốc Agribank chi nhánh tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Số 43, Đinh Tiên Hoàng, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Agribank Địa chỉ: Số 2 Láng Hạ, Phường Thành Công, quận Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Agribank chi nhánh tỉnh Yên Bái. Địa chỉ:Số 43, Đinh Tiên Hoàng, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V. E-HSMT | 66 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ quạt trần | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Tháo dỡ đèn | Chương V. E-HSMT | 94 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ trần | Chương V. E-HSMT | 55,76 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V. E-HSMT | 140,8244 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V. E-HSMT | 672,9416 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 61,336 | m2 |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. E-HSMT | 23,8126 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V. E-HSMT | 23,8126 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. E-HSMT | 809,239 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. E-HSMT | 2.339,3321 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. E-HSMT | 99,1994 | m2 |
| 4 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 2.182,2493 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 541,5925 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 764,815 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 44,424 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm seno mái, vén chân 20cm… | Chương V. E-HSMT | 143,7834 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 99,1994 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V. E-HSMT | 0,4648 | m3 |
| 11 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao, Tấm trần KT600x600, chịu ẩm | Chương V. E-HSMT | 61,336 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 2.991,4883 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 541,5925 | m2 |
| 14 | Cắt sửa và hàn lại chân lan can hành lang tầng 1 | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V. E-HSMT | 145,0453 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 145,0453 | m2 |
| 17 | Di chuyển nội thất bàn ghế sau đó lại vận chuyển và lắp đặt lại (bảo quản trong quá trình thi công) | Chương V. E-HSMT | 22 | phòng |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. E-HSMT | 8,3278 | 100m2 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. E-HSMT | 50,2046 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V. E-HSMT | 50,2046 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN SÀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. E-HSMT | 670,679 | m2 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V. E-HSMT | 33,534 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Chương V. E-HSMT | 33,534 | m3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 670,679 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch Granite KT600x600mm | Chương V. E-HSMT | 670,679 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm nền khu vệ sinh, vén chân 30cm… | Chương V. E-HSMT | 49,78 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn-KT 300x300mm | Chương V. E-HSMT | 61,336 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch KT300x600mm | Chương V. E-HSMT | 366,9248 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| E | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 0,5808 | m3 |
| 2 | Dịch chuyển và Lắp đặt lại bể nước Inox 3m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm, PN10, bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, PN10, bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN10, bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, PN20, bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 66 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, ren trong | Chương V. E-HSMT | 132 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32-20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25-20mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, bằng phương pháp hàn | Chương V. E-HSMT | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt phễu thu sàn bằng Inox, ĐK 90mm | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V. E-HSMT | 176,2 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V. E-HSMT | 657,6 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ điện chứa 4-8MCB | Chương V. E-HSMT | 22 | hộp |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A/6kA | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A/6kA | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A/6kA | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 7 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V. E-HSMT | 110 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V. E-HSMT | 352,4 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 240 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 682,8 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V. E-HSMT | 392,4 | m |
| 15 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, Đèn LED 18W | Chương V. E-HSMT | 44 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần LED D200 | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần- Đèn Downlight D110-9W | Chương V. E-HSMT | 44 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (tận dụng lại máy cũ) | Chương V. E-HSMT | 20 | máy |
| 21 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng quạt cũ) | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| G | HẠNG MỤC: CỬA ĐI, CỬA SỔ, VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ Lim | Chương V. E-HSMT | 18 | m |
| 2 | Sơn sửa và lắp đặt lại trụ cầu thang | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cửa đi gỗ Lim Nam phi Pano đặc | Chương V. E-HSMT | 43,35 | m2 |
| 4 | Khóa cửa chìm 2 tay nắm | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V. E-HSMT | 22 | 1 bộ |
| 6 | Mua và lắp đặt vách kính cố định, Nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 7 | Cửa sổ WC bằng nhôm hệ việt pháp, kính 6,38mm, cửa mở hất hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 5,328 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính, 1 cánh mở hất, PKKK Kinlong hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 9 | Mua và lắp đặt cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay, Nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38mm hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 33,1144 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa đi nhôm kính, 1 cánh mở quay, PKKK Kinlong hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 11 | Mua và lắp đặt cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt, Nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 46,332 | m2 |
| 12 | Phụ kiện cửa sổ nhôm kính, 2 cánh mở trượt, PKKK Kinlong hoặc tương đương | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo quần áo Inox 304 | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. E-HSMT | 22 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.74E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.47E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.740.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.480.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 01 kỹ sư xây dựng): Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò làm chỉ huy trưởng.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự.( có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan). Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách KCS | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Bố trí tối thiểu 01 cán bộ kỹ thuật trình độ từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực). Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự. có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các văn bản khác liên quan Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ≥ 5T | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥0,62 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa - dung tích ≥80 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá - công suất ≥1,7 kW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi