Gói thầu: Cung cấp, vận chuyển sứ và phụ kiện các công trình cải tạo, chống quá tải, giảm tổn thất điện năng đường dây và các trạm biến áp tỉnh Sơn La năm 2020

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200216284-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/02/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Sơn La
Tên gói thầu Cung cấp, vận chuyển sứ và phụ kiện các công trình cải tạo, chống quá tải, giảm tổn thất điện năng đường dây và các trạm biến áp tỉnh Sơn La năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20200137222
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-02-13 16:40:00 đến ngày 2020-02-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,387,753,280 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,800,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Lô 1.1: Giảm tổn thất điện năng các TBA công cộng huyện Mường La năm 2019 1 Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
2 Chuỗi cách điện Polymer 35kV Polyme-35kV 30 chuỗi Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
3 Sứ đứng 35kV + ty PI-35 43 quả Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
4 Phụ kiện chuỗi néo 35kV dùng cho dây trần PK-1 30 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Dây AC-50/8
5 Dây khóa định hình composite 1 sứ KD-50-1 6 cái Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Dây ACSR-50/8 XLPE/HDPE
6 Lô 1.2: Giảm tổn thất điện năng các TBA công cộng huyện Thuận Châu năm 2019 1 Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
7 Chuỗi cách điện Polymer 35kV Polyme-35kV 6 chuỗi Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
8 Sứ đứng 35kV + ty PI-35 18 quả Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
9 Phụ kiện chuỗi néo 35kV dùng cho dây trần PK-35 6 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Dây AC-50/8
10 Dây khóa định hình composite 1 sứ KD-50-1 6 cái Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Dây ACSR-50/8 XLPE/HDPE
11 Lô 1.3: Xây dựng xuất tuyến 22kV từ trạm 110kV Phù Yên 1 Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
12 Sứ đứng 35kV + ty PI-35 17 quả Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
13 Sứ đứng 22kV + ty PI-24 325 quả Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
14 Khoá néo dây chống sét KN-DCS 2 Cái Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
15 Chuỗi cách điện Polyme 35kV Polyme-35kV 42 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
16 Chuỗi cách điện Polyme 24kV Polyme-24kV 321 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
17 Chuỗi sứ bát cách điện dây trung tính + phụ kiện IIC-70 87 Bát Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
18 Phụ kiện chuỗi néo 35kV dùng cho dây trần PK-1 42 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Dây AC-50/8
19 Phụ kiện chuỗi néo 35kV dùng cho dây bọc PK-2 321 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Dây ACSR-120/19 XLPE/HDPE
20 Dây khóa định hình composite 1 sứ KD 50-120-1 75 cái Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Dây ACSR-120/19 XLPE/HDPE
21 Dây khóa định hình composite 2 sứ KD 50-120-2 123 cái Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Dây ACSR-120/19 XLPE/HDPE
22 Lô 1.4: Cải tạo đường dây 972 - TG Phù Yên từ 10kV lên 22kV 1 Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
23 Sứ đứng 22kV + ty PI-24 509 quả Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
24 Chuỗi cách điện Polyme 24kV Polyme-24kV 207 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
25 Phụ kiện chuỗi néo 35kV dùng cho dây trần PK-1 12 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây AC-50/8
26 Phụ kiện chuỗi néo 35kV dùng cho dây bọc PK-2 186 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Dây ACSR-95/16 XLPE/HDPE = 42; Dây ACSR-120/19 XLPE/HDPE = 144 
27 Chuỗi sứ bát cách điện dây trung tính + phụ kiện IIC-70 34 Bát Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Dây ACSR-95/16 XLPE/HDPE = 29; Dây ACSR-70/11 XLPE/HDPE = 15
28 Dây khóa định hình composite 1 sứ KD 50-120-1 89 cái Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Dây ACSR-50/8 XLPE/HDPE = 76; Dây ACSR-120/19 XLPE/HDPE = 13
29 Dây khóa định hình composite 2 sứ KD 50-120-2 126 cái Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Dây ACSR-50/8 XLPE/HDPE = 6; Dây ACSR-95/16 XLPE/HDPE = 18; Dây ACSR-120/19 XLPE/HDPE = 102
30 Lô 1.5: Cải tạo đường dây 971 - TG Phù Yên từ 10kV lên 22kV 1 Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
31 Sứ đứng 35kV + ty PI-35 1 quả Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
32 Sứ đứng 22kV + ty PI-24 479 quả Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
33 Chuỗi cách điện Polyme 35kV Polyme-35kV 6 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
34 Chuỗi cách điện Polyme 24kV Polyme-24kV 435 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
35 Chuỗi sứ bát cách điện dây trung tính + phụ kiện IIC-70 60 Bát Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
36 Phụ kiện chuỗi néo 35kV dùng cho dây trần PK-1 441 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây AC-50/8 = 303; Dây AC-70/11 = 138
37 Dây khóa định hình composite 1 sứ KD 50-120-1 45 cái Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây ACSR-50/8 XLPE/HDPE
38 Lô 1.6: Cải tạo, CQT Đường dây và các TBA Thành phố Sơn La năm 2020 1 Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
39 Sứ đứng 35kV + ty PI-35 30 quả Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
40 Sứ đứng 22kV + ty PI-24 48 quả Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
41 Chuỗi cách điện Polyme 35kV Polyme-35kV 72 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
42 Chuỗi cách điện Polyme 24kV Polyme-24kV 60 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
43 Phụ kiện chuỗi néo 35kV dùng cho dây trần PK-1 72 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây AC-50/8
44 Phụ kiện chuỗi néo 35kV dùng cho dây bọc PK-2 60 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây ACSR-70/11 XLPE/HDPE
45 Dây khóa định hình composite 1 sứ KD 70-120-1 24 cái Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây ACSR-70/11 XLPE/HDPE
46 Dây khóa định hình composite 2 sứ KD 70-120-2 18 cái Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây ACSR-70/11 XLPE/HDPE
47 Lô 1.7: Cải tạo, CQT Đường dây và các trạm biến áp huyện Mai Sơn năm 2020 1 Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
48 Sứ đứng 35kV + ty PI-35 256 quả Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
49 Chuỗi cách điện Polyme 35kV Polyme-35kV 153 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
50 Phụ kiện chuỗi néo 35kV dùng cho dây trần PK-1 54 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây AC-50/8
51 Phụ kiện chuỗi néo 35kV dùng cho dây bọc PK-2 105 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây ACSR-50/8 XLPE/HDPE
52 Dây khóa định hình composite 2 sứ KD 50-120-2 39 cái Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây ACSR-50/8 XLPE/HDPE
53 Dây khóa định hình composite 1 sứ KD 70-120-1 115 cái Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây ACSR-50/8 XLPE/HDPE
54 Dây khóa định hình composite 2 sứ KD 70-120-2 3 cái Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây ACSR-50/8 XLPE/HDPE
55 Lô 1.8: Cải tạo, CQT Đường dây và các trạm biến áp huyện Mộc Châu năm 2020 1 Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
56 Sứ đứng 35kV + ty PI-35 82 quả Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
57 Sứ đứng 22kV + ty PI-24 54 quả Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
58 Chuỗi cách điện Polyme 35kV Polyme-35kV 36 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
59 Chuỗi cách điện Polyme 24kV Polyme-24kV 12 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
60 Phụ kiện chuỗi néo 35kV dùng cho dây trần PK-1 48 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. AC-50/8 
61 Dây khóa định hình composite 1 sứ KD 70-120-1 58 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây ACSR-50/8 XLPE/HDPE
62 Lô 1.9: Cải tạo, CQT, Giảm TTĐN Đường dây và các trạm biến áp huyện Phù Yên, Bắc Yên năm 2020 1 Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
63 Sứ đứng 35kV + ty PI-35 277 quả Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
64 Chuỗi cách điện Polyme 35kV Polyme-35kV 155 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
65 Phụ kiện chuỗi néo 35kV dùng cho dây trần PK-1 119 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. AC-50/8 
66 Phụ kiện chuỗi néo 35kV dùng cho dây bọc PK-2 36 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây ACSR-50/8 XLPE/HDPE
67 Dây khóa định hình composite 1 sứ KD 50-120-1 107 cái Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây ACSR-50/8 XLPE/HDPE
68 Dây khóa định hình composite 2 sứ KD 50-120-2 21 cái Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây ACSR-50/8 XLPE/HDPE
69 Chuỗi sứ bát cách điện dây trung tính + phụ kiện IIC-70 8 Bát Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây ACSR-50/8 XLPE/HDPE
70 Lô 1.10: Cải tạo, CQT, Giảm TTĐN Đường dây và các trạm biến áp huyện Thuận Châu năm 2020 1 Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
71 Sứ đứng 35kV + ty PI-35 72 quả Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
72 Chuỗi cách điện Polyme 35kV Polyme-35kV 26 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
73 Phụ kiện chuỗi néo 35kV dùng cho dây trần PK-1 26 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. AC-50/8 
74 Dây khóa định hình composite 1 sứ KD 50-120-1 34 cái Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây ACSR-50/8 XLPE/HDPE
75 Lô 1.11: Cải tạo, CQT, Giảm TTĐN Đường dây và các trạm biến áp huyện Sông Mã năm 2020 1 Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
76 Sứ đứng 35kV + ty PI-35 311 quả Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
77 Chuỗi cách điện Polyme 35kV Polyme-35kV 99 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
78 Phụ kiện chuỗi néo 35kV dùng cho dây trần PK-1 99 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. AC-50/8 
79 Dây khóa định hình composite 1 sứ KD 50-120-1 159 cái Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây ACSR-50/8 XLPE/HDPE
80 Lô 1.12: Cải tạo, CQT, Giảm TTĐN Đường dây và các TBA huyện Mường La năm 2020 1 Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
81 Sứ đứng 35kV + ty PI-35 119 quả Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
82 Chuỗi cách điện Polyme 35kV Polyme-35kV 150 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.
83 Phụ kiện chuỗi néo 35kV dùng cho dây trần PK-1 144 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. AC-50/8 
84 Phụ kiện chuỗi néo 35kV dùng cho dây bọc PK-2 6 bộ Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây ACSR-50/8 XLPE/HDPE
85 Dây khóa định hình composite 1 sứ KD 50-120-1 50 cái Tham chiếu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật.  Dây ACSR-50/8 XLPE/HDPE
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->