Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp đường từ TL153 - Đền Trung Đô, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913554-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp đường từ TL153 - Đền Trung Đô, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210913292 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-07 20:10:00 đến ngày 2021-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,418,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, xây dựng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng công trình điện đã từng thi công ít nhất 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được cơ quan chức năng cấp phép hoạt động và chứng nhận đủ năng lực hoạt động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình thuộc dự án Cải tạo, nâng cấp đường từ TL153 - Đền Trung Đô, xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai Cải tao, nâng cấp tuyến đường từ TL153 - Đền Trung Đô, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu (bao gồm cả Nhà thầu phụ trong E-HSDT) được cấp thẩm quyền cấp theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là UBND huyện Bắc Hà, địa chỉ tại Thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai và Bên mời thầu là Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bắc Hà. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA - ĐTXD huyện Bắc Hà,TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai.Số điện thoại: 02143 880 769; Số fax: 02143 880 633; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: TDP Nậm Sắt 1, thị trấn Bắc Hà, huyện Bắc Hà, tỉnh Lào Cai. điện thoại 02143 880 769 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Bắc Hà; thị trấn Bắc Hà, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,189 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 107,326 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,593 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,347 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,347 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,705 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,761 | 100m3 |
| 8 | Phá đá rãnh thoát nước- Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển (rãnh) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,104 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,493 | 100m3 |
| 11 | Phá đá khuôn đường - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,321 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,705 | 100m3 |
| 14 | Xáo xới K98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,24 | 100m3 |
| 15 | Đầm lại đất sau xáo xới, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,24 | 100m3 |
| 16 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,011 | 100m3 |
| 17 | Phá đá - Cấp đá IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 158,627 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 158,627 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,38 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,414 | 100m3 |
| 22 | Thi công cột km bằng bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Biển tam giác D70 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | biển |
| 24 | Biển chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | biển |
| 25 | Cột biển báo D80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 119 | m |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | cái |
| 27 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 204 | cái |
| 28 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,656 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,242 | m3 |
| 30 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,897 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,184 | 100m2 |
| 33 | Sơn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23 | cái |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 123,09 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,677 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,984 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,118 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,407 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đá trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,213 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,349 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤500m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,926 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,63 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,769 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤700m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,145 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,559 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,173 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,652 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất 0.5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57,652 | 100m3/1km |
| 50 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,307 | 100m3 |
| 51 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,243 | 100m3 |
| B | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,469 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,711 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,274 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88,06 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,61 | m2 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,721 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 10 | Bê tông hộ lan, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,28 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 13 | Ván khuôn hộ lan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,258 | 100m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,32 | m2 |
| 15 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,432 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,473 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,536 | 100m2 |
| 19 | Hộ lan tôn sóng, bước cột 2m mạ kẽm điện phân | Theo yêu cầu của E-HSMT | 386 | m |
| 20 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 386 | m |
| 21 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,666 | 100m3 |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,666 | 100m3 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,449 | 100m3 |
| 2 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 75,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,268 | 100m2 |
| 4 | Rải Nilon lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,844 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 914,21 | m3 |
| 6 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,064 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 114,193 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,064 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,317 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,645 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | 1cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,449 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,649 | 100m3 |
| 15 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,219 | m3 |
| 16 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,742 | m3 |
| 17 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,973 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 19 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,763 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,673 | 100m3 |
| 21 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,596 | m3 |
| 22 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 117,66 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,417 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,196 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,664 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,454 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,198 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,201 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,104 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 222 | 1cấu kiện |
| 31 | Đào kênh mương - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,632 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,181 | 100m3 |
| 33 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 34 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,168 | m3 |
| 35 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 36 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,936 | m3 |
| 37 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,399 | m3 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | 1cấu kiện |
| 43 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,032 | 100m3 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,671 | m3 |
| 45 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,671 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,257 | 100m3 |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,1 | m3 |
| 48 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 202,14 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,722 | 100m2 |
| 50 | Bê tông tường, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97,88 | m3 |
| 51 | Ván khuôn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,706 | 100m2 |
| 52 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,31 | m3 |
| 53 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,72 | m3 |
| 54 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,65 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,923 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,451 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 79 | đoạn ống |
| 58 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 71 | mối nối |
| 59 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 186,02 | m2 |
| 60 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,26 | 100m3 |
| 61 | Đệm vữa xi măng M50 dày 3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,7 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 63 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,06 | m3 |
| 64 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,623 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,671 | 100m3 |
| 66 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,294 | 100m3 |
| D | BÃI ĐỖ XE ĐỀN TRUNG ĐÔ | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,513 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,068 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,254 | 100m3 |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,378 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,079 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 675,698 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,539 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,631 | 100m3 |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 86 | 1 rọ |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,344 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,351 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 96,36 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 96,36 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6 | 100m |
| 16 | Đào kênh mương- Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,802 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,306 | 100m3 |
| 18 | Đệm vữa xi măng M50 dày 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,05 | m3 |
| 19 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 53,53 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,464 | 100m2 |
| 21 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,918 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,212 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,572 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,009 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,867 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 101 | 1cấu kiện |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển tam giác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 3 | Đèn nháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Kéo rải dây điện 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 250 | m |
| 5 | Bóng đèn 100W | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 8 | Dây phản quang rộng 5cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 9 | Dây nilin ATGT | Theo yêu cầu của E-HSMT | 400 | m |
| 10 | Khuyên thép luồn dây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 140 | cái |
| 11 | Rào chắn xe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,41 | m2 |
| 13 | Nhân công điều khiển giao thông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 502 | cái |
| 14 | Gậy điều khiển giao thông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Quần áo bảo hộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Mũ bảo hộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 372,9 | 1m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,73 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa HPDE D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,86 | 100 m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,458 | 100m3 |
| 5 | Đào đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 360,64 | 1m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,806 | 1m3 |
| 7 | Đào đường ống bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,39 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,916 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D63 PN6 (tận dụng 90% - không tính tiền VL) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,374 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 PN6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,16 | 100 m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,199 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 79,989 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng HPDE D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thẳng HPDE D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 57 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút HPDE D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút HPDE D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê HPDE D63x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê HPDE D63x63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Đào móng hố bằng máy - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,204 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 25 | Đệm VXM M50# dày 3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,05 | m2 |
| 26 | Bê tông móng hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,166 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nun 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 28 | Bê tông tường hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,056 | m3 |
| 29 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,092 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,105 | m3 |
| 31 | VK tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 33 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 34 | Lắp đặt tê HPDE D63x63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê HPDE D63x50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,6 | 1m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50x15 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút HPDE D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | cái |
| 44 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 240 | cái |
| G | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIÊN MÓNG CỘT TIẾP ĐỊA ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,864 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,291 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,021 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III (5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,038 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III (95%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,387 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,258 | 100m3 |
| 9 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,352 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,576 | 100m2 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,094 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 14 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,039 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 17 | Đào móng cột, trụ đất cấp III (5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,464 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,088 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,058 | 100m3 |
| 20 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,117 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,792 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,158 | 100m3 |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,526 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III (95%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,105 | 100m3 |
| H | DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIÊN LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4LV | |||
| 1 | Cột TC-PCI 10-4.3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | cột |
| 2 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | tấn |
| 3 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | tấn |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | cột |
| 5 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 405,347 | kg |
| 6 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | 10 cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,406 | 100kg |
| 8 | Bulong + Ecu M16x35 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | bộ |
| 9 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 151,782 | kg |
| 10 | Lắp đặt chụp cột, trọng lượng = | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Móc néo MTN F16S | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88 | cái |
| 12 | Kẹp ngưng cáp EA 4x95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 66 | cái |
| 13 | Kẹp treo cáp ES 4x95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 14 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 96 | m |
| 15 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,2 | bộ |
| 16 | Khóa đai | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88 | cái |
| 17 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.891 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,891 | km/dây |
| 19 | Bịt đầu cáp B95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 20 | Cáp Muller 2x16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 98 | m |
| 21 | Cáp Muller 2x16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 126 | m |
| 22 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 224 | m |
| 23 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/35 - 1 bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64 | bộ |
| 24 | Ốp cột bổ trợ vòng đơn (Móc treo MT F16) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 25 | Kẹp bổ trợ dây khách hàng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | cái |
| 26 | Ống nối A95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | ống |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 500 | m |
| 28 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 500 | m |
| 29 | Tháo cột BT 8.5 (NC, Mx0.45) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 30 | Tháo cột BT H7.5 (NC, Mx0.45) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | 1 cột |
| 31 | Tháo dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn 2x10mm2, 2x16mm2 (NCx0.4) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 203 | m |
| 32 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới. Dây nhôm (A). Tiết diện dây ABC4x70mm2 (NC, Mx0.45) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,757 | 1km dây |
| 33 | Thay hộp công tơ 3 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| 34 | Thay hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | hộp |
| 35 | Thay hộp công tơ. Hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | hộp |
| 36 | Thay công tơ 1 pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | 83 | cái |
| 37 | Thay tủ tụ bù | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 38 | Thay dây khách hàng 2x6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.260 | m |
| 39 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | sợi |
| 40 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9678E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.560.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường bộ; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cầu đường hạng IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có trình trung cấp trở lên chuyên ngành ngành Xây dựng công trình giao thông, xây dựng đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên | 3 | 3 |
| 3 | 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | trình độ trung cấp chuyên nghành xây dựng công trình điện đã từng thi công ít nhất 01 công trình | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Có bảng kê khai danh sách kèm theo, có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh | 4 |
| 2 | Máy xúc | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh | 2 |
| 3 | Máy ủi | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh | 1 |
| 5 | Máy khoan đá | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa, bê tông | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh | 2 |
| 9 | Máy hàn | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh | 2 |
| 10 | Máy lu | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh | 2 |
| 13 | Máy nén khí | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh | 2 |
| 14 | Thiết bị tưới nhựa | Có đăng ký hoặc hóa đơn mua bán đính kèm để chứng minh | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng đủ điều kiện hoạt động. (hoặc hợp đồng nguyên tắc đơn vị đủ tiêu chuẩn) | Được cơ quan chức năng cấp phép hoạt động và chứng nhận đủ năng lực hoạt động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi