Gói thầu: Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765830 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay, khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 10:21:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,513,109,639 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau: - Là công trình đường dây và trạm ≤ 35kv ở đồng bằng sông cửu long. Chứng minh bằng bản sao có công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, đối chiếu hoặc xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 35KV ).- Chứng minh bằng bản sao công chứng : bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 35KV) .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3.- Chứng minh bằng bản sao công chứng : bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần móng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp ≤ 35KV )- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (bậc tối thiểu 2/7 ) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên ngành điện.- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 35 KV ).- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 1.25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn tốt và đang vận hành đính kèm giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hậu Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB và thi công xây lắp công trình Xây dựng lưới điện phục vụ xóa hộ câu phụ năm 2021 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay, khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang Số điện thoại: 0293-3504995 Số fax: 0293-3876812 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên đường, phố: 81 Võ Văn Kiệt – khu vực 2 – Phường 5 – Tp Vị Thanh – Tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611) và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN (http://[email protected]) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TP VỊ THANH, HUYỆN CHÂU THÀNH, HUYỆN CHÂU THÀNH A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3 -Trụ 14m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng bêtông M200 (1,4x1,4x1)m3-Trụ 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | móng |
| 3 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 14m (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | trụ |
| 5 | Bộ tiếp địa trụ 14m hỗn hợp (có dây tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ đà đỡ FCO, LA 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ Chân sứ đỉnh thẳng đơn (T) + sứ đứng 24kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Bảng tên nhánh | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| B | TP VỊ THANH, HUYỆN CHÂU THÀNH, HUYỆN CHÂU THÀNH A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ( Phần dây sứ và phụ kiện ) | |||
| 1 | Dây đồng chống thấm bọc XLPE 24kV (CX)-25 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | m |
| 2 | Dây nhôm lõi thép chống thấm bọc XLPE/HDPE 24kV (ACXH)-50/8 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 599 | m |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép (AC)-50/8 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 116 | kg |
| 4 | Sứ treo POLYME | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 5 | Móc treo chữ U (Ma ní) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | cái |
| 6 | Giáp níu dây nhôm bọc 24kV 50mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 7 | Uclevis | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | cái |
| 8 | Sứ ống chỉ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | cái |
| 9 | Kẹp bulon U cỡ 35-50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | cái |
| 10 | Dây chì 6K | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh WR 50-70 / 50-70 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | cái |
| 12 | Kẹp quai ép đồng nhôm 2/0 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 13 | Splitbolt Cu 2/0 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 14 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | cái |
| 15 | Bù lon mạ kẽm 16x550 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 16 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 17 | Bù lon mắt mạ kẽm 16x450 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x500 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 19 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 20 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x750 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 21 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 22 | cái |
| 22 | Bảng tên trụ (loại decal dán) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 10 | cái |
| C | TP VỊ THANH, HUYỆN CHÂU THÀNH, HUYỆN CHÂU THÀNH A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ( phần thiết bị ) | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A ( A CẤP ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| D | TP VỊ THANH, HUYỆN CHÂU THÀNH, HUYỆN CHÂU THÀNH A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng BT M200 (1x1x0,8)m3Trụ 10,5m -Trụ 10,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 14 | móng |
| 2 | Móng BT M200 (1,2x1x0,8)m3-Trụ 10,5m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | móng |
| 3 | Móng BT M200 (0,8x1,0x0,8)m3-Trụ 8,5m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 36 | móng |
| 4 | Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3 -Trụ 8m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 94 | móng |
| 5 | Móng 8a | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 23 | móng |
| 6 | Trụ BTLT 10,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 30 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 147 | trụ |
| 8 | Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20 | trụ |
| 9 | Bộ tiếp địa lưới hạ áp hỗn hợp (đấu lèo) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Bộ tiếp địa trụ 12m ( lặp lại ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20 | bộ |
| 12 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 73 | Trọn bộ |
| 13 | Bộ kẹp phân phối hạ áp 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 216 | Trọn bộ |
| E | TP VỊ THANH, HUYỆN CHÂU THÀNH, HUYỆN CHÂU THÀNH A - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ( phần dây sứ và phụ kiện ) | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 4x70 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2.166 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 4x50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 212 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 3x95 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 117 | m |
| 4 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 3x50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3.514 | m |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC 4x95 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC 4x70 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 46 | cái |
| 7 | Kẹp treo cáp ABC 4x50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 82 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x70 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 34 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 88 | cái |
| 11 | Móc đôi treo cáp ABC | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 12 | Nắp bịt đầu cáp 35-95 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 65 | cái |
| 13 | Rack 3 (không sứ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Sứ ống chỉ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 15 | Đà sắt U140x58x4.9 dài 3m tháp trụ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 16 | Gía U đở Rack hạ thế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 17 | Bù lon móc mạ kẽm 16x200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 138 | cái |
| 18 | Bù lon móc mạ kẽm 16x250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 30 | cái |
| 19 | Bù lon móc mạ kẽm 16x350 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 29 | cái |
| 20 | Bù lon móc mạ kẽm 16x400 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 53 | cái |
| 21 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 22 | Bù lon mạ kẽm 16x300 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 23 | Bù lon mạ kẽm 16x400 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 24 | Bù lon mạ kẽm 16x450 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 25 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 26 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x400 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 36 | cái |
| 27 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x500 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 43 | cái |
| 28 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 43 | cái |
| 29 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x700 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 7 | cái |
| 30 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 520 | cái |
| 31 | Kẹp rẽ nhánh WR 70-95 / 50-70 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 16 | cái |
| 32 | Kẹp rẽ nhánh WR 50-70 / 50-70 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 103 | cái |
| 33 | Cosse ép dùng cho dây nhôm 95mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 34 | Cosse ép dùng cho dây nhôm 70mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18 | cái |
| 35 | Cosse ép dùng cho dây nhôm 50mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | cái |
| 36 | Ống nối bọc cách điện 70-70 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 37 | Ống nối bọc cách điện 50-50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | cái |
| 38 | Băng keo cách điện hạ thế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 41 | cuộn |
| 39 | Bảng tên trụ (loại decal dán) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 175 | cái |
| F | TP VỊ THANH, HUYỆN CHÂU THÀNH, HUYỆN CHÂU THÀNH A - PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi trụ BTLT 7,5m và thanh lý hủy tại chổ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | trụ |
| 2 | Thu hồi phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| G | TP VỊ THANH, HUYỆN CHÂU THÀNH, HUYỆN CHÂU THÀNH A - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | MBA & TB trạm 1x50kVA ( MBA 1 pha 12,7/0,22-0,44kV 50kVA;FCO 27kV - 100A;Chống sét van LA 18kV: A CẤP ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây ( MCCB : A CẤP ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4m (STĐ), 02 điện kế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| H | HUYỆN VỊ THỦY, THI XÃ LONG MỸ, HUYỆN LONG MỸ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| 1 | Móng bêtông M200 (1,8x1,5x1,2)m3-Trụ 14m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | móng |
| 2 | Trụ BTLT 14m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | trụ |
| 3 | Bộ đà 24K | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ Chân sứ đỉnh thẳng đơn (T) + sứ đứng 24kV | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| I | HUYỆN VỊ THỦY, THI XÃ LONG MỸ, HUYỆN LONG MỸ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP (Phần dây, sứ và phụ kiện) | |||
| 1 | Sứ treo POLYME | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | cái |
| 2 | Móc treo chữ U (Ma ní) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | cái |
| 3 | Khóa néo dây AC 35-70 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | cái |
| 4 | Uclevis | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 5 | Sứ ống chỉ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 6 | Sứ đứng 24kV ĐR600 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 7 | Chân sứ đứng | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 8 | Kẹp bulon U cỡ 35-50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh WR 50-70 / 50-70 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | cái |
| 10 | Ống nối ép cho dây nhôm trần lõi thép 50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 11 | Bù lon mạ kẽm 16x350 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 12 | Bù lon mạ kẽm 16x550 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x500 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 14 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 15 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x750 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 16 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 15 | cái |
| 17 | Bảng tên trụ (loại decal dán) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| J | HUYỆN VỊ THỦY, THI XÃ LONG MỸ, HUYỆN LONG MỸ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP ( THÁO GỠ THU HỒI ) | |||
| 1 | Tháo hạ trụ BTLT 12m ( Thu hồi trụ BTLT 7,5m và thanh lý hủy tại chổ ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | trụ |
| 2 | Tháo bộ chằng xuống trụ 12m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo bộ CSĐ loại thẳng + sứ | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Tháo bộ xà 20K | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| K | HUYỆN VỊ THỦY, THI XÃ LONG MỸ, HUYỆN LONG MỸ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Móng BT M200 (1x1x0,8)m3-Trụ 10,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | móng |
| 2 | Móng BT M200 (1,2x1x0,8)m3-Trụ 10,5m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | móng |
| 3 | Móng BT M200 (0,8x0,8x0,8)m3-Trụ 8m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 53 | móng |
| 4 | Móng BT M200 (1x0,8x0,8)m3-Trụ 8,5m ghép | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 47 | móng |
| 5 | Móng 8a | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 70 | móng |
| 6 | Trụ BTLT 10,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 11 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT 8,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 183 | trụ |
| 8 | Trụ BTLT 8,5m (tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 34 | trụ |
| 9 | Bộ tiếp địa trụ hạ áp (có dãy tiếp địa thân trụ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 34 | bộ |
| 10 | Bộ ống nhựa HDPE Ø90 (cáp ABC xuống MCCB) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Hộp phân phối hạ áp 6 cực & Phụ kiện (3 pha) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 16 | Trọn bộ |
| 12 | Bộ kẹp phân phối hạ áp 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 322 | bộ |
| L | HUYỆN VỊ THỦY, THI XÃ LONG MỸ, HUYỆN LONG MỸ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ( phần dây sứ và phụ kiện ) | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 4x50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1.810 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 3x95 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1.573 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 0,6/1kV 3x50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2.835 | m |
| 4 | Kẹp treo cáp ABC 4x120 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 5 | Kẹp treo cáp ABC 4x95 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 32 | cái |
| 6 | Kẹp treo cáp ABC 4x50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 102 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x95 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 12 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng cáp ABC 4x50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 90 | cái |
| 9 | Móc đôi treo cáp ABC | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 10 | Nắp bịt đầu cáp 35-95 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 102 | cái |
| 11 | Bù lon móc mạ kẽm 16x200 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 149 | cái |
| 12 | Bù lon móc mạ kẽm 16x250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Bù lon móc mạ kẽm 16x350 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20 | cái |
| 14 | Bù lon móc mạ kẽm 16x400 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 64 | cái |
| 15 | Bù lon mạ kẽm 16x250 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 16 | Bù lon mạ kẽm 16x450 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | cái |
| 17 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x400 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 47 | cái |
| 18 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x500 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 52 | cái |
| 19 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x600 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 52 | cái |
| 20 | Bù lon mạ kẽm VRS 16x700 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 5 | cái |
| 21 | Long đền vuông 50x50x3 bù lon 16 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 401 | cái |
| 22 | Kẹp rẽ nhánh WR 120-240 / 50-95 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 20 | cái |
| 23 | Kẹp rẽ nhánh WR 70-95 / 70-95 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 8 | cái |
| 24 | Kẹp rẽ nhánh WR 70-95 / 50-70 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 26 | cái |
| 25 | Kẹp rẽ nhánh WR 50-70 / 50-70 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 53 | cái |
| 26 | Kẹp 2 rãnh song song cho dây nhôm 50-70 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 18 | cái |
| 27 | Cosse ép dùng cho dây nhôm 95mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 4 | cái |
| 28 | Cosse ép dùng cho dây nhôm 50mm2 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 9 | cái |
| 29 | Ống nối bọc cách điện 95-95 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 6 | cái |
| 30 | Ống nối bọc cách điện 50-50 | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | cái |
| 31 | Băng keo cách điện hạ thế | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 31 | cuộn |
| 32 | Bảng tên trụ (loại decal dán) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 176 | cái |
| M | HUYỆN VỊ THỦY, THI XÃ LONG MỸ, HUYỆN LONG MỸ - PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP ( PHẦN NHÂN CÔNG THÁO DỠ THU HỒI ) | |||
| 1 | Tháo hạ trụ BTLT 7,5m ( Thu hồi trụ BTLT 7,5m và thanh lý hủy tại chổ ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 3 | trụ |
| 2 | Tháo bộ chằng xuống trụ 7,5m | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Phần dây, sứ và phụ kiện | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | Trọn bộ |
| N | HUYỆN VỊ THỦY, THI XÃ LONG MỸ, HUYỆN LONG MỸ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP ( Phần thiết bị ) | |||
| 1 | Máy & TB trạm 1x50kVA (sử dụng lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | MBA 1x50kVA ( A: Cấp ) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| O | HUYỆN VỊ THỦY, THI XÃ LONG MỸ, HUYỆN LONG MỸ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP ( Phần vật liệu ) | |||
| 1 | Phụ kiện trạm 1x50kVA (sử dụng lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x50kVA; 1 pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | Bộ tiếp địa trạm treo | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đà đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sử dụng lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện kế 2 ngăn sắt (sử dụng lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA (sử dụng lại) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dây hạ áp trạm 1x50kVA; 1pha 3 dây | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
| P | HUYỆN VỊ THỦY, THI XÃ LONG MỸ, HUYỆN LONG MỸ - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP ( Phần nhân công tháo dỡ thu hồi ) | |||
| 1 | MBA 1x25kVA (Thu Hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 2 | Phụ kiện trạm 1x25kVA (Thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | t.bộ |
| 3 | Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha (Thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Bộ dây hạ áp trạm 1x25kVA; 1pha 3 dây (Thu hồi) | Bản vẽ BCKTKT đã phê duyệt và E- HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ trong đó phải đảm bảo yêu cầu sau: - Là công trình đường dây và trạm ≤ 35kv ở đồng bằng sông cửu long. Chứng minh bằng bản sao có công chứng: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản thanh lý hợp đồng và các hồ sơ liên quan để chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, đối chiếu hoặc xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng kỹ sư điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3 trở lên- Đã từng đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 35KV ).- Chứng minh bằng bản sao công chứng : bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng kỹ sư điện- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 35KV) .- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3.- Chứng minh bằng bản sao công chứng : bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần móng | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành xây dựng- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp ≤ 35KV )- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạng 3- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (bậc tối thiểu 2/7 ) | 15 | - Có trình độ chuyên ngành điện.- Chứng minh bằng bản sao: bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự đã hoàn thành ( là công trình xây dựng đường dây và trạm ≤ 35 KV ).- Chứng minh bằng bản sao công chứng: bằng cấp hoặc chứng chỉ nghề, bản khai kinh nghiệm và các hồ sơ liên quan...vv.( Chủ đầu tư liệt kê các chứng từ và hồ sơ để nhà thầu cung cấp bảng gốc, Chủ đầu tư đối chiếu, xác minh các số liệu nhà thầu đề xuất trong E-HSDT, được thực hiện trong quá trình thương thảo hợp đồng ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 1.25 tấn | Còn tốt và đang vận hành đính kèm giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi