Gói thầu: Gói thầu XL02-HB: Thi công xây dựng cầu Minh Diệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210912793-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL02-HB: Thi công xây dựng cầu Minh Diệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210721885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 10:18:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,655,715,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.396E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách phần khối lượng, dự toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư3. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề trắc đạt.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có cung cấp danh sách công nhân lành nghề phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ép cọc trước - lực ép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50 - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL02-HB: Thi công xây dựng cầu Minh Diệu Xây dựng công trình nạo vét tuyến kênh trục Hòa Bình nhằm khắc phục hạn hán, chống xâm nhập mặn vùng phía Bắc Quốc lộ 1A, tỉnh Bạc Liêu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, Khóm 5, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện Thoại: 02913.824176; Fax: 02913.826683 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02912.240.345; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823.874; Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823.874; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp Dầm I-12m (bao gồm vận chuyển và bốc xếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | dầm |
| 2 | Cung cấp Dầm I-7m (bao gồm vận chuyển và bốc xếp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | dầm |
| 3 | Di chuyển dầm cầu bê tông-chiều dài dầm 12≤L≤22m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1dầm/10m |
| 4 | Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 dầm |
| 5 | Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 12≤L≤22m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | dầm |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 - Dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,336 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - Dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 - Bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7436 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 - Lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,25 | m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội (BTNN 20) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... - lớp phòng nước (radcon #7) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Dầm ngang ĐK 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,583 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m - Mặt cầu + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9278 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - Mặt cầu ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - Mặt cầu ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6737 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - Mặt cầu ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6705 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m: Mặt cầu ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,381 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - Gờ lan can ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4751 | tấn |
| 21 | Trải tấm cao su đàn hồi dày 5mm (bản liên tục nhiệt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0566 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x150x28)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x150x39)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Khe co giãn ray thép (độ co giãn 50mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 25 | Vữa không co ngót chèn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Khe co giãn ĐK 12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2431 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Khe co giãn ĐK 16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2623 | tấn |
| 28 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5383 | tấn |
| 29 | Cung cấp Bulong Þ22 neo lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| 30 | Cung cấp ống thoát nước STK Þ100 dày 4,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | tấn |
| 31 | Cung cấp lưới chắn rác ống thoát nước STK Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | tấn |
| 32 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống - Ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0872 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm - Ụ neo mố trụ, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, - Ụ neo mố trụ ĐK >18mm, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 35 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 - Ụ neo mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4008 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn - Ụ neo mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0534 | 100m2 |
| 37 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 38 | Cung cấp nhựa làm ụ neo mố trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | kg |
| 39 | Sản xuất thép hình làm đà giáo thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | tấn |
| 40 | Sản xuất thép làm đà giáo thi công bản mặt cầu - thép Þ20÷Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | tấn |
| 41 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước - Thi công BMC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,431 | tấn |
| B | KẾT CẤU MỐ | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm - ĐK 6mm đá kê gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2375 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm - ĐK 8mm Mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm - ĐK 10mm Mố M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm - ĐK 12mm mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5303 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm - ĐK 14mm mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6239 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm - ĐK 18mm mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2023 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm - ĐK 25mm mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0715 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 - Mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1325 | m3 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2499 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,995 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn - Mố M1, M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7339 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum nóng vào tường - Tường cánh và tường hậu mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,877 | m2 |
| 13 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 - Bản quá độ + dầm kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6363 | m3 |
| 14 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 - Bệ kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 - Bản quá độ + bệ kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9785 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm - Bản quá độ, dầm kê ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0357 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm - Bản quá độ, dầm kê, ĐK16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1569 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm - Bản quá độ, dầm kê, ĐK18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5154 | tấn |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Bản quá độ, dầm kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2468 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,889 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1052 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4875 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9405 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0309 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - Thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3482 | tấn |
| 26 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1313 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5004 | 100m2 |
| 28 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che - Hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6737 | tấn |
| 29 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I - Tạo mặt bằng ép cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m3 |
| 30 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | 100m |
| 31 | Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp I - Cọc đại trà, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,916 | 100m |
| 32 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 mối nối |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,029 | m3 |
| 34 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I: Đào móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2824 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m3 |
| C | KẾT CẤU TRỤ DƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm - ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2939 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm: ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm - Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm - ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1304 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm - ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9325 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm - ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3041 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,3096 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,39 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6064 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3781 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1202 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK 22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5571 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6983 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0354 | tấn |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - Thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3979 | tấn |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,402 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,272 | 100m2 |
| 17 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che - Hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9128 | tấn |
| 18 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cọc thử xiên, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,529 | 100m |
| 19 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cọc thử xiên, không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m |
| 20 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm- Cọc đại trà xiên, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,703 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm- : Cọc đại trà xiên, không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,217 | 100m |
| 22 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 mối nối |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | m3 |
| 24 | Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác - Khung định vị và đà giáo thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2634 | tấn |
| 25 | Khấu hao cọc thép hình KĐV (1,17%*1 tháng +3,5%*2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2526 | tấn |
| 26 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5808 | tấn |
| 27 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 100m |
| 28 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 29 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông: KT (120x120)cm, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp bulong nở Þ10mm, L=13cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 31 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | lỗ khoan |
| D | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I - Mặt bẳng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Mặt bẳng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,275 | 100m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 - Mặt bẳng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m2 |
| E | ĐƯỜNG DẨN | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,31 | 100m2 |
| 2 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1708 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8011 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III - Đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1627 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6937 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9854 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7876 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội (BTNN 20) dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6792 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6792 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - CPĐD loại I (Dmax 37,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9574 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -CPĐD loại II (Dmax 37,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1336 | 100m3 |
| 12 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - VĐKT không dệt, cường độ 15KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6068 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập: VĐKT không dệt, cường độ 12KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I - Móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3188 | 100m3 |
| 18 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9: Đắp trả móng chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1796 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I: Cừ Þ ngọn >=3,8cm, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3148 | 100m |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2: Chân khay và taluy lê đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,165 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,467 | m3 |
| 22 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m3 |
| 23 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,784 | m3 |
| 24 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,652 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo cao 3,6m dày 3,2mm, biển chữ nhật (45x90)cm, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp dặt cột và biển báo trụ cao 3m dày 3,2mm, biển báo tam giác dày 1,2mmm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp biển báo chữ nhật (45x90)cm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp biển báo tròn ĐK 70cm dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Cung cấp biển báo tam giác dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp bulong Þ10mm, L=13cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2: Cọc tiêu, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0272 | m3 |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn): Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm: Cọc tiêu, biển báo ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0797 | tấn |
| 34 | Ván khuôn móng cột Cọc tiêu, biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 35 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót - 1 nước phủ: Cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,62 | 1m2 |
| 36 | Lắp đặt cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| F | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,276 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m: ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m: ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3512 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m: ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,068 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m: ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4063 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5116 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2374 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm: ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1902 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm: ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0774 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm: ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3923 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm: ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0265 | tấn |
| 12 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3078 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,616 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện: Thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2532 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép vỏ bao che: Hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0111 | tấn |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 17 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I, KT 30x30cm-đất cấp I: Cọc thử, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | 100m |
| 18 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I-đất cấp I: Cọc đại trà, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,13 | 100m |
| 19 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0173 | tấn |
| 20 | Cung cấp Bulong Þ22 neo lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 21 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập: VĐKT không dệt, cường độ 15KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | 100m2 |
| 22 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I: Cừ Þ ngọn >=3,8cm, L=3,7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,325 | 100m |
| G | VẠCH TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,358 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | m2 |
| H | CẦU TẠM | |||
| 1 | Khấu hao dàn cầu NT3.2MK mạ kẽm (bao gồm bản quá độ - khấu hao 1,5%*6 tháng+5%)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8666 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3328 | tấn |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I - Ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I - Không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 5 | Khấu hao cọc thép hình mố cầu tạm (1,17%*6 tháng+3,5%*1 đóng nhổ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0363 | tấn |
| 6 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,09 | 100m |
| 7 | Khấu hao dầm, mũ mố cầu tạm (1,5%*9 tháng+5%*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5007 | tấn |
| 8 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5776 | tấn |
| 9 | Làm và thả rọ đá, loại 3x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 rọ |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập: VĐKT không dệt, cường độ 15KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I: Þngọn >=3,8cm, L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,325 | 100m |
| 12 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2563 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9: Đắp lề đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4865 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1208 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2971 | 100m3 |
| 16 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập: VĐKT không dệt, cường độ 15KN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9361 | 100m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới: CPĐD loại II (Dmax 37,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên: CPĐD loại I (Dmax 37,5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1139 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7941 | 100m2 |
| 20 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7941 | 100m2 |
| I | ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt: Hàng rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1754 | tấn |
| 2 | Cung cấp & gia công tôn tráng kẽm hàng rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,6 | kg |
| 3 | Cung cấp đèn xoay nhấp nhái cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng: Hàng rào chắn công trình (chỉ tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn): Móng trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột: Móng trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Cung cấp biển báo tròn ĐK 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| J | PHÁ DỞ CẦU HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,202 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T: Cầu hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: NÉN TĨNH | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 398 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.396E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách phần khối lượng, dự toán | 1 | - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư3. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề trắc đạt.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 10 | Có cung cấp danh sách công nhân lành nghề phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 3 | Máy đóng cọc | ≥ 3,5 T | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 7 tấn | 1 |
| 5 | Ô tô tưới nước | 5m3 | 1 |
| 6 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Máy san | ≥ 108CV | 1 |
| 8 | Máy ép cọc trước - lực ép | 150 T | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 10 | Máy rải | 50 - 60 m3/h | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | ≥ 190 CV | 1 |
| 12 | Máy lu rung | ≥ 25T | 1 |
| 13 | Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) | ≥ 16T | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành | 10 T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi