Gói thầu: Gói thầu XL02-HB: Thi công xây dựng cầu Minh Diệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210912793-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu XL02-HB: Thi công xây dựng cầu Minh Diệu
Số hiệu KHLCNT 20210721885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 10:18:00 đến ngày 2021-09-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,655,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.396E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách phần khối lượng, dự toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư3. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề trắc đạt.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có cung cấp danh sách công nhân lành nghề phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc trước - lực ép
- Đặc điểm thiết bị 150 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL02-HB: Thi công xây dựng cầu Minh Diệu
Xây dựng công trình nạo vét tuyến kênh trục Hòa Bình nhằm khắc phục hạn hán, chống xâm nhập mặn vùng phía Bắc Quốc lộ 1A, tỉnh Bạc Liêu
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương hỗ trợ mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, Khóm 5, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện Thoại: 02913.824176; Fax: 02913.826683
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Phát triển An Giang; Địa chỉ: 2-3 Lê Hồng Phong, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty Cổ phần công trình giao thông Sông Mã; Địa chỉ: Số 553/16/16, Lũy Bán Bích, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh. + + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên; Địa chỉ: Số 17, Đường N7, khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, Khóm 5, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên; Địa chỉ: Số 17, Đường N7, khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 10, Phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, Khóm 5, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, khóm 5, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, Khóm 5, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện Thoại: 02913.824176; Fax: 02913.826683


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 56, đường Nguyễn Huệ, Khóm 5, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện Thoại: 02913.824176; Fax: 02913.826683
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02912.240.345; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823.874; Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823.874; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp Dầm I-12m (bao gồm vận chuyển và bốc xếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5dầm
2Cung cấp Dầm I-7m (bao gồm vận chuyển và bốc xếp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10dầm
3Di chuyển dầm cầu bê tông-chiều dài dầm 12≤L≤22mMô tả kỹ thuật theo Chương V131dầm/10m
4Nâng hạ dầm cầu bằng máy-chiều dài dầm L: 18 ≤ L Mô tả kỹ thuật theo Chương V151 dầm
5Lao lắp dầm bê tông bằng cẩu lao dầm-chiều dài dầm 12≤L≤22mMô tả kỹ thuật theo Chương V15dầm
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 - Dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,336m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m - Dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1896100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 - Bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V33,7436m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 - Lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội (BTNN 20) dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,69100m2
11Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,69100m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng... - lớp phòng nước (radcon #7)Mô tả kỹ thuật theo Chương V169m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Dầm ngang ĐK 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,583tấn
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m - Mặt cầu + gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9278100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - Mặt cầu ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,258tấn
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - Mặt cầu ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6737tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - Mặt cầu ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6705tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m: Mặt cầu ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,381tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m - Gờ lan can ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4751tấn
21Trải tấm cao su đàn hồi dày 5mm (bản liên tục nhiệt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0566100m2
22Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x150x28)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
23Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x150x39)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
24Khe co giãn ray thép (độ co giãn 50mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m
25Vữa không co ngót chèn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,78m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Khe co giãn ĐK 12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2431tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Khe co giãn ĐK 16mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2623tấn
28Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5383tấn
29Cung cấp Bulong Þ22 neo lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
30Cung cấp ống thoát nước STK Þ100 dày 4,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0668tấn
31Cung cấp lưới chắn rác ống thoát nước STK Þ100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0205tấn
32Lắp đặt kết cấu thép dạng hình trụ, ống - Ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0872tấn
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm - Ụ neo mố trụ, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0425tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, - Ụ neo mố trụ ĐK >18mm, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101tấn
35Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 - Ụ neo mố trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4008m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn - Ụ neo mố trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0534100m2
37Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239tấn
38Cung cấp nhựa làm ụ neo mố trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154kg
39Sản xuất thép hình làm đà giáo thi công bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,256tấn
40Sản xuất thép làm đà giáo thi công bản mặt cầu - thép Þ20÷Þ32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0746tấn
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước - Thi công BMCMô tả kỹ thuật theo Chương V5,431tấn
B KẾT CẤU MỐ
1Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm - ĐK 6mm đá kê gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2375tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm - ĐK 8mm Mố M1, M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0207tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm - ĐK 10mm Mố M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0043tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm - ĐK 12mm mố M1, M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5303tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm - ĐK 14mm mố M1, M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6239tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm - ĐK 18mm mố M1, M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2023tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm - ĐK 25mm mố M1, M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0715tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 - Mố M1, M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1325m3
9Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,2499m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,995m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn - Mố M1, M2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7339100m2
12Quét nhựa bitum nóng vào tường - Tường cánh và tường hậu mốMô tả kỹ thuật theo Chương V34,877m2
13Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 - Bản quá độ + dầm kêMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6363m3
14Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 - Bệ kêMô tả kỹ thuật theo Chương V3,06m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 - Bản quá độ + bệ kêMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9785m3
16Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm - Bản quá độ, dầm kê ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0357tấn
17Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm - Bản quá độ, dầm kê, ĐK16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1569tấn
18Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤18mm - Bản quá độ, dầm kê, ĐK18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5154tấn
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy - Bản quá độ, dầm kêMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2468100m2
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,889tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1052tấn
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK 22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4875tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,9405tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0309tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - Thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3482tấn
26Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,1313m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5004100m2
28Gia công các kết cấu thép vỏ bao che - Hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6737tấn
29Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I - Tạo mặt bằng ép cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m3
30Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,486100m
31Ép cọc BTCT dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm-đất cấp I - Cọc đại trà, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,916100m
32Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V141 mối nối
33Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw - Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,029m3
34Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I: Đào móng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2824100m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Đắp hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m3
C KẾT CẤU TRỤ DƯỚI NƯỚC
1Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm - ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2939tấn
2Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm: ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0221tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm - Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm - ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1304tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm - ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9325tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm - ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3041tấn
6Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,3096m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,39m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6064100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3781tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1202tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK 22mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5571tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6983tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0354tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện - Thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3979tấn
15Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,402m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,272100m2
17Gia công các kết cấu thép vỏ bao che - Hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9128tấn
18Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cọc thử xiên, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,529100m
19Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm - Cọc thử xiên, không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m
20Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm- Cọc đại trà xiên, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,703100m
21Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm- : Cọc đại trà xiên, không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,217100m
22Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V161 mối nối
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,225m3
24Gia công hệ sàn đạo sàn thao tác - Khung định vị và đà giáo thi công trụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2634tấn
25Khấu hao cọc thép hình KĐV (1,17%*1 tháng +3,5%*2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2526tấn
26Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V4,5808tấn
27Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,12100m
28Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
29Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông: KT (120x120)cm, dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Cung cấp bulong nở Þ10mm, L=13cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
31Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12lỗ khoan
D PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp I - Mặt bẳng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,55100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - Mặt bẳng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,275100m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 - Mặt bẳng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V275m2
E ĐƯỜNG DẨN
1Phát quang tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V11,31100m2
2Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũMô tả kỹ thuật theo Chương V4,1708100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8011100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III - Đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1627100m3
5Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤500m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6937100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9854100m3
7Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7876100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nguội (BTNN 20) dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6792100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6792100m2
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên - CPĐD loại I (Dmax 37,5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9574100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới -CPĐD loại II (Dmax 37,5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1336100m3
12Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập - VĐKT không dệt, cường độ 15KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6068100m2
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập: VĐKT không dệt, cường độ 12KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
15Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0008100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032100m3
17Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp I - Móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3188100m3
18Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9: Đắp trả móng chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1796100m3
19Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I: Cừ Þ ngọn >=3,8cm, L=3,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3148100m
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2: Chân khay và taluy lê đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,165m3
21Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,467m3
22Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5m3
23Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,784m3
24Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,652m3
25Lắp đặt cột và biển báo cao 3,6m dày 3,2mm, biển chữ nhật (45x90)cm, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
26Lắp dặt cột và biển báo trụ cao 3m dày 3,2mm, biển báo tam giác dày 1,2mmmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
27Cung cấp biển báo chữ nhật (45x90)cm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Cung cấp biển báo tròn ĐK 70cm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
29Cung cấp biển báo tam giác dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
30Cung cấp bulong Þ10mm, L=13cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2: Cọc tiêu, biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0272m3
32Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn): Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,594m3
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm: Cọc tiêu, biển báo ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0797tấn
34Ván khuôn móng cột Cọc tiêu, biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
35Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót - 1 nước phủ: Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V10,621m2
36Lắp đặt cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
F TƯỜNG CHẮN
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,276m3
2Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m: ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0203tấn
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m: ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3512tấn
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m: ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,068tấn
5Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m: ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4063tấn
6Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5116100m2
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,2374m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm: ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1902tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm: ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0774tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm: ĐK 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3923tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm: ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0265tấn
12Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3078m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,616100m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện: Thép tấm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2532tấn
15Gia công các kết cấu thép vỏ bao che: Hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0111tấn
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
17Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I, KT 30x30cm-đất cấp I: Cọc thử, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,426100m
18Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I-đất cấp I: Cọc đại trà, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,13100m
19Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0173tấn
20Cung cấp Bulong Þ22 neo lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
21Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập: VĐKT không dệt, cường độ 15KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,113100m2
22Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I: Cừ Þ ngọn >=3,8cm, L=3,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,325100m
G VẠCH TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,358m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,44m2
H CẦU TẠM
1Khấu hao dàn cầu NT3.2MK mạ kẽm (bao gồm bản quá độ - khấu hao 1,5%*6 tháng+5%))Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8666tấn
2Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3328tấn
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I - Ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,09100m
4Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m-đất cấp I - Không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
5Khấu hao cọc thép hình mố cầu tạm (1,17%*6 tháng+3,5%*1 đóng nhổ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0363tấn
6Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V4,09100m
7Khấu hao dầm, mũ mố cầu tạm (1,5%*9 tháng+5%*1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5007tấn
8Lắp dựng dầm cầu thép các loại trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5776tấn
9Làm và thả rọ đá, loại 3x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V121 rọ
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập: VĐKT không dệt, cường độ 15KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
11Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I: Þngọn >=3,8cm, L=3,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V8,325100m
12Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2563100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9: Đắp lề đường tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4865100m3
14Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1208100m3
15Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2971100m3
16Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập: VĐKT không dệt, cường độ 15KN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9361100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới: CPĐD loại II (Dmax 37,5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên: CPĐD loại I (Dmax 37,5mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1139100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7941100m2
20Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7941100m2
I ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Gia công cửa sắt, hoa sắt: Hàng rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1754tấn
2Cung cấp & gia công tôn tráng kẽm hàng rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V169,6kg
3Cung cấp đèn xoay nhấp nhái cảnh báoMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
4Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng: Hàng rào chắn công trình (chỉ tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64m
5Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn): Móng trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột: Móng trụ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0432100m2
7Cung cấp biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Cung cấp biển báo tròn ĐK 70cm, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
J PHÁ DỞ CẦU HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V30,202m3
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T: Cầu hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6100m
K HẠNG MỤC: NÉN TĨNH
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo Chương V3981 tấn tải trọng TN/1 lần TN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.396E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đã chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III và chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư.3. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ (chứng nhận) bồi dưỡng an toàn lao động.33
3 Phụ trách phần khối lượng, dự toán 1 - Có kinh nghiệm phụ trách kỹ thuật thi công: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp, có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách kỹ thuật thi công công trình đó của chủ đầu tư3. Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng 2.33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 - Có kinh nghiệm phụ trách công tác an toàn lao động: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Giấy chứng chỉ, chứng nhận bồi dường nghiệp vụ an toàn lao động.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách an toàn lao động công trình đó của chủ đầu tư.33
5 Phụ trách trắc đạc 1 - Có kinh nghiệm phụ trách công tác trắc đạc: Tối thiểu 01 công trình xây dựng cùng cấp; hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề có tính chất, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang mời;- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.2. Kèm chứng chỉ hành nghề trắc đạt.3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách trắc đạt công trình đó của chủ đầu tư.33
6 Đội ngũ công nhân kỹ thuật 10 Có cung cấp danh sách công nhân lành nghề phục vụ cho gói thầu: Nêu rõ họ tên, ngành nghề, bậc thợ.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu (bản chứng thực) sau:1. Bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo.2. Có văn bản cam kết trang bị đầy đủ bảo hộ lao động, phương tiện thi công khi thi công tại công trình11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW1
2 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 1,25 m31
3 Máy đóng cọc ≥ 3,5 T1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn1
5 Ô tô tưới nước 5m31
6 Máy ủi ≥ 110CV1
7 Máy san ≥ 108CV1
8 Máy ép cọc trước - lực ép 150 T1
9 Máy trộn bê tông 250 lít1
10 Máy rải 50 - 60 m3/h1
11 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV1
12 Máy lu rung ≥ 25T1
13 Máy lu bánh lốp (đầm bánh hơi) ≥ 16T1
14 Máy lu bánh thép tự hành 10 T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->