Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210913986-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Nam Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210876629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vỗn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác nếu có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 10:43:00 đến ngày 2021-09-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,600,687,012 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ thuật ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệpYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành nước.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 03 công nhân nề.+ 02 công nhân cốt thép.+ 01 công nhân điện.+ 01 công nhân nước.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Nam Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Trường THCS thị trấn Chờ; hạng mục: Nhà lớp học 4 tầng đơn nguyên 2 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, vỗn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác nếu có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0916355813 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Tuấn Linh – Chủ tịch UBND Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0916355813. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0916355813. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0916355813. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mục III, chương V, phần 2 | 8,2826 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,7416 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7776 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10,3403 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1476 | tấn |
| 6 | Mua thép tấm làm thép bản mã đầu cọc và nối cọc | Mục III, chương V, phần 2 | 3.346,245 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 3,1869 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 2,8485 | tấn |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 100,5535 | m3 |
| 10 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 16,216 | 100m |
| 11 | Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,495 | 100m |
| 12 | Cọc dẫn ép âm, lấy theo công trình đã được duyệt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mục III, chương V, phần 2 | 180 | 1 mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 2,25 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0225 | 100m3 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9211 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 67,4335 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót đài móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1748 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bê tông lót dầm móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2646 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn đài móng, cổ cột móng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2831 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bê tông dầm móng | Mục III, chương V, phần 2 | 1,284 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6; 8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8801 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2973 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0163 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14; 16; 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4,7906 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,4499 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22; 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,455 | tấn |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,4153 | m3 |
| 29 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 53,4466 | m3 |
| 30 | Mua bê tông thương phẩm M250 | Mục III, chương V, phần 2 | 54,2483 | m3 |
| 31 | Bê tông cổ cột móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,592 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 22,6665 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng tường móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3281 | 100m2 |
| 34 | Bê tông lót móng dầm móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1656 | m3 |
| 35 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,7758 | m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8126 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7836 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1781 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,0428 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,708 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 7,5442 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 11,6539 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8772 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4347 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1401 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16; 18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7255 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 4,5971 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3008 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,0011 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1508 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1522 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16; 18mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 5,1216 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 5,6823 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,5416 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 3,1666 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 10,233 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,4342 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5702 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18; 20mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3512 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1576 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,6379 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,042 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,3744 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,9358 | tấn |
| 65 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 24,6708 | m3 |
| 66 | Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 79,1085 | m3 |
| 67 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 139,4005 | m3 |
| 68 | Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 221,7866 | m3 |
| 69 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,3454 | m3 |
| 70 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,699 | m3 |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 249,3183 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 29,089 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 23,4686 | m3 |
| 4 | Xây cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4503 | m3 |
| 5 | Mua thép hình làm xà gồ mái | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7296 | tấn |
| 6 | Mua thép hình làm xà gồ mái | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0386 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7251 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 174,3648 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục III, chương V, phần 2 | 1,7251 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,7961 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp nóc, máng tôn khổ 400, dày 0.45mm | Mục III, chương V, phần 2 | 42,32 | m |
| 12 | Ốp tường khu WC - gạch granite kt300x600, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 298,176 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường gạch KT 600x150mm | Mục III, chương V, phần 2 | 89,778 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 928,5902 | m2 |
| 15 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 129,267 | m2 |
| 16 | Đắp vữa nổi trang trí lan can, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 15,84 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.860,346 | m2 |
| 18 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 89,205 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 208,3538 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 201,3072 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.103,25 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 309,46 | m |
| 23 | Trang trí đầu cột | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.275,4948 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.860,346 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 1.393,7622 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 105,4816 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.074,3184 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 61,2924 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mục III, chương V, phần 2 | 189,7756 | m2 |
| 31 | Mua sika chống thấm, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớp | Mục III, chương V, phần 2 | 569,4 | kg |
| 32 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 13,0274 | m3 |
| 33 | Trần thạch cao chịu nước 600x600 | Mục III, chương V, phần 2 | 119,4976 | m2 |
| 34 | Vách ngăn bằng tấm compact nhà vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 79,76 | m2 |
| 35 | Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 70,308 | m2 |
| 36 | Láng granitô cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 70,308 | m2 |
| 37 | Trát granitô gờ cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 110,88 | m |
| 38 | Trụ cầu thang bằng gỗ lim Nam Phi | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 39 | Tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ lim Nam Phi, KT 80x120 | Mục III, chương V, phần 2 | 26,52 | m |
| 40 | Sơn tay vịn cầu thang PU bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 8,4864 | m2 |
| 41 | Mua ống inox 304 dày 1,2mm làm tay lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 197,9805 | kg |
| 42 | Mua hộp inox 304 dày 1.2mm làm tay vịn cầu thang | Mục III, chương V, phần 2 | 226,6232 | kg |
| 43 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Mục III, chương V, phần 2 | 84,48 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốt | Mục III, chương V, phần 2 | 120,72 | m2 |
| 45 | Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mm | Mục III, chương V, phần 2 | 77,52 | m2 |
| 46 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | bộ |
| 47 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Mục III, chương V, phần 2 | 120 | bộ |
| 48 | Mua inox 304 làm hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 1.024,8778 | tấn |
| 49 | Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm (Chưa bao gồm phụ kiện) | Mục III, chương V, phần 2 | 40,96 | m2 |
| 50 | Bản lề sàn VVP | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 51 | Kẹp kính trên, dưới VVP | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 52 | Kẹp kính khóa VVP | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 53 | Kẹp kính góc VVP | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 54 | Tay nắm Inox chữ H dài 60cm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 55 | Tôn chụp dày 3ly làm cửa thang lên mái | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 56 | Thép D18mm làm thang thép lên mái, hao hụt 1,05 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0242 | kg |
| 57 | Gia công thang sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0242 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0242 | tấn |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mục III, chương V, phần 2 | 11,4375 | 100m2 |
| 60 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 2,6886 | 1m3 |
| 61 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8673 | m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,9817 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,079 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 2,079 | m2 |
| 65 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,009 | 100m3 |
| 66 | Láng lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 14,13 | m2 |
| 67 | Láng granitô tam cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 14,13 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 31,4 | m |
| 69 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1591 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0108 | 100m2 |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,68 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0319 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,025 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,192 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,128 | tấn |
| 76 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,0646 | m3 |
| 77 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,338 | m3 |
| 78 | Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 45,6342 | m2 |
| 79 | Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mục III, chương V, phần 2 | 45,6342 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0195 | 100m2 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, Fi8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0318 | tấn |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, Fi10mm | 0,0022 | tấn | |
| 83 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4608 | m3 | |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | 1cấu kiện |
| 85 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0037 | 100m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN +CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ điện vỏ tôn KT 400x300x130 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 Module | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm | Mục III, chương V, phần 2 | 82 | hộp |
| 14 | Đế âm tường | Mục III, chương V, phần 2 | 82 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng LED TUBE CSBA/18wx1 trắng LED SS | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SS | Mục III, chương V, phần 2 | 108 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng Compact - 22W | Mục III, chương V, phần 2 | 51 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4m - 80W (cả hộp số) | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | cái |
| 19 | Móc treo quạt trần D16 | Mục III, chương V, phần 2 | 48 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 230 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.040 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 590 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC1x2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 590 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1.200 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 250 | m |
| 27 | Lắp đặt ống ghen SP 30x14 | Mục III, chương V, phần 2 | 230 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 270 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 590 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1.450 | m |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,405 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,405 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 34 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63x63x6-2,5m mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cọc |
| 35 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 70 | m |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | m |
| 37 | Chân bật trên nóc + dọc tường, thép tròn trơn 10 | Mục III, chương V, phần 2 | 12,97 | kg |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 52 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 64 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 58 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 64 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,15 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,34 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,39 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,41 | 100m |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 97 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 9 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mục III, chương V, phần 2 | 52 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | bộ |
| 49 | Si phông chậu rửa | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | bộ |
| 54 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox D125 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt van phao cơ | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bể |
| E | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ rack tầng 4U | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt switch 8cổng | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | thiết bị |
| 3 | Lắp đặt hộp chứa ổ cắm internet, loại đế âm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp chứa Switch | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | hộp |
| 5 | Ổ cắm mạng đơn âm tường mạng LAN gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45 | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm chìm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | Ổ cắm |
| 7 | Bấm đầu RJ 45 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | Đầu |
| 8 | Đế âm | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 9 | Mặt công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp công tắc | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | hộp |
| 11 | Cáp Cat 5E | Mục III, chương V, phần 2 | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp Cat5 | Mục III, chương V, phần 2 | 40 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 400 | m |
| F | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mục III, chương V, phần 2 | 43 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | m3 |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong | Mục III, chương V, phần 2 | 24 | m3 |
| 4 | Phòng mối mặt nền nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 240 | m2 |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà ra nơi tập kết, không đủ cơ sở xác định | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | trọn gói |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 106,15 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 336 | m |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 496,348 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,2955 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 25,374 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 134,1559 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục III, chương V, phần 2 | 160,8894 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 108,8948 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 61,8155 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 1,1698 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 5,8279 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 5,8279 | 100m3 |
| 14 | Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà ra nơi tập kết, không đủ cơ sở xác định | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | trọn gói |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 51,92 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 175,6 | m |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 252,277 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 13,28 | m |
| 20 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 68,1675 | m3 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục III, chương V, phần 2 | 78,3822 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 47,212 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 28,2997 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,549 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7691 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 2,7691 | 100m3 |
| 27 | Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà ra nơi tập kết phục vụ thi công | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | trọn gói |
| 28 | Tháo dỡ bệ xí | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 2,86 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mục III, chương V, phần 2 | 31,972 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5 | tấn |
| 33 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 13,9005 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 2,679 | m3 |
| 35 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,0207 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1868 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,1868 | 100m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tông | Mục III, chương V, phần 2 | 23,738 | m3 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạch | Mục III, chương V, phần 2 | 4,565 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2831 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Mục III, chương V, phần 2 | 0,2831 | 100m3 |
| H | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Điện trở cuối kênh | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quang điện | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mục III, chương V, phần 2 | 1,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấn | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 800 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0,75mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | 10m |
| 12 | Cáp 20x2x0,75mm2, giá tham khảo | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mục III, chương V, phần 2 | 800 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mục III, chương V, phần 2 | 200 | m |
| 15 | Cút nhựa D16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 300 | cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống D16 | Mục III, chương V, phần 2 | 800 | cái |
| 17 | Măng xông D16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 400 | cái |
| 18 | Hộp chia ngả D16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 28 | cái |
| 19 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | kênh |
| 20 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,8 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Mục III, chương V, phần 2 | 2,4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 400 | m |
| 24 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | 10m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục III, chương V, phần 2 | 6,6 | m3 |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 32 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | 100m |
| 34 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mục III, chương V, phần 2 | 0,5 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,46 | 100m3 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 3,211 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt van góc - Đường kính 50mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nối | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 39 | Lăng phun D50-13 | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 40 | Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nối | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 41 | Lăng phun D65-16 | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 45 | Nội quy chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4 | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 47 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 49 | Kìm. Lấy theo thiết kế lập | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 50 | Búa tạ. Lấy theo thiết kế lập | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| I | VẬT TƯ (ĐIỆN NHẸ) | |||
| 1 | Tủ Rack, Tủ Mạng 4U Treo Tường D400; Kích thước H230xW540xD400mm; Kiểu dáng: Chân đứng,Treo tường; Hệ thống cửa: Lưới hoặc Mica; Phụ kiện: 1 x Fan 220v; Ổ điện 03 chấu chuẩn; Màu sắc: Đen hoặc Ghi | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 2 | Router TP-LINK TL-R860 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | chiếc |
| 3 | Switch TP-Link TL SG1008D 8-Port Gigabit | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | chiếc |
| J | VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Máy bơm Q=4m3/h; H=25m | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,2 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | Kỹ thuật ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệpYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần điện | 1 | - Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công phần nước | 1 | - Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành nước.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật nội nghiệp | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy | 1 | - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 7 | - Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 03 công nhân nề.+ 02 công nhân cốt thép.+ 01 công nhân điện.+ 01 công nhân nước.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy uốn cốt thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy ép cọc | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi