Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210913986-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Nam Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210876629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, vỗn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác nếu có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 10:43:00 đến ngày 2021-09-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,600,687,012 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệpYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành nước.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 03 công nhân nề.+ 02 công nhân cốt thép.+ 01 công nhân điện.+ 01 công nhân nước.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Nam Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Trường THCS thị trấn Chờ; hạng mục: Nhà lớp học 4 tầng đơn nguyên 2
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, vỗn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác nếu có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Nam Hà , địa chỉ: Số 141, tổ 36, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0916355813
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong; + Tư vấn lập HSMT; Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Nam Hà;


- Bên mời thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Nam Hà , địa chỉ: Số 141, tổ 36, Thị trấn Đông Anh, huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0916355813


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0916355813
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đỗ Tuấn Linh – Chủ tịch UBND Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0916355813.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0916355813.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0916355813.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMục III, chương V, phần 2 8,2826100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 6mmMục III, chương V, phần 2 3,7416tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,7776tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 16mmMục III, chương V, phần 2 10,3403tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 22mmMục III, chương V, phần 2 0,1476tấn
6Mua thép tấm làm thép bản mã đầu cọc và nối cọcMục III, chương V, phần 2 3.346,245kg
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục III, chương V, phần 2 3,1869tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục III, chương V, phần 2 2,8485tấn
9Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 100,5535m3
10Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 16,216100m
11Ép âm cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 0,495100m
12Cọc dẫn ép âm, lấy theo công trình đã được duyệtMục III, chương V, phần 2 1cái
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMục III, chương V, phần 2 1801 mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục III, chương V, phần 2 2,25m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,0225100m3
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 0,9211100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 67,43351m3
18Ván khuôn bê tông lót đài móngMục III, chương V, phần 2 0,1748100m2
19Ván khuôn bê tông lót dầm móngMục III, chương V, phần 2 0,2646100m2
20Ván khuôn đài móng, cổ cột móngMục III, chương V, phần 2 1,2831100m2
21Ván khuôn bê tông dầm móngMục III, chương V, phần 2 1,284100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6; 8mmMục III, chương V, phần 2 0,8801tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMục III, chương V, phần 2 0,2973tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmMục III, chương V, phần 2 0,0163tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14; 16; 18mmMục III, chương V, phần 2 4,7906tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mmMục III, chương V, phần 2 1,4499tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 22; 25mmMục III, chương V, phần 2 0,455tấn
28Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục III, chương V, phần 2 12,4153m3
29Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 53,4466m3
30Mua bê tông thương phẩm M250Mục III, chương V, phần 2 54,2483m3
31Bê tông cổ cột móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,592m3
32Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 22,6665m3
33Ván khuôn giằng tường móngMục III, chương V, phần 2 0,3281100m2
34Bê tông lót móng dầm móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,1656m3
35Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 3,7758m3
36Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,8126100m3
37Đắp đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, chương V, phần 2 0,7836100m3
38Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, chương V, phần 2 0,1781100m3
39Bê tông lót nền, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục III, chương V, phần 2 30,0428m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 3,708100m2
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 7,5442100m2
42Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 11,6539100m2
43Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMục III, chương V, phần 2 0,8772100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tôMục III, chương V, phần 2 2,4347100m2
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 1,1401tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16; 18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 2,7255tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 4,5971tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,3008tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 2,0011tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,1508tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,1522tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16; 18mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 5,1216tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 5,6823tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 1,5416tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 3,1666tấn
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 10,233tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,4342tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,5702tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18; 20mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,3512tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,1576tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6; 8mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,6379tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,042tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,3744tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,9358tấn
65Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 24,6708m3
66Bê tông xà dầm, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 79,1085m3
67Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 139,4005m3
68Mua bê tông thương phẩm M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 221,7866m3
69Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 8,3454m3
70Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 18,699m3
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 249,3183m3
2Xây tường thẳng gạch xi măng 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 29,089m3
3Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 23,4686m3
4Xây cầu thang bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,4503m3
5Mua thép hình làm xà gồ máiMục III, chương V, phần 2 1,7296tấn
6Mua thép hình làm xà gồ máiMục III, chương V, phần 2 0,0386tấn
7Gia công xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 1,7251tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 174,36481m2
9Lắp dựng xà gồ thépMục III, chương V, phần 2 1,7251tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0.45mmMục III, chương V, phần 2 3,7961100m2
11Tôn úp nóc, máng tôn khổ 400, dày 0.45mmMục III, chương V, phần 2 42,32m
12Ốp tường khu WC - gạch granite kt300x600, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 298,176m2
13Ốp chân tường gạch KT 600x150mmMục III, chương V, phần 2 89,778m2
14Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 928,5902m2
15Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 129,267m2
16Đắp vữa nổi trang trí lan can, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 15,84m2
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 1.860,346m2
18Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 89,205m2
19Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 208,3538m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 201,3072m2
21Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1.103,25m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 309,46m
23Trang trí đầu cộtMục III, chương V, phần 2 9cái
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 1.275,4948m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 1.860,346m2
26Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 1.393,7622m2
27Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 105,4816m2
28Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mm, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 1.074,3184m2
29Láng sê nô, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 61,2924m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMục III, chương V, phần 2 189,7756m2
31Mua sika chống thấm, định mức 1,5kg/m2/1 lớp, quét 2 lớpMục III, chương V, phần 2 569,4kg
32Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Mục III, chương V, phần 2 13,0274m3
33Trần thạch cao chịu nước 600x600Mục III, chương V, phần 2 119,4976m2
34Vách ngăn bằng tấm compact nhà vệ sinhMục III, chương V, phần 2 79,76m2
35Láng lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 70,308m2
36Láng granitô cầu thangMục III, chương V, phần 2 70,308m2
37Trát granitô gờ cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 110,88m
38Trụ cầu thang bằng gỗ lim Nam PhiMục III, chương V, phần 2 1cái
39Tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ lim Nam Phi, KT 80x120Mục III, chương V, phần 2 26,52m
40Sơn tay vịn cầu thang PU bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 8,4864m2
41Mua ống inox 304 dày 1,2mm làm tay lan canMục III, chương V, phần 2 197,9805kg
42Mua hộp inox 304 dày 1.2mm làm tay vịn cầu thangMục III, chương V, phần 2 226,6232kg
43Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Mục III, chương V, phần 2 84,48m2
44Cửa sổ mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm chốtMục III, chương V, phần 2 120,72m2
45Vách kính cố định hệ VP4400 dùng toàn bộ kính trắng 6,38mmMục III, chương V, phần 2 77,52m2
46Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa điMục III, chương V, phần 2 32bộ
47Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộMục III, chương V, phần 2 120bộ
48Mua inox 304 làm hoa sắt cửaMục III, chương V, phần 2 1.024,8778tấn
49Cửa thủy lực dùng toàn bộ kính cường lực 12mm (Chưa bao gồm phụ kiện)Mục III, chương V, phần 2 40,96m2
50Bản lề sàn VVPMục III, chương V, phần 2 8cái
51Kẹp kính trên, dưới VVPMục III, chương V, phần 2 8cái
52Kẹp kính khóa VVPMục III, chương V, phần 2 8cái
53Kẹp kính góc VVPMục III, chương V, phần 2 8cái
54Tay nắm Inox chữ H dài 60cmMục III, chương V, phần 2 8cái
55Tôn chụp dày 3ly làm cửa thang lên máiMục III, chương V, phần 2 1cái
56Thép D18mm làm thang thép lên mái, hao hụt 1,05Mục III, chương V, phần 2 0,0242kg
57Gia công thang sắtMục III, chương V, phần 2 0,0242tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMục III, chương V, phần 2 0,0242tấn
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mục III, chương V, phần 2 11,4375100m2
60Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 2,68861m3
61Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,8673m3
62Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 3,9817m3
63Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 2,079m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục III, chương V, phần 2 2,079m2
65Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,009100m3
66Láng lót bậc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 14,13m2
67Láng granitô tam cấpMục III, chương V, phần 2 14,13m2
68Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 31,4m
69Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 0,1591100m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMục III, chương V, phần 2 0,0108100m2
71Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mục III, chương V, phần 2 0,68m3
72Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMục III, chương V, phần 2 0,0319100m2
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmMục III, chương V, phần 2 0,025tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMục III, chương V, phần 2 0,192tấn
75Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmMục III, chương V, phần 2 0,128tấn
76Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mục III, chương V, phần 2 1,0646m3
77Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mục III, chương V, phần 2 3,338m3
78Trát tường bể, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 45,6342m2
79Trát tường bể, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mục III, chương V, phần 2 45,6342m2
80Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMục III, chương V, phần 2 0,0195100m2
81Gia công, lắp đặt tấm đan, Fi8mmMục III, chương V, phần 2 0,0318tấn
82Gia công, lắp đặt tấm đan, Fi10mm0,0022tấn
83Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,4608m3
84Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMục III, chương V, phần 2 51cấu kiện
85Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mục III, chương V, phần 2 0,0037100m3
C PHẦN ĐIỆN +CHỐNG SÉT
1Lắp đặt Tủ điện vỏ tôn KT 400x300x130Mục III, chương V, phần 2 4hộp
2Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 ModuleMục III, chương V, phần 2 12hộp
3Lắp đặt các automat 3 pha 32AMục III, chương V, phần 2 4cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 32AMục III, chương V, phần 2 12cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32AMục III, chương V, phần 2 12cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 16AMục III, chương V, phần 2 36cái
7Lắp đặt các automat 1 pha 10AMục III, chương V, phần 2 16cái
8Lắp đặt công tắc 4 hạtMục III, chương V, phần 2 12cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMục III, chương V, phần 2 8cái
10Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuMục III, chương V, phần 2 14cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiMục III, chương V, phần 2 24cái
12Lắp đặt ổ cắm đơnMục III, chương V, phần 2 24cái
13Lắp đặt đế âmMục III, chương V, phần 2 82hộp
14Đế âm tườngMục III, chương V, phần 2 82cái
15Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng LED TUBE CSBA/18wx1 trắng LED SSMục III, chương V, phần 2 24bộ
16Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học LED TUBE CSLH/18wx2 trắng LED SSMục III, chương V, phần 2 108bộ
17Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần đế nhựa bóng Compact - 22WMục III, chương V, phần 2 51bộ
18Lắp đặt quạt trần cánh sắt sải cánh 1.4m - 80W (cả hộp số)Mục III, chương V, phần 2 48cái
19Móc treo quạt trần D16Mục III, chương V, phần 2 48cái
20Lắp đặt quạt treo tườngMục III, chương V, phần 2 12cái
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/XLPE/PVC 4x6mm2Mục III, chương V, phần 2 230m
22Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Mục III, chương V, phần 2 1.040m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mục III, chương V, phần 2 590m
24Lắp đặt dây đơn Cu/PVC1x2,5mm2Mục III, chương V, phần 2 590m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2 1.200m
26Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2 250m
27Lắp đặt ống ghen SP 30x14Mục III, chương V, phần 2 230m
28Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMục III, chương V, phần 2 270m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục III, chương V, phần 2 590m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMục III, chương V, phần 2 1.450m
31Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 0,405100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,405100m3
33Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMục III, chương V, phần 2 6cái
34Đóng cọc chống sét đã có sẵn V63x63x6-2,5m mạ kẽmMục III, chương V, phần 2 8cọc
35Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMục III, chương V, phần 2 70m
36Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMục III, chương V, phần 2 40m
37Chân bật trên nóc + dọc tường, thép tròn trơn 10Mục III, chương V, phần 2 12,97kg
D PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMục III, chương V, phần 2 0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMục III, chương V, phần 2 0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMục III, chương V, phần 2 0,95100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục III, chương V, phần 2 0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMục III, chương V, phần 2 0,12100m
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMục III, chương V, phần 2 2cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMục III, chương V, phần 2 5cái
8Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMục III, chương V, phần 2 7cái
9Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMục III, chương V, phần 2 52cái
10Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMục III, chương V, phần 2 9cái
11Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMục III, chương V, phần 2 4cái
12Lắp đặt cút nhựa ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMục III, chương V, phần 2 64cái
13Lắp đặt tê ren trong nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMục III, chương V, phần 2 4cái
14Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50x40mmMục III, chương V, phần 2 1cái
15Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMục III, chương V, phần 2 12cái
16Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMục III, chương V, phần 2 3cái
17Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMục III, chương V, phần 2 58cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmMục III, chương V, phần 2 2cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMục III, chương V, phần 2 2cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMục III, chương V, phần 2 1cái
21Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMục III, chương V, phần 2 6cái
22Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMục III, chương V, phần 2 24cái
23Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMục III, chương V, phần 2 16cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMục III, chương V, phần 2 64cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMục III, chương V, phần 2 2,15100m
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMục III, chương V, phần 2 0,34100m
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMục III, chương V, phần 2 0,39100m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMục III, chương V, phần 2 0,16100m
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMục III, chương V, phần 2 0,41100m
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục III, chương V, phần 2 25cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục III, chương V, phần 2 12cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMục III, chương V, phần 2 19cái
33Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMục III, chương V, phần 2 8cái
34Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục III, chương V, phần 2 97cái
35Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục III, chương V, phần 2 12cái
36Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMục III, chương V, phần 2 16cái
37Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMục III, chương V, phần 2 12cái
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMục III, chương V, phần 2 20cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục III, chương V, phần 2 9cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục III, chương V, phần 2 3cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMục III, chương V, phần 2 8cái
42Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMục III, chương V, phần 2 52cái
43Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMục III, chương V, phần 2 8cái
44Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMục III, chương V, phần 2 10cái
45Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMục III, chương V, phần 2 4cái
46Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMục III, chương V, phần 2 8cái
47Lắp đặt xí bệtMục III, chương V, phần 2 16bộ
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục III, chương V, phần 2 16bộ
49Si phông chậu rửaMục III, chương V, phần 2 16bộ
50Lắp đặt gương soiMục III, chương V, phần 2 16cái
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục III, chương V, phần 2 16bộ
52Lắp đặt chậu tiểu namMục III, chương V, phần 2 12bộ
53Lắp đặt chậu tiểu nữMục III, chương V, phần 2 12bộ
54Lắp đặt rọ chắn rác Inox D125Mục III, chương V, phần 2 10cái
55Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmMục III, chương V, phần 2 8cái
56Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính50mmMục III, chương V, phần 2 1cái
57Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 32mmMục III, chương V, phần 2 4cái
58Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMục III, chương V, phần 2 1cái
59Lắp đặt van phao cơMục III, chương V, phần 2 1bộ
60Lắp đặt bể nước Inox 5m3Mục III, chương V, phần 2 2bể
E ĐIỆN NHẸ
1Tủ rack tầng 4UMục III, chương V, phần 2 1Tủ
2Lắp đặt switch 8cổngMục III, chương V, phần 2 1thiết bị
3Lắp đặt hộp chứa ổ cắm internet, loại đế âmMục III, chương V, phần 2 12hộp
4Lắp đặt hộp chứa SwitchMục III, chương V, phần 2 3hộp
5Ổ cắm mạng đơn âm tường mạng LAN gồm đế + mặt + 1 hạt RJ45Mục III, chương V, phần 2 12cái
6Lắp đặt ổ cắm chìmMục III, chương V, phần 2 12Ổ cắm
7Bấm đầu RJ 45Mục III, chương V, phần 2 30Đầu
8Đế âmMục III, chương V, phần 2 30cái
9Mặt công tắcMục III, chương V, phần 2 30cái
10Lắp đặt hộp công tắcMục III, chương V, phần 2 30hộp
11Cáp Cat 5EMục III, chương V, phần 2 400m
12Lắp đặt dây cáp Cat5Mục III, chương V, phần 2 4010 m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMục III, chương V, phần 2 400m
F PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMục III, chương V, phần 2 431m3
2Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiMục III, chương V, phần 2 19m3
3Phòng mối bằng hàng rào bên trongMục III, chương V, phần 2 24m3
4Phòng mối mặt nền nhàMục III, chương V, phần 2 240m2
G PHÁ DỠ
1Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà ra nơi tập kết, không đủ cơ sở xác địnhMục III, chương V, phần 2 1trọn gói
2Tháo dỡ cửaMục III, chương V, phần 2 106,15m2
3Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục III, chương V, phần 2 336m
4Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 496,348m2
5Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 1,2955tấn
6Tháo dỡ lan canMục III, chương V, phần 2 25,374m
7Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạchMục III, chương V, phần 2 134,1559m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đáMục III, chương V, phần 2 160,8894m3
9Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngMục III, chương V, phần 2 108,8948m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục III, chương V, phần 2 61,8155m3
11Đào xúc đất - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 1,1698100m3
12Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 5,8279100m3
13Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 5,8279100m3
14Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà ra nơi tập kết, không đủ cơ sở xác địnhMục III, chương V, phần 2 1trọn gói
15Tháo dỡ cửaMục III, chương V, phần 2 51,92m2
16Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục III, chương V, phần 2 175,6m
17Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 252,277m2
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 0,8tấn
19Tháo dỡ lan canMục III, chương V, phần 2 13,28m
20Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạchMục III, chương V, phần 2 68,1675m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đáMục III, chương V, phần 2 78,3822m3
22Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngMục III, chương V, phần 2 47,212m3
23Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMục III, chương V, phần 2 28,2997m3
24Đào xúc đất - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 0,549100m3
25Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 2,7691100m3
26Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 2,7691100m3
27Tháo dỡ, vận chuyển dụng cụ, vật tư trong nhà ra nơi tập kết phục vụ thi côngMục III, chương V, phần 2 1trọn gói
28Tháo dỡ bệ xíMục III, chương V, phần 2 2bộ
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácMục III, chương V, phần 2 2bộ
30Tháo dỡ cửaMục III, chương V, phần 2 2,86m2
31Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMục III, chương V, phần 2 31,972m2
32Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mMục III, chương V, phần 2 0,5tấn
33Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạchMục III, chương V, phần 2 13,9005m3
34Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngMục III, chương V, phần 2 2,679m3
35Đào xúc đất - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 0,0207100m3
36Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,1868100m3
37Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,1868100m3
38Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngMục III, chương V, phần 2 23,738m3
39Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạchMục III, chương V, phần 2 4,565m3
40Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mMục III, chương V, phần 2 0,2831100m3
41Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmMục III, chương V, phần 2 0,2831100m3
H HỆ THỐNG PCCC
1Điện trở cuối kênhMục III, chương V, phần 2 4cái
2Lắp đặt điện trở cuối kênhMục III, chương V, phần 2 41 bộ
3Lắp đặt đầu báo báo cháy khói quang điệnMục III, chương V, phần 2 2,410 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyMục III, chương V, phần 2 1,65 chuông
5Lắp đặt đèn báoMục III, chương V, phần 2 1,65 đèn
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMục III, chương V, phần 2 1,65 nút
7Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút nhấnMục III, chương V, phần 2 8hộp
8Lắp đặt đèn báo phòngMục III, chương V, phần 2 2,45 đèn
9Lắp đặt hộp kỹ thuậtMục III, chương V, phần 2 4hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Mục III, chương V, phần 2 800m
11Cung cấp và lắp đặt cáp tín hiệu 20x2x0,75mm2Mục III, chương V, phần 2 2010m
12Cáp 20x2x0,75mm2, giá tham khảoMục III, chương V, phần 2 200m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMục III, chương V, phần 2 800m
14Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmMục III, chương V, phần 2 200m
15Cút nhựa D16mmMục III, chương V, phần 2 300cái
16Kẹp đỡ ống D16Mục III, chương V, phần 2 800cái
17Măng xông D16mmMục III, chương V, phần 2 400cái
18Hộp chia ngả D16mmMục III, chương V, phần 2 28cái
19Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệMục III, chương V, phần 2 4kênh
20Lắp đặt đèn thoát hiểmMục III, chương V, phần 2 0,85 đèn
21Lắp đặt đèn báo sự cốMục III, chương V, phần 2 2,45 đèn
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục III, chương V, phần 2 400m
23Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMục III, chương V, phần 2 400m
24Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mục III, chương V, phần 2 1610m
25Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMục III, chương V, phần 2 6,6m3
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mmMục III, chương V, phần 2 1100m
27Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMục III, chương V, phần 2 1100m
28Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMục III, chương V, phần 2 3cái
29Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMục III, chương V, phần 2 5cái
30Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmMục III, chương V, phần 2 1cái
31Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmMục III, chương V, phần 2 3cái
32Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmMục III, chương V, phần 2 1100m
33Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Mục III, chương V, phần 2 1100m
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMục III, chương V, phần 2 0,5100m3
35Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mục III, chương V, phần 2 0,46100m3
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMục III, chương V, phần 2 3,2111m2
37Lắp đặt van góc - Đường kính 50mmMục III, chương V, phần 2 4cái
38Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nốiMục III, chương V, phần 2 4cái
39Lăng phun D50-13Mục III, chương V, phần 2 4cái
40Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nốiMục III, chương V, phần 2 2cái
41Lăng phun D65-16Mục III, chương V, phần 2 2cái
42Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 1000x600x200mmMục III, chương V, phần 2 1hộp
43Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mmMục III, chương V, phần 2 4hộp
44Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMục III, chương V, phần 2 1cái
45Nội quy chữa cháyMục III, chương V, phần 2 8cái
46Lắp đặt bình bọt ABC - MFZL4Mục III, chương V, phần 2 16cái
47Bình chữa cháy CO2 - MT3Mục III, chương V, phần 2 8cái
48Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyMục III, chương V, phần 2 8cái
49Kìm. Lấy theo thiết kế lậpMục III, chương V, phần 2 1cái
50Búa tạ. Lấy theo thiết kế lậpMục III, chương V, phần 2 1cái
I VẬT TƯ (ĐIỆN NHẸ)
1Tủ Rack, Tủ Mạng 4U Treo Tường D400; Kích thước H230xW540xD400mm; Kiểu dáng: Chân đứng,Treo tường; Hệ thống cửa: Lưới hoặc Mica; Phụ kiện: 1 x Fan 220v; Ổ điện 03 chấu chuẩn; Màu sắc: Đen hoặc GhiMục III, chương V, phần 2 1cái
2Router TP-LINK TL-R860Mục III, chương V, phần 2 1chiếc
3Switch TP-Link TL SG1008D 8-Port GigabitMục III, chương V, phần 2 3chiếc
J VẬT TƯ KHÁC
1Máy bơm Q=4m3/h; H=25mMục III, chương V, phần 2 1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,2 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp.- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên và có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu52
2 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 Kỹ thuật ngành xây dựng công trình dân dụng, công nghiệpYêu cầu:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu32
3 Kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng phần điện 1 - Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu21
4 Kỹ thuật phụ trách thi công phần nước 1 - Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành nước.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu21
5 Kỹ thuật nội nghiệp 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu32
6 Kỹ thuật thi công hạng mục phòng cháy chữa cháy 1 - Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật, có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu32
7 Công nhân kỹ thuật 7 - Chứng nhận nghề hoặc tài liệu có liên quan;Trong đó:+ 03 công nhân nề.+ 02 công nhân cốt thép.+ 01 công nhân điện.+ 01 công nhân nước.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự trong thời gian yêu cầu21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn hoạt động tốt2
2 Ô tô tự đổ Còn hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt3
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
5 Đầm bàn Còn hoạt động tốt2
6 Đầm dùi Còn hoạt động tốt2
7 Đầm cóc Còn hoạt động tốt2
8 Máy uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
9 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
10 Máy ép cọc Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->