Gói thầu: Thi công xây dựng Đường vào trường THCS Liên Đầm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914291-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng Đường vào trường THCS Liên Đầm
Số hiệu KHLCNT 20210914162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 10:36:00 đến ngày 2021-09-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,305,388,359 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng cầu, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực giao thông từ hạng III trở lên (còn thời hạn);- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Lý lịch công tác- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về Xây dựng Cầu đường bộ.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn 5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép (hoặc bánh hơi) 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng Đường vào trường THCS Liên Đầm
Đường vào trường THCS Liên Đầm
730 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn lồng ghép khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐt: 02633 870336
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tổ chức thẩm định thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Di Linh. Địa chỉ: Đường Nguyễn Huệ, TT Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh , địa chỉ: 715 Hùng Vương - thị trấn Di Linh - huyện Di Linh - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐt: 02633 870336


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Một bộ hồ sơ gốc để đối chiếu khi đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. SĐt: 02633 870336
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Di Linh. Địa chỉ: Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870365
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và CTCC huyện Di Linh. Địa chỉ: TDP3, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 0263.3770559
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Di Linh. Địa chỉ: Số 05, Trần Hưng Đạo, thị trấn Di Linh, huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại: 02633 870328
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,6597100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp ITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,6597100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*3)Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,6597100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V3,3035100 m3 đất nguyên thổ
5Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V2,0181100 m3 đất nguyên thổ
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,182100 m3 đất nguyên thổ
7Xáo xới, lu nguyên thổ K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,9437100 m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,2001100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V6,3842100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II(*3)Theo mô tả kỹ thuật Chương V6,3842100 m3 đất nguyên thổ/1km
B II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,8876100 m3
2Rải bạt nilon lớp cách lyTheo mô tả kỹ thuật Chương V15,7296100 m2
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường bê tôngTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,3012100 m2
4Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường ≤ 25cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V283,13m3
C III. PHẦN KÈ ĐÁ HỘC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,1m3
2Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V40,85m3
3Xây tường thẳng đá hộc chiều dày > 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V40,88m3
4Đắp đất sét tầng lọc ngượcTheo mô tả kỹ thuật Chương V3,78m3
5Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,04100 m3
6Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,06100 m
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V1,28m3
8Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V20cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính ống 60mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,62100 m
D IV. PHẦN MƯƠNG XÂY DỌC TUYẾN
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V3,1742100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V37,34m3
3Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V93,36m3
4Xây tường thẳng đá hộc chiều dày ≤ 60cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40Theo mô tả kỹ thuật Chương V84,8m3
5Bê tông cổ mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,48m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V8,22m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,644tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,775tấn
9Gia công thép góc đanTheo mô tả kỹ thuật Chương V1,307tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan, cổ mươngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,9522100 m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V137cấu kiện
E V. PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1Đào kênh mương bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,1473100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,89m3
3Bê tông móng mương vữa Mác 200 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V2,67m3
4Bê tông thành mương vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V3,55m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,96m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn pa nenTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,0312100 m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,075tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,091tấn
9Sản xuất cấu kiện sắt thép góc đan, hố gaTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,153tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mươngTheo mô tả kỹ thuật Chương V0,333100 m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo mô tả kỹ thuật Chương V16cấu kiện
12Đắp trả đất mương K95Theo mô tả kỹ thuật Chương V5,88m3
F VI. PHẦN TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật Chương V0,144m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V0,144m3
3Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
4Trụ đỡ biển báo đường kính fi76, dày 2mm, dài 3.35m/1 trụTheo mô tả kỹ thuật Chương V4trụ
5Biển báo tam giác đường kính 87.5cmTheo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 87.5cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo mô tả kỹ thuật Chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 915.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trình có bằng đại học chuyên ngành Xây dựng cầu, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình thuộc lĩnh vực giao thông từ hạng III trở lên (còn thời hạn);- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Lý lịch công tác- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về Xây dựng Cầu đường bộ.- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).22
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 Có tối thiểu 01 kỹ thuật tham gia thi công công trình tốt nghiệp Cao đẳng trở lên có chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ-VSMT;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).22
4 Công nhân 10 Có chứng chỉ đào tạo;- Có hợp đồng lao động không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ với nhà thầu.- Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu tất cả các tài liệu, văn bằng, chứng chỉ liên quan (nhà thầu phải xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư hoặc Bên mời thầu yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn 5 kW - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
2 Máy đầm bàn 1 kW - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
3 Máy đầm dùi 1,5 kW - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.2
4 Máy đào ≥ 0,8m3 - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
5 Máy hàn 23 kW - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
6 Máy lu bánh thép (hoặc bánh hơi) 16 tấn - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
7 Máy trộn bê tông 250l - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
8 Máy trộn vữa 150l - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
9 Máy ủi 110CV - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
10 Ô tô tự đổ ≥ 10T - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
11 Ô tô tưới nước 5m3 - Máy móc hoạt dộng tốt, có hóa đơn, giấy tờ chứng minh đầy đủ.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->