Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng, vật tư rẻ tiền mau hỏng phục vụ đề tài nghiên cứu thiết kế chế tạo máy cấp liệu rung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210914368-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Mỏ Địa chất
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng, vật tư rẻ tiền mau hỏng phục vụ đề tài nghiên cứu thiết kế chế tạo máy cấp liệu rung
Số hiệu KHLCNT 20210817811
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-09-08 11:03:00 đến ngày 2021-09-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,215,017,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.325E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, nguyên vật liệu, dụng cụ phục vụ nghiên cứu thiết kế hoặc chế tạo sản phẩm trong đó phải có vật tư, dụng cụ, nguyên vật liệu sau: Thép tấm, thép hình, động cơ điện, vật tư điện, que hàn, khí gas.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, hàng hóa/thiết bị theo yêu cầu của HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật cơ khí- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Mỏ Địa chất
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng, vật tư rẻ tiền mau hỏng phục vụ đề tài nghiên cứu thiết kế chế tạo máy cấp liệu rung
Mua sắm hàng hóa thực hiện nhiệm vụ Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo máy cấp liệu rung có năng suất đến 550T/h dùng trong hệ thống sàng tuyển, vận chuyển than tại Việt Nam
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: -; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: -; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Số 32a/358/25 phố Bùi Xương Trạch, phường Khương Đình, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và thi công xây dựng Anphuco - Địa chỉ: Nhà số 5, tổ dân phố Nhật Tảo 4, phường Đông Ngạc, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội; điện thoại: 0934375395;


- Bên mời thầu: Trường Đại học Mỏ Địa chất , địa chỉ: Đức Thắng, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633.


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự bố trí cho gói thầu (Bằng cấp/ chứng chỉ,...)
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như nêu rõ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhãn hiệu (nếu có), hoặc các tài liệu có liên quan khác liên quan đến các hàng hóa thiết bị liên quan dùng cho gói thầu.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Từ 01 năm trở lên.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu theo yêu cầu tại Điểm 4 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương – Địa chỉ: số 54 phố Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024 2220 2222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Mỏ - Địa chất - Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ Công Thương – Địa chỉ: số 54 phố Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024 2220 2222.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nguyên vật liệu, vật tư chế tạo phần thuyền cấp liệu1toàn bộĐây là hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
2Nguyên, vật liệu1toàn bộĐây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
3Thép tấm dày 8 mm560KgVật liệu:CT3 hoặc tương đương
4Thép tấm dày 10 mm980KgVật liệu:CT3 hoặc tương đương
5Thép tấm dày 12 mm880KgVật liệu:CT3 hoặc tương đương
6Thép tấm dày 14 mm698KgVật liệu:CT3 hoặc tương đương
7Thép tấm dày 16 mm621KgVật liệu:CT3 hoặc tương đương
8Thép tấm dày 20 mm625KgVật liệu:CT3 hoặc tương đương
9Thép hình L130x12950KgVật liệu:CT3 hoặc tương đương
10Thép hình L100x10887KgVật liệu:CT3 hoặc tương đương
11Thép tròn ϕ20789KgVật liệu: C45 hoặc 40X
12Thép tròn ϕ28768KgVật liệu: C45 hoặc 40X
13Thép tròn ϕ50860KgVật liệu: C45 hoặc 40X
14Thép ống ϕ89x191.860KgVật liệu: C20
15Cáp thép ϕ19,5300mQC: 6×19,5×37
16Khuyên dẫn cáp ϕ19,560CáiĐồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt
17Khóa cáp ϕ19,5120CáiĐồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt
18Mã ní Omega size 1660CáiDùng để ghép nối cáp
19Bu lông M12100CáiChiều dài từ (20 ÷ 30) mm
20Đệm vênh M1299CáiĐồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt
21Bu lông M20x40120CáiĐồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt
22Đệm vênh M20113CáiĐồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt
23Bu lông đầu côn lục giác chìm M16x60200CáiĐồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt
24Đai ốc M16200CáiĐồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt
25Đệm phẳng M16197CáiĐồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt
26Dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng1toàn bộĐây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
27Dây hàn45KgThành phần hóa học của dây hàn:Cacbon (C) : 0,07 – 0,12; Silic (Si) : 0,8 – 1,15; Mangan (Mn) : 1,4 – 1,85; S max: 0,025; P max: 0,025;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn NA70S.
28Dây hàn45KgĐường kính dây hàn Φ1.2mm; Dòng điện hàn (A): 110~200; Điện áp hàn (V): 23~25; Lưu lượng khí (lít/phút): 12-13;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn NA71T1.
29Dây hàn lõi thuốc30KgĐường kính que hàn: 1,2 mm;Dòng điện hàn (A):100~200;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn lõi thuốc Max Ø1.2.
30Khí CO220ChaiĐảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan
31Sơn chống gỉ đặc biệt mau khô26KgĐộ mịn: 70 micron, max; Độ nhớt: 80 KU
32Sơn lót màu ghi hai thành phần30KgTỉ trọng: 1,78 kg/l; Cấp độ bóng theo tiêu chuẩn ISO 2813: 0-35; VOC-US: 452 g/l.
33Sơn đen hai thành phần16KgTỉ trọng: 1,3 kg/l; Cấp độ bóng theo tiêu chuẩn ISO 2813: Bóng vừa (35 – 70); Chỉ số VOC-US: 304 g/l.
34Dung môi pha sơn24LítTỷ trọng: 0,86 g/ml
35Chất làm khô sơn32LítSản phẩm có chất lượng tương đương: Chất làm khô sơn M112
36Chổi đánh gỉ30CáiĐường kính 10cm
37Giấy giáp nhật50TờKích thước: 230x280mm, 9″x11″
38Thân dao phay5CáiĐường kính đầu dao phay ngón: 25mm; Đường kính cán dao 20mm;Góc cắt 7 độ;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao phay MEW25-S20-10-3T.
39Thân dao tiện rãnh lỗ5CáiTiện rãnh trong, tuổi thọ dao cao, độ bóng và dung sai sản phẩm sau tiện CNC đạt chất lượng cao. Các thông số cơ bản của thân dao như sau:DMIN: 32; DCON: 25; LF: 125; CDX: 6; Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện rãnh lỗ GYAR25K90B-D06.
40Thân dao tiện rãnh ngoài5CáiTiện rãnh ngoài, tuổi thọ dao cao, độ bóng và dung sai sản phẩm sau tiện CNC đạt chất lượng cao. Các thông số cơ bản của thân dao như sau:H=(h): 25: W: 25; L:150; S: 25,4; Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện rãnh ngoài MGEH R 2525 - 4.
41Chíp dao phay8CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao phay APMT1604PDERH2-VP15TF
42Chíp dao tiện lỗ8CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện lỗ NP-DNGA150404GA2-BC8120
43Chíp dao tiện ngoài8CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện ngoài DNMG150408-MP-MC6025
44Chíp dao tiện rãnh ngoài8CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện rãnh ngoài GY2M0200D020N-GM-VP20RT
45Que hàn45KgThành phần: C: 0.03%; Si: 0.3 - 0.65%; Mn:1.0 - 2.5%; Cr: 19.5 - 22%; Ni:9.0 - 11%; P: 0.03%; S: 0.03%; Cu: 0.75%
46Ô xy26ChaiĐảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan
47Khí gas25KgĐảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan
48Đá mài40ViênĐường kính: 125mm
49Sơn chống gỉ màu nâu đỏ30KgĐộ mịn:70 micron, max;
50Bép cắt hàn hơi số 435CáiĐộ dày cắt: 50,8mm
51Sơn màu vàng40KgĐộ dày màng sơn khô: 40 ± 10 µm /lớp; Độ phủ lý thuyết: ≈ 9-12 m2/lít/lớp
52Bép cắt hàn hơi số 240CáiĐộ dày cắt: 19,05 – 25,4mm
53Nguyên vật liệu , vật tư chế tạo gối đàn hồi và dầm động lực1toàn bộĐây là hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
54Nguyên, vật liệu1toàn bộĐây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
55Thép tấm dày 5 mm568KgVật liệu: CT3 hoặc tương đương
56Thép tấm dày 18 mm750KgVật liệu: CT3 hoặc tương đương
57Thép tấm dày 30 mm450KgVật liệu: CT3 hoặc tương đương
58Phôi đúc C45 bát lò xo650KgVật liệu: C45
59Thép tròn Ø22790KgVật liệu: 60C2
60Dung cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng1toàn bộĐây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
61Ô xy28ChaiĐảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan
62Khí gas28KgĐảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan
63Dây hàn15KgThành phần hóa học của dây hàn:Cacbon (C) : 0,07 – 0,12; Silic (Si) : 0,8 – 1,15; Mangan (Mn) : 1,4 – 1,85; S max: 0,025; P max: 0,025;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn NA70S.
64Dây hàn35KgĐường kính dây hàn Φ1.2mm; Dòng điện hàn (A): 110~200; Điện áp hàn (V): 23~25; Lưu lượng khí (lít/phút): 12-13;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn NA71T1.
65Dây hàn lõi thuốc12KgĐường kính que hàn: 1,2 mm;Dòng điện hàn (A):100~200;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn lõi thuốc Max Ø1.2.
66Khí CO215ChaiĐảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan
67Sơn chống gỉ đặc biệt mau khô30KgĐộ mịn: 70 micron, max; Độ nhớt: 80 KU.
68Sơn lót màu ghi hai thành phần18KgTỉ trọng: 1,78 kg/l; Cấp độ bóng theo tiêu chuẩn ISO 2813: 0-35; VOC-US: 452 g/l.
69Sơn đen hai thành phần20KgTỉ trọng: 1,78 kg/l; Cấp độ bóng theo tiêu chuẩn ISO 2813: 0-35; Chỉ số VOC-US: 452 g/l.
70Dung môi pha sơn22LítTỷ trọng: 0,86 g/ml
71Chất làm khô sơn M11224LítSản phẩm có chất lượng tương đương: Chất làm khô sơn M112
72Chổi đánh gỉ27CáiĐường kính 10cm
73Giấy giáp nhật43TờKích thước: 230x280mm
74Thân dao phay4CáiĐường kính đầu dao phay ngón: 25mm; Đường kính cán dao 20mm;Góc cắt 7 độ;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao phay MEW25-S20-10-3T
75Thân dao tiện ngoài ghép mảnh3CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện ngoài ghép mảnh DDJN R 2020 K15
76Chíp dao phay6CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao phay APMT1604PDERH2-VP15TF
77Chíp dao tiện ngoài6CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện ngoài DNMG150408-MP-MC6025
78Nguyên vật liệu, vật tư chế tạo phần khung bệ đỡ máy1toàn bộĐây là hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
79Nguyên, vật liệu1toàn bộĐây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
80Thép tấm dày 10 mm456KgVật liệu: CT3 hoặc tương đương
81Thép tấm dày 16 mm620KgVật liệu: CT3 hoặc tương đương
82Thép tấm dày 22 mm625KgVật liệu: CT3 hoặc tương đương
83Thép L90x90x91.500KgVật liệu: CT3 hoặc tương đương
84Thép U300x100x6.51.200KgVật liệu: CT3 hoặc tương đương
85Thép I350x175x71.373KgVật liệu: CT3 hoặc tương đương
86Dung cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng1toàn bộĐây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
87Dây hàn45KgThành phần hóa học của dây hàn:Cacbon (C) : 0,07 – 0,12; Silic (Si) : 0,8 – 1,15; Mangan (Mn) : 1,4 – 1,85; S max: 0,025; P max: 0,025.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn NA70S.
88Dây hàn50KgĐường kính dây hàn Φ1.2mm; Dòng điện hàn (A): 110~200;Điện áp hàn (V): 23~25; Lưu lượng khí (lít/phút): 12-13.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn NA71T1.
89Dây hàn lõi thuốc30KgĐường kính que hàn: 1,2 mm;Dòng điện hàn (A):100~200.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn lõi thuốc Max Ø1.2.
90Khí CO216ChaiĐảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan
91Ô xy20ChaiĐảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan
92Khí gas18KgĐảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan
93Đá mài f12527ViênĐường kính: 125mm
94Sơn chống gỉ đặc biệt mau khô20KgĐộ mịn: 70 micron, max; Độ nhớt: 80 KU.
95Sơn lót màu ghi hai thành phần20KgTỉ trọng: 1,78 kg/l; -Cấp độ bóng theo tiêu chuẩn ISO 2813: 0-35; Chỉ số VOC-US: 452 g/l.
96Sơn đen hai thành phần22KgTỉ trọng: 1,3 kg/l; Cấp độ bóng theo tiêu chuẩn ISO 2813: Bóng vừa (35 – 70); Chỉ số VOC-US: 304 g/l.
97Dung môi pha sơn18LítTỷ trọng: 0,86 g/ml
98Chất làm khô sơn27LítSản phẩm có chất lượng tương đương: Chất làm khô sơn M112
99Chổi đánh gỉ40CáiĐường kính 10cm
100Giấy giáp nhật45TờKích thước: 230x280mm
101Sơn chống gỉ màu nâu đỏ20KgĐộ mịn:70 micron, max;
102Sơn màu vàng20KgĐộ dày màng sơn khô: 40 ± 10 µm /lớp
103Nguyên vật liệu, vật tư chế tạo hộp động lực, khớp nối, trục gây rung, quả văng1toàn bộĐây là hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
104Nguyên, vật liệu1toàn bộĐây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
105Thép tấm dạy 10 mm660KgVật liệu: CT3 hoặc tương đương
106Thép tấm dạy 12 mm870KgVật liệu: CT3 hoặc tương đương
107Thép tấm dạy 20 mm670KgVật liệu: CT3 hoặc tương đương
108Thép tấm dạy 30 mm856KgVật liệu: CT3 hoặc tương đương
109Thép tấm dạy 14 mm780KgVật liệu: CT3 hoặc tương đương
110Thép tròn ϕ30890KgVật liệu: C45
111Thép đúc995KgVật liệu: 40XH
112Động cơ điện phòng nổ2CáiCông suất 11kW;Số vòng quay 980 vòng/phút.
113Phớt chắn dầu30CáiĐường kính trong (d): 120 mm; Đường kính ngoài (D): 150 mm; Bề dày (B): 14 mm.
114Động cơ rung2CáiĐộng cơ tạo lực rung cho máy cấp liệu khi máy làm việc đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu và có các thông số cơ bản như sau:Công suất (1,67-1,96 kW);U= 360/660V), Có khả năng điều chỉnh lực rung; Có 6 cực;Có tính phòng nổ.
115Bánh răng truyền động6BộMô đun răng m = 5; Đường kính vòng đỉnh 325mm; Vật liệu thép C45 có đặc tính như sau:Thành phần hóa học: Cacbon (C) : 0,37 – 0,45; Silic (Si) : 0,17 – 0,37; Mangan (Mn) : 0,5 – 0,8; Niken (Ni) : 0,3; Crom (Cr) : 0,8-1,10; Tính chất cơ lý: Độ bền kéo đứt : 980 N/mm²; Giới hạn chẩy : 785 N/mm²; Độ giãn dài tối thiểu : 9 %
116Vòng bi6VòngĐường kính ngoài: 215 mm;Đường kính trong: 100 mm;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Vòng bi SKF22320.
117Bulong bắt bích chặn bi M10x3550bộĐồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt
118Bulong bắt bích chặn bi M12x40146bộĐồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt
119Bulong bắt bích chặn bi M14x4050bộĐồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt
120Bulong bắt đối trọng M16x6580bộĐồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt
121Bulong nắp đầu M16x4550bộĐồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt
122Dung cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng1toàn bộĐây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
123Dây hàn45KgĐường kính dây hàn Φ1.2mm;Dòng điện hàn (A): 110~200;Điện áp hàn (V): 23~25; Lưu lượng khí (lít/phút): 12-13.
124Sơn màu ghi28KgĐộ dày màng sơn khô: 40 ± 10 µm
125Khí CO235ChaiĐảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan
126Sơn chống gỉ xám10KgĐộ bóng góc 60 độ: ≥ 70;Tỷ trọng: 1.00 ± 0.05.
127Sơn màu xanh25KgĐộ dày màng sơn khô: 40 ± 10 µm /lớp
128Dung môi pha sơn38LítTỷ trọng: 0,86 g/ml
129Đá mài f12530ViênĐường kính: 125mm
130Chổi sắt21CáiKích thước: 37mmx25mmx6mm.
131Mũi khoan f1728CáiVật liệu: Thép gió
132Mũi khoan f2136CáiVật liệu: Thép gió
133Mũi khoan f2630CáiVật liệu: Thép gió
134Mũi khoan f3033CáiVật liệu: Thép gió
135Bép cắt hàn hơi số 232CáiĐộ dày cắt: 19,05 – 25,4mm
136Bép cắt hàn hơi số 435CáiĐộ dày cắt: 50,8mm
137Mũi hợp kim f1031MũiVật liệu: Thép gió
138Ô xy15ChaiĐảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan
139Khí gas30KgĐảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan
140Mỡ38KgSản phẩm có chất lượng tương đương: Mỡ SKF
141Thân dao phay7CáiĐường kính đầu dao phay ngón: 25mm; Đường kính cán dao 20mm;Góc cắt 7 độ;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao phay MEW25-S20-10-3T
142Thân dao tiện rãnh lỗ7CáiTiện rãnh trong, tuổi thọ dao cao, độ bóng và dung sai sản phẩm sau tiện CNC đạt chất lượng cao. Các thông số cơ bản của thân dao như sau:DMIN: 32; DCON: 25; LF: 125; CDX: 6Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện rãnh lỗ GYAR25K90B-D06
143Thân dao tiện rãnh ngoài7CáiTiện rãnh ngoài, tuổi thọ dao cao, độ bóng và dung sai sản phẩm sau tiện CNC đạt chất lượng cao. Các thông số cơ bản của thân dao như sau:H=(h): 25: W: 25; L:150; S: 25,4Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện rãnh ngoài MGEH R 2525 - 4
144Thân dao tiện lỗ ghép mảnh6CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện lỗ ghép mảnh A25R-DDUNR15
145Thân dao tiện ngoài ghép mảnh6CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện ngoài ghép mảnh DDJN R 2020 K15
146Thân dao tiện ren ngoài7CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện ren ngoài SER 2020 K16
147Thân dao tiện ren lỗ6CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện ren lỗ SIR 0020 P16
148Chíp dao phay8CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao phay APMT1604PDERH2-VP15TF
149Chíp dao tiện lỗ8CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện lỗ NP-DNGA150404GA2-BC8120
150Chíp dao tiện ngoài9CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện ngoài DNMG150408-MP-MC6025
151Chíp dao tiện rãnh ngoài9CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện rãnh ngoài GY2M0200D020N-GM-VP20RT
152Chíp dao tiện rãnh lỗ9CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện rãnh lỗ GY2M0200D020N-GM-VP20RT
153Chíp dao tiện ren ngoài9CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện ren ngoài 16ER AG60
154Chíp dao tiện ren lỗ9CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện ren lỗ 16IR AG60
155Nguyên vật liệu, vật tư chế tạo hệ thống điều khiển1toàn bộĐây là hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
156Nguyên, vật liệu1toàn bộĐây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
157Nút bấm 2 phần từ8BộHộp nút bấm phòng nổ; Số nút bấm: 02 nút; Cấp phòng nổ: ≥ ExdIĐiện áp: U=36V;Dòng điện: I-5A;sản phẩm có chất lượng tương đương: Nút bấm 2 phần từ BZA1-5/36-2.
158Đèn báo pha8CáiKích thước: phi 22-220V, - Yêu cầu 4 màu xanh dương, xanh lá, đỏ, vàng.- Dòng tiêu thụ : Nhỏ hơn 18mA- Tuổi thọ: Trên 100.000 giờ sáng liên tục- Nhiệt độ hoạt động: -25 ~ 70 độ C- Bảo vệ theo cấp IP65.
159Vỏ tủ điện kiểu kín nước, chống bụi lớp sơn tĩnh điện2CáiKích thước (Cao x Rộng x Sâu x Dày : 1800x800x600x2), Cấp bảo vệ IP42.
160Đồng hồ vôn8CáiSản phẩm có chất lượng tương đương: Đồng hồ vôn Mã hiệu: CT RCT-15-2 500/5A
161Khởi động từ2BộCó khả năng phòng nổ khí ga và mê tan, bụi than;Dòng điện I = 32A; Điện áp U = 220V;
162Đồng hồ ampe2CáiCấp chính xác 1.5, đạt tiêu chuẩn IEC 60051-1, IEC 61010; Độ chống nước cao;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đồng hồ ampe Mã hiệu: CT RCT-15-2 600/5A.
163Biến dòng2CáiĐạt tiêu chuẩn chất lượng ISO9001; Cấp chính xác đảm bảo theo IEC60185, IEC60044-1; Lõi tôn silic chất lượng cao độ từ thẩm lớn, tổn hao thấp; Dây quấn Emay chất lượng cao, chịu được nhiệt độ 155oC; Vỏ ngoài bằng nhựa hoặc Epoxy, đảm bảo cách điện tốt; Tỉ số biến dòng: 50/5,Điện áp: 380V.
164Cầu đấu dây 60A10CáiĐồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt kèm theo
165Đầu cốt các loại150CáiĐồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt kèm theo
166Dây điều khiển các loại300MétRuột đồng, cách điện PVC
167Áp tô mát 65A2CáiSố cực 3 (3P), Dòng định mức 65A, Dòng cắt 25kA.
168Áp tổng 200A2CáiSố cực 3 (3P), Dòng định mức 200A, Dòng cắt 25k.
169Cáp điện 3x10+1x6mm270MétCáp phải đáp ứng theo TCVN 5935-1995; số lõi 4, 1 lõi trung tính nhỏ hơn; kết cấu được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm; ruột dẫn đồng mềm nhiều sợi xoắn; lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C; vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C
170Băng dính cách điện18CuộnĐồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt kèm theo
171Vít lắp tủ các loại300CáiPhù hợp với TCVN 1916-1995 Bu lông, vít, vít cấy và Đai ốc- Yêu cầu kỹ thuật.Vật liệu: Thép không gỉ.
172Vật tư phụ lắp đặt (chi tiết 01 bộ vật tư phụ lắp đặt tủ điện bao gồm những vật tư dưới đây)3BộĐây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
173Bản lề tủ điện5ChiếcSản phẩm có chất lượng tương đương: Bản lề tủ điện HL051-1
174Công tác chuyển mạch5ChiếcSản phẩm có chất lượng tương đương: Công tác chuyển mạch: LW28-20
175Dây rút điện1TúiSản phẩm có chất lượng tương đương: Dây rút điện: LH-8x400
176Dây xoắn10mSản phẩm có chất lượng tương đương: Dây xoắn: SW-24
177Đầu nối Domino12ChiếcSản phẩm có chất lượng tương đương: Đầu nối Domino: No Brand
178Khóa tủ điện2ChiếcSản phẩm có chất lượng tương đương: Khóa tủ điện: MS607-1-1
179Quạt hút làm mát tủ điện2ChiếcSản phẩm có chất lượng tương đương: Quạt hút làm mát tủ điện: EA26080B
180Gối đỡ10ChiếcĐồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt kèm theo
181Thanh đỡ6ChiếcSản phẩm có chất lượng tương đương: Thanh đỡ EL-409
182Thang máng cáp10ChiếcSản phẩm có chất lượng tương đương: Thang máng cáp: OEM
183Mũ chụp4TúiSản phẩm có chất lượng tương đương: Mũ chụp: OEM
184Ống co nhiệ20ChiếcSản phẩm có chất lượng tương đương: Ống co nhiệt: VAKIND
185Ống ruột gà1CuộnSản phẩm có chất lượng tương đương: Ống ruột gà: SINO
186Ốc xiết cáp10ChiếcSản phẩm có chất lượng tương đương: Ốc xiết cáp: PG-36
187Cầu chì4ChiếcSản phẩm có chất lượng tương đương: Cầu chì OEM
188Công tắc hành trình3ChiếcSản phẩm có chất lượng tương đương: Công tắc hành trình omron HL-5030
189Dây tiếp địa vàng xanh 1x4mm30mĐồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt kèm theo
190Sứ đỡ thanh cái5ChiếcSản phẩm có chất lượng tương đương: Sứ đỡ thanh cái: CT4-50
191Thanh lược gài5ChiếcSản phẩm có chất lượng tương đương: Thanh lược gài: 3P/100A
192Phích cắm công nghiệp4ChiếcSản phẩm có chất lượng tương đương: Phích cắm công nghiệp PKE32M734
193Dung cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng1toàn bộĐây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0
194Sơn chống gỉ xám15KgĐộ bóng góc 60 độ ≥ 70;Tỷ trọng: 1.00 ± 0.05.
195Sơn màu ghi17KgĐộ dày màng sơn khô: 40 ± 10 µm /lớp
196Sơn màu xanh9KgĐộ dày màng sơn khô: 40 ± 10 µm /lớp
197Dung môi pha sơn10LítTỷ trọng: 0,86 g/ml
198Đá mài f12510ViênĐường kính: 125mm;
199Chổi sắt15CáiKích thước: 37mmx25mmx6mm.
200Mũi khoan f1720CáiVật liệu: thép gió
201Mũi hợp kim f1014MũiVật liệu: thép hợp kim;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.325E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, nguyên vật liệu, dụng cụ phục vụ nghiên cứu thiết kế hoặc chế tạo sản phẩm trong đó phải có vật tư, dụng cụ, nguyên vật liệu sau: Thép tấm, thép hình, động cơ điện, vật tư điện, que hàn, khí gas.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, hàng hóa/thiết bị theo yêu cầu của HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.54
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật cơ khí- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->