Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng, vật tư rẻ tiền mau hỏng phục vụ đề tài nghiên cứu thiết kế chế tạo máy cấp liệu rung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210914368-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/09/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Mỏ Địa chất |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng, vật tư rẻ tiền mau hỏng phục vụ đề tài nghiên cứu thiết kế chế tạo máy cấp liệu rung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210817811 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-09-08 11:03:00 đến ngày 2021-09-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,215,017,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.325E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, nguyên vật liệu, dụng cụ phục vụ nghiên cứu thiết kế hoặc chế tạo sản phẩm trong đó phải có vật tư, dụng cụ, nguyên vật liệu sau: Thép tấm, thép hình, động cơ điện, vật tư điện, que hàn, khí gas. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, hàng hóa/thiết bị theo yêu cầu của HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật cơ khí- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Mỏ Địa chất |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu, dụng cụ, phụ tùng, vật tư rẻ tiền mau hỏng phục vụ đề tài nghiên cứu thiết kế chế tạo máy cấp liệu rung Mua sắm hàng hóa thực hiện nhiệm vụ Nghiên cứu, thiết kế, chế tạo máy cấp liệu rung có năng suất đến 550T/h dùng trong hệ thống sàng tuyển, vận chuyển than tại Việt Nam 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự bố trí cho gói thầu (Bằng cấp/ chứng chỉ,...) |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như nêu rõ nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, nhãn hiệu (nếu có), hoặc các tài liệu có liên quan khác liên quan đến các hàng hóa thiết bị liên quan dùng cho gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ (nếu có) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 01 năm trở lên. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu tại Điểm 4 Mẫu số 03 Chương IV của E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Mỏ - Địa chất. Địa chỉ: Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương – Địa chỉ: số 54 phố Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024 2220 2222. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Mỏ - Địa chất - Số 18 Phố Viên, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. Điện thoại: (0204) 38389633. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Công Thương – Địa chỉ: số 54 phố Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024 2220 2222. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nguyên vật liệu, vật tư chế tạo phần thuyền cấp liệu | 1 | toàn bộ | Đây là hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 2 | Nguyên, vật liệu | 1 | toàn bộ | Đây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 3 | Thép tấm dày 8 mm | 560 | Kg | Vật liệu:CT3 hoặc tương đương | ||
| 4 | Thép tấm dày 10 mm | 980 | Kg | Vật liệu:CT3 hoặc tương đương | ||
| 5 | Thép tấm dày 12 mm | 880 | Kg | Vật liệu:CT3 hoặc tương đương | ||
| 6 | Thép tấm dày 14 mm | 698 | Kg | Vật liệu:CT3 hoặc tương đương | ||
| 7 | Thép tấm dày 16 mm | 621 | Kg | Vật liệu:CT3 hoặc tương đương | ||
| 8 | Thép tấm dày 20 mm | 625 | Kg | Vật liệu:CT3 hoặc tương đương | ||
| 9 | Thép hình L130x12 | 950 | Kg | Vật liệu:CT3 hoặc tương đương | ||
| 10 | Thép hình L100x10 | 887 | Kg | Vật liệu:CT3 hoặc tương đương | ||
| 11 | Thép tròn ϕ20 | 789 | Kg | Vật liệu: C45 hoặc 40X | ||
| 12 | Thép tròn ϕ28 | 768 | Kg | Vật liệu: C45 hoặc 40X | ||
| 13 | Thép tròn ϕ50 | 860 | Kg | Vật liệu: C45 hoặc 40X | ||
| 14 | Thép ống ϕ89x19 | 1.860 | Kg | Vật liệu: C20 | ||
| 15 | Cáp thép ϕ19,5 | 300 | m | QC: 6×19,5×37 | ||
| 16 | Khuyên dẫn cáp ϕ19,5 | 60 | Cái | Đồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt | ||
| 17 | Khóa cáp ϕ19,5 | 120 | Cái | Đồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt | ||
| 18 | Mã ní Omega size 16 | 60 | Cái | Dùng để ghép nối cáp | ||
| 19 | Bu lông M12 | 100 | Cái | Chiều dài từ (20 ÷ 30) mm | ||
| 20 | Đệm vênh M12 | 99 | Cái | Đồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt | ||
| 21 | Bu lông M20x40 | 120 | Cái | Đồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt | ||
| 22 | Đệm vênh M20 | 113 | Cái | Đồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt | ||
| 23 | Bu lông đầu côn lục giác chìm M16x60 | 200 | Cái | Đồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt | ||
| 24 | Đai ốc M16 | 200 | Cái | Đồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt | ||
| 25 | Đệm phẳng M16 | 197 | Cái | Đồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt | ||
| 26 | Dụng cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng | 1 | toàn bộ | Đây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 27 | Dây hàn | 45 | Kg | Thành phần hóa học của dây hàn:Cacbon (C) : 0,07 – 0,12; Silic (Si) : 0,8 – 1,15; Mangan (Mn) : 1,4 – 1,85; S max: 0,025; P max: 0,025;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn NA70S. | ||
| 28 | Dây hàn | 45 | Kg | Đường kính dây hàn Φ1.2mm; Dòng điện hàn (A): 110~200; Điện áp hàn (V): 23~25; Lưu lượng khí (lít/phút): 12-13;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn NA71T1. | ||
| 29 | Dây hàn lõi thuốc | 30 | Kg | Đường kính que hàn: 1,2 mm;Dòng điện hàn (A):100~200;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn lõi thuốc Max Ø1.2. | ||
| 30 | Khí CO2 | 20 | Chai | Đảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 31 | Sơn chống gỉ đặc biệt mau khô | 26 | Kg | Độ mịn: 70 micron, max; Độ nhớt: 80 KU | ||
| 32 | Sơn lót màu ghi hai thành phần | 30 | Kg | Tỉ trọng: 1,78 kg/l; Cấp độ bóng theo tiêu chuẩn ISO 2813: 0-35; VOC-US: 452 g/l. | ||
| 33 | Sơn đen hai thành phần | 16 | Kg | Tỉ trọng: 1,3 kg/l; Cấp độ bóng theo tiêu chuẩn ISO 2813: Bóng vừa (35 – 70); Chỉ số VOC-US: 304 g/l. | ||
| 34 | Dung môi pha sơn | 24 | Lít | Tỷ trọng: 0,86 g/ml | ||
| 35 | Chất làm khô sơn | 32 | Lít | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chất làm khô sơn M112 | ||
| 36 | Chổi đánh gỉ | 30 | Cái | Đường kính 10cm | ||
| 37 | Giấy giáp nhật | 50 | Tờ | Kích thước: 230x280mm, 9″x11″ | ||
| 38 | Thân dao phay | 5 | Cái | Đường kính đầu dao phay ngón: 25mm; Đường kính cán dao 20mm;Góc cắt 7 độ;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao phay MEW25-S20-10-3T. | ||
| 39 | Thân dao tiện rãnh lỗ | 5 | Cái | Tiện rãnh trong, tuổi thọ dao cao, độ bóng và dung sai sản phẩm sau tiện CNC đạt chất lượng cao. Các thông số cơ bản của thân dao như sau:DMIN: 32; DCON: 25; LF: 125; CDX: 6; Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện rãnh lỗ GYAR25K90B-D06. | ||
| 40 | Thân dao tiện rãnh ngoài | 5 | Cái | Tiện rãnh ngoài, tuổi thọ dao cao, độ bóng và dung sai sản phẩm sau tiện CNC đạt chất lượng cao. Các thông số cơ bản của thân dao như sau:H=(h): 25: W: 25; L:150; S: 25,4; Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện rãnh ngoài MGEH R 2525 - 4. | ||
| 41 | Chíp dao phay | 8 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao phay APMT1604PDERH2-VP15TF | ||
| 42 | Chíp dao tiện lỗ | 8 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện lỗ NP-DNGA150404GA2-BC8120 | ||
| 43 | Chíp dao tiện ngoài | 8 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện ngoài DNMG150408-MP-MC6025 | ||
| 44 | Chíp dao tiện rãnh ngoài | 8 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện rãnh ngoài GY2M0200D020N-GM-VP20RT | ||
| 45 | Que hàn | 45 | Kg | Thành phần: C: 0.03%; Si: 0.3 - 0.65%; Mn:1.0 - 2.5%; Cr: 19.5 - 22%; Ni:9.0 - 11%; P: 0.03%; S: 0.03%; Cu: 0.75% | ||
| 46 | Ô xy | 26 | Chai | Đảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 47 | Khí gas | 25 | Kg | Đảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 48 | Đá mài | 40 | Viên | Đường kính: 125mm | ||
| 49 | Sơn chống gỉ màu nâu đỏ | 30 | Kg | Độ mịn:70 micron, max; | ||
| 50 | Bép cắt hàn hơi số 4 | 35 | Cái | Độ dày cắt: 50,8mm | ||
| 51 | Sơn màu vàng | 40 | Kg | Độ dày màng sơn khô: 40 ± 10 µm /lớp; Độ phủ lý thuyết: ≈ 9-12 m2/lít/lớp | ||
| 52 | Bép cắt hàn hơi số 2 | 40 | Cái | Độ dày cắt: 19,05 – 25,4mm | ||
| 53 | Nguyên vật liệu , vật tư chế tạo gối đàn hồi và dầm động lực | 1 | toàn bộ | Đây là hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 54 | Nguyên, vật liệu | 1 | toàn bộ | Đây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 55 | Thép tấm dày 5 mm | 568 | Kg | Vật liệu: CT3 hoặc tương đương | ||
| 56 | Thép tấm dày 18 mm | 750 | Kg | Vật liệu: CT3 hoặc tương đương | ||
| 57 | Thép tấm dày 30 mm | 450 | Kg | Vật liệu: CT3 hoặc tương đương | ||
| 58 | Phôi đúc C45 bát lò xo | 650 | Kg | Vật liệu: C45 | ||
| 59 | Thép tròn Ø22 | 790 | Kg | Vật liệu: 60C2 | ||
| 60 | Dung cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng | 1 | toàn bộ | Đây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 61 | Ô xy | 28 | Chai | Đảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 62 | Khí gas | 28 | Kg | Đảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 63 | Dây hàn | 15 | Kg | Thành phần hóa học của dây hàn:Cacbon (C) : 0,07 – 0,12; Silic (Si) : 0,8 – 1,15; Mangan (Mn) : 1,4 – 1,85; S max: 0,025; P max: 0,025;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn NA70S. | ||
| 64 | Dây hàn | 35 | Kg | Đường kính dây hàn Φ1.2mm; Dòng điện hàn (A): 110~200; Điện áp hàn (V): 23~25; Lưu lượng khí (lít/phút): 12-13;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn NA71T1. | ||
| 65 | Dây hàn lõi thuốc | 12 | Kg | Đường kính que hàn: 1,2 mm;Dòng điện hàn (A):100~200;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn lõi thuốc Max Ø1.2. | ||
| 66 | Khí CO2 | 15 | Chai | Đảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 67 | Sơn chống gỉ đặc biệt mau khô | 30 | Kg | Độ mịn: 70 micron, max; Độ nhớt: 80 KU. | ||
| 68 | Sơn lót màu ghi hai thành phần | 18 | Kg | Tỉ trọng: 1,78 kg/l; Cấp độ bóng theo tiêu chuẩn ISO 2813: 0-35; VOC-US: 452 g/l. | ||
| 69 | Sơn đen hai thành phần | 20 | Kg | Tỉ trọng: 1,78 kg/l; Cấp độ bóng theo tiêu chuẩn ISO 2813: 0-35; Chỉ số VOC-US: 452 g/l. | ||
| 70 | Dung môi pha sơn | 22 | Lít | Tỷ trọng: 0,86 g/ml | ||
| 71 | Chất làm khô sơn M112 | 24 | Lít | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chất làm khô sơn M112 | ||
| 72 | Chổi đánh gỉ | 27 | Cái | Đường kính 10cm | ||
| 73 | Giấy giáp nhật | 43 | Tờ | Kích thước: 230x280mm | ||
| 74 | Thân dao phay | 4 | Cái | Đường kính đầu dao phay ngón: 25mm; Đường kính cán dao 20mm;Góc cắt 7 độ;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao phay MEW25-S20-10-3T | ||
| 75 | Thân dao tiện ngoài ghép mảnh | 3 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện ngoài ghép mảnh DDJN R 2020 K15 | ||
| 76 | Chíp dao phay | 6 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao phay APMT1604PDERH2-VP15TF | ||
| 77 | Chíp dao tiện ngoài | 6 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện ngoài DNMG150408-MP-MC6025 | ||
| 78 | Nguyên vật liệu, vật tư chế tạo phần khung bệ đỡ máy | 1 | toàn bộ | Đây là hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 79 | Nguyên, vật liệu | 1 | toàn bộ | Đây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 80 | Thép tấm dày 10 mm | 456 | Kg | Vật liệu: CT3 hoặc tương đương | ||
| 81 | Thép tấm dày 16 mm | 620 | Kg | Vật liệu: CT3 hoặc tương đương | ||
| 82 | Thép tấm dày 22 mm | 625 | Kg | Vật liệu: CT3 hoặc tương đương | ||
| 83 | Thép L90x90x9 | 1.500 | Kg | Vật liệu: CT3 hoặc tương đương | ||
| 84 | Thép U300x100x6.5 | 1.200 | Kg | Vật liệu: CT3 hoặc tương đương | ||
| 85 | Thép I350x175x7 | 1.373 | Kg | Vật liệu: CT3 hoặc tương đương | ||
| 86 | Dung cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng | 1 | toàn bộ | Đây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 87 | Dây hàn | 45 | Kg | Thành phần hóa học của dây hàn:Cacbon (C) : 0,07 – 0,12; Silic (Si) : 0,8 – 1,15; Mangan (Mn) : 1,4 – 1,85; S max: 0,025; P max: 0,025.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn NA70S. | ||
| 88 | Dây hàn | 50 | Kg | Đường kính dây hàn Φ1.2mm; Dòng điện hàn (A): 110~200;Điện áp hàn (V): 23~25; Lưu lượng khí (lít/phút): 12-13.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn NA71T1. | ||
| 89 | Dây hàn lõi thuốc | 30 | Kg | Đường kính que hàn: 1,2 mm;Dòng điện hàn (A):100~200.Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây hàn lõi thuốc Max Ø1.2. | ||
| 90 | Khí CO2 | 16 | Chai | Đảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 91 | Ô xy | 20 | Chai | Đảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 92 | Khí gas | 18 | Kg | Đảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 93 | Đá mài f125 | 27 | Viên | Đường kính: 125mm | ||
| 94 | Sơn chống gỉ đặc biệt mau khô | 20 | Kg | Độ mịn: 70 micron, max; Độ nhớt: 80 KU. | ||
| 95 | Sơn lót màu ghi hai thành phần | 20 | Kg | Tỉ trọng: 1,78 kg/l; -Cấp độ bóng theo tiêu chuẩn ISO 2813: 0-35; Chỉ số VOC-US: 452 g/l. | ||
| 96 | Sơn đen hai thành phần | 22 | Kg | Tỉ trọng: 1,3 kg/l; Cấp độ bóng theo tiêu chuẩn ISO 2813: Bóng vừa (35 – 70); Chỉ số VOC-US: 304 g/l. | ||
| 97 | Dung môi pha sơn | 18 | Lít | Tỷ trọng: 0,86 g/ml | ||
| 98 | Chất làm khô sơn | 27 | Lít | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chất làm khô sơn M112 | ||
| 99 | Chổi đánh gỉ | 40 | Cái | Đường kính 10cm | ||
| 100 | Giấy giáp nhật | 45 | Tờ | Kích thước: 230x280mm | ||
| 101 | Sơn chống gỉ màu nâu đỏ | 20 | Kg | Độ mịn:70 micron, max; | ||
| 102 | Sơn màu vàng | 20 | Kg | Độ dày màng sơn khô: 40 ± 10 µm /lớp | ||
| 103 | Nguyên vật liệu, vật tư chế tạo hộp động lực, khớp nối, trục gây rung, quả văng | 1 | toàn bộ | Đây là hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 104 | Nguyên, vật liệu | 1 | toàn bộ | Đây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 105 | Thép tấm dạy 10 mm | 660 | Kg | Vật liệu: CT3 hoặc tương đương | ||
| 106 | Thép tấm dạy 12 mm | 870 | Kg | Vật liệu: CT3 hoặc tương đương | ||
| 107 | Thép tấm dạy 20 mm | 670 | Kg | Vật liệu: CT3 hoặc tương đương | ||
| 108 | Thép tấm dạy 30 mm | 856 | Kg | Vật liệu: CT3 hoặc tương đương | ||
| 109 | Thép tấm dạy 14 mm | 780 | Kg | Vật liệu: CT3 hoặc tương đương | ||
| 110 | Thép tròn ϕ30 | 890 | Kg | Vật liệu: C45 | ||
| 111 | Thép đúc | 995 | Kg | Vật liệu: 40XH | ||
| 112 | Động cơ điện phòng nổ | 2 | Cái | Công suất 11kW;Số vòng quay 980 vòng/phút. | ||
| 113 | Phớt chắn dầu | 30 | Cái | Đường kính trong (d): 120 mm; Đường kính ngoài (D): 150 mm; Bề dày (B): 14 mm. | ||
| 114 | Động cơ rung | 2 | Cái | Động cơ tạo lực rung cho máy cấp liệu khi máy làm việc đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu và có các thông số cơ bản như sau:Công suất (1,67-1,96 kW);U= 360/660V), Có khả năng điều chỉnh lực rung; Có 6 cực;Có tính phòng nổ. | ||
| 115 | Bánh răng truyền động | 6 | Bộ | Mô đun răng m = 5; Đường kính vòng đỉnh 325mm; Vật liệu thép C45 có đặc tính như sau:Thành phần hóa học: Cacbon (C) : 0,37 – 0,45; Silic (Si) : 0,17 – 0,37; Mangan (Mn) : 0,5 – 0,8; Niken (Ni) : 0,3; Crom (Cr) : 0,8-1,10; Tính chất cơ lý: Độ bền kéo đứt : 980 N/mm²; Giới hạn chẩy : 785 N/mm²; Độ giãn dài tối thiểu : 9 % | ||
| 116 | Vòng bi | 6 | Vòng | Đường kính ngoài: 215 mm;Đường kính trong: 100 mm;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Vòng bi SKF22320. | ||
| 117 | Bulong bắt bích chặn bi M10x35 | 50 | bộ | Đồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt | ||
| 118 | Bulong bắt bích chặn bi M12x40 | 146 | bộ | Đồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt | ||
| 119 | Bulong bắt bích chặn bi M14x40 | 50 | bộ | Đồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt | ||
| 120 | Bulong bắt đối trọng M16x65 | 80 | bộ | Đồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt | ||
| 121 | Bulong nắp đầu M16x45 | 50 | bộ | Đồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt | ||
| 122 | Dung cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng | 1 | toàn bộ | Đây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 123 | Dây hàn | 45 | Kg | Đường kính dây hàn Φ1.2mm;Dòng điện hàn (A): 110~200;Điện áp hàn (V): 23~25; Lưu lượng khí (lít/phút): 12-13. | ||
| 124 | Sơn màu ghi | 28 | Kg | Độ dày màng sơn khô: 40 ± 10 µm | ||
| 125 | Khí CO2 | 35 | Chai | Đảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 126 | Sơn chống gỉ xám | 10 | Kg | Độ bóng góc 60 độ: ≥ 70;Tỷ trọng: 1.00 ± 0.05. | ||
| 127 | Sơn màu xanh | 25 | Kg | Độ dày màng sơn khô: 40 ± 10 µm /lớp | ||
| 128 | Dung môi pha sơn | 38 | Lít | Tỷ trọng: 0,86 g/ml | ||
| 129 | Đá mài f125 | 30 | Viên | Đường kính: 125mm | ||
| 130 | Chổi sắt | 21 | Cái | Kích thước: 37mmx25mmx6mm. | ||
| 131 | Mũi khoan f17 | 28 | Cái | Vật liệu: Thép gió | ||
| 132 | Mũi khoan f21 | 36 | Cái | Vật liệu: Thép gió | ||
| 133 | Mũi khoan f26 | 30 | Cái | Vật liệu: Thép gió | ||
| 134 | Mũi khoan f30 | 33 | Cái | Vật liệu: Thép gió | ||
| 135 | Bép cắt hàn hơi số 2 | 32 | Cái | Độ dày cắt: 19,05 – 25,4mm | ||
| 136 | Bép cắt hàn hơi số 4 | 35 | Cái | Độ dày cắt: 50,8mm | ||
| 137 | Mũi hợp kim f10 | 31 | Mũi | Vật liệu: Thép gió | ||
| 138 | Ô xy | 15 | Chai | Đảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 139 | Khí gas | 30 | Kg | Đảm bảo chất lượng và quy cách đóng chai đáp ứng yêu cầu của công việc và các tiêu chuẩn liên quan | ||
| 140 | Mỡ | 38 | Kg | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Mỡ SKF | ||
| 141 | Thân dao phay | 7 | Cái | Đường kính đầu dao phay ngón: 25mm; Đường kính cán dao 20mm;Góc cắt 7 độ;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao phay MEW25-S20-10-3T | ||
| 142 | Thân dao tiện rãnh lỗ | 7 | Cái | Tiện rãnh trong, tuổi thọ dao cao, độ bóng và dung sai sản phẩm sau tiện CNC đạt chất lượng cao. Các thông số cơ bản của thân dao như sau:DMIN: 32; DCON: 25; LF: 125; CDX: 6Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện rãnh lỗ GYAR25K90B-D06 | ||
| 143 | Thân dao tiện rãnh ngoài | 7 | Cái | Tiện rãnh ngoài, tuổi thọ dao cao, độ bóng và dung sai sản phẩm sau tiện CNC đạt chất lượng cao. Các thông số cơ bản của thân dao như sau:H=(h): 25: W: 25; L:150; S: 25,4Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện rãnh ngoài MGEH R 2525 - 4 | ||
| 144 | Thân dao tiện lỗ ghép mảnh | 6 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện lỗ ghép mảnh A25R-DDUNR15 | ||
| 145 | Thân dao tiện ngoài ghép mảnh | 6 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện ngoài ghép mảnh DDJN R 2020 K15 | ||
| 146 | Thân dao tiện ren ngoài | 7 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện ren ngoài SER 2020 K16 | ||
| 147 | Thân dao tiện ren lỗ | 6 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thân dao tiện ren lỗ SIR 0020 P16 | ||
| 148 | Chíp dao phay | 8 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao phay APMT1604PDERH2-VP15TF | ||
| 149 | Chíp dao tiện lỗ | 8 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện lỗ NP-DNGA150404GA2-BC8120 | ||
| 150 | Chíp dao tiện ngoài | 9 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện ngoài DNMG150408-MP-MC6025 | ||
| 151 | Chíp dao tiện rãnh ngoài | 9 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện rãnh ngoài GY2M0200D020N-GM-VP20RT | ||
| 152 | Chíp dao tiện rãnh lỗ | 9 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện rãnh lỗ GY2M0200D020N-GM-VP20RT | ||
| 153 | Chíp dao tiện ren ngoài | 9 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện ren ngoài 16ER AG60 | ||
| 154 | Chíp dao tiện ren lỗ | 9 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Chíp dao tiện ren lỗ 16IR AG60 | ||
| 155 | Nguyên vật liệu, vật tư chế tạo hệ thống điều khiển | 1 | toàn bộ | Đây là hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 156 | Nguyên, vật liệu | 1 | toàn bộ | Đây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 157 | Nút bấm 2 phần từ | 8 | Bộ | Hộp nút bấm phòng nổ; Số nút bấm: 02 nút; Cấp phòng nổ: ≥ ExdIĐiện áp: U=36V;Dòng điện: I-5A;sản phẩm có chất lượng tương đương: Nút bấm 2 phần từ BZA1-5/36-2. | ||
| 158 | Đèn báo pha | 8 | Cái | Kích thước: phi 22-220V, - Yêu cầu 4 màu xanh dương, xanh lá, đỏ, vàng.- Dòng tiêu thụ : Nhỏ hơn 18mA- Tuổi thọ: Trên 100.000 giờ sáng liên tục- Nhiệt độ hoạt động: -25 ~ 70 độ C- Bảo vệ theo cấp IP65. | ||
| 159 | Vỏ tủ điện kiểu kín nước, chống bụi lớp sơn tĩnh điện | 2 | Cái | Kích thước (Cao x Rộng x Sâu x Dày : 1800x800x600x2), Cấp bảo vệ IP42. | ||
| 160 | Đồng hồ vôn | 8 | Cái | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đồng hồ vôn Mã hiệu: CT RCT-15-2 500/5A | ||
| 161 | Khởi động từ | 2 | Bộ | Có khả năng phòng nổ khí ga và mê tan, bụi than;Dòng điện I = 32A; Điện áp U = 220V; | ||
| 162 | Đồng hồ ampe | 2 | Cái | Cấp chính xác 1.5, đạt tiêu chuẩn IEC 60051-1, IEC 61010; Độ chống nước cao;Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đồng hồ ampe Mã hiệu: CT RCT-15-2 600/5A. | ||
| 163 | Biến dòng | 2 | Cái | Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO9001; Cấp chính xác đảm bảo theo IEC60185, IEC60044-1; Lõi tôn silic chất lượng cao độ từ thẩm lớn, tổn hao thấp; Dây quấn Emay chất lượng cao, chịu được nhiệt độ 155oC; Vỏ ngoài bằng nhựa hoặc Epoxy, đảm bảo cách điện tốt; Tỉ số biến dòng: 50/5,Điện áp: 380V. | ||
| 164 | Cầu đấu dây 60A | 10 | Cái | Đồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt kèm theo | ||
| 165 | Đầu cốt các loại | 150 | Cái | Đồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt kèm theo | ||
| 166 | Dây điều khiển các loại | 300 | Mét | Ruột đồng, cách điện PVC | ||
| 167 | Áp tô mát 65A | 2 | Cái | Số cực 3 (3P), Dòng định mức 65A, Dòng cắt 25kA. | ||
| 168 | Áp tổng 200A | 2 | Cái | Số cực 3 (3P), Dòng định mức 200A, Dòng cắt 25k. | ||
| 169 | Cáp điện 3x10+1x6mm | 270 | Mét | Cáp phải đáp ứng theo TCVN 5935-1995; số lõi 4, 1 lõi trung tính nhỏ hơn; kết cấu được vặn xoắn từ nhiều sợi cứng hoặc mềm; ruột dẫn đồng mềm nhiều sợi xoắn; lớp cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90 độ C; vỏ dây cáp làm bằng PVC chịu nhiệt 60 độ C | ||
| 170 | Băng dính cách điện | 18 | Cuộn | Đồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt kèm theo | ||
| 171 | Vít lắp tủ các loại | 300 | Cái | Phù hợp với TCVN 1916-1995 Bu lông, vít, vít cấy và Đai ốc- Yêu cầu kỹ thuật.Vật liệu: Thép không gỉ. | ||
| 172 | Vật tư phụ lắp đặt (chi tiết 01 bộ vật tư phụ lắp đặt tủ điện bao gồm những vật tư dưới đây) | 3 | Bộ | Đây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 173 | Bản lề tủ điện | 5 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Bản lề tủ điện HL051-1 | ||
| 174 | Công tác chuyển mạch | 5 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Công tác chuyển mạch: LW28-20 | ||
| 175 | Dây rút điện | 1 | Túi | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây rút điện: LH-8x400 | ||
| 176 | Dây xoắn | 10 | m | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Dây xoắn: SW-24 | ||
| 177 | Đầu nối Domino | 12 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Đầu nối Domino: No Brand | ||
| 178 | Khóa tủ điện | 2 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Khóa tủ điện: MS607-1-1 | ||
| 179 | Quạt hút làm mát tủ điện | 2 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Quạt hút làm mát tủ điện: EA26080B | ||
| 180 | Gối đỡ | 10 | Chiếc | Đồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt kèm theo | ||
| 181 | Thanh đỡ | 6 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thanh đỡ EL-409 | ||
| 182 | Thang máng cáp | 10 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thang máng cáp: OEM | ||
| 183 | Mũ chụp | 4 | Túi | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Mũ chụp: OEM | ||
| 184 | Ống co nhiệ | 20 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ống co nhiệt: VAKIND | ||
| 185 | Ống ruột gà | 1 | Cuộn | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ống ruột gà: SINO | ||
| 186 | Ốc xiết cáp | 10 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Ốc xiết cáp: PG-36 | ||
| 187 | Cầu chì | 4 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Cầu chì OEM | ||
| 188 | Công tắc hành trình | 3 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Công tắc hành trình omron HL-5030 | ||
| 189 | Dây tiếp địa vàng xanh 1x4mm | 30 | m | Đồng bộ và phù hợp với các thiết bị lắp đặt kèm theo | ||
| 190 | Sứ đỡ thanh cái | 5 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Sứ đỡ thanh cái: CT4-50 | ||
| 191 | Thanh lược gài | 5 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Thanh lược gài: 3P/100A | ||
| 192 | Phích cắm công nghiệp | 4 | Chiếc | Sản phẩm có chất lượng tương đương: Phích cắm công nghiệp PKE32M734 | ||
| 193 | Dung cụ, phụ tùng, vật rẻ tiền mau hỏng | 1 | toàn bộ | Đây là mục nhỏ của hạng mục của danh mục hàng hóa. Nhà thầu điền giá cho mục này bằng 0 | ||
| 194 | Sơn chống gỉ xám | 15 | Kg | Độ bóng góc 60 độ ≥ 70;Tỷ trọng: 1.00 ± 0.05. | ||
| 195 | Sơn màu ghi | 17 | Kg | Độ dày màng sơn khô: 40 ± 10 µm /lớp | ||
| 196 | Sơn màu xanh | 9 | Kg | Độ dày màng sơn khô: 40 ± 10 µm /lớp | ||
| 197 | Dung môi pha sơn | 10 | Lít | Tỷ trọng: 0,86 g/ml | ||
| 198 | Đá mài f125 | 10 | Viên | Đường kính: 125mm; | ||
| 199 | Chổi sắt | 15 | Cái | Kích thước: 37mmx25mmx6mm. | ||
| 200 | Mũi khoan f17 | 20 | Cái | Vật liệu: thép gió | ||
| 201 | Mũi hợp kim f10 | 14 | Mũi | Vật liệu: thép hợp kim; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.325E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, nguyên vật liệu, dụng cụ phục vụ nghiên cứu thiết kế hoặc chế tạo sản phẩm trong đó phải có vật tư, dụng cụ, nguyên vật liệu sau: Thép tấm, thép hình, động cơ điện, vật tư điện, que hàn, khí gas. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, hàng hóa/thiết bị theo yêu cầu của HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành kỹ thuật cơ khí- Có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi